Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024
Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. AMAKING xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020
Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm
ĐVT: Đồng/m2
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 40.000 | 33.000 | 27.000 |
| 2 | Xã Dray Sáp | 35.000 | 30.000 | |
| 3 | Xã Ea Na | 32.000 | 27.000 | |
| 4 | Xã Ea Bông | 32.000 | 27.000 | |
| 5 | Xã Quảng Điền | 39.000 | 32.000 | 27.000 |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 27.000 | ||
| 7 | Xã Dur Kmăl | 40.000 | 32.000 | 27.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 40.000 | 32.000 | 27.000 |
* Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ, giá đất được tính bằng 70% đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã, thị trấn.
ĐVT: Đồng/m2
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 32.000 |
| 2 | Xã Dray Sáp | 30.000 |
| 3 | Xã Ea Na | 25.000 |
| 4 | Xã Ea Bông | 26.000 |
| 5 | Xã Quảng Điền | 25.000 |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 24.000 |
| 7 | Xã Dur Kmăl | 24.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 25.000 |
ĐVT: Đồng/m2
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 45.000 | 38.000 | |
| 2 | Xã Dray Sáp | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| 3 | Xã Ea Na | 40.000 | 33.000 | 24.000 |
| 4 | Xã Ea Bông | 45.000 | 38.000 | 30.000 |
| 5 | Xã Quảng Điền | 39.000 | 33.000 | |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 40.000 | 33.000 | |
| 7 | Xã Dur Kmăl | 40.000 | 33.000 | 24.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 36.000 | 24.000 | |
Vị trí 3: Các khu vực còn lại
ĐVT: Đồng/m2
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 18.000 |
| 2 | Xã Dray Sáp | 18.000 |
| 3 | Xã Ea Na | 15.000 |
| 4 | Xã Ea Bông | 15.000 |
| 5 | Xã Quảng Điền | 15.000 |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 15.000 |
| 7 | Xã Dur Kmăl | 15.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 15.000 |
ĐVT: Đồng/m2
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Thị trấn Buôn Trấp | 32.000 |
| 2 | Xã Dray Sáp | 25.000 |
| 3 | Xã Ea Na | 25.000 |
| 4 | Xã Ea Bông | 25.000 |
| 5 | Xã Quảng Điền | 25.000 |
| 6 | Xã Băng Adrênh | 25.000 |
| 7 | Xã Dur Kmăl | 25.000 |
| 8 | Xã Bình Hòa | 25.000 |
ĐVT: Đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Xã Dray Sáp | |||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Giáp thành phố Buôn Ma Thuột | Giáp xã Ea Na | 650.000 |
|
2 |
Đường đi buôn Kuốp 2 |
Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp | Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy
Tập |
350.000 |
| Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập | Ngã ba An Na | 350.000 | ||
| Từ ngã ba thôn An Na
(Nhà ông Vũ Công Hồng) |
Hết ranh giới nhà
ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp) |
200.000 |
||
| 3 | Đường liên xã | Ngã ba thôn An Na | Giáp xã Ea Na | 300.000 |
| 4 | Đường thôn Đồng Tâm | Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp | Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột) | 270.000 |
|
5 |
Khu vực chợ Đray Sáp |
Cầu sắt | Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột) | 650.000 |
| Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp | Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn
Trấp) |
1.050.000 |
||
| 6 | Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La | 150.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp | 100.000 | ||
| II | Xã Ea Na | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 2 |
Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) | Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong | 840.000 |
| Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong | Ngã ba đường vào
Hội trường thôn Tân Lập |
1.400.000 |
||
| Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập | Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc | 2.300.000 | ||
| Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc | Ngã ba nhà ông
Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) |
5.500.000 |
||
| Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) | Bưu điện buôn Tor | 2.900.000 | ||
| Bưu điện buôn Tor | Ngã ba (Lên đồi 556) | 1.800.000 | ||
| Ngã ba (lên đồi 556) | Cổng chào Buôn Cuăh | 1.400.000 | ||
| Cổng chào Buôn Cuăh | Giáp xã Ea Bông | 1.100.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 2 | Đường liên xã | Tỉnh lộ 2 | Giáp xã Đray Sáp | 400.000 |
|
3 |
Đường liên thôn 1 |
Ngã ba Ea Tung (Đài
tưởng niệm) |
Hội trường thôn Tân
Thắng |
440.000 |
| Hội trường thôn Tân
Thắng |
Ngã ba đường vào
buôn Drai |
270.000 | ||
|
4 |
Đường liên thôn 2 |
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ
Quỳnh Ngọc) |
Hết thôn Quỳnh
Ngọc |
400.000 |
| Hết thôn Quỳnh Ngọc | Hết Trụ sở thôn
Quỳnh Ngọc 1 |
290.000 | ||
| Hết Trụ sở thôn Quỳnh
Ngọc 1 |
Giáp bờ sông Krông
Ana |
220.000 | ||
| 5 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m
(Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m |
300.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| III | Xã Ea Bông | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 2 |
Giáp xã Ea Na | Đến cổng chào thôn
Hoà Tây |
1.100.000 |
| Đến cổng chào thôn Hoà Tây | Đến cổng chào thôn Hoà Đông | 1.600.000 | ||
| Đến cổng chào thôn Hoà Đông | Hết ranh giới đất
Trụ sở UBND xã Ea Bông |
1.200.000 |
||
| Hết ranh giới đất Trụ sở
UBND xã Ea Bông |
Ngã ba đường vào
Buôn Xá |
800.000 | ||
| Ngã ba đường vào Buôn Xá | Giáp thị trấn Buôn Trấp | 800.000 | ||
|
2 |
Tỉnh lộ 10 |
Tỉnh lộ 2 | Đầu buôn Riăng | 450.000 |
| Đầu buôn Riăng | Đầu thôn 10/3 | 350.000 | ||
| Đầu thôn 10/3 | Giáp huyện Cư Kuin | 300.000 | ||
| 3 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m
(Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) |
380.000 | ||
| 4 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m
(Thuộc buôn M’blớt) |
320.000 | ||
| 5 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m
(Trừ các đường đã nêu trên) |
320.000 | ||
| 6 | Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn
5m vào 100 mét |
200.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông | 190.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H’Ma và Buôn Kô | 160.000 | ||
| 9 | Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh | 110.000 | ||
| IV | Xã Quảng Điền | |||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh xã Bình Hòa | Ngã 3 Cây Cóc | 350.000 |
| Ngã 3 Cây Cóc | Hết Tỉnh Lộ 2 | 430.000 | ||
|
2 |
Đường giao thông liên xã |
Chân đèo Cư Mbao | Sân bóng đá mini
nhà ông Lang |
300.000 |
| Sân bóng đá mini nhà
ông Lang |
Hết chợ Cây Cóc | 350.000 | ||
| 3 | Đường giao thông liên xã | Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) | Giáp xã Dur Kmăl | 270.000 |
| 4 | Đường liên
Thôn 2 |
Tỉnh lộ 2 | Hết đường nhựa
Thôn 1 |
160.000 |
| 5 | Đường liên
Thôn 3 |
Tỉnh lộ 2 | Cầu 1 (Thăng Bình
1) |
160.000 |
| 6 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m,
từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) |
140.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| V | Xã Băng Adrênh | |||
|
1 |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) |
Giáp thị trấn Buôn Trấp | Hết chợ trung tâm
cụm xã |
500.000 |
| Hết chợ trung tâm cụm
xã |
Ngã ba buôn K62 | 300.000 | ||
| Ngã ba buôn K62 | Giáp ranh huyện Cư
Kuin |
260.000 | ||
|
2 |
Đường giao thông liên xã |
Ngã ba Cây Hương |
Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur
Kmăl) |
550.000 |
| Hết đất ông Hòa
(Đường đi về Dur Kmăl) |
Giáp ranh xã Dur Kmăl |
350.000 |
||
| 3 | Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh | 170.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê | 100.000 | ||
| VI | Xã Dur Kmăl | |||
|
1 |
Đường giao thông liên xã |
Giáp ranh xã Băng
Adrênh |
Hết trụ sở UBND xã
Dur Kmăl |
300.000 |
| Hết trụ sở UBND xã
Dur Kmăl |
Trạm Y tế xã | 260.000 | ||
| Trạm Y tế xã | Chân đèo Buôn
Triết |
150.000 | ||
| 2 | Đường giao
thông liên xã |
Ngã ba buôn Dur | Giáp ranh xã Quảng
Điền |
280.000 |
|
3 |
Đường giao thông liên xã |
Trạm Y tế xã |
Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng) |
280.000 |
| 4 | Đường giao
thông Buôn |
Cầu Buôn Dur 1 | Cầu Buôn Triết
(Nhà ông Hoạ) |
150.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Triết | ||||
| 5 | Khu vực còn lại | 100.000 | ||
| VII | Xã Bình Hoà | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 2 |
Giáp thị trấn Buôn Trấp |
Hết ranh giới đất
Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai |
550.000 |
| Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai | Ngã ba đi cầu Ea Chai |
360.000 |
||
|
Ngã ba đi cầu Ea Chai |
Đường vào Niệm phật đường Thiện
Minh |
300.000 |
||
| Đường vào Niệm phật
đường Thiện Minh |
Giáp xã Quảng Điền | 380.000 | ||
| 2 | Đường vào
Quảng Điền |
Ngã 3 đường giáp thị
trấn Buôn Trấp |
Đèo Chư Bao (Giáp
xã Quảng Điền) |
450.000 |
| 3 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m,
từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m |
150.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
ĐVT: Đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |||||
| Từ | Đến | |||||||
| 1 | Bà Triệu | Nơ Trang Gưh | Hoàng Văn Thụ | 12.000.000 | ||||
|
2 |
Lý Thường Kiệt |
Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 4.700.000 | ||||
| Hoàng Văn Thụ | Nơ Trang Lơng | 1.300.000 | ||||||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Học | Thái | 800.000 | |||||
|
3 |
Hùng Vương |
Bà Triệu | Lê Lợi, Lý Thường Kiệt | 5.200.000 | ||||
| Lê Lợi, Lý Thường Kiệt | Nguyễn Thanh | Chí | 4.200.000 | |||||
|
4 |
Nơ Trang Gưh |
Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 5.200.000 | ||||
| Mai Hắc Đế | Cao Thắng | 4.000.000 | ||||||
| Cao Thắng | Y Bih Alêo | 2.000.000 | ||||||
| Y Bih Alêo | Nguyễn Khiêm | Bỉnh | 1.000.000 | |||||
| Nguyễn Khiêm | Bỉnh | Bờ sông Krông Ana | 650.000 | |||||
| 5 | Mai Hắc Đế | Nơ Trang Gưh | Hoàng Văn Thụ | 4.500.000 | ||||
| 6 | Cao Thắng | Nơ Trang Gưh | Nơ Trang Lơng | 850.000 | ||||
|
7 |
Nguyễn Tất Thành |
Hùng Vương | Chu Văn An | 4.500.000 | ||||
| Chu Văn An | Ngã 3 đường vào xã Bình Hoà | 3.500.000 | ||||||
| 8 | Nguyễn
(nối dài) |
Tất | Thành | Ngã 3 đường vào
xã Bình Hoà |
Đầu đèo
Mbao |
Cư | 430.000 | |
|
9 |
Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Thanh | Chí | 4.000.000 | |||
| Chu Văn An nối dài | Nguyễn Chí Thanh | Giáp Hồ Sen | 850.000 | |||||
|
10 |
Nguyễn Chí Thanh |
Hùng Vương | Chu Văn An | 3.000.000 | ||||
| Chu Văn An | Nguyễn Chiểu | Đình | 1.000.000 | |||||
|
Nguyễn Chiểu |
Đình |
Giáp đường Nguyễn Du nối dài |
550.000 |
|||||
|
11 |
Nguyễn Du |
Chu Văn An | Lê Duẩn | 4.000.000 | ||||
| Lê Duẩn | Tôn Thất Tùng | 3.000.000 | ||||||
| Tôn Thất Tùng | Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 | 850.000 | ||||||
|
Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Ngã ba ÊCăm |
buôn |
550.000 |
|||||
| 12 | Lê Duẩn | Nguyễn Tất Thành | Ngã tư Nguyễn | 3.500.000 | ||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | ||
| Từ | Đến | ||||
| Du – Lê Duẩn | |||||
| Ngã tư Nguyễn Du
– Lê Duẩn |
Đến đường Ngô Quyền | 2.500.000 | |||
|
13 |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn |
Đường Lê Duẩn |
Giáp tường rào Bệnh Viện huyện |
1.000.000 |
|
|
Đường Lê Duẩn |
Đường đi vào Trung tâm dạy
nghề |
800.000 |
|||
|
14 |
Đường số 1, 2, 3, 4 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 1.550.000 | |
| Đường số 5 | Đường số 10 | Đường số 11 | 1.450.000 | ||
| Đường số 6 | Đường số 10 | Đường số 11 | 1.350.000 | ||
| Đường số 7 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 1.250.000 | ||
| Đường số 8 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 1.200.000 | ||
| 15 | Đường số 9 | Nguyễn Du | Đường số 4 | 1.550.000 | |
| Đường số 7 | Ngô Quyền | 1.200.000 | |||
|
16 |
Đường số 10, 11 |
Đường Nguyễn Du | Đường số 4 | 1.500.000 | |
| Đường số 4 | Đường số 5 | 1.450.000 | |||
| Đường số 5 | Đường số 6 | 1.350.000 | |||
| Đường số 6 | Đường số 7 | 1.250.000 | |||
| Đường số 7 | Đường
Quyền |
Ngô | 1.200.000 | ||
| 17 | Lê Thánh Tông | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn
Thanh |
Chí | 1.300.000 |
| 18 | Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn
Thanh |
Chí | 1.300.000 |
| 19 | Nguyễn Huệ | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Thanh | Chí | 1.300.000 |
| 20 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Thanh | Chí | 1.300.000 |
| 21 | Lê Lợi | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.300.000 | |
| 22 | Trần Phú | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.300.000 | |
| 23 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | Nguyễn
Trực |
Trung | 1.300.000 |
| 24 | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Lê Duẩn | 1.300.000 | |
| 25 | Y Jút | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.300.000 | |
| 26 | Phan Đình Giót | Lê Thánh Tông | Chu Văn An | 1.300.000 | |
|
27 |
Ngô Quyền |
Hùng Vương | Chu Văn An | 1.000.000 | |
| Chu Văn An | Lê Duẩn | 850.000 | |||
| Lê Duẩn | Nguyễn Du | 700.000 | |||
|
28 |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Thi Minh Khai |
Nguyễn Chánh |
800.000 |
|
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |||||
| Từ | Đến | |||||||
|
Nguyễn Chánh |
Hẻm Hai Bà
Trưng (Chùa Thiện Đức) |
650.000 |
||||||
| Hẻm Hai Bà Trưng
(Chùa Thiện Đức) |
Đến hết đường | 550.000 | ||||||
| 29 | Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||||
| 30 | Nguyễn
Khai |
Thị | Minh | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||
| 31 | Tôn Thất Tùng | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Du | 1.200.000 | ||||
| 32 | Nguyễn Chánh | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 900.000 | ||||
| 33 | Phạm Sĩ | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||||
| 34 | Y Ngông | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||||
| 35 | Phan Đăng Lưu | Nơ Trang Gưh | Hai Bà Trưng | 800.000 | ||||
| 36 | Hẻm Võ Thị Sáu | Võ Thị Sáu | Nguyễn
Minh Khai |
Thị | 600.000 | |||
| 37 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Du | Trần Hưng Đạo | 800.000 | ||||
| 38 | Nguyễn Đình Chiểu | Ngô Quyền | Lê Quý Đôn | 600.000 | ||||
|
39 |
Lê Quý Đôn |
Ngô Quyền | Trụ sở tổ dân
phố 7 |
700.000 | ||||
| Trụ sở tổ dân phố 7 | Nguyễn Du nối
dài |
450.000 | ||||||
|
40 |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Diệu | Lý Thường Kiệt | 1.000.000 | ||||
| Lý Thường Kiệt | Mai Hắc Đế | 4.500.000 | ||||||
| Mai Hắc Đế | Cao Thắng | 1.000.000 | ||||||
| 41 | Nơ Trang Lơng | Y Bih Alêô | Cao Thắng | 400.000 | ||||
| Cao Thắng | Nguyễn Khuyến | 700.000 | ||||||
| 42 | Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 1.000.000 | ||||
| 43 | Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương | Đến hết đường | 800.000 | ||||
| 44 | Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương | Đến hết đường | 720.000 | ||||
| 45 | Nguyễn Khuyến | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn
Học |
Thái | 720.000 | |||
| 46 | Hẻm của đường Mai
Hắc Đế |
Đầu đường
Hắc Đế |
Mai | Đến hết đường | 600.000 | |||
| 47 | Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh | Đầu đường Nguyễn Chí Thanh | Hết nhà ông Kar Sơ Vinh | 600.000 | ||||
|
48 |
Tỉnh lộ 2 |
Giáp xã Ea Bông | Hết nhà văn hoá Buôn Rung | 840.000 | ||||
| Hết nhà văn hoá
Buôn Rung |
Đến cống
Hồ Sen |
tràn | 2.000.000 | |||||
|
49 |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) |
Tỉnh lộ 2 |
Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 |
800.000 |
||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Hết nhà văn hoá thôn Quỳnh Tân 3 | Hết ranh trường
tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
550.000 |
||
| Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên
Hoàng |
Ranh giới xã Băng Adrênh |
600.000 |
||
| 50 | Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng
cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) |
300.000 | ||
| 51 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy
họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) |
430.000 | ||
| 52 | Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn
hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) |
500.000 | ||
| 53 | Hẻm Bà Triệu – Mai
Hắc Đế |
Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 2.500.000 |
| 54 | Hoàng Diệu | Hùng Vương | Phạm Ngũ Lão | 750.000 |
| 55 | Nguyễn Thái Học | Nguyễn Khuyến | Bùi Thị Xuân | 600.000 |
|
56 |
Bùi Thị Xuân |
Ngã ba Bùi Thị Xuân – đường Nơ
Trang Lơng |
Ngã tư Cao Thắng – đường
Nơ Trang Lơng |
600.000 |
| 57 | Phạm Hồng Thái | Nơ Trang Gưh | Hai Bà Trưng | 500.000 |
| 58 | Hẻm 1, 2 Hùng
Vương |
Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 700.000 |
| 59 | Trần Bình Trọng | Nguyễn Tất Thành (nối dài) | Hết đường | 250.000 |
| 60 | Nguyễn Thông | Nguyễn Tất Thành
(nối dài) |
Hết đường | 250.000 |
| 61 | Ama Khê | Hai Bà Trưng | Nơ Trang Lơng | 400.000 |
| 62 | Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng | Đến hết đường | 400.000 |
| 63 | Y Ơn | Nơ Trang Gưr | Đến hết đường | 400.000 |
| 64 | Y Bíh Alêô | Hai Bà Trưng | Đến hết đường | 400.000 |
| 65 | Ôi Ắt | Nơ Trang Gưr | Ama Jhao | 300.000 |
| 66 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nơ Trang Gưr | Ama Jhao | 300.000 |
| 67 | Lý Tự Trọng | Ama Khê | Hết đường | 400.000 |
| 68 | Ama Jhao | Ama Khê | Hết đường | 400.000 |
| 69 | Đường N2 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 70 | Đường N3 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 71 | Đường N4 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 72 | Đường N5 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 73 | Đường N6 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
| 74 | Đường N7 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.300.000 |
|
75 |
Đường D-03 |
Đường N7 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (nối
dài) |
1.300.000 |