25-09-2023  

Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024

Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full

Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. AMAKING xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020

Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

Bảng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Krông Kmar 35.000 32.000 28.000
2 Xã Cư Drăm 25.000 22.000 20.000
3 Xã Cư Kty 28.000 25.000 22.000
4 Xã Cư Pui 28.000 25.000 22.000
5 Xã Dang Kang 25.000 22.000 20.000
6 Xã Ea Trul 25.000 22.000 20.000
7 Xã Hòa Lễ 28.000 25.000 22.000
8 Xã Hòa Phong 28.000 25.000  
9 Xã Hòa Sơn 25.000 22.000 20.000
10 Xã Hòa Tân 28.000 25.000 22.000
11 Xã Hòa Thành 25.000 22.000  
12 Xã Khuê Ngọc Điền 25.000 22.000 20.000
13 Xã Yang Mao 25.000 22.000 20.000
14 Xã Yang Reh 25.000 22.000 20.000

* Đối với đất trồng lúa 01 vụ, giá đất tính bằng 70% giá đất lúa 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã, thị trấn.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Krông Kmar 33.000 30.000 25.000
2 Xã Cư Drăm 24.000 22.000 20.000
3 Xã Cư Kty 26.000 24.000 22.000
4 Xã Cư Pui 26.000 24.000 22.000
5 Xã Dang Kang 24.000 22.000  
6 Xã Ea Trul 26.000 24.000 22.000
7 Xã Hòa Lễ 26.000 24.000 22.000
8 Xã Hòa Phong 24.000 22.000  
9 Xã Hòa Sơn 24.000 22.000 20.000
10 Xã Hòa Tân 24.000 22.000 20.000
11 Xã Hòa Thành 22.000 20.000  
12 Xã Khuê Ngọc Điền 24.000 22.000  
13 Xã Yang Mao 24.000 22.000 20.000
14 Xã Yang Reh 26.000 24.000 22.000

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Thị trấn Krông Kmar 45.000 42.000 38.000
2 Xã Cư Drăm 32.000 30.000 28.000
3 Xã Cư Kty 32.000 30.000 28.000
4 Xã Cư Pui 30.000 28.000 26.000
5 Xã Dang Kang 32.000 30.000 28.000
6 Xã Ea Trul 32.000 30.000 28.000
7 Xã Hòa Lễ 32.000 30.000 28.000
8 Xã Hòa Phong 30.000 28.000  
9 Xã Hòa Sơn 30.000 28.000 26.000
10 Xã Hòa Tân 30.000 28.000 26.000
11 Xã Hòa Thành 30.000 28.000  
12 Xã Khuê Ngọc Điền 30.000 28.000  
13 Xã Yang Mao 32.000 30.000 28.000
14 Xã Yang Reh 30.000 28.000 26.000

 

1. Thị trấn Krông Kmar

  • Vịtrí 1: Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4
  • Vịtrí 2: Tổ dân phố 5, tổ dân phố 6
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

2. Xã Cư Drăm

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2
  • Vịtrí 2: Thôn Ea Luêh, thôn Ea Hăn, thôn Yang Hăn
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

3. Xã Cư Kty

  • Vịtrí 1: Đồng Cư Đrik (Thôn 6), đồi Cư Păm (Thôn 4), đồi Cư Đrang (Thôn 8)
  • Vịtrí 2: Đồng 16 (Thôn 1), đồi lò gạch (Thôn 2)
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

4. Xã Cư Pui

  • Vị trí 1:Cánh đồng Điện Tân (Thôn Điện Tân), buôn Khanh, buôn Blăk, buôn Phung, buôn Khóa, cánh đồng Ea Hút (Thôn Ea Uôl)
  • Vịtrí 2: Cánh đồng Đắk Tuôr (Buôn Đắk Tuôr), thôn Dhung Knung, thôn Ea Bar, thôn Ea Lang, thôn Ea Uôl
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

5.  Dang Kang

  • Vịtrí 1: Đồi Dang Kang Thượng, Hạ (Buôn Dang Kang, buôn Cư ÊnunA)
  • Vịtrí 2: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, buôn Cư Ênun A, buôn Cư Ênun B, buôn Cư Păm, buôn Dang Kang
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

6. Xã Ea Trul

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3
  • Vịtrí 2: Buôn Cư Mil, buôn Krông, buôn Plum
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

7. Xã Hòa Lễ

  • Vịtrí 1: Tổ hợp Nguyên Hà (Thôn 10)
  • Vịtrí 2: Thôn 3, thôn 4, thôn 9, thôn 11, buôn Ngô
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

8. Xã Hòa Phong

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 3, thôn 5, thôn 6, đồng buôn Ngô A, đồng Suối Đôi (Thôn 1), đồng Trời Đào (Thôn 1), đồng Sân Bay (Thôn 1)
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

9.  Hòa Sơn

  • Vịtrí 1: Thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 9, thôn 10, thôn Thanh Phú
  • Vịtrí 2: Thôn 3, thôn 8, thôn Hòa Xuân
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

10.  Hòa Tân

  • Vịtrí 1: Thôn 4, thôn 6
  • Vịtrí 2: Thôn 1, thôn 3, thôn 5
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

11.  Hòa Thành

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

12.  Khuê Ngọc Điền

  • Vịtrí 1: Thôn 6
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

13.  Yang Mao

  • Vịtrí 1: Thôn 2, thôn 3, buôn M’nang Dơng
  • Vịtrí 2: Buôn Tar, buôn M’ghi
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

14.  Yang Reh

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 3
  • Vịtrí 2: Buôn Cuah A, buôn Cuah B, thôn 4
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

Bảng Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Thị trấn Krông Kmar 18.000
2 Xã Cư Drăm 14.000
3 Xã Cư Kty 14.000
4 Xã Cư Pui 14.000
5 Xã Dang Kang 12.000
6 Xã Ea Trul 12.000
7 Xã Hòa Lễ 12.000
8 Xã Hòa Phong 14.000
9 Xã Hòa Sơn 14.000
10 Xã Hòa Tân 14.000
11 Xã Hòa Thành 10.000
12 Xã Khuê Ngọc Điền 10.000
13 Xã Yang Mao 14.000
14 Xã Yang Reh 12.000

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Thị trấn Krông Kmar 25.000
2 Xã Cư Drăm 22.000
3 Xã Cư Kty 20.000
4 Xã Cư Pui 20.000
5 Xã Dang Kang 20.000
6 Xã Ea Trul 22.000
7 Xã Hòa Lễ 21.000
8 Xã Hòa Phong 22.000
9 Xã Hòa Sơn 22.000
10 Xã Hòa Tân 20.000
11 Xã Hòa Thành 20.000
12 Xã Khuê Ngọc Điền 20.000
13 Xã Yang Mao 22.000
14 Xã Yang Reh 22.000

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I  Cư Drăm  
 

 

 

1

 

 

 

Tỉnh lộ 12

Giáp ranh xã Cư Pui Cầu Êa Găm 350.000
Cầu Êa Găm Cầu nhà bà Mí Tuấn 550.000
Cầu nhà bà Mí Tuấn Đầu ranh giới thửa đất

vườn nhà ông Lò Văn Mai

450.000
Đầu ranh giới thửa đất

vườn nhà ông Lò Văn Mai

Hết ranh Trạm Y tế xã 800.000
Hết ranh Trạm Y tế xã Ngã ba buôn Chàm 1.500.000
 

 

2

 

 

Đường đi Yang Mao

Ngã ba bà Lịch Hết đất vườn nhà ông Dương Văn Tho 1.200.000
Hết đất vườn nhà ông Dương Văn Tho Hết đất vườn nhà ông Ama Hậu 250.000
Hết đất vườn nhà ông Ama Hậu Giáp ranh xã Yang Mao 150.000
 

 

 

3

 

 

 

Đường đi Yang Hăn

Ngã ba buôn Chàm Cầu buôn Chàm A 1.500.000
Cầu buôn Chàm A Hết đất vườn nhà bà Liễu 500.000
Hết đất vườn nhà bà Liễu Cầu ông Mười 300.000
Cầu ông Mười Cầu ông Nguyên 250.000
Cầu ông Nguyên Cầu ông Tám 220.000
Cầu ông Tám Cống nhà ông Lâm 350.000
Cống nhà ông Lâm Giáp ranh huyện M’Đrăk 200.000
 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

Đường giao thông nông thôn

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình Cầu Quang Vui 250.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà bà Hiền Ty Ngã ba nhà Ama Joét 250.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Thường Ngã ba nhà Ama Châu 250.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nhật Ngã ba nhà Ama Tý 250.000
 

Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Năm

 

Ngã ba nhà Y’Xíu Niê

 

250.000

 

Cuối ranh giới thửa đất nhà Vĩnh Hoàng

 

Giáp Bến xe

 

300.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    Cuối ranh giới thửa đất nhà Mí Phương Ngã ba nhà bà H’Joen 250.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Thái Hết đất vườn nhà ông Ama Khoát 250.000
Đầu buôn Tang Rang A Đầu đập Ea Knao, xã Cư Đrăm 150.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà bà Lịch Hết đất vườn nhà ông Ama Ku 150.000
5 Đường liên xã Ngã ba nhà bà Liễu Giáp ranh Thôn 1, xã Yang Mao 180.000
6 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Cư Drăm 150.000
7 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Chàm A 200.000
8 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại của buôn Chàm B 130.000
9 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 100.000
II   Kty  
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 9

Ngã ba cầu Chử V về hướng Bắc Ngã ba nhà ông Trần Thanh Phục 500.000
Ngã ba nhà ông Trần Thanh Phục Ngã ba nhà ông Lưu Châu 400.000
Ngã ba nhà ông Lưu Châu Ngã tư nhà ông Hồ Lưu Thành 450.000
Ngã tư nhà ông Hồ Lưu Thành Ngã tư Thăng Bình 450.000
 

Ngã tư Thăng Bình

 

Cổng Văn hoá thôn 1

 

600.000

Cổng Văn hoá thôn 1 Hết đất vườn ông Trương Văn Cường 700.000
Hết đất vườn ông Trương Văn Cường Hết đất vườn ông Trần Văn Đường 600.000
 

Hết đất vườn ông Trần Văn Đường

 

Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty

 

550.000

 

Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty

Ngã ba nhà ông Võ Quốc Ước  

450.000

 

Ngã ba nhà ông Võ Quốc Ước

 

Giáp ranh xã Dang Kang

 

350.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông nông thôn

Ngã tư Thăng Bình (Về hướng Đông) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hà 220.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hà Ngã tư thôn 2 90.000
Ngã tư thôn 2 Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Lành 150.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Lành Hết đất vườn nhà ông Võ Văn Tính 120.000
Ngã tư thôn 2 Cống bà Nha 130.000
Cống bà Nha Cống 3 sào 120.000
Cống 3 sào Giáp đập Cư Đrang 100.000
Ngã ba Thăng Bình (Về hướng Tây) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang 200.000
 

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang

Ngã ba nhà ông Huỳnh Văn Mười  

130.000

 

Cuối ranh giới thửa đất vườn ông Huỳnh Duy

Hồng

 

Ngã ba sân vận động thôn 6

 

200.000

Ngã ba sân vận động thôn 6 Ngã ba nhà ông Phan Thanh Bình 180.000
Ngã ba nhà ông Phan Thanh Bình Ngã ba nhà ông Phan Thanh Min 130.000
 

Ngã ba nhà ông Phan Thanh Min

 

Cống đồng Ăng ten

 

110.000

Cống đồng Ăng ten Giáp ranh xã Ea Yiêng 100.000
Hết ranh trạm y tế xã Cư Kty Ngã ba Rừng le 200.000
Ngã ba Rừng le Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Kim Tuấn 130.000
 

Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Kim Tuấn

 

Hết đất vườn nhà ông Bùi Quang

 

100.000

 

3

 

Các trục đường giao thông nông thôn còn lại

 

90.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
III   Pui  
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 12

Giáp ranh xã Hoà Phong Ngã ba đường đi buôn Ngô 280.000
Ngã ba đường đi buôn Ngô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Khiêm (Buôn Lăk) 120.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Khiêm (Buôn Lăk) Ngã ba nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk) 400.000
Ngã ba nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk) Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Trọng Hoàng (Điện Tân)  

200.000

Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Trọng Hoàng (Điện Tân) Hết ranh giới thửa đất của ông Trần Văn Bường (Điện Tân)  

350.000

Hết ranh giới thửa đất của ông Trần Văn Bường (Điện Tân)  

Cầu Điện Tân (Êa Mun)

 

400.000

Cầu Điện Tân (Êa Mun) Ngã ba buôn Khanh (vào Cầu treo) 550.000
Ngã ba buôn Khanh (vào Cầu treo) Giáp ranh xã Cư Đrăm 600.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông nông thôn

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức Ngã ba đi hang đá Đăk Tuôr 300.000
Ngã ba đi hang đá Đăk

Tuôr

Hết khu dân cư 120.000
Cuối ranh giới thửa đất

nhà ông Nguyễn Song

Đến bờ đập Ea Hmun 120.000
Cuối ranh giới thửa đất

nhà ông Lê Văn Thơ

Hết khu dân cư 120.000
Cuối ranh giới thửa đất

ông Ama Huy

Đầu cầu treo buôn Khanh 120.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Ama Thái Hết khu dân cư 120.000
Cuối ranh giới thửa đất ông Lê Cảnh Sáng Hết khu dân cư 120.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Mí Ne Hết đất vườn nhà ông Ama Hanh 120.000
 

Cuối ranh giới thửa đất nhà bà H’Quang

 

Hết đất vườn nhà bà H’Rung

 

120.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    Ngã ba đường đi buôn Ngô, xã Hoà Phong Hết ngã ba đầu buôn Ngô A, xã Hòa Phong 110.000
Cầu treo buôn Khóa Ngã ba thôn Ea Uôi 110.000
Ngã ba thôn Ea Uôi Hết ranh giới vườn nhà ông Giàng A Xánh 150.000
Hết ranh giới vườn nhà Ông Giàng A Xánh Hết ranh giới vườn ông Hoàng Trung Tiến 200.000
Hết ranh giới vườn ông Hoàng Trung Tiến Hết thôn Cư Tê, xã Cư Pui 120.000
Ngã ba thôn Ea Lang Hết ranh giới vườn nhà

ông Nguyễn Văn Quế

150.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
IV  Dang Kang  
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 9

 

Giáp ranh xã Cư Kty

Đầu ranh giới thửa đất

vườn bà Lê Thị Hồng (Cư Nun A)

 

400.000

Đầu ranh giới thửa đất

vườn bà Lê Thị Hồng (Cư Nun A)

Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A)  

500.000

Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) Hết đất nhà ông Huỳnh Lộc 700.000
Hết đất nhà ông Huỳnh Lộc Hết đất nhà ông Trần Xuân Quý 650.000
Hết đất nhà ông Trần Xuân Quý Giáp ranh xã Tân Tiến – huyện Krông Pắc 600.000
 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông nông thôn

Ngã ba Hoà Thành Giáp ranh xã Hoà Thành 400.000
Ngã ba ông Hà Phiếu (Thôn 1) Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3) 350.000
Hết đất vườn ông Huỳnh Tỏ (Thôn 3) Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hồng 250.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Châu Thị Tao (Thôn 3) Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Văn Dũng 200.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Miên (Cư Nun A) Nhà Văn Hóa Buôn Cư Nun A  

150.000

Nhà ông Trần Đình Tùy (Ko ÊMông) Hết đất nhà ông Y Jim Byă 150.000
Ngã 3 nhà ông Đặng Doãn (Buôn Cư Păm) Hết vườn nhà ông Y Yăm Niê (Buôn Cư Păm) 150.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
     
    Ngã 3 nhà ông Huỳnh Thanh Hải (Buôn Dang Kang) Hết vườn nhà ông Y Cep Byă (Buôn Dang Kang)  

150.000

Ngã 3 nhà bà H’Yuôn Niê (Buôn Dang Kang) Hết vườn nhà ông Y Bhăm Ênuôl (Buôn Dang Kang) 150.000
Ngã 3 nhà ông Y Nai Niê (Buôn Cư Păm) Hết vườn nhà ông Y Ngẽ Niê (Buôn Dang Kang) 150.000
Ngã ba nhà ông Y Bliết Êban (Buôn Cư Păm) Hết vườn nhà ông Trần Xuân Hùng (Buôn Cư Păm)  

150.000

Đầu ranh giới nhà ông Nguyễn Trung Kiên Hết nhà ông Trần Phú Quỳnh 150.000
Đầu ranh giới nhà ông Huỳnh Lộc Hết nhà ông Y Nit Niê 150.000
Hết đất vườn nhà ông Ama Pai (A) Hết vườn nhà ông Y Sam Byă 150.000
Đầu ranh giới nhà ông Y Bliêc Niê (B) Hết vườn nhà ông Y Ơt Byă (B) 150.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 120.000
V Xã Ea Trul  
 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 12

Giáp ranh xã Hoà Sơn Cầu thôn 3 Ea Trul 200.000
Cầu thôn 3 Ea Trul Hết đất vườn nhà ông Trịnh Minh Hùng 250.000
Hết đất vườn nhà ông Trịnh Minh Hùng Hết đất vườn nhà ông Bùi Thắng Lực 200.000
Hết đất vườn nhà ông Bùi Thắng Lực Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y’Khon 150.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà

ông Y’Khon

Đầu ranh giới thửa đất nhà

ông Y’Miên Byă

250.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà

ông Y’Miên Byă

Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Y’Duyết

300.000
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Y’Duyết Hết ranh giới đất vườn ông Trương Quang Toàn 500.000
Hết ranh giới đất vườn ông Trương Quang Toàn Giáp ranh xã Yang Reh 600.000
2 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 100.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
VI  Hòa Lễ  
 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 12

Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (Thôn 2) 360.000
Hết đất vườn ông Đoàn Vĩnh Phú (Thôn 2) Hết đất vườn ông Võ Nhựt (Thôn 3) 250.000
Hết đất vườn ông Võ Nhựt (Thôn 3) Cầu Hố Kè thôn 4 200.000
Cầu Hố Kè thôn 4 Đầu ranh Trụ sở UBND xã (Thôn 7) 300.000
Đầu ranh Trụ sở UBND xã (Thôn 7) Hết ranh giới thửa đất ông Vũ Xuân Trợ (Thôn 8) 550.000
Hết ranh giới thửa đất ông Vũ Xuân Trợ (Thôn 8) Cầu thôn 9 400.000
Cầu thôn 9 Giáp ranh xã Hoà Phong 130.000
 

 

 

2

 

 

Đường giao thông nông thôn

Đầu đường Đông Lễ Hết trục đường Đông Lễ 200.000
Ngã ba nhà bà Chu Thị Bích Ngã ba nhà bà Lê Thị Sáo 150.000
Giáp ranh giới thửa đất nhà bà Hậu (Thôn 7) Hết Chợ xã Hoà Lễ (Thôn 5) 250.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Lại (Thôn 2) Hết đất vườn bà Trần Thị Nguyên (Thôn 2) 150.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 120.000
VII  Hòa Phong  
 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 12

Giáp ranh xã Hòa Lễ Cổng chào thôn 4 250.000
Cổng chào thôn 4 Đầu ranh giới thửa đất

Trường THCS Hòa Phong

500.000
Đầu ranh giới thửa đất

Trường THCS Hòa Phong

Hết đất vườn nhà ông Lê Yên 400.000
Hết đất vườn nhà ông Lê Yên Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm 250.000
Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Vũ Thị Ong 150.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Vũ Thị Ong Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hữu Thành 300.000
Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Hữu Thành Cầu thôn 2 250.000
Cầu thôn 2 Cây đa Cổng chào thôn 1 220.000
Cây đa Cổng chào thôn 1 Giáp ranh xã Cư Pui 200.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông nông thôn

Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tâm Hết đất vườn ông Mai Viết Tăng 180.000
Hết đất vườn ông Mai Viết Tăng Hết khu dân cư thôn 6 150.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tư (Nga) Hết ranh giới thửa đất Trường Tiểu học buôn Tliêr  

150.000

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ama Sinh (Ngô B) Ngã ba đầu buôn Ngô A 100.000
Ngã ba đầu buôn Ngô A Hết vườn ông Y Blăng Êung 120.000
Đầu trường tiểu học thôn Noh Prông (cũ) Hết vườn ông Hầu Văn Sinh 120.000
Cuối vườn ông Nguyễn Đăng Dũng Cuối vườn ông Dương Văn Phình 100.000
Hết vườn ông Nguyễn Đăng Dũng Hết vườn ông Thảo 100.000
Hết vườn ông Thảo Hết vườn ông Lý Văn Táu 100.000
Cổng chào Buôn Phiang Hết thửa đất nhà ông Y Tiên Byă 120.000
Đầu vườn ông Ngô Hùng Sinh Hết vườn nhà ông Vàng 100.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Võ Thị Nở Đầu ranh giới trường mẫu giáo thôn 6 100.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
VIII  Hòa Sơn  
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 12

Giáp ranh thị trấn Krông Kmar Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hương 1.500.000
Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hương Hết đất vườn nhà ông Đỗ Văn Ký 900.000
Hết đất vườn nhà ông Đỗ Văn Ký Hết vườn nhà ông Nguyễn Trung Thành 800.000
Hết vườn nhà ông Nguyễn Trung Thành Hết đất vườn nhà ông Hồ Mộng Linh 1.000.000
Hết đất vườn nhà ông Hồ Mộng Linh Hết cây xăng Thành Tâm (Ông Tàu) 450.000
Hết cây xăng Thành Tâm (Ông Tàu) Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây 800.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
     
    Hết ranh giới trường tiểu học Sơn Tây Cầu thôn 2 Hoà Sơn 720.000
 

Cầu thôn 2 Hoà Sơn

Hết nhà ông Trần Văn Lý (Bên cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 1)  

420.000

Hết nhà ông Trần Văn Lý (Bên cạnh nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 1)  

Giáp ranh xã Ea Trul

 

370.000

 

 

2

 

Đường giao thông nông thôn

Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Thúy Ngã ba nhà ông Lê Thân (Thửa 132, tờ 57) 260.000
Ngã ba nhà ông Lê Thân (Thửa 132, tờ 57) Cuối đường đi thôn 7 200.000
Ngã ba buôn Ja (Cống N3) Đến đầu cổng khu du lịch thác Krông Kmar 500.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 130.000
IX  Hòa Tân  
 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông nông thôn

Ngã ba cầu Chử V về hướng Tây Hết đất vườn ông Hoàng Ngọc Tâm 380.000
Hết đất vườn ông Hoàng Ngọc Tâm Hết nghĩa địa xã Hoà Tân 190.000
 

Hết nghĩa địa xã Hoà Tân

Hết ranh giới thửa đất

Trường Tiểu học Hoà Tân (Thôn 3)

 

240.000

Ngã ba trụ sở UBND xã Hoà Tân Hết đất vườn nhà ông Nguyễn Ngộ 180.000
Đầu ranh giới thửa đất

Trường Mẫu giáo Hoà Tân (Thôn 6)

Hết đất vườn ông Nguyễn Tiến (Thôn 4)  

210.000

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (Thửa 17, tờ 34) Hết thửa đất nhà ông Phạm Minh Hiếu  

120.000

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Lá Hết vườn nhà ông Lê Viết Mạnh 120.000
2 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
X  Hòa Thành  
    Giáp ranh xã Dang Kang Hết ranh giới thửa đất

Trường cấp I Hoà Thành

320.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

1

 

Đường giao thông nông thôn

  (thôn 3)  
Hết ranh giới thửa đất

Trường cấp I Hoà Thành (Thôn 3)

Hết đất vườn bà Nguyễn Thị Hồng Hóa (Thôn 4)  

260.000

Đầu ranh giới thửa đất ông Bùi Hữu Hoá (Thôn 5) Hết đất vườn ông Bùi Văn Hòa (Thôn 6) 160.000
Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Hạ (Thôn 6) Hết đất vườn ông Lưu Văn Thiên (Thôn 6) 120.000
2 Các trục đường giao thông nông thôn 1, thôn 2, Thôn 3 110.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
XI  Khuê Ngọc Điền  
 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 9

Ranh giới thị trấn Krông Kmar Ngã tư Thôn 5 600.000
Ngã tư Thôn 5 Ngã ba nhà Thanh Hoàng (Thôn 4) 650.000
Ngã ba nhà Thanh Hoàng (Thôn 4) Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Xanh (Thôn 4) 700.000
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Xanh (Thôn 4) Ngã ba đài tưởng niệm 900.000
Ngã ba đài tưởng niệm Ngã ba ông Cảnh (Thôn 2) 650.000
 

Ngã ba ông Cảnh (Thôn 2)

Hết ranh giới thửa đất

Trạm nguyên liệu thuốc lá Nam

 

600.000

Hết ranh giới thửa đất

Trạm nguyên liệu thuốc lá Nam

Cầu chữ V, hết ranh xã Khuê Ngọc Điền  

500.000

 

 

 

2

 

 

 

Tỉnh lộ 12

Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền) Cổng chùa Phước Lâm 600.000
Cổng chùa Phước Lâm Hết lò gạch ông Nguyễn Sĩ (Thôn 9) 500.000
Hết lò gạch ông Nguyễn Sĩ (Thôn 9)  

Giáp ranh xã Hoà Lễ

 

380.000

 

 

3

 

Đường giao thông nông thôn

Ngã ba đường vào Thôn 3 Hết đất nhà ông Lê Văn Ngung (Thôn 4) 380.000
Hết đất nhà ông Lê Văn Ngung (Thôn 4) Hết đất vườn nhà ông Đoàn Văn Ny (Thửa 7, tờ 46)  

320.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    Hết đất vườn nhà ông Đoàn

Văn Ny (Thửa 7, tờ 46)

Hết khu dân cư Thôn 3 240.000
     

Ngã tư Thôn 5

Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)  

200.000

Ngã tư Thôn 5 Ngã ba lên Thôn 4 190.000
Ngã tư nhà ông Nguyễn Mộc (Thôn 5) Mương nước qua đường 180.000
Ngã tư nhà ông Nguyễn Vui (Thôn 4) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thôn 4) 190.000
Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thôn 4) Giáp mương thuỷ lợi 130.000
Ngã tư nhà ông Cảnh (Thôn 2) Giáp cầu Ba Lan 190.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thôn 1) Hết khu dân cư 150.000
Đầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 1) Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 1) 150.000
Đầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai Đầu vườn nhà ông Phan Tấn Thành 170.000
Ngã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân 170.000
 

Ngã ba lâm trường

Hết ranh giới thửa đất

phân hiệu Trường tiểu học Trần Phú (Thôn 6)

 

220.000

Ngã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 8) Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Nguyệt (Thôn 8) 180.000
4 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 100.000
XII  Yang Mao  
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỉnh lộ 12

Giáp ranh xã Cư Drăm Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Tấn Chín 120.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Tấn Chín Cầu Êa Mhăt 150.000
Cầu Êa Mhăt Ngã ba đất vườn ông Ama Hin 120.000
 

Ngã ba đất vườn ông Ama Hin

 

Hết đất nhà ông Ama Đun

 

250.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    Hết ranh giới thửa đất nhà ông Amma Đun  

Ngã ba đi buôn Mghí

 

200.000

Ngã ba đi buôn Mghí Hết ranh giới thửa đất ông Ama Thìn (B.Kiều) 120.000
Hết ranh giới thửa đất ông Ama Thìn (B.Kiều) Hết khu dân cư buôn Hàng Năm 100.000
 

 

 

 

2

 

 

 

Đường giao thông cấp phối

Đầu ranh giới thửa đất nhà

ông Ama Đung

Hết đất vườn nhà bà Tân

(Thôn 3)

150.000
Giáp ranh giới thửa đất

nhà bà Tân (Thôn 3)

Cống suối Êa Knơl 100.000
Cống suối Êa Knơl Hết đất vườn nhà ông Đinh

Văn Quảng (Thôn 1)

150.000
Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Ama Hin Giáp Trường THCS Yang Mao 100.000
Cuối ranh giới thửa đất

ông Ama Kiệt

Giáp ranh giới thửa đất bà

Trần Nhằm Sáu

100.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 90.000
XIII  Yang Reh  
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 27

Cầu Giang Sơn (Giáp ranh huyện Cư Kuin) Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (Thửa 684, tờ 16)  

400.000

Hết đất vườn ông Phạm Văn Ruyến (Thửa 684, tờ 16) Đầu nghĩa địa buôn Cuah A  

200.000

Đầu nghĩa địa buôn Cuah A Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah B 160.000
Hết Trường Mẫu giáo buôn Cuah B Đầu đất vườn ông Trịnh Ngọc Công (Thửa 983, tờ 19)  

250.000

Đầu đất vườn ông Trịnh Ngọc Công (Thửa 983, tờ 19) Đầu ranh đất bà Võ Thị Bạch Tuyết (Thửa 45, tờ 60)  

550.000

Đầu ranh đất bà Võ Thị

Bạch Tuyết (Thửa 45, tờ 60)

Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh 800.000
Đầu ranh trụ sở UBND xã Yang Reh Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (Thửa 16, tờ 64) 1.500.000
Đầu thửa đất ông Ngô Văn Thường (Thửa 16, tờ 64) Cầu Tân Đức 600.000
Cầu Tân Đức Giáp ranh huyện Lăk 300.000

 

Bảng Giá đất  tại đô thị

ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
2 Tỉnh lộ 12 Giáp ranh xã Ea Trul Cầu Yang Reh 600.000
Cầu Yang Reh Giáp ngã ba Yang Reh 700.000
3 Các trục đường giao thông nông thôn còn lại 100.000
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Thị trấn Krông Kmar  
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9-5

Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong  

3.000.000

Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất  

2.000.000

Hết thửa đất nhà ông Bùi Thanh Tịnh (Thửa 1, tờ 62), giáp đường đất Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai)  

1.700.000

Hết đất vườn nhà ông Chiến (Giáp đường đất vào đường Má Hai) Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10)  

1.500.000

Hết đất vườn nhà ông Điền (Thửa 53, tờ 10) Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước) 1.000.000
Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định 2.000.000
Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định Giáp cống Xi phông 1.700.000
Từ cống Xi phông Giáp ngã ba buôn Ja 1.000.000
Từ ngã ba buôn Ja Giáp khu vực du lịch Krông Kmar 700.000
 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

30-4

 

Giáp ranh xã Hoà Sơn

 

Giáp mương thuỷ lợi

 

250.000

Giáp mương thuỷ lợi Ngã ba 30-4 và Tản Đà 300.000
Ngã ba 30-4 và Tản Đà Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ huyện 250.000
Đầu thửa đất nhà ông Phạm Quốc Hùng

(Mương thủy lợi ngã 5)

Ngã tư 30-4 và Lý

Thường Kiệt (Thửa đất ông Đặng Ngọc Cẩn)

 

250.000

3 A Ma Pui Ngã ba A Ma Pui và Hồ Xuân Hương Ngã ba A Ma Pui và 30- 4 250.000
 

4

Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt 1.500.000
Ngã tư Điện Biên Phủ Ngã ba Điện Biên Phủ 500.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
và Võ Văn Kiệt và Tôn Đức Thắng  
 

5

 

Đinh Núp

Ngã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông 1.500.000
Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ 1.000.000
 

6

Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng  

1.000.000

 

 

7

 

 

Hai Bà Trưng

Ngã ba Hai Bà Trưng và 9-5 Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân 2.000.000
Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn 1.500.000
Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ 1.000.000
 

8

Hoàng Hoa Thám Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong  

1.500.000

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

Hồ Xuân Hương

Ngã ba Hồ Xuân

Hương và 30-4 (Giáp mương thuỷ lợi)

Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao  

600.000

Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân 1.000.000
Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui  

800.000

Ngã ba Hồ Xuân Hương và A Ma Pui Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá tổ dân phố 7)  

900.000

 

10

 

Lạc Long Quân

Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương 2.000.000
Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định 1.200.000
11 Lê Anh Xuân Ngã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương 1.500.000
 

 

12

 

Lê Hồng Phong

Giáp ranh Trạm Viễn thông huyện Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai 2.000.000
Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám 1.700.000
Ngã ba Lê Hồng Phong Hết thửa đất nhà ông 1.200.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
và Hoàng Hoa Thám Trần Văn Bạn  
 

 

13

 

 

Lê Lai

Ngã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện 4.000.000
Ngã ba Lê Lai và Đường sau chợ trung tâm huyện Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng  

2.000.000

14 Lê Quý Đôn Ngã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng 4.000.000
15 Lý Thường Kiệt Ngã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng 800.000
 

16

 

Má Hai

Ngã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau

TTGD thường xuyên)

Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)  

1.200.000

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

Nam Cao

 

Nút giao thông Ngã năm trung tâm huyện

Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43)  

4.000.000

Ngã ba đường hẻm bên cạnh nhà ông Nguyễn Đông (Thửa 22, TBĐ 43)  

Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt

 

1.500.000

Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương 1.200.000
Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương Đến hết đường (Thửa đất ông Bùi Đình Sơn) 400.000
 

 

 

 

 

18

 

 

 

 

 

Nguyễn Công Trứ

 

 

 

Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ

 

 

 

 

Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn

 

 

 

 

1.000.000

Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Bổn 800.000
 

 

19

 

 

Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)

 

Ngã tư tổ dân phố 6

 

Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn

 

3.000.000

 

Đến hết thửa đất Trạm y tế thị trấn

 

Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện)

 

2.500.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    Mương thuỷ lợi (Bệnh viện Đa khoa huyện) Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 2.000.000
Cổng chào văn hoá tổ dân phố 8 Giáp ranh xã Khuê Ngọc Điền 1.500.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)

Giáp ranh xã Hoà Sơn Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn 3.500.000
Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng  

5.000.000

Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng Giáp ranh đất Công an huyện  

5.500.000

Giáp ranh đất Công an huyện Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar 6.000.000
Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  

7.000.000

Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên  

10.000.000

Hết cây xăng dầu Nam Tây nguyên Ngã tư tổ dân phố 6 7.000.000
Ngã tư tổ dân phố 6 Giáp cầu sắt 3.000.000
21 Nguyễn Thị Định Ngã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân 800.000
 

 

22

 

Phạm Văn Đồng

Ngã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt 1.500.000
Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4  

500.000

 

23

 

Tản Đà

Ngã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ (Bệnh viện đa khoa huyện)  

Ngã ba Tản Đà và 30-4

 

1.200.000

 

24

 

Tôn Đức Thắng

Ngã tư tổ dân phố 6 Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông 1.500.000
Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông Giáp cầu treo, tổ dân phố 6 1.000.000
25 Tôn Thất Tùng Ngã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4 250.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    mương thủy lợi bệnh viện)    
 

26

 

Trần Phú

Ngã ba Trần Phú và Đinh Núp Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá tổ dân phố 6)  

800.000

 

27

 

Võ Văn Kiệt

Ngã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ 1.500.000
Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp 800.000
28 Y Ngông Ngã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng 1.200.000
29 Y Jút Ngã ba Y Jút và Điện Biên Phủ Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng 800.000
30 Y Ơn Ngã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong 1.200.000
31 Y Thuyên Ksơr Ngã ba Y Thuyên và Lạc Long Quân Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy 500.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông nội thị

Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm huyện) Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm huyện)  

2.000.000

Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng Giáp đất Công an huyện 400.000
Đầu thửa đất nhà ông Huỳnh Mai (Sau UB huyện) Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài  

450.000

Giáp ngã tư nhà ông Đinh Văn Huy Giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Bá (Sau bưu điện huyện)  

400.000

Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong  

350.000

Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất ông Nguyễn

Văn Thể)

Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)  

500.000

Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất bà Mai Thị

Tâm)

Giáp ranh xã Hoà Sơn (Giáp mương nước)  

250.000

Ngã ba Cống Xi Phông và 9-5 (Đường vào suối

thanh niên)

Giáp đường bờ kè (Đất ông Lê Duy Phụng)  

300.000

     

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
    Ngã ba Đài tưởng niệm thị trấn và Nguyễn Huệ Giáp thửa đất ông Võ Hà

Thu (Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)

 

500.000

 

 

33

Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây Nguyên Hết thửa 120, tờ 38 Hết thửa 15, tờ 30 3.000.000
 

Ngã tư Nguyễn Tất

Thành vào Khu dân cư mới (Thửa 74, tờ 30)

 

Hết Thửa 118, tờ 30

 

3.500.000

34 Các trục đường giao thông đô thị còn lại 200.000

 

TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 - 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 - 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 - 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top