25-09-2023  

Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024

Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. AMAKING xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020

Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

Bảng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2
TT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Pơng Drang 22.000
2 Xã Chứ K’bô 22.000
3 Xã Cư Né 22.000
4 Xã Cư Pơng 20.000
5 Xã Tân Lập 20.000
6 Xã Ea Ngai 20.000
7 Xã Ea Sin 17.000

* Đối với đất trồng lúa 01 vụ, giá đất tính bằng 70% giá đất lúa 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2
TT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Pơng Drang 32.000 30.000 28.000
2 Xã Chứ K’bô 30.000 28.000 25.000
3 Xã Cư Né 30.000 28.000 25.000
4 Xã Cư Pơng 28.000 25.000 23.000
5 Xã Tân Lập 28.000 25.000 23.000
6 Xã Ea Ngai 28.000 25.000 23.000
7 Xã Ea Sin 25.000 23.000 20.000

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2

TT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Pơng Drang 48.000 40.000 36.000
2 Xã Chứ K’Bô 38.000 35.000 32.000
3 Xã Cư Né 38.000 35.000 32.000
4 Xã Cư Pơng 35.000 32.000 30.000
5 Xã Tân Lập 38.000 35.000 32.000
6 Xã Ea Ngai 38.000 35.000 32.000
7 Xã Ea Sin 30.000 28.000 26.000

1.  Pơng Drang

  • Vị trí 1:Các thôn 8, 9, 8A, 9A, 12, 13, 14, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập

4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7;

  • Vịtrí 2: Các thôn 10, 15; Các buôn Ea Tut, Ea Nur, Cư Blang;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

2.  Chứ K’bô

  • Vịtrí 1: Các thôn Nam Lộc, Nam Thái, Nam Tân, Hòa Lộc, Thống Nhất, An Bình, Quảng Hà, KTy 1, KTy 2, KTy 3, KTy 4, KTy 5;
  • Vịtrí 2: Các thôn Nam Anh, Bình Minh, Liên Hóa;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

3.   

  • Vịtrí 1: Các thôn 6, Ea Kung, Ea Plai, Ea Nguôi, Ea Kroa; Các buôn Đrao, KTơng Drun, Mùi 1, Mùi 2, Kdrô 1, Kdrô
  • Vịtrí 2: Các thôn Ea Siêr, Ea Krôm; Các buôn Kmu, Kô, Drah 1, Drah 2, Ea Zin;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

4. Xã Cư Pơng

  • Vịtrí 1: Các buôn Đray Huê, Ea Brơ, Ayun Ea Liang, Ayun Ea Klõk, Ea Druich, Cư Hriết, Cư Yuốt, thôn Cư Bang;
  • Vịtrí 2: Các buôn Khal, Xóm A, TLan, Ea Dho, Ea Nho, ADrơng Điết, Ea Kram, Cư Hiam, Kbuôr;
  • Vịtrí 3: Các buôn Kđoh, Ea

5. Xã Tân Lập

  • Vịtrí 1: Các thôn 2, Tân Hòa, Tân Thịnh;
  • Vịtrí 2: Các thôn 1, 3, 4;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

6. Xã Ea Ngai

  • Vịtrí 1: Các thôn 2, 3, 9;
  • Vịtrí 2: Các thôn 1, 6, 7, 8;
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại.

7. Xã Ea Sin

  • Vịtrí 1: Các buôn Ea Kring, Ea Káp, Ea Klang, thôn Ea My;
  • Vịtrí 2: Các buôn Ea Pông, Ea Sin, Cư Kanh, Cư M’Tao.

 

Bảng Giá đất rừng sản xuất

 

ĐVT: Đồng/m2
STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Pơng Drang 12.000
2 Xã Chứ K’Bô 12.000
3 Xã Cư Né 12.000
4 Xã Cư Pơng 12.000
5 Xã Tân Lập 12.000
6 Xã Ea Ngai 12.000
7 Xã Ea Sin 11.000

 

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2
1 Xã Pơng Drang 21.000 18.000
2 Xã Chứ K’Bô 21.000 18.000
3 Xã Cư Né 21.000 18.000
4 Xã Cư Pơng 21.000 18.000
5 Xã Tân Lập 21.000 18.000
6 Xã Ea Ngai 21.000 18.000
7 Xã Ea Sin 18.000 16.000

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I  Pơng DRang
Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang  

3.600.000

Hết ranh giới đất trụ sở Hết  Ngã  ba  cổng  thôn 4.500.000
UBND xã Pơng Drang Tân Lập 6
Hết  Ngã  ba  cổng  thôn  Tân Hết ngã ba đường Tỉnh 6.500.000
Lập 6 lộ 8
Cổng văn hóa thôn 9 cũ
Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (Nhà ông Nguyễn Văn

Thuyết – thửa đất 235,

4.500.000
 

 

1

Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H’leo) TBĐ số 63)
Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết – thửa đất 235, TBĐ số 63) Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều – thửa đất 32, TBĐ số 56)  

 

4.500.000

Hết ngã ba đường vào hội
trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều – thửa đất Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề 4.200.000
32, TBĐ số 56)
Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ)  

2.500.000

Hết ngã ba đường Tránh Giáp xã Chứ Kbô 1.700.000
Tây (TX Buôn Hồ)
 

 

 

 

2

 

 

 

 

Đường Tỉnh lộ 8

Ngã ba QL 14 Ngã ba QL 14+150m 3.600.000
Ngã ba QL 14 + 150m Ngã ba QL 14+300m 2.400.000
Ngã ba QL 14 + 300m Ngã ba QL 14+500m 1.700.000
Ngã ba QL 14 + 500m Ngã ba QL 14+1000m 1.100.000
Ngã ba QL 14 + 1000m Ngã ba Quốc lộ 14+2000m 750.000
Ngã ba QL 14 + 2000m Cầu buôn Tâng Mai 500.000

 

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

3

 

Đường đi Công ty cà phê 15

 

Ngã ba QL 14

 

Giáp ranh giới xa Ea Ngai

 

900.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Các đường tiếp giáp QL 14
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng

Drang

Từ QL 14 QL 14 + 100m 720.000
QL 14 + 100m QL 14 + 300m 500.000
QL 14 + 300m QL 14 + 500m 360.000
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang đến hết ngã ba cổng

thôn Tân Lập 6

Từ QL 14 QL 14 + 100m 900.000
QL 14 + 100m QL 14 + 300m 720.000
QL 14 + 300m QL 14 + 500m 480.000
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập

6 đến hết ngã ba

đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8)

Từ QL 14 QL 14 + 100m 1.200.000
QL 14 + 100m QL 14 + 300m 800.000
QL 14 + 300m QL 14 + 500 m 550.000
Từ  hết  ngã  ba  Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn

Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63)

Từ QL 14 Quốc lộ 14 + 100m 900.000
Quốc lộ 14 + 100m Quốc lộ 14 + 300m 720.000
 

Quốc lộ 14 + 300m

 

Quốc lộ 14 + 500m

 

480.000

Cổng văn hóa thôn

9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn

13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56)

Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 + 100m 500.000
Quốc lộ 14 + 100m Quốc lộ 14 + 300m 350.000
 

 

Quốc lộ 14 + 300m

 

 

Quốc lộ 14 + 500m

 

 

300.000

Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 + 100m 620.000
Quốc lộ 14 + 100m Quốc lộ 14 + 300m 500.000
 

Quốc lộ 14 + 300m

 

Quốc lộ 14 + 500m

 

370.000

 

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
5 Các đường song song với Quốc lộ 14
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang Dãy 1 520.000
Dãy 2 400.000
Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69)  

400.000

Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 Dãy 1 720.000
Dãy 2 540.000
 

 

 

Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8

Dãy 1 1.000.000
Dãy 2 800.000
Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74)  

650.000

 

Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330, TBĐ số 68)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329, TBĐ số 74)  

650.000

 

Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới

Dãy 1 720.000
Dãy 2 (vào sâu <= 250m) 550.000
Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62)  

270.000

Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ Dãy 1 350.000
 

Dãy 2

 

270.000

 

 

 

Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề

Dãy 1 620.000
Dãy 2 450.000
Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu)  

400.000

Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình)  

370.000

 

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

6

 

Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai

Ngã ba Ba Tài Ngã ba Ba Tài + 100m 650.000
Ngã ba Ba Tài + 100m Ngã ba Ba Tài + 500m 480.000
Ngã ba Ba Tài + 500m Cầu Ea Tút 360.000
 

7

 

Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2

Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, tbđ số 68) Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, tbđ số 62)  

400.000

8 Khu đấu giá
 

Các đường song song với Quốc lộ 14

Dãy 1 720.000
Dãy 2 550.000
Dãy 3 530.000
Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 Quốc lộ 14 Hết khu đấu giá 1.000.000
Đường nối dãy 1 và dãy 3 620.000
9 Khu vực còn lại 220.000
II  Chứ K’bô
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Dọc QL14

Giáp ranh giới xã Pơng Drang Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu 850.000
Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng

thôn K’Ty IV)

 

950.000

Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K’Ty

IV)

Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57)  

1.100.000

Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) Hết ranh giới thôn Nam Thái 1.100.000
 

 

 

 

 

2

Các đường tiếp giáp QL14
 

Đường lên trụ sở UBND xã Chứ K’bô

 

 

Tiếp giáp QL 14

Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND

xã Chứ K’bô

 

 

240.000

Đường tiếp giáp QL 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu-thôn Nam Anh  

Tiếp giáp QL 14

 

Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu

 

240.000

Đường đi vào Trường THCS Hai Tiếp giáp Quốc lộ 14 – Từ đường N6 Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà 240.000

 

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Bà Trưng Trưng
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K’bô) – thôn Quảng Hà  

Tiếp giáp Quốc lộ 14

 

Lô cao su Nông trường Chứ K’bô

 

480.000

Đường giao thông liên thôn Ea Nho Tiếp giáp Quốc lộ 14 Hết ranh giới thửa đất hộ

ông Hoàng Đình Đàm

140.000
 

3

Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu  

240.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đương giao thông liên thôn
 

Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su)

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K’bô  

650.000

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, TBĐ số 92)  

650.000

Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô)  

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92)

 

Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc

 

 

550.000

 

 

Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá)

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96)  

450.000

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96)  

450.000

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95)  

450.000

Đường giao thông – thôn Thống Nhất Đầu cầu NT Cao Su Hết lô cao su của thôn Thống Nhất 360.000
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc)  

Giáp ranh giới thôn Nam Tân

Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40)  

240.000

5 Khu dân cư thôn Bình Minh 150.000

 

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
6 Khu dân cư thôn Liên Hoá 150.000
7 Khu dân cư thôn Độc Lập 150.000
8 Khu dân cư thôn Tân Lập 120.000
9 Khu dân cư thôn Kim Phú 120.000
10 Khu dân cư thôn Hơp Thành 120.000
11 Khu dân cư thôn Nam Trung 150.000
12 Khu vực còn lại của thôn K’Ty I 180.000
13 Khu vực còn lại của thôn K’Ty II 180.000
14 Khu vực còn lại của thôn K’Ty III 180.000
15 Khu vực còn lại của thôn K’Ty IV 170.000
16 Khu vực còn lại của thôn K’Ty V 170.000
17 Khu vực còn lại của thôn Nam Anh 170.000
18 Khu vực còn lại của thôn Nam Thái 160.000
19 Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc 150.000
20 Khu vực còn lại của thôn Nam Tân 170.000
21 Khu vực còn lại thôn An Bình 290.000
22 Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất 150.000
23 Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà 180.000
24 Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc 220.000
25 Khu vực còn lại của buôn Ea Nho 80.000
III  Tân Lập
 

 

1

 

 

Đường QL 29

Cầu Rôsy Cầu Rôsy + 200m 2.400.000
Cầu Rôsy + 200m Đường vào thôn Tân Hòa 1.700.000
Đường vào thôn Tân Hòa Giáp ranh giới huyện Krông Năng 2.000.000
 

2

 

Đường liên xã

 

Tiếp giáp Quốc lộ 29

Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang  

300.000

3 Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) 360.000
4 Khu vực còn lại 180.000
IV  Ea Sin
1 Đường giao thông Từ ngã 3 buôn Ea Káp Cầu Ea Sin (giáp ranh 150.000

 

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
liên xã đi vào xã Ea Sin giới xã Cư Pơng)
 

2

Đường giao thông đi vào xã Ea Sin Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã)  

150.000

3 Khu vực còn lại của xã Ea Sin 80.000
V   
 

 

 

1

 

 

Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H’leo)

Hết ngã ba đi Cư Pơng Cầu Krông Búk (QL 14 mới) 1.100.000
Cầu Krông Búk (QL 14 mới) Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh)  

1.200.000

Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) Hết Km 68 (giáp huyện Ea H’Leo)  

1.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Các tuyến tiếp giáp QL14
Đường đi cầu buôn Drăh Giáp QL 14 (đoạn km62) Hết cầu buôn Drăh 240.000
Hết cầu buôn Drăh Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng 200.000
Đường đi Đập buôn Dhiă Từ giáp QL 14 (đoạn km 62.5) Hết đập buôn Dhiă 240.000
Đường  vào  thôn  Ea Nguôi Từ giáp QL 14 (đoạn km 68) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái – thôn Ea Nguôi  

480.000

 

 

Đường   vào   xã   Cư Pơng

Từ giáp QL 14 (đoạn km 57) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171)  

600.000

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171)  

Giáp xã Cư Pơng

 

300.000

 

Đường đi vào buôn Ea Kroa

Tiếp giáp Quốc lộ 14 Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú 360.000
Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường

vào trường Phan Chu Trinh)

Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83 180.000
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin  

Tiếp giáp Quốc lộ 14

Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103)  

240.000

 

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

3

 

Đường vào Buôn Drao

Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV 180.000
Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121 180.000
 

4

Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk Tiếp giáp Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 + 100m 360.000
Quốc lộ 14 + 100m Quốc lộ 14 + 150m 300.000
 

 

5

Đường song song với Quốc lộ 14
Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện Dãy 1 360.000
 

Dãy 2

 

300.000

4 Khu Tái định cư thôn 6 600.000
5 Khu vực còn lại 120.000
VI Xã Ea Ngai
1 Đường Tỉnh lộ 8 Từ suối đá (giáp huyện Cư M’gar) Đầu cầu buôn Tâng Mai 550.000
 

 

2

 

Đường  đi  Công  ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15)

Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn)  

650.000

Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M’gar) 480.000
 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Đường giao thông liên thôn

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85)–Cổng chào thôn 4 Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)  

180.000

Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ Thửa đất nhà ông Nguyễn

Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79)

 

300.000

Ngã ba thôn 3 – Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34,tbd số 70) Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu  

360.000

Ngã ba thôn 3 – Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, tbđ số 79)  

180.000

 

ĐVT: Đồng/m2
TT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
4 Khu vực còn lại 150.000
VII  Cư Pơng
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ)

 

Ngã ba QL 14 cũ

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16)  

540.000

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài(thửa đất 24,TBĐ số 16) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô

(thửa đất 09, TBĐ số 14)

 

280.000

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97)  

420.000

Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97)  

Nhà ông Hoài

 

360.000

Nhà ông Hoài Ngã tư nhà ông Ma Kim

+ 300m các nhánh rẽ

420.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) Hết ranh giới trường La Văn Cầu  

480.000

Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ Hết cầu suối Ea Súp 240.000
Hết cầu suối Ea Súp Thửa đất 79, TBĐ số 109 390.000
Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) Đi về ngã ba trung tâm xã 480.000
 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Đường  đi  Công  ty cà phê 15

Giáp xã Ea Ngai Hết ngã ba đường vào Cư

Pơng

480.000
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng Hết ngã ba buôn Cư

Yuôt(đi huyện Cư M’gar)

480.000
 

Hết ngã ba đường vào Cư Pơng

Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư

Pơng)

 

240.000

Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa

cộng đồng xã Cư Pơng)

Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng  

420.000

 

TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 - 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 - 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 - 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top