Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024
Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. AMAKING xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020
Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm
| ĐVT: Đồng/m2 | ||
| TT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Xã Pơng Drang | 22.000 |
| 2 | Xã Chứ K’bô | 22.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 22.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 20.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 20.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 20.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 17.000 |
* Đối với đất trồng lúa 01 vụ, giá đất tính bằng 70% giá đất lúa 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã.
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Xã Pơng Drang | 32.000 | 30.000 | 28.000 |
| 2 | Xã Chứ K’bô | 30.000 | 28.000 | 25.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 30.000 | 28.000 | 25.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 28.000 | 25.000 | 23.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 28.000 | 25.000 | 23.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 28.000 | 25.000 | 23.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 25.000 | 23.000 | 20.000 |
ĐVT: Đồng/m2
| TT | Đơn vị hành chính | Mức giá | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Xã Pơng Drang | 48.000 | 40.000 | 36.000 |
| 2 | Xã Chứ K’Bô | 38.000 | 35.000 | 32.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 38.000 | 35.000 | 32.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 35.000 | 32.000 | 30.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 38.000 | 35.000 | 32.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 38.000 | 35.000 | 32.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 30.000 | 28.000 | 26.000 |
4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7;
| ĐVT: Đồng/m2 | ||
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá |
| 1 | Xã Pơng Drang | 12.000 |
| 2 | Xã Chứ K’Bô | 12.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 12.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 12.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 12.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 12.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 11.000 |
ĐVT: Đồng/m2
| STT | Đơn vị hành chính | Mức giá | |
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | ||
| 1 | Xã Pơng Drang | 21.000 | 18.000 |
| 2 | Xã Chứ K’Bô | 21.000 | 18.000 |
| 3 | Xã Cư Né | 21.000 | 18.000 |
| 4 | Xã Cư Pơng | 21.000 | 18.000 |
| 5 | Xã Tân Lập | 21.000 | 18.000 |
| 6 | Xã Ea Ngai | 21.000 | 18.000 |
| 7 | Xã Ea Sin | 18.000 | 16.000 |
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| I | Xã Pơng DRang | |||
| Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ | Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang |
3.600.000 |
||
| Hết ranh giới đất trụ sở | Hết Ngã ba cổng thôn | 4.500.000 | ||
| UBND xã Pơng Drang | Tân Lập 6 | |||
| Hết Ngã ba cổng thôn Tân | Hết ngã ba đường Tỉnh | 6.500.000 | ||
| Lập 6 | lộ 8 | |||
| Cổng văn hóa thôn 9 cũ | ||||
| Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 | (Nhà ông Nguyễn Văn
Thuyết – thửa đất 235, |
4.500.000 | ||
|
1 |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H’leo) | TBĐ số 63) | ||
| Cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết – thửa đất 235, TBĐ số 63) | Hết ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều – thửa đất 32, TBĐ số 56) |
4.500.000 |
||
| Hết ngã ba đường vào hội | ||||
| trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều – thửa đất | Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề | 4.200.000 | ||
| 32, TBĐ số 56) | ||||
| Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề | Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) |
2.500.000 |
||
| Hết ngã ba đường Tránh | Giáp xã Chứ Kbô | 1.700.000 | ||
| Tây (TX Buôn Hồ) | ||||
|
2 |
Đường Tỉnh lộ 8 |
Ngã ba QL 14 | Ngã ba QL 14+150m | 3.600.000 |
| Ngã ba QL 14 + 150m | Ngã ba QL 14+300m | 2.400.000 | ||
| Ngã ba QL 14 + 300m | Ngã ba QL 14+500m | 1.700.000 | ||
| Ngã ba QL 14 + 500m | Ngã ba QL 14+1000m | 1.100.000 | ||
| Ngã ba QL 14 + 1000m | Ngã ba Quốc lộ 14+2000m | 750.000 | ||
| Ngã ba QL 14 + 2000m | Cầu buôn Tâng Mai | 500.000 | ||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
|
3 |
Đường đi Công ty cà phê 15 |
Ngã ba QL 14 |
Giáp ranh giới xa Ea Ngai |
900.000 |
|
4 |
Các đường tiếp giáp QL 14 | |||
| Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng
Drang |
Từ QL 14 | QL 14 + 100m | 720.000 | |
| QL 14 + 100m | QL 14 + 300m | 500.000 | ||
| QL 14 + 300m | QL 14 + 500m | 360.000 | ||
| Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang đến hết ngã ba cổng
thôn Tân Lập 6 |
Từ QL 14 | QL 14 + 100m | 900.000 | |
| QL 14 + 100m | QL 14 + 300m | 720.000 | ||
| QL 14 + 300m | QL 14 + 500m | 480.000 | ||
| Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập
6 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) |
Từ QL 14 | QL 14 + 100m | 1.200.000 | |
| QL 14 + 100m | QL 14 + 300m | 800.000 | ||
| QL 14 + 300m | QL 14 + 500 m | 550.000 | ||
| Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa thôn 9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn
Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) |
Từ QL 14 | Quốc lộ 14 + 100m | 900.000 | |
| Quốc lộ 14 + 100m | Quốc lộ 14 + 300m | 720.000 | ||
|
Quốc lộ 14 + 300m |
Quốc lộ 14 + 500m |
480.000 |
||
| Cổng văn hóa thôn
9 cũ (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235, TBĐ số 63) đến đường vào hội trường thôn 13 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều, thửa đất 32, TBĐ số 56) |
Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 + 100m | 500.000 | |
| Quốc lộ 14 + 100m | Quốc lộ 14 + 300m | 350.000 | ||
|
Quốc lộ 14 + 300m |
Quốc lộ 14 + 500m |
300.000 |
||
| Ngã ba đường vào hội trường thôn 13 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32, TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề | Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 + 100m | 620.000 | |
| Quốc lộ 14 + 100m | Quốc lộ 14 + 300m | 500.000 | ||
|
Quốc lộ 14 + 300m |
Quốc lộ 14 + 500m |
370.000 |
||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 5 | Các đường song song với Quốc lộ 14 | |||
| Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang | Dãy 1 | 520.000 | ||
| Dãy 2 | 400.000 | |||
| Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90, TBĐ số 75) | Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53, TBĐ số 69) |
400.000 |
||
| Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang đến ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 | Dãy 1 | 720.000 | ||
| Dãy 2 | 540.000 | |||
|
Đoạn từ hết ngã ba cổng thôn Tân Lập 6 đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 |
Dãy 1 | 1.000.000 | ||
| Dãy 2 | 800.000 | |||
| Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141, TBĐ số 7) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169, TBĐ số 74) |
650.000 |
||
|
Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330, TBĐ số 68) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329, TBĐ số 74) |
650.000 |
||
|
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa thôn 9 mới |
Dãy 1 | 720.000 | ||
| Dãy 2 (vào sâu <= 250m) | 550.000 | |||
| Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86, TBĐ số 67) | Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81, TBĐ số 62) |
270.000 |
||
| Đoạn từ hết Cổng văn hóa thôn 9 đến hết trụ sở UBND huyện cũ | Dãy 1 | 350.000 | ||
|
Dãy 2 |
270.000 |
|||
|
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề |
Dãy 1 | 620.000 | ||
| Dãy 2 | 450.000 | |||
| Từ đầu ranh giới thửa đất 50, TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08, TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) |
400.000 |
|||
| Từ đầu ranh giới thửa đất 116, TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36, TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) |
370.000 |
|||
| ĐVT: Đồng/m2 | |||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | ||
| Từ | Đến | ||||
|
6 |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai |
Ngã ba Ba Tài | Ngã ba Ba Tài + 100m | 650.000 | |
| Ngã ba Ba Tài + 100m | Ngã ba Ba Tài + 500m | 480.000 | |||
| Ngã ba Ba Tài + 500m | Cầu Ea Tút | 360.000 | |||
|
7 |
Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 |
Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng, dãy 1 (thửa đất 32, tbđ số 68) | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc thôn 9a (thửa đất 95, tbđ số 62) |
400.000 |
|
| 8 | Khu đấu giá | ||||
|
Các đường song song với Quốc lộ 14 |
Dãy 1 | 720.000 | |||
| Dãy 2 | 550.000 | ||||
| Dãy 3 | 530.000 | ||||
| Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 | Hết khu đấu giá | 1.000.000 | ||
| Đường nối dãy 1 và dãy 3 | 620.000 | ||||
| 9 | Khu vực còn lại | 220.000 | |||
| II | Xã Chứ K’bô | ||||
|
1 |
Dọc QL14 |
Giáp ranh giới xã Pơng Drang | Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu | 850.000 | |
| Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu | Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng
thôn K’Ty IV) |
950.000 |
|||
| Hết ngã ba đường vào đài tưởng niệm (cổng thôn K’Ty
IV) |
Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) |
1.100.000 |
|||
| Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) | Hết ranh giới thôn Nam Thái | 1.100.000 | |||
|
2 |
Các đường tiếp giáp QL14 | ||||
|
Đường lên trụ sở UBND xã Chứ K’bô |
Tiếp giáp QL 14 |
Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4, TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND
xã Chứ K’bô |
240.000 |
||
| Đường tiếp giáp QL 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu-thôn Nam Anh |
Tiếp giáp QL 14 |
Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
240.000 |
||
| Đường đi vào Trường THCS Hai | Tiếp giáp Quốc lộ 14 – Từ đường N6 | Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà | 240.000 | ||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| Bà Trưng | Trưng | |||
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K’bô) – thôn Quảng Hà |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 |
Lô cao su Nông trường Chứ K’bô |
480.000 |
|
| Đường giao thông liên thôn Ea Nho | Tiếp giáp Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất hộ
ông Hoàng Đình Đàm |
140.000 | |
|
3 |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) | Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô | Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
240.000 |
|
4 |
Đương giao thông liên thôn | |||
|
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62, TBĐ số 91) | Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K’bô |
650.000 |
|
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62, TBĐ số 95) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161, TBĐ số 92) |
650.000 |
||
| Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198, TBĐ số 92) |
Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc |
550.000 |
|
|
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17, TBĐ số 103) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74, TBĐ số 96) |
450.000 |
|
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75, TBĐ số 96) |
450.000 |
||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1, TBĐ số 103) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39, TBĐ số 95) |
450.000 |
||
| Đường giao thông – thôn Thống Nhất | Đầu cầu NT Cao Su | Hết lô cao su của thôn Thống Nhất | 360.000 | |
| Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) |
Giáp ranh giới thôn Nam Tân |
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82, TBĐ số 40) |
240.000 |
|
| 5 | Khu dân cư thôn Bình Minh | 150.000 | ||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 6 | Khu dân cư thôn Liên Hoá | 150.000 | ||
| 7 | Khu dân cư thôn Độc Lập | 150.000 | ||
| 8 | Khu dân cư thôn Tân Lập | 120.000 | ||
| 9 | Khu dân cư thôn Kim Phú | 120.000 | ||
| 10 | Khu dân cư thôn Hơp Thành | 120.000 | ||
| 11 | Khu dân cư thôn Nam Trung | 150.000 | ||
| 12 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty I | 180.000 | ||
| 13 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty II | 180.000 | ||
| 14 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty III | 180.000 | ||
| 15 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty IV | 170.000 | ||
| 16 | Khu vực còn lại của thôn K’Ty V | 170.000 | ||
| 17 | Khu vực còn lại của thôn Nam Anh | 170.000 | ||
| 18 | Khu vực còn lại của thôn Nam Thái | 160.000 | ||
| 19 | Khu vực còn lại của thôn Nam Lộc | 150.000 | ||
| 20 | Khu vực còn lại của thôn Nam Tân | 170.000 | ||
| 21 | Khu vực còn lại thôn An Bình | 290.000 | ||
| 22 | Khu vực còn lại của thôn Thống Nhất | 150.000 | ||
| 23 | Khu vực còn lại của thôn Quảng Hà | 180.000 | ||
| 24 | Khu vực còn lại của thôn Hoà Lộc | 220.000 | ||
| 25 | Khu vực còn lại của buôn Ea Nho | 80.000 | ||
| III | Xã Tân Lập | |||
|
1 |
Đường QL 29 |
Cầu Rôsy | Cầu Rôsy + 200m | 2.400.000 |
| Cầu Rôsy + 200m | Đường vào thôn Tân Hòa | 1.700.000 | ||
| Đường vào thôn Tân Hòa | Giáp ranh giới huyện Krông Năng | 2.000.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã |
Tiếp giáp Quốc lộ 29 |
Đến suối Krông Buk giáp ranh giới xã Pơng Drang |
300.000 |
| 3 | Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá (thôn 2) | 360.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| IV | Xã Ea Sin | |||
| 1 | Đường giao thông | Từ ngã 3 buôn Ea Káp | Cầu Ea Sin (giáp ranh | 150.000 |
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| liên xã đi vào xã Ea Sin | giới xã Cư Pơng) | |||
|
2 |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin | Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) | Hết ngã ba đường vào UBND xã Ea Sin (Trung tâm xã) |
150.000 |
| 3 | Khu vực còn lại của xã Ea Sin | 80.000 | ||
| V | Xã Cư Né | |||
|
1 |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H’leo) |
Hết ngã ba đi Cư Pơng | Cầu Krông Búk (QL 14 mới) | 1.100.000 |
| Cầu Krông Búk (QL 14 mới) | Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) |
1.200.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) | Hết Km 68 (giáp huyện Ea H’Leo) |
1.000.000 |
||
|
2 |
Các tuyến tiếp giáp QL14 | |||
| Đường đi cầu buôn Drăh | Giáp QL 14 (đoạn km62) | Hết cầu buôn Drăh | 240.000 | |
| Hết cầu buôn Drăh | Giáp ranh giới xã Ea Toh, huyện Krông Năng | 200.000 | ||
| Đường đi Đập buôn Dhiă | Từ giáp QL 14 (đoạn km 62.5) | Hết đập buôn Dhiă | 240.000 | |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ giáp QL 14 (đoạn km 68) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái – thôn Ea Nguôi |
480.000 |
|
|
Đường vào xã Cư Pơng |
Từ giáp QL 14 (đoạn km 57) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) |
600.000 |
|
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85, TBĐ số 171) |
Giáp xã Cư Pơng |
300.000 |
||
|
Đường đi vào buôn Ea Kroa |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 | Hết ngã ba đường vào trường dân tộc nội trú | 360.000 | |
| Tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường
vào trường Phan Chu Trinh) |
Hết ranh giới thửa đất 13, TBĐ số 83 | 180.000 | ||
| Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 |
Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35, TBĐ số 103) |
240.000 |
|
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
|
3 |
Đường vào Buôn Drao |
Từ Quốc lộ 14 (từ Km63,5) | Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV | 180.000 |
| Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV | Hết ranh giới thửa đất 57, TBĐ số 121 | 180.000 | ||
|
4 |
Từ Km57 đến giáp cơ quan quân sự huyện Krông Búk | Tiếp giáp Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 + 100m | 360.000 |
| Quốc lộ 14 + 100m | Quốc lộ 14 + 150m | 300.000 | ||
|
5 |
Đường song song với Quốc lộ 14 | |||
| Đoạn từ tiếp giáp đường vào xã Cư Pơng (Km57) đến giáp cơ quan quân sự huyện | Dãy 1 | 360.000 | ||
|
Dãy 2 |
300.000 |
|||
| 4 | Khu Tái định cư thôn 6 | 600.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| VI | Xã Ea Ngai | |||
| 1 | Đường Tỉnh lộ 8 | Từ suối đá (giáp huyện Cư M’gar) | Đầu cầu buôn Tâng Mai | 550.000 |
|
2 |
Đường đi Công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) |
Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) | Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) |
650.000 |
| Hết ranh giới thửa đất ông Sơn (cây xăng Thanh Sơn) | Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M’gar) | 480.000 | ||
|
3 |
Đường giao thông liên thôn |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01, TBĐ số 85)–Cổng chào thôn 4 | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) |
180.000 |
| Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ | Thửa đất nhà ông Nguyễn
Hồng Sơn (thửa đất số 12, TBĐ số 79) |
300.000 |
||
| Ngã ba thôn 3 – Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34,tbd số 70) | Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu |
360.000 |
||
| Ngã ba thôn 3 – Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34, TBĐ số 70) | Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15, tbđ số 79) |
180.000 |
||
| ĐVT: Đồng/m2 | ||||
| TT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá | |
| Từ | Đến | |||
| 4 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| VII | Xã Cư Pơng | |||
|
1 |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) |
Ngã ba QL 14 cũ |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài (thửa đất 24, TBĐ số 16) |
540.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tài(thửa đất 24,TBĐ số 16) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô
(thửa đất 09, TBĐ số 14) |
280.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Chung Mlô (thửa đất 09, TBĐ số 14) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) |
420.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất hộ ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) |
Nhà ông Hoài |
360.000 |
||
| Nhà ông Hoài | Ngã tư nhà ông Ma Kim
+ 300m các nhánh rẽ |
420.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Huyên Adơng (thửa đất 112, TBĐ số 97) | Hết ranh giới trường La Văn Cầu |
480.000 |
||
| Ngã tư nhà ông Ma Kim + 300m các nhánh rẽ | Hết cầu suối Ea Súp | 240.000 | ||
| Hết cầu suối Ea Súp | Thửa đất 79, TBĐ số 109 | 390.000 | ||
| Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Phong Lan (nhà ông Tài) | Đi về ngã ba trung tâm xã | 480.000 | ||
|
2 |
Đường đi Công ty cà phê 15 |
Giáp xã Ea Ngai | Hết ngã ba đường vào Cư
Pơng |
480.000 |
| Hết ngã ba đường vào Cư Pơng | Hết ngã ba buôn Cư
Yuôt(đi huyện Cư M’gar) |
480.000 | ||
|
Hết ngã ba đường vào Cư Pơng |
Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa cộng đồng xã Cư
Pơng) |
240.000 |
||
| Đầu ngã ba đường vào buôn Kbuôr (Trung tâm văn hóa
cộng đồng xã Cư Pơng) |
Đầu ranh giới đất Trụ sở UBND xã Cư Pơng |
420.000 |
||