(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đấtđiều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Xã Hoà Đông | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Từ cầu 19 (Ea Knuếc) | Đến hết 17/3 | 2.640.000 |
| Từ 17/3 (vào Ri Be) | Ngã ba đường 1/5 | 3.300.000 | ||
| Ngã ba đường 1/5 | Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra | 3.696.000 | ||
| Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra | Đến giáp thành phố Buôn
Ma Thuột |
4.356.000 | ||
| 2 | Đường Liên Huyện | Ngã ba đường 1/5 | Giáp xã Ea H’ninh | 390.000 |
| Km 18 QL 26 thôn 17 | Xã Cuôr Đăng | 369.600 | ||
|
3 |
Đường liên thôn |
Thôn Hoà Thành | Giáp buôn Ta Ra | 360.000 |
| Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc
lộ 26) |
Ngã tư đường rẽ vào Buôn
Puôr |
432.000 | ||
| Đường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy
nước tỉnh) |
Cổng chào buôn Ea Kmát | 432.000 | ||
| Đường vào Đoàn đặc công 19/8
(từ đường nhựa thôn Hòa Thành) |
Đầu buôn Ta Ra | 360.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 264.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 198.000 | ||
|
6 |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) | Quốc lộ 26 | Đường nhựa rẽ vào cổng
chào buôn Puôr |
2.500.000 |
| Đường nhựa rẽ vào cổng chào
buôn Puôr |
hết địa bàn xã Hòa Đông | 2.000.000 | ||
| II | Xã Ea KNuếc | |||
| 1 | Quốc lộ 26 | Từ cầu 19 (Ea Knuếc) | Ngã ba Phước Hưng | 16.000.000 |
| Ngã ba Phước Hưng | Xã Ea Kênh | 2.640.000 | ||
| 2 | Khu chợ A | 4.356.000 | ||
| 3 | Khu chợ B (phần còn lại) | 3.036.000 | ||
|
4 |
Đường liên thôn | Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn
Riêng |
Km 0 +100m (đường vào
buôn Riêng) |
1.914.000 |
| Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) | Vào buôn Riêng 300m | 648.000 | ||
|
5 |
Đường vào Công ty 15 |
Quốc lộ 26 | Km 0 + 200m (vào buôn
Enaih) |
2.262.000 |
| Km 0 + 200m (vào Buôn Enaih) | Cổng Tân Hoà 1 | 756.000 | ||
| Cổng Tân Hoà 1 | Công ty 53 | 858.000 | ||
| 6 | Đường vào
thôn 2 |
Quốc lộ 26 | Vào 500 m | 726.000 |
| 7 | Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình | 316.800 | ||
| 8 | Khu vực còn lại | 234.000 | ||
|
9 |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec |
Đường N1 rộng 18m (trùng với 1
đoạn đường vào công ty 15) |
7.300.000 | |
| Đường N6 rộng 18m (trùng với 1
đoạn đường liên thôn) |
7.300.000 | |||
| Đường N4 rộng 20m (giao với QL
26) |
7.300.000 | |||
| Đường N5 rộng 20m giao với QL
26) |
7.300.000 | |||
| Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng
16m (song song với QL 26) |
6.000.000 | |||
| Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2
đến trục N3) |
5.000.000 | |||
| Đường N10 rộng 16m (Tư trục | 5.000.000 | |||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đấtđiều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| N9 đến trục N5) | ||||
| III | Xã Ea Kênh | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Ranh giới xã Ea Yông | Đường vào thôn Tân Bắc | 4.860.000 |
| Đường vào thôn Tân Bắc | Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) | 5.400.000 | ||
| Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) | Ranh giới xã Êa Knuếc | 4.200.000 | ||
|
2 |
Đường liên thôn | Đường vào thôn Tân Bắc | Cống thuỷ lợi Phước Lợi | 420.000 |
| Đường Tân Quảng | Hết buôn Đrao | 720.000 | ||
| Đường Tân Thành | Trạm điện buôn Yế | 468.000 | ||
| 3 | Chợ xã Ea Kênh | 4.536.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 288.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 216.000 | ||
|
6 |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh |
Đường D1. D3 (giao với QL 26) | 5.600.000 | |
| Đường N2 (Từ trục D1 đến trục
D3) |
5.200.000 | |||
| Đường D2 (Từ trục N1 đến trục
N3) |
5.600.000 | |||
| Đường N1 (từ trục D1 đến trục
D3) |
5.600.000 | |||
| Đường N3 (Từ trục D3 đến trục
D2) |
5.600.000 | |||
| IV | Xã Ea Yông | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Ngã tư Ea Yông | Ngã 3 cổng chào thôn Tân
Lập |
9.900.000 |
| Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập | Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 | 9.240.000 | ||
| Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 | Hết khu dân cư Thái Bình
Dương |
7.194.000 | ||
| Hết khu dân cư Thái Bình Dương | Ranh giới xã Ea Kênh | 5.346.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã |
Giải Phóng | Đường Trần Phú | 9.900.000 |
| Ngã ba Trần Phú | Ngã tư Đào Duy Từ | 5.280.000 | ||
| Ngã tư Đào Duy Từ | Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô | 3.894.000 | ||
| Ngã tư Ea Yông | Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà
ông Hãnh) |
6.600.000 | ||
| Ngã ba thôn Tân Tiến | Hết trụ sở Hợp tác xã Êa
Yông A |
2.970.000 | ||
| Hợp tác xã Ea Yông A | Ranh giới xã Hoà Tiến | 1.386.000 | ||
| Ngã năm buôn Yông A (nhà Y
Sen Byă) |
Đi thị trấn Phước An | 1.188.000 | ||
| Hết trụ sở HTX Ea Mlo | Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan | 1.800.000 | ||
| Ngã nghĩa địa buôn Pan | Cầu quận 10 | 420.000 | ||
| – | ||||
|
4 |
Đường liên thôn |
Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) | Ngã ba sang buôn Yông B
(rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ) |
990.000 |
| Ngã ba nghĩa địa buôn Pan | Hết đường nhựa (dài 750
m) |
990.000 | ||
| Quốc lộ 26 | Hội trường thôn 19/5 | 3.300.000 | ||
| Hội trường thôn 19/5 | Vào 1400 m (Rẫy ông Hào
Hòa) |
1.188.000 | ||
| Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông
Thuần Mai) |
Ngã 4 (dài 620 m) | 3.300.000 | ||
| Ngã ba Quốc lộ 26 | Ngã ba khu di tích Ca Da | 3.300.000 | ||
| Ngã ba khu di tích Ca Da | Hết hội trường Phước
Thành |
2.970.000 | ||
| Ngã ba Quốc lộ 26 | Thôn 19/8 + 300m | 3.300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đấtđiều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ngã ba Quốc lộ 26 | Phía Tây Trường Nguyễn
Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m |
2.772.000 | ||
| Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà
ông Thọ) |
Hết hội trường Tân Tiến | 1.386.000 | ||
| Hội trường Tân Tiến | Cuối đường + 600 m | 462.000 | ||
| Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà
ông Phận) |
Vào 140m (nhà bà Phương
– thôn 19/8) |
462.000 | ||
| Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông
Yếm) |
Vào 140m (nhà ông Sâm –
thôn 19/8) |
462.000 | ||
| Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty
Đoàn Kết) |
Vào 500m (nhà ông Lâm –
thôn Tân Lập) |
1.650.000 | ||
| Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông
Phái) |
Vào 400m (nhà bà Hiền –
thôn Tân Tiến) |
462.000 | ||
| Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông
Cơ) |
Vào 200m | 2.310.000 | ||
| Ngã ba Quốc lộ 26 | Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn
Trỗi) |
3.300.000 | ||
| Đi buôn Jung +400m (đầu trường
tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) |
Cuối đường + 400m (nhà Y
Bli Niê) |
1.188.000 | ||
| Hội trường Phước Thành | Hết hội trường Phước Hoà | 1.782.000 | ||
| Quốc lộ 26 Km125+675(nhà ông
Hoà) |
Vào 300m | 1.782.000 | ||
| Quốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) | Vào 300m | 1.782.000 | ||
|
5 |
Khu dân cư Thái Bình
Dương |
Vị trí 2 | 3.960.000 | |
| Vị trí 3 | 3.300.000 | |||
| Vị trí 4 | 2.640.000 | |||
| 6 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 264.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 198.000 | ||
| V | Xã Hòa An | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông | Ranh giới thị trấn Phước An | Ngã ba thôn 1 | 7.800.000 |
| Ngã ba thôn 1 | Ngã ba rẽ vào Ea Hiu | 7.200.000 | ||
| Ngã ba rẽ vào Ea Hiu | Xã Hoà Tiến | 4.200.000 | ||
|
2 |
Quốc lộ 26 |
Ranh giới thị trấn Phước An | Km 34 + 36m | 5.400.000 |
| Km 34 + 36m | Km 34 + 326m | 5.700.000 | ||
| Km 34 + 326m | Xã Ea Phê | 4.800.000 | ||
|
3 |
Đường buôn Kam Rơng | Quốc lộ 26 | Ngã tư nhà cộng đồng buôn | 1.560.000 |
| Ngã tư nhà Cộng đồng buôn | Ngã ba vào sân vận động xã | 780.000 | ||
| Ngã ba vào Sân vận động xã | Đi Tỉnh lộ 9 | 900.000 | ||
|
4 |
Đường thôn 6 |
Quốc lộ 26 | Ngã tư thôn 7 – 6 B | 1.560.000 |
| Ngã tư thôn 7 – 6 B | Cổng thôn văn hóa Thăng
Tiến 3 |
1.080.000 | ||
| Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 | Đi ra thôn 8 | 480.000 | ||
| 5 | Đường đi Ea Hiu | Tỉnh lộ 9 | Cổng thôn văn hóa Tân
Thành |
1.860.000 |
| Cổng thôn văn hóa Tân Thành | Ranh giới xã Ea Hiu | 1.260.000 | ||
| 6 | Đường đi Tân
Lập |
Tỉnh lộ 9 | Ngã Tư chùa Phước Quang | 960.000 |
|
7 |
Đường đi Thôn 1 | Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn | Ngã 3 thôn 1A. 1 B | 900.000 |
| Ngã 3 thôn 1A. 1 B | Ngã Tư chùa Phước Quang | 780.000 | ||
| Ngã 3 thôn 1A. 1 B | Cuối đường thôn 1 | 420.000 | ||
| 8 | Đường đi
trường Trần |
Tỉnh lộ 9 | Trường cấp 1 Trần Bình
Trọng |
480.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đấtđiều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Bình Trọng | ||||
| 9 | Đường đi
Nghĩa địa Ea Yông |
Tỉnh lộ 9 | Giáp nghĩa địa Ea Yông | 480.000 |
|
10 |
Giá đất khu thương mại
(chợ) |
Khu chợ lồng | 2.100.000 | |
| Khu xây dựng mặt trước | 2.880.000 | |||
| Khu xây dựng mặt sau | 1.860.000 | |||
| 11 | Đường thôn
6B |
Quốc lộ 26 | Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan | 300.000 |
| 12 | Đường đi
đồng Môn |
Ngã 3 đi đồng Môn | Ngã 3 đi đồng Môn + 500
m |
300.000 |
| 13 | Đường Tân Lập đi Tân
Thành |
Ngã 4 chùa Phước Quang | Giáp đường đi xã Ea Hiu | 300.000 |
| 14 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| VI | Xã Ea Phê | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Ranh giới xã Hòa An | Ngã tư đường vào Nghĩa
địa Phước Lộc |
5.280.000 |
| Ngã tư đường vào Nghĩa địa
Phước Lộc |
Cột mốc km 37 | 4.488.000 | ||
| Cột mốc km 37 | Cống thuỷ lợi cấp I | 5.940.000 | ||
| Cống thủy lợi cấp I | Cống ông Cừ | 9.900.000 | ||
| Cống ông Cừ | Cầu buôn Phê | 7.128.000 | ||
| Cầu buôn Phê | Cống qua đường Phước Thọ
2 |
4.224.000 | ||
| Cống qua đường Phước Thọ 2 | Ngã tư đường vào mỏ đá 42 | 3.775.200 | ||
| Ngã tư đường vào mỏ đá 42 | Cột mốc Km 42 | 4.224.000 | ||
| Cột mốc Km 42 | Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ
42 cũ) |
5.016.000 | ||
| Cống qua đường kênh Chính đông
(đường vào chợ 42 cũ) |
Cầu Krông Buk | 2.244.000 | ||
|
2 |
Đường vào hồ Krông Búk hạ |
Quốc lộ 26 | Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thuỷ lợi cấp 1 cũ) | 4.224.000 |
| Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thủy
lợi cấp 1 cũ) |
Cổng Trường cấp 2 | 1.584.000 | ||
| Cổng Trường cấp 2 | Hồ Krông Búk hạ | 1.056.000 | ||
| Hồ Krông Búk hạ | Nhà ông Bình Thôn 7 B | 660.000 | ||
| Nhà ông Bình Thôn 7 B | Ngã 3 đường vào đập thôn
7 |
1.122.000 | ||
| Ngã 3 đường vào đập thôn 7 | Đến giáp xã Bình Thuận.
Buôn Hồ |
396.000 | ||
|
3 |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) | Quốc lộ 26 (cống thuỷ lợi cấp 1) | Ngã tư Hội trường Phước
Trạch 1 |
2.772.000 |
| Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 | Cầu Phước Trạch II | 1.320.000 | ||
| Cầu Phước Trạch II | Giáp ranh giới xã Hòa An | 1.056.000 | ||
|
4 |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) |
Quốc lộ 26 | Cầu thôn 6 | 1.056.000 |
| Cầu thôn 6 | Cổng Trường TH Kim
Đồng 1 |
864.000 | ||
| Cổng Trường TH Kim Đồng 1 | Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) | 576.000 | ||
| Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) | Ngã 3 trường Hà Huy Tập | 360.000 | ||
| 5 | Đường liên thôn (vào thôn 4B) | Quốc lộ 26 | Ngã tư vào lò mổ ông Điểu | 5.544.000 |
| Ngã tư vào lò mổ ông Điểu | Ngã tư nhà bà Phạm Thị
Thọ |
2.112.000 | ||
| 6 | Đường khu | Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc | Ngã ba nhà ông Lộc | 3.024.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đấtđiều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| dân cư thôn 4B | Lanh | |||
| Quốc lộ 26 | Ngã ba nhà ông Sanh | 3.024.000 | ||
|
7 |
Đường khu dân cư thôn 4 |
Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh
giới xã Ea Kuăng) |
Mương thuỷ lợi Ea Kuăng
(hết vườn nhà ông Dũng) |
2.772.000 |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba ( trường mẫu giáo
Phong Lan) |
3.960.000 | ||
| Quốc lộ 26 | Ngã ba chùa Phước Nghiêm | 3.960.000 | ||
| 8 | Khu vực xung quanh chợ lồng. 12 ki ốt phía trước chợ rau | 5.544.000 | ||
| 9 | Khu Tây Chợ Ea Phê | 2.772.000 | ||
| 10 | Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B | 2.640.000 | ||
|
11 |
Đường trục thôn |
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước
Trạch 2 |
Giáp kênh chính Tây (đất
ông Võ Quang) |
726.000 |
| Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước
Trạch 2 |
Giáp đất vườn nhà ông Lưu
Công Sang |
726.000 | ||
| Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công
Sang |
Quốc lộ 26 (sân vận động
Phước Lộc 3) |
792.000 | ||
| Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) | hết đất nhà ông Phan Trọng
Kiện |
792.000 | ||
| hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện | Hết đất nhà ông Trần Châu-
Phước Trạch 2 |
726.000 | ||
| Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc
2 |
Giáp kênh chính Tây (nhà
ông Nguyễn Xuân Đường) |
792.000 | ||
| Giáp kênh chính Tây (nhà ông
Nguyễn Xuân Đường) |
Giáp xã Ea Kuăng | 726.000 | ||
| 12 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 216.000 | ||
| 13 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 264.000 | ||
| VII | Xã Krông Búk | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Ranh giới xã Ea Phê (km 42) | Ngã ba vào thôn 10 | 2.178.000 |
| Ngã ba vào thôn 10 | Ngã ba đường vào buôn Ea
Oh |
2.310.000 | ||
| Ngã ba đường vào buôn Ea Oh | Cống km 46+700 | 1.518.000 | ||
| Từ cống km 46 + 700 | Cổng chào thôn 7 | 1.716.000 | ||
| Cổng chào thôn 7 | Ngã ba Hội trường thôn 6 | 1.716.000 | ||
| Ngã ba Hội trường thôn 6 | Cổng chào thôn Bình Minh | 1.782.000 | ||
| Cổng chào thôn Bình Minh | Cầu 50 huyện Ea Kar | 1.980.000 | ||
| 2 | Khu vực chợ xã (phía trong chợ) | 1.518.000 | ||
| 3 | Khu vực sau chợ | 648.000 | ||
|
4 |
Đường liên thôn |
Ngã ba đường vào buôn 10 +
300m |
Ngã ba thôn Ea Kung. thôn
5 |
390.000 |
| Ngã ba đường vào buôn Mbê + 300m | Ngã ba hồ nước | 468.000 | ||
| Ngã ba đường vào thôn 4 + 300m | đến hết đoạn đường nhựa | 546.000 | ||
| Cổng chào thôn 6 | Ngã 3 nhà ông Tơn | 390.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại (đã bê tông. nhựa hóa) | 234.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 198.000 | ||
| VIII | Xã Ea Kly | |||
| 1 | Quốc lộ 26 | Cống km 46 | Km 47 | 1.872.000 |
| Km 47 | Đường vào mỏ đá km 47 | 2.448.000 | ||
| Đường vào mỏ đá km 47 | Km 49 | 2.160.000 | ||
| Km 49 | Km 49 + 400m (vào thôn
Đồi đá) |
1.944.000 | ||
| Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) | Cầu km 50 huyện Ea Kar | 2.160.000 | ||
|
2 |
Đường vào Cty 719 | Km 47 (QL 26) | Cống thuỷ lợi đập A2 | 1.440.000 |
| Cống thuỷ lợi đập A2 | Ngã ba thôn 7A | 2.448.000 | ||
| Ngã ba thôn 7A | Thôn 9A | 576.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đấtđiều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ngã ba thôn 7A | Cầu 13/C | 792.000 | ||
| Cầu 13/C | Ngã ba thôn 7 + 200m | 864.000 | ||
| Ngã ba thôn 7 + 200m | Ranh giới xã Vụ Bổn | 360.000 | ||
| Ngã tư Công ty 719 | Ngã tư thôn 3A | 864.000 | ||
| Ngã tư thôn 3A | Ngã tư đập nước thôn 5A | 576.000 | ||
| Ngã tư thôn 3A | Hội trường thôn 11 | 576.000 | ||
| Đập thuỷ lợi A2 | Trường THCS 719 | 576.000 | ||
| Cống thuỷ lợi Đập A2 | Trạm bơm thuỷ lợi 719 | 576.000 | ||
| Trạm bơm thuỷ lợi 719 | Hội trường thôn 10A | 672.000 | ||
| Hội trưòng thôn 10A | Cầu 13/C | 288.000 | ||
| Ngã tư Công ty 719 | Cổng văn hoá thôn 6 | 1.152.000 | ||
| Cổng văn hoá thôn 6 | Thôn 9A | 576.000 | ||
| 3 | Đường từ km 49 đi thôn 6 | Ngã ba km 49 | Hết thôn 17 | 672.000 |
| Hết thôn 17 | Thôn 6 | 288.000 | ||
| 4 | Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) | 2.448.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 216.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 144.000 | ||
|
7 |
Đường liên xã |
Cổng văn hóa buôn Krông Pắc | Ngã 3 thôn 17 | 400.000 |
| Ngã 3 thôn 7 | Giáp xã Ea Ô | 400.000 | ||
| Ngã tư thôn 2A | Giáp xã Ea Kuang | 400.000 | ||
| IX | Xã Vụ Bổn | |||
|
1 |
Đường liên xã |
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao
Mai) |
Cổng Chào Thôn 13 | 1.632.000 |
| Cổng Chào Thôn 13 | Cầu suối Nước trong | 720.000 | ||
| Cầu suối Nước trong | Cầu giữa thôn 10 và thôn
12 |
576.000 | ||
| Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 | Ngã tư thôn 12+300m | 630.000 | ||
| Ngã tư thôn 12 +300m | Ngã ba thôn 9 | 432.000 | ||
| Ngã ba thôn 9 | Huyện Krông Bông | 312.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao
Mai) |
Ngã ba đường đi Nông
Trường 719 |
630.000 |
| Ngã ba đường đi Nông Trường
719 |
Đập C10. Nông Trường 716 | 312.000 | ||
| Ngã ba đường đi Nông Trường
719 |
Cầu suối Mây | 288.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã |
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao
Mai) |
Km 0 + 500m thôn Thăng
Quí |
432.000 |
| Km 0 + 500m thôn Thăng Quí | Cầu suối Nước đục | 312.000 | ||
| Ngã 3 thôn Phú Quý | Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) | 300.000 | ||
| Ngã 3 thôn 13 | Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) | 250.000 | ||
| Ngã tư thôn Đoàn Kết | Giáp thôn 11 xã ea Uy | 250.000 | ||
| Ngã tư thôn Đoàn Kết | Giáp thôn 8. xã Ea uy | 250.000 | ||
| Khu Trung tâm chợ | 2.244.000 | |||
| 4 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 216.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 144.000 | ||
| X | Xã Ea Hiu | |||
|
1 |
Đường liên xã |
Từ cổng chào buôn Jắt A | Ranh giới xã Hoà An | 540.000 |
| Cầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng | Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức
Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) |
360.000 | ||
| Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và
thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) |
Sân vận động thôn Nghĩa Tân | 540.000 | ||
| 2 | Khu Trung
tâm xã |
Từ ngã ba Trung tâm xã | Cầu thuỷ lợi buôn Roang
Đơng |
540.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đấtđiều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 3 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 180.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 120.000 | ||
| XI | Xã Ea Kuăng | |||
| 1 | Đường dọc Quốc lộ 26 | 9.900.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba (km 0) | Mương thủy lợi (Phước
Hòa ) |
3.960.000 |
| Mương thủy lợi (Phước Hòa) | Vào 2km + 400m (cổng
chào Phước Tân 1) |
1.980.000 | ||
| 2km + 400m (cổng chào Phước
Tân 1) |
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn | 1.518.000 | ||
| Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn | Trường thôn Nghĩa Lập | 594.000 | ||
| Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao
Xuân Đào) |
Ngã ba xóm huế Tân Lập 1 | 594.000 | ||
| 3 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 198.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 132.000 | ||
| XII | Xã Hòa Tiến | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông |
Ranh giới xã Hòa An | Đầu ranh giới thửa đất vườn
nhà ông Chuẩn |
3.600.000 |
| Đầu vườn nhà ông Chuẩn | Đầu ranh giới thửa đất vườn
nhà ông Nhạc |
4.200.000 | ||
| Đầu vườn nhà ông Nhạc | Ranh giới xã Tân Tiến | 2.760.000 | ||
|
2 |
Đường liên thôn |
Ngã ba | Ngã tư thôn 2 | 1.620.000 |
| Ngã tư thôn 2 | Thôn 4a | 900.000 | ||
| Thôn 4a | Ranh giới xã Ea Yông | 900.000 | ||
| Ngã tư thôn 3 | Cách các bên 100m | 900.000 | ||
| 3 | Khu Trung tâm chợ | 4.380.000 | ||
| 4 | Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ | 1.800.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 240.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 180.000 | ||
| XIII | Xã Tân Tiến | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông |
Đường vào Nghĩa địa xã | Ranh giới huyện Krông Bông | 1.080.000 |
| Cổng chào thôn 5 | Đường vào Nghĩa địa xã | 2.340.000 | ||
| Cầu buôn Kniêr | Cổng chào thôn 5 | 2.520.000 | ||
| Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn
Kniêr) |
Cầu buôn Kniêr | 4.320.000 | ||
| Ngã ba Tân Tiến (km0) | Km 0 + 100m ( về phía Cầu
buôn Kniêr ) |
4.680.000 | ||
| Ngã ba Tân Tiến (km0) | Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) | 4.680.000 | ||
| Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) | Đường vào Nghĩa địa thôn
2 |
4.590.000 | ||
| Đường vào Nghĩa địa thôn 2 | Ranh giới xã Hòa Tiến | 3.780.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba Tân Tiến (km0) | Km 0 + 100m (về phía
C180) |
2.640.000 |
| Km 0 + 100m (về phía C180) | Đường vào C 180 | 1.980.000 | ||
| Đường vào C 180 | Giáp xã Ea Uy | 630.000 | ||
| 3 | Trung tâm thương mại (chợ ) | 4.560.000 | ||
| 4 | Đất ở khu dân cư Ea Drai. Ea Drai A | 172.800 | ||
| Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 360.000 | |||
| 5 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 270.000 | ||
| XIV | Xã Ea Uy | |||
|
1 |
Đường liên xã |
Km0(ranh giới xã Tân Tiến) | Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn
Hằng 1A |
396.000 |
| Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân | Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi | 594.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đấtđiều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Lợi 2 và buôn Hằng 1A | buôn Hằng 1C | |||
| Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn
Hằng 1C |
Ranh giới xã Ea Yiêng | 360.000 | ||
| 2 | Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) | 172.800 | ||
| 3 | Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) | 144.000 | ||
| 4 | Đường buôn Hằng 1C | 129.600 | ||
| XV | Xã Yiêng | |||
| 1 | Đường liên xã (đi Ea Uy) | Ranh giới xã Ea Uy | Cách Trung tâm 200m | 288.000 |
| Cách Trung tâm 200m | Trung tâm | 390.000 | ||
| 2 | Khu vực Trung tâm | 705.600 | ||
| 3 | Buôn Cư Drang | 144.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 118.800 | ||
ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
1 |
Giải Phóng |
Ranh giới xã Hòa An | Hoàng Hoa Thám | 7.020.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Trần Hưng Đạo | 11.700.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Văn Trỗi | 15.600.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Chí Thanh | 23.400.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Ngô Quyền | 18.720.000 | ||
| Ngô Quyền | Y Jút (xã Ea Yông) | 14.040.000 | ||
|
2 |
Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông
Bông) |
Giải Phóng |
Ranh giới xã Hòa An |
11.760.000 |
|
3 |
Quang Trung |
Trần Hưng Đạo | Nơ Trang Lơng | 10.140.000 |
| Nơ Trang Lơng | Lê Duẩn | 18.720.000 | ||
| Lê Duẩn | Nguyễn Chí Thanh | 15.600.000 | ||
|
4 |
Lê Duẩn |
Giải Phóng | Quang Trung | 27.000.000 |
| Quang Trung | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 18.480.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Chí Thanh | 6.240.000 | ||
| Giải Phóng | Nguyễn Thị Minh Khai | 20.160.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Phú | 14.280.000 | ||
| Trần Phú | Lê Lợi | 12.480.000 | ||
| Lê Lợi | Đường số 5 | 11.700.000 | ||
| Đường số 5 | Đường số 1 | 9.360.000 | ||
|
5 |
Nguyễn Chí Thanh |
Trần Phú | Giải phóng (QL26) | 11.700.000 |
| Giải phóng (QL26) | Quang Trung | 18.000.000 | ||
| Quang Trung | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 7.560.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Lê Duẩn | 5.040.000 | ||
| Lê Duẩn | Nơ Trang Lơng | 3.900.000 | ||
| 6 | Phan Bội Châu | Giải phóng | Quang Trung | 20.160.000 |
|
7 |
Lê Hồng Phong |
Giải phóng | Quang Trung | 12.600.000 |
| Quang Trung | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 4.680.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea
Yông) |
3.900.000 | ||
| 8 | Cao Bá Quát | Giải phóng | Quang Trung | 3.360.000 |
| 9 | Nơ Trang Lơng | Giải Phóng | Quang Trung | 15.300.000 |
| Quang Trung | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 14.040.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ranh giới xã Ea Yông | 5.772.000 | ||
| 10 | Mạc Đỉnh Chi | Quang Trung | Lê Hồng Phong | 4.200.000 |
| 11 | Võ Thị Sáu | Giải Phóng | Nguyễn Thị Minh Khai | 3.900.000 |
| 12 | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Duẩn | Nguyễn Văn Trỗi | 10.920.000 |
| Lê Duẩn | Huyện Đoàn | 5.880.000 | ||
|
13 |
Trần Phú |
Lê Duẩn | Ngô Quyền | 6.240.000 |
| Ngô Quyền | Y Jút (xã Ea Yông) | 5.460.000 | ||
| Ngã tư Lê Duẩn | Hết đường (đến đường D2) | 7.800.000 | ||
| 14 | Đinh Tiên Hoàng | Quảng trường | Ngô Quyền | 5.460.000 |
| Ngô Quyền | Y Jút (xã Ea Yông) | 4.602.000 | ||
|
15 |
Ngô Quyền |
Giải Phóng | Trần Phú | 10.140.000 |
| Trần Phú | Lê Lợi | 7.020.000 | ||
| Lê Lợi | Hết đường | 4.680.000 | ||
| 16 | Phan Chu Trinh | Chu Văn An | Lý Thường Kiệt | 12.480.000 |
| Lý Thường Kiệt | Hết đường | 5.772.000 | ||
|
17 |
Y Jút |
Giải Phóng | Trần Phú | 12.600.000 |
| Trần Phú | Đào Duy Từ | 6.240.000 | ||
| Đào Duy Từ | Buôn Pan xã Ea Yông | 4.602.000 | ||
| Giải Phóng | Ea Yông | 7.800.000 | ||
|
18 |
Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Chí Thanh | Lê Duẩn | 7.020.000 |
| Lê Duẩn | Lê Hồng Phong | 10.140.000 | ||
| Lê Hồng Phong | Hết đường | 5.772.000 | ||
| 19 | Lý Thường Kiệt | Lê Duẩn | Nguyễn Chí Thanh | 13.440.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Phan Chu Trinh | 12.480.000 | ||
| 20 | Khu Trung tâm thương mại | 23.400.000 | ||
| 21 | Đào Duy Từ | Tú Xương | Y Jút | 4.602.000 |
| 22 | Lê Lợi | Lê Duẩn | Y Jút | 5.850.000 |
| 23 | Tú Xương | Trần Phú | Hết đường | 4.602.000 |
| 24 | Hoàng Hoa
Thám |
Giải Phóng | Trần Hưng Đạo | 5.460.000 |
| 25 | Nguyễn
Thượng Hiền |
Hoàng Hoa Thám | Trần Hưng Đạo | 5.460.000 |
| 26 | Nguyễn
Lương Bằng |
Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong | 4.680.000 |
| 27 | Chu Văn An | Ngô Quyền | Quảng trường (Tản Đà) | 12.600.000 |
| Quảng trường (Tản Đà) | Nguyễn Chí Thanh | 4.602.000 | ||
| 28 | Bùi Thị Xuân | Giải Phóng | Nguyễn Chí Thanh | 6.300.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Chí Thanh | 3.900.000 | ||
| 29 | Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 4.680.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Chí Thanh | 3.900.000 | ||
| 30 | Nguyễn Văn Trỗi | Giải phóng | Nguyễn Thị Minh Khai | 7.560.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Duẩn | 6.240.000 | ||
| 31 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Chí Thanh | Lê Duẩn | 5.850.000 |
| 32 | Hùng Vương | Giải Phóng | Lý Thường Kiệt | 4.680.000 |
| 33 | Phan Đình
Giót |
Giải Phóng | Lý Thường Kiệt | 4.680.000 |
| 34 | Lê Quý Đôn | Giải Phóng | Nguyễn Chí Thanh | 4.602.000 |
| 35 | Trần Bình
Trọng |
Lê Duẩn | Nguyễn Chí Thanh | 3.900.000 |
| 36 | Đoàn Thị
Điểm |
Trần Hưng Đạo | Nguyễn Thượng Hiền | 3.120.000 |
| 37 | Trương Công Định | Hoàng Hoa Thám | Hết đường | 4.200.000 |
| 38 | Đinh Công
Tráng |
Lê Duẩn | Nơ Trang Lơng | 3.900.000 |
| 39 | Lê Thánh | Đinh Công Tráng | Nguyễn Chí Thanh | 3.900.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Tông | ||||
| 40 | Đường Ngô
Mây |
Đường Giải Phóng | Đập 31 | 3.120.000 |
| 41 | Huỳnh Thúc
Kháng |
Trần Hưng Đạo | Cao Bá Quát | 2.340.000 |
| 42 | Mai Xuân
Thưởng |
Trần Hưng Đạo | Hoàng Hoa Thám | 2.340.000 |
| 43 | Nguyễn Trung
Trực |
Trần Hưng Đạo | Hoàng Hoa Thám | 2.340.000 |
| 44 | Y Wang | Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong | 2.340.000 |
| 45 | Ngô Thì Nhậm | Trần Hưng Đạo | Lê Hồng Phong | 2.496.000 |
|
46 |
Nguyễn Trường Tộ |
Lê Duẩn | Tô Hiến Thành | 10.140.000 |
| Tô Hiến Thành | Đường số 17 (TT y tế dự
phòng) |
9.360.000 | ||
| Đường số 17 (TT y tế dự phòng) | Nguyễn Văn Trỗi | 8.580.000 | ||
| 47 | Tô Hiến Thành | Nguyễn Trường Tộ | Đường số 5 | 9.360.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Trần Phú | 9.360.000 | ||
| 48 | Đường số 1 | Lê Duẩn | Đường số 14 | 4.500.000 |
| Đường số 14 | Đường số 17 | 4.000.000 | ||
| 49 | Đường số 2 | Lê Duẩn | Đường số 4 | 4.500.000 |
| 50 | Đường số 3 và đường số 22 | 5.000.000 | ||
| 51 | Đường số 4 và đường số 13 | 5.500.000 | ||
| 52 | Đường số 5 | Lê Duẩn | Tô Hiến Thành | 7.000.000 |
| Tô Hiến Thành | Đường số 17 | 6.000.000 | ||
| 53 | Đường số 8 | Lê Duẩn | Đường số 18 | 6.500.000 |
| 54 | Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 | 6.000.000 | ||
| 55 | Đường số 12 | Lê Duẩn | Tô Hiến Thành | 6.500.000 |
| 56 | Đường số 14 | Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô
Hiến Thành |
Đường số 1 | 6.500.000 |
| 57 | Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 | 6.500.000 | ||
| 58 | Đường số 17 | Nguyễn Trường Tộ | Đường số 5 | 6.500.000 |
| Đường số 5 | Đường số 1 | 5.500.000 | ||
| 59 | Đường số 15. 16 | 5.500.000 | ||
| 60 | Đường số 24 và đường số 25 | 7.000.000 | ||
| 61 | Lương Thế
Vinh |
Lê Duẩn | Nguyễn Đình Chiểu | 2.688.000 |
| 62 | Điện Biên Phủ | Lê Duẩn | Giáp suối Ea Yông | 2.340.000 |
| 63 | Nguyễn Đình
Chiểu |
Trần Phú | Lê Lợi | 2.184.000 |
| 64 | Tôn Thất Tùng | Trần Phú | Lê Lợi | 2.340.000 |
| 65 | Đào Tấn | Huỳnh Thúc Kháng | Tô Ký | 2.340.000 |
| 66 | Nguyễn Đức
Cảnh |
Nơ Trang Lơng | Lê Hồng Phong | 3.120.000 |
| 67 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nơ Trang Lơng | Lê Hồng Phong | 3.120.000 |
| Lê Hồng Phong | Quang Trung | 2.496.000 | ||
| 68 | Nguyễn Du | Nơ Trang Lơng | Mạc Đỉnh Chi | 2.520.000 |
| 69 | Lê Đại Hành | Nơ Trang Lơng | Mạc Đỉnh Chi | 3.120.000 |
| Mạc Đỉnh Chi | Nguyễn An Ninh | 2.886.000 | ||
| 70 | Trần Khánh
Dư |
Bùi Thị Xuân | Giáp suối Ea Yông | 2.340.000 |
| 71 | Lý Tự Trọng | Nguyễn Viết Xuân | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 2.340.000 |
| 72 | Tản Đà | Chu Văn An | Lê Lợi | 2.340.000 |
| 73 | Phan Huy Chú | Nguyễn Văn Trỗi | Cuối đường | 2.340.000 |
| 74 | Nguyễn Tri
Phương |
Hoàng Hoa Thám | Cuối đường | 2.340.000 |
| 75 | Nguyễn Thị | Quang Trung | Trần Hưng Đạo | 2.340.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Định | ||||
| 76 | Phú Châu | Quang Trung | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 2.340.000 |
| 77 | Cao Thắng | Quang Trung | Nguyễn Lương Bằng | 2.340.000 |
| 78 | Phan Ánh | Hoàng Hoa Thám | Ngô Thì Nhậm | 2.340.000 |
| 79 | Bình Thới | Hoàng Hoa Thám | Ngô Thì Nhậm | 2.340.000 |
| 80 | Khu Trung tâm thị trấn | Đường rộng > 4m | 3.120.000 | |
| Đường rộng <= 4m | 2.340.000 | |||
| 81 | Các đường còn lại | Đường rộng > 4m | 1.092.000 | |
| Đường rộng <= 4m | 780.000 | |||
| 82 | Đường D2 quy
hoạch 12m |
Đường Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Thị Minh Khai | 7.800.000 |
| 83 | Đường lê Lai | Giải phòng | Hoàng Hoa Thám | 1.250.000 |
| 84 | Đường Phạm
Ngọc Thạch |
Nguyễn Lương Bằng | Ngô Thị Nhậm | 1.250.000 |
| 85 | Đường Tô Hiến Hành | Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 7.800.000 |
| 86 | Đường Phạm
Ngũ Lão |
Giải phóng | Nguyễn Thị Minh Khai | 2.000.000 |
| 87 | Kha Vạn Cân | Nguyễn An Ninh | Nguyễn Lương Bằng | 1.500.000 |
| 88 | Tô Ngọc Vân | Giải Phóng | Cuối đường | 1.500.000 |