28-02-2025  

BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

(Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

  1. Giá đất ở tại nông thôn:          ĐVT: đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Giá đấtđiều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Xã Hoà Đông
 

 

1

 

 

Quốc lộ 26

Từ cầu 19 (Ea Knuếc) Đến hết 17/3 2.640.000
Từ 17/3 (vào Ri Be) Ngã ba đường 1/5 3.300.000
Ngã ba đường 1/5 Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra 3.696.000
Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra Đến giáp thành phố Buôn

Ma Thuột

4.356.000
2 Đường Liên Huyện Ngã ba đường 1/5 Giáp xã Ea H’ninh 390.000
Km 18 QL 26 thôn 17 Xã Cuôr Đăng 369.600
 

 

 

3

 

 

 

Đường liên thôn

Thôn Hoà Thành Giáp buôn Ta Ra 360.000
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc

lộ 26)

Ngã tư đường rẽ vào Buôn

Puôr

432.000
Đường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy

nước tỉnh)

Cổng chào buôn Ea Kmát 432.000
Đường vào Đoàn đặc công 19/8

(từ đường nhựa thôn Hòa Thành)

Đầu buôn Ta Ra 360.000
4 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 264.000
5 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 198.000
 

6

Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) Quốc lộ 26 Đường nhựa rẽ vào cổng

chào buôn Puôr

2.500.000
Đường nhựa rẽ vào cổng chào

buôn Puôr

hết địa bàn xã Hòa Đông 2.000.000
II Xã Ea KNuếc
1 Quốc lộ 26 Từ cầu 19 (Ea Knuếc) Ngã ba Phước Hưng 16.000.000
Ngã ba Phước Hưng Xã Ea Kênh 2.640.000
2 Khu chợ A 4.356.000
3 Khu chợ B (phần còn lại) 3.036.000
 

4

Đường liên thôn Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn

Riêng

Km 0 +100m (đường vào

buôn Riêng)

1.914.000
Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) Vào buôn Riêng 300m 648.000
 

5

 

Đường vào Công ty 15

Quốc lộ 26 Km 0 + 200m (vào buôn

Enaih)

2.262.000
Km 0 + 200m (vào Buôn Enaih) Cổng Tân Hoà 1 756.000
Cổng Tân Hoà 1 Công ty 53 858.000
6 Đường vào

thôn 2

Quốc lộ 26 Vào 500 m 726.000
7 Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình 316.800
8 Khu vực còn lại 234.000
 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec

Đường N1 rộng 18m (trùng với 1

đoạn đường vào công ty 15)

7.300.000
Đường N6 rộng 18m (trùng với 1

đoạn đường liên thôn)

7.300.000
Đường N4 rộng 20m (giao với QL

26)

7.300.000
Đường N5 rộng 20m giao với QL

26)

7.300.000
Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng

16m (song song với QL 26)

6.000.000
Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2

đến trục N3)

5.000.000
Đường N10 rộng 16m (Tư trục 5.000.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đấtđiều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
N9 đến trục N5)
III Xã Ea Kênh
 

1

 

Quốc lộ 26

Ranh giới xã Ea Yông Đường vào thôn Tân Bắc 4.860.000
Đường vào thôn Tân Bắc Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) 5.400.000
Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) Ranh giới xã Êa Knuếc 4.200.000
 

2

Đường liên thôn Đường vào thôn Tân Bắc Cống thuỷ lợi Phước Lợi 420.000
Đường Tân Quảng Hết buôn Đrao 720.000
Đường Tân Thành Trạm điện buôn Yế 468.000
3 Chợ xã Ea Kênh 4.536.000
4 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 288.000
5 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 216.000
 

 

 

 

6

 

 

 

Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh

Đường D1. D3 (giao với QL 26) 5.600.000
Đường N2 (Từ trục D1 đến trục

D3)

5.200.000
Đường D2 (Từ trục N1 đến trục

N3)

5.600.000
Đường N1 (từ trục D1 đến trục

D3)

5.600.000
Đường N3 (Từ trục D3 đến trục

D2)

5.600.000
IV Xã Ea Yông
 

 

1

 

 

Quốc lộ 26

Ngã tư Ea Yông Ngã 3 cổng chào thôn Tân

Lập

9.900.000
Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 9.240.000
Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 Hết khu dân cư Thái Bình

Dương

7.194.000
Hết khu dân cư Thái Bình Dương Ranh giới xã Ea Kênh 5.346.000
 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

Đường liên xã

Giải Phóng Đường Trần Phú 9.900.000
Ngã ba Trần Phú Ngã tư Đào Duy Từ 5.280.000
Ngã tư Đào Duy Từ Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô 3.894.000
Ngã tư Ea Yông Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà

ông Hãnh)

6.600.000
Ngã ba thôn Tân Tiến Hết trụ sở Hợp tác xã Êa

Yông A

2.970.000
Hợp tác xã Ea Yông A Ranh giới xã Hoà Tiến 1.386.000
Ngã năm buôn Yông A (nhà Y

Sen Byă)

Đi thị trấn Phước An 1.188.000
Hết trụ sở HTX Ea Mlo Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan 1.800.000
Ngã nghĩa địa buôn Pan Cầu quận 10 420.000
–
 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

Đường liên thôn

Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) Ngã ba sang buôn Yông B

(rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ)

990.000
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan Hết đường nhựa (dài 750

m)

990.000
Quốc lộ 26 Hội trường thôn 19/5 3.300.000
Hội trường thôn 19/5 Vào 1400 m (Rẫy ông Hào

Hòa)

1.188.000
Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông

Thuần Mai)

Ngã 4 (dài 620 m) 3.300.000
Ngã ba Quốc lộ 26 Ngã ba khu di tích Ca Da 3.300.000
Ngã ba khu di tích Ca Da Hết hội trường Phước

Thành

2.970.000
Ngã ba Quốc lộ 26 Thôn 19/8 + 300m 3.300.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đấtđiều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Ngã ba Quốc lộ 26 Phía Tây Trường Nguyễn

Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m

2.772.000
Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà

ông Thọ)

Hết hội trường Tân Tiến 1.386.000
Hội trường Tân Tiến Cuối đường + 600 m 462.000
Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà

ông Phận)

Vào 140m (nhà bà Phương

– thôn 19/8)

462.000
Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông

Yếm)

Vào 140m (nhà ông Sâm –

thôn 19/8)

462.000
Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty

Đoàn Kết)

Vào 500m (nhà ông Lâm –

thôn Tân Lập)

1.650.000
Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông

Phái)

Vào 400m (nhà bà Hiền –

thôn Tân Tiến)

462.000
Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông

Cơ)

Vào 200m 2.310.000
Ngã ba Quốc lộ 26 Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn

Trỗi)

3.300.000
Đi buôn Jung +400m (đầu trường

tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)

Cuối đường + 400m (nhà Y

Bli Niê)

1.188.000
Hội trường Phước Thành Hết hội trường Phước Hoà 1.782.000
Quốc lộ 26 Km125+675(nhà ông

Hoà)

Vào 300m 1.782.000
Quốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) Vào 300m 1.782.000
 

5

Khu dân cư Thái Bình

Dương

Vị trí 2 3.960.000
Vị trí 3 3.300.000
Vị trí 4 2.640.000
6 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 264.000
7 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 198.000
V Xã Hòa An
 

1

Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông Ranh giới thị trấn Phước An Ngã ba thôn 1 7.800.000
Ngã ba thôn 1 Ngã ba rẽ vào Ea Hiu 7.200.000
Ngã ba rẽ vào Ea Hiu Xã Hoà Tiến 4.200.000
 

2

 

Quốc lộ 26

Ranh giới thị trấn Phước An Km 34 + 36m 5.400.000
Km 34 + 36m Km 34 + 326m 5.700.000
Km 34 + 326m Xã Ea Phê 4.800.000
 

3

Đường buôn Kam Rơng Quốc lộ 26 Ngã tư nhà cộng đồng buôn 1.560.000
Ngã tư nhà Cộng đồng buôn Ngã ba vào sân vận động xã 780.000
Ngã ba vào Sân vận động xã Đi Tỉnh lộ 9 900.000
 

4

 

Đường thôn 6

Quốc lộ 26 Ngã tư thôn 7 – 6 B 1.560.000
Ngã tư thôn 7 – 6 B Cổng thôn văn hóa Thăng

Tiến 3

1.080.000
Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 Đi ra thôn 8 480.000
5 Đường đi Ea Hiu Tỉnh lộ 9 Cổng thôn văn hóa Tân

Thành

1.860.000
Cổng thôn văn hóa Tân Thành Ranh giới xã Ea Hiu 1.260.000
6 Đường đi Tân

Lập

Tỉnh lộ 9 Ngã Tư chùa Phước Quang 960.000
 

7

Đường đi Thôn 1 Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn Ngã 3 thôn 1A. 1 B 900.000
Ngã 3 thôn 1A. 1 B Ngã Tư chùa Phước Quang 780.000
Ngã 3 thôn 1A. 1 B Cuối đường thôn 1 420.000
8 Đường đi

trường Trần

Tỉnh lộ 9 Trường cấp 1 Trần Bình

Trọng

480.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đấtđiều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Bình Trọng
9 Đường đi

Nghĩa địa Ea Yông

Tỉnh lộ 9 Giáp nghĩa địa Ea Yông 480.000
 

10

Giá đất khu thương mại

(chợ)

Khu chợ lồng 2.100.000
Khu xây dựng mặt trước 2.880.000
Khu xây dựng mặt sau 1.860.000
11 Đường thôn

6B

Quốc lộ 26 Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan 300.000
12 Đường đi

đồng Môn

Ngã 3 đi đồng Môn Ngã 3 đi đồng Môn + 500

m

300.000
13 Đường Tân Lập đi Tân

Thành

Ngã 4 chùa Phước Quang Giáp đường đi xã Ea Hiu 300.000
14 Khu vực còn lại 180.000
VI Xã Ea Phê
 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 26

Ranh giới xã Hòa An Ngã tư đường vào Nghĩa

địa Phước Lộc

5.280.000
Ngã tư đường vào Nghĩa địa

Phước Lộc

Cột mốc km 37 4.488.000
Cột mốc km 37 Cống thuỷ lợi cấp I 5.940.000
Cống thủy lợi cấp I Cống ông Cừ 9.900.000
Cống ông Cừ Cầu buôn Phê 7.128.000
Cầu buôn Phê Cống qua đường Phước Thọ

2

4.224.000
Cống qua đường Phước Thọ 2 Ngã tư đường vào mỏ đá 42 3.775.200
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 Cột mốc Km 42 4.224.000
Cột mốc Km 42 Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ

42 cũ)

5.016.000
Cống qua đường kênh Chính đông

(đường vào chợ 42 cũ)

Cầu Krông Buk 2.244.000
 

 

 

 

2

 

 

 

 

Đường vào hồ Krông Búk hạ

Quốc lộ 26 Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thuỷ lợi cấp 1 cũ) 4.224.000
Cầu thuỷ lợi buôn Puăn (cầu thủy

lợi cấp 1 cũ)

Cổng Trường cấp 2 1.584.000
Cổng Trường cấp 2 Hồ Krông Búk hạ 1.056.000
Hồ Krông Búk hạ Nhà ông Bình Thôn 7 B 660.000
Nhà ông Bình Thôn 7 B Ngã 3 đường vào đập thôn

7

1.122.000
Ngã 3 đường vào đập thôn 7 Đến giáp xã Bình Thuận.

Buôn Hồ

396.000
 

3

Đường liên thôn (Phước Trạch 2) Quốc lộ 26 (cống thuỷ lợi cấp 1) Ngã tư Hội trường Phước

Trạch 1

2.772.000
Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 Cầu Phước Trạch II 1.320.000
Cầu Phước Trạch II Giáp ranh giới xã Hòa An 1.056.000
 

 

4

 

Đường liên thôn (vào buôn Phê)

Quốc lộ 26 Cầu thôn 6 1.056.000
Cầu thôn 6 Cổng Trường TH Kim

Đồng 1

864.000
Cổng Trường TH Kim Đồng 1 Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) 576.000
Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) Ngã 3 trường Hà Huy Tập 360.000
5 Đường liên thôn (vào thôn 4B) Quốc lộ 26 Ngã tư vào lò mổ ông Điểu 5.544.000
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu Ngã tư nhà bà Phạm Thị

Thọ

2.112.000
6 Đường khu Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Ngã ba nhà ông Lộc 3.024.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đấtđiều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
dân cư thôn 4B Lanh
Quốc lộ 26 Ngã ba nhà ông Sanh 3.024.000
 

 

7

 

Đường khu dân cư thôn 4

Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh

giới xã Ea Kuăng)

Mương thuỷ lợi Ea Kuăng

(hết vườn nhà ông Dũng)

2.772.000
Quốc lộ 26 Ngã ba ( trường mẫu giáo

Phong Lan)

3.960.000
Quốc lộ 26 Ngã ba chùa Phước Nghiêm 3.960.000
8 Khu vực xung quanh chợ lồng. 12 ki ốt phía trước chợ rau 5.544.000
9 Khu Tây Chợ Ea Phê 2.772.000
10 Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B 2.640.000
 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

Đường trục thôn

Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước

Trạch 2

Giáp kênh chính Tây (đất

ông Võ Quang)

726.000
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước

Trạch 2

Giáp đất vườn nhà ông Lưu

Công Sang

726.000
Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công

Sang

Quốc lộ 26 (sân vận động

Phước Lộc 3)

792.000
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) hết đất nhà ông Phan Trọng

Kiện

792.000
hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện Hết đất nhà ông Trần Châu-

Phước Trạch 2

726.000
Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc

2

Giáp kênh chính Tây (nhà

ông Nguyễn Xuân Đường)

792.000
Giáp kênh chính Tây (nhà ông

Nguyễn Xuân Đường)

Giáp xã Ea Kuăng 726.000
12 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 216.000
13 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 264.000
VII Xã Krông Búk
 

 

 

1

 

 

 

Quốc lộ 26

Ranh giới xã Ea Phê (km 42) Ngã ba vào thôn 10 2.178.000
Ngã ba vào thôn 10 Ngã ba đường vào buôn Ea

Oh

2.310.000
Ngã ba đường vào buôn Ea Oh Cống km 46+700 1.518.000
Từ cống km 46 + 700 Cổng chào thôn 7 1.716.000
Cổng chào thôn 7 Ngã ba Hội trường thôn 6 1.716.000
Ngã ba Hội trường thôn 6 Cổng chào thôn Bình Minh 1.782.000
Cổng chào thôn Bình Minh Cầu 50 huyện Ea Kar 1.980.000
2 Khu vực chợ xã (phía trong chợ) 1.518.000
3 Khu vực sau chợ 648.000
 

 

4

 

 

Đường liên thôn

Ngã ba đường vào buôn 10 +

300m

Ngã ba thôn Ea Kung. thôn

5

390.000
Ngã ba đường vào buôn Mbê + 300m Ngã ba hồ nước 468.000
Ngã ba đường vào thôn 4 + 300m đến hết đoạn đường nhựa 546.000
Cổng chào thôn 6 Ngã 3 nhà ông Tơn 390.000
5 Khu vực còn lại (đã bê tông. nhựa hóa) 234.000
6 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 198.000
VIII Xã Ea Kly
1 Quốc lộ 26 Cống km 46 Km 47 1.872.000
Km 47 Đường vào mỏ đá km 47 2.448.000
Đường vào mỏ đá km 47 Km 49 2.160.000
Km 49 Km 49 + 400m (vào thôn

Đồi đá)

1.944.000
Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) Cầu km 50 huyện Ea Kar 2.160.000
 

2

Đường vào Cty 719 Km 47 (QL 26) Cống thuỷ lợi đập A2 1.440.000
Cống thuỷ lợi đập A2 Ngã ba thôn 7A 2.448.000
Ngã ba thôn 7A Thôn 9A 576.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đấtđiều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Ngã ba thôn 7A Cầu 13/C 792.000
Cầu 13/C Ngã ba thôn 7 + 200m 864.000
Ngã ba thôn 7 + 200m Ranh giới xã Vụ Bổn 360.000
Ngã tư Công ty 719 Ngã tư thôn 3A 864.000
Ngã tư thôn 3A Ngã tư đập nước thôn 5A 576.000
Ngã tư thôn 3A Hội trường thôn 11 576.000
Đập thuỷ lợi A2 Trường THCS 719 576.000
Cống thuỷ lợi Đập A2 Trạm bơm thuỷ lợi 719 576.000
Trạm bơm thuỷ lợi 719 Hội trường thôn 10A 672.000
Hội trưòng thôn 10A Cầu 13/C 288.000
Ngã tư Công ty 719 Cổng văn hoá thôn 6 1.152.000
Cổng văn hoá thôn 6 Thôn 9A 576.000
3 Đường từ km 49 đi thôn 6 Ngã ba km 49 Hết thôn 17 672.000
Hết thôn 17 Thôn 6 288.000
4 Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) 2.448.000
5 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 216.000
6 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 144.000
 

7

 

Đường liên xã

Cổng văn hóa buôn Krông Pắc Ngã 3 thôn 17 400.000
Ngã 3 thôn 7 Giáp xã Ea Ô 400.000
Ngã tư thôn 2A Giáp xã Ea Kuang 400.000
IX Xã Vụ Bổn
 

 

 

1

 

 

 

Đường liên xã

Ngã ba (trường mẫu giáo Sao

Mai)

Cổng Chào Thôn 13 1.632.000
Cổng Chào Thôn 13 Cầu suối Nước trong 720.000
Cầu suối Nước trong Cầu giữa thôn 10 và thôn

12

576.000
Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 Ngã tư thôn 12+300m 630.000
Ngã tư thôn 12 +300m Ngã ba thôn 9 432.000
Ngã ba thôn 9 Huyện Krông Bông 312.000
 

 

2

 

 

Đường liên xã

Ngã ba (trường mẫu giáo Sao

Mai)

Ngã ba đường đi Nông

Trường 719

630.000
Ngã ba đường đi Nông Trường

719

Đập C10. Nông Trường 716 312.000
Ngã ba đường đi Nông Trường

719

Cầu suối Mây 288.000
 

 

 

3

 

 

 

Đường liên xã

Ngã ba (trường mẫu giáo Sao

Mai)

Km 0 + 500m thôn Thăng

Quí

432.000
Km 0 + 500m thôn Thăng Quí Cầu suối Nước đục 312.000
Ngã 3 thôn Phú Quý Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) 300.000
Ngã 3 thôn 13 Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) 250.000
Ngã tư thôn Đoàn Kết Giáp thôn 11 xã ea Uy 250.000
Ngã tư thôn Đoàn Kết Giáp thôn 8. xã Ea uy 250.000
Khu Trung tâm chợ 2.244.000
4 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 216.000
5 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 144.000
X Xã Ea Hiu
 

 

 

1

 

 

 

Đường liên xã

Từ cổng chào buôn Jắt A Ranh giới xã Hoà An 540.000
Cầu thuỷ lợi buôn Roang Đơng Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức

Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)

360.000
Cầu thuỷ lợi đầu thôn Đức Tân và

thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)

Sân vận động thôn Nghĩa Tân 540.000
2 Khu Trung

tâm xã

Từ ngã ba Trung tâm xã Cầu thuỷ lợi buôn Roang

Đơng

540.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đấtđiều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
3 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 180.000
4 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 120.000
XI Xã Ea Kuăng
1 Đường dọc Quốc lộ 26 9.900.000
 

 

 

 

2

 

 

 

 

Đường liên xã

Ngã ba (km 0) Mương thủy lợi (Phước

Hòa )

3.960.000
Mương thủy lợi (Phước Hòa) Vào 2km + 400m (cổng

chào Phước Tân 1)

1.980.000
2km + 400m (cổng chào Phước

Tân 1)

Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn 1.518.000
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn Trường thôn Nghĩa Lập 594.000
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao

Xuân Đào)

Ngã ba xóm huế Tân Lập 1 594.000
3 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 198.000
4 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 132.000
XII Xã Hòa Tiến
 

 

1

 

Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông

Ranh giới xã Hòa An Đầu ranh giới thửa đất vườn

nhà ông Chuẩn

3.600.000
Đầu vườn nhà ông Chuẩn Đầu ranh giới thửa đất vườn

nhà ông Nhạc

4.200.000
Đầu vườn nhà ông Nhạc Ranh giới xã Tân Tiến 2.760.000
 

2

 

Đường liên thôn

Ngã ba Ngã tư thôn 2 1.620.000
Ngã tư thôn 2 Thôn 4a 900.000
Thôn 4a Ranh giới xã Ea Yông 900.000
Ngã tư thôn 3 Cách các bên 100m 900.000
3 Khu Trung tâm chợ 4.380.000
4 Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ 1.800.000
5 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 240.000
6 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 180.000
XIII Xã Tân Tiến
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông

Đường vào Nghĩa địa xã Ranh giới huyện Krông Bông 1.080.000
Cổng chào thôn 5 Đường vào Nghĩa địa xã 2.340.000
Cầu buôn Kniêr Cổng chào thôn 5 2.520.000
Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn

Kniêr)

Cầu buôn Kniêr 4.320.000
Ngã ba Tân Tiến (km0) Km 0 + 100m ( về phía Cầu

buôn Kniêr )

4.680.000
Ngã ba Tân Tiến (km0) Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) 4.680.000
Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) Đường vào Nghĩa địa thôn

2

4.590.000
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 Ranh giới xã Hòa Tiến 3.780.000
 

2

 

Đường liên xã

Ngã ba Tân Tiến (km0) Km 0 + 100m (về phía

C180)

2.640.000
Km 0 + 100m (về phía C180) Đường vào C 180 1.980.000
Đường vào C 180 Giáp xã Ea Uy 630.000
3 Trung tâm thương mại (chợ ) 4.560.000
4 Đất ở khu dân cư Ea Drai. Ea Drai A 172.800
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 360.000
5 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 270.000
XIV Xã Ea Uy
 

1

 

Đường liên xã

Km0(ranh giới xã Tân Tiến) Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn

Hằng 1A

396.000
Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi 594.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đấtđiều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Lợi 2 và buôn Hằng 1A buôn Hằng 1C
Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn

Hằng 1C

Ranh giới xã Ea Yiêng 360.000
2 Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) 172.800
3 Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) 144.000
4 Đường buôn Hằng 1C 129.600
XV Xã Yiêng
1 Đường liên xã (đi Ea Uy) Ranh giới xã Ea Uy Cách Trung tâm 200m 288.000
Cách Trung tâm 200m Trung tâm 390.000
2 Khu vực Trung tâm 705.600
3 Buôn Cư Drang 144.000
4 Khu vực còn lại 118.800

 

  1. Giá đất ở tại đô thị:

ĐVT: đồng/m2

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
 

 

1

 

 

Giải Phóng

Ranh giới xã Hòa An Hoàng Hoa Thám 7.020.000
Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo 11.700.000
Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Trỗi 15.600.000
Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Chí Thanh 23.400.000
Nguyễn Chí Thanh Ngô Quyền 18.720.000
Ngô Quyền Y Jút (xã Ea Yông) 14.040.000
 

2

Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông

Bông)

 

Giải Phóng

 

Ranh giới xã Hòa An

 

11.760.000

 

3

 

Quang Trung

Trần Hưng Đạo Nơ Trang Lơng 10.140.000
Nơ Trang Lơng Lê Duẩn 18.720.000
Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 15.600.000
 

 

 

4

 

 

 

Lê Duẩn

Giải Phóng Quang Trung 27.000.000
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 18.480.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh 6.240.000
Giải Phóng Nguyễn Thị Minh Khai 20.160.000
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Phú 14.280.000
Trần Phú Lê Lợi 12.480.000
Lê Lợi Đường số 5 11.700.000
Đường số 5 Đường số 1 9.360.000
 

 

5

 

Nguyễn Chí Thanh

Trần Phú Giải phóng (QL26) 11.700.000
Giải phóng (QL26) Quang Trung 18.000.000
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 7.560.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Lê Duẩn 5.040.000
Lê Duẩn Nơ Trang Lơng 3.900.000
6 Phan Bội Châu Giải phóng Quang Trung 20.160.000
 

7

 

Lê Hồng Phong

Giải phóng Quang Trung 12.600.000
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 4.680.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea

Yông)

3.900.000
8 Cao Bá Quát Giải phóng Quang Trung 3.360.000
9 Nơ Trang Lơng Giải Phóng Quang Trung 15.300.000
Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 14.040.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Xô Viết Nghệ Tĩnh Ranh giới xã Ea Yông 5.772.000
10 Mạc Đỉnh Chi Quang Trung Lê Hồng Phong 4.200.000
11 Võ Thị Sáu Giải Phóng Nguyễn Thị Minh Khai 3.900.000
12 Nguyễn Thị Minh Khai Lê Duẩn Nguyễn Văn Trỗi 10.920.000
Lê Duẩn Huyện Đoàn 5.880.000
 

13

 

Trần Phú

Lê Duẩn Ngô Quyền 6.240.000
Ngô Quyền Y Jút (xã Ea Yông) 5.460.000
Ngã tư Lê Duẩn Hết đường (đến đường D2) 7.800.000
14 Đinh Tiên Hoàng Quảng trường Ngô Quyền 5.460.000
Ngô Quyền Y Jút (xã Ea Yông) 4.602.000
 

15

 

Ngô Quyền

Giải Phóng Trần Phú 10.140.000
Trần Phú Lê Lợi 7.020.000
Lê Lợi Hết đường 4.680.000
16 Phan Chu Trinh Chu Văn An Lý Thường Kiệt 12.480.000
Lý Thường Kiệt Hết đường 5.772.000
 

17

 

Y Jút

Giải Phóng Trần Phú 12.600.000
Trần Phú Đào Duy Từ 6.240.000
Đào Duy Từ Buôn Pan xã Ea Yông 4.602.000
Giải Phóng Ea Yông 7.800.000
 

18

Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 7.020.000
Lê Duẩn Lê Hồng Phong 10.140.000
Lê Hồng Phong Hết đường 5.772.000
19 Lý Thường Kiệt Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 13.440.000
Nguyễn Chí Thanh Phan Chu Trinh 12.480.000
20 Khu Trung tâm thương mại 23.400.000
21 Đào Duy Từ Tú Xương Y Jút 4.602.000
22 Lê Lợi Lê Duẩn Y Jút 5.850.000
23 Tú Xương Trần Phú Hết đường 4.602.000
24 Hoàng Hoa

Thám

Giải Phóng Trần Hưng Đạo 5.460.000
25 Nguyễn

Thượng Hiền

Hoàng Hoa Thám Trần Hưng Đạo 5.460.000
26 Nguyễn

Lương Bằng

Trần Hưng Đạo Lê Hồng Phong 4.680.000
27 Chu Văn An Ngô Quyền Quảng trường (Tản Đà) 12.600.000
Quảng trường (Tản Đà) Nguyễn Chí Thanh 4.602.000
28 Bùi Thị Xuân Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh 6.300.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh 3.900.000
29 Nguyễn Viết Xuân Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 4.680.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh 3.900.000
30 Nguyễn Văn Trỗi Giải phóng Nguyễn Thị Minh Khai 7.560.000
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Duẩn 6.240.000
31 Nguyễn Trãi Nguyễn Chí Thanh Lê Duẩn 5.850.000
32 Hùng Vương Giải Phóng Lý Thường Kiệt 4.680.000
33 Phan Đình

Giót

Giải Phóng Lý Thường Kiệt 4.680.000
34 Lê Quý Đôn Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh 4.602.000
35 Trần Bình

Trọng

Lê Duẩn Nguyễn Chí Thanh 3.900.000
36 Đoàn Thị

Điểm

Trần Hưng Đạo Nguyễn Thượng Hiền 3.120.000
37 Trương Công Định Hoàng Hoa Thám Hết đường 4.200.000
38 Đinh Công

Tráng

Lê Duẩn Nơ Trang Lơng 3.900.000
39 Lê Thánh Đinh Công Tráng Nguyễn Chí Thanh 3.900.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Tông
40 Đường Ngô

Mây

Đường Giải Phóng Đập 31 3.120.000
41 Huỳnh Thúc

Kháng

Trần Hưng Đạo Cao Bá Quát 2.340.000
42 Mai Xuân

Thưởng

Trần Hưng Đạo Hoàng Hoa Thám 2.340.000
43 Nguyễn Trung

Trực

Trần Hưng Đạo Hoàng Hoa Thám 2.340.000
44 Y Wang Trần Hưng Đạo Lê Hồng Phong 2.340.000
45 Ngô Thì Nhậm Trần Hưng Đạo Lê Hồng Phong 2.496.000
 

46

 

Nguyễn Trường Tộ

Lê Duẩn Tô Hiến Thành 10.140.000
Tô Hiến Thành Đường số 17 (TT y tế dự

phòng)

9.360.000
Đường số 17 (TT y tế dự phòng) Nguyễn Văn Trỗi 8.580.000
47 Tô Hiến Thành Nguyễn Trường Tộ Đường số 5 9.360.000
Nguyễn Trường Tộ Trần Phú 9.360.000
48 Đường số 1 Lê Duẩn Đường số 14 4.500.000
Đường số 14 Đường số 17 4.000.000
49 Đường số 2 Lê Duẩn Đường số 4 4.500.000
50 Đường số 3 và đường số 22 5.000.000
51 Đường số 4 và đường số 13 5.500.000
52 Đường số 5 Lê Duẩn Tô Hiến Thành 7.000.000
Tô Hiến Thành Đường số 17 6.000.000
53 Đường số 8 Lê Duẩn Đường số 18 6.500.000
54 Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 6.000.000
55 Đường số 12 Lê Duẩn Tô Hiến Thành 6.500.000
56 Đường số 14 Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô

Hiến Thành

Đường số 1 6.500.000
57 Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 6.500.000
58 Đường số 17 Nguyễn Trường Tộ Đường số 5 6.500.000
Đường số 5 Đường số 1 5.500.000
59 Đường số 15. 16 5.500.000
60 Đường số 24 và đường số 25 7.000.000
61 Lương Thế

Vinh

Lê Duẩn Nguyễn Đình Chiểu 2.688.000
62 Điện Biên Phủ Lê Duẩn Giáp suối Ea Yông 2.340.000
63 Nguyễn Đình

Chiểu

Trần Phú Lê Lợi 2.184.000
64 Tôn Thất Tùng Trần Phú Lê Lợi 2.340.000
65 Đào Tấn Huỳnh Thúc Kháng Tô Ký 2.340.000
66 Nguyễn Đức

Cảnh

Nơ Trang Lơng Lê Hồng Phong 3.120.000
67 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nơ Trang Lơng Lê Hồng Phong 3.120.000
Lê Hồng Phong Quang Trung 2.496.000
68 Nguyễn Du Nơ Trang Lơng Mạc Đỉnh Chi 2.520.000
69 Lê Đại Hành Nơ Trang Lơng Mạc Đỉnh Chi 3.120.000
Mạc Đỉnh Chi Nguyễn An Ninh 2.886.000
70 Trần Khánh

Dư

Bùi Thị Xuân Giáp suối Ea Yông 2.340.000
71 Lý Tự Trọng Nguyễn Viết Xuân Xô Viết Nghệ Tĩnh 2.340.000
72 Tản Đà Chu Văn An Lê Lợi 2.340.000
73 Phan Huy Chú Nguyễn Văn Trỗi Cuối đường 2.340.000
74 Nguyễn Tri

Phương

Hoàng Hoa Thám Cuối đường 2.340.000
75 Nguyễn Thị Quang Trung Trần Hưng Đạo 2.340.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Định
76 Phú Châu Quang Trung Xô Viết Nghệ Tĩnh 2.340.000
77 Cao Thắng Quang Trung Nguyễn Lương Bằng 2.340.000
78 Phan Ánh Hoàng Hoa Thám Ngô Thì Nhậm 2.340.000
79 Bình Thới Hoàng Hoa Thám Ngô Thì Nhậm 2.340.000
80 Khu Trung tâm thị trấn Đường rộng > 4m 3.120.000
Đường rộng <= 4m 2.340.000
81 Các đường còn lại Đường rộng > 4m 1.092.000
Đường rộng <= 4m 780.000
82 Đường D2 quy

hoạch 12m

Đường Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Thị Minh Khai 7.800.000
83 Đường lê Lai Giải phòng Hoàng Hoa Thám 1.250.000
84 Đường Phạm

Ngọc Thạch

Nguyễn Lương Bằng Ngô Thị Nhậm 1.250.000
85 Đường Tô Hiến Hành Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 7.800.000
86 Đường Phạm

Ngũ Lão

Giải phóng Nguyễn Thị Minh Khai 2.000.000
87 Kha Vạn Cân Nguyễn An Ninh Nguyễn Lương Bằng 1.500.000
88 Tô Ngọc Vân Giải Phóng Cuối đường 1.500.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÔNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top