28-02-2025  

BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

  1. Giá đất ở tại nông thôn:

ĐVT: đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Xã Ea Trang      
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 26

Km 30 giáp địa giới tỉnh

Khánh Hoà

Km 34 + 500 Trạm kiểm

Lâm số 1

60.000
Km 34 + 500 Trạm Phúc

kiểm số 1

Km 36 + 500 (ngã ba Ea

Krông)

108.000
Km 36 + 500 (ngã ba Ea

Krông)

Km 40 + 100 (Trạm Y tế

xã)

65.000
Km 40 +100 (Trạm Y tế

xã)

Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea

Bra)

120.000
Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea

Bra)

Km 45 + 300 (cầu Ba

Danh)

65.000
Km 45 + 300 (cầu Ba

Danh)

Km 48 (buôn M’Guê) 108.000
Km 48 (buôn M’Guê) Km 49 + 500 (nhà ông

Tranh)

60.000
Km 49 + 500 (nhà ông Km 50 + 500 (giáp địa giới 90.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Tranh) xã Cư M’Ta)  
 

 

2

Đường vào Ea Krông Km 0 (từ Đài Tưởng niệm

)

Km 2 (nhà Y Ngang) 102.000
Km 2 (nhà Y Ngang) Hết buôn Ea Boa 90.000
3 Khu vực còn

lại

    66.000
II Xã Cư M’Ta      
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Quốc lộ 26

Km 50 + 500 giáp xã Ea

Trang

Km 56 + 400 (đường Bít

cũ)

90.100
Km 56 + 400(đường Bít

cũ)

Km 59 + 400 (hết đất nhà

ông Hồng,Th 19)

149.850
Km 59 + 400 (hết đất nhà

ông Hồng )

Km 61 + 400 (hết buôn

Năng)

231.000
Km 61 + 400 (hết buôn

Năng )

Km 62 + 100 (hết ranh giới

đất nhà bà Tiềm, buôn 2)

571.200
Km 62 + 100 (hết ranh giới

đất nhà bà Tiềm buôn 2)

Km 62 + 650 (hết ranh giói

đất Trạm Thuỷ văn)

840.000
Km 62 + 650 (hết ranh giói

đất Trạm Thuỷ văn)

Km 63 + 700 (ranh giới

Thị trấn)

1.140.000
 

 

 

 

 

2

 

 

Các trục ngang cắt QL 26

Trục đường đi xã Cư Kroá,

từ km 0

Km 1 giáp ranh xã Cư

Kroá

99.900
Trục thôn Tân Lập giáp

Thị trấn km 0

Giáp đường bao Thị trấn

kéo dài

120.000
Các trục còn lại km 0 Km 0 + 200 90.400
Từ km 0 + 200 trở đi   79.800
 

3

Đường Bùi Thị

Xuân (đi B.Hhao)

Cầu buôn Phao Giáp ranh giới xã Ea Riêng 150.000
 

4

Đường buôn Bhao đi thôn 1

Quyết Thắng

Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1 80.000
 

 

5

 

Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài

Giáp Quốc lộ 26 Hết điểm trường mầm non

Hoa sen

260.000
QL 26 + 300 m Giáp ranh giới Thị trấn 291.200
Các tuyến đường cắt ngang

tiếp giáp còn lại đến 100 m

  130.000
6 Khu vực còn

lại

    70.200
7 Đường nội buôn Đắk Tiếp giáp đường vành đai

phía Tây nam thị trấn 100m

Hết đất nhà văn hoá cộng đồng buôn Đắk 80.000
8 Đường nội

buôn Hí – Đứk

Đất nhà ông Y Blim Niê

(Ama Du)

Hết đất nhà ông Y Dă Byă

(Ama H Noai)

80.000
9 Đường nội

buôn Hí – Đứk

Đất nhà ông Y Hao Niê

(Ama Ngu)

Hết đất nhà ông Y Khoan

Niê Kdăm (Ama Trang)

80.000
10 Đường buôn

Bhao đi thôn 1

Nhà ông Dương Nga Giáp ranh giới xã Ea Riêng 80.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  Quyết Thắng      
11 Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M’ta
 

–

Tuyến đường số 01 Từ lô A1 Đến lô A10 1.600.000
Từ lô B11 Đến lô B19 2.400.000
Từ lô D29 Đến lô D48 2.200.000
– Tuyến đường

số 05

Từ lô C20 Đến lô C28 2.400.000
– Tuyến đường

số 06

Từ lô E49 Đến lô E53 2.000.000
12 Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M’ta    
– Mặt tiền QL 26 Từ lô 01 Đến lô 5 và Lô 20 8.000.000
– Đường quy

hoạch

Từ sau dãy mặt tiền Quốc

lộ 26

Đến hết đường 2.200.000
13 Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M’ta  
– Quốc lộ 26 Lô A1 Lô A15 3.000.000
– Lô A21 Lô A25 3.000.000
– Đường quy

hoạch

Từ sau dãy mặt tiền Quốc

lộ 26

Cuối tuyến đường quy

hoạch

1.300.000
14 Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M’ta  
– Đường vành

đai

Lô A1 Lô A6 2.500.000
– Đường quy

hoạch

Lô B7 Lô B18 1.330.000
III Xã Krông Jing      
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Quốc lộ 26

Km 66 + 300 Km 66 + 500 (hết đất

UBKHHGĐ)

3.000.000
Km 66 + 500 (hết đất

UBKHHGĐ)

Km 66 + 850 (hết đất Lâm

trường)

1.152.000
Km 66 + 850 (hết đất Lâm

trường)

Km 67 + 800 (hết khu dân

cư buôn Aê Lai)

768.000
Km 67 + 800 (hết khu DC

buôn Aê Lai)

Km 69 + 500 (qua trại bò

huyện)

480.000
Km 69 + 500 (qua trại bò

huyện)

Suối Ea Huê 140.000
Suối Ea Huê Km 76 + 650 (giáp ranh Ea

Pil)

240.000
 

 

2

 

 

Đường đi 715

Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) Km 0 + 600 (cầu buôn

Mlốk)

735.000
Km 0 + 600 (cầu buôn

Mlốk)

Km 3 + 500 (buôn Choăh

đường đi xã Ea Lai)

380.000
Km 3 + 500 (buôn Choăh

đường đi xã Ea Lai)

Km 4 + 900 (giáp ranh xã

Ea Riêng)

200.000
3 Các trục ngang

đường 715

Km 0 (buôn M’Lốk) Hết đất khu dân cư buôn

Hoang

150.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Từ hết đất khu dân cư

buôn Hoang

Ngầm 4 giáp ranh xã Ea

Lai

100.000
Km 0 (buôn Choăh) Hết ranh giới đất nhà ông

Minh, giáp ranh xã Ea Lai

220.000
Km 0 (buôn M’Găm) Giáp ranh giới thị trấn 220.000
 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

Đường đi xã Krông Á

Km 0 (QL 26) Km 0 + 500 (Nhà ông

Kiểm)

400.000
Km 0 + 500 (Nhà ông

Kiểm)

Km 0 + 800 (giáp đất nhà

ông Hàng buôn Trưng)

300.000
Km 0 + 800 Giáp đường Trường sơn

đông(buôn Um)

150.000
Giáp đường Trường sơn

đông(buôn Um)

Giáp ranh giới xã Krông Á 180.000
 

5

Đường vào

Trường Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 26 Hết đường 200.000
6 Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường

Trần Hưng Đạo

70.000
7 Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai 150.000
 

8

Đường mới

phía Tây Nam thị trấn kéo dài

Giáp ranh giới Thị trấn Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) 280.000
 

 

 

9

Đường Trường

Sơn Đông

Km 519 (TL13 cũ) Km 521 (cầu M’ Năng) 250.000
  Km 521 (cầu M’ Năng) Km 523 +500 (Ngã ba

buôn cầu M’ Um)

200.000
10 Khu vực còn lại 60.000
IV Xã Ea Pil      
 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 26

Km 76 + 650 (giáp ranh xã

KrôngJing)

Hết ranh giới đất nhà ông

Trí

378.000
Hết ranh giới đất nhà ông

Trí

Đến Km 78 504.000
Hết hội trường thôn 1 Km 79 + 200 (hết ranh giới

đất nhà ông Nhiên) thôn 9

300.000
Km 79 + 200 (hết ranh giới

đất nhà ông Nhiên) thôn 9

Km 80 + 600 (cây xăng

Nguyệt Thoại) thôn 2

564.000
Km 80 + 600 (cây xăng

Nguyệt Thoại) thôn 2

Km 81 + 50 (hết ranh giới

đất bà Hiền Ngụ)

480.000
Km 81 + 50 (hết ranh giới

đất bà Hiền Ngụ)

Hết ranh giới đất bà Dự

(đường vào nghĩa địa)

672.000
Đầu ranh giới thửa đất bà

Dự (đường vào nghĩa địa)

Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý

– Huyện Ea Kar)

420.000
 

 

2

 

Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8

Km 0 Hết ranh giới đất nhà ông

Hảo, thôn 11

200.000
Hết ranh giới đất nhà ông

Hảo thôn 11

Hết ranh giới đất nhà ông

Chiến, thôn 11

100.000
Hết ranh giới đất nhà ông Hết đường 75.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Chiến thôn 11    
 

3

Quốc lộ 26 nhà

bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở

Km 0 Km 0 + 300 120.000
Km 0 + 300 Km 0 + 600 110.000
 

 

 

4

Đường nội thôn 1 Km 0 (cây gạo) Giáp đường liên xã Cư

Prao (nhà trẻ Đắk Tân)

75.000
Km 0 (QL 26) Làng Thái thôn 1 (hết ranh

giới đất nhà ông Khuê)

75.000
 

 

 

 

5

 

Đường đi xã Cư Prao

Từ km 0 (QL26) Km 0 + 600 110.000
Km 0 + 600 Giáp công ty Hưởng Toàn

Lộc

90.000
Công ty Hưởng Toàn Lộc Hết ranh giới nhà ông Đạt 90.000
Hết ranh giới nhà ông Đạt Giáp xã Cư Prao 90.000
 

6

Đường liên thôn 9 đi thôn

13

Km 0 (QL 26) Hết ranh giới hội trường thôn 13 90.000
 

7

Đường liên

thôn 2 đi thôn 9

Nhà bà Luyến (sau UBND xã) Hết ranh giới nhà ông Hoàn thôn 9 90.000
 

 

 

8

Đường liên thôn 4 đi thôn 6 Km 0 Km 0 + 300 (hết đất ông

Tiên)

100.000
Km 0 + 300 (hết đất ông

Tiên)

Hết ranh giới đất nhà ông

Thăng thôn 6

90.000
 

9

Đường nội

thôn 10 (đường đi lò vôi)

Km 0 (QL 26) Km 0 + 600 75.000
10 Khu vực còn

lại

    60.000
11 Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.    
– Quốc lộ 26 Đầu tuyến quy hoạch(lô

01)

Cuối tuyến quy hoạch

(lô14)

3.000.000
 

 

–

Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc

lộ 26

 

 

Đầu tuyến quy hoạch

 

 

Cuối tuyến quy hoạch

 

 

1.200.000

 

 

–

Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song

Quốc lộ 26

 

 

Đầu tuyến quy hoạch

 

 

Cuối tuyến quy hoạch

 

 

1200000

V Xã Cư Prao      
1 Đường giao

thông chính

Giáp ranh giới xã Ea Lai Giáp ranh giới đất nhà bà

Nhiên Siếu (thôn 5)

90.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) Giáp khu Trung tâm cụm xã (giáp đầu đường bao

Quy hoạch khu trung tâm)

150.000
Ngã ba nhà ông Toàn Giáp ranh giới xã Ea Pil 75.000
 

2

Khu Trung tâm cụm xã Các trục đường chính ( đi thôn 7) Ngã ba nhà ông Toàn Hoài

qua 100m và đường TL 13 đến cây xăng thùy trinh

220.000
 

 

3

Trục đi thôn 10 Giáp đường bao Trung tâm

cụm xã

Đến 600m 90.000
Từ 600m trở đi   60.000
 

 

4

Trục đi thôn 7 Ngã ba nhà ông Toàn Hoài

qua 100m

Đến 600m 100.000
Từ 600m trở đi   65.000
 

 

 

5

 

Trục đường đi Buôn Pa

Hết cây xăng Thùy trinh Ngầm ông Ba Long 100.000
Ngầm ông Ba Long Ngầm ông Vịnh (hết thôn

3)

75.000
Từ ngầm ông Vịnh Thôn 1 65.000
 

 

 

 

 

6

 

 

Đường khu vực Buôn Pa

Giáp ranh giới xã Ea

M’Lây (đường buôn Pa cũ)

Giáp đường Tỉnh lộ đi Phú

Yên

85.000
Đập thủy điện Krông

Hnăng

Nhà ông Võ Thanh Tiến

(Đắk Phú)

110.000
Nhà ông Võ Thanh Tiến

(Đắk Phú)

Ranh giới Ea Kly – H.

Sông Hinh – Phú Yên

140.000
 

7

Đường mới khu tái định cư

buôn Zô

Từ ngã ba nhà ông Thành Giáp đường buôn Pa cũ 65.000
 

8

Các trục đường bao khu trung

tâm

    75.000
9 Khu vực còn

lại

    60.000
VI Xã Ea Lai     0
 

 

 

 

 

1

 

 

Đường chính đi Ea M’lây

Giáp ranh xã Krông Jing

nhà ông Huệ

UBND xã Ea Lai + 500m 220.000
UBND xã Ea Lai + 500m Ngã 3 đường ĐTSơn

+200m

176.000
Ngã 3 đường ĐTSơn

+200m

Giáp ranh giới xã Ea M’lây

(dốc đỏ thôn 5)

180.000
2 Đường liên xã Ngã ba (quán bà Lý thôn

6)

Giáp ranh Tỉnh lộ 13

(đường đi xã Cư Prao)

140.000
 

 

 

3

 

Tỉnh lộ 13

Ngầm số 4 (suối Ea Pa) Hết ranh giới đất nhà ông

Quang

100.000
Hết ranh giới đất nhà ông

Quang

Ngầm số 5 (suối Ea Kô)

giáp ranh giới xã Cư Prao

100.000
 

4

Đường liên thôn (thôn 1 đi

thôn 7)

Ngã ba nhà ông Hải Đến hết thôn 7 85.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
 

5

Đường liên thôn (thôn 6 đi

thôn 11)

Ngã ba Trạm Y tế Đến hết thôn 11 93.500
 

6

Đường liên thôn (thôn 1 đi

Ea Riêng)

Ngã ba nhà ông Thông Giáp thôn 2 xã Ea Riêng 96.000
 

7

Đường liên thôn (thôn 9 đi

thôn 7)

Từ nghĩa địa Đến cầu tỉnh đội 60.000
8 Các vị trí còn

lại

    60.000
9 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Nguyễn Văn

Thắng (thôn 1)

Giáp ranh xã Ea Riêng 80.000
 

10

Đường giao thông liên thôn Nhà ông Nguyễn Ngọc Linh (thôn 5) Giáp ranh xã Ea H’Mlây và xã Cư Prao (đường Trường

Sơn Đông)

100.000
11 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Hồ Hữu Thà Nhà bà Hương (Suối Ea

Ko)

90.000
12 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Phan Văn Hào

(thôn 3)

Hết đất nhà bà Phan Thị

Nga (thôn 3)

80.000
VII Xã Ea M’lây      
 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông chính

Giáp ranh giới xã Ea Riêng Hết ranh giới đất nhà ông

Lưu Văn Lực

90.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Lưu Văn Lực

Tại ngã ba có đường xuống

đập 36

140.000
Tại ngã ba có đường xuống đập 36 Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai

100m

90.000
Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai

100m

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo 140.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo Hết ngã ba đường nhựa

(nhà ông Lê văn Liên Thôn 10)

80.000
Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea

Lai)

Thôn 10 (đường đi buôn

Pa cũ)

80.000
Ngã ba Công ty 715 B Ngã ba nhà ông Khai 80.000
2 Đường liên xã Giáp thôn 6 xã Ea Riêng Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê

Văn Dũng)

80.000
3 Đường liên

thôn

Cổng chào thôn 6 Hết hội trường thôn 6 70.000
4 Khu QH dân

cư mới thôn 4

Đường QH tuyến 2: giao

thông chính

Đường quy hoạch 140.000
5 Khu vực còn

lại

    60.000
VIII Xã Ea Riêng      
1 Đường 715

(đường LTL

Km 4 + 900 (giáp ranh với

xã Krông Jing)

KM 11 + 50 (UBND xã) 321.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  13) Km 11 + 50 (UBND xã) Km 13 + 600 (ngã ba kho

chế biến NT 715A + 100)

468.000
Km 13 + 600 (ngã ba kho

chế biến NT 715A+100)

Km 14 + 500 (qua Phòng

khám bệnh viện 100m)

239.800
Km 14 + 500 (qua Phòng

khám bệnh viện 100m)

Ranh giới xã Ea Mđoan 70.200
 

2

Khu quy hoạch dân cư mới

thôn 20

Đầu tuyến QH Hết tuyến QH 800.000
 

 

 

3

Đường đi xã

Ea M’Lây

Km 0 (ngã ba kho chế

biến) thôn 17

Hết ranh giới đất nhà ông

Chiến Lâm

210.000
  Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Chiến Lâm

Giáp ranh giới xã Ea M’lây 75.000
4 Đường đi xã

Cư M’ta

Km 0 (Trạm biến áp ) Giáp ranh giới xã Cư M’ta 110.000
5 Đường đi xã

Cư Kroá

UBND xã Giáp ranh giới xã Cư Kroá 75.000
 

 

 

 

6

Các trục đường ngang còn lại

từ giáp ranh giới xã Krông

Jing đến xã Ea Mđoal

 

Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691)

 

 

Km 0 + 300

 

 

75.000

 

 

7

 

 

Khu QH dân cư mới thôn 9

Tuyến 5: Ngã ba QL 19C Đường QH tuyến số 6 270.000
Tuyến 4: Ngã ba QL 19C Đường QH tuyến số 6 350.000
Tuyến 3: Ngã ba QL 19C Đường QH tuyến số 6 350.000
Tuyến 2: Ngã ba QL 19C Đường QH tuyến số 6 350.000
Tuyến 6: Ngã ba QL QH

tuyến 5

Ngã ba đường QH tuyến số

2

250.000
 

 

8

 

 

Khu QH dân cư mới thôn 13

Tuyến 2: Đường GTchính

đi Ea Mlây

Ngã ba đường QH tuyến số

3

200.000
Tuyến 4: Đường GTchính

đi Ea Mlây

Ngã ba đường QH tuyến số

3

200.000
Tuyến 3: Đường GTchính

đi Ea Mlây

Ngã ba đường QH tuyến số

3

200.000
9 Dãy 2 dân cư

thôn 9

    100.000
10 Dãy 2 dân cư

thôn 18

    220.000
11 Khu vực còn

lại

    60.000
IX Xã Ea Mđoal      
 

 

1

 

Đường giao thông chính

Giáp ranh giới xã Ea Riêng Cổng NT 715 C 65.000
Cổng NT 715 C Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy

điện)

110.000
Hết ranh giới đất ông Cảnh Hết ranh giới đất nhà ông 65.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    (đường tránh vào thủy

điện)

Tâm  
Hết ranh giới đất nhà ông

Tâm

Hết ranh giới đất nhà ông

Hiệu

85.000
Hết ranh giới đất nhà ông

Hiệu

Cầu Ea Mdoal+ 500 m 65.000
Cầu Ea Mdoal+ 500 m Giáp ranh giới xã Sông

Hinh (Phú Yên)

85.000
2 Khu vực còn

lại

    60.000
X Xã Cư Kroá      
 

 

 

1

Đường giao thông chính Giáp ranh với xã Cư Mta Ngầm (gần nhà ông Đinh

Vũ Đang)

99.450
Ngầm (gần nhà ông Đinh

Vũ Đang)

Giáp ranh giới xã Ea Riêng 90.000
2 Quốc lộ 26 Km 50 + 500 giáp xã Ea

Trang

Km 56 + 400 đèo M’drắk

(đường Bít cũ )

109.800
3 Khu vực còn

lại

    69.600
4 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Nguyễn Đình Hợi

(thôn 2)

Ranh giới thôn Quyết

Thắng xã Cư M’ta

70.000
5 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Bùi Văn Tý (thôn

5)

Hết đất nhà văn hoá (thôn

7)

70.000
6 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Đỗ Hoàng Hiệp

(thôn 5)

Hết đất nhà ông Đinh Văn

Cương

70.000
7 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Nguyễn Văn

Bằng (thôn 2)

Hết đất nhà ông Trương

Công Ngọc (giáp QL 26)

70.000
 

8

Đường đi thôn 7 Nhà bà Nguyễn Thị Giang (thôn 6) Hết đất nhà ông Nguyễn

Ngọc Thuỷ (giáp xã Ea Riêng)

70.000
XI Xã Krông Á      
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Đường giao thông chính

Tuyến đường đi từ giáp

ranh xã Krông Jing

Hết ranh giới đất nhà ông

Cảm

200.000
Ngã ba đường đi thôn 4 Ngã ba thôn 3 (nhà ông

An) + 200

150.000
Ngã ba thôn 3 (nhà ông

An) + 200

Giáp ranh giới xã Cư San 75.000
Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa

vào Trung Nguyên

Hết ranh giới đất nhà ông

Tốn, thôn 1

75.000
Hết ranh giới đất nhà ông

Tốn thôn 1

Đường đi thôn 1, tới ngã

ba nhà ông An

100.000
Hết ranh giới đất nhà ông

Cảm

Hết ranh giới đất nhà bà

Đang

100.000
2 Đường Trường

Sơn Đông

Hết ranh giới đất nhà ông

Cảm

Nhà ông Chu Văn Nổ (hết

đường sân bay)

140.000
3 Khu vực còn

lại

    60.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
4 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Bùi Văn Tuấn

(thôn 1)

Hết đất nhà ông Lê Hồng

Khánh (thôn 1)

70.000
5 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Bùi Văn Tuấn

(thôn 1)

Hết đất nhà ông Dương

Văn Giang (thôn 6)

70.000
6 Đường giao

thông liên thôn

Đất ông Phạm Hồng Lan Ranh giới xã Cư Yang

(huyện Ea Kar)

110.000
7 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Nguyễn Văn Tâm

(thôn 2)

Hết đất nhà ông Nguyễn

Lưu Dũng (thôn 2)

80.000
8 Đường giao

thông liên thôn

Nhà ông Vi Văn Tá (thôn

5)

Hết đất nhà ông Vi Văn

Mạnh (thôn 5)

70.000
XII Xã Cư San      
 

 

1

 

Đường giao thông chính từ Krông Á vào

Từ cầu vào thôn 11 Hết đường nhựa thôn 9 80.000
Cầu đi vào thôn 8 Hết ranh giới đất nhà Dũng

+ 50m

100.000
Ngã ba đường lớn thôn 8

vào xã (nhà ông Tùng)

Đến hết đất Lý Thanh

Tùng thôn 5

120.000
 

 

 

2

Đường giao thông nông thôn Ngã ba Trường tiểu học

Bùi Thị Xuân

Hết cầu thôn 11 60.000
Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 Hết ranh giới đất nhà ông

Báo, thôn trưởng thôn 10

75.000
 

 

3

Đường giao thông chính từ Ea Trang vào

Ea Krông

Ngã ba Ea Krông Đến nhà ông Dương Trung

Định

80.000
  Đến Ngã ba sông chò 80.000
4 Khu vực còn

lại

    60.000
5 Đường giao thông liên thôn Nhà ông Bàn Quốc Phong (thôn Tắk Drung) Hết đất nhà ông Hoàng

Văn Hồng (khu vực 185 thôn Ea Krông)

120.000
6 Đường giao

thông liên thôn

Ngã ba nhà ông Liều Văn

Só (thôn 7)

Hết đất nhà ông Ma A

Lành (thôn 7)

80.000
7 Đường giao

thông liên thôn

Ngã ba nhà bà Triệu Thị

Bích (thôn 7)

Hết đất nhà ông Sùng

Quang Hùng (thôn 7)

80.000
8 Đường giao

thông liên thôn

Đường từ cầu dài (thôn

Tắk Đrung)

Hết đất nhà ông Triệu Tiến

Hương (thôn Sông Chò)

80.000

 

 

  1. Giá đất ở tại đô thị:

ĐVT: đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  Thị trấn M’Drắk    
 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Nguyễn Tất Thành (QL 26)

Km 63 + 700 (cầu Y

Thun)

Km 64 + 700 ( ngã ba

đường B. Phao)

2.700.000
Km 64 + 700 (ngã ba

đường buôn Phao)

Km 65 + 200 (giáp ranh

giới đất Trường Mầm non)

3.330.000
Km 65 + 200 (giáp ranh

giới Trường Mầm non)

Km 65 +500 (hết ranh giới

đất Trường Kim Đồng)

4.680.000
Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim

Đồng)

Km 65 + 680 (hết ranh

giới đất Bảo hiểm xã hội)

5.580.000
Km 65 + 680 (hết ranh

giới đất Bảo hiểm xã hội)

Km 65 + 760 (Cầu ông

Tri)

4.680.000
Km 65 + 760 (cầu ông Tri

)

Km 66 + 300 (giáp ranh xã

Krông Jing)

3.600.000
 

2

Bà Triệu Nguyễn Tất Thành (QL26) Trần Hưng Đạo 1.200.000
Trần Hưng Đạo Hết đường 640.000
 

3

Hùng Vương về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu 1.440.000
Nguyễn Tất Thành (QL26) Quang Trung 1.800.000
 

 

 

4

Tôn Thất Tùng

.

Nguyễn Tất Thành (QL26) Km 0 + 110 (Hội trường

khối 7)

1.620.000
Từ km 0 + 110 (Hội

trường Khối 7)

Phan Bội Châu 1.170.000
5 Trần Phú Nguyễn Tất Thành (QL26) Quang Trung 1.040.000
 

 

 

6

 

 

Ngô Quyền (về 2 phía QL 26)

Km 0 Hết đường Phan Bội Châu 640.000
Phan Bội Châu Giáp đường vành đai thị

trấn

560.000
Km 0 Ngã tư hết đất nhà ông

Bình

480.000
Ngã tư hết đất nhà ông

Bình

Hết đường 320.000
 

 

7

 

 

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Tất Thành (Tòa

án)

Phan Bội Châu 1.120.000
Phan Bội Châu Đường vành đai phía Nam

thị trấn

640.000
Đường vành đai Nam thị

trấn

Hết đường 320.000
8 Lê Lợi về 2

phía

Nguyễn Tất Thành Km 0 + 200 (hết đất nhà

bà Cư)

720.000
 

 

9

 

Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6)

Nguyễn Tất Thành Phan Bội Châu 1.120.000
Phan Bội Châu Đường vành đai phía Nam

thị trấn

880.000
Đường vành đai phía Nam

thị trấn

Hết đường 480.000
10 An -D- Vương Nguyễn Tất Thành (QL26) Phan Bội Châu 900.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  (Đài TT-TH)      
 

11

Hoàng Diệu về 2 phía Nguyễn Tất Thành (QL26) Quang Trung 960.000
Nguyễn Tất Thành (QL26) An Dương Vương 960.000
12 Giải Phóng Đất ông Sơn (Công An) tại

km 0

Phan Bội Châu 1.170.000
 

13

Trục dọc song song (sau trạm

điện)

Lý Thường Kiệt Ngô Quyền 480.000
14 Lê Duẩn Từ đường vào Huyện đội Nguyễn Trãi 640.000
15 Đường vào

Huyện đội

Nguyễn Tất Thành (QL26) Cổng Huyện đội 800.000
16 Đường trục dọc

khu XN gỗ

Hoàng Diệu Hết đường (sau Trạm Thú

y)

600.000
17 Trục ngang tại

khu vực XN gỗ

Từ trục dọc sau Trạm Thú

y

Đến đường trước Trường

Hùng Vương

600.000
 

 

18

Các đường ngang còn lại thông ra đường

QL26

 

Nguyễn Tất Thành (QL26)

 

Km 0 + 200

 

540.000

 

19

Các hẻm ngang

thông ra đường QL 26

Nguyễn Tất Thành (QL26) Km 0 + 200 450.000
 

20

Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) Nguyễn Tất Thành (QL26) Cầu buôn Phao 561.000
Cầu buôn Phao Giáp ranh giới xã Ea Riêng 340.000
21 Quang Trung Ranh giới đất nhà ông

Vịnh (khối 1)

Trần Hưng Đạo 810.000
 

22

Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị

trấn)

Quang Trung Bà Triệu 720.000
Bà Triệu Hết đường 540.000
 

23

Phan Bội Châu

(Trừ Khu QH Tổ dân phố 6)

Giải Phóng Ngô Quyền 720.000
 

24

Các đường dọc còn lại trong

Nội thị

    330.000
25 Đường ngang

dưới khu chợ

Nguyễn Tất Thành (QL26) Km 0 +100 (giáp đường

Trần Hưng Đạo)

936.000
 

26

Ki ốt chợ Các lô chợ lồng và 16m2   1.440.000
Các lô 24m2   1.080.000
 

 

 

27

 

Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH

Tổ dân phố 6)

Đầu ranh giới thửa đất nhà

ông Hoa

Đường Ngô Quyền 595.000
Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Trãi 680.000
Đường Nguyễn Trãi Hết đất nhà bà Hoàng Thị

Phòng

935.000
Hết đất nhà bà Hoàng Thị

Phòng

Giáp ranh giới xã Krông

Jing

1.105.000
28 Khu QH dân cư      

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH

quân sự huyện)

     
Đường QH tuyến số 1 (Đường vành

đai)

Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai  

Giáp đất nhà ông Tráng

 

3.300.000

Đường QH tuyến số 2

(Đường Nguyễn Trãi)

 

Phan Bội Châu

 

Đường vành đai

 

3.300.000

Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan

Bội Châu)

Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu  

Đường QH tuyến số 4

 

3.300.000

Đường QH

tuyến số 4

Đường Phan Bội Châu Đường vành đai 2.700.000
Đường QH

tuyến số 5

Đường Nguyễn Trãi Hết đường quy hoạch 2.700.000
 

 

 

 

 

 

29

Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương)  
Đường QH mới Ngã ba đường Giải Phóng

và đường Phan Bội Châu

Đường Vành đai 1.170.000
Đường QH mới Ngã tư đường Phan Bội

Châu và đường An Dương Vương

Hết đường QH 1.170.000
Đường ngang

thông ra đường Giải Phóng

    540.000
Đường đối diện

lò mổ

    540.000
Đường dọc quy

hoạch dân cư khu F

    480.000
 

 

 

30

Khu QH dân cư Tổ dân phố 11  
Đường QH mới Ngã tư đường Lý Thường

Kiệt và đường Vành đai

Hết đường quy hoạch 480.000
Đường QH mới Ngã tư đường Ngô Quyền

và đường vành đai

Hết đường quy hoạch 480.000
Đường ngang

thông ra đường vành đai

    400.000
 

 

 

31

Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế – Sau sân vận động)  
Tuyến đường số 2 (đôi diện

trạm y tế)

Đầu tuyến Cuối tuyến 3.300.000
Tuyến đường số 3 ( sau sân

vận động)

Đầu tuyến Cuối tuyến 3.000.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
 

32

Đường Khu

dân cư Tổ dân phố 3

Cổng chào Tổ dân phố 3 Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều) 450.000
33 Khu vực còn lại nội Thị 360.000
34 Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) 360.000
35 Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu,

Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100

360.000
 

36

Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M’Drắk (Huyện đoàn cũ)  
– Đường Phan

Bội Châu

Đầu tuyến quy hoạch (lô

01)

Cuối tuyến quy hoạch (lô

08)

6.500.000
37 Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37)  
– Đường Ngô

Quyền

Km 0 Hết đường Phan Bội Châu 4.700.000
38 Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32  
– Đường Quốc lộ

26

Km 65+200 (giáp ranh

Trường Mầm non)

Km 65+500 (Hết ranh giới

Trường Kim Đồng)

18.000.000
 

39

Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27  
– Đường Quốc lộ

26

Km 65+760 (cầu ông Tri) Km 66+300(giáp ranh xã

Krông Jing)

19.000.000
– Đường Hoàng

Diệu

Nguyễn Tất Thành (QL

26)

An Dương Vương 7.500.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÔNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top