(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Xã Ea Trang | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Km 30 giáp địa giới tỉnh
Khánh Hoà |
Km 34 + 500 Trạm kiểm
Lâm số 1 |
60.000 |
| Km 34 + 500 Trạm Phúc
kiểm số 1 |
Km 36 + 500 (ngã ba Ea
Krông) |
108.000 | ||
| Km 36 + 500 (ngã ba Ea
Krông) |
Km 40 + 100 (Trạm Y tế
xã) |
65.000 | ||
| Km 40 +100 (Trạm Y tế
xã) |
Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea
Bra) |
120.000 | ||
| Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea
Bra) |
Km 45 + 300 (cầu Ba
Danh) |
65.000 | ||
| Km 45 + 300 (cầu Ba
Danh) |
Km 48 (buôn M’Guê) | 108.000 | ||
| Km 48 (buôn M’Guê) | Km 49 + 500 (nhà ông
Tranh) |
60.000 | ||
| Km 49 + 500 (nhà ông | Km 50 + 500 (giáp địa giới | 90.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Tranh) | xã Cư M’Ta) | |||
|
2 |
Đường vào Ea Krông | Km 0 (từ Đài Tưởng niệm
) |
Km 2 (nhà Y Ngang) | 102.000 |
| Km 2 (nhà Y Ngang) | Hết buôn Ea Boa | 90.000 | ||
| 3 | Khu vực còn
lại |
66.000 | ||
| II | Xã Cư M’Ta | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Km 50 + 500 giáp xã Ea
Trang |
Km 56 + 400 (đường Bít
cũ) |
90.100 |
| Km 56 + 400(đường Bít
cũ) |
Km 59 + 400 (hết đất nhà
ông Hồng,Th 19) |
149.850 | ||
| Km 59 + 400 (hết đất nhà
ông Hồng ) |
Km 61 + 400 (hết buôn
Năng) |
231.000 | ||
| Km 61 + 400 (hết buôn
Năng ) |
Km 62 + 100 (hết ranh giới
đất nhà bà Tiềm, buôn 2) |
571.200 | ||
| Km 62 + 100 (hết ranh giới
đất nhà bà Tiềm buôn 2) |
Km 62 + 650 (hết ranh giói
đất Trạm Thuỷ văn) |
840.000 | ||
| Km 62 + 650 (hết ranh giói
đất Trạm Thuỷ văn) |
Km 63 + 700 (ranh giới
Thị trấn) |
1.140.000 | ||
|
2 |
Các trục ngang cắt QL 26 |
Trục đường đi xã Cư Kroá,
từ km 0 |
Km 1 giáp ranh xã Cư
Kroá |
99.900 |
| Trục thôn Tân Lập giáp
Thị trấn km 0 |
Giáp đường bao Thị trấn
kéo dài |
120.000 | ||
| Các trục còn lại km 0 | Km 0 + 200 | 90.400 | ||
| Từ km 0 + 200 trở đi | 79.800 | |||
|
3 |
Đường Bùi Thị
Xuân (đi B.Hhao) |
Cầu buôn Phao | Giáp ranh giới xã Ea Riêng | 150.000 |
|
4 |
Đường buôn Bhao đi thôn 1
Quyết Thắng |
Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) | Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1 | 80.000 |
|
5 |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài |
Giáp Quốc lộ 26 | Hết điểm trường mầm non
Hoa sen |
260.000 |
| QL 26 + 300 m | Giáp ranh giới Thị trấn | 291.200 | ||
| Các tuyến đường cắt ngang
tiếp giáp còn lại đến 100 m |
130.000 | |||
| 6 | Khu vực còn
lại |
70.200 | ||
| 7 | Đường nội buôn Đắk | Tiếp giáp đường vành đai
phía Tây nam thị trấn 100m |
Hết đất nhà văn hoá cộng đồng buôn Đắk | 80.000 |
| 8 | Đường nội
buôn Hí – Đứk |
Đất nhà ông Y Blim Niê
(Ama Du) |
Hết đất nhà ông Y Dă Byă
(Ama H Noai) |
80.000 |
| 9 | Đường nội
buôn Hí – Đứk |
Đất nhà ông Y Hao Niê
(Ama Ngu) |
Hết đất nhà ông Y Khoan
Niê Kdăm (Ama Trang) |
80.000 |
| 10 | Đường buôn
Bhao đi thôn 1 |
Nhà ông Dương Nga | Giáp ranh giới xã Ea Riêng | 80.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Quyết Thắng | ||||
| 11 | Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M’ta | |||
|
– |
Tuyến đường số 01 | Từ lô A1 | Đến lô A10 | 1.600.000 |
| Từ lô B11 | Đến lô B19 | 2.400.000 | ||
| Từ lô D29 | Đến lô D48 | 2.200.000 | ||
| – | Tuyến đường
số 05 |
Từ lô C20 | Đến lô C28 | 2.400.000 |
| – | Tuyến đường
số 06 |
Từ lô E49 | Đến lô E53 | 2.000.000 |
| 12 | Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M’ta | |||
| – | Mặt tiền QL 26 | Từ lô 01 | Đến lô 5 và Lô 20 | 8.000.000 |
| – | Đường quy
hoạch |
Từ sau dãy mặt tiền Quốc
lộ 26 |
Đến hết đường | 2.200.000 |
| 13 | Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M’ta | |||
| – | Quốc lộ 26 | Lô A1 | Lô A15 | 3.000.000 |
| – | Lô A21 | Lô A25 | 3.000.000 | |
| – | Đường quy
hoạch |
Từ sau dãy mặt tiền Quốc
lộ 26 |
Cuối tuyến đường quy
hoạch |
1.300.000 |
| 14 | Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M’ta | |||
| – | Đường vành
đai |
Lô A1 | Lô A6 | 2.500.000 |
| – | Đường quy
hoạch |
Lô B7 | Lô B18 | 1.330.000 |
| III | Xã Krông Jing | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Km 66 + 300 | Km 66 + 500 (hết đất
UBKHHGĐ) |
3.000.000 |
| Km 66 + 500 (hết đất
UBKHHGĐ) |
Km 66 + 850 (hết đất Lâm
trường) |
1.152.000 | ||
| Km 66 + 850 (hết đất Lâm
trường) |
Km 67 + 800 (hết khu dân
cư buôn Aê Lai) |
768.000 | ||
| Km 67 + 800 (hết khu DC
buôn Aê Lai) |
Km 69 + 500 (qua trại bò
huyện) |
480.000 | ||
| Km 69 + 500 (qua trại bò
huyện) |
Suối Ea Huê | 140.000 | ||
| Suối Ea Huê | Km 76 + 650 (giáp ranh Ea
Pil) |
240.000 | ||
|
2 |
Đường đi 715 |
Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) | Km 0 + 600 (cầu buôn
Mlốk) |
735.000 |
| Km 0 + 600 (cầu buôn
Mlốk) |
Km 3 + 500 (buôn Choăh
đường đi xã Ea Lai) |
380.000 | ||
| Km 3 + 500 (buôn Choăh
đường đi xã Ea Lai) |
Km 4 + 900 (giáp ranh xã
Ea Riêng) |
200.000 | ||
| 3 | Các trục ngang
đường 715 |
Km 0 (buôn M’Lốk) | Hết đất khu dân cư buôn
Hoang |
150.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Từ hết đất khu dân cư
buôn Hoang |
Ngầm 4 giáp ranh xã Ea
Lai |
100.000 | ||
| Km 0 (buôn Choăh) | Hết ranh giới đất nhà ông
Minh, giáp ranh xã Ea Lai |
220.000 | ||
| Km 0 (buôn M’Găm) | Giáp ranh giới thị trấn | 220.000 | ||
|
4 |
Đường đi xã Krông Á |
Km 0 (QL 26) | Km 0 + 500 (Nhà ông
Kiểm) |
400.000 |
| Km 0 + 500 (Nhà ông
Kiểm) |
Km 0 + 800 (giáp đất nhà
ông Hàng buôn Trưng) |
300.000 | ||
| Km 0 + 800 | Giáp đường Trường sơn
đông(buôn Um) |
150.000 | ||
| Giáp đường Trường sơn
đông(buôn Um) |
Giáp ranh giới xã Krông Á | 180.000 | ||
|
5 |
Đường vào
Trường Trần Hưng Đạo |
Quốc lộ 26 | Hết đường | 200.000 |
| 6 | Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường
Trần Hưng Đạo |
70.000 | ||
| 7 | Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai | 150.000 | ||
|
8 |
Đường mới
phía Tây Nam thị trấn kéo dài |
Giáp ranh giới Thị trấn | Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) | 280.000 |
|
9 |
Đường Trường
Sơn Đông |
Km 519 (TL13 cũ) | Km 521 (cầu M’ Năng) | 250.000 |
| Km 521 (cầu M’ Năng) | Km 523 +500 (Ngã ba
buôn cầu M’ Um) |
200.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 60.000 | ||
| IV | Xã Ea Pil | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Km 76 + 650 (giáp ranh xã
KrôngJing) |
Hết ranh giới đất nhà ông
Trí |
378.000 |
| Hết ranh giới đất nhà ông
Trí |
Đến Km 78 | 504.000 | ||
| Hết hội trường thôn 1 | Km 79 + 200 (hết ranh giới
đất nhà ông Nhiên) thôn 9 |
300.000 | ||
| Km 79 + 200 (hết ranh giới
đất nhà ông Nhiên) thôn 9 |
Km 80 + 600 (cây xăng
Nguyệt Thoại) thôn 2 |
564.000 | ||
| Km 80 + 600 (cây xăng
Nguyệt Thoại) thôn 2 |
Km 81 + 50 (hết ranh giới
đất bà Hiền Ngụ) |
480.000 | ||
| Km 81 + 50 (hết ranh giới
đất bà Hiền Ngụ) |
Hết ranh giới đất bà Dự
(đường vào nghĩa địa) |
672.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất bà
Dự (đường vào nghĩa địa) |
Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý
– Huyện Ea Kar) |
420.000 | ||
|
2 |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 |
Km 0 | Hết ranh giới đất nhà ông
Hảo, thôn 11 |
200.000 |
| Hết ranh giới đất nhà ông
Hảo thôn 11 |
Hết ranh giới đất nhà ông
Chiến, thôn 11 |
100.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông | Hết đường | 75.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Chiến thôn 11 | ||||
|
3 |
Quốc lộ 26 nhà
bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở |
Km 0 | Km 0 + 300 | 120.000 |
| Km 0 + 300 | Km 0 + 600 | 110.000 | ||
|
4 |
Đường nội thôn 1 | Km 0 (cây gạo) | Giáp đường liên xã Cư
Prao (nhà trẻ Đắk Tân) |
75.000 |
| Km 0 (QL 26) | Làng Thái thôn 1 (hết ranh
giới đất nhà ông Khuê) |
75.000 | ||
|
5 |
Đường đi xã Cư Prao |
Từ km 0 (QL26) | Km 0 + 600 | 110.000 |
| Km 0 + 600 | Giáp công ty Hưởng Toàn
Lộc |
90.000 | ||
| Công ty Hưởng Toàn Lộc | Hết ranh giới nhà ông Đạt | 90.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Đạt | Giáp xã Cư Prao | 90.000 | ||
|
6 |
Đường liên thôn 9 đi thôn
13 |
Km 0 (QL 26) | Hết ranh giới hội trường thôn 13 | 90.000 |
|
7 |
Đường liên
thôn 2 đi thôn 9 |
Nhà bà Luyến (sau UBND xã) | Hết ranh giới nhà ông Hoàn thôn 9 | 90.000 |
|
8 |
Đường liên thôn 4 đi thôn 6 | Km 0 | Km 0 + 300 (hết đất ông
Tiên) |
100.000 |
| Km 0 + 300 (hết đất ông
Tiên) |
Hết ranh giới đất nhà ông
Thăng thôn 6 |
90.000 | ||
|
9 |
Đường nội
thôn 10 (đường đi lò vôi) |
Km 0 (QL 26) | Km 0 + 600 | 75.000 |
| 10 | Khu vực còn
lại |
60.000 | ||
| 11 | Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. | |||
| – | Quốc lộ 26 | Đầu tuyến quy hoạch(lô
01) |
Cuối tuyến quy hoạch
(lô14) |
3.000.000 |
|
– |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc
lộ 26 |
Đầu tuyến quy hoạch |
Cuối tuyến quy hoạch |
1.200.000 |
|
– |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song
Quốc lộ 26 |
Đầu tuyến quy hoạch |
Cuối tuyến quy hoạch |
1200000 |
| V | Xã Cư Prao | |||
| 1 | Đường giao
thông chính |
Giáp ranh giới xã Ea Lai | Giáp ranh giới đất nhà bà
Nhiên Siếu (thôn 5) |
90.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) | Giáp khu Trung tâm cụm xã (giáp đầu đường bao
Quy hoạch khu trung tâm) |
150.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Toàn | Giáp ranh giới xã Ea Pil | 75.000 | ||
|
2 |
Khu Trung tâm cụm xã | Các trục đường chính ( đi thôn 7) | Ngã ba nhà ông Toàn Hoài
qua 100m và đường TL 13 đến cây xăng thùy trinh |
220.000 |
|
3 |
Trục đi thôn 10 | Giáp đường bao Trung tâm
cụm xã |
Đến 600m | 90.000 |
| Từ 600m trở đi | 60.000 | |||
|
4 |
Trục đi thôn 7 | Ngã ba nhà ông Toàn Hoài
qua 100m |
Đến 600m | 100.000 |
| Từ 600m trở đi | 65.000 | |||
|
5 |
Trục đường đi Buôn Pa |
Hết cây xăng Thùy trinh | Ngầm ông Ba Long | 100.000 |
| Ngầm ông Ba Long | Ngầm ông Vịnh (hết thôn
3) |
75.000 | ||
| Từ ngầm ông Vịnh | Thôn 1 | 65.000 | ||
|
6 |
Đường khu vực Buôn Pa |
Giáp ranh giới xã Ea
M’Lây (đường buôn Pa cũ) |
Giáp đường Tỉnh lộ đi Phú
Yên |
85.000 |
| Đập thủy điện Krông
Hnăng |
Nhà ông Võ Thanh Tiến
(Đắk Phú) |
110.000 | ||
| Nhà ông Võ Thanh Tiến
(Đắk Phú) |
Ranh giới Ea Kly – H.
Sông Hinh – Phú Yên |
140.000 | ||
|
7 |
Đường mới khu tái định cư
buôn Zô |
Từ ngã ba nhà ông Thành | Giáp đường buôn Pa cũ | 65.000 |
|
8 |
Các trục đường bao khu trung
tâm |
75.000 | ||
| 9 | Khu vực còn
lại |
60.000 | ||
| VI | Xã Ea Lai | 0 | ||
|
1 |
Đường chính đi Ea M’lây |
Giáp ranh xã Krông Jing
nhà ông Huệ |
UBND xã Ea Lai + 500m | 220.000 |
| UBND xã Ea Lai + 500m | Ngã 3 đường ĐTSơn
+200m |
176.000 | ||
| Ngã 3 đường ĐTSơn
+200m |
Giáp ranh giới xã Ea M’lây
(dốc đỏ thôn 5) |
180.000 | ||
| 2 | Đường liên xã | Ngã ba (quán bà Lý thôn
6) |
Giáp ranh Tỉnh lộ 13
(đường đi xã Cư Prao) |
140.000 |
|
3 |
Tỉnh lộ 13 |
Ngầm số 4 (suối Ea Pa) | Hết ranh giới đất nhà ông
Quang |
100.000 |
| Hết ranh giới đất nhà ông
Quang |
Ngầm số 5 (suối Ea Kô)
giáp ranh giới xã Cư Prao |
100.000 | ||
|
4 |
Đường liên thôn (thôn 1 đi
thôn 7) |
Ngã ba nhà ông Hải | Đến hết thôn 7 | 85.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
5 |
Đường liên thôn (thôn 6 đi
thôn 11) |
Ngã ba Trạm Y tế | Đến hết thôn 11 | 93.500 |
|
6 |
Đường liên thôn (thôn 1 đi
Ea Riêng) |
Ngã ba nhà ông Thông | Giáp thôn 2 xã Ea Riêng | 96.000 |
|
7 |
Đường liên thôn (thôn 9 đi
thôn 7) |
Từ nghĩa địa | Đến cầu tỉnh đội | 60.000 |
| 8 | Các vị trí còn
lại |
60.000 | ||
| 9 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Nguyễn Văn
Thắng (thôn 1) |
Giáp ranh xã Ea Riêng | 80.000 |
|
10 |
Đường giao thông liên thôn | Nhà ông Nguyễn Ngọc Linh (thôn 5) | Giáp ranh xã Ea H’Mlây và xã Cư Prao (đường Trường
Sơn Đông) |
100.000 |
| 11 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Hồ Hữu Thà | Nhà bà Hương (Suối Ea
Ko) |
90.000 |
| 12 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Phan Văn Hào
(thôn 3) |
Hết đất nhà bà Phan Thị
Nga (thôn 3) |
80.000 |
| VII | Xã Ea M’lây | |||
|
1 |
Đường giao thông chính |
Giáp ranh giới xã Ea Riêng | Hết ranh giới đất nhà ông
Lưu Văn Lực |
90.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Lưu Văn Lực |
Tại ngã ba có đường xuống
đập 36 |
140.000 | ||
| Tại ngã ba có đường xuống đập 36 | Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai
100m |
90.000 | ||
| Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai
100m |
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo | 140.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo | Hết ngã ba đường nhựa
(nhà ông Lê văn Liên Thôn 10) |
80.000 | ||
| Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea
Lai) |
Thôn 10 (đường đi buôn
Pa cũ) |
80.000 | ||
| Ngã ba Công ty 715 B | Ngã ba nhà ông Khai | 80.000 | ||
| 2 | Đường liên xã | Giáp thôn 6 xã Ea Riêng | Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê
Văn Dũng) |
80.000 |
| 3 | Đường liên
thôn |
Cổng chào thôn 6 | Hết hội trường thôn 6 | 70.000 |
| 4 | Khu QH dân
cư mới thôn 4 |
Đường QH tuyến 2: giao
thông chính |
Đường quy hoạch | 140.000 |
| 5 | Khu vực còn
lại |
60.000 | ||
| VIII | Xã Ea Riêng | |||
| 1 | Đường 715
(đường LTL |
Km 4 + 900 (giáp ranh với
xã Krông Jing) |
KM 11 + 50 (UBND xã) | 321.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 13) | Km 11 + 50 (UBND xã) | Km 13 + 600 (ngã ba kho
chế biến NT 715A + 100) |
468.000 | |
| Km 13 + 600 (ngã ba kho
chế biến NT 715A+100) |
Km 14 + 500 (qua Phòng
khám bệnh viện 100m) |
239.800 | ||
| Km 14 + 500 (qua Phòng
khám bệnh viện 100m) |
Ranh giới xã Ea Mđoan | 70.200 | ||
|
2 |
Khu quy hoạch dân cư mới
thôn 20 |
Đầu tuyến QH | Hết tuyến QH | 800.000 |
|
3 |
Đường đi xã
Ea M’Lây |
Km 0 (ngã ba kho chế
biến) thôn 17 |
Hết ranh giới đất nhà ông
Chiến Lâm |
210.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Chiến Lâm |
Giáp ranh giới xã Ea M’lây | 75.000 | ||
| 4 | Đường đi xã
Cư M’ta |
Km 0 (Trạm biến áp ) | Giáp ranh giới xã Cư M’ta | 110.000 |
| 5 | Đường đi xã
Cư Kroá |
UBND xã | Giáp ranh giới xã Cư Kroá | 75.000 |
|
6 |
Các trục đường ngang còn lại
từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal |
Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) |
Km 0 + 300 |
75.000 |
|
7 |
Khu QH dân cư mới thôn 9 |
Tuyến 5: Ngã ba QL 19C | Đường QH tuyến số 6 | 270.000 |
| Tuyến 4: Ngã ba QL 19C | Đường QH tuyến số 6 | 350.000 | ||
| Tuyến 3: Ngã ba QL 19C | Đường QH tuyến số 6 | 350.000 | ||
| Tuyến 2: Ngã ba QL 19C | Đường QH tuyến số 6 | 350.000 | ||
| Tuyến 6: Ngã ba QL QH
tuyến 5 |
Ngã ba đường QH tuyến số
2 |
250.000 | ||
|
8 |
Khu QH dân cư mới thôn 13 |
Tuyến 2: Đường GTchính
đi Ea Mlây |
Ngã ba đường QH tuyến số
3 |
200.000 |
| Tuyến 4: Đường GTchính
đi Ea Mlây |
Ngã ba đường QH tuyến số
3 |
200.000 | ||
| Tuyến 3: Đường GTchính
đi Ea Mlây |
Ngã ba đường QH tuyến số
3 |
200.000 | ||
| 9 | Dãy 2 dân cư
thôn 9 |
100.000 | ||
| 10 | Dãy 2 dân cư
thôn 18 |
220.000 | ||
| 11 | Khu vực còn
lại |
60.000 | ||
| IX | Xã Ea Mđoal | |||
|
1 |
Đường giao thông chính |
Giáp ranh giới xã Ea Riêng | Cổng NT 715 C | 65.000 |
| Cổng NT 715 C | Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy
điện) |
110.000 | ||
| Hết ranh giới đất ông Cảnh | Hết ranh giới đất nhà ông | 65.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| (đường tránh vào thủy
điện) |
Tâm | |||
| Hết ranh giới đất nhà ông
Tâm |
Hết ranh giới đất nhà ông
Hiệu |
85.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông
Hiệu |
Cầu Ea Mdoal+ 500 m | 65.000 | ||
| Cầu Ea Mdoal+ 500 m | Giáp ranh giới xã Sông
Hinh (Phú Yên) |
85.000 | ||
| 2 | Khu vực còn
lại |
60.000 | ||
| X | Xã Cư Kroá | |||
|
1 |
Đường giao thông chính | Giáp ranh với xã Cư Mta | Ngầm (gần nhà ông Đinh
Vũ Đang) |
99.450 |
| Ngầm (gần nhà ông Đinh
Vũ Đang) |
Giáp ranh giới xã Ea Riêng | 90.000 | ||
| 2 | Quốc lộ 26 | Km 50 + 500 giáp xã Ea
Trang |
Km 56 + 400 đèo M’drắk
(đường Bít cũ ) |
109.800 |
| 3 | Khu vực còn
lại |
69.600 | ||
| 4 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Nguyễn Đình Hợi
(thôn 2) |
Ranh giới thôn Quyết
Thắng xã Cư M’ta |
70.000 |
| 5 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Bùi Văn Tý (thôn
5) |
Hết đất nhà văn hoá (thôn
7) |
70.000 |
| 6 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Đỗ Hoàng Hiệp
(thôn 5) |
Hết đất nhà ông Đinh Văn
Cương |
70.000 |
| 7 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Nguyễn Văn
Bằng (thôn 2) |
Hết đất nhà ông Trương
Công Ngọc (giáp QL 26) |
70.000 |
|
8 |
Đường đi thôn 7 | Nhà bà Nguyễn Thị Giang (thôn 6) | Hết đất nhà ông Nguyễn
Ngọc Thuỷ (giáp xã Ea Riêng) |
70.000 |
| XI | Xã Krông Á | |||
|
1 |
Đường giao thông chính |
Tuyến đường đi từ giáp
ranh xã Krông Jing |
Hết ranh giới đất nhà ông
Cảm |
200.000 |
| Ngã ba đường đi thôn 4 | Ngã ba thôn 3 (nhà ông
An) + 200 |
150.000 | ||
| Ngã ba thôn 3 (nhà ông
An) + 200 |
Giáp ranh giới xã Cư San | 75.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa
vào Trung Nguyên |
Hết ranh giới đất nhà ông
Tốn, thôn 1 |
75.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông
Tốn thôn 1 |
Đường đi thôn 1, tới ngã
ba nhà ông An |
100.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông
Cảm |
Hết ranh giới đất nhà bà
Đang |
100.000 | ||
| 2 | Đường Trường
Sơn Đông |
Hết ranh giới đất nhà ông
Cảm |
Nhà ông Chu Văn Nổ (hết
đường sân bay) |
140.000 |
| 3 | Khu vực còn
lại |
60.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 4 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Bùi Văn Tuấn
(thôn 1) |
Hết đất nhà ông Lê Hồng
Khánh (thôn 1) |
70.000 |
| 5 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Bùi Văn Tuấn
(thôn 1) |
Hết đất nhà ông Dương
Văn Giang (thôn 6) |
70.000 |
| 6 | Đường giao
thông liên thôn |
Đất ông Phạm Hồng Lan | Ranh giới xã Cư Yang
(huyện Ea Kar) |
110.000 |
| 7 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Nguyễn Văn Tâm
(thôn 2) |
Hết đất nhà ông Nguyễn
Lưu Dũng (thôn 2) |
80.000 |
| 8 | Đường giao
thông liên thôn |
Nhà ông Vi Văn Tá (thôn
5) |
Hết đất nhà ông Vi Văn
Mạnh (thôn 5) |
70.000 |
| XII | Xã Cư San | |||
|
1 |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào |
Từ cầu vào thôn 11 | Hết đường nhựa thôn 9 | 80.000 |
| Cầu đi vào thôn 8 | Hết ranh giới đất nhà Dũng
+ 50m |
100.000 | ||
| Ngã ba đường lớn thôn 8
vào xã (nhà ông Tùng) |
Đến hết đất Lý Thanh
Tùng thôn 5 |
120.000 | ||
|
2 |
Đường giao thông nông thôn | Ngã ba Trường tiểu học
Bùi Thị Xuân |
Hết cầu thôn 11 | 60.000 |
| Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 | Hết ranh giới đất nhà ông
Báo, thôn trưởng thôn 10 |
75.000 | ||
|
3 |
Đường giao thông chính từ Ea Trang vào
Ea Krông |
Ngã ba Ea Krông | Đến nhà ông Dương Trung
Định |
80.000 |
| Đến Ngã ba sông chò | 80.000 | |||
| 4 | Khu vực còn
lại |
60.000 | ||
| 5 | Đường giao thông liên thôn | Nhà ông Bàn Quốc Phong (thôn Tắk Drung) | Hết đất nhà ông Hoàng
Văn Hồng (khu vực 185 thôn Ea Krông) |
120.000 |
| 6 | Đường giao
thông liên thôn |
Ngã ba nhà ông Liều Văn
Só (thôn 7) |
Hết đất nhà ông Ma A
Lành (thôn 7) |
80.000 |
| 7 | Đường giao
thông liên thôn |
Ngã ba nhà bà Triệu Thị
Bích (thôn 7) |
Hết đất nhà ông Sùng
Quang Hùng (thôn 7) |
80.000 |
| 8 | Đường giao
thông liên thôn |
Đường từ cầu dài (thôn
Tắk Đrung) |
Hết đất nhà ông Triệu Tiến
Hương (thôn Sông Chò) |
80.000 |
ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Thị trấn M’Drắk | ||||
|
1 |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) |
Km 63 + 700 (cầu Y
Thun) |
Km 64 + 700 ( ngã ba
đường B. Phao) |
2.700.000 |
| Km 64 + 700 (ngã ba
đường buôn Phao) |
Km 65 + 200 (giáp ranh
giới đất Trường Mầm non) |
3.330.000 | ||
| Km 65 + 200 (giáp ranh
giới Trường Mầm non) |
Km 65 +500 (hết ranh giới
đất Trường Kim Đồng) |
4.680.000 | ||
| Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim
Đồng) |
Km 65 + 680 (hết ranh
giới đất Bảo hiểm xã hội) |
5.580.000 | ||
| Km 65 + 680 (hết ranh
giới đất Bảo hiểm xã hội) |
Km 65 + 760 (Cầu ông
Tri) |
4.680.000 | ||
| Km 65 + 760 (cầu ông Tri
) |
Km 66 + 300 (giáp ranh xã
Krông Jing) |
3.600.000 | ||
|
2 |
Bà Triệu | Nguyễn Tất Thành (QL26) | Trần Hưng Đạo | 1.200.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hết đường | 640.000 | ||
|
3 |
Hùng Vương về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) | Phan Bội Châu | 1.440.000 |
| Nguyễn Tất Thành (QL26) | Quang Trung | 1.800.000 | ||
|
4 |
Tôn Thất Tùng
. |
Nguyễn Tất Thành (QL26) | Km 0 + 110 (Hội trường
khối 7) |
1.620.000 |
| Từ km 0 + 110 (Hội
trường Khối 7) |
Phan Bội Châu | 1.170.000 | ||
| 5 | Trần Phú | Nguyễn Tất Thành (QL26) | Quang Trung | 1.040.000 |
|
6 |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) |
Km 0 | Hết đường Phan Bội Châu | 640.000 |
| Phan Bội Châu | Giáp đường vành đai thị
trấn |
560.000 | ||
| Km 0 | Ngã tư hết đất nhà ông
Bình |
480.000 | ||
| Ngã tư hết đất nhà ông
Bình |
Hết đường | 320.000 | ||
|
7 |
Lý Thường Kiệt |
Nguyễn Tất Thành (Tòa
án) |
Phan Bội Châu | 1.120.000 |
| Phan Bội Châu | Đường vành đai phía Nam
thị trấn |
640.000 | ||
| Đường vành đai Nam thị
trấn |
Hết đường | 320.000 | ||
| 8 | Lê Lợi về 2
phía |
Nguyễn Tất Thành | Km 0 + 200 (hết đất nhà
bà Cư) |
720.000 |
|
9 |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) |
Nguyễn Tất Thành | Phan Bội Châu | 1.120.000 |
| Phan Bội Châu | Đường vành đai phía Nam
thị trấn |
880.000 | ||
| Đường vành đai phía Nam
thị trấn |
Hết đường | 480.000 | ||
| 10 | An -D- Vương | Nguyễn Tất Thành (QL26) | Phan Bội Châu | 900.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| (Đài TT-TH) | ||||
|
11 |
Hoàng Diệu về 2 phía | Nguyễn Tất Thành (QL26) | Quang Trung | 960.000 |
| Nguyễn Tất Thành (QL26) | An Dương Vương | 960.000 | ||
| 12 | Giải Phóng | Đất ông Sơn (Công An) tại
km 0 |
Phan Bội Châu | 1.170.000 |
|
13 |
Trục dọc song song (sau trạm
điện) |
Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền | 480.000 |
| 14 | Lê Duẩn | Từ đường vào Huyện đội | Nguyễn Trãi | 640.000 |
| 15 | Đường vào
Huyện đội |
Nguyễn Tất Thành (QL26) | Cổng Huyện đội | 800.000 |
| 16 | Đường trục dọc
khu XN gỗ |
Hoàng Diệu | Hết đường (sau Trạm Thú
y) |
600.000 |
| 17 | Trục ngang tại
khu vực XN gỗ |
Từ trục dọc sau Trạm Thú
y |
Đến đường trước Trường
Hùng Vương |
600.000 |
|
18 |
Các đường ngang còn lại thông ra đường
QL26 |
Nguyễn Tất Thành (QL26) |
Km 0 + 200 |
540.000 |
|
19 |
Các hẻm ngang
thông ra đường QL 26 |
Nguyễn Tất Thành (QL26) | Km 0 + 200 | 450.000 |
|
20 |
Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) | Nguyễn Tất Thành (QL26) | Cầu buôn Phao | 561.000 |
| Cầu buôn Phao | Giáp ranh giới xã Ea Riêng | 340.000 | ||
| 21 | Quang Trung | Ranh giới đất nhà ông
Vịnh (khối 1) |
Trần Hưng Đạo | 810.000 |
|
22 |
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị
trấn) |
Quang Trung | Bà Triệu | 720.000 |
| Bà Triệu | Hết đường | 540.000 | ||
|
23 |
Phan Bội Châu
(Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) |
Giải Phóng | Ngô Quyền | 720.000 |
|
24 |
Các đường dọc còn lại trong
Nội thị |
330.000 | ||
| 25 | Đường ngang
dưới khu chợ |
Nguyễn Tất Thành (QL26) | Km 0 +100 (giáp đường
Trần Hưng Đạo) |
936.000 |
|
26 |
Ki ốt chợ | Các lô chợ lồng và 16m2 | 1.440.000 | |
| Các lô 24m2 | 1.080.000 | |||
|
27 |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) |
Đầu ranh giới thửa đất nhà
ông Hoa |
Đường Ngô Quyền | 595.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Nguyễn Trãi | 680.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Hết đất nhà bà Hoàng Thị
Phòng |
935.000 | ||
| Hết đất nhà bà Hoàng Thị
Phòng |
Giáp ranh giới xã Krông
Jing |
1.105.000 | ||
| 28 | Khu QH dân cư | |||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH
quân sự huyện) |
||||
| Đường QH tuyến số 1 (Đường vành
đai) |
Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai |
Giáp đất nhà ông Tráng |
3.300.000 |
|
| Đường QH tuyến số 2
(Đường Nguyễn Trãi) |
Phan Bội Châu |
Đường vành đai |
3.300.000 |
|
| Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan
Bội Châu) |
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu |
Đường QH tuyến số 4 |
3.300.000 |
|
| Đường QH
tuyến số 4 |
Đường Phan Bội Châu | Đường vành đai | 2.700.000 | |
| Đường QH
tuyến số 5 |
Đường Nguyễn Trãi | Hết đường quy hoạch | 2.700.000 | |
|
29 |
Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) | |||
| Đường QH mới | Ngã ba đường Giải Phóng
và đường Phan Bội Châu |
Đường Vành đai | 1.170.000 | |
| Đường QH mới | Ngã tư đường Phan Bội
Châu và đường An Dương Vương |
Hết đường QH | 1.170.000 | |
| Đường ngang
thông ra đường Giải Phóng |
540.000 | |||
| Đường đối diện
lò mổ |
540.000 | |||
| Đường dọc quy
hoạch dân cư khu F |
480.000 | |||
|
30 |
Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 | |||
| Đường QH mới | Ngã tư đường Lý Thường
Kiệt và đường Vành đai |
Hết đường quy hoạch | 480.000 | |
| Đường QH mới | Ngã tư đường Ngô Quyền
và đường vành đai |
Hết đường quy hoạch | 480.000 | |
| Đường ngang
thông ra đường vành đai |
400.000 | |||
|
31 |
Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế – Sau sân vận động) | |||
| Tuyến đường số 2 (đôi diện
trạm y tế) |
Đầu tuyến | Cuối tuyến | 3.300.000 | |
| Tuyến đường số 3 ( sau sân
vận động) |
Đầu tuyến | Cuối tuyến | 3.000.000 | |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
32 |
Đường Khu
dân cư Tổ dân phố 3 |
Cổng chào Tổ dân phố 3 | Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều) | 450.000 |
| 33 | Khu vực còn lại nội Thị | 360.000 | ||
| 34 | Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) | 360.000 | ||
| 35 | Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu,
Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 |
360.000 | ||
|
36 |
Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M’Drắk (Huyện đoàn cũ) | |||
| – | Đường Phan
Bội Châu |
Đầu tuyến quy hoạch (lô
01) |
Cuối tuyến quy hoạch (lô
08) |
6.500.000 |
| 37 | Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) | |||
| – | Đường Ngô
Quyền |
Km 0 | Hết đường Phan Bội Châu | 4.700.000 |
| 38 | Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 | |||
| – | Đường Quốc lộ
26 |
Km 65+200 (giáp ranh
Trường Mầm non) |
Km 65+500 (Hết ranh giới
Trường Kim Đồng) |
18.000.000 |
|
39 |
Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 | |||
| – | Đường Quốc lộ
26 |
Km 65+760 (cầu ông Tri) | Km 66+300(giáp ranh xã
Krông Jing) |
19.000.000 |
| – | Đường Hoàng
Diệu |
Nguyễn Tất Thành (QL
26) |
An Dương Vương | 7.500.000 |