(Kèm theo Quyết định số/2025/QĐ-UBND ngày…/02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Giá đất ở tại đô thị: ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | 10 tháng 3 | Nguyễn Chí Thanh | Phan Bội Châu | 12.000.000 |
|
2 |
30 tháng 4(trừ khu tái định cư nhà ở
công vụ) |
Phan Bội Châu | Phan Huy Chú | 12.000.000 |
| 30 tháng 4 (thuộc
khu tái định cư nhà ở công vụ) |
Phan Bội Châu | Phan Huy Chú | 28.000.000 | |
| 3 | A Dừa | Lê Duẩn | Săm Brăm | 10.200.000 |
| 4 | A Mí Đoan | Đầu đường (Thửa 10; TBĐ
số 9 phường Tự An) |
Hết đường (Hết thửa 208, 217;
TBĐ số 82) |
9.000.000 |
| 5 | A Tranh | Y Nuê | Lê Chân | 6.000.000 |
| Ama Jhao (trừ khu tái định cư Păn
Lăm-Kôsiêr) |
Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương (Nối dài) | 18.750.000 | |
| 6 | Ama Jhao(thuộc
khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr) |
Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương (Nối dài) | 25.000.000 |
| 7 | Ama Khê | Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương | 21.000.000 |
| Hùng Vương | Hết đường (Hết thửa 24, 25;
TBĐ số 17) |
16.500.000 | ||
| 8 | Ama Pui | Nguyễn Công Hoan | Nguyễn Đình Chiểu | 18.750.000 |
| 9 | Ama Quang | Ama Khê | Sang 2 phía đường Ama Khê | 9.000.000 |
| 10 | Ama Sa | Ama Khê | Sang 2 phía đường Ama Khê | 9.000.000 |
|
11 |
An Dương Vương |
Trương Công Định | Phan Đình Phùng | 10.500.000 |
| Phan Đình Phùng | Hết đường (Hết thửa 1; TBĐ
số 24 và hết thửa 219; TBĐ số 39) |
7.500.000 | ||
| 12 | Âu Cơ | Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 6.000.000 |
| 13 | Bà Huyện Thanh
Quan |
Lê Duẩn | Săm Brăm | 9.000.000 |
| 14 | Bà Triệu | Lê Thánh Tông | Nguyễn Công Trứ | 33.000.000 |
| 15 | Bạch Đằng | Số 91 Giải Phóng | Hẻm 53 Giải Phóng | 6.300.000 |
| 16 | Bế Văn Đàn | Bùi Hữu Nghĩa | Lê Duẩn | 6.750.000 |
| 17 | Bùi Huy Bích | Thăng Long | Đinh Tiên Hoàng | 11.250.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn
Du) |
6.000.000 | ||
|
18 |
Bùi Hữu Nghĩa |
Mai Hắc Đế | Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa
23; TBĐ số 22) |
10.500.000 |
| Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa
23; TBĐ số 22) |
Hết đường (Đến thửa 30, 42;
TBĐ số 22) |
7.500.000 | ||
| 19 | Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành | Ama Khê | 15.000.000 |
| 20 | Cao Bá Quát | Trần Văn Phụ | Trần Nhật Duật | 11.250.000 |
| 21 | Cao Đạt | Nguyễn Tất Thành | Hết đường (Đường Y Som Êban) | 12.750.000 |
| 22 | Cao Thắng | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 18.000.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đồng Khởi | 15.750.000 | ||
| 23 | Cao Xuân Huy | Trần Khánh Dư | Trần Nhật Duật | 13.500.000 |
| 24 | Cống Quỳnh | Ngô Gia Tự | Chu Văn An | 12.000.000 |
| 25 | Chế Lan Viên | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Công Hoan | 16.500.000 |
| 26 | Chu Huy Mân | Ngô Gia Tự | Chu Văn An | 12.000.000 |
| 27 | Chu Mạnh Trinh | Mai Hắc Đế | Hết đường (Hết thửa 150;
TBĐ số 13) |
9.000.000 |
| 28 | Chu Văn An | Nguyễn Chí Thanh | Lý Thái Tổ | 16.500.000 |
| Lý Thái Tổ | Hà Huy Tập | 15.000.000 | ||
| 29 | Chu Văn Tấn | Võ Văn Kiệt | Phan Huy Chú | 5.250.000 |
| 30 | Cù Chính Lan | Đinh Tiên Hoàng | Hẻm 14 Cù Chính Lan | 7.500.000 |
| Hẻm 14 Cù Chính Lan | Hết đường (Hẻm 53/15 Lê
Duẩn) |
4.500.000 | ||
| Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân
An) |
Làng văn hóa dân tộc | Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh | 9.000.000 | |
| Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh | Hết đường (Hết thửa 68, 87;
TBĐ số 40) |
7.500.000 | ||
|
31 |
Dã Tượng (thuộckhu tái định cư tổ dân phố 9,
phường Tân An) |
Làng văn hóa dân tộc |
Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh |
14.000.000 |
| 32 | Dương Vân Nga | Mai Hắc Đế | Y Ngông | 10.800.000 |
| 33 | Đào Doãn Dịch | Phan Bội Châu | Thủ Khoa Huân | 16.400.000 |
|
34 |
Đào Duy Anh |
Võ Văn Kiệt | Hết thửa 21; TBĐ số 90 | 5.250.000 |
| Hết thửa 21; TBĐ số 90 | Hết đường (Hết thửa 52; TBĐ số 90 và hết thửa 626; TBĐ số
55) |
3.750.000 | ||
|
35 |
Đào Duy Từ |
Phan Bội Châu | Trần Phú | 23.250.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 14.250.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết đường (Hết thửa 41, 56;
TBĐ số 11) |
12.750.000 | ||
| 36 | Đào Tấn | Trần Văn Phụ | Trần Nhật Duật | 13.500.000 |
| 37 | Đặng Dung | Nguyễn Đình Chiểu | Y Út Niê | 15.000.000 |
| 38 | Đặng Nguyên Cẩn | Đinh Tiên Hoàng | Hết đường | 9.000.000 |
| 39 | Đặng Tất | Nguyễn Chí Thanh | Hết đường (Đường Dã Tượng) | 7.500.000 |
| 40 | Đặng Thai Mai | Phan Chu Trinh | Đặng Dung | 16.500.000 |
| 41 | Đặng Thái Thân | Mai Hắc Đế | Hẻm 40 Đặng Thái Thân | 9.000.000 |
| Hẻm 40 Đặng Thái Thân | Giải Phóng | 6.000.000 | ||
| 42 | Đặng Trần Côn | Mai Hắc Đế | Hết đường (Đường Đồng Sỹ
Bình) |
6.000.000 |
| 43 | Đặng Văn Ngữ | Lê Duẩn | Săm Brăm | 9.000.000 |
| Săm Brăm | Hết đường (Thửa 107; TBĐ số
25) |
7.500.000 | ||
| 44 | Đặng Vũ Hiệp | Trần Khánh Dư | Trần Nhật Duật | 18.000.000 |
|
45 |
Điện Biên Phủ |
Nguyễn Công Trứ | Hoàng Diệu | 75.000.000 |
| Hoàng Diệu | Trần Phú | 60.000.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 37.500.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết đường (Hết thửa 146;
TBĐ số 6) |
19.500.000 | ||
| 46 | Điểu Văn Cải | Lê Duẩn | Hết đường (Đường Săm
Brăm) |
8.250.000 |
|
47 |
Đinh Công Tráng |
Quang Trung | Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) | 7.500.000 |
| Hết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ
số 11) |
Nơ Trang Gưh | 6.000.000 | ||
| 48 | Đinh Lễ | Hà Huy Tập | Đường quy hoạch rộng 36m | 9.000.000 |
| 49 | Đinh Núp | Ama Khê | Y Ni Ksơr | 10.500.000 |
|
50 |
Đinh Tiên Hoàng |
Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Công Trứ | 32.250.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Phạm Hồng Thái | 28.600.000 | ||
| Phạm Hồng Thái | Lê Duẩn | 19.500.000 | ||
| 51 | Đinh Văn Gió | Y Ni K’sơr | Hết đường (Hết thửa 107, 237; | 7.500.000 |
| TBĐ 11) | ||||
| 52 | Đoàn Khuê | Nguyễn Chí Thanh | Tôn Đức Thắng | 18.000.000 |
| 53 | Đoàn Thị Điểm | Lý Thường Kiệt | Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa
102, TBĐ số 8) |
7.500.000 |
| 54 | Đỗ Nhuận | Hà Huy Tập | Đường quy hoạch rộng 36m | 9.000.000 |
| 55 | Đỗ Xuân Hợp | Y Moan Êñuôl | Mười Tháng Ba | 9.000.000 |
|
56 |
Đồng Khởi |
Nguyễn Chí Thanh | Hà Huy Tập | 20.250.000 |
| Hà Huy Tập | Y Moan Êñuôl | 12.000.000 | ||
| Y Moan Êñuôl | 10 tháng 3 | 9.000.000 | ||
| 57 | Đồng Sỹ Bình | Giải Phóng | Hẻm 40 Dương Vân Nga | 7.500.000 |
| 58 | Giải Phóng | Lê Duẩn | Y Ngông | 12.000.000 |
| 59 | Giáp Hải | Hải Triều | Trần Quang Khải | 16.500.000 |
| Trần Quang Khải | Nguyễn Đình Chiểu | 18.000.000 | ||
|
60 |
Hà Huy Tập |
Lê Thị Hồng Gấm | Đồng Khởi | 26.250.000 |
| Đồng Khởi | 10 tháng 3 | 22.500.000 | ||
| 10 tháng 3 | Bắt đầu ranh giới đất Cụm
Công nghiệp Tân An |
15.000.000 | ||
| Bắt đầu ranh giới đất Cụm
Công nghiệp Tân An |
Hết địa bàn thành phố Buôn
Ma Thuột |
9.000.000 | ||
|
61 |
Hai Bà Trưng |
Nơ Trang Long | Phan Bội Châu | 60.000.000 |
| Phan Bội Châu | Trần Phú | 45.000.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Văn Trỗi | 37.500.000 | ||
| 62 | Hải Thượng Lãn
Ông |
Lê Thánh Tông | Giáp Hải | 19.500.000 |
| 63 | Hải Triều | Lê Thánh Tông | Giáp Hải | 19.500.000 |
| 64 | Hàm Nghi | Phan Bội Châu | Lê Công Kiều | 10.500.000 |
| 65 | Hàn Mặc Tử | Lê Quý Đôn | Đoàn Khuê | 18.000.000 |
| 66 | Hàn Thuyên | Trần Phú | Hết đường (Thửa 113; TBĐ số
13) |
9.000.000 |
|
67 |
Hoàng Diệu |
Lê Thánh Tông | Phan Chu Trinh | 40.500.000 |
| Phan Chu Trinh | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 67.500.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Nguyễn Trãi | 37.500.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Ngô Mây | 27.000.000 | ||
| Ngô Mây | Trương Công Định | 21.000.000 | ||
| 68 | Hoàng Đình Ái | Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Viết Xuân | 6.300.000 |
| 69 | Hoàng Hoa Thám | Phan Bội Châu | Y Ngông | 15.000.000 |
| 70 | Hoàng Hữu Nam | Võ Văn Kiệt | Phan Huy Chú | 4.200.000 |
| 71 | Hoàng Minh Thảo | Lý Chính Thắng | Cao Thắng | 15.400.000 |
| 72 | Hoàng Thế Thiện | Y Moan Ênuôl | Thửa 142, TBĐ số 19 | 7.500.000 |
| Thửa 142, TBĐ số 19 | Hết đường (Hết thửa 660;
TBĐ số 23) |
4.500.000 | ||
| 73 | Hoàng Văn Thái | Lý Thái Tổ | Lý Chính Thắng | 19.500.000 |
| 74 | Hoàng Văn Thụ | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 21.000.000 |
| 75 | Hoàng Việt | Trần Quang Khải | Hết đường (Hết thửa 210, 124;
TBĐ số 7) |
18.000.000 |
| 76 | Hồ Giáo | 65 Mai Xuân Thưởng | Hẻm 169 Nơ Trang Gưh | 6.000.000 |
| 77 | Hồ Tùng Mậu | Lê Hồng Phong | Y Ngông | 14.250.000 |
| 78 | Hồ Xuân Hương | Phan Bội Châu | Quang Trung | 12.750.000 |
|
79 |
Hùng Vương |
Ngã 6 trung tâm | Đinh Tiên Hoàng | 45.000.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Bà Triệu | 33.000.000 | ||
| Bà Triệu | Ngã ba Nguyễn Công Trứ | 27.000.000 | ||
| Ngã ba Nguyễn Công Trứ | Ama Khê | 16.000.000 | ||
| Ama Khê (trừ đoạn tái định
cư Păn Lăm-KôSiêr) |
Ama Jhao | 20.000.000 | ||
| Ama Khê (thuộc đoạn tái
định cư Păn Lăm-KôSiêr) |
Ama Jhao | 25.000.000 | ||
| Ama Jhao | Hết đường (Trần Quý Cáp) | 12.800.000 | ||
| Từ ngã 3 ra đường Trần Quý
Cáp |
Nguyễn Văn Cứ | 15.000.000 | ||
| 80 | Huy Cận | Điện Biên Phủ | Lê Hồng Phong | 46.500.000 |
| 81 | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Văn Phụ | Trần Nhật Duật | 15.000.000 |
| 82 | Huỳnh Văn Bánh | Lê Công Kiều | Nam Quốc Cang | 8.250.000 |
| 83 | Khúc Thừa Dụ | Lê Duẩn | Săm Brăm | 11.550.000 |
| 84 | Kim Đồng | Đồng Khởi | Văn Tiến Dũng | 18.750.000 |
| 85 | Kpă Nguyên | Lý Thái Tổ | Lý Chính Thắng | 19.500.000 |
| 86 | Kpă Púi | 231 Ngô Quyền | Tôn Đức Thắng | 20.550.000 |
| 87 | Lạc Long Quân | Lê Duẩn | Hết đường (Đường Siu Bleh) | 7.050.000 |
| 88 | Lê Anh Xuân | Trần Quang Khải | Hết đường (Hết thửa 243;
TBĐ số 7 và hết thửa 227; TBĐ số 6) |
18.000.000 |
| 89 | Lê Cảnh Tuân | Thế Lữ | Hết đường (Hết thửa 38; 61;
TBĐ số 45) |
3.750.000 |
| 90 | Lê Chân | Lê Duẩn | Y Nuê | 7.500.000 |
| 91 | Lê Công Kiều | Mạc Đĩnh Chi | Mai Xuân Thưởng | 10.500.000 |
|
92 |
Lê Duẩn |
Ngã 6 trung tâm | Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6
phường Tân Thành |
45.000.000 |
| Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6
phường Tân Thành |
Cầu Ea Tam | 33.000.000 | ||
| Cầu Ea Tam | Nguyễn An Ninh | 30.000.000 | ||
| Nguyễn An Ninh | Phan Huy Chú | 19.500.000 | ||
| 93 | Lê Đại Cang | Số 1A, Bà Triệu | Số 9 Trường Chinh | 21.000.000 |
| 94 | Lê Đại Hành | Trần Phú | Nguyễn Văn Trỗi | 22.500.000 |
| 95 | Lê Đức Thọ | Phan Bội Châu | Ngô Đức Kế | 22.500.000 |
|
96 |
Lê Hồng Phong |
Y Ngông | Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng
Phong |
42.000.000 |
| Bên phải Nguyễn Công Trứ;
Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong |
Phan Bội Châu | 75.000.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hoàng Diệu | 63.000.000 | ||
| Hoàng Diệu | Trần Phú | 52.500.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 37.500.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết đường | 24.000.000 | ||
| 97 | Lê Lai | Trương Công Định | Phan Đình Phùng | 11.250.000 |
| 98 | Lê Lợi | Trần Khánh Dư | Tản Đà | 15.000.000 |
| 99 | Lê Minh Xuân | Y Ni K’Sơr | Hết đường (Đường Hùng
Vương) |
9.000.000 |
| 100 | Lê Quang Sung | Y Bih Aleo | Trần Hữu Dực | 18.000.000 |
| 101 | Lê Quý Đôn | Nguyễn Chí Thanh | Lý Thái Tổ | 25.500.000 |
| 102 | Lê Thánh Tông | Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo | 60.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Lý Tự Trọng | 48.000.000 | ||
| 103 | Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 24.000.000 |
| 104 | Lê Thị Riêng | Lê Duẩn | Hết đường (Đường Mai Thị
Lựu) |
10.500.000 |
| 105 | Lê Trọng Tấn | Đồng Khởi | Văn Tiến Dũng | 18.000.000 |
| 106 | Lê Văn Hưu | Đặng Văn Ngữ | Khúc Thừa Dụ | 9.000.000 |
| Khúc Thừa Dụ | Phùng Hưng | 11.700.000 | ||
| 107 | Lê Văn Nhiễu | Nguyễn Hồng Ưng | Hết đường (Hết thửa 33; TBĐ
số 56 Tân An; Hết thửa 7; TBĐ số 78 phường Tân Lập) |
12.000.000 |
| 108 | Lê Văn Sỹ | Lê Duẩn | Nguyễn Viết Xuân | 10.500.000 |
| 109 | Lê Vụ | Nguyễn Chí Thanh | Hết đường (Trương Quang
Tuân) |
15.000.000 |
| 110 | Lương Thế Vinh | Y Ngông | Mai Xuân Thưởng | 9.000.000 |
| 111 | Lý Chính Thắng | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 17.250.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Đồng Khởi | 19.500.000 | ||
| 112 | Lý Nam Đế | Nguyễn Tất Thành | Lê Thánh Tông | 37.500.000 |
| 113 | Lý Thái Tổ | Lý Tự Trọng | Đồng Khởi | 37.500.000 |
|
114 |
Lý Thường Kiệt |
Nguyễn Công Trứ | Phan Bội Châu | 67.500.000 |
| Phan Bội Châu | Hoàng Diệu | 60.000.000 | ||
| Hoàng Diệu | Trần Phú | 52.500.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 37.500.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Văn Trỗi | 27.000.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Bên phải: Đoàn Thị Điểm;
Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt |
22.500.000 | ||
| Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý
Thường Kiệt |
Hết đường | 15.000.000 | ||
| 115 | Lý Tự Trọng | Nguyễn Tất Thành | Ngô Quyền | 40.500.000 |
| Ngô Quyền | Lê Thị Hồng Gấm | 35.000.000 | ||
| 116 | Má Hai | Thế Lữ | Tăng Bạt Hổ | 5.250.000 |
| 117 | Mạc Đĩnh Chi | Phan Bội Châu | Nơ Trang Gưh | 13.500.000 |
| Nơ Trang Gưh | Mai Xuân Thưởng | 9.000.000 | ||
|
118 |
Mạc Thị Bưởi |
Quang Trung | Phan Bội Châu | 23.250.000 |
| Phan Bội Châu | Trần Phú | 30.000.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 20.250.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết đường (Hết thửa 124;
TBĐ số 4) |
12.750.000 | ||
|
119 |
Mai Hắc Đế |
Y Ngông | Nguyễn Viết Xuân | 25.500.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Giải Phóng | 21.000.000 | ||
| Giải Phóng | Hết đường (Hết thửa 11, 23;
TBĐ số 26) |
12.000.000 | ||
| 120 | Mai Thị Lựu | Y Wang | Hết đường (Đường Trần Quý
Cáp) |
13.500.000 |
| 121 | Mai Xuân Thưởng | Phan Bội Châu | Mạc Đĩnh Chi | 21.000.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Y Ngông | 15.000.000 | ||
| 122 | Mậu Thân | Phạm Văn Đồng | Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 | 6.000.000 |
| Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 | Hết địa bàn phường | 3.750.000 | ||
| 123 | Nam Quốc Cang | Mạc Đĩnh Chi | Mai Xuân Thưởng | 10.500.000 |
| 124 | Nay Der | Y Ni K’Sơr | Hết đường (Hẻm 79 Đinh
Núp) |
9.000.000 |
| 125 | Nay Phao | Đồng Khởi | Văn Tiến Dũng | 18.000.000 |
| 126 | Nay Thông | Lê Duẩn | Săm Brăm | 7.500.000 |
| Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa 171, 254;
TBĐ số 118) |
6.000.000 | ||
|
127 |
Ngô Chí Quốc |
Phạm Văn Đồng | Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152;
TBĐ số 17) |
5.250.000 |
| Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152;
TBĐ số 17) |
Hết địa bàn phường | 3.750.000 | ||
| 128 | Ngô Đức Kế | Phan Chu Trinh | Lê Thánh Tông | 22.500.000 |
| 129 | Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành | Ngô Quyền | 26.250.000 |
| Ngô Quyền | Hà Huy Tập | 19.500.000 | ||
| 130 | Ngô Mây | Phan Bội Châu | Hoàng Diệu | 15.000.000 |
| Hoàng Diệu | Trần Phú | 12.000.000 | ||
| 131 | Ngô Quyền | Trần Hưng Đạo | Ngô Gia Tự | 48.000.000 |
| Ngô Gia Tự | Lê Quý Đôn | 30.000.000 | ||
| 132 | Ngô Tất Tố | Hùng Vương | Nguyễn Công Trứ | 10.500.000 |
| 133 | Ngô Thì Nhậm | Lê Quý Đôn | Đồng Khởi | 18.000.000 |
| 134 | Ngô Văn Năm | Lê Thị Hồng Gấm | Hết đường (Thửa 118, TBĐ số
59) |
16.500.000 |
| 135 | Nguyên Hồng | Trần Nhật Duật | Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây
dựng A.T) |
13.500.000 |
| 136 | Nguyễn An Ninh | Lê Duẩn | Cổng Trại giam | 12.000.000 |
| 137 | Nguyễn Biểu | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 24.000.000 |
| 138 | Nguyễn Bính | Điện Biên Phủ | Lê Hồng Phong | 46.500.000 |
| 139 | Nguyễn Bỉnh | Hoàng Diệu | Nguyễn Thị Minh Khai | 15.000.000 |
| Khiêm | Nguyễn Thị Minh Khai | Hết đường | 13.500.000 | |
| 140 | Nguyễn Bưởi | Ngô Gia Tự | Chu Văn An | 12.000.000 |
| 141 | Nguyễn Cảnh Dị | Võ Văn Kiệt | Hết đường (Hết thửa 3; TBĐ
số 157 và hết thửa 24; TBĐ số 156) |
4.500.000 |
| 142 | Nguyễn Chánh | Phan Chu Trinh | Lê Thánh Tông | 25.500.000 |
|
143 |
Nguyễn Chí Thanh |
Chu Văn An + Nguyễn Văn
Cừ |
Trương Quang Giao | 30.000.000 |
| Trương Quang Giao | Trịnh Văn Cấn | 19.500.000 | ||
| Trịnh Văn Cấn | Hết vòng xoay ngã ba Nhà
máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) |
15.000.000 | ||
| 144 | Nguyễn Công Hoan | Phan Chu Trinh | Nguyễn Khuyến | 19.500.000 |
|
145 |
Nguyễn Công Trứ |
Lê Hồng Phong | Lê Duẩn | 52.500.000 |
| Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng | 30.750.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương | 22.500.000 | ||
| 146 | Nguyễn Cơ Thạch | Nguyễn Thị Định | Hết đường (Hết thửa 450;
TBĐ số 4) |
6.000.000 |
| 147 | Nguyễn Cư Trinh | Phạm Hồng Thái | Hết cầu bê tông | 7.500.000 |
| Hết cầu bê tông | Hết đường (Đường Nguyễn
Du) |
10.500.000 | ||
|
148 |
Nguyễn Du |
Lê Duẩn | Cầu chui | 9.750.000 |
| Cầu chui | Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ
số 38) |
8.250.000 | ||
| Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ
số 38) |
Trần Quý Cáp | 11.250.000 | ||
| 149 | Nguyễn Duy Trinh | Mai Hắc Đế | Y Ngông | 9.000.000 |
| 150 | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Khuyến | 30.000.000 |
| 151 | Nguyễn Đình Chiểu
nối dài |
Ngã ba Nguyễn Khuyến,
Nguyễn Đình Chiểu |
Đến hết địa bàn phường Tân
Lợi |
18.750.000 |
| 152 | Nguyễn Đình Thi | Trần Kiên | Hết thửa 102; TBĐ số 5 | 4.500.000 |
| 153 | Nguyễn Đức Cảnh | Hoàng Diệu | Trần Phú | 34.500.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Văn Trỗi | 30.000.000 | ||
| 154 | Nguyễn Gia Thiều | Nguyễn Văn Linh | Hết đường (Đường Dã Tượng) | 7.500.000 |
| 155 | Nguyễn Hiền | Lê Thánh Tông | Hết đường (Hết thửa 180, 190;
TBĐ số 68) |
12.000.000 |
| 156 | Nguyễn Hồng Ưng | Lê Vụ | Lê Văn Nhiễu | 34.000.000 |
| Lê Văn Nhiễu | Trường Quang Giao | 34.000.000 | ||
| 157 | Nguyễn Huy Tự | Nguyễn Cư Trinh | Hết đường | 7.500.000 |
| 158 | Nguyễn Huy Tưởng | Lê Thánh Tông | Hết đường (Đường Nguyễn
Thi) |
12.000.000 |
| 159 | Nguyễn Hữu Thấu | Hà Huy Tập | Hết khu dân cư K7 | 12.000.000 |
| Hết khu dân cư K7 | Mười Tháng Ba | 7.500.000 | ||
| 160 | Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Chí Thanh | Lý Thái Tổ | 29.250.000 |
| 161 | Nguyễn Khắc Tính | Lê Vụ | Lê Văn Nhiễu | 12.000.000 |
|
162 |
Nguyễn Khoa Đăng |
Võ Văn Kiệt | Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát
đường hẻm) |
4.500.000 |
| Hết thửa 52; TBĐ số 74 (Sát
đường hẻm) |
Hết đường (Hết thửa 128;
TBĐ số 74) |
3.000.000 | ||
| 163 | Nguyễn Khuyến | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Nhật Duật | 22.500.000 |
| Trần Nhật Duật | Y Moan Ênuôl | 16.500.000 | ||
| 164 | Nguyễn Kim | Mai Hắc Đế | Hết đường (Thửa 56, 210;
TBĐ số 13) |
9.000.000 |
| 165 | Nguyễn Kinh Chi | Lê Thị Hồng Gấm | Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành | 18.000.000 |
| 166 | Nguyễn Lâm | Ama Khê | Sang 2 phía đường Ama Khê | 10.500.000 |
| 167 | Nguyễn Lương
Bằng |
Nguyễn Văn Cừ (Vòng xoay
km5) |
Cầu km 5 | 15.000.000 |
| 168 | Nguyễn Nhạc | Công an Thành phố | Ngô Gia Tự | 18.000.000 |
| 169 | Nguyễn Phi Khanh | Lê Thánh Tông | Nguyễn Thi | 12.000.000 |
| 170 | Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Thị Định | Hết đường (Hết thửa 933; | 6.750.000 |
| TBĐ số 4) | ||||
| 171 | Nguyễn Siêu | Phạm Ngũ Lão | Hết đường | 6.750.000 |
| 172 | Nguyễn Sinh Sắc | Phạm Văn Đồng | Lê Cảnh Tuân | 5.250.000 |
| Lê Cảnh Tuân | Hết đường (Hết thửa 62, 66;
TBĐ số 62) |
4.500.000 | ||
| 173 | Nguyễn Sơn | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Công Hoan | 21.000.000 |
| 174 | Nguyễn Tất Thành | Ngã 6 trung tâm | Nguyễn Văn Cừ | 67.500.000 |
| 175 | Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh | Văn Cao | 21.000.000 |
| Văn Cao | Nguyễn Khuyến | 16.500.000 | ||
| 176 | Nguyễn Thi | Tản Đà | Phan Văn Khỏe | 12.000.000 |
|
177 |
Nguyễn Thị Định |
30 tháng 4 | Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết
thửa 752; TBĐ số 8) |
19.500.000 |
|
Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8) |
Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa
90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến) |
13.500.000 |
||
| Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường
Tân Tiến) |
Hết thửa 219 và thửa 1046; TBĐ số 12 |
9.000.000 |
||
| Hết thửa 219 và thửa 1046;
TBĐ số 12 |
Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột | 4.500.000 | ||
|
178 |
Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Chu Trinh | Y Jút | 41.250.000 |
| Y Jút | Nguyễn Trãi | 27.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Phạm Ngũ Lão | 24.000.000 | ||
| 179 | Nguyễn Thiếp | Nguyễn Cư Trinh | Hết đường | 7.500.000 |
| 180 | Nguyễn Thông | Trần Nhật Duật | Trần Văn Phụ | 16.500.000 |
| 181 | Nguyễn Thượng
Hiền |
Lê Quý Đôn | Hoàng Minh Thảo | 18.000.000 |
| 182 | Nguyễn Tiểu La | Lê Công Kiều | Nam Quốc Cang | 7.500.000 |
| 183 | Nguyễn Trác | Nguyễn Khuyến | Hết đường (Thửa 22; TBĐ số
31) |
7.500.000 |
|
184 |
Nguyễn Trãi |
Phan Bội Châu | Trần Phú | 24.000.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 18.000.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) | 12.000.000 | ||
| 185 | Nguyễn Tri Phương | Phan Bội Châu | Trần Phú | 18.000.000 |
| Trần Phú | Hết đường (suối) | 13.500.000 | ||
| 186 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Tri Phương | Trương Công Định | 13.500.000 |
| Trương Công Định | Hết đường (Hẻm 383 Trần
Phú) |
9.750.000 | ||
|
187 |
Nguyễn Trường Tộ |
Y Wang (Thửa 140; TBĐ số
39 và thửa 1; TBĐ số 40) |
Cống thoát nước (Hết thửa
124, 309; TBĐ 116) |
8.250.000 |
| Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116) | Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) | 6.000.000 | ||
| 188 | Nguyễn Tuân | Lê Duẩn | Hết đường (Hết thửa 241;
TBĐ số 34). |
7.500.000 |
| 189 | Nguyễn Văn Bé | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Văn Trỗi | 18.000.000 |
|
190 |
Nguyễn Văn Cừ |
Nguyễn Tất Thành | Cầu Ea Nao | 30.000.000 |
|
Cầu Ea Nao |
Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương
Bằng) |
22.500.000 |
||
| 191 | Nguyễn Văn Linh | Hết vòng xoay ngã 3 nhà
máy bia Sài Gòn |
Ranh giới xã Ea Tu | 12.000.000 |
| 192 | Nguyễn Văn Trỗi | Phan Chu Trinh | Y Jút | 30.000.000 |
| 193 | Nguyễn Viết Xuân | Lê Duẩn | Mai Hắc Đế | 15.000.000 |
| 194 | Nguyễn Xuân
Nguyên |
Nguyễn Chí Thanh | Đường bao quanh Khu đô thị
sinh thái văn hóa, du lịch dân |
12.000.000 |
| tộc | ||||
| Đường bao quanh Khu đô thị
sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc |
Hết địa bàn phường Tân An | 8.250.000 | ||
| 195 | Nơ Trang Gưh | Phan Bội Châu | Quang Trung | 15.000.000 |
| Quang Trung | Mai Xuân Thưởng | 9.750.000 | ||
| 196 | Nơ Trang Lơng | Ngã sáu trung tâm | Lê Hồng Phong | 97.920.000 |
| 197 | Ông Ích Khiêm | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 18.000.000 |
| 198 | Phạm Hồng Thái | Lê Duẩn | Đinh Tiên Hoàng | 22.500.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Hết đường (hết thửa 49 và
190; TBĐ số 24) |
12.000.000 | ||
| 199 | Phạm Hùng | Nguyễn Chí Thanh | Hà Huy Tập | 18.000.000 |
| 200 | Phạm Ngọc Thạch | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 18.000.000 |
|
201 |
Phạm Ngũ Lão |
Hoàng Diệu | Trần Phú | 18.750.000 |
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu ranh giới xã Cư Ê Bur | 12.000.000 | ||
| 202 | Phạm Phú Thứ | Nguyễn Chí Thanh | Hết đường (Đường Dã Tượng) | 7.500.000 |
| 203 | Phạm Văn Bạch | Nguyễn Thị Định | Hết đường (Hết thửa 642;
TBĐ số 4) |
6.000.000 |
|
204 |
Phạm Văn Đồng |
Bên trái: Thửa 74; TBĐ số 47; Bên phải: Nguyễn Lương
Bằng |
Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa | 32.000.000 |
| Hết Quỹ Tín dụng phường
Tân Hòa |
Nguyễn Sinh Sắc | 32.000.000 | ||
| Nguyễn Sinh Sắc | Giáp ranh xã Ea Tu | 8.000.000 | ||
|
205 |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Tất Thành | Lê Hồng Phong | 82.500.000 |
| Lê Hồng Phong | Mạc Thị Bưởi | 60.000.000 | ||
| Mạc Thị Bưởi | Nguyễn Tri Phương | 42.000.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia
33) |
30 tháng 4 | 24.000.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương (thuộc
đoạn tái định cư Tổ liên gia 33) |
30 tháng 4 | 34.000.000 | ||
|
206 |
Phan Chu Trinh |
Ngã sáu Trung tâm | Trần Hưng Đạo | 81.000.000 |
| Trần Hưng Đạo | Trần Cao Vân | 67.500.000 | ||
| Trần Cao Vân | Lê Thị Hồng Gấm | 54.000.000 | ||
| 207 | Phan Đăng Lưu | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 18.000.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Minh Thảo | 18.000.000 | ||
| 208 | Phan Đình Giót | Lê Duẩn | Lê Hồng Phong | 30.000.000 |
| 209 | Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu | An Dương Vương | 12.000.000 |
| An Dương Vương | Hết đường (Đường Trần Phú) | 10.500.000 | ||
| 210 | Phan Huy Chú | Lê Duẩn | Hoàng Hữu Nam | 12.000.000 |
| Hoàng Hữu Nam | Hết địa bàn phường Khánh
Xuân |
7.500.000 | ||
| 211 | Phan Kế Bính | Lê Công Kiều | Nam Quốc Cang | 9.000.000 |
| 212 | Phan Kiệm | Lê Duẩn | Hết đường (Thửa 31; TBĐ số
20) |
7.500.000 |
| 213 | Phan Phù Tiên | Mai Hắc Đế | Hết đường (Hết thửa 153; 155;
TBĐ số 12) |
9.000.000 |
| 214 | Phan Trọng Tuệ | 95 Ybih Alêô | Tôn Đức Thắng | 18.000.000 |
|
215 |
Phan Văn Đạt |
Võ Văn Kiệt | Ngã 4 giao với đường rộng 8
m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) |
7.500.000 |
| Ngã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5;
TBĐ số 98) |
5.250.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98) |
Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100) | 3.750.000 |
| Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết
thửa 48; TBĐ số 100) |
Hết đường (Thửa 193; TBĐ số
61) |
2.250.000 | ||
| 216 | Phan Văn Khoẻ | Lê Thánh Tông | Hết đường (Đường Nguyễn
Thi) |
12.000.000 |
| 217 | Phó Đức Chính | Lê Công Kiều | Nam Quốc Cang | 9.000.000 |
| 218 | Phù Đổng | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 18.000.000 |
| 219 | Phùng Chí Kiên | Phan Bội Châu | Hoàng Diệu | 15.000.000 |
| Hoàng Diệu | Trần Phú | 12.000.000 | ||
| 220 | Phùng Hưng | Lê Duẩn | Săm Brăm | 9.000.000 |
| Săm Brăm | Hết đường (Hết thửa 26; 28;
TBĐ số 117) |
7.500.000 | ||
| 221 | Pi Năng Tắc | Y Ni K’Sơr | Hết đường (Đến thửa 321;
TBĐ số 24) |
9.000.000 |
|
222 |
Quang Trung |
Phan Chu Trinh | Lê Hồng Phong | 97.920.000 |
| Lê Hồng Phong | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 60.000.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Trần Bình Trọng | 52.500.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Nơ Trang Gưh | 27.000.000 | ||
| Nơ Trang Gưh | Mạc Đĩnh Chi | 21.000.000 | ||
| 223 | Rơ Chăm Yơn | Mậu Thân | Hẻm 723 Phạm Văn Đồng | 9.000.000 |
| 224 | Săm Brăm | Đặng Văn Ngữ | Hết đường (Lê Duẩn) | 7.500.000 |
| 225 | Siu Bleh | Y Nuê | Lê Chân | 7.500.000 |
| 226 | Sư Vạn Hạnh | Lê Thánh Tông | Nguyễn Thi | 12.000.000 |
| 227 | Sương Nguyệt Ánh | Trần Quang Khải | Nguyễn Đình Chiểu | 16.500.000 |
| 228 | Tạ Quang Bửu | Nguyễn Phúc Chu | Hết đường (Hết thửa 303, 1108; TBĐ số 3) | 6.750.000 |
| 229 | Tản Đà | Phan Chu Trinh | Lê Thánh Tông | 18.000.000 |
| 230 | Tán Thuật | Đinh Tiên Hoàng | Phạm Hồng Thái | 10.500.000 |
| 231 | Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Đình Thi | Lê Cảnh Tuân | 6.000.000 |
| Lê Cảnh Tuân | Hết đường (Đường Má Hai) | 5.250.000 | ||
| 232 | Tây Sơn | Số 53 Giải Phóng | Bạch Đằng | 7.500.000 |
| Bạch Đằng | Hết thửa 455; TBĐ số 29 | 4.500.000 | ||
| 233 | Thái Phiên | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 18.000.000 |
| 234 | Thăng Long | Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu
chui) |
Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng
số 1) |
12.000.000 |
| 235 | Thế Lữ | Phạm Văn Đồng | Hết đường (Hết thửa 26; TBĐ
số 66) |
9.000.000 |
| 236 | Thi Sách | Ama Khê | Sang 2 phía đường Ama Khê | 9.000.000 |
| 237 | Thủ Khoa Huân | Mai Xuân Thưởng | 30 tháng 4 | 22.700.000 |
| 30 tháng 4 | Nguyễn Thị Định | 11.050.000 | ||
| 238 | Tô Hiến Thành | Trần Nhật Duật | Trần Văn Phụ | 13.500.000 |
|
239 |
Tô Hiệu |
Lê Thánh Tông | Lê Thị Hồng Gấm | 21.000.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu
dân cư 47 Lý Tự Trọng) |
Ngô Gia Tự | 16.500.000 | ||
| Lê Thị Hồng Gấm(thuộc khu
dân cư 47 Lý Tự Trọng) |
Ngô Gia Tự | 25.000.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Chu Văn An | 15.000.000 | ||
|
240 |
Tố Hữu |
Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt |
Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh
Xuân |
12.000.000 |
| Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết
thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân |
Hết ranh giới phường Khánh Xuân |
7.500.000 |
||
| 241 | Tô Vĩnh Diện | Mai Hắc Đế | Hết đường (Đường Lê Văn
Sỹ) |
10.500.000 |
| 242 | Tôn Đức Thắng | Tú Xương | Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn
Đức Thắng |
37.500.000 |
| Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) | 35.000.000 | |||
| Kpă Púi (Trước Công ty cấp
nước Đăk Lăk) |
Ngô Gia Tự | 30.000.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Đồng Khởi | 33.000.000 | ||
| 243 | Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Lương Bằng | Chợ Tân Phong | 7.500.000 |
| 244 | Tôn Thất Tùng | Lê Vụ | Trương Quang Giao | 21.000.000 |
| 245 | Tống Duy Tân | Trần Nhật Duật | Trần Văn Phụ | 13.500.000 |
|
246 |
Trần Bình Trọng |
Quang Trung | Phan Bội Châu | 22.500.000 |
| Phan Bội Châu | Trần Phú | 24.000.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 19.500.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hết đường (Thửa 29; TBĐ số
8) |
12.000.000 | ||
|
247 |
Trần Cao Vân |
Lê Thánh Tông | Phan Chu Trinh | 16.500.000 |
| Phan Chu Trinh | Văn Cao | 21.000.000 | ||
| Văn Cao | Nguyễn Khuyến | 16.500.000 | ||
| 248 | Trần Đại Nghĩa | Lý Thái Tổ | Lý Chính Thắng | 18.000.000 |
| 249 | Trần Huy Liệu | Mai Hắc Đế | Y Ơn | 13.500.000 |
| 250 | Trần Hưng Đạo | Phan Chu Trinh | Nguyễn Tất Thành | 52.500.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương | 37.500.000 | ||
| 251 | Trần Hữu Dực | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Khánh Dư | 18.000.000 |
| 252 | Trần Hữu Trang | Trần Quang Khải | Nguyễn Đình Chiểu | 16.500.000 |
| 253 | Trần Khánh Dư | Trường Chinh | Phan Chu Trinh | 24.000.000 |
| 254 | Trần Khát Chân | Hoàng Diệu | Trần Phú | 10.500.000 |
| 255 | Trần Kiên | Phạm Văn Đồng | Lê Cảnh Tuân | 6.000.000 |
| Lê Cảnh Tuân | Hết đường (Hết thửa 2, 3;
TBĐ số 66) |
5.250.000 | ||
| 256 | Trần Nguyên Hãn | Thăng Long | Đinh Tiên Hoàng | 10.500.000 |
| 257 | Trần Nhân Tông | Phan Huy Chú | Hết đường (Hết thửa 27; TBĐ
số 84 và hết thửa 103; TBĐ số 68) |
7.500.000 |
|
258 |
Trần Nhật Duật | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 36.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Nguyễn Khuyến | 24.000.000 | ||
| Trần Nhật Duật nối
dài |
Nguyễn Khuyến | Trịnh Công Sơn | 15.000.000 | |
|
259 |
Trần Phú |
Phan Chu Trinh | Lê Hồng Phong | 60.000.000 |
| Lê Hồng Phong | Nguyễn Trãi | 33.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Ngô Mây | 22.500.000 | ||
| Ngô Mây | Trương Công Định | 12.000.000 | ||
| Trương Công Định | Hẻm 383 Trần Phú | 7.500.000 | ||
| Hẻm 383 Trần Phú | Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị
Định) |
6.000.000 | ||
| 260 | Trần Quang Diệu
(Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng) |
14.500.000 | ||
| 261 | Trần Quang Khải | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 33.000.000 |
| 262 | Trần Quốc Thảo | Lê Quý Đôn | Nguyễn Hữu Thọ | 19.500.000 |
| 263 | Trần Quốc Toản | Trần Văn Phụ | Trần Nhật Duật | 16.500.000 |
|
264 |
Trần Quý Cáp |
Y Nuê | Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý
Cáp |
10.500.000 |
| Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý
Cáp |
Võ Nguyên Giáp | 15.000.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp | Ranh giới Khu dân cư tập thể
Công An tỉnh Đắk Lắk |
12.800.000 | ||
| Ranh giới Khu dân cư tập thể
Công An tỉnh Đắk Lắk |
Nguyễn Văn Cừ | 16.000.000 | ||
| 265 | Trần Văn Phụ | Phan Chu Trinh | Nguyễn Khuyến | 16.500.000 |
| 266 | Trịnh Văn Cấn | Nguyễn Chí Thanh | Hết đường (Hết thửa 133; | 9.000.000 |
| TBĐ số 5 và hết thửa 120;
TBĐ số 7) |
||||
| 267 | Trương Công Định | Phan Bội Châu | Trần Phú | 25.500.000 |
| Trần Phú | Hết đường | 16.500.000 | ||
| 268 | Trương Đăng Quế | Trần Văn Phụ (kéo dài) | Y Moan Êñuôl | 7.500.000 |
| 269 | Trương Hán Siêu | Phan Bội Châu | Trương Công Định | 9.750.000 |
| 270 | Trương Quang Giao | Nguyễn Chí Thanh | Hết đường (Hết thửa 91; TBĐ
số 53) |
15.000.000 |
| 271 | Trương Quang
Tuân |
Lê Vụ | Trương Quang Giao | 10.500.000 |
| 272 | Trường Chinh | Bà Triệu | Lê Thị Hồng Gấm | 54.000.000 |
| 273 | Tú Xương | Trường Chinh | Lê Thánh Tông | 22.500.000 |
| 274 | Tuệ Tĩnh | Lê Duẩn | Cầu Tuệ Tĩnh | 10.500.000 |
| Cầu Tuệ Tĩnh | Mai Thị Lựu | 9.000.000 | ||
| 275 | Vạn Xuân | Giải Phóng | Hết thửa 190; TBĐ số 29 | 9.000.000 |
| Thửa 190; TBĐ số 29 | 30 Tháng 4 | 3.750.000 | ||
| 276 | Văn Cao | Trần Nhật Duật | Trần Văn Phụ | 11.250.000 |
| 277 | Văn Tiến Dũng | Nguyễn Chí Thanh | Lý Thái Tổ | 18.000.000 |
| 278 | Võ Duy Thanh | Ngô Gia Tự | Chu Văn An | 12.000.000 |
| 279 | Võ Thị Sáu | Nguyễn Văn Cừ | Hết đường (Giáp Nghĩa trang
liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk) |
12.000.000 |
| 280 | Võ Trung Thành | Y Ngông | Lương Thế Vinh | 7.500.000 |
|
281 |
Võ Văn Kiệt |
Phan Huy Chú | Cầu Duy Hòa | 13.500.000 |
| Cầu Duy Hòa | Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường
Tố Hữu |
15.000.000 | ||
| Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường
Tố Hữu |
Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân | 10.500.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường
Trần Cao Vân |
Hết địa bàn phường Khánh
Xuân |
6.750.000 | ||
|
282 |
Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Cầu suối Đốc học | Quang Trung | 10.500.000 |
| Quang Trung | Trần Phú | 18.000.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 15.000.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cổng bệnh viện Thành phố cũ | 12.000.000 | ||
| 283 | Xuân Diệu | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Công Hoan | 18.000.000 |
| 284 | Xuân Thủy | Phạm Văn Đồng | Hết đường (Hẻm 9 Nguyễn
Lương Bằng) |
7.500.000 |
| 285 | Y Bhin | Y Ni K’Sơr | Hết đường (Hết thửa 323;
TBĐ 11) |
8.250.000 |
| 286 | Y Bih Alêo | Trần Hưng Đạo | Lê Thị Hồng Gấm | 27.000.000 |
| 287 | Y Đôn | Y Nuê | Âu Cơ | 7.500.000 |
|
288 |
Y Jỗn Niê |
Y Nuê | Hết khu dân cư buôn Mduk | 6.000.000 |
| Hết khu dân cư buôn Mduk | Thửa 22; TBĐ số 124 | 3.750.000 | ||
| Thửa 22; TBĐ số 124 | Hết địa bàn phường Ea Tam | 3.000.000 | ||
|
289 |
Y Jút |
Nguyễn Công Trứ | Phan Bội Châu | 86.400.000 |
| Phan Bội Châu | Hoàng Diệu | 70.500.000 | ||
| Hoàng Diệu | Trần Phú | 52.500.000 | ||
| Trần Phú | Nguyễn Thị Minh Khai | 40.500.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Văn Trỗi | 30.000.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hết nhà số 335 Y Jút | 22.500.000 | ||
| Hết nhà số 335 Y Jút | Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) | 15.000.000 | ||
| 290 | Y Khu | Y Ni K’Sơr | Hết đường (Hết thửa 148, 281;
TBĐ 11) |
8.250.000 |
| 291 | Y Linh Niê Kdăm | Trường tiểu học Kim Đồng | Thế Lữ | 9.000.000 |
|
292 |
Y Moan Ê’nuôl |
Phan Chu Trinh | Hội trường Tổ dân phố 6A,
Tân Lợi |
21.000.000 |
| Hội trường Tổ dân phố 6A,
Tân Lợi |
10 tháng 3 | 16.500.000 | ||
| 10 tháng 3 | Giáp ranh xã Cư Ebur | 13.500.000 |
| 293 | Y Ngông | Lê Duẩn | Dương Vân Nga | 27.000.000 |
| Dương Vân Nga | Mai Xuân Thưởng | 15.000.000 | ||
| 294 | Y Ngông nối dài | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Thị Định | 10.500.000 |
| 295 | Y Ni K’Sơr | Ama Jhao | Hùng Vương | 9.000.000 |
| 296 | Y Nuê | Lê Duẩn | Hết đường (Hết thửa 216, 462;
TBĐ số 75) |
12.000.000 |
| 297 | Y Ơn | Lê Duẩn | Hết đường (Hẻm 49 Y Ơn) | 12.000.000 |
| 298 | Y Plô Ê Ban | Ama Khê | Sang 2 phía đường Ama Khê | 9.000.000 |
| 299 | Y Som Êban | Y Ni K’Sơr | Hết đường (Đường Cao Đạt) | 9.000.000 |
| 300 | Y Thuyên K’Sơr | Y Ni K’Sơr | Hết đường (Thửa 56; TBĐ 11) | 8.250.000 |
| 301 | Y Tlam Kbuôr | 02 Lý Tự Trọng | Ngô Gia Tự | 18.000.000 |
| 302 | Y Út Niê | Phan Chu Trinh | Nguyễn Khuyến | 18.000.000 |
|
303 |
Y Wang |
Lê Duẩn | Bên phải hẻm 112 và bên trái
hẻm 173 đường Y Wang |
16.500.000 |
| Bên phải hẻm 112 và bên trái
hẻm 173 đường Y Wang |
Cầu Ea Kniêr | 11.250.000 | ||
| 304 | Yết Kiêu | Nguyễn Tri Phương | Hết đường (Đường Trương
Công Định) |
9.000.000 |
|
305 |
Đường giao thông Quốc lô 14 đoạn nối từ Lê Duẩn – Võ
Văn Kiệt |
Lê Duẩn – Phan Huy Chú |
Đường 30/4 – Võ Văn Kiệt |
11.520.000 |
|
306 |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu
dân cư Tôn Đức Thắng |
Lý Tự Trọng |
Ngô Gia Tự |
12.750.000 |
|
307 |
Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với
xã Ea Tu) |
Nguyễn Văn Linh |
Hà Huy Tập |
3.000.000 |
|
308 |
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7,
phường Tân An |
|||
| – Đường giao thông quy hoạch 24m | Nguyễn Chí Thanh | Hết thửa 147; TBĐ số 48 | 7.200.000 | |
| Hết thửa 147; TBĐ số 48 | Nguyễn Xuân Nguyên | 4.900.000 | ||
|
309 |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức
Thắng |
Trần Nhật Duật | Lê Thị Hồng Gấm | 13.500.000 |
|
Trần Nhật Duật |
Phan Trọng Tuệ |
13.500.000 |
||
| 310 | Trịnh Công Sơn | Trần Nhật Duật nối dài | Khu du lịch Đầu nguồn | 7.200.000 |
| 311 | – Trần Cừ (cũ Đường nối dài với trục chính của buôn (Từ nhà văn hóa cộng đồng đến
Nguyễn Đình Chiểu nối dài) |
8.400.000 | ||
| 312 | Khu dân cư 560 Lê Duẩn | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m ) | 7.000.000 | |||
|
313 |
Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam | |||
| – Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m | 4.800.000 | |||
| – Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m | 4.900.000 | |||
| – Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14
m) |
Đến đường bao quy hoạch
rộng 18 m |
4.500.000 | ||
|
314 |
Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam | |||
| – Trục đường N1 | Nguyễn An Ninh | Đến hẻm 120/26 Y Wang | 15.000.000 | |
| – Trục đường D1 | Hẻm 120/26 Y Wang | Hết ranh giới quy hoạch khu
dân cư trường Hành chính cũ |
14.000.000 | |
| 315 | Khu dân cư chợ Duy Hoà cũ | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m | 4.950.000 | |||
| 316 | Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An | |||
| – Đường ngang nối Tôn Đức Thắng – Tô Hiệu (Rộng 9m) | 18.000.000 | |||
|
317 |
Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công
Thương) |
|||
| – Đường quy hoạch
12m |
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi | 11.200.000 | ||
| – Đường quy hoạch
10m |
Nguyễn Kinh Chi | Đường quy hoạch rộng 12m | 10.400.000 | |
| Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) | ||||
| 318 | Vũ Lăng | Văn Tiến Dũng | Hoàng Minh Thảo | 14.000.000 |
| 319 | Nguyễn Bá Ngọc | Ngô Thị Nhậm | Tôn Đức Thắng | 14.000.000 |
| 320 | Nam Sơn | Văn Tiến Dũng | Đoàn Khuê | 13.000.000 |
|
321 |
Khu dân cư đường Lê Vụ | |||
| – Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m | 15.000.000 | |||
| – Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn
Cừ) |
15.000.000 | |||
|
322 |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | |||
| – Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh | 12.000.000 | |||
| – Đường giao với đường Dã Tượng | 12.000.000 | |||
| 323 | Khu dân cư chợ Tân Hoà | Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) | 8.250.000 | |
| Khu dân cư Tân Phong | ||||
| 324 | Y Blôk Êban | 16 Phạm Văn Đồng | Ngô Gia Khảm | 15.400.000 |
| 325 | Chính Hữu | Y Blôk Êban | đường N4 (hết nhà văn hoá 3) | 12.000.000 |
| 326 | Phạm Huy Thông | Y Blôk Êban | Nguyễn Văn Tố | 11.700.000 |
| 327 | Tế Hanh | Xuân Thuỷ | Nguyễn Văn Tố | 11.700.000 |
| 328 | Ngô Thi Sĩ | Y Blôk Êban | Nguyễn Văn Tố | 11.700.000 |
| 329 | Lý Đạo Thành | Y Blôk Êban | Nguyễn Văn Tố | 11.700.000 |
| 330 | Ngô Gia Khảm | Nguyễn Lương Bằng | Nguyễn Văn Tố | |
| 331 | Nguyễn Văn Tố | Phạm VĂn Đồng | Ngô Gia Khảm | 15.400.000 |
|
332 |
Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) | – | ||
| – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ
khu dân cư quy hoạch rộng 10m |
Giao với đường Trần Quý Cáp |
6.400.000 |
||
| – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 8m,
phía giáp suối Ea Nao |
Nối với đường quy hoạch rộng 10m |
6.080.000 |
||
| – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ
khu dân cư quy hoạch rộng 7m |
Giao với đường Trần Quý Cáp |
5.600.000 |
||
| – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea
Nao |
Vuông góc với đường Trần Quý Cáp |
4.800.000 |
||
| – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy
hoạch rộng 7m |
Song song với đường Trần Quý Cáp |
5.600.000 |
||
| Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập | – | |||
| 333 | – Ngô Sỹ Liên | Trần Quý Cáp | thửa 36, tờ 85 | 11.000.000 |
| 334 | Vũ Trọng Phụng | Ngô Sỹ Liên | Lưu Trọng Lư | 11.000.000 |
| 335 | Ngô Văn Sở | Ngô Sỹ Liên | Lưu Trọng Lư | 13.200.000 |
| 336 | Thạch Lam | Ngô Sỹ Liên | Võ Thị Sáu | 13.200.000 |
| 337 | Phan Tứ | Ngô Sỹ Liên | Lưu Trọng Lư | 11.000.000 |
| 338 | Nam Cao | Ngô Sỹ Liên | Thạc Lam | 11.000.000 |
| 339 | Lưu Trọng Lư | Trần Quý Cáp | Giáp với đường Võ Thị Sáu
(thửa 77, tờ 80) |
11.000.000 |
| 340 | – Đường số 7 quy
hoạch rộng 11,5m |
Đường hẻm 23A Trần Quý
Cáp |
Hết lô LK8-33 | 7.200.000 |
| 341 | – Đường số 2′ quy
hoạch rộng 11,5m |
Đường số 2, bao quanh lô
LK4 |
Giao với đường số 2 | 11.000.000 |
| 342 | – Đường hẻm số 04
Võ Thị Sáu |
Trần Quý Cáp | Hết lô BT2-02 | 11.000.000 |
| Khu dân cư buôn Păm Lăm – Kôsiêr | ||||
| 343 | Lê Hữu Kiểm | Hùng Vương | Thửa 73, tờ 24 | 16.000.000 |
| 344 | Phùng Khắc Hoan | Hùng Vương | K Pă Klơng | 15.000.000 |
| 345 | K Pă Klơng | Ngô Văn Sở | A Ma Jao | 16.000.000 |
| 346 | Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương | K Pă Klơng | 15.000.000 |
| 347 | Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh) | |||
| – Đường ngang nối Hà Huy Tập – Ngô Văn Năm | 13.500.000 | |||
| 348 | Khu dân cư Hiệp Phúc | |||
| – Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ | 14.300.000 | |||
|
349 |
Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi | |||
| – Đường ngang nội bộ quy hoạch
13,5m |
Nguyễn Hữu Thấu | Đinh Lễ | 8.400.000 | |
| – Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu | 7.700.000 | |||
|
350 |
Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi | |||
| – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao
với đường Hà Huy Tập |
12.600.000 | |||
| – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song
song với đường Hà Huy Tập |
10.400.000 | |||
| – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường
Hà Huy Tập |
15.400.000 | |||
|
351 |
Khu dân cư N1.4 – N1.5, phường Thành Nhất | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F | 9.000.000 | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A | 9.000.000 | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư rộng 12 m | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất | ||||
| 352 | Vũ Xuân Thiều | 474/11A Phan Bội Châu | 32 đường 10/3 | 23.000.000 |
| 353 | Huỳnh Văn Nghệ | 474/9A Phan Bội Châu | 20 đường 10/3 | 23.000.000 |
| 354 | Trần Xuân Soạn | Vương Thừa Vũ | 06 đường 10/3 | 23.000.000 |
| 355 | Vương Thừa Vũ | 506 Phan Bội Châu | Vũ Xuân Thiều | 23.000.000 |
| 356 | Phan Huy Ích | 542 Phan Bội Châu | Vũ Xuân Thiều | 23.000.000 |
| 357 | – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng
20m giao với đường Phan Bội Châu |
25.000.000 | ||
| 358 | Khu tái định cư phường Thành Nhất | |||
| – Đường ngang song song đường Phan Bội Châu | 4.900.000 | |||
|
359 |
Các đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt ngang đường
Ngô Quyền |
Nguyễn Đình Chiểu |
Lê Thị Hồng Gấm |
15.000.000 |
|
360 |
Hẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa
đất mặt tiền hẻm 554) |
Lê Duẩn |
Hết đường (Đường Săm Brăm) |
9.000.000 |
|
361 |
Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng
đến Cầu trắng |
|||
| – Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 4.500.000 | |||
| – Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 3.750.000 | |||
| – Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 3.000.000 | |||
| 362 | Hẻm 28 Lê Thị
Hồng Gấm |
Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Kinh Chi | 9.100.000 |
| 363 | Hẻm 2 Phan Chu | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 20.800.000 |
| Trinh | ||||
| 364 | Hẻm 119 Nguyễn
Văn Cừ |
Nguyễn Văn Cừ | Lê Vụ | 34.300.000 |
|
365 |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3
đến cầu Ea Nao |
|||
| – Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 4.500.000 | |||
| – Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 3.750.000 | |||
| – Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 3.000.000 | |||
|
366 |
Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ) |
Nguyễn Tri Phương |
Hết đường (Bên trái: Hết thửa 14, 31; TBĐ số 21; Bên phải
Hết thửa 207; 224; TBĐ số 16) |
7.500.000 |
|
367 |
Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường
Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung |
|||
| – Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 6.000.000 | |||
| – Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 5.250.000 | |||
| – Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 3.750.000 | |||
|
368 |
Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng
Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu |
|||
| – Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 4.500.000 | |||
| – Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 3.000.000 | |||
| – Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60; TBĐ
số 16 |
3.000.000 | |||
| – Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; TBĐ số 16 đến bên phải hẻm 105
đường Lê Hồng Phong (Thửa 140; TBĐ số 13).đường Lê Hồng Phong |
2.550.000 | |||
| – Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 2.250.000 | |||
|
369 |
Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ
Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng |
|||
| – Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 3.000.000 | |||
| – Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 2.250.000 | |||
| – Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) | 1.950.000 | |||
|
370 |
Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái) | |||
| – Hẻm 131 | Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn Du | 3.000.000 | |
| – Hẻm 185 | Đinh Tiên Hoàng | Bùi Huy Bích | 3.000.000 | |
| – Hẻm 203 | Đinh Tiên Hoàng | Hết đường | 3.000.000 | |
| 371 | Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết
đường (Nhà sách Giáo dục) |
16.900.000 | ||
| Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An | ||||
|
372 |
– Trần Văn Giàu (cũ Đường Tôn Đức
Thắng nối dài, QH 30m ) |
Phạm Hùng |
Lý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) |
30.000.000 |
| 373 | – Đường 2-D, QH
30m |
Hà Huy Tập | Quốc lộ 14 | 30.000.000 |
| 374 | – Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường N-1, QH
24m) |
Phạm Hùng | Lý Nhân Tông | 24.500.000 |
| 375 | -Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1-D,
QH 16m) |
Trần Văn Giàu | Vũ Ngọc Nhạ | 23.800.000 |
| 376 | Lê Văn Lương
(cũ2-N, QH 16m) |
Trần Văn Giàu | Lý Nhân Tông | 23.800.000 |
|
377 |
– Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3-N và 2-N, QH
16m |
Trần Văn Giàu |
Lý Nhân Tông |
23.800.000 |
| Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | ||||
| 378 | – Lý Nhân Tông (cũ
Đường N4, quy hoạch 30m ) |
Hà Huy Tập | Quốc lộ 14 | 25.000.000 |
|
379 |
– Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường
vành đai cũ) |
Phan Anh |
Trần Văn Trà |
24.000.000 |
| 380 | – Trần Văn Trà (cũ
Đường D1, quy hoạch 20) |
Lý Nhân Tông | Trần Hoàn | 23.000.000 |
| 381 | -Phan Anh (cũ Đường số 3, quy
hoạch 20m) |
Lý Nhân Tông | Trần Hoàn | 23.000.000 |
| 382 | – Lưu Hữu Phước (cũ Đường số 4,
quy hoạch 20m) |
Phan Anh | Trần Văn Trà | 23.000.000 |
| 383 | – Lương Định Của
(cũ Đường số 2,quy hoạch 16m) |
Lý Nhân Tông | Trần Hoàn | 22.000.000 |
| 384 | – Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy
hoạch 16m) |
Lý Nhân Tông | Trần Hoàn | 22.000.000 |
|
385 |
Khu dân cư Km7, phường Tân An | |||
| – Đường KV1 | Đường KV2 | Đường N 10 | 17.600.000 | |
| – Đường KV2 | Đường KV1 | Đường D6 | 16.000.000 | |
| – Đường KV2 | Đường D6 | Đường 10/3 | 16.000.000 | |
| – Đường KV3 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường KV2 | 17.600.000 | |
| – Đường D1 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường KV2 | 11.200.000 | |
| – Đường D2 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường KV2 | 9.600.000 | |
| – Đường D5 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường KV2 | 19.200.000 | |
| – Đường D6 | Đường D5 | Đường KV2 | 9.600.000 | |
| – Đường N4 | Đường D5 | Đường KV3 | 11.200.000 | |
| – Đường N8 | Đường D1 | Đường D5 | 11.200.000 | |
| – Đường N9 | Đường N8 (tại vị trí thửa số
NP2-1.20) |
Đường D5 | 8.000.000 | |
| – Đường N11 | Đường N12 (Tại vị trí thửa
NP2-1.20) |
Giao với đường N12 (Tại vị trí
thửa NP2-1.37) |
8.000.000 | |
| – Đường N12 | Đường Tôn Đức Thắng (tại
vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) |
Giao với đường Tôn Đức
Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17) |
9.600.000 | |
| – Đường Tôn Đức
Thắng nối dài |
Đường D5 | Đường KV3 | 19.200.000 | |
| Đường N1 | Đường D7 (tại vị trí thửa số
DL3.1) |
Đường D7 (tại vị trí thửa số
DL4.5) |
9.600.000 | |
| Đường N2 | Đường N1 | Đường D6 | 8.000.000 | |
| Đường N2A | Đường KV1 | Đường N1 | 9.600.000 | |
| Đường N3 | Đường N1 | Đường N1 | 8.000.000 | |
| (tại vị trí thửa số DL5.6) | (tại vị trí thửa số DL5.11) | |||
| Đường N4 | Đường D6 | Đường KV1 | 11.200.000 | |
| Đường N5 | Đường D3 | Đường D3 | 8.000.000 | |
| Đường N6 | Đường D6 | Đường KV1 | 11.200.000 | |
| Đường N7 | Đường D6 | Đường KV1 | 11.200.000 | |
| Đường D3 | Đường KV2 | Đường N5 | 9.600.000 | |
| Đường D4 | Đường KV2 | Đường N5 | 9.600.000 | |
| Đường D7 | Đường KV2 | Đường N1 | 9.600.000 | |
| Đường ĐB1 | Đường N8 | Đường KV3 | 8.000.000 | |
|
386 |
Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An | |||
| * Đường khu vực | ||||
| – Đường N1 | Đường Hà Huy Tập | Đường D7 | 12.800.000 | |
| – Đường N8 | Đường D1 | Đường D6 | 12.800.000 | |
| – Đường D1 | Đường N6 | Đường N8 | 12.800.000 | |
| – Đường D6 | Đường N1 | Đường N8 | 12.000.000 | |
| – Đường D7 | Đường N1 | Đường N9 | 12.800.000 | |
| – Đường N9 | Đường D6 | Đường D7 | 12.000.000 | |
| * Đường phân khu
vực |
||||
| – Đường N2 | Đường D2 | Đường D4 | 9.600.000 | |
| – Đường N3 | Đường Hà Huy Tập | Đường D6 | 11.200.000 | |
| – Đường N4 | Đường D2 | Đường D4 | 9.600.000 | |
| – Đường N5 | Đường D3 | Đường D6 | 9.600.000 | |
| – Đường N6 | Đường Hà Huy Tập | Đường D6 | 11.200.000 | |
| – Đường N7 | Đường D2 | Đường D5 | 9.600.000 | |
| – Đường D2 | Đường N1 | Đường N8 | 9.600.000 | |
| – Đường D3 | Đường N4 | Đường N6 | 9.600.000 | |
| – Đường D4 | Đường N1 | Đường N5 | 9.600.000 | |
| – Đường D5 | Đường N6 | Đường N8 | 9.600.000 | |
|
387 |
Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507) | |||
| – Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên | 12.000.000 | |||
| – Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên | 11.630.000 | |||
| – Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên | 11.325.000 | |||
| – Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên | 11.325.000 | |||
|
388 |
Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất | |||
| – Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng | 20.600.000 | |||
| – Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân | 20.600.000 | |||
| – Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m | 20.300.000 | |||
| – Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m | 19.200.000 | |||
|
389 |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) | 34.300.000 | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) | 31.600.000 | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) | 31.600.000 | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) | 32.100.000 | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) | 23.000.000 | |||
|
390 |
Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập | |||
| – Đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn
Văn Cừ) |
Lê Vụ |
Nguyễn Văn Cừ |
34.300.000 |
|
| – Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn
Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) |
30.000.000 | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn
Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ) |
30.000.000 | |||
| – Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài),
vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)) |
32.000.000 | |||
| Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) | ||||
|
391 |
– Lê Thanh Nghị (cũ Đường nhánh 16: quy hoạch rộng
37m |
Nguyễn Văn Linh |
21.000.000 |
|
| 392 | Phan Văn Trị | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Thị Chiên | 20.000.000 |
| 393 | Nguyễn Thị Chiên | Phan Văn Trị | hẻm 35 Nguyễn Văn Linh | 20.000.000 |
| 394 | Nguyễn Cao | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Thị Chiên | 20.000.000 |
| 395 | Bùi Xuân Phái | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Thị Chiên | 19.000.000 |
| 396 | Xuân Quỳnh | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Thị Chiên | 19.000.000 |
| 397 | Huy Du | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Thị Chiên | 19.000.000 |
|
398 |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | |||
| – Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m | 9.000.000 | |||
| – Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m | 6.750.000 | |||
| – Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m | 6.000.000 | |||
| 399 | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu | |||
| chăn nuôi cũ 6,2 ha) | ||||
| – Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m | 9.000.000 | |||
| – Đường N1: quy hoạch rộng 24m | 9.000.000 | |||
| – Đường N2: quy hoạch rộng16m | 8.250.000 | |||
| – Đường nội bộ: quy hoạch 16m | 7.500.000 | |||
| – Đường nội bộ quy hoạch 14m | 7.500.000 | |||
|
400 |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | |||
| – Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân
Nguyên |
9.750.000 | |||
| – Đường nội bộ (đường S 22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn
Xuân Nguyên |
8.250.000 | |||
| – Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường
Nguyễn Xuân Nguyên |
8.250.000 | |||
|
401 |
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ) | |||
| – Đoạn qua phường Tân Thành | 33.000.000 | |||
| – Đoạn qua phường Tự An | 24.000.000 | |||
| – Đoạn qua phường Tân Lập | 19.500.000 | |||
| – Đoạn qua xã Hoà Thắng | 15.000.000 | |||
| 402 | Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột | |||
| Đường chính khu vực | ||||
| – | Đường số 1 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài | Đường số 4 | 33.000.000 |
| Đường khu vực | ||||
| – | Đường số 3 | Đường số 1 | Vòng xoay ngã 5 | 30.000.000 |
| – | Đường số 11 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài | Đường số 6 | 30.000.000 |
| – | Đường số 15 | Vòng xoay ngã 5 | Đường số 13 | 28.500.000 |
| Đường phân khu | ||||
| – | Đường số 4 | Đường số 1 | Đường số 7 | 28.500.000 |
| – | Đường số 5 | Đường số 1 | Vòng xoay ngã 5 | 28.500.000 |
| – | Đường số 6 | Đường số 1 | Vòng xoay ngã 5 | 28.500.000 |
| – | Đường số 7 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài | Đường số 14 | 27.750.000 |
| – | Đường số 8 | Đường số 6 | Đường số 14 | 27.000.000 |
| – | Đường số 9 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài | Đường số 14 | 27.750.000 |
| – | Đường số 10 | Đường số 3 | Đường số 14 | 27.000.000 |
| – | Đường số 12 | Nguyễn Đình Chiểu nối dài | Đường số 14 | 27.750.000 |
| – | Đường số 13 | Đường số 14 | Hết đường | 25.500.000 |
| – | Đường số 14 | Đường số 7 | Đường số 13 | 25.500.000 |
| Vòng xoay ngã 5 | Đường số 13 | |||
| 403 | Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | |||
| Đường Nguyễn
Khắc Tính |
Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Giao | 12.000.000 | |
| Đường Tôn Thất
Tùng |
Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Giao | 12.000.000 | |
| Đường Trương
Quang Tuân |
Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Giao | 10.500.000 | |
|
404 |
Công chúa Ngọc Hân (cũ Đường D8,hẻm 32 Phạm
Hùngphường Tân An) |
Phạm Hùng |
Lý Nhân Tông |
18.000.000 |
| 405 | Nguyễn Minh
Châu |
Hẻm 08 Phạm Hùng | Trịnh Văn Cấn | 18.000.000 |
| 406 | Hoài Thanh | 18 Phạm Hùng | Trịnh Văn Cấn | 18.000.000 |
| 407 | Tô Hoài | 22 Phạm Hùng | Trịnh Văn Cấn | 18.000.000 |
| Phường Thành Nhất | ||||
| 408 | Triệu Quang Phục | Hẻm 113 Nguyễn Cơ
Thạch |
Mỏ đá 507 | 7.000.000 |
| 409 | Hoàng Sâm | 162 Nguyễn Thị Định | Nhà thờ tin lành | 7.000.000 |
| 410 | Bùi Thiện Ngộ | 212 Nguyễn Thị Định | 426 Nguyễn Thị Định | 7.000.000 |
| 411 | Lê Quang Đạo | 220 Nguyễn Thị Định | 374 Nguyễn Thị Định | 7.000.000 |
| 412 | Đinh Đức Thiện | 242 Nguyễn Thị Định | Trục lộ 6, Buôn Ky | 7.000.000 |
| 413 | Hoàng Quốc Việt | Mai Hắc Đế | đường 30/4 | 5.000.000 |
| Phường Tân Lập | ||||
| 414 | Trần Quốc Hoàn | Nguyễn Văn Cừ | Lê Vụ | 15.000.000 |
| 415 | Hoàng Minh Giám | Nguyễn Chí Thanh | hết thửa 30, tờ 77 | 15.000.000 |
| Phường Khánh Xuân | ||||
| 416 | Huỳnh Tấn Phát | 132 Phan Huy CHú | Doanh trại quân đội | 7.500.000 |
| 417 | Lê Văn An | 284 Võ Văn Kiệt | Hẻm 75 Chu Văn Tấn | 5.200.000 |
| Phường Tân Lợi | ||||
| 418 | Duy Tân | Hẻm 116 Y Moan Ênuôl | Hẻm 126 Y Moan Ênuôl | 8.000.000 |
| 419 | Lương Văn Can | 126 Y Moan Ênuôl | Đồng Khởi | 8.000.000 |
| 420 | Hà Huy Giáp | 142 Y Moan Ênuôl | Đồng Khởi | 8.000.000 |
| 421 | Trịnh Tố Tâm | Nguyễn Hữu Thấu | hẻm 128 Đồng Khởi | 8.000.000 |
| 422 | Nguyễn Đình Hoàng | 18 Đồng Khởi | Trịnh Tố Tâm | 8.000.000 |
| 423 | Lưu Quang Vũ | 30 Đồng Khởi | Trịnh Tố Tâm | 8.000.000 |
| 424 | Thích Quảng Đức | 515 Hà Huy Tập | Nghĩa trang thành phố | 10.000.000 |
| Phường EaTam | ||||
| 425 | Nguyễn Xí | 30 Trần Quý Cáp | Y Jỗn Niê | 4.800.000 |
| 426 | Dương Khuê | 72 Y Nuê | Tuệ Tĩnh | 4.800.000 |
| 427 | Đặng Thuỳ Trâm | 347 Lê Duẩn | Lê Thị Riêng | 7.500.000 |
| 428 | Đỗ Văn Cầm | 98 Y Wang | Hẻm 120 Y Wang | 5.000.000 |
| 429 | Trần Can | Hẻm 120 Y Wang | Hẻm 121 Nguyễn An Ninh | 4.500.000 |
| 430 | Hồ Đắc Si | Hẻm 128 Y Wang | Hẻm 121 Nguyễn An Ninh | 4.500.000 |
| 431 | Hoàng Minh Đạo | Hẻm 170 Y Wang | Hẻm 121 Nguyễn An Ninh | 4.500.000 |
| 432 | Ung Văn Khiêm | 200 Y Wang | Hẻm 220 Y Wang | 4.500.000 |
| 433 | Trần Thủ Độ | 03 Võ Văn Kiệt | Đào Duy Anh | 5.400.000 |