27-02-2025  

BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN CƯ M’GAR 2025

(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

  1. Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT: đồng/m2
 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Xã Cư Suê
 

 

1

 

 

Tỉnh lộ 8

Giáp ranh phường Tân Lợi 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ

buôn Sút M’grư)

10.000.000
1.3 km (giáp nghĩa địa cũ buôn

Sút M’grư)

Cầu Cư Suê 6.000.000
Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) Giáp ranh giới thị trấn Ea

Pốk

7.500.000
 

 

 

2

 

Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M’nang)

Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) Hết đường 2.400.000
Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) Vào sâu 550m 2.300.000
Vào sâu 550m Hết đường 2.100.000
Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) Vào sâu 550m 2.600.000
Vào sâu 550m Hết đường 1.800.000
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Vào sâu 550m 2.000.000
Vào sâu 550m Hết đường 1.500.000
 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

Đường liên xã

Trung tâm xã (ngã tư cây xăng

Hoàng Quý)

Trục đường các phía +

300m

3.200.000
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các

phía + 300m (về Tỉnh lộ 8)

+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 2.800.000
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 Tinh Lộ 8 3.000.000
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng

Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M’nang)

+ 600m về phía xã Ea M’nang 1.800.000
+ 600m về phía xã Ea M’nang Giáp ranh giới xã Ea 1.000.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
      M’nang  
 

4

Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy

hoạch 20m)

Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M’nang Giáp thành phố Buôn Ma Thuột 800.000
 

 

5

 

 

Đường liên thôn

Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M’nang và đi thôn 2) + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong 1.000.000
+ 300m về phía Trường THCS

Lê Hồng Phong

Hết Trường THCS Lê

Hồng Phong

800.000
Hết Trường THCS Lê Hồng

Phong

Hết Buôn Sút H’luốt

(đường nhựa chính)

500.000
 

6

Đường liên thôn Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có + 200m về phía thôn 3 1.000.000
+200m về phía thôn 3 Hết đường 700.000
7 Đường liên thôn Cây xăng Hoàng Quý + 200m về phía thôn 2 1.000.000
+ 200m về phía thôn 2 + 600m 700.000
 

8

Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giápđường tỉnh

lộ 8, phía Bắc giáp đường từ ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc)

1.600.000
9 Khu dân cư thôn 1, thôn 6, buôn Sút Mgrư (trừ khu vực đã có) 700.000
10 Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk) 1.000.000
11 Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) 5.000.000
12 Khu dân cư thôn 2, thôn 3 600.000
13 Khu vực còn lại 300.000
II Xã Quảng Tiến
 

1

 

Tỉnh lộ 8

Ranh giới thị trấn Ea Pốk Cầu Ea Tul 7.500.000
Cầu Ea Tul Ngã tư đi xã Ea Drơng 8.000.000
Ngã tư đi xã Ea Drơng Giáp ranh giới thị trấn

Quảng Phú

13.000.000
 

 

2

 

Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng

Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu

vực đã có)

Hết cây xăng Ngọc Hải 1.500.000
Hết cây xăng Ngọc Hải Cầu 80 mẫu 1.100.000
Cầu 80 mẫu Giáp ranh giới xã Ea

Drơng

660.000
 

 

3

 

 

Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8

Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Vào sâu 350m 1.080.000
Vào sâu 350m Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn

Tiến Phát)

840.000
Hết đường ngang thứ 2 (thôn

Tiến Phú. thôn Tiến Phát)

+ 450m 360.000
 

4

Các đường phía Đông tiếp giáp với Tỉnh Lộ

8

Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Vào sâu 500m 960.000
 

5

Các đoạn đường phía Đông cách Tỉnh lộ 8

(Trừ khu vực đã có)

Từ Tỉnh lộ 8 + 500m Giáp suối Ea Tul 540.000
6 Đường ngang thôn Tiến Thành Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Hướng Tây + 200m 650.000
Hướng Tây + 200m Hướng Tây + 500m 360.000
 

7

Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú – xã

Quảng Tiến

 

Tỉnh lộ 8

 

Hết đường

 

1.800.000

8 Đường liên xã Quảng Tiến – Ea M’nang 700.000
9 Khu dân cư tổ 8, 9 thôn Tiến Đạt 360.000
10 Khu vực còn lại 300.000
III Xã Ea K’pam
1 Tỉnh Lộ 8 Ranh giới thị trấn Quảng Phú Ngã tư vào đường Thôn

2, Thôn 8

4.200.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư

M’gar

6.300.000
Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư

M’gar

Giáp ranh xã Ea Tul 1.100.000
2 Đường liên xã Ea K’pam – Ea H’đing Ngã ba Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 + 1500m 660.000
Tỉnh lộ 8 + 1500m Giáp ranh xã Ea H’đing 580.000
 

3

Đường liên xã Ea K’pam – Cư Dliê

M’nông

Ngã ba Ea Tul Hội trường buôn Bling 530.000
Hội trường buôn Bling Giáp buôn Đing xã Cư

Dliê M’nông

400.000
 

4

Đường vào hồ Buôn Jong Tỉnh lộ 8 Tỉnh lộ 8 + 1500m 600.000
Tỉnh lộ 8 + 1500m Hết đường nhựa buôn

Jong

480.000
 

5

Đường nối liền với đường liên xã Ea

K’pam – Ea H’đing (thuộc thôn 6)

Đường liên xã Vào sâu 200m 360.000
Đường liên xã vào sâu 200m mét thứ 500 300.000
 

6

Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong Đường vào hồ buôn Jong vào sâu 250m 360.000
Đường vào hồ buôn Jong +

250m

mét thứ 500 300.000
 

7

Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã

có)

Tỉnh lộ 8 Vào sâu 200m 920.000
Tỉnh lộ 8 + 200m Tỉnh lộ 8 + 500m 660.000
Tỉnh lộ 8 + 500m Tỉnh lộ 8 + 1000m 480.000
 

8

Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn

1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập

Tỉnh lộ 8 Vào sâu 200m 600.000
Tỉnh lộ 8 + 200m Tỉnh lộ 8 + 500m 480.000
Tỉnh lộ 8 + 500m Hết đường 360.000
9 Khu chợ Các lô đất trong khu vực chợ 1.200.000
10 Khu vực còn lại 240.000
IV Xã Ea Tul
 

1

 

Tỉnh lộ 8

Giáp ranh xã Ea K’pam Giáp xã Cư Dliê M’nông

(-1000m)

1.100.000
Giáp xã Cư Dliê M’nông (-

1000m)

Giáp xã Cư Dliê M’nông 900.000
2 Đường liên xã Ngã ba Nông trường Ea Tul gần

trường cấp 2 Ea Tul

Giáp phường Thống

Nhất – thị xã Buôn Hồ

450.000
    Ngã ba cổng chào buôn Sah A Ngã tư chợ 450.000
3 Đường vào UBND xã Ngã ba cổng chào buôn Sah A Ngã tư chợ (Bưu điện,

thửa 381, TBĐ 90)

350.000
4 Đường liên thôn Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) Ngã tư chợ 300.000
5 Khu vực chợ Các lô đất mặt tiền 1.100.000
Các lô đất trong chợ 500.000
6 Khu vực còn lại 250.000
V Xã Cư Dliê M’nông
1 Quốc lộ 29 Trụ sở Công ty cà phê 15 Giáp xã Cư Pơng 900.000
Trụ sở Công ty cà phê 15 Giáp xã Ea Ngai 900.000
 

 

2

 

Tỉnh lộ 8

Giáp xã Ea Tul Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính

Nguyệt

900.000
Doanh nghiệp tư nhân thương

mại Chính Nguyệt

Giáp ranh xã Ea Ngai

(huyện Krông Búk)

1.000.000
 

3

Khu vực Trung tâm xã Trụ sở UBND xã Trụ sở UBND xã các

phía + 300m

1.200.000
Trụ sở UBND xã các phía + Trụ sở UBND xã các 1.100.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    300m phía + 500m  
4 Đường liên xã Cư

Dliê M’nông – Ea Tar

Trụ sở UBND xã + 500m Giáp ranh xã Ea Tar 420.000
 

5

Đường trục chính

thôn Tân Thành và Thôn 8

Trụ sở UBND xã + 500m Hết khu dân cư thôn 8 400.000
6 Đường trục chính

thôn 1

Ngã ba thôn 2 tỉnh lộ 8 Hết khu dân cư thôn 1 380.000
7 Đường trục chính

thôn 2

Trường mầm non Cư Dliê

M’nông

Hết khu dân cư thôn 2 380.000
8 Trục đường chính buôn Phơng Ngã 3 buôn Phơng, thôn Tân Thành (Ngã ba thôn 6 cũ) Hết khu dân cư buôn Phơng 360.000
 

9

Trục đường thôn Tân Thành Trục đường chính thôn Tân Thành Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Thống Nhất (ngã ba thôn Tân Thành đi

thôn Tân Lập cũ)

 

360.000

10 Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Thống Nhất, thôn 2, thôn 5 350.000
11 Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây 320.000
12 Khu vực còn lại (5 buôn) 300.000
 

13

Trục đường chính

thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây

Đầu đội 7 Trụ sở công ty cà phê 15 480.000
14 Trục chính buôn Brăh Ngã ba buôn Brăh Chân Hồ Đrao I 420.000
15 Đường chính buôn Đrao, thôn 3 Ngã ba Buôn Đrao Cổng văn hóa thôn 3 600.000
16 Đường chính buôn

Hđing

Ngã ba buôn Hđing Hết khu dân cư buôn

Hđing

480.000
VI Xã Ea M’nang
 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Đường liên xã

Cầu đi thị trấn Quảng Phú (Ranh

giới xã Quảng Tiến)

Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk 700.000
Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk Cây xăng Phương Sơn

(Nhà ông Trần Văn Thái)

800.000
Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông

Trần Văn Thái)

Ngã tư nhà ông Nguyễn

Thành Khiêm

900.000
Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành

Khiêm

Ranh giới  xã  Ea  Bar

huyện Buôn Đôn

700.000
Cầu Cư Suê Trục đường chính xã Ea

M’nang đi xã Ea Bar huyện Buôn Đôn

600.000
Thôn 1A (Ngã ba đi thị trấn

Quảng Phú, đi UBND xã Ea M’nang, đi Quảng Hiệp)

Cua 90 ranh giới xã Quảng Hiệp 540.000
Đường ranh giới xã Cư M’gar Cua 90 (Ranh giới xã

Quảng Hiệp)

800.000
    Từ ngã 3 (Đi TT Quảng Phú, đi

UBND xã, đi xã Cư M’gar

Cầu cháy giáp xã Cư

M’ngar

500.000
2 Đường đi buôn Pốk

A, B thị trấn Ea Pốk

Từ Thôn 1B xã Ea M’nang Giáp ranh thị trấn Ea Pốk 700.000
3 Trục đường Thôn 2A Từ UBND xã Giáp ranh giới xã Cuôr

Knia huyện Buôn Đôn

550.000
4 Đường đi thôn 8 Trường TH-THCS Hùng Vương Đường Ea M’nang đi Ea

M’dróh

450.000
5 Đường Ea M’nang đi

Ea M’dróh

Giáp ranh giới xã Cuôr Knia

huyện Buôn Đôn

Giáp ranh giới xã Quảng

Hiệp

450.000
6 Khu dân cư Thôn 1A, 1B, 2A, 2B, Thôn 3 360.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
     
7 Khu vực còn lại 240.000
VII Xã Cư M’gar
 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Đường liên xã

Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng

Phú

Ranh giới TDP 5 thị trấn

Quảng Phú

6.000.000
Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng

Phú

Hết ranh giới đất nhà

Làng nghề truyền thống

4.000.000
Hết ranh giới đất nhà Làng nghề

truyền thống

Hết ranh giới đất Trường

Ama Trang Lơng

2.500.000
Hết ranh giới đất Trường Ama

Trang Lơng

Cầu số 1 1.500.000
Cầu số 1 Hết ranh giới đất Trường

Cao Bá Quát

1.500.000
Hết ranh giới đất Trường Cao Bá

Quát

Cầu số 2 1.000.000
Cầu số 2 Hết ranh giới đất Trường

Nguyễn Thị Minh Khai

1.200.000
Hết ranh giới đất Trường

Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu 3 (ranh giới xã Ea

Mnang, Quảng Hiệp)

1.400.000
 

2

Đường ranh giới xã Cư M’gar. thị trấn Quảng Phú Ngã ba Y Ngông – Nơ Trang

Lơng

Hết đường 1.500.000
Ngã ba Y Ngông – Mạc Đĩnh Chi Võ Thị Sáu (TDP 5 thị

trấn Quảng Phú)

1.500.000
 

 

3

Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường

Nơ Trang Long)

 

Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long)

 

Vào sâu 250m

 

900.000

4 Đường ngã ba Trạm

biến áp 35

Ngã ba Trạm biến áp 35 Ngã tư đường thứ 2 buôn

KaNa

600.000
 

5

Đường nhựa song song với đường liên

xã của buôn KaNa

Ngã ba đường vào nghĩa địa Hết đường 600.000
 

 

 

 

6

  Các ngã ba đường liên xã của

buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B

Vào sâu 100m 480.000
Các đường ngang với

đường liên xã

Ngã ba đường liên xã vào buôn

Bling. buôn Trap, buôn Dhung

Vào sâu 200m 360.000
  Ngã ba đường liên xã (đường đối

diện UBND xã)

Vào sâu 1000m 480.000
  Ngã ba đường liên xã đi các

Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7

Vào sâu 500m 480.000
7 Khu dân cư còn lại thuộc buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B 300.000
8 Khu vực còn lại 240.000
VIII Xã Quảng Hiệp
 

 

 

1

 

 

Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá)

Ngã 3 trung tâm xã Đường đi thị trấn Quảng

Phú + 200m

3.000.000
Đường đi thị trấn Quảng Phú +

200m

Đường đi thị trấn Quảng

Phú + 1000m

2.200.000
Đường đi thị trấn Quảng Phú +

1000m

Cua 90 2.000.000
Cua 90 Giáp ranh giới xã Cư

M’gar

800.000
 

2

Đường liên xã đi xã Ea M’Dróh Ngã 3 trung tâm xã Đường đi Ea Mdróh +

300m

1.100.000
Đường đi Ea M’dróh + 300m Đường đi Ea M’dróh + 700.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
      1500m  
Đường đi Ea M’dróh + 1500m Giáp xã Ea M’dróh 360.000
 

 

3

 

Đường liên xã đi xã Ea M’Dróh – xã Ea Kiết

Ngã 3 trung tâm xã Đường đi Ea Kiết +

300m

1.200.000
Đường đi Ea Kiết + 300m Đường đi Ea Kiết +

1300m

700.000
Đường đi Ea Kiết + 1300m Giáp xã Ea M’dróh 360.000
4 Đường liên xã đi xã

Ea M’nang

Cua 90 Ngã ba đi Ea M’nang 540.000
5 Khu vực chợ Các lô đất trong khu vực chợ 1.200.000
6 Đường đi Bưu Điện Đường liên xã đi Ea Kiết Đường liên xã đi Ea

M’dróh

700.000
7 Đường đi Trạm Y tế Đường liên xã đi Ea Kiết Hết Trạm Y tế 500.000
 

 

8

 

Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn

Đường đi xã Cư M’gar (Ngã ba vườn tếch) Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn)

+1000m

550.000
Đường đi xã Ea Wer (huyện

Buôn Đôn) +1000m

Giáp ranh giới xã Ea Wer

(huyện Buôn Đôn)

360.000
9 Đường vào Trường Ngô Gia Tự Ngã ba đường liên xã (Ngã ba cây Phượng) Trường Ngô Gia Tự 360.000
10 Đường vào thác Drai

Dlong

Từ đường đi xã Ea M’Dróh Đường vành đai 300.000
11 Tuyến đường Vành

Đai

Đoạn nối ranh giới Quảng Hiệp –

Ea M’nang

Đường vào thác Drai

Dlong

300.000
 

12

Khu Dân Cư Khu Trung Tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh. Hiệp

Tiến. Hiệp Hưng)

 

UBND xã +800m đến các phía

 

300.000

13 Khu vực còn lại 200.000
14 Đường dân cư thôn

Hiệp Lợi

Đập buôn Thung Đường liên xã đi thị trấn

Quảng Phú

360.000
IX Xã Ea M’Dróh
 

1

Đường liên xã Ea M’Dróh – Quảng Hiệp

– Ea Kiết – Buôn Đôn và Mỏ đá An Nguyên

 

Ngã tư UBND xã + 500m về các phía

 

750.000

2 Đường liên xã Ea

M’Dróh – Ea Kiết

Ngã tư UBND xã + 500m Giáp ranh giới xã Ea Kiết 320.000
 

3

Đường liên xã Ea M’Dróh – Ea Huar

huyện Buôn Đôn

Ngã tư UBND xã + 500m Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn) 260.000
4 Đường liên xã Ea M’Dróh – Quảng Hiệp Ngã tư UBND xã + 500m Giáp ranh xã Quảng Hiệp 320.000
5 Đường vào mỏ đá An

Nguyên

Ngã tư UBND xã + 500m Hết đường 260.000
 

6

Đường liên xã: Ea M’Dróh – Ea Kiết – Quảng Hiệp Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp Đầu đường vào Hội

trường thôn Đoàn Kết

580.000
Đầu đường vào Hội trường thôn

Đoàn Kết

Giáp ranh giới xã Ea Kiết 320.000
7 Khu vực còn lại 160.000
X Xã Ea Kiết
 

 

1

 

Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã)

Ngã tư UBND xã + 500m đi xã Ea H’đing,

huyện Krông Búk. huyện Ea Súp

3.100.000
Ngã tư UBND xã Ngã Tư (Trường Hoàng

Văn Thụ)

1.800.000
2 Quốc lộ 29 (Đi huyện Ngã tư UBND xã + 500m Đến Hết ranh giới trường 800.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  Krông Búk)   Phan Đăng Lưu (huyện

Krông Búk)

 
Đến Hết ranh giới trường Phan

Đăng Lưu (huyện Krông Búk)

Giáp ranh xã Ea Kuếh 600.000
 

 

 

3

 

 

 

Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp)

Ngã tư UBND xã + 500m Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) 1.400.000
Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea

Súp)

Giáp ranh giới đất trụ sở

lâm trường buôn Ja Wầm

1.000.000
Giáp ranh giới đất trụ sở lâm

trường buôn Ja Wầm

Ngã ba (Tiểu đoàn 303) 600.000
Ngã ba (Tiểu đoàn 303) Giáp ranh giới huyện Ea Súp 480.000
 

 

4

Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea

Kiết đi Krông Búk – Ea Súp)

 

Trừ khu vực đã có

 

Vào sâu 300m

 

420.000

5 Đường liên xã Ea

H’đing

Ngã tư UBND xã + 500m Giáp ranh xã Ea H’đing 480.000
 

6

Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết

– Ea H’đing

 

Trừ khu vực đã có

 

Vào sâu 300m

 

360.000

 

7

Đường liên xã Ea Kiết – Ea M’Dróh Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông

Búk; Ea M’Dróh (trừ khu vực đã có)

+300m 520.000
 

8

Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết

– Ea M’Dróh

 

Trừ khu vực đã có

 

Vào sâu 300m

 

300.000

 

9

Đường liên thôn Ngã tư (Trường Hoàng Văn Thụ) Hội trường thôn 1 (Ngã

ba thôn)

340.000
Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) Giáp ranh xã Ea Kuếh 300.000
 

10

Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết

– Ea Kuếh

 

Trừ khu vực đã có

 

Vào sâu 200m

 

240.000

11 Khu vực chợ Mặt tiền đường khu vực chợ 1.800.000
Các lô đất trong khu vực chợ 1.200.000
 

12

Đường liên thôn Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M’dróh (trừ khu vực đã

có)

Ngã ba thứ nhất 360.000
13 Khu vực còn lại 220.000
14 Khu dân cư buôn Ja Wầm A. Ja Wầm B. buôn H’mông 150.000
 

 

 

 

 

14

 

 

 

 

 

Đường liên thôn

Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ Hội trường thôn 2 340.000
Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ Ngã tư thôn 10 giáp

Quốc lộ 29

300.000
Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m Giáp thôn 2 240.000
Ngã 3 nhà ôngThảo vào sâu

300m

Ngã 4 Hội trường thôn 6 300.000
Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m Ngã tư nhà ông Duyến 300.000
Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m Giáp đường 600 240.000
Cổng chào thôn 11 vào sâu

300m

Giáp đường thôn 9 đi

Quốc lộ 29

300.000
15 Đườngliên xã Ea

Hđing

Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu

300m

Đi giáp Quốc lộ 29 300.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
16 Đường liên xã Ea

Mdroh

Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m Giáp buôn Ja Wâm B 300.000
XI Xã Ea Kuếh
 

 

1

 

 

Quốc lộ 29

Tiếp giáp xã Ea Kiết Cách 500m đến Ngã 3

Thác Đá

860.000
Cổng chào thôn Thác Đá + 500m các phía 1.200.000
+ 500m các phía Giáp ranh giới huyện

Krông Búk

860.000
2 Đường liên xã (Ea

Kuếh – Ea Tar)

Cổng chào thôn Thác Đá +500m Giáp ranh giới xã Ea Tar 360.000
 

 

 

 

3

 

 

 

Đường liên xã

Cổng chào thôn Thác Đá +500m Cầu suối đá 360.000
Giáp ranh xã Ea Kiết Cầu suối đá 300.000
Cầu suối đá Cửa xả nước hồ buôn

Wing

600.000
Cửa xả nước hồ buôn Wing Hết trụ sở UBND xã 640.000
Hết trụ sở UBND xã Hết thôn Đoàn Kết 350.000
Ngã ba trường Trần Quang Diệu Ngã ba cổng chào buôn

Ja Jai

330.000
4 Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m 240.000
5 Khu vực còn lại 200.000
XII Xã Ea H’đing
1 Trung tâm cụm xã Ea H’đing Ngã ba buôn Ea Sang Các phía theo trục đường 500m 1.700.000
2 Khu Đấu giá (buôn Jốk) Các lô tiếp giáp với đường liên xã 800.000
Các lô còn lại của khu đấu giá 500.000
 

 

3

 

Đường liên xã Ea K’pam

Các phía theo trục đường +

500m

Ngã ba buôn Jốk 840.000
Ngã ba buôn Jốk Cầu Ea H’đing 600.000
Cầu Ea H’đing Giáp ranh giới xã Ea

K’pam

500.000
4 Đường liên xã (Ea H’đing – Ea Kiết) Ngã ba buôn Ea Sang + 500m Đến 2 km (đi Ea Kiết) 600.000
Đến 2 km (đi Ea Kiết) Giáp ranh giới xã Ea Kiết 480.000
5 Đường liên xã Ea

H’đing – Ea Tar)

Ngã ba buôn Ea Sang + 500m Giáp ranh giới xã Ea Tar 850.000
 

 

6

 

Đường liên thôn

Từ ngã ba buôn Jốk Ngã ba thứ I (đường đi

buôn H’ring. Quảng Hiệp)

360.000
Ngã ba thứ I (đường đi buôn

H’ring. Quảng Hiệp)

Trung tâm buôn H’ring 300.000
 

7

Đường song song đường liên xã Đường thứ nhất giáp đường liên xã Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1

vào sau 200m

 

260.000

8 Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea

Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1

300.000
9 Khu vực chợ Các lô đất trong khu vực chợ 660.000
10 Khu vực chợ Khu vực còn lại 420.000
 

11

Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar – Ea

H’đing)

Ngã ba Trung tâm cao su Ea H’đing Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp 260.000
 

12

Khu vực Trường Trần Quang Khải Ngã ba đường liên xã Ea H’đing

– Ea Tar (nhà ông Côi)

Hết trường học 660.000
Ngã ba Trường Trần Quang Khải

(hướng Đông)

Vào sâu 400m 660.000
 

13

Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần

Quang Khải

Ngã ba Trường Trần Quang Khải Đường liên xã Ea H’đing

– Ea Kiết

660.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
14 Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu

vực đã có)

250.000
15 Khu vực còn lại 200.000
XIII Xã Ea Tar
1 Quốc lộ 29 Giáp ranh xã Ea Kuêh Giáp ranh huyện Krông

Búk

860.000
2 Đường liên xã Ea Tar

– Ea H’Đing

Giáp ranh Ea H’Đing (đường

nhựa thôn 1, 2, 3, 4)

+ 1300m 850.000
 

 

 

 

3

 

 

 

Đường liên xã Ea Tar

– Ea Kuếh

+ 1300m Cổng văn hóa thôn 4 1.200.000
Cổng văn hóa thôn 4 Hết ranh giới đất Trường

Trần Cao Vân

850.000
Hết ranh giới đất Trường Trần

Cao Vân

+ 750m 400.000
+ 750m + 1200m (đi xã Ea Kuếh) 500.000
+ 1200m (đi xã Ea Kuếh) Giáp ranh giới xã Ea

Kuếh

330.000
4 Đường liên xã Ea Tar

– Cư Dliê M’nông

Cầu Ea Tar Giáp ranh giới xã Cư

Dliê M’nông

330.000
 

5

Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar – Ea

H’đing)

Ngã ba Trung tâm cao su Ea H’đing Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp 290.000
 

6

 

Đường nhựa thôn 2

Cây xăng Luyến Điểm Hết ranh giới đất Trường

Nguyễn Văn Bé

330.000
Hết ranh giới đất Trường

Nguyễn Văn Bé

Hết đập Tràng hồ Ea Kắp 290.000
7 Đường nhựa thôn 3 Cây xăng Luyến Điểm Hết ngã ba thứ 3 330.000
 

8

Đường nhựa thôn 3

(đường nhựa phía sau UBND xã)

Ngã tư (nhà bà Hoa) Hết ngã tư thứ nhất –

ranh giới thôn 3, thôn 4 (nhà ông Ngẫu)

330.000
 

9

Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía

sau UBND xã)

Hết ngã tư thứ nhất – Ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) Hết đường 330.000
10 Đường nhựa ranh giới

thôn 3, thôn 4

Ngã tư ranh giới thôn 3. 4 (nhà

ông Ngẫu)

Giáp cao su 400.000
11 Đường vào Trạm Y tế

(mới)

Từ cổng UBND xã Trạm Y tế (mới) 330.000
 

12

Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng Nhà bà Biên (buôn Tơng Liă) Nhà Liên Tấn 330.000
Cổng chào buôn Ea Kiêng Giáp ranh giới xã Cư

Dliê M’nông

290.000
13 Đường trục thôn 2 Nhà ông Nam Quế (thôn 2) Cổng chào thôn 2 260.000
Nhà ông Dương (thôn 2) Đường nhựa thôn 3 260.000
14 Khu vực còn lại 240.000
15 Đường bê tông ngã tư

chợ thôn 3, thôn 4

Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 Ngã tư đường đi thôn 5 300.000
16 Đườngcổngchàothôn2

(cấp phối)

Từ cổng chào thôn 2 Ngã 3 đường nhựa thôn 2 300.000
17 Đường bê tông thôn 2 Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2 Hết đường bê tông đoạn

Hội trường thôn 2

300.000
 

18

Đườngcổngchàothôn1 (cấp phối) Từ cổng chào thôn 1 Đến ngã 3 giáp ranh

đường bê tông Ea Tar – Ea Hđing

300.000
19 Đường nội thôn. thôn

4

Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới Đường nhựa liên xã Ea

Tar –Ea Hđing

300.000
XIV Xã Cuôr Đăng
 

1

Quốc lộ 14 Ranh giới thành phố Buôn Ma

Thuột

Đầu suối Ea Mkang 12.000.000
Suối Ea Mkang Ranh giới xã Ea Drơng (- 10.990.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
      600m)  
Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) Ranh giới xã Ea Drơng 23.550.000
 

2

 

Đường liên xã

Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng) Hết ranh giới trường

THPT Nguyễn Trãi

7.500.000
Hết ranh giới trường THPT

Nguyễn Trãi

Ranh giới xã Ea Drơng 6.000.000
3 Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) 1.500.000
4 Đường vào Công ty

cà phê Thắng Lợi

Ngã ba (tiếp giáp đường Tránh

Đông)

Giáp ranh huyện Krông

Pắc

3.000.000
 

 

5

 

 

Đường song song Quốc Lộ 14

Đường thứ nhất Buôn Cuôr Đăng A,

Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C

1.200.000
Đường thứ nhất buôn Ko Hneh 2.400.000
Đường thứ hai buôn Ko Hneh 800.000
Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) 3.000.000
 

6

Đường ngang Quốc lộ 14 Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) Vào sâu 200m 1.800.000
Vào sâu 200m Vào sâu 400m 1.500.000
Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) 3.500.000
7 Khu vực chợ Các lô đất trong khu vực chợ 7.000.000
8 Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko

Hneh

400.000
9 Khu dân cư buôn Aring 300.000
10 Đường vào buôn

Aring

Ngã ba (đường tránh đông) Hết đường buôn Aring 800.000
 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột

Quốc lộ 14 Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ

bản đồ số 65)

13.340.000
Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số

103, tờ bản đồ số 65)

7.760.000
Đường dãy 1 song song QL14

(hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65)

Ngã ba buôn Aring 4.950.000
Ngã ba buôn Aring Tiếp giáp ngã ba đi Cty

Cà phê Thắng Lợi

4.000.000
Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê

Thắng Lợi

Giáp huyện Krông Pắc 3.000.000
XV Xã Ea Drơng
 

 

1

 

 

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Cuôr Đăng + 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân) 18.000.000
+ 1150m (hết khu công nghiệp

Phú Xuân)

+ 850m (hướng đi thị xã

Buôn Hồ)

9.500.000
+ 850m (hướng đi thị xã Buôn

Hồ)

Giáp ranh giới xã Cư

Bao thị xã Buôn Hồ

4.800.000
 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Đường liên xã

Ranh giới xã Cuôr Đăng Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết 7.500.000
Cổng chào Thôn Đoàn Kết Hết Nhà máy chế biến

mủ cao su

6.000.000
Hết Nhà máy chế biến mủ cao su Ngã ba đường đi buôn

Kroa A

1.200.000
Ngã 3 đường đi buôn Kroa A Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn yông

B)

900.000
Ngã 4 thao trường bắn (buôn

Yông)

Ranh giới xã Quảng Tiến 850.000
3 Đường ngang Quốc

lộ 14 (đường rẽ vào

Từ Quốc lộ 14 Đường ngang liên thôn

thôn An Phú. thôn Tân

1.500.000

 

 

 

STT

Tên đường Đoạn đường Mức giá đề xuất,

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú   Phú  
Đường ngang liên thôn thôn An

Phú, thôn Tân Phú

Vào sâu 200m (trừ khu

vực đã có)

1.300.000
 

4

Đường ngang Quốc

lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư)

Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) 1.870.000
 

5

 

Đường trung tâm xã

Ngã ba nhà ông Tâm (buôn

Yông)

Hết ngã tư nhà ông Y

Yăk Niê (buôn Tah)

1.500.000
Cổng chào buôn Tah B Ngã tư nhà ông Y Jeny

Ayŭn

1.500.000
6 Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã) 540.000
7 Điểm khu dân cư thôn Nam Kỳ 480.000
8 Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú 540.000
9 Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong 420.000
10 Khu dân cư còn lại buôn Yông 360.000
11 Khu vực còn lại 260.000
12 Khu dân cư còn lại buôn Yông B 360.000
13 Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn 360.000
 

14

Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận Ngã ba đường nhà ông Y Yung

Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A)

Cầu buôn Croa A 720.000
15 Khu dân cư còn lại buôn Kroa A 540.000
16 Điểm dân cư mới buôn Gram B 300.000
17 Khu dân cư còn lại buôn Tah 360.000

 

  1. Giá đất ở tại đô thị:

ĐVT: đồng/m2

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Thị trấn Ea Pốk
 

 

 

1

 

 

Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đấu giá)

Ranh giới xã Cư Suê Ngã ba đi buôn Pốk 7.500.000
Ngã ba đi buôn Pốk Cầu thôn 1 (cầu TDP

Quyết Tiến)

9.000.000
Cầu thôn 1 (cầu Tổ dân phố

Quyết Tiến)

Ngã ba đi buôn Mấp 12.000.000
Ngã ba đi buôn Mấp Giáp ranh giới xã Quảng

Tiến

7.500.000
 

2

Đường vào buôn Pốk A. B (đường

liên xã Ea Pốk đi xã Ea M’nang)

Tỉnh lộ 8 Vào sâu 500m 2.200.000
Từ 500m Giáp Buôn Pốk B 1.000.000
Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn

Pốk B (Hai bên đường nhựa)

Giáp xã Ea M’nang 500.000
 

3

Đường vào buônMấp Tỉnh lộ 8 Vào sâu 300m 2.400.000
Vào sâu 300m Hết buôn Mấp 1.200.000
Hết buôn Mấp Đường vào buôn Sút 700.000
 

 

4

 

Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)

Tỉnh lộ 8: Thuộc Tổ dân phố

Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công)

Vào sâu 100m 4.200.000
 

Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m

Vào sâu 300m thuộc Tổ dân phố Quyết Tiến.

Quyết Thắng. Toàn Thắng. Thắng Lợi

 

2.100.000

5 Đường ngang

ranh giới xã

Tỉnh lộ 8+ 100m thuộc TDP

Thống Nhất; Thôn 8)

Vào sâu 300m 960.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  Quảng Tiến – Ea

Pôk

     
6 Khu vực chợ Các lô đất quay mặt vào chợ 1.800.000
Khu vực còn lại của chợ 1.500.000
7 Khu dân cư TDP Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công 750.000
8 Khu dân cư TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm 450.000
9 Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B 300.000
10 Khu dân cư buôn Ea Măp 360.000
11 Khu dân cư Tân Sơn 250.000
12 Khu dân cư còn lại 250.000
II Thị trấn Quảng Phú
 

 

1

 

 

Hùng Vương

Ranh giới xã Quảng Tiến Lý Thường Kiệt 17.000.000
Lý Thường Kiệt Trần Kiên 27.000.000
Trần Kiên Lê Quý Đôn 15.000.000
Lê Quý Đôn Giáp tổ dân phố 8 11.000.000
Giáp tổ dân phố 8 Giáp ranh giới xã Ea

K’pam

9.000.000
 

2

 

Lý Nam Đế

Hùng Vương Hàm Nghi 2.100.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.300.000
Lê Lai Hết đường 1.100.000
 

3

 

Ngô Quyền

Hùng Vương Hàm Nghi 2.800.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.600.000
Lê Lai Hết đường 1.000.000
 

4

 

Nguyễn Trãi

Hùng Vương Hàm Nghi 2.000.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.300.000
Lê Lai Hết đường 1.000.000
 

5

 

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương Phù Đổng 6.600.000
Phù Đổng Hàm Nghi 3.100.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.800.000
Lê Lai Hết đường 1.000.000
 

6

 

Mai Hắc Đế

Phù Đổng Hàm Nghi 1.900.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.700.000
Lê Lai Hết đường 1.000.000
 

 

7

 

 

Quang Trung

Hùng Vương Phù Đổng 6.600.000
Phù Đổng Hàm Nghi 3.600.000
Hàm Nghi Lê Lai 2.200.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 1.300.000
Lý Nhân Tông Hết đường 1.100.000
 

8

 

Lê Đại Hành

Phù Đổng Hàm Nghi 1.300.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.100.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 920.000
 

9

 

Lê Lợi

Hùng Vương Phù Đổng 5.900.000
Phù Đổng Hàm Nghi 3.300.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.800.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 920.000
 

10

 

Lý Thái Tổ

Phù Đổng Hàm Nghi 1.500.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.100.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 920.000
 

11

 

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương Phù Đổng 6.000.000
Phù Đổng Hàm Nghi 3.600.000
Hàm Nghi Lê Lai 2.200.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 1.100.000
 

12

 

Bà Triệu

Phù Đổng Hàm Nghi 1.600.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.100.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 920.000
13 Hai Bà Trưng Phù Đổng Hàm Nghi 1.300.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Hàm Nghi Lê Lai 1.100.000
 

14

 

Đinh Tiên Hoàng

Phù Đổng Hàm Nghi 1.300.000
Hàm Nghi Lê Lai 1.100.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 920.000
 

 

15

 

 

Trần Kiên

Hùng Vương Phù Đổng 6.000.000
Phù Đổng Hàm Nghi 3.300.000
Hàm Nghi Nguyễn Thị Định 2.000.000
Nguyễn Thị Định Lê Lai 1.800.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 1.100.000
Lý Nhân Tông Hết đường 920.000
16 Nguyễn Hữu

Thọ

Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000
17 Trường Chinh Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000
18 Lê Duẩn Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000
19 Đinh Núp Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000
20 Hoàng Diệu Hùng Vương Nguyễn Thị Minh Khai 6.000.000
21 Lạc Long Quân Hoàng Diệu Đinh Núp 2.400.000
22 An Dương

Vương

Nguyễn Hữu Thọ Trường Chinh 3.300.000
23 Lê Lai Ranh giới xã Quảng Tiến Trần Kiên 1.600.000
24 Nguyễn Thị

Định

Bà Triệu Trần Kiên 1.600.000
25 Hàm Nghi Lý Nam Đế Trần Kiên 2.000.000
26 Lý Nhân Tông Quang Trung Trần Kiên 1.300.000
 

27

Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù

Đổng

 

Trần Kiên

 

Lý Thường Kiệt

 

2.800.000

28 Nguyễn Đình

Chiểu

Trần Kiên Hết đường 1.600.000
29 Phù Đổng Lý Thường Kiệt Trần Kiên 10.000.000
30 Nguyễn Thị

Minh Khai

Trần Kiên Phan Đình Phùng 7.200.000
31 Trần Quang Khải Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 2.800.000
Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1.300.000
32 Bùi Thị Xuân Hùng Vương Nguyễn Du 2.000.000
Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1.300.000
33 Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 2.000.000
Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1.300.000
34 Phan Chu Trinh Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 2.000.000
Nguyễn Chí Thanh Hết đường 1.300.000
 

35

 

Phan Bội Châu

Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 8.200.000
Nguyễn Chí Thanh Giáp nghĩa địa 5.100.000
Giáp nghĩa địa Giáp ranh giới xã Quảng

Tiến

3.300.000
36 Đoàn Thị Điểm Nguyễn Du Nguyễn Chí Thanh 8.200.000
Nguyễn Chí Thanh Tô Hiệu 1.800.000
37 Phạm Hồng Thái Hùng Vương Nguyễn Du 10.000.000
38 Hồ Xuân Hương Nguyễn Du Nguyễn Chí Thanh 8.000.000
 

39

Xô Viết Nghệ Tĩnh Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 21.000.000
Nguyễn Chí Thanh Tô Hiệu 7.500.000
Tô Hiệu Duy Tân 3.300.000
40 Nguyễn Văn

Trỗi

Hùng Vương Nguyễn Du 9.900.000
41 Điện Biên Phủ Hùng Vương Lê Hữu Trác 21.000.000
Lê Hữu Trác Nguyễn Chí Thanh 23.700.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
42 Hoàng Văn Thụ Hùng Vương Lê Hữu Trác 10.000.000
 

43

Cách Mạng Tháng 8 Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 23.700.000
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ 8.200.000
Nguyễn Công Trứ Duy Tân 1.300.000
44 Trần Đại Nghĩa Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ 2.800.000
Nguyễn Công Trứ Duy Tân 1.600.000
45 Lý Tự Trọng Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 8.000.000
46 Lê Thánh Tông Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ

số 19/2022)

Y Ngông Niê Kđăm 2.400.000
47 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ 2.800.000
Nguyễn Công Trứ Duy Tân 1.700.000
48 Lê Văn Tám Y Bih Alêô Nguyễn Chí Thanh 2.000.000
49 Võ Thi Sáu Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Công Trứ 2.400.000
Nguyễn Công Trứ Duy Tân 1.300.000
50 Y Ngông Niê Kđăm Hùng Vương Nơ Trang Lơng 16.000.000
Nơ Trang Lơng Hết ranh giới thị trấn

Quảng Phú

6.700.000
51 Trần Phú Hùng Vương Nơ Trang Lơng 4.000.000
52 Lê Hồng Phong Hùng Vương A Ma Jhao 4.000.000
53 Hà Huy Tập Hùng Vương Nơ Trang Lơng 3.300.000
54 Phạm Văn Đồng Hùng Vương Nguyễn Văn Linh 3.300.000
55 Nguyễn Văn Cừ Hùng Vương Hết đường 3.300.000
56 Tôn Đức Thắng Hùng Vương Nguyễn Văn Linh 4.700.000
Nguyễn Văn Linh Hết đường 3.300.000
57 Kim Đồng Hùng Vương Hết đường 4.000.000
58 Lê Quý Đôn Hùng Vương Nguyễn Văn Linh 4.700.000
59 YJút Hùng Vương Nguyễn Văn Linh 4.700.000
Nguyễn Văn Linh Hết đường 3.300.000
60 Nơ Trang Gưh Hùng Vương Hết đường 3.300.000
61 Nguyễn Thái

Học

Hùng Vương Hết đường 3.300.000
62 Huyền Trân

Công Chúa

Nguyễn Văn Linh A Ma Jhao 1.300.000
63 Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Linh A Ma Jhao 1.300.000
64 Trần Nhật Duật Nguyễn Văn Linh A Ma Jhao 1.300.000
65 Lê Hữu Trác Xô Viết Nghệ Tĩnh Y Ngông Niê Kđăm 10.000.000
 

66

 

Nguyễn Du

Trần Quang Khải Phan Bội Châu 2.200.000
Phan Bội Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh 13.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng 8 22.000.000
Cách Mạng Tháng 8 Y Ngông Niê Kđăm 18.000.000
67 Y Bih Alêô Lý Tự Trọng Y Ngông Niê Kđăm 1.600.000
 

68

 

Nguyễn Chí Thanh

Trần Quang Khải Phan Bội Châu 1.700.000
Phan Bội Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh 4.900.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng 8 19.800.000
Cách Mạng Tháng 8 Y Ngông Niê Kđăm 17.800.000
69 Tô Hiệu Phan Bội Châu Xô Viết Nghệ Tĩnh 1.200.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng 8 1.600.000
70 Nguyễn Công Trứ Xô Viết Nghệ Tĩnh Cách Mạng Tháng 8 1.300.000
Cách Mạng Tháng 8 Y Ngông Niê Kđăm 1.200.000
71 Mạc Đĩnh Chi Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh

giới xã Cư M’gar)

Võ Thị Sáu 1.700.000
Võ Thị Sáu Cách Mạng Tháng 8 2.000.000
72 Chu Văn An Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng 8 2.000.000
73 Nguyễn Trung

Trực

Tô Hiệu Duy Tân 1.300.000
74 Nguyễn Khuyến Tô Hiệu Duy Tân 1.300.000
75 Trần Cao Vân Tô Hiệu Duy Tân 1.300.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
76 Duy Tân Nguyễn Trung Trực Võ Thị Sáu 1.100.000
 

77

 

Ngô Gia Tự

Hàm Nghi Nguyễn Thị Định 2.000.000
Nguyễn Thị Định Lê Lai 1.300.000
Lê Lai Lý Nhân Tông 920.000
78 Y Ơn Hà Huy Tập Kim Đồng 1.700.000
79 Nguyễn Văn

Linh

Y Ngông Niê Kđăm Y Jút 2.200.000
80 Ama Jhao Lê Hồng Phong Hết đường 1.600.000
81 Nơ Trang Lơng Y Ngông Niê Kđăm Hà Huy Tập 1.980.000
 

82

Đường giữa Hùng Vương và

Nguyễn Thị Minh Khai

 

Nguyễn Hữu Thọ

 

Hoàng Diệu

 

5.940.000

83 Hẻm Trường 10-

3

Quang Trung Hết đường 1.600.000
84 Đường ranh giới

TT Quảng Phú – xã Quảng Tiến

Hùng Vương Nguyễn Du 2.400.000
85 Lê Anh Xuân Hùng Vương Hết đường 2.000.000
86 Phan Đình Giót Hùng Vương Hết đường 1.600.000
87 A Ma Khê Hùng Vương Hết đường 1.300.000
88 Các lô đất trong khu vực chợ 14.200.000
89 Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6 800.000
90 Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7 660.000
91 Khu dân cư tổ dân phố 8 530.000
92 Đường Phan Đình Phùng Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Thị Minh

Khai

4.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 3.000.000
Bảng số 8: Giá đất ở tại đô thị và tại nông thôn (vị trí quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
I Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk
1  

 

 

 

Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê)

Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 12.000.000
2 Trục đường N5, quy hoạch 20m 7.000.000
3 Trục đường D5, quy hoạch 20m 8.100.000
4 Trục đường D2, quy hoạch 18m 7.300.000
5 Trục đường D6, quy hoạch 15m 6.800.000
6 Trục đường D7, quy hoạch 18m 7.000.000
7 Trục đường D8, quy hoạch 15m 6.800.000
8 Trục đường D9, quy hoạch 18m 6.600.000
9 Trục đường D10, quy hoạch 15m 6.600.000
10 Trục đường D11, quy hoạch 18m 6.600.000
11 Trục đường N6, quy hoạch 15m 6.600.000
12  

 

Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới)

Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 12.000.000
13 Trục đường N1, quy hoạch 18m 6.600.000
14 Trục đường N2, quy hoạch 15m 6.800.000
15 Trục đường N3, quy hoạch 20m 7.000.000
16 Trục đường N4, quy hoạch 15m 7.000.000
17 Trục đường D1, quy hoạch 18m 7.000.000
18 Trục đường D3, quy hoạch 15m 7.000.000
19 Trục đường D4, quy hoạch 18m 8.100.000
II Dự án đất ở KDC tổ dân phố 8, thị trấn Quảng Phú
1  

Khu dân cư bán đấu giá (Tổ dân phố 8)

Trục đường D2, quy hoạch 15m 8.500.000
2 Trục đường D3, quy hoạch 15m 6.800.000
3 Trục đường D1, quy hoạch 15m 7.100.000
4 Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 7.100.000
5 Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 5.000.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
III Khu đấu giá, tái định cư xã Cuôr Đăng
1 Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng Trục đường N4 10.500.000
2 Trục đường N3 5.500.000
3 Trục đường N2 5.500.000
4 Trục đường N1 5.500.000
IV Dự án điểm dân cư xã Quảng Hiệp
1 Khu    đấu    giá điểm    dân    cư

Quảng Hiệp

Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã đi thị trấn Quảng

Phú

3.500.000
Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét 2.500.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top