| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Xã Ea Đar | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Km 54+700 (ranh giới xã
Ea Đar – thị trấn Ea Kar) |
Km 55 + 554 (ngã tư hai
buôn) |
4.600.000 |
| Km 55 + 554 (ngã tư hai
buôn) |
Ngã ba đường vào vùng cà
phê 30 ha |
2.200.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ngã ba đường vào vùng
cà phê 30 ha |
Km 57 | 1.800.000 | ||
| Km 57 | Ngã ba đường đi thôn 10 | 3.300.000 | ||
| Ngã ba đường đi thôn 10 | Cổng trường Dân tộc nội
trú |
3.600.000 | ||
| Cổng trường Dân tộc nội
trú |
Ngã ba đường vào hội
trường thôn Hữu Nghị |
4.200.000 | ||
| Ngã ba đường vào hội
trường thôn Hữu Nghị |
Ngã ba thôn Hữu Nghị –
Nhà ông Tiễn |
2.700.000 | ||
| Ngã ba thôn Hữu Nghị –
Nhà ông Tiễn |
Ranh giới Ea Đar – Ea
Knốp |
1.700.000 | ||
| 2 | Khu trụ sở cơ quan huyện Ea Kar | Đường quy hoạch từ 17m trở lên. | 5.800.000 | |
| Đường quy hoạch dưới 17m. | 4.800.000 | |||
| 3 | Khu trung tâm hành chính mới
huyện Ea Kar |
Đường quy hoạch từ 20 mét trở lên | 2.500.000 | |
| Đường quy hoạch dưới 20 mét | 2.000.000 | |||
| 4 | Đường đi xã Ea Sô | Quốc lộ 26 | Sông Krông Năng | 750.000 |
| 5 | Khu dân cư buôn Sưk và buôn Tơng Sinh | 750.000 | ||
| 6 | Khu dân cư thôn 5 | 750.000 | ||
| 7 | Khu dân cư thôn 7 và thôn 14 | 250.000 | ||
| 8 | Khu dân cư thôn 9 và thôn 10 | 150.000 | ||
| 9 | Khu dân cư thôn 6 | 120.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| 11 | Đường đi xã Ea Sar | Quốc lộ 26 | Cầu treo | 250.000 |
| II | Xã Cư Ni | |||
|
1 |
Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô |
Km 0+350 (ranh giới xã
Cư Ni – thị trấn Ea Kar) |
Bà Triệu | 5.500.000 |
| Bà Triệu | Km2 (nhà SHVH cộng
đồng 3 buôn) |
4.800.000 | ||
| Km2 (nhà SHVH cộng
đồng 3 buôn) |
Giáp ranh giới chợ xã Cư
Ni |
4.200.000 | ||
| Giáp ranh giới chợ xã Cư
Ni |
Km 2+850 (ngã ba vào đội
8 NT 720) |
4.800.000 | ||
| Km 2+850 (ngã ba vào
đội 8 NT 720) |
Hết nghĩa địa thôn 4 – xã
Cư Ni |
2.000.000 | ||
| Hết nghĩa địa xã Cư Ni | Đường vào Trường THCS
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1.200.000 | ||
| Đường vào Trường
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường vào Trạm Y tế NT 721 | 2.000.000 | ||
| Đường vào Trạm Y tế NT
721 |
Cầu Ea Ô (giáp ranh giới
xã Ea Ô) |
1.200.000 | ||
|
2 |
Đường vào đội 6. thôn 1A | Đường Quang Trung | Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Hùng |
2.500.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Hùng |
Hết đường | 1.700.000 | ||
| 3 | Đường thôn 4 | Ngô Gia Tự | Ngã tư cổng đoàn NT 720 | 1.500.000 |
| Ngã tư cổng đoàn NT 720 | Ngã tư sân kho đội 7 NT
720 |
1.200.000 | ||
|
4 |
Đường liên xã Cư Ni – Ea Pal |
Đường liên xã Cư Ni – Ea
Ô |
Ngã tư cổng Văn hóa thôn
7 |
1.500.000 |
| Ngã tư Cổng Văn hóa
thôn 7 |
Ngã ba vào thôn Quảng Cư
1A |
1.000.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Quảng
Cư 1a |
Ngã ba nhà Hà Văn Bộ | 660.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Hà Văn | Ngã tư 714 | 1.000.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Bộ | ||||
|
5 |
Đường liên xã Cư Ni |
Ranh giới TT. Ea Knốp –
Ea Păl |
Ngã ba đường đi xã Cư
Prông |
600.000 |
| Ngã ba đường đi xã Cư
Prông |
Hết đất nhà ông Thụng | 800.000 | ||
| Hết đất nhà ông Thụng | Ngã tư 714 | 1.000.000 | ||
| Ngã tư 714 | Hết ranh giới thửa đất Trường THPT Nguyễn
Thái Bình |
1.000.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất
Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
Ngã ba nhà ông Sóc | 300.000 | ||
|
6 |
Đường liên thôn |
Nhà sinh hoạt văn hóa
cộng đồng 3 buôn |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Hải (Thi hành án) |
2.000.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Hải (Thi hành án) |
Ngã ba đường Trần Hưng
Đạo – Trần Huy Liệu |
1.500.000 | ||
| 7 | Đường 720B (Ngô Gia Tự) | Trần Huy Liệu | Nguyễn Văn Cừ | 2.500.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh giới đập NT 720 | 1.500.000 | ||
| 8 | Bà Triệu | Quang Trung | Trần Hưng Đạo | 1.100.000 |
| 9 | Trần Huy Liệu | Trần Hưng Đạo | Ngô Gia Tự | 1.100.000 |
| 10 | Đường đi thôn 5 đến thôn 23 | 300.000 | ||
| 11 | Khu dân cư thôn 5 và thôn 6 | 200.000 | ||
| 12 | Khu dân cư thôn 1A. 1B. 2. 3. 4 | 500.000 | ||
| 13 | Khu dân cư 3 buôn | 660.000 | ||
| 14 | Khu dân cư thôn 7.
8. 9.10 |
250.000 | ||
| 15 | khu dân cư thôn 12 | 300.000 | ||
|
16 |
khu dân cư thôn Quảng cư 1A. Quảng cư 1B.
Quảng cư 2 |
200.000 |
||
| 17 | Đường liên xã Cư
Ni – Ea Ô |
Ranh giới thửa đất nhà
ông Sơn (Bà Chỉ) |
Nghĩa địa thôn 23 | 300.000 |
| 18 | Đườngnội thôn 1a | Điểm đầu hết đất ông
Tính thôn 1a |
Điểm cuối ngã ba đất Ma
Xuân |
1.000.000 |
| 19 | Đườngnội thôn 1b | Cổng chào thôn 1b (Hết
đất nhà ông Dũng) |
Điểm cuối ngã ba (nhà bà
Thu) |
800.000 |
|
20 |
Đường nội buôn Ea Knôp | Hết đất Nhà ông Long | Đến ngã bà nhà ông Y
Teng Kơr |
800.000 |
| Công chào buôn Ea K
nôp ( hết đất ông Hồng) |
Điểm cuối ngã tư nhà ông
Y Tôn |
800.000 | ||
| 21 | Đường nội buôn
Ea Păn |
Công chào buôn Ea Păn
(hết đất ông Trọng) |
Đến ngã bà nhà ông Y Rik
Byă |
700.000 |
| 22 | Đường nội thôn 4 | Điểm đầu (hết đất ông
Tài) |
Đến ngã ba nhà ông Ổn | 700.000 |
|
23 |
Đường nội thôn 2 |
Cổng chào thôn 2 (hết
đất ông Khẩn) |
Điểm cuối đến đất nhà
ông Khương |
800.000 |
| Điểm đầu (hết đất ông
Dần) |
Điểm cuối (ngã ba nhà
ông Tư) |
800.000 | ||
| 24 | Đường nội thôn 3 | Đầu đường (hết đất nhà
ông Hiên) |
Đết hết đường | 1.000.000 |
| 25 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| III | Xã Ea Kmút | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Cầu số 30 – Km 50 | Ranh giới thửa đất nhà
Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) |
1.800.000 |
| Ranh giới thửa đất nhà | Ngã ba đường đi thôn Ninh | 2.400.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ông Võ Đức Hùng (Hùng
Râu) |
Thanh – xã Ea Kmút | |||
| Ngã ba đường đi thôn
Ninh Thanh – xã Ea Kmút |
Ngã ba đường đi thôn Tứ
Lộc -xã Cư Huê |
3.450.000 | ||
| Ngã ba đường đi thôn Tứ
Lộc -xã Cư Huê |
Nghĩa trang liệt sỹ huyện | 6.350.000 | ||
| Nghĩa trang liệt sỹ huyện | Cầu 52 | 6.900.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô |
Hết ranh giới nghĩa địa xã
Cư Ni |
Đường vào Trường THCS
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
980.000 |
| Đường vào Trường
THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường vào Trạm Y tế NT 721 | 1.500.000 | ||
| Đường vào Trạm Y tế NT
721 |
Cầu Ea Ô (giáp ranh giới
xã Ea Ô) |
950.000 | ||
|
3 |
Đường liên thôn đi Ninh Thanh |
Quốc lộ 26 | Ngã tư Trạm Y tế xã Ea
Kmút |
1.700.000 |
| Ngã tư Trạm Y tế xã Ea
Kmút |
Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà
Vân) |
1.150.000 | ||
| Ngã tư trạm hạ thế (Nhà
bà Vân) |
Nhà ông Nguyễn Bá Huệ
(thửa đất 1. TBĐ số 101) |
460.000 | ||
| Nhà ông Nguyễn Bá Huệ
(thửa đất 1. TBĐ số 101) |
Cầu Ea Ô (thôn 5B địa
phận xã Ea Ô) |
320.000 | ||
| 4 | Đường 13/9 | Giáp ranh giới đập NT
720 |
Nguyễn Tất Thành | 960.000 |
| 5 | Khu dân cư thôn Chư Cúc. Đoàn Kết | 330.000 | ||
| 6 | Khu dân cư buôn Êga | 360.000 | ||
| 7 | Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1. thôn Ninh Thanh 2. thôn 12 | 140.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| 9 | Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp thành | 130.000 | ||
| IV | Xã Cư Huê | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Cầu số 30 – Km 50 |
Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) thửa số 379. tờ BĐ
101 |
1.800.000 |
| Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) thửa số 379. tờ BĐ
101 |
Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh – xã Ea Kmút |
2.400.000 |
||
| Ngã ba đường đi thôn
Ninh Thanh – xã Ea Kmút |
Ngã ba đường đi thôn Tứ
Lộc -xã Cư Huê |
3.600.000 | ||
| Ngã ba đường đi thôn Tứ
Lộc -xã Cư Huê |
Nghĩa trang liệt sỹ huyện | 6.600.000 | ||
| Nghĩa trang liệt sỹ huyện | Cầu 52 | 6.000.000 | ||
|
2 |
Tỉnh lộ 19A |
UBND xã Xuân Phú | Đường đi vào vùng dự án
cao su NT 720 |
750.000 |
| Đường đi vào vùng dự án
cao su NT 720 |
Ranh giới huyện Ea Kar –
huyện Krông Năng |
660.000 | ||
|
3 |
Đường liên thôn đi Tứ Lộc |
Quốc lộ 26 | Cổng chào buôn Djă | 2.550.000 |
| Cổng chào buôn Djă | Cổng chào thôn Cư Nghĩa | 2.520.000 | ||
| Cổng chào thôn Cư Nghĩa | Hết ranh giới đất Trường
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
1.680.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình
Chiểu |
Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Ngô Quyền | 840.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường
Tiểu học Ngô Quyền |
Hết đường | 360.000 | ||
| 4 | Khu dân cư thôn Cư An.Hợp Thành | 340.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 5 | Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc. thôn An Cư | 660.000 | ||
| 6 | Khu dân cư thôn Cư Nghĩa | 260.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| V | Xã Ea Tih | |||
|
1 |
Quốc lộ 26 |
Ranh giới thị trấn Ea
Knốp – Ea Tih |
Km 67 + 700 (nhà ông Bảy
Tuấn) |
1.560.000 |
| Km 67 + 700 (nhà ông
Bảy Tuấn) |
Km 68 + 500 (nhà ông Tân
Nhung) |
1.950.000 | ||
| Km 68 + 500 (nhà ông
Tân Nhung) |
Km 69 + 400 | 1.100.000 | ||
| Km 69 + 400 | Ranh giới huyện Ea Kar –
huyện M’đrắk |
750.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã đi Ea Păl |
Km 68. Quốc lộ 26 | Hết ranh giới đất Trường
Tô Hiệu |
600.000 |
| Hết ranh giới đất Trường
Tô Hiệu |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Bình (thôn Trung Hòa) |
360.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Bình (thôn Trung Hòa) |
Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 | 240.000 | ||
| Cổng chào thôn Quyết
Tiến 1 |
Hết thửa đất nhà ông Nhữ
Văn Phức |
290.000 | ||
| Hết thửa đất nhà ông Nhữ
Văn Phức |
Ranh giới xã Ea Păl | 220.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã đi Ea Sô | Km 66. Quốc lộ 26 | Ngã ba Trạm điện (thôn
An Bình) |
240.000 |
| Ngã ba Trạm điện (thôn
An Bình) |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Thịnh |
200.000 | ||
| 4 | Khu dân cư Đoàn Kết 1. Trung Tâm. Trung An. Trung Hòa | 150.000 | ||
| 5 | Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2. Quyết Thắng 1. Quyết Thắng 2. An Bình | 140.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| VI | Xã Ea Ô | |||
| 1 | Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô | Cầu Ea Ô | Ngã ba NT 716 | 3.500.000 |
| Ranh giới thửa đất nhà bà
Chỉ |
Nghĩa địa thôn 23 – xã Cư
Ni |
300.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã Ea Ô – NT 718 |
Ngã ba NT 716 | Ngã ba cây xăng NT716 | 12.580.000 |
| Ngã ba cây xăng NT716 | Ngã ba đường đi xã Ea
Kmút (ngã ba ông Hành) |
15.000.000 | ||
| Ngã ba đường đi xã Ea
Kmút (ngã ba ông Hành) |
Đầu ranh giới đất Hội
trường thôn 14 |
700.000 | ||
| Đầu ranh giới đất Hội
trường thôn 14 |
Giáp ranh giới xã Vụ Bổn | 300.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã Ea Ô – Ea Pal |
Ngã ba NT 716 | Hết ranh giới UBND xã Ea
Ô |
3.500.000 |
| Hết ranh giới đất UBND
xã EaÔ |
Ngã ba bà Chỉ | 2.000.000 | ||
| Ngã ba bà Chỉ | Ngã ba lò gạch | 1.200.000 | ||
| Ngã ba Lò Gạch | Ngã ba ông Sóc | 300.000 | ||
| Ngã 3 Ông Sóc | Giáp xã Cư Bông | 200.000 | ||
| 4 | Khu dân cư Trung tâm xã | 700.000 | ||
|
5 |
Đường liên xã Ea Ô – Cư Elang |
Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn
hóa xã |
Đường D14 | 8.300.000 |
| Ngã ba cây xăng NT716 | Giáp ranh giới cánh đồng
lúa nước 716 |
2.000.000 | ||
| Giáp ranh giới cánh đồng
lúa nước 716 |
Giáp ranh giới xã Cư
Elang |
230.000 | ||
| Cầu thôn 4. thôn 6B | Giáp ranh giới thôn 6C-xã | 300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Cư Elang | ||||
| 6 | Đường vào kho
Công ty 716 |
Tỉnh lộ 12A | Kho Công ty 716 | 2.500.000 |
|
7 |
Đường liên xã Ea Ô – Ea Kmút | Ngã ba ông Hành | Đường N7 (sau trường
THCS Phan Đình Phùng) |
8.300.000 |
| Đường N7 (sau trường
THCS Phan Đình Phùng) |
Cầu Ea Kmút | 250.000 | ||
| 8 | Đường D10 | Ngã 3 NT 716 | Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Chuyển |
1.000.000 |
|
9 |
Đường N3 |
Đường liên xã Ea Ô – Cư
Elang |
Đường vào kho Công ty
716 |
8.300.000 |
| Đường vào kho Công ty
716 |
Đường D10 | 1.500.000 | ||
|
10 |
Đường liên thôn 2A-2C |
Đường liên xã Ea Ô – Ea
Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền |
Ngã tư kiểm lâm | 200.000 |
| Đường liên xã Ea Ô – Ea
Păl (Hội trường thôn 2A |
Ngã ba nhà ông Ngô Văn
Hài |
150.000 | ||
| 11 | Đường thôn 7B | Đường liên xã Ea Ô – Cư
Elang (Ngã ba Hiền Sự) |
Giáp ranh giớixã Cư
Elang |
150.000 |
| 12 | Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 | 350.000 | ||
| 13 | Khu vực còn lại các thôn 1A. 1B. 2A. 2B.2C.9 | 150.000 | ||
| 14 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| VII | Xã Xuân Phú | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 19A( sửa tỉnh lộ 3) |
Giáp thị trấn Ea Kar | Hết ranh giới ủy ban nhân
dân xã |
1.200.000 |
| Hết ranh giới ủy ban nhân
dân xã |
Đường đi vùng dự án cao
su NT 720 |
1.250.000 | ||
| Đường đi vùng dự án cao
su NT 720 |
Ranh giới huyện Ea Kar –
huyện Krông Năng |
660.000 | ||
|
2 |
Đường đi vùng dự án cao su NT 720 |
Tỉnh lộ 19A | Hết ranh giới trường
Nguyễn Bá Ngọc |
440.000 |
| Hết ranh giới trường
Nguyễn Bá Ngọc |
Ngã ba đường liên thôn 2.
3 (Cổng văn hóa thôn 2) |
300.000 | ||
| Ngã ba đường liên thôn 2.
3 (Cổng văn hóa thôn 2) |
Đường đi nghĩa địa thôn 3 | 240.000 | ||
| Đường đi nghĩa địa thôn
3 |
Giáp sông Krông Năng | 120.000 | ||
| 3 | Tuyến đường chính thôn Hàm Long | Giáp sông Krông Năng | Cầu Ea Tao | 240.000 |
| Ngã ba thôn Hàm Long | Giáp xã Ea Dăh – Krông
Năng |
250.000 | ||
| 4 | Đường đi Buôn Thung | Giáp Tỉnh lộ 19A | Hết ranh giới thôn 5 | 300.000 |
| Hết ranh giới thôn 5 | Ngã ba đi đập Ea Ruôi | 150.000 | ||
|
5 |
Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh
Phong. Thanh Ba |
Cầu Ea Tao |
Cầu đi xã Ea Sar |
150.000 |
| 6 | Khu dân cư thôn 3. 4. 7 | 140.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| VIII | Xã Ea Păl | – | ||
|
1 |
Đường liên xã Ea Knốp – Ea Pal |
Ranh giới thị trấn Ea
Knốp – xã Ea Păl |
Ngã ba đường đi xã Cư
Prông |
600.000 |
| Ngã ba đường đi xã Cư
Prông |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Thụng |
800.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Thụng |
Ngã tư 714 | 1.000.000 | ||
| Ngã tư 714 | Hết ranh giới đất Trụ sở | 1.000.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| NT 714 cũ | ||||
| Hết ranh giới đất Trụ sở
NT 714 cũ |
Hết ranh giới trường
THCS Phan Chu Trinh |
1.000.000 | ||
| Hết trường ranh giới
THCS Phan Chu Trinh |
Hết trường ranh giới TH
Võ Thị Sáu |
1.100.000 | ||
| Hết trường ranh giới TH
Võ Thị Sáu |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Hồ Sỹ Xoan |
6.000.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Hồ Sỹ Xoan |
Cầu Thống Nhất | 800.000 | ||
| Cầu Thống Nhất | Ranh giới Ea Păl–CưYang | 180.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã Ea Tih – Ea Pal |
Đường liên xã Ea Păl –
Cư Yang |
Ngã ba thôn 13 | 440.000 |
| Ngã ba thôn 13 | Ngã ba Phước Thành | 250.000 | ||
| Ngã ba Phước Thành | Ranh giới Ea Tih – Ea Păl | 200.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã Ea Ô – Ea Pal |
Ngã tư 714 | Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình
(xã Cư Ni) |
660.000 |
| Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình
(xã Cư Ni) |
Ngã ba ông Sóc | 200.000 | ||
| 4 | Khu dân cư thôn 12. 13 | 130.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| IX | Xã Cư Yang | |||
|
1 |
Đường liên xã Ea Păl – Cư Yang |
Ranh giới Ea Păl-Cư
Yang |
Ranh giới thôn 1và thôn 2 | 200.000 |
| Ranh giới thôn 1và thôn 2 | Cầu C13 | 270.000 | ||
| Cầu C13 | Hết ranh giới đất Trạm Y
tế xã Cư Yang |
400.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trạm Y
tế xã Cư Yang |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Võ Hoàng Lan |
750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Võ Hoàng Lan |
Cầu thôn 6 | 850.000 | ||
| Cầu thôn 6 | Cầu thôn 9 | 130.000 | ||
| Cầu thôn 9 | Hết thôn 14 | 110.000 | ||
| 2 | Đường liên huyện Cư Yang – M’Đrăk | Ngã 3 thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm
Thị Quế) |
Ranh giới xã Cư Yang, EaKar – xã Krông Á,
M’Đrăk |
120.000 |
| 3 | Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5. 6) | 120.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| X | Xã Ea Sar | |||
|
1 |
Quốc lộ 29 |
Cầu sông Krông Năng | Ngã 3 nhà máy sợi Tài
Anh Đường |
450.000 |
| Ngã 3 nhà máy sợi Tài
Anh Đường |
Hết cổng trường Cao Bá
Quát |
280.000 | ||
| Hết cổng trường Cao Bá
Quát |
Ngã 3 đường đi đập Bằng
Lăng |
550.000 | ||
| Ngã 3 đường đi đập Bằng
Lăng |
Ranh giới Ea Sô – Ea Sar | 270.000 | ||
| Ranh giới Ea Sô – Ea Sar | Ngã 3 nhà ông Lương
Thanh Giáo |
110.000 | ||
| Ngã 3 nhà ông Lương
Thanh Giáo |
Hết ranh giới Ea Sar – Ea
Dăh |
200.000 | ||
| 2 | Khu dân cư thôn 2. thôn 5 | 100.000 | ||
| 3 | Khu vực còn lại | 100.000 | ||
| XI | Xã Ea Sô | – | ||
| 1 | Đường tỉnh lộ 11 | Đường đi thôn 6 ranh giới
2 xã Ea Sar và xã Ea Sô |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Bảy Lý |
280.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Bảy Lý |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Hùng Thủy |
380.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Hùng Thủy |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nhàn |
270.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nhàn |
Đường vào nhà ông
Nguyễn Văn Quýnh |
360.000 | ||
| Đường vào nhà ông
Nguyễn Văn Quýnh |
Cầu sông Ea Dăh | 280.000 | ||
|
2 |
Quốc lộ 29B |
Quốc lộ 29B (từ đất nhà
bà Vương Thị Phượng) |
Hết ranh giới thửa đất ông
Đờn |
300.000 |
| Hết ranh giới thửa đất
ông Đờn |
Đầu ranh giới thửa đất nhà
ông Sùng Chí Thanh |
120.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất
nhà ông Sùng Chí Thanh |
Hết đất nhà ông Hờ A Chú | 150.000 | ||
| Hết đất nhà ông Hờ A
Chú |
Giáp ranh giới xã Ea Sar | 120.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã Ea Sô đi xã Ea Tih |
Ngã ba nối đường ĐH07.15 trung tâm xã | Hết ranh giới Nhà máy sản xuất Gạch. ngói không
nung |
200.000 |
| Hết ranh giới Nhà máy sản xuất Gạch. ngói
không nung |
Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih |
|||
| 4 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| XII | Xã Cư Bông | – | ||
|
1 |
Đường Cư Yang đi buôn Trưng |
Cầu qua sông Krông Pắk | Ngã ba nhà ông Hoàn | 150.000 |
| Ngã ba nhà ông Hoàn | Hết ranh giới đất Đài
tưởng niệm |
220.000 | ||
| Hết ranh giới đất Đài
tưởng niệm |
Hết ranh giới đất trường
THCS Phan Đăng Lưu |
150.000 | ||
| Hết ranh giới đất trường
THCS Phan Đăng Lưu |
Giáp buôn Trưng | 110.000 | ||
|
2 |
Đường liên thôn |
Ngã ba nhà ông Hoàn | Hết ranh giới đất Trường
tiểu học Lý Thường Kiệt |
170.000 |
| Hết ranh giới đất Trường
tiểu học Lý Thường Kiệt |
Ranh giới thửa đất nhà ông
Phan Thanh Tính |
120.000 | ||
| 3 | Khu tái định cư số 2 (Thôn Tân Thành) | 180.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| XIII | Xã Cư Prông | – | ||
|
1 |
Đường liên xã Ea Tih – Cư Prông |
Giáp ranh giới xã Ea Tih | Ngã ba Phước Thành | 180.000 |
| Ngã ba Phước Thành | Cầu 13 tấn | 160.000 | ||
| Cầu 13 tấn | Ranh giới thửa đất Trạm Y
tế (ngã 3 nhà ông Thơ) |
240.000 | ||
| Ranh giới thửa đất Trạm
Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ) |
Ngã 3 đường chiến lược cũ
(cổng thôn văn hóa 15) |
270.000 | ||
| Ngã 3 đường chiến lược
cũ (cổng thôn văn hóa 15) |
Hết thôn 15 | 240.000 | ||
| Hết thôn 15 | Cầu thôn 10 | 160.000 | ||
| 2 | Đường liên xã Cư Prông – Ea Pal | Ngã 3 đường liên xã Cư Prông – Ea Păl (Nhà bà
Vân) |
Cầu mới | 150.000 |
|
3 |
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3
và thôn 16 |
Ngã 3 đường liên xã Ea
Păl – Cư Prông |
Ngã 3 đi thôn 16 | 180.000 |
| Ngã 3 đi thôn 16 | Cầu thôn 16 | 150.000 | ||
| Ngã 3 thôn 16 | Cổng chào thôn 3 | 120.000 | ||
| 4 | Đường thôn 6A đi
thôn Hạ Long |
Ngã 3 nhà ông Tám | Ngã ba đi thôn 10 | 120.000 |
| 5 | Khu vực còn lại | 100.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| XIV | Xã Cư Elang | – | ||
|
1 |
Đường liên xã Ea Ô – Cư Elang |
Giáp xã Ea Ô | Ngã ba nhà ông Cảnh | 130.000 |
| Ngã ba nhà ông Cảnh | Cầu buôn Ea Rớt | 360.000 | ||
| Cầu buôn Ea Rớt | Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Trọng |
180.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Trọng |
Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Võ |
210.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Võ |
Ngã 3 nhà ông Minh | 130.000 | ||
| Ngã 3 nhà ông Minh | Ngã ba (Trạm Kiểm lâm
cũ) |
130.000 | ||
| Ngã ba (Trạm Kiểm lâm
cũ) |
Thôn 6A – xã Ea Ô | 110.000 | ||
| Trạm Kiểm lâm cũ | Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C-
Ea Ô |
100.000 | ||
| 2 | Đường liên thôn 6B | Ngã 3 nhà ông Võ | Đường vào nhà ông Quyết | 170.000 |
| Đường vào nhà ông
Quyết |
Đập Ea Rớt | 130.000 | ||
|
3 |
Đường liên thôn
(Thôn 1 đến thôn 6C) |
Ngã ba cây chay | Hết khu tái định cư số 1 | 150.000 |
| Hết khu tái định cư số 1 | Ngã ba nhà ông Võ | 110.000 | ||
| Ngã 3 ông Cảnh | Ngã 3 hội trường thôn 6C | 100.000 | ||
|
4 |
Đường liên xã số 4 Cư Elang – Ea Ô | Từ thôn 6A – xã Ea Ô | Ngã ba hội trường thôn 6C | 120.000 |
| Ngã ba hội trường thôn
6C |
Khu khai hoang cánh đồng
lúa nước |
110.000 | ||
| 5 | Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) | 180.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại | 100.000 | ||
ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Thị trấn Ea Kar | |||
|
1 |
Nguyễn Tất Thành |
Cầu 52 (giáp ranh giới xã
Cư Huê. xã Ea Kmút) |
Hoàng Văn Thụ | 14.000.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Ngô Gia Tự | 15.400.000 | ||
| Ngô Gia Tự | Trần Hưng Đạo | 16.800.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hoàng Diệu | 19.600.000 | ||
| Hoàng Diệu | Km 53 (đường phía Đông
chợ) |
23.800.000 | ||
| Km 53 (đường phía Đông
chợ) |
Mai Hắc Đế | 18.200.000 | ||
| Mai Hắc Đế | Trần Phú | 14.000.000 | ||
| Trần Phú | Lê Thánh Tông | 10.500.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và Trẻ
em |
9.800.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và
Trẻ em |
Km54+700 (Ranh giới Ea Kar – xã Ea Đar) | 6.750.000 | ||
| 2 | Quang Trung | Nguyễn Tất Thành | Lý Thường Kiệt | 11.500.000 |
| Lý Thường Kiệt | Km 0 + 350 (ngã ba đi đội
6. thôn 1A – xã Cư Ni) |
9.750.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6. thôn 1A – xã Cư
Ni) |
Bà Triệu | 7.450.000 | ||
| 3 | Hoàng Diệu | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 14.850.000 |
|
4 |
Hai Bà Trưng |
Hoàng Văn Thụ | Hoàng Diệu | 5.400.000 |
| Hoàng Diệu | Đường chợ phía Đông | 10.800.000 | ||
| Đường chợ phía Đông | Âu Cơ | 6.750.000 | ||
| 5 | Đường chợ phía
Đông |
Quốc lộ 26 | Hai Bà Trưng | 14.850.000 |
|
6 |
Âu Cơ |
Hai Bà Trưng | Lê Thị Hồng Gấm | 2.700.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đinh Núp | 1.650.000 | ||
| Đinh Núp | Hết đường | 1.350.000 | ||
| 7 | Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 5.400.000 |
| 8 | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 4.750.000 |
| Hai Bà Trưng | Lê Thị Hồng Gấm | 2.450.000 | ||
|
9 |
Trần Phú |
Nguyễn Tất Thành | Lê Thị Hồng Gấm | 8.100.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Hồ Xuân Hương | 6.100.000 | ||
| Hồ Xuân Hương | Hết Km 1 | 3.400.000 | ||
| Hết Km 1 | Hết cây xăng Nam Tây
Nguyên |
1.350.000 | ||
| Hết cây xăng Nam Tây Nguyên | Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn
Văn Nhung – Lên) |
1.100.000 | ||
| Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Nhung –
Lên) |
Hết đường |
1.500.000 |
||
| 10 | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tất Thành | Y Thuyên Ksơr | 10.800.000 |
| Y Thuyên Ksơr | Trần Huy Liệu | 5.400.000 | ||
| 11 | Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo | Quang Trung | 3.400.000 |
| 12 | Trần Thánh Tông | Lý Thường Kiệt | Lạc Long Quân | 2.700.000 |
| 13 | Lạc Long Quân | Trần Hưng Đạo | Trần Bình Trọng | 2.450.000 |
| 14 | Trần Bình Trọng | Lạc Long Quân | Bà Triệu | 2.100.000 |
|
15 |
Ngô Gia Tự |
Nguyễn Tất Thành | Cống thoát nước ở phía
Nam nhà máy nước đá |
7.000.000 |
| Cống thoát nước ở phía
Nam nhà máy nước đá |
Phạm Ngũ Lão | 4.900.000 | ||
| Phạm Ngũ Lão | Trần Huy Liệu | 3.380.000 | ||
| Trần Huy Liệu | Nguyễn Văn Cừ | 2.700.000 | ||
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp đập NT 720 | 1.350.000 | ||
| 16 | Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
Ngô Gia Tự | Nguyễn Văn Cừ | 1.100.000 |
| 17 | Cao Bá Quát | Ngô Gia Tự | Nguyễn Văn Cừ | 1.100.000 |
| 18 | Nguyễn Thái Học | Ngô Gia Tự | Nguyễn Văn Cừ | 1.100.000 |
| 19 | Nguyễn Tri
Phương |
Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Văn Cừ | 1.100.000 |
| 20 | Mạc Thị Bưởi | Ngô Gia Tự | Nguyễn Văn Cừ | 1.100.000 |
| 21 | Trần Nhân Tông | Cao Bá Quát | Nguyễn Văn Cừ | 1.350.000 |
| 22 | Trần Huy Liệu | Trần Hưng Đạo | Ngô Gia Tự | 1.100.000 |
| 23 | Bà Triệu | Quang Trung | Trần Hưng Đạo | 1.100.000 |
|
24 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Hai Bà Trưng | Lê Thị Hồng Gấm | 2.100.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đinh Núp | 1.650.000 | ||
| Đinh Núp | Nguyễn Thị Định | 1.100.000 | ||
| Nguyễn Thị Định | Tỉnh lộ 3 (Km2) | 880.000 | ||
| 25 | Nguyễn Trãi | Hai Bà Trưng | Lê Thị Hồng Gấm | 5.400.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đinh Núp | 4.100.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Đinh Núp | Nguyễn Thị Định | 2.700.000 | ||
| 26 | Lê Quý Đôn | Hai Bà Trưng | Đinh Núp | 1.350.000 |
| Đinh Núp | Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100.000 | ||
| 27 | Lê Hồng Phong | Lê Thị Hồng Gấm | Đinh Núp | 1.350.000 |
| Đinh Núp | Phan Bội Châu | 1.100.000 | ||
|
28 |
Mai Hắc Đế |
Nguyễn Tất Thành | Lê Thị Hồng Gấm | 5.670.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Đinh Núp | 3.380.000 | ||
| Đinh Núp | Phan Bội Châu | 1.650.000 | ||
| 29 | Y Ngông | Nguyễn Tất Thành | Đinh Núp | 2.450.000 |
| Đinh Núp | Phan Bội Châu | 1.650.000 | ||
| 30 | Mạc Đĩnh Chi | Nguyễn Tất Thành | Lê Thị Hồng Gấm | 2.700.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Chí Thanh | 2.100.000 | ||
|
31 |
Lê Thị Hồng Gấm |
Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi | 2.700.000 |
| Nguyễn Trãi | Âu Cơ | 4.100.000 | ||
| Âu Cơ | Mạc Đĩnh Chi | 3.400.000 | ||
| Mạc Đĩnh Chi | Trần Phú | 3.780.000 | ||
| Trần Phú | Đường xuyên qua Trần
Quang Khải |
2.100.000 | ||
| Đường xuyên qua Trần Quang Khải | Lê Đại Hành | 1.350.000 | ||
|
32 |
Đinh Núp |
Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 1.350.000 |
| Nguyễn Trãi | Mai Hắc Đế | 2.300.000 | ||
| Mai Hắc Đế | Trần Phú | 2.100.000 | ||
|
33 |
Hồ Xuân Hương |
Trần Phú | Hết ranh giới Trường tiểu
học Ngô Thị Nhậm |
1.150.000 |
| Hết ranh giới Trường tiểu
học Ngô Thị Nhậm |
Hết đường | 850.000 | ||
| 34 | Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành | Lê Thị Hồng Gấm | 3.240.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Trần Quang Khải | 1.700.000 | ||
|
35 |
Trần Quang Khải |
Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 880.000 |
| Nguyễn Trãi | Trần Phú | 1.350.000 | ||
| Trần Phú | Hết ranh giới đất Hội
trường TDP 4 |
1.350.000 | ||
| Hết ranh giới đất Hội
trường TDP 4 |
Lê Đại Hành | 980.000 | ||
| 36 | Nguyễn Du | Trần Quang Khải | Lê Đại Hành | 980.000 |
| 37 | Phạm Ngũ Lão | Ngô Gia Tự | Trần Hưng Đạo | 1.650.000 |
|
38 |
Y Thuyên Ksơr |
Ngô Gia Tự | Trần Hưng Đạo | 1.650.000 |
| Trần Hưng Đạo | Trần Bình Trọng | 1.350.000 | ||
| Trần Bình Trọng | Quang Trung | 1.350.000 | ||
| 39 | Lê Thánh Tông | Nguyễn Tất Thành | Huỳnh Thúc Kháng | 1.350.000 |
|
40 |
Ngô Quyền |
Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 1.350.000 |
| Nguyễn Trãi | Mai Hắc Đế | 1.500.000 | ||
| Mai Hắc Đế | Trần Phú | 1.650.000 | ||
|
41 |
Nguyễn Chí Thanh |
Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 1.500.000 |
| Nguyễn Trãi | Mai Hắc Đế | 1.650.000 | ||
| Mai Hắc Đế | Trần Phú | 1.890.000 | ||
| 42 | Nguyễn Văn Trỗi | Trần Hưng Đạo | Lương Thế Vinh | 1.350.000 |
| 43 | Lương Thế Vinh | Nguyễn Văn Trỗi | Phạm Ngũ Lão | 1.150.000 |
|
44 |
Phan Bội Châu |
Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 880.000 |
| Nguyễn Trãi | Mai Hắc Đế | 950.000 | ||
| Mai Hắc Đế | Trần Phú | 1.100.000 | ||
| 45 | Nguyễn Thị Định | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 880.000 |
| Nguyễn Trãi | Trần Phú | 1.100.000 | ||
| 46 | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Phú | Lê Đức Thọ | 1.100.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 47 | Lê Đại Hành | Nguyễn Tất Thành | Lê Thị Hồng Gấm | 950.000 |
| Lê Thị Hồng Gấm | Hết đường | 680.000 | ||
| 48 | Nguyễn Công Trứ | Lê Thị Hồng Gấm | Đinh Núp | 1.100.000 |
| Đinh Núp | Nguyễn Thị Định | 810.000 | ||
| 49 | Ama Pui | Lê Thị Hồng Gấm | Đinh Núp | 1.100.000 |
| Đinh Núp | Phan Bội Châu | 880.000 | ||
| 50 | Võ Thị Sáu | Cao Bá Quát | Nguyễn Văn Cừ | 810.000 |
| 51 | Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ) | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Thái Học | 810.000 |
| Nguyễn Thái Học | Ngô Gia Tự | 950.000 | ||
| 52 | Kim Đồng | Trần Hưng Đạo | Trần Thánh Tông | 2.700.000 |
| 53 | Hoàng Văn Thái | Trần Bình Trọng | Trần Hưng Đạo | 1.100.000 |
| 54 | Nguyễn Khuyến | Trần Bình Trọng | Trần Hưng Đạo | 1.100.000 |
| 55 | Đường 13/9 | Đầu ranh giới thửa đất
nhà ông Thiệp |
Giáp đập NT 720 | 2.450.000 |
| 56 | Đường liên xã | Ngã 3 đường Trần Phú
(Nhà bà Vinh- Thủy) |
Ngã 3 đi đập Ea Ruôi | 650.000 |
| 57 | Khu dân cư tổ dân phố 2A. 2B | 610.000 | ||
| 58 | Khu dân cư tổ dân phố 3A. 3B | 750.000 | ||
| 59 | Khu dân cư tổ dân phố 4 | 270.000 | ||
| 60 | Khu dân cư suối cạn thuộc tổ dân phố 4 | 270.000 | ||
| 61 | Khu dân cư tổ dân phố 1. 4. 5 | 410.000 | ||
| 62 | Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc | 680.000 | ||
| 63 | Đường Quy hoạch 23m | 800.000 | ||
| 64 | Đường Quy hoạch 17m | 700.000 | ||
| 65 | Đường Quy hoạch 13m | 650.000 | ||
| 66 | Đường Quy hoạch 10m | 600.000 | ||
| 67 | Đường Liên xã
(Thị trấn Ea Kar đi xã Ea Đar) |
Ngã 3 đập Ea Ruôi | Giáp xã Ea Đar | 550.000 |
| 68 | Đường Liên xã (Thị trấn Ea Kar đi
xã Ea Đar) |
Từ ngã 3 đường đi bãi rác (TDP 4) | Giáp xã Ea Đar | 500.000 |
| 69 | Đường liên thôn
(TDP 4. thị trấn Ea Kar đi xã Ea Đar) |
Từ Ngã 3 đường Hồ
Xuân Hương (nhà ông VinhMùi) |
Ngã 3 Thôn 8 (nhà bà Nhẫn) | 550.000 |
| 70 | Khu vực còn lại | 270.000 | ||
| II | Thị trấn Ea Knốp | |||
|
1 |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) |
Ranh giới xã Ea Đar –
TT. Ea Knốp |
Phạm Hồng Thái (Km 62 +
700) |
1.700.000 |
| Phạm Hồng Thái (Km 62
+ 700) |
Lê Trọng Tấn (Km 63) | 2.750.000 | ||
| Lê Trọng Tấn (Km 63) | Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 – quán nhà bà
Mười) |
4.450.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu (Km
63 + 400) |
Hàm Nghi (Đường vào
TDP 3) |
6.250.000 | ||
| Hàm Nghi (Đường vào
TDP 3) |
Tôn Đức Thắng (Hết Công
viên 22-12) |
7.300.000 | ||
| Tôn Đức Thắng (Hết
Công viên 22-12) |
Nguyễn Sơn (Km 64) | 6.250.000 | ||
| Nguyễn Sơn (Km 64) | Đinh Tiên Hoàng (Cổng
văn hóa TDP 4B) |
4.200.000 | ||
| Đinh Tiên Hoàng (Cổng
văn hóa TDP 4B) |
Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa
TDP 4B) |
3.900.000 | ||
| Lý Thái Tổ (Cổng văn
hóa TDP 4B) |
Ranh giới Ea Knốp – Ea
Tih |
2.000.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 2 | Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) | Nguyễn Văn Linh | Lê Duẩn (QL 26) | 3.900.000 |
| Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Võ Nguyên Giáp (TDP 1) | 1.300.000 | ||
|
3 |
Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang) |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh thị trấn
Ea Knốp |
14.500.000 |
| Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh thị trấn
Ea Knốp |
Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) | 3.200.000 | ||
| Võ Nguyên Giáp (đường
vào Nhà máy đường) |
Đường vào cơ khí cũ (TDP
1) |
1.300.000 | ||
| Đường vào cơ khí cũ | Đập nước (TDP 1) | 780.000 | ||
|
4 |
Đường vào xã Cư Yang |
Đập nước | Cổng văn hóa Thôn 6B | 600.000 |
| Cổng văn hóa thôn 6B | Ranh giới đường vào hội
trường thôn 9 |
500.000 | ||
| Ranh giới đường vào hội
trường thôn 9 |
Ranh giới Ea Knốp – Ea
Păl |
380.000 | ||
|
5 |
Đường Nguyễn Đình Thi |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Đường phía Bắc chợ Bình
Minh |
1.000.000 |
| Đường phía Bắc chợ Bình
Minh |
Đập số 01 | 440.000 | ||
| Đập số 01 | Hết đường | 250.000 | ||
| 6 | Đường phía Tây
chợ |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Đường phía Bắc chợ Bình
Minh |
1.000.000 |
| 7 | Đường phía Bắc
chợ |
Nguyễn Đình Thi | Đường phía Tây chợ | 650.000 |
| 8 | Lý Thái Tổ | Lê Duẩn (QL 26) | Trần Đại Nghĩa | 750.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Xưởng Điều 333 | 380.000 | ||
| 9 | Đinh Tiên Hoàng | Lê Duẩn (QL 26) | Trần Đại Nghĩa | 900.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Nguyên Giáp (nhà ông
SơnLong) |
380.000 | ||
| 10 | Phạm Hồng Thái
(đường vào bãi vàng) |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Ngã ba đường vào TDP 2 | 380.000 |
| Ngã ba đường vào TDP 2 | Hết nhà bà Kỳ | 320.000 | ||
|
11 |
Phạm Hùng |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Ngã ba nhà ông Trần
Giang Thi |
320.000 |
| Ngã ba nhà ông Trần
Giang Thi |
Đến cầu nhà ông Quốc | 250.000 | ||
| 12 | Tăng Bạt Hổ | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hội trường thôn 13 | 250.000 |
|
13 |
Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp) |
Nguyễn Văn Linh | Chu Huy Mân (sau lưng
trường Hùng Vương) |
600.000 |
| Chu Huy Mân (sau lưng
trường Hùng Vương) |
Ngã ba sân bóng đá Mini
Hải Kiều |
320.000 | ||
| Ngã ba sân bóng đá Mini
Hải Kiều |
Hết đường | 250.000 | ||
|
14 |
Hùng Vương (đường đi TDP 5. 10) |
Nguyễn Văn Linh | Văn Tiến Dũng (ngã ba
cổng văn hóa TDP 10) |
650.000 |
| Văn Tiến Dũng (ngã ba
cổng văn hóa TDP 10) |
Cổng văn hóa TDP 5 | 380.000 | ||
| Cổng văn hóa TDP 5 | Hết đường | 250.000 | ||
| 15 | Trần Đại Nghĩa (đường liên TDP 1.4a. 4b) | Tôn Đức Thắng | Lý Thái Tổ | 380.000 |
| Lý Thái Tổ | Trần Quang Diệu (phía
đông trường Nguyễn Trãi) |
250.000 | ||
| 16 | Tôn Đức Thắng
(đường vào UBND thị trấn) |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Võ Nguyên Giáp | 570.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Hết đường | 380.000 | ||
| 17 | Lý Nam Đế (đường bên cạnh | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Trần Đại Nghĩa | 1.000.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Nguyên Giáp (Ngã tư | 600.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Bưu điện) | nhà ông Lâm – Liễu) | |||
| 18 | Nguyễn Sơn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Trần Đại Nghĩa | 650.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Võ Nguyên Giáp | 380.000 | ||
| 19 | Trần Kiên | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Trần Đại Nghĩa | 650.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Hết đường | 380.000 | ||
| 20 | Trần Quang Diệu (phía đông trường
Nguyễn Trãi) |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Trần Đại Nghĩa | 380.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Hết đường | 250.000 | ||
| 21 | Hải Thượng Lãn
Ông |
Tôn Đức Thắng | Tôn Thất Tùng | 750.000 |
| 22 | Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh | Lý Nam Đế | 380.000 |
| 23 | Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 380.000 |
| Tôn Đức Thắng | Hết đường | 250.000 | ||
| 24 | Đoàn Khuê | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hết đường | 250.000 |
| 25 | Nguyễn Đình
Chiểu |
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hết đường | 250.000 |
| 26 | Lê Trọng Tấn | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Hết đường | 250.000 |
| 27 | Hàm Nghi | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) | Phan Chu Trinh | 750.000 |
| 28 | Nguyễn Hữu Thọ | Hàm Nghi | Hết đường | 380.000 |
|
29 |
Phan Chu Trinh |
Nguyễn Văn Linh | Hàm Nghi | 5.700.000 |
| Hàm Nghi | Chu Huy Mân | 2.000.000 | ||
| Chu Huy Mân | Hết đường | 1.000.000 | ||
|
30 |
Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (Sau Ngân
hàng đầu BIDV Đông Đắk Lắk) |
Đường Phan Chu Trinh |
Ngã tư đường bê tông (Khu vực đã bán đấu giá) |
5.700.000 |
| 31 | Chu Huy Mân | Phan Chu Trinh | Hùng Vương | 250.000 |
| 32 | Văn Tiến Dũng | Hùng Vương | Hết đường | 250.000 |
| 33 | Khu dân cư TDP 1 | 380.000 | ||
| 34 | Khu vực các TDP còn lại | 250.000 | ||
| 35 | Khu vực các thôn còn lại | 250.000 | ||