27-02-2025  

BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN EA KAR 2025

  1. Giá đất ở tại nông thôn:             ĐVT: đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Xã Ea Đar  
 

1

 

Quốc lộ 26

Km 54+700 (ranh giới xã

Ea Đar – thị trấn Ea Kar)

Km 55 + 554 (ngã tư hai

buôn)

4.600.000
Km 55 + 554 (ngã tư hai

buôn)

Ngã ba đường vào vùng cà

phê 30 ha

2.200.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Ngã ba đường vào vùng

cà phê 30 ha

Km 57 1.800.000
Km 57 Ngã ba đường đi thôn 10 3.300.000
Ngã ba đường đi thôn 10 Cổng trường Dân tộc nội

trú

3.600.000
Cổng trường Dân tộc nội

trú

Ngã ba đường vào hội

trường thôn Hữu Nghị

4.200.000
Ngã ba đường vào hội

trường thôn Hữu Nghị

Ngã ba thôn Hữu Nghị –

Nhà ông Tiễn

2.700.000
Ngã ba thôn Hữu Nghị –

Nhà ông Tiễn

Ranh giới Ea Đar – Ea

Knốp

1.700.000
2 Khu trụ sở cơ quan huyện Ea Kar Đường quy hoạch từ 17m trở lên. 5.800.000
Đường quy hoạch dưới 17m. 4.800.000
3 Khu trung tâm hành chính mới

huyện Ea Kar

Đường quy hoạch từ 20 mét trở lên 2.500.000
Đường quy hoạch dưới 20 mét 2.000.000
4 Đường đi xã Ea Sô Quốc lộ 26 Sông Krông Năng 750.000
5 Khu dân cư buôn Sưk và buôn Tơng Sinh 750.000
6 Khu dân cư thôn 5 750.000
7 Khu dân cư thôn 7 và thôn 14 250.000
8 Khu dân cư thôn 9 và thôn 10 150.000
9 Khu dân cư thôn 6 120.000
10 Khu vực còn lại 120.000
11 Đường đi xã Ea Sar Quốc lộ 26 Cầu treo 250.000
II Xã Cư Ni  
 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô

Km 0+350 (ranh giới xã

Cư Ni – thị trấn Ea Kar)

Bà Triệu 5.500.000
Bà Triệu Km2 (nhà SHVH cộng

đồng 3 buôn)

4.800.000
Km2 (nhà SHVH cộng

đồng 3 buôn)

Giáp ranh giới chợ xã Cư

Ni

4.200.000
Giáp ranh giới chợ xã Cư

Ni

Km 2+850 (ngã ba vào đội

8 NT 720)

4.800.000
Km 2+850 (ngã ba vào

đội 8 NT 720)

Hết nghĩa địa thôn 4 – xã

Cư Ni

2.000.000
Hết nghĩa địa xã Cư Ni Đường vào Trường THCS

Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.200.000
Đường vào Trường

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường vào Trạm Y tế NT 721 2.000.000
Đường vào Trạm Y tế NT

721

Cầu Ea Ô (giáp ranh giới

xã Ea Ô)

1.200.000
 

2

Đường vào đội 6. thôn 1A Đường Quang Trung Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Hùng

2.500.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Hùng

Hết đường 1.700.000
3 Đường thôn 4 Ngô Gia Tự Ngã tư cổng đoàn NT 720 1.500.000
Ngã tư cổng đoàn NT 720 Ngã tư sân kho đội 7 NT

720

1.200.000
 

 

 

4

 

 

Đường liên xã Cư Ni – Ea Pal

Đường liên xã Cư Ni – Ea

Ô

Ngã tư cổng Văn hóa thôn

7

1.500.000
Ngã tư Cổng Văn hóa

thôn 7

Ngã ba vào thôn Quảng Cư

1A

1.000.000
Ngã ba vào thôn Quảng

Cư 1a

Ngã ba nhà Hà Văn Bộ 660.000
Ngã ba nhà ông Hà Văn Ngã tư 714 1.000.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Bộ    
 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

Đường liên xã Cư Ni

Ranh giới TT. Ea Knốp –

Ea Păl

Ngã ba đường đi xã Cư

Prông

600.000
Ngã ba đường đi xã Cư

Prông

Hết đất nhà ông Thụng 800.000
Hết đất nhà ông Thụng Ngã tư 714 1.000.000
Ngã tư 714 Hết ranh giới thửa đất Trường THPT Nguyễn

Thái Bình

1.000.000
Hết ranh giới thửa đất

Trường THPT Nguyễn Thái Bình

Ngã ba nhà ông Sóc 300.000
 

6

 

Đường liên thôn

Nhà sinh hoạt văn hóa

cộng đồng 3 buôn

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Hải (Thi hành án)

2.000.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Hải (Thi hành án)

Ngã ba đường Trần Hưng

Đạo – Trần Huy Liệu

1.500.000
7 Đường 720B (Ngô Gia Tự) Trần Huy Liệu Nguyễn Văn Cừ 2.500.000
Nguyễn Văn Cừ Giáp ranh giới đập NT 720 1.500.000
8 Bà Triệu Quang Trung Trần Hưng Đạo 1.100.000
9 Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo Ngô Gia Tự 1.100.000
10 Đường đi thôn 5 đến thôn 23 300.000
11 Khu dân cư thôn 5 và thôn 6 200.000
12 Khu dân cư thôn 1A. 1B. 2. 3. 4 500.000
13 Khu dân cư 3 buôn 660.000
14 Khu dân cư thôn 7.

8. 9.10

    250.000
15 khu dân cư thôn 12     300.000
 

16

khu dân cư thôn Quảng cư 1A. Quảng cư 1B.

Quảng cư 2

     

200.000

17 Đường liên xã Cư

Ni – Ea Ô

Ranh giới thửa đất nhà

ông Sơn (Bà Chỉ)

Nghĩa địa thôn 23 300.000
18 Đườngnội thôn 1a Điểm đầu hết đất ông

Tính thôn 1a

Điểm cuối ngã ba đất Ma

Xuân

1.000.000
19 Đườngnội thôn 1b Cổng chào thôn 1b (Hết

đất nhà ông Dũng)

Điểm cuối ngã ba (nhà bà

Thu)

800.000
 

20

Đường nội buôn Ea Knôp Hết đất Nhà ông Long Đến ngã bà nhà ông Y

Teng Kơr

800.000
Công chào buôn Ea K

nôp ( hết đất ông Hồng)

Điểm cuối ngã tư nhà ông

Y Tôn

800.000
21 Đường nội buôn

Ea Păn

Công chào buôn Ea Păn

(hết đất ông Trọng)

Đến ngã bà nhà ông Y Rik

Byă

700.000
22 Đường nội thôn 4 Điểm đầu (hết đất ông

Tài)

Đến ngã ba nhà ông Ổn 700.000
 

23

 

Đường nội thôn 2

Cổng chào thôn 2 (hết

đất ông Khẩn)

Điểm cuối đến đất nhà

ông Khương

800.000
Điểm đầu (hết đất ông

Dần)

Điểm cuối (ngã ba nhà

ông Tư)

800.000
24 Đường nội thôn 3 Đầu đường (hết đất nhà

ông Hiên)

Đết hết đường 1.000.000
25 Khu vực còn lại 150.000
III Xã Ea Kmút  
 

1

 

Quốc lộ 26

Cầu số 30 – Km 50 Ranh giới thửa đất nhà

Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu)

1.800.000
Ranh giới thửa đất nhà Ngã ba đường đi thôn Ninh 2.400.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Ông Võ Đức Hùng (Hùng

Râu)

Thanh – xã Ea Kmút  
Ngã ba đường đi thôn

Ninh Thanh – xã Ea Kmút

Ngã ba đường đi thôn Tứ

Lộc -xã Cư Huê

3.450.000
Ngã ba đường đi thôn Tứ

Lộc -xã Cư Huê

Nghĩa trang liệt sỹ huyện 6.350.000
Nghĩa trang liệt sỹ huyện Cầu 52 6.900.000
 

 

 

2

 

 

Đường liên xã Cư Ni-Ea Ô

Hết ranh giới nghĩa địa xã

Cư Ni

Đường vào Trường THCS

Nguyễn Bỉnh Khiêm

980.000
Đường vào Trường

THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường vào Trạm Y tế NT 721 1.500.000
Đường vào Trạm Y tế NT

721

Cầu Ea Ô (giáp ranh giới

xã Ea Ô)

950.000
 

 

 

3

 

 

 

Đường liên thôn đi Ninh Thanh

Quốc lộ 26 Ngã tư Trạm Y tế xã Ea

Kmút

1.700.000
Ngã tư Trạm Y tế xã Ea

Kmút

Ngã tư trạm hạ thế (Nhà bà

Vân)

1.150.000
Ngã tư trạm hạ thế (Nhà

bà Vân)

Nhà ông Nguyễn Bá Huệ

(thửa đất 1. TBĐ số 101)

460.000
Nhà ông Nguyễn Bá Huệ

(thửa đất 1. TBĐ số 101)

Cầu Ea Ô (thôn 5B địa

phận xã Ea Ô)

320.000
4 Đường 13/9 Giáp ranh giới đập NT

720

Nguyễn Tất Thành 960.000
5 Khu dân cư thôn Chư Cúc. Đoàn Kết 330.000
6 Khu dân cư buôn Êga 360.000
7 Khu dân cư thôn Ninh Thanh 1. thôn Ninh Thanh 2. thôn 12 140.000
8 Khu vực còn lại 110.000
9 Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp thành 130.000
IV Xã Cư Huê  
 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 26

 

Cầu số 30 – Km 50

Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) thửa số 379. tờ BĐ

101

 

1.800.000

Ranh giới thửa đất nhà Ông Võ Đức Hùng (Hùng Râu) thửa số 379. tờ BĐ

101

Ngã ba đường đi thôn Ninh Thanh – xã Ea Kmút  

2.400.000

Ngã ba đường đi thôn

Ninh Thanh – xã Ea Kmút

Ngã ba đường đi thôn Tứ

Lộc -xã Cư Huê

3.600.000
Ngã ba đường đi thôn Tứ

Lộc -xã Cư Huê

Nghĩa trang liệt sỹ huyện 6.600.000
Nghĩa trang liệt sỹ huyện Cầu 52 6.000.000
 

2

 

Tỉnh lộ 19A

UBND xã Xuân Phú Đường đi vào vùng dự án

cao su NT 720

750.000
Đường đi vào vùng dự án

cao su NT 720

Ranh giới huyện Ea Kar –

huyện Krông Năng

660.000
 

 

 

 

3

 

 

 

Đường liên thôn đi Tứ Lộc

Quốc lộ 26 Cổng chào buôn Djă 2.550.000
Cổng chào buôn Djă Cổng chào thôn Cư Nghĩa 2.520.000
Cổng chào thôn Cư Nghĩa Hết ranh giới đất Trường

THCS Nguyễn Đình Chiểu

1.680.000
Hết ranh giới đất Trường THCS Nguyễn Đình

Chiểu

Hết ranh giới đất Trường Tiểu học Ngô Quyền 840.000
Hết ranh giới đất Trường

Tiểu học Ngô Quyền

Hết đường 360.000
4 Khu dân cư thôn Cư An.Hợp Thành 340.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
5 Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc. thôn An Cư 660.000
6 Khu dân cư thôn Cư Nghĩa 260.000
8 Khu vực còn lại 150.000
V Xã Ea Tih  
 

 

 

1

 

 

 

Quốc lộ 26

Ranh giới thị trấn Ea

Knốp – Ea Tih

Km 67 + 700 (nhà ông Bảy

Tuấn)

1.560.000
Km 67 + 700 (nhà ông

Bảy Tuấn)

Km 68 + 500 (nhà ông Tân

Nhung)

1.950.000
Km 68 + 500 (nhà ông

Tân Nhung)

Km 69 + 400 1.100.000
Km 69 + 400 Ranh giới huyện Ea Kar –

huyện M’đrắk

750.000
 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Đường liên xã đi Ea Păl

Km 68. Quốc lộ 26 Hết ranh giới đất Trường

Tô Hiệu

600.000
Hết ranh giới đất Trường

Tô Hiệu

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Bình (thôn Trung Hòa)

360.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Bình (thôn Trung Hòa)

Cổng chào thôn Quyết Tiến 1 240.000
Cổng chào thôn Quyết

Tiến 1

Hết thửa đất nhà ông Nhữ

Văn Phức

290.000
Hết thửa đất nhà ông Nhữ

Văn Phức

Ranh giới xã Ea Păl 220.000
 

3

Đường liên xã đi Ea Sô Km 66. Quốc lộ 26 Ngã ba Trạm điện (thôn

An Bình)

240.000
Ngã ba Trạm điện (thôn

An Bình)

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Thịnh

200.000
4 Khu dân cư Đoàn Kết 1. Trung Tâm. Trung An. Trung Hòa 150.000
5 Khu dân cư thôn Đoàn Kết 2. Quyết Thắng 1. Quyết Thắng 2. An Bình 140.000
6 Khu vực còn lại 120.000
VI Xã Ea Ô  
1 Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô Cầu Ea Ô Ngã ba NT 716 3.500.000
Ranh giới thửa đất nhà bà

Chỉ

Nghĩa địa thôn 23 – xã Cư

Ni

300.000
 

 

 

2

 

 

Đường liên xã Ea Ô – NT 718

Ngã ba NT 716 Ngã ba cây xăng NT716 12.580.000
Ngã ba cây xăng NT716 Ngã ba đường đi xã Ea

Kmút (ngã ba ông Hành)

15.000.000
Ngã ba đường đi xã Ea

Kmút (ngã ba ông Hành)

Đầu ranh giới đất Hội

trường thôn 14

700.000
Đầu ranh giới đất Hội

trường thôn 14

Giáp ranh giới xã Vụ Bổn 300.000
 

 

 

3

 

 

Đường liên xã Ea Ô – Ea Pal

Ngã ba NT 716 Hết ranh giới UBND xã Ea

Ô

3.500.000
Hết ranh giới đất UBND

xã EaÔ

Ngã ba bà Chỉ 2.000.000
Ngã ba bà Chỉ Ngã ba lò gạch 1.200.000
Ngã ba Lò Gạch Ngã ba ông Sóc 300.000
Ngã 3 Ông Sóc Giáp xã Cư Bông 200.000
4 Khu dân cư Trung tâm xã 700.000
 

 

 

5

 

 

 

Đường liên xã Ea Ô – Cư Elang

Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn

hóa xã

Đường D14 8.300.000
Ngã ba cây xăng NT716 Giáp ranh giới cánh đồng

lúa nước 716

2.000.000
Giáp ranh giới cánh đồng

lúa nước 716

Giáp ranh giới xã Cư

Elang

230.000
Cầu thôn 4. thôn 6B Giáp ranh giới thôn 6C-xã 300.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
      Cư Elang  
6 Đường vào kho

Công ty 716

Tỉnh lộ 12A Kho Công ty 716 2.500.000
 

7

Đường liên xã Ea Ô – Ea Kmút Ngã ba ông Hành Đường N7 (sau trường

THCS Phan Đình Phùng)

8.300.000
Đường N7 (sau trường

THCS Phan Đình Phùng)

Cầu Ea Kmút 250.000
8 Đường D10 Ngã 3 NT 716 Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Chuyển

1.000.000
 

9

 

Đường N3

Đường liên xã Ea Ô – Cư

Elang

Đường vào kho Công ty

716

8.300.000
Đường vào kho Công ty

716

Đường D10 1.500.000
 

10

 

Đường liên thôn 2A-2C

Đường liên xã Ea Ô – Ea

Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền

Ngã tư kiểm lâm 200.000
Đường liên xã Ea Ô – Ea

Păl (Hội trường thôn 2A

Ngã ba nhà ông Ngô Văn

Hài

150.000
11 Đường thôn 7B Đường liên xã Ea Ô – Cư

Elang (Ngã ba Hiền Sự)

Giáp ranh giớixã Cư

Elang

150.000
12 Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 350.000
13 Khu vực còn lại các thôn 1A. 1B. 2A. 2B.2C.9 150.000
14 Khu vực còn lại 150.000
VII Xã Xuân Phú  
 

 

1

 

 

Tỉnh lộ 19A( sửa tỉnh lộ 3)

Giáp thị trấn Ea Kar Hết ranh giới ủy ban nhân

dân xã

1.200.000
Hết ranh giới ủy ban nhân

dân xã

Đường đi vùng dự án cao

su NT 720

1.250.000
Đường đi vùng dự án cao

su NT 720

Ranh giới huyện Ea Kar –

huyện Krông Năng

660.000
 

 

 

2

 

 

 

Đường đi vùng dự án cao su NT 720

Tỉnh lộ 19A Hết ranh giới trường

Nguyễn Bá Ngọc

440.000
Hết ranh giới trường

Nguyễn Bá Ngọc

Ngã ba đường liên thôn 2.

3 (Cổng văn hóa thôn 2)

300.000
Ngã ba đường liên thôn 2.

3 (Cổng văn hóa thôn 2)

Đường đi nghĩa địa thôn 3 240.000
Đường đi nghĩa địa thôn

3

Giáp sông Krông Năng 120.000
3 Tuyến đường chính thôn Hàm Long Giáp sông Krông Năng Cầu Ea Tao 240.000
Ngã ba thôn Hàm Long Giáp xã Ea Dăh – Krông

Năng

250.000
4 Đường đi Buôn Thung Giáp Tỉnh lộ 19A Hết ranh giới thôn 5 300.000
Hết ranh giới thôn 5 Ngã ba đi đập Ea Ruôi 150.000
 

5

Tuyến đường chính thôn Hạ Điền. Thanh

Phong. Thanh Ba

 

Cầu Ea Tao

 

Cầu đi xã Ea Sar

 

150.000

6 Khu dân cư thôn 3. 4. 7 140.000
7 Khu vực còn lại 120.000
VIII Xã Ea Păl –
 

 

 

1

 

 

Đường liên xã Ea Knốp – Ea Pal

Ranh giới thị trấn Ea

Knốp – xã Ea Păl

Ngã ba đường đi xã Cư

Prông

600.000
Ngã ba đường đi xã Cư

Prông

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Thụng

800.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Thụng

Ngã tư 714 1.000.000
Ngã tư 714 Hết ranh giới đất Trụ sở 1.000.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
      NT 714 cũ  
Hết ranh giới đất Trụ sở

NT 714 cũ

Hết ranh giới trường

THCS Phan Chu Trinh

1.000.000
Hết trường ranh giới

THCS Phan Chu Trinh

Hết trường ranh giới TH

Võ Thị Sáu

1.100.000
Hết trường ranh giới TH

Võ Thị Sáu

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Hồ Sỹ Xoan

6.000.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Hồ Sỹ Xoan

Cầu Thống Nhất 800.000
Cầu Thống Nhất Ranh giới Ea Păl–CưYang 180.000
 

2

 

Đường liên xã Ea Tih – Ea Pal

Đường liên xã Ea Păl –

Cư Yang

Ngã ba thôn 13 440.000
Ngã ba thôn 13 Ngã ba Phước Thành 250.000
Ngã ba Phước Thành Ranh giới Ea Tih – Ea Păl 200.000
 

 

3

 

Đường liên xã Ea Ô – Ea Pal

Ngã tư 714 Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình

(xã Cư Ni)

660.000
Hết ranh giới Trường THPT Nguyễn Thái Bình

(xã Cư Ni)

Ngã ba ông Sóc 200.000
4 Khu dân cư thôn 12. 13 130.000
5 Khu vực còn lại 110.000
IX Xã Cư Yang  
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Đường liên xã Ea Păl – Cư Yang

Ranh giới Ea Păl-Cư

Yang

Ranh giới thôn 1và thôn 2 200.000
Ranh giới thôn 1và thôn 2 Cầu C13 270.000
Cầu C13 Hết ranh giới đất Trạm Y

tế xã Cư Yang

400.000
Hết ranh giới đất Trạm Y

tế xã Cư Yang

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Võ Hoàng Lan

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Võ Hoàng Lan

Cầu thôn 6 850.000
Cầu thôn 6 Cầu thôn 9 130.000
Cầu thôn 9 Hết thôn 14 110.000
2 Đường liên huyện Cư Yang – M’Đrăk Ngã 3 thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm

Thị Quế)

Ranh giới xã Cư Yang, EaKar – xã Krông Á,

M’Đrăk

120.000
3 Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5. 6) 120.000
4 Khu vực còn lại 110.000
X Xã Ea Sar  
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Quốc lộ 29

Cầu sông Krông Năng Ngã 3 nhà máy sợi Tài

Anh Đường

450.000
Ngã 3 nhà máy sợi Tài

Anh Đường

Hết cổng trường Cao Bá

Quát

280.000
Hết cổng trường Cao Bá

Quát

Ngã 3 đường đi đập Bằng

Lăng

550.000
Ngã 3 đường đi đập Bằng

Lăng

Ranh giới Ea Sô – Ea Sar 270.000
Ranh giới Ea Sô – Ea Sar Ngã 3 nhà ông Lương

Thanh Giáo

110.000
Ngã 3 nhà ông Lương

Thanh Giáo

Hết ranh giới Ea Sar – Ea

Dăh

200.000
2 Khu dân cư thôn 2. thôn 5 100.000
3 Khu vực còn lại 100.000
XI Xã Ea Sô –
1 Đường tỉnh lộ 11 Đường đi thôn 6 ranh giới

2 xã Ea Sar và xã Ea Sô

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Bảy Lý

280.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Bảy Lý

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Hùng Thủy

380.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Hùng Thủy

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nhàn

270.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nhàn

Đường vào nhà ông

Nguyễn Văn Quýnh

360.000
Đường vào nhà ông

Nguyễn Văn Quýnh

Cầu sông Ea Dăh 280.000
 

 

 

2

 

 

 

Quốc lộ 29B

Quốc lộ 29B (từ đất nhà

bà Vương Thị Phượng)

Hết ranh giới thửa đất ông

Đờn

300.000
Hết ranh giới thửa đất

ông Đờn

Đầu ranh giới thửa đất nhà

ông Sùng Chí Thanh

120.000
Đầu ranh giới thửa đất

nhà ông Sùng Chí Thanh

Hết đất nhà ông Hờ A Chú 150.000
Hết đất nhà ông Hờ A

Chú

Giáp ranh giới xã Ea Sar 120.000
 

 

3

 

Đường liên xã Ea Sô đi xã Ea Tih

Ngã ba nối đường ĐH07.15 trung tâm xã Hết ranh giới Nhà máy sản xuất Gạch. ngói không

nung

200.000
Hết ranh giới Nhà máy sản xuất Gạch. ngói

không nung

 

Cầu Ea Sô đi xã Ea Tih

 
4 Khu vực còn lại 110.000
XII Xã Cư Bông –
 

 

 

1

 

 

Đường Cư Yang đi buôn Trưng

Cầu qua sông Krông Pắk Ngã ba nhà ông Hoàn 150.000
Ngã ba nhà ông Hoàn Hết ranh giới đất Đài

tưởng niệm

220.000
Hết ranh giới đất Đài

tưởng niệm

Hết ranh giới đất trường

THCS Phan Đăng Lưu

150.000
Hết ranh giới đất trường

THCS Phan Đăng Lưu

Giáp buôn Trưng 110.000
 

2

 

Đường liên thôn

Ngã ba nhà ông Hoàn Hết ranh giới đất Trường

tiểu học Lý Thường Kiệt

170.000
Hết ranh giới đất Trường

tiểu học Lý Thường Kiệt

Ranh giới thửa đất nhà ông

Phan Thanh Tính

120.000
3 Khu tái định cư số 2 (Thôn Tân Thành)   180.000
4 Khu vực còn lại 110.000
XIII Xã Cư Prông –
 

 

 

 

1

 

 

 

Đường liên xã Ea Tih – Cư Prông

Giáp ranh giới xã Ea Tih Ngã ba Phước Thành 180.000
Ngã ba Phước Thành Cầu 13 tấn 160.000
Cầu 13 tấn Ranh giới thửa đất Trạm Y

tế (ngã 3 nhà ông Thơ)

240.000
Ranh giới thửa đất Trạm

Y Tế (ngã 3 nhà ông Thơ)

Ngã 3 đường chiến lược cũ

(cổng thôn văn hóa 15)

270.000
Ngã 3 đường chiến lược

cũ (cổng thôn văn hóa 15)

Hết thôn 15 240.000
Hết thôn 15 Cầu thôn 10 160.000
2 Đường liên xã Cư Prông – Ea Pal Ngã 3 đường liên xã Cư Prông – Ea Păl (Nhà bà

Vân)

Cầu mới 150.000
 

3

Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3

và thôn 16

Ngã 3 đường liên xã Ea

Păl – Cư Prông

Ngã 3 đi thôn 16 180.000
Ngã 3 đi thôn 16 Cầu thôn 16 150.000
Ngã 3 thôn 16 Cổng chào thôn 3 120.000
4 Đường thôn 6A đi

thôn Hạ Long

Ngã 3 nhà ông Tám Ngã ba đi thôn 10 120.000
5 Khu vực còn lại 100.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
XIV Xã Cư Elang –
 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Đường liên xã Ea Ô – Cư Elang

Giáp xã Ea Ô Ngã ba nhà ông Cảnh 130.000
Ngã ba nhà ông Cảnh Cầu buôn Ea Rớt 360.000
Cầu buôn Ea Rớt Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Trọng

180.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Trọng

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Võ

210.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Võ

Ngã 3 nhà ông Minh 130.000
Ngã 3 nhà ông Minh Ngã ba (Trạm Kiểm lâm

cũ)

130.000
Ngã ba (Trạm Kiểm lâm

cũ)

Thôn 6A – xã Ea Ô 110.000
Trạm Kiểm lâm cũ Ngã 3 thôn 4 và thôn 2C-

Ea Ô

100.000
2 Đường liên thôn 6B Ngã 3 nhà ông Võ Đường vào nhà ông Quyết 170.000
Đường vào nhà ông

Quyết

Đập Ea Rớt 130.000
 

3

Đường liên thôn

(Thôn 1 đến thôn 6C)

Ngã ba cây chay Hết khu tái định cư số 1 150.000
Hết khu tái định cư số 1 Ngã ba nhà ông Võ 110.000
Ngã 3 ông Cảnh Ngã 3 hội trường thôn 6C 100.000
 

4

Đường liên xã số 4 Cư Elang – Ea Ô Từ thôn 6A – xã Ea Ô Ngã ba hội trường thôn 6C 120.000
Ngã ba hội trường thôn

6C

Khu khai hoang cánh đồng

lúa nước

110.000
5 Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)   180.000
6 Khu vực còn lại 100.000

 

  1. Giá đất ở tại đô thị:

ĐVT: đồng/m2

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Thị trấn Ea Kar    
 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Tất Thành

Cầu 52 (giáp ranh giới xã

Cư Huê. xã Ea Kmút)

Hoàng Văn Thụ 14.000.000
Hoàng Văn Thụ Ngô Gia Tự 15.400.000
Ngô Gia Tự Trần Hưng Đạo 16.800.000
Trần Hưng Đạo Hoàng Diệu 19.600.000
Hoàng Diệu Km 53 (đường phía Đông

chợ)

23.800.000
Km 53 (đường phía Đông

chợ)

Mai Hắc Đế 18.200.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 14.000.000
Trần Phú Lê Thánh Tông 10.500.000
Lê Thánh Tông Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và Trẻ

em

9.800.000
Hết ranh giới thửa đất Ủy ban dân số gia đình và

Trẻ em

Km54+700 (Ranh giới Ea Kar – xã Ea Đar) 6.750.000
2 Quang Trung Nguyễn Tất Thành Lý Thường Kiệt 11.500.000
Lý Thường Kiệt Km 0 + 350 (ngã ba đi đội

6. thôn 1A – xã Cư Ni)

9.750.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Km 0 + 350 (ngã ba đi đội 6. thôn 1A – xã Cư

Ni)

Bà Triệu 7.450.000
3 Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 14.850.000
 

4

 

Hai Bà Trưng

Hoàng Văn Thụ Hoàng Diệu 5.400.000
Hoàng Diệu Đường chợ phía Đông 10.800.000
Đường chợ phía Đông Âu Cơ 6.750.000
5 Đường chợ phía

Đông

Quốc lộ 26 Hai Bà Trưng 14.850.000
 

6

 

Âu Cơ

Hai Bà Trưng Lê Thị Hồng Gấm 2.700.000
Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 1.650.000
Đinh Núp Hết đường 1.350.000
7 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 5.400.000
8 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 4.750.000
Hai Bà Trưng Lê Thị Hồng Gấm 2.450.000
 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

Trần Phú

Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 8.100.000
Lê Thị Hồng Gấm Hồ Xuân Hương 6.100.000
Hồ Xuân Hương Hết Km 1 3.400.000
Hết Km 1 Hết cây xăng Nam Tây

Nguyên

1.350.000
Hết cây xăng Nam Tây Nguyên Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn

Văn Nhung – Lên)

1.100.000
Đường hẻm (Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Nhung –

Lên)

 

Hết đường

 

1.500.000

10 Trần Hưng Đạo Nguyễn Tất Thành Y Thuyên Ksơr 10.800.000
Y Thuyên Ksơr Trần Huy Liệu 5.400.000
11 Lý Thường Kiệt Trần Hưng Đạo Quang Trung 3.400.000
12 Trần Thánh Tông Lý Thường Kiệt Lạc Long Quân 2.700.000
13 Lạc Long Quân Trần Hưng Đạo Trần Bình Trọng 2.450.000
14 Trần Bình Trọng Lạc Long Quân Bà Triệu 2.100.000
 

 

 

15

 

 

 

Ngô Gia Tự

Nguyễn Tất Thành Cống thoát nước ở phía

Nam nhà máy nước đá

7.000.000
Cống thoát nước ở phía

Nam nhà máy nước đá

Phạm Ngũ Lão 4.900.000
Phạm Ngũ Lão Trần Huy Liệu 3.380.000
Trần Huy Liệu Nguyễn Văn Cừ 2.700.000
Nguyễn Văn Cừ Giáp đập NT 720 1.350.000
16 Nguyễn Bỉnh

Khiêm

Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ 1.100.000
17 Cao Bá Quát Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ 1.100.000
18 Nguyễn Thái Học Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ 1.100.000
19 Nguyễn Tri

Phương

Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Văn Cừ 1.100.000
20 Mạc Thị Bưởi Ngô Gia Tự Nguyễn Văn Cừ 1.100.000
21 Trần Nhân Tông Cao Bá Quát Nguyễn Văn Cừ 1.350.000
22 Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo Ngô Gia Tự 1.100.000
23 Bà Triệu Quang Trung Trần Hưng Đạo 1.100.000
 

24

 

Nguyễn Thị Minh Khai

Hai Bà Trưng Lê Thị Hồng Gấm 2.100.000
Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 1.650.000
Đinh Núp Nguyễn Thị Định 1.100.000
Nguyễn Thị Định Tỉnh lộ 3 (Km2) 880.000
25 Nguyễn Trãi Hai Bà Trưng Lê Thị Hồng Gấm 5.400.000
Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 4.100.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Đinh Núp Nguyễn Thị Định 2.700.000
26 Lê Quý Đôn Hai Bà Trưng Đinh Núp 1.350.000
Đinh Núp Nguyễn Thị Minh Khai 1.100.000
27 Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 1.350.000
Đinh Núp Phan Bội Châu 1.100.000
 

28

 

Mai Hắc Đế

Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 5.670.000
Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 3.380.000
Đinh Núp Phan Bội Châu 1.650.000
29 Y Ngông Nguyễn Tất Thành Đinh Núp 2.450.000
Đinh Núp Phan Bội Châu 1.650.000
30 Mạc Đĩnh Chi Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 2.700.000
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Chí Thanh 2.100.000
 

 

 

31

 

 

 

Lê Thị Hồng Gấm

Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi 2.700.000
Nguyễn Trãi Âu Cơ 4.100.000
Âu Cơ Mạc Đĩnh Chi 3.400.000
Mạc Đĩnh Chi Trần Phú 3.780.000
Trần Phú Đường xuyên qua Trần

Quang Khải

2.100.000
Đường xuyên qua Trần Quang Khải Lê Đại Hành 1.350.000
 

32

 

Đinh Núp

Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 1.350.000
Nguyễn Trãi Mai Hắc Đế 2.300.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 2.100.000
 

33

 

Hồ Xuân Hương

Trần Phú Hết ranh giới Trường tiểu

học Ngô Thị Nhậm

1.150.000
Hết ranh giới Trường tiểu

học Ngô Thị Nhậm

Hết đường 850.000
34 Lê Lợi Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 3.240.000
Lê Thị Hồng Gấm Trần Quang Khải 1.700.000
 

 

35

 

 

Trần Quang Khải

Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 880.000
Nguyễn Trãi Trần Phú 1.350.000
Trần Phú Hết ranh giới đất Hội

trường TDP 4

1.350.000
Hết ranh giới đất Hội

trường TDP 4

Lê Đại Hành 980.000
36 Nguyễn Du Trần Quang Khải Lê Đại Hành 980.000
37 Phạm Ngũ Lão Ngô Gia Tự Trần Hưng Đạo 1.650.000
 

38

 

Y Thuyên Ksơr

Ngô Gia Tự Trần Hưng Đạo 1.650.000
Trần Hưng Đạo Trần Bình Trọng 1.350.000
Trần Bình Trọng Quang Trung 1.350.000
39 Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành Huỳnh Thúc Kháng 1.350.000
 

40

 

Ngô Quyền

Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 1.350.000
Nguyễn Trãi Mai Hắc Đế 1.500.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 1.650.000
 

41

 

Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 1.500.000
Nguyễn Trãi Mai Hắc Đế 1.650.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 1.890.000
42 Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo Lương Thế Vinh 1.350.000
43 Lương Thế Vinh Nguyễn Văn Trỗi Phạm Ngũ Lão 1.150.000
 

44

 

Phan Bội Châu

Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 880.000
Nguyễn Trãi Mai Hắc Đế 950.000
Mai Hắc Đế Trần Phú 1.100.000
45 Nguyễn Thị Định Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Trãi 880.000
Nguyễn Trãi Trần Phú 1.100.000
46 Huỳnh Thúc Kháng Trần Phú Lê Đức Thọ 1.100.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
47 Lê Đại Hành Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm 950.000
Lê Thị Hồng Gấm Hết đường 680.000
48 Nguyễn Công Trứ Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 1.100.000
Đinh Núp Nguyễn Thị Định 810.000
49 Ama Pui Lê Thị Hồng Gấm Đinh Núp 1.100.000
Đinh Núp Phan Bội Châu 880.000
50 Võ Thị Sáu Cao Bá Quát Nguyễn Văn Cừ 810.000
51 Nguyễn Văn Cừ (vành đai cũ) Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thái Học 810.000
Nguyễn Thái Học Ngô Gia Tự 950.000
52 Kim Đồng Trần Hưng Đạo Trần Thánh Tông 2.700.000
53 Hoàng Văn Thái Trần Bình Trọng Trần Hưng Đạo 1.100.000
54 Nguyễn Khuyến Trần Bình Trọng Trần Hưng Đạo 1.100.000
55 Đường 13/9 Đầu ranh giới thửa đất

nhà ông Thiệp

Giáp đập NT 720 2.450.000
56 Đường liên xã Ngã 3 đường Trần Phú

(Nhà bà Vinh- Thủy)

Ngã 3 đi đập Ea Ruôi 650.000
57 Khu dân cư tổ dân phố 2A. 2B 610.000
58 Khu dân cư tổ dân phố 3A. 3B 750.000
59 Khu dân cư tổ dân phố 4 270.000
60 Khu dân cư suối cạn thuộc tổ dân phố 4 270.000
61 Khu dân cư tổ dân phố 1. 4. 5 410.000
62 Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc 680.000
63 Đường Quy hoạch 23m 800.000
64 Đường Quy hoạch 17m 700.000
65 Đường Quy hoạch 13m 650.000
66 Đường Quy hoạch 10m 600.000
67 Đường Liên xã

(Thị trấn Ea Kar đi xã Ea Đar)

Ngã 3 đập Ea Ruôi Giáp xã Ea Đar 550.000
68 Đường Liên xã (Thị trấn Ea Kar đi

xã Ea Đar)

Từ ngã 3 đường đi bãi rác (TDP 4) Giáp xã Ea Đar 500.000
69 Đường liên thôn

(TDP 4. thị trấn Ea Kar đi xã Ea Đar)

Từ Ngã 3 đường Hồ

Xuân Hương (nhà ông VinhMùi)

Ngã 3 Thôn 8 (nhà bà Nhẫn) 550.000
70 Khu vực còn lại 270.000
II Thị trấn Ea Knốp    
 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

Lê Duẩn (Quốc lộ 26)

Ranh giới xã Ea Đar –

TT. Ea Knốp

Phạm Hồng Thái (Km 62 +

700)

1.700.000
Phạm Hồng Thái (Km 62

+ 700)

Lê Trọng Tấn (Km 63) 2.750.000
Lê Trọng Tấn (Km 63) Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 – quán nhà bà

Mười)

4.450.000
Nguyễn Đình Chiểu (Km

63 + 400)

Hàm Nghi (Đường vào

TDP 3)

6.250.000
Hàm Nghi (Đường vào

TDP 3)

Tôn Đức Thắng (Hết Công

viên 22-12)

7.300.000
Tôn Đức Thắng (Hết

Công viên 22-12)

Nguyễn Sơn (Km 64) 6.250.000
Nguyễn Sơn (Km 64) Đinh Tiên Hoàng (Cổng

văn hóa TDP 4B)

4.200.000
Đinh Tiên Hoàng (Cổng

văn hóa TDP 4B)

Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa

TDP 4B)

3.900.000
Lý Thái Tổ (Cổng văn

hóa TDP 4B)

Ranh giới Ea Knốp – Ea

Tih

2.000.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
2 Tôn Thất Tùng (đường bùng binh) Nguyễn Văn Linh Lê Duẩn (QL 26) 3.900.000
Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Võ Nguyên Giáp (TDP 1) 1.300.000
 

 

 

 

3

 

 

 

Nguyễn Văn Linh (đường vào xã Cư Yang)

Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh thị trấn

Ea Knốp

14.500.000
Hết ranh giới Ngân hàng BIDV chi nhánh thị trấn

Ea Knốp

Võ Nguyên Giáp (đường vào Nhà máy đường) 3.200.000
Võ Nguyên Giáp (đường

vào Nhà máy đường)

Đường vào cơ khí cũ (TDP

1)

1.300.000
Đường vào cơ khí cũ Đập nước (TDP 1) 780.000
 

 

4

 

Đường vào xã Cư Yang

Đập nước Cổng văn hóa Thôn 6B 600.000
Cổng văn hóa thôn 6B Ranh giới đường vào hội

trường thôn 9

500.000
Ranh giới đường vào hội

trường thôn 9

Ranh giới Ea Knốp – Ea

Păl

380.000
 

 

5

 

Đường Nguyễn Đình Thi

Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Đường phía Bắc chợ Bình

Minh

1.000.000
Đường phía Bắc chợ Bình

Minh

Đập số 01 440.000
Đập số 01 Hết đường 250.000
6 Đường phía Tây

chợ

Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Đường phía Bắc chợ Bình

Minh

1.000.000
7 Đường phía Bắc

chợ

Nguyễn Đình Thi Đường phía Tây chợ 650.000
8 Lý Thái Tổ Lê Duẩn (QL 26) Trần Đại Nghĩa 750.000
Trần Đại Nghĩa Xưởng Điều 333 380.000
9 Đinh Tiên Hoàng Lê Duẩn (QL 26) Trần Đại Nghĩa 900.000
Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp (nhà ông

SơnLong)

380.000
10 Phạm Hồng Thái

(đường vào bãi vàng)

Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Ngã ba đường vào TDP 2 380.000
Ngã ba đường vào TDP 2 Hết nhà bà Kỳ 320.000
 

11

 

Phạm Hùng

Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Ngã ba nhà ông Trần

Giang Thi

320.000
Ngã ba nhà ông Trần

Giang Thi

Đến cầu nhà ông Quốc 250.000
12 Tăng Bạt Hổ Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hội trường thôn 13 250.000
 

 

13

 

Trần Quốc Toản (đường đi đập Ea K’nốp)

Nguyễn Văn Linh Chu Huy Mân (sau lưng

trường Hùng Vương)

600.000
Chu Huy Mân (sau lưng

trường Hùng Vương)

Ngã ba sân bóng đá Mini

Hải Kiều

320.000
Ngã ba sân bóng đá Mini

Hải Kiều

Hết đường 250.000
 

 

14

 

Hùng Vương (đường đi TDP 5. 10)

Nguyễn Văn Linh Văn Tiến Dũng (ngã ba

cổng văn hóa TDP 10)

650.000
Văn Tiến Dũng (ngã ba

cổng văn hóa TDP 10)

Cổng văn hóa TDP 5 380.000
Cổng văn hóa TDP 5 Hết đường 250.000
15 Trần Đại Nghĩa (đường liên TDP 1.4a. 4b) Tôn Đức Thắng Lý Thái Tổ 380.000
Lý Thái Tổ Trần Quang Diệu (phía

đông trường Nguyễn Trãi)

250.000
16 Tôn Đức Thắng

(đường vào UBND thị trấn)

Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Võ Nguyên Giáp 570.000
Võ Nguyên Giáp Hết đường 380.000
17 Lý Nam Đế (đường bên cạnh Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 1.000.000
Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp (Ngã tư 600.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  Bưu điện)   nhà ông Lâm – Liễu)  
18 Nguyễn Sơn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 650.000
Trần Đại Nghĩa Võ Nguyên Giáp 380.000
19 Trần Kiên Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 650.000
Trần Đại Nghĩa Hết đường 380.000
20 Trần Quang Diệu (phía đông trường

Nguyễn Trãi)

Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Trần Đại Nghĩa 380.000
Trần Đại Nghĩa Hết đường 250.000
21 Hải Thượng Lãn

Ông

Tôn Đức Thắng Tôn Thất Tùng 750.000
22 Võ Nguyên Giáp Nguyễn Văn Linh Lý Nam Đế 380.000
23 Tôn Thất Thuyết Nguyễn Văn Linh Tôn Đức Thắng 380.000
Tôn Đức Thắng Hết đường 250.000
24 Đoàn Khuê Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hết đường 250.000
25 Nguyễn Đình

Chiểu

Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hết đường 250.000
26 Lê Trọng Tấn Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Hết đường 250.000
27 Hàm Nghi Lê Duẩn (Quốc lộ 26) Phan Chu Trinh 750.000
28 Nguyễn Hữu Thọ Hàm Nghi Hết đường 380.000
 

29

 

Phan Chu Trinh

Nguyễn Văn Linh Hàm Nghi 5.700.000
Hàm Nghi Chu Huy Mân 2.000.000
Chu Huy Mân Hết đường 1.000.000
 

30

Đường bê tông có độ dài khoảng 100m (Sau Ngân

hàng đầu BIDV Đông Đắk Lắk)

 

Đường Phan Chu Trinh

 

Ngã tư đường bê tông (Khu vực đã bán đấu giá)

 

5.700.000

31 Chu Huy Mân Phan Chu Trinh Hùng Vương 250.000
32 Văn Tiến Dũng Hùng Vương Hết đường 250.000
33 Khu dân cư TDP 1 380.000
34 Khu vực các TDP còn lại 250.000
35 Khu vực các thôn còn lại 250.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top