28-02-2025  

BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

(Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

1.  Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT: đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Xã Tam Giang
 

 

1

 

Tuyến Quốc lộ 29

Ngã 3 đất nhà ông Ngô Thời Thương (Thửa 24,

TBĐ 40)

Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp Ea Dăh) 400.000
Ngã 3 đất nhà ông Ngô Đình Phú (Thửa 190, TBĐ

40)

Ngã 3 đường bê tông xã Ea Dăh (hết thửa 197,

TBĐ 40)

400.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường

trục chính

Km 0 (Ngã tư nhà ông Vũ)

– Thửa 75, TBĐ số 53

Nhà ông Phùng Dự (Thửa

119, TBĐ số 53)

1.760.000
Nhà ông Phùng Dự (Thửa

119, TBĐ số 53)

Nguyễn Chí Thanh (Thửa

34, TBĐ số 52)

1.925.000
Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) Ngã ba Trường tiểu học

Nguyễn Chí Thanh (Thửa 34, TBĐ số 52)

715.000
Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) Cầu Xi măng giáp thị trấn

Krông Năng (Thửa 95, TBĐ số 25)

495.000
Km 0 (Ngã tư nhà ông Vũ)

– Thửa 75, TBĐ số 53

Hết ranh giới đất nhà Hoài Sương (Thửa 19, TBĐ số

53)

1.210.000
Hết ranh giới đất nhà Hoài Sương (Thửa 19, TBĐ số 53) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thức (Đi xã Ea

Púk) – Thửa 88, TBĐ số 54

 

935.000

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thức (Đi xã Ea

Púk) – Thửa 88, TBĐ số 54

Suối Ea Đá (Giáp xã Ea Púk) -, TBĐ số 50 550.000
Km 0 (Ngã tư nhà ông Vũ)

– Thửa 75, TBĐ số 53)

Hết ranh giới đất nhà Vinh (Đường đi Phú Yên ) –

Thửa 122, TBĐ số bản đồ 56

 

1.760.000

Km 0 (Ngã tư nhà ông Vũ)

– Thửa 75, TBĐ số 53

Ngã  tư  nhà  ông  Muôn

(Thửa 157, TBĐ số 54)

605.000
Ngã    tư    nhà    ông    Muôn (Thửa 157, TBĐ số 54) Thôn Giang Trung (Nhà

ông Khảm) – Thửa 05, TBĐ số 60

550.000
Ngã ba nhà ông Thứ (Thửa 225, TBĐ số 53) Ngã ba nhà ông Chạy thôn

Giang Nghĩa (Thửa 17, TBĐ số 60)

605.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Nhà ông Phùng (Thửa 119,

TBĐ số 53)

Quốc  Lộ  29  (Thửa  53,

TBĐ số 56)

715.000
Trụ sở nông trường Cao su (TBĐ số 51) Đường vào Trường THCS Trần Hưng Đạo (Thửa 52,

TBĐ số 28)

825.000
Đường vào Trường THCS Trần Hưng Đạo (Thửa 52,

TBĐ số 28)

Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đặng (Thửa 16, TBĐ

số 34)

935.000
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đặng (Thửa 16, TBĐ số 34) Ngã ba thôn Giang Hà (Nhà ông Ngô Thời Thương) – Thửa 24, TBĐ

số 40

 

605.000

Ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (Thửa

34, TBĐ số 52)

Ngã    ba    nhà    ông    Liệu (Thửa 67, TBĐ số 20) 605.000
Ngã ba nhà ông Liệu (Thửa 67, TBĐ số 20) Trường tiểu học Nguyễn

Tri    Phương    (Thửa    75, TBĐ số 15)

550.000
Trường Tiểu học Nguyễn

Tri Phương (Thửa 75, TBĐ số 15)

Ngã  ba  nhà  ông  Duẫn

(Thôn Giang Phú) – Thửa 32, TBĐ số 11

440.000
Trường THCS Trần Hưng Đạo (Thửa 52, TBĐ số 34) Hết    ranh    giới    Trường

THPT   Tôn    Đức   Thắng thửa 11 tờ bẳn đồ 34

650.000
Ngã tư đèn vàng (Thửa 68, TBĐ số 28) Ngã tư đất ông Nguyễn

Khoa    Trình    (Thửa    61, TBĐ số 28)

650.000
Ngã tư đất ông Trần Văn Hậu (Thửa 80, TBĐ số 28) Hết ranh giới đất ông Trần Thanh    Nam    (Thửa    07,

TBĐ số 34)

450.000
Ngã tư đất ông Trần Văn

Hậu (Thửa 73, TBĐ số 28)

Ngã 4 đất ông Văn Chín

(Thửa 177, TBĐ số 28)

650.000
Hết ranh giới Trường THPT

Tôn Đức Thắng thửa 11 tờ bẳn đồ 34

Hết ranh giới đất ông Trần

Văn Hậu (Thửa 37, TBĐ số 34)

450.000
Ngã tư đất nhà ông Lê Quang  Liêm  (Thửa  210,

TBĐ số 56)

Hết ranh giới đất ông Phan Thanh (Thửa 62, TBĐ số

56)

450.000
Ngã Tư nhà ông Lê Văn Minh (Thửa 35, TBĐ số 52) Hết ranh giới nhà ông Trương  Đình  Mẫn  thửa

303, tờ bản đồ 55

550.000
Ngã Tư đất ông Nguyễn Đức (Thửa 182, TBĐ số 53) Hết  ranh  giới  nhà  ông

Trương Đình Việt (Thửa 53, tờ bản đồ 56)

550.000
3 Tuyến liên xã Ngã 3 nhà ông Chạy thôn Trung Nghĩa (Thửa17, TBĐ

60)

Hết    ranh    giới    đất    ông Nguyễn Bá Thu (Thửa 75,

TBĐ 35)

300.000
4 Khu dân thôn Giang Thọ 165.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
5 Khu vực còn lại 143.000
II Xã Phú Xuân
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Tỉnh lộ 3

Cầu Phú Xuân – Thị Trấn

Krông Năng

Ngã ba thôn Xuân Thuận

(Thửa 159, TBĐ số 73)

935.000
Ngã ba thôn Xuân Thuận (Thửa 159, TBĐ 73) Cổng chào thôn Xuân

Đoàn (Thửa 36, TBĐ số 80)

1.045.000
Cổng chào thôn Xuân Đoàn (Thửa 36, TBĐ số 80) Cổng chào thôn Xuân

Thành (Giáp Rừng già – Thửa 56, TBĐ số 83)

1.650.000
Cổng chào thôn Xuân Thành (Giáp Rừng già –

Thửa 56, TBĐ số 83)

Cây xăng Diệu Hóa (Thửa 145, TBĐ số 91) 1.100.000
Cây xăng Diệu Hóa (Thửa

145, TBĐ số 91)

Cổng chào Thôn 7 (Thửa

10, TBĐ số 104)

935.000
Cầu tràn C6 (Thửa 19, TBĐ số 120) Ngã tư Thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự

Trọng, thửa 168, TBĐ số 38)

 

1.155.000

Ngã tư Thôn 10 (Giáp

trường THPT Lý Tự Trọng, thửa 168, TBĐ số 38)

Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà

ông Nguyễn Văn Kế, thửa 280, TBĐ số 45)

 

1.320.000

Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa 280, TBĐ số

45)

Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (Thửa 671, TBĐ số 45)  

1.540.000

Ngã ba cây xăng Hoa Lánh

(Thửa 671, TBĐ số 45)

Cổng chào thôn thôn 9

(Thửa 49, TBĐ số 53)

1.045.000
Cổng chào thôn thôn 9 (Thửa 49, TBĐ 53) Ngã ba đường đi hồ đập

C14 (Thửa 265, TBĐ số 54)

935.000
Cổng chào thôn 1 (Thửa 15,

TBĐ số 55)

Hết ranh giới thôn 8 (Giáp

huyện Ea Kar)

770.000
Phần còn lại hai bên trục đường tỉnh lộ 3 550.000
 

 

2

Đường liên thôn Xuân Thủy – Xuân Trường –

Xuân An

 

Ngã ba đường liên thôn

Xuân Thủy (Giáp nhà ông Huỳnh Viết Đồng, thửa 84, TBĐ số 92)

 

Ngã ba vườn nhà ông Lê Văn Sơn (Thửa 18, TBĐ số 94)

 

 

935.000

3 Khu vực công ty

49

Trụ sở Công ty cà phê 49 (Thửa 169, TBĐ 38) Trường tiểu học Võ Thị Sáu (Thửa 414, TBĐ 39) 1.089.000
4 Đường liên xã Ngã ba thôn Xuân Thuận (Thửa 159, TBĐ số 73) Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc

(Thửa 87, TBĐ số 72)

935.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Ngã ba đường đi nghĩa

trang thôn Xuân Lộc (Thửa 87, TBĐ số 72)

Hội trường thôn Xuân Vĩnh (Thửa 11, TBĐ số

67)

825.000
Hội trường thôn Xuân Vĩnh

(Thửa 11, TBĐ số 67)

Hết ranh giới thôn Xuân

Vĩnh

715.000
Cây xăng Diệu Hóa (Thửa 145, TBĐ số 91) Ngã ba nhà đường liên thôn Xuân Thủy (Giáp nhà ông Huỳnh Viết Đồng –

Thửa 84, TBĐ số 92)

 

935.000

Ngã ba nhà đường liên thôn Xuân Thủy (Giáp nhà ông Huỳnh Viết Đồng – Thửa

84, TBĐ số 92)

Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền – Thửa 1764, TBĐ số 16)  

825.000

Suối (Giáp vườn ông

Nguyễn Ngọc Hiền, thửa 1764, TBĐ 16)

Sông Krông Năng (Giáp xã Ea Dăh) 715.000
Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (Thửa 671,

TBĐ số 45)

Cổng chào thôn 11 (Thửa 92, TBĐ số 44) 935.000
Cổng chào thôn 11 (Thửa 92, TBĐ số 44) Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần – Thửa 15, TBĐ số 43

(Thôn 12)

825.000
Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần – Thửa 15, TBĐ số 43

(Thôn 12)

Xã Ea Drông 715.000
Đoạn từ Ngã ba thôn Xuân

Vĩnh (Thửa 1, TBĐ số 65)

Giáp suối thị trấn Krông

Năng

650.000
5 Khu vực còn lại 176.000
III Xã Ea Dăh
 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Khu trung tâm xã

Hết ranh giới đất nhà ông

Kiều Đức Nhã (Thửa 35, TBĐ số 53)

Hết ranh giới nhà ông Hà

Văn Thiếu (Thửa 83, TBĐ số 11)

187.000
Từ nhà ông Kiều Đức Nhã

(Thửa 35, TBĐ số 53)

Giáp chân đập Ea Tốc 275.000
Ngã ba chợ trung tâm xã

(UBND xã)

Giáp chân đập Ea Tốc 275.000
Ngã    tư    Trung    tâm    xã (UBND xã) Hết ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa 14,

TBĐ    số    49    (Đi    Tam Giang)

 

308.000

Trường mẫu giáo Hoa Cúc

Trắng

Hết tuyến đường dự kiến

khu đấu giá

187.000
Cổng    chào    thôn    Giang Châu Giáp    ranh    giới    trường

trung học cơ sở Chu Văn An

154.000
2 Khu Minh Hà Nhà ông Ngô Tường Sáng (Thửa 02, TBĐ số 01) Hết ranh giới đất nhà ông

Lương Văn Hiệp (Thửa 06, TBĐ số 54)

187.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (Thửa 06,

TBĐ số 54)

Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Sỹ (Thửa 16,

TBĐ số 58)

297.000
Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Sỹ (Thửa  16,

TBĐ số 58)

Hết ranh giới nhà Đinh Quang Hạ (Thửa 35, TBĐ

số 60)

407.000
Hết ranh giới nhà Đinh Quang Hạ (Thửa 35, TBĐ

số 60)

Hết ranh giới nhà ông Đinh    Huyền    (Thửa    19,

TBĐ số 61)

270.000
Hết ranh giới nhà ông Đinh Huyền (Thửa 19, TBĐ số

61)

Hết ranh giới nhà Phan Đình    Lãm    (Thửa    117,

TBĐ số 33)

352.000
Hết ranh giới nhà Phan Đình Lãm (Thửa 117, TBĐ

số 33)

Giáp ranh giới Ea Kar 187.000
Từ nhà ông Đinh Quang Cửu (Thửa 47, TBĐ số 59) Hết  ranh  giới  nhà  ông

Quan Ngọc Lương (Thửa 365, TBĐ số 16)

187.000
Hết ranh giới nhà ông Quan

Ngọc Lương (Thửa 365, TBĐ số 16)

Sông Krông Năng 154.000
Đường vào UBND xã (Hết

đất nhà ông Dương Văn Đề thửa 35, TBĐ số 59)

(Hết ranh giới nhà ông

Đinh Văn Súy – Thửa 82, TBĐ số 17)

187.000
 

3

Đường liên  thôn

Xuân Hà 3

Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (Thửa 06, TBĐ số 54) Hết ranh giới nhà ông Đinh Sỹ Cửu (Thửa 130, TBĐ số 16)  

154.000

 

4

Đường liên thôn Xuân

Lạng 1

 

Cổng chào Xuân Lạng 1

Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (Thửa 68, TBĐ số 43)  

154.000

5 Khu vực còn lại 110.000
IV Xã Ea Tóh
 

 

 

 

 

1

 

 

 

Đường

trục chính liên xã đi Xã Ea Hồ

Ngã ba Trung tâm xã Cổng chào thôn Tân Hà 6.050.000
Cổng chào thôn Tân Hà Ngã ba vào trường tiểu

học Nguyễn Du

22.77.000
Ngã ba vào trường TH

Nguyễn Du

Ngã ba đường vào thôn

Tân Hiệp

693.000
Ngã ba đường vào thôn Tân

Hiệp

Giáp ranh giới xã Ea Hồ 275.000
Đất nhà bà Hiền Vượng giáp đường liên xã Ea Tóh – Ea Hồ (Thửa đất 187,

TBĐ34)

Hết trường Nguyễn Viết Xuân (Thửa đất 135, TBĐ 42)  

700.000

2 Ngã ba Trung tâm xã Ngã tư đi Ea Tam, buôn

Kai

6.050.000
Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai Hội trường thôn Tân 2.365.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Thành
Hội trường thôn Tân Thành Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Luyên

1.375.000
Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Luyên

Cầu Ea Kanh 726.000
 

 

3

Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea

Tóh

 

Đất hộ ông Đoàn Bán (Thửa đất 83, TBĐ 73)

 

Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (Thửa đất 216, TBĐ 73)

 

 

5.500.000

 

4

Đường đi xã Phú Lộc Ngã ba Ea Tóh (Nhà ông

Quỳnh)

Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Thao (Ngã 3)

2.255.000
Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Thao (Ngã 3)

Giáp ranh giới xã Phú Lộc 1.375.000
 

 

5

 

Đường đi xã Ea Tam

Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai Ngã ba đường vào thôn

Tân Quảng

2.277.000
Ngã ba đường vào thôn Tân

Quảng

Ngã ba đường vào thôn

Tân Trung A

1.375.000
Ngã ba đường vào hội

trường thôn Tân Trung A

Giáp xã DLiê Ya 6.060.000
 

 

 

 

 

6

Đường đi buôn Kai Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai Ngã 3 nhà Châu Nga 2.376.000
Ngã 3 nhà Châu Nga Ngã ba dốc Miếu vào thôn

Tân Thành

1.250.000
 

 

 

Đường đi buôn Kai

Ngã ba dốc Miếu Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân 704.000
Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân Cầu ông Ký 693.000
Ngã ba đường trường TH

Hà Huy Tập

Ngã 5 trường TH Ngô

Quyền

550.000
Ngã 5 trường TH Ngô

Quyền

Hội trường thôn Tân An 330.000
Hội trường thôn Tân An Giáp xã Cư Né, Krông

Búk

220.000
 

7

Đường liên thôn Cặp dọc lô ông Dĩnh thôn

Tân Hà

Ngã 3 nhà ông Mỹ thôn

Tân Hà

407.000
Ngã ba nhà ông Hiền (Thôn

Tân Hợp)

Ngã 3 nhà ông Thao (Thôn

Tân Hợp)

264.000
Cổng chào thôn Tân Hà Ngã tư nhà ông Hồ Văn

Thái

671.000
Ngã tư nhà ông Hồ Văn

Thái

Ngã ba Hiền Cường 264.000
8 Trục 2

liên thôn

Ngã tư nhà ông Hồ Văn

Thái

Phía Bắc trung tâm chợ 330.000
Phía Bắc trung tâm chợ (Thửa 136, TBĐ 73) Ngã 3 đường vào trường THPT Nguyễn Huệ (Thửa

23,TBĐ 69)

3.000.000
9 Đường đi

Buôn Kai

Ngã ba sình Kè đi Ea Tân Giáp xã Ea Tân 300.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
10 Khu dân cư thôn Tân Quảng, thôn Tân Hà, thôn Tân Hợp, thôn Tân

Thành

143.000
11 Khu vực còn lại 121.000
V Xã Ea Tam
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường

trục chính

Ngã tư Tam thịnh Tam An

(Thửa 85, TBĐ số 82)

Hồ Ea Tam (Thửa 152,

TBĐ số 73)

1.045.000
Ngã tư Tam thịnh Tam An

(Thửa 51, TBĐ số 82)

Giáp xã Ea Puk (Thửa 24,

TBĐ số 86)

550.000
Ngã tư Tam thịnh Tam An

(Thửa 48, TBĐ số 82)

Ngã ba đường rẽ buôn

Chít (Thửa 26, TBĐ số 70)

770.000
Cổng trường Hoàng Văn

Thụ (Thửa 93, TBĐ số 77)

Nhà ông La Khánh Sự

(Thửa 375, TBĐ số 72)

736.000
Trường Tiểu học Tam Trung (Thửa 51, TBĐ số

10)

Ngã ba nhà ông Hà Sỹ Tôn (Thửa 20, TBĐ số 09) 440.000
Ngã ba nhà ông Hà Sỹ Tôn

(Thửa 20, TBĐ số 09)

Cầu ngầm Ea Tam – Ea

Tóh (42, TBĐ số 03)

352.000
Từ Trường Tiểu học Tam Trung (Thửa 67, TBĐ số

10)

Ngã ba Tam Lực – Tam Liên (Thửa 126, TBĐ số

12)

352.000
Ngã ba Tam Lực – Tam Liên (Thửa 163, TBĐ số

12)

Ngã ba nhà ông Phài đi xã Cư Klông+300m (Thửa

73, TBĐ số 13)

264.000
Nhà ông Thôn (Tam Lập) – Thửa 38, TBĐ số 58) Ngã ba nhà ông Phài (Tam Lập) – Thửa 72, TBĐ số

22

264.000
Ngã ba đường rẽ buôn Chít

(Thửa 10, TBĐ số 70)

Ngã ba nhà ông Lộc (Thửa

72, TBĐ số 29)

352.000
Ngã ba nhà ông Lộc (Thửa 102, TBĐ số 29) Ngã ba Tam Lực – Tam Liên (Thửa 06, TBĐ số

21)

264.000
Hồ Ea Tam (TBĐ số 107, TBĐ số 68) Hết khu đất đấu giá Trung tâm xã (Thửa 89, TBĐ số

69)

1.760.000
Hết khu đất đấu giá Trung tâm xã (Thửa 240, TBĐ số

69)

Ngã ba Tam Lập (Thửa 139, TBĐ số 64) 704.000
Ngã ba Tam Lập (Thửa 124, TBĐ số 64) Hết vườn nhà ông Nông Văn Đại (Tam Lập) – Thửa

42, TBĐ số 58

352.000
2 Khu dân cư xung quanh Chợ (Tờ bản đồ số 68) 704.000
3 Khu vực còn lại 110.000
VI Xã Ea Puk
 

1

 

Đường

trục chính

Ranh giới đất nhà Nhà ông Đinh Xuân Thanh (Thửa 1065, TBĐ số 09), đi

UBND xã

 

Trạm Y tế xã

 

770.000

Trạm Y tế xã Hết vườn nhà ông Đinh 308.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Ngọc Tài (Thửa 102, TBĐ

số 15)

Cổng chào thôn Giang Thủy Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (Thửa 24, TBĐ số 55), hết tuyến

đường nhựa

 

198.000

 

 

 

 

2

 

 

 

 

Đường liên xã

Ngã ba (Đường vào thác) Nhà ông Đinh Xuân Thanh (Thửa 1065, TBĐ số 09) –

Đi UBND xã

616.000
Ngã ba (Đi xã Ea Tam) Ranh giới đất nhà ông Hồ Đăng Hùng (Thửa 26,

TBĐ số 46)

583.000
Ngã ba (Đi xã Tam Giang) Ranh giới đất nhà ông Phan Luật (Thửa 23, TBĐ

số 47)

693.000
Phần còn lại của đường liên xã đi Ea Tam, Tam Giang 506.000
3 Các trục đường chính còn lại thuộc Quy hoạch trung tâm xã 275.000
4 Khu vực còn lại 121.000
VIII Xã Ea Hồ
 

 

1

Đường từ Buôn Hồ đi Krông Năng (Quốc lộ 29) Ngã ba Giáp ranh với huyện

Krông Búk

Hết ranh giới Trạm Y tế xã

Ea Hồ

2.200.000
Hết ranh giới Trạm Y tế xã

Ea Hồ

Hết ranh giới nhà bà Vĩnh

(Thửa 02, TBĐ số 83)

3.850.000
Hết ranh giới nhà bà Vĩnh

(Thửa 02, TBĐ số 83)

Hết ranh giới xã Ea Hồ đi

Krông năng

2.750.000
 

2

Đường

vào nghĩa địa xã

Tân Lập

Ngã ba (Giáp ranh với huyện Krông Búk)  

Giáp ranh Krông Búk

 

 

935.000

 

 

3

 

Đường đi xã Ea Tóh

Ngã tư xã Ea Hồ Đường vào nhà văn hóa

Buôn hồ B

1.870.000
Đường vào nhà văn hóa

Buôn hồ B

Ngã ba buôn Giêr 1.430.000
Ngã ba đi buôn Giêr Hết ranh giới Ea Hồ (Giáp

Ea Tóh)

605.000
 

 

4

 

Đường đi xã Ea Drông

Ngã tư xã Ea Hồ Ngã tư đi buôn ALê 1.430.000
Ngã tư đi buôn ALê Hết vườn nhà H Wiên Niê

(Thửa 91, TBĐ số 49)

605.000
Hết vườn nhà H Wiên Niê

(Thửa 91, TBĐ số 49)

Giáp xã Ea Drông 385.000
5 Đường đi

xã Phú Xuân

Ngã tư đi buôn ALê Ngã tư sân bóng Buôn M’Ngoan  

495.000

6 Đường

vào rừng thủy tùng

Ngã ba buôn Giêr Ngã ba giáp ranh xã Tân Lập  

495.000

7 Đường

phía đông

Giáp Quốc lộ 29 (thửa 52,

tờ bản đồ 76)

Ngã tư nhà ông Khoa

(thửa 07, tờ bản đồ 84)

1.100.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Krông

Năng

 

 

8

Đường đi Nghĩa trang huyện Krông

Năng

 

Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84)

 

Hết ranh giới thửa đất của ông Phan Lúa (thửa 64, tờ bản đồ 39)

 

 

 

 

550.000

9 Khu vực còn lại 150.000
VIII Xã Dliê Ya
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường

trục chính

Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương – Thửa 174

TBĐ 112)

Cổng chào Buôn Kmang  

2.750.000

Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương – Thửa 174

TBĐ 112)

Ngã tư nhà Bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ

số 112)

 

3.120.000

Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương – Thửa 174

TBĐ 112)

Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112)  

3.120.000

Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương – Thửa 174

TBĐ 112)

Hội trường thôn Trung Hòa (Thửa 257, TBĐ số

112)

 

2.880.000

Ngã ba xăng dầu Quý Điều

(Thửa 45 TBĐ 112)

Cầu suối Mơ 2.035.000
 

Cầu suối Mơ

Ngã ba Trường Ama Trang Lơng (Hết đất đại lý Giang Thanh – Thửa 91,

TBĐ số 84)

 

 

1.375.000

Ngã ba Trường Ama Trang

Lơng

Ngã ba đội 2 (Thửa 7,

TBĐ số 84)

330.000
Cổng chào Buôn Kmang Nhà văn hoá buôn Kmang

(Thửa 8, TBĐ số 109)

1.210.000
Nhà văn hoá buôn Kmang

(Thửa 8, TBĐ số 109)

Ngã 3 vào Ea Blông (Thửa

148, TBĐ số 63)

330.000
Ngã 3 vào Ea Blông (Thửa

148, TBĐ số 63)

Giáp xã Ea Tân 220.000
Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227,

TBĐ số 112)

Tháp nước sạch (Thửa 46,

TBĐ số 109)

990.000
Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112) Ngã ba gần cầu Ama Khun (Hết đất nhà H’Djuk Niê

Kđăm) (Thửa 22, TBĐ số 116)

 

 

2.255.000

Ngã ba gần cầu Ama Khun

(Thửa 22, TBĐ số 116)

Cầu Ama Khun (Thửa 42,

TBĐ số 116)

1.650.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Cầu Ama Khun (Thửa 42,

TBĐ số 116)

Giáp xã Ea Tóh 330.000
Ngã tư bà Thảo Nguyên

(Thửa 133, TBĐ số 112)

Ngã tư, hết đất ông Y Duy

(Thửa 115, TBĐ số 113)

1.200.000
Ngã tư bà Thảo Nguyên

(Thửa 133, TBĐ số 112)

Ngã tư nhà ông Nghĩa

(Thửa 33, TBĐ số 112)

1.740.000
Ngã tư nhà ông Nghĩa

(Thửa 33, TBĐ số 112)

Hết đất ông Y Pưt Niê

(Thửa 49, TBĐ số 109)

1.595.000
Ngã tư bà Thảo Nguyên

(Thửa 133, TBĐ số 112)

Niệm phật đường 275.000
Ngã tư, nhà ông Y Duy

(Thửa 115, TBĐ số 113)

Ngã ba gần cầu Ama Khun 275.000
Ngã tư nhà Thao Lục (Thửa

285, TBĐ số 112)

Ngã tư, nhà ông Y Duy

(Thửa 115, TBĐ số 113)

600.000
 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực thôn Ea Krái

Ngã tư thôn Ea Krái Hết nhà ông Phạm Hồng Nghĩa (Thửa 110, TBĐ số

101)

 

220.000

Hết nhà ông Phạm Hồng Nghĩa (Thửa 110, TBĐ số

101)

Giáp xã Phú Lộc  

165.000

Ngã tư thôn Ea Krái Hết nhà ông Lương Minh

Sâm (Thửa 96, TBĐ số 98)

 

275.000

Hết nhà ông Lương Minh

Sâm (Thửa 96, TBĐ số 98)

Giáp xã Ea Tam 143.000
Ngã tư thôn Ea Krái Nhà ông Thê (Thửa 32,

TBĐ số 100)

330.000
Nhà ông Thê (Thửa 32,

TBĐ số 100)

Giáp xã Ea Tóh 220.000
Ngã tư thôn Ea Krái Nhà ông Năm (Thửa 28,

TBĐ số 98)

275.000
 

 

 

3

 

 

Khu vực thôn Ea Bi

Ngã 3 Ea Bi (Cổng chào) Hết nhà ông Võ Văn

Thượng (Thửa 29, TBĐ số 24)

 

660.000

Ngã 3 Ea Bi (Cổng chào) Ngã 3 vào buôn Tleh 220.000
Ngã 3 vào buôn Tleh Giáp xã Cư Klông 154.000
Ngã 3 đường nhựa thôn Ea

Bi

Giáp xã Ea Tân 154.000
 

4

Khu vực thôn Đồng

Tâm

Nhà ông Nguyễn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 70) Ngã tư nhà ông Trần Đăng Khoa (Thửa 2, TBĐ số 70)  

 

154.000

 

5

Khu vực Buôn

Yóh – Bình An

 

Tháp nước sạch

 

Cổng chào thôn Bình An

 

 

154.000

6 Khu vực

đất

Ông Nguyễn Công Sửu

(Thửa 52, TBĐ số 110)

Ông Đào Bôn (Thửa 94,

TBĐ số 110)

154.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Hương Sang, thôn Trung

Hoà

7 Khu vực thôn Ea

Sim

Ngã ba Trường Ama Trang Lơng (Đi vào Tân Hiệp) Ngã ba Đội 4 thôn Ea Sim 154.000
8 Khu vực còn lại 110.000
IX Xã Cư Klông
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Đường

trục chính

Ngã ba Trung tâm xã Hết ranh giới đất nhà bà

Nguyễn Thị Nguyệt (Thửa 17, TBĐ số 62)

1.320.000
Ngã ba Trung tâm xã Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tín (Thửa 15,

TBĐ số 58)

1.320.000
 

Ngã ba Trung tâm xã

Hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Tình (Thửa 11, TBĐ số 61), giáp ngã

ba

 

1.440.000

 

 

 

2

 

 

Đường thôn Tam Bình

Hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Tình (Thửa 11,

TBĐ số 61), giáp ngã ba

Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa 50,

TBĐ số 61)

1.020.000
Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa 50,

TBĐ số 61)

Ngã tư Tam Thuận – Tam Bình 660.000
Ngã tư Tam Thuận – Tam

Bình

Giáp ranh xã Ea Tam 300.000
 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Đường đi Tam

Thuận

Ngã tư Tam Thuận – Tam Bình Hết ranh giới đất vườn nhà ông Nguyễn Văn Khách

xóm 4

180.000
Ngã tư Tam Thuận – Tam

Bình

Ngã ba thôn Tam Khánh 240.000
Ranh giới thửa đất nhà ông

Hoàng Văn Rụi (Thửa 38, TBĐ số 33)

Cầu 135 thôn Tam Thuận 180.000
Từ ngã ba nhà nguyễn đăng Bốn (Thửa số 75, TBĐ 34) Đến hết ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát ( Thửa số

110, TBĐ 33)

150.000
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Đình Anh ( Thửa số 67,

TBĐ 33)

Đến hết ranh giới nhà ông Nông Văn Tuyền ( Thửa

số 77, TBĐ 22)

150.000
Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Hoa( Thửa 06, TBĐ

33)

Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Khắc Quang(

Thửa số 08, TBĐ 23)

150.000
4 Đường đi Tam

Khánh

Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tín (Thửa 15,

TBĐ số 58)

Ngã ba thôn Tam Khánh (Hết ranh giới đất nhà ông

Trần Đức Khôi – Thửa

840.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
125, TBĐ số 34)
Ngã ba thôn Tam Khánh (Hết ranh giới đất nhà ông

Trần Đức Khôi – Thửa 125, TBĐ số 34)

Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Hợp (Thửa 93, TBĐ số 35)  

360.000

Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lân( Thửasố 12, TBĐ

63)

Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Trang( Thửa số

86, TBĐ 35)

150.000
 

 

 

5

 

 

Đường thôn Tam Hà

Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (Thửa

17, TBĐ số 62)

Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Lập (Thửa 5,

TBĐ số 353)

840.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Hợp (Thửa 5,

TBĐ số 353)

Ngã ba rẽ vào khu rừng phòng hộ 420.000
Ngã ba rẽ vào khu rừng

phòng hộ

Ngã tư rẽ đi thôn Tam

Hợp

240.000
6 Đường

thôn Tam Hợp

Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp Đường nhựa đi thôn Cư Klông 156.000
7 Đường

thôn Cư Klông

Đường nhựa đi thôn Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir 156.000
8 Đường

thôn Ea Bir

Đường nhựa đi thôn Ea Bir Giáp xã Dliêya 156.000
9 Khu vực còn lại 120.000
X Xã Phú Lộc
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến đường chính

thuộc khu vực Trung tâm xã

Giáp lô cao su 19 gần khu

đất đồi thông (Đường đi huyện)

Nông trường Công ty Cao su (Ea Hồ – Phú Lộc)  

3.080.000

Trạm điện (Biến áp số 1) Trường Tiểu học Phú Lộc 2.750.000
Ranh giới đất nhà ông Trần Minh Châu (Thửa 231,

TBĐ số 61)

Hết Ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk  

1.650.000

Ranh giới đất nhà ông Hồ Xuân Hải (Thửa 37, TBĐ

số 60)

Cổng chào thôn Lộc Tài  

880.000

Trạm điện (Biến áp số 1) Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đoàn Văn Minh

(Thửa 122, TBĐ số 61)

 

660.000

Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Đoàn Văn Minh (Thửa 122, TBĐ số 61)

Cổng chào thôn Lộc Tiến  

495.000

Trạm điện (Biến áp số 1) Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Lê Văn Vũ (Thửa 169, TBĐ số 56)

 

495.000

Ranh giới đất nhà ông Trần

Minh Châu (Thửa 231,

Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Đoàn Văn Minh

715.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
TBĐ số 61) (Thửa 122, TBĐ số 61)
Ranh giới đất nhà ông Hồ Xuân Quang (Thửa 18,

TBĐ số 63)

Hết Ranh giới đất nhà ông

Lê Văn Hoàng (Thửa 122, TBĐ số 64)

 

880.000

Cổng chào thôn Lộc Thịnh Ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Sim (Giáp lô cao su 25)

 

440.000

Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc 275.000
Ngã 3 nhà ông Trần Minh

Châu (Thửa 231, TBĐ số 61)

Ranh giới đất nhà ông Hầu

Cường (Thửa 16, TBĐ số 64)

 

770.000

Ranh giới đất nhà ông Hầu

Cường (Thửa 16, TBĐ số 64)

Hết đường liên thôn (Thôn Lộc Tiến)  

660.000

Ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Đình Khôi (Thửa 23, TBĐ số 64)

Cổng chào thôn Lộc Dũng  

385.000

Ranh giới đất nhà ông

Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52)

Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng  

330.000

Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số

52)

Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Ea Tóh)  

330.000

Ranh giới đất nhà ông Trần

Trung (Thửa 202, TBĐ số 61)

Hết Ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Thanh (Thửa 147, TBĐ số 61)

 

616.000

Ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Duy Tôn (Thửa 184,TBĐ số 61)

Hết Ranh giới đất nhà bà Trần Thị Cúc (Thửa

386,TBĐ số 61)

 

616.000

Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) 880.000
Cổng chào thôn Lộc Tài Giáp ranh xã Ea Tóh

(Thôn Tân Lộc)

330.000
Đường nội bộ điểm dân cư thôn Lộc Tân 616.000
Từ ngã 3 nhà ông Phan Văn Toàn (Thửa 35, TBĐ số 52) Hết ranh giới đất nhà ông Phùng Đức Vận (Thửa 46,

TBĐ số 06)

 

286.000

2 Khu đấu giá thôn

Lộc Tân

Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D  

1.540.000

 

 

 

 

4

 

Đường liên xã đi Ea Tóh,

thị trấn Krông Năng

Ngã ba UBND Xã Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37,

TBĐ số 52)

 

1.320.000

Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số

52)

Hết lô đất nhà ông Trần Châu  

990.000

Hết lô đất nhà ông Trần

Châu

Hết ranh giới xã Phú Lộc

(Đường đi xã Ea Tóh)

780.000
Đập Đông Hồ Hết Ranh giới đất nhà bà 3.300.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Nguyễn Thị Xê (Thửa

137, TBĐ số 43)

Hết Ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Xê (Thửa 137,

TBĐ số 43)

Hết Ranh giới đất nhà ông Võ Đình Tuấn (Thửa 9,

TBĐ số 42)

 

1.980.000

Hết ranh giới nhà ông Phùng Đức Vận (Thửa đất

46, TBĐ 6)

Giáp ranh giới xã Ea Tóh (Thôn Tân Trung B) 260.000
 

 

5

 

Đường vành đai

Đông Hồ

Từ đường liên xã Hết Ranh giới đất nhà bà Đoàn Thị Liên (Thửa 69,

TBĐ số 42)

 

2.750.000

Hết Ranh giới đất nhà bà Đoàn Thị Liên (Thửa 69,

TBĐ số 42)

Hết Ranh giới đất nhà bà Lê Văn Phố (Thửa 36,

TBĐ số 42)

 

1.650.000

6 Khu vực còn lại 143.000
XI Xã Ea Tân
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường

trục chính

Đất nhà ông Vũ Chí Quyến (Thửa 90, TBĐ số 78), đối diện ngã ba thôn Đoàn Kết Hết ranh giới thửa đất ông Đặng Văn Ba (Thửa 31,

TBĐ số 83), đối diện ngã ba thôn Hải Hà – Ea Blông

 

 

6.240.000

Hết ranh giới thửa đất ông Đặng Văn Ba (Thửa 31,

TBĐ số 83), đối diện ngã ba thôn Hải Hà – Ea Blông

Hết ranh giới thửa đất ông Bùi Xuân Trường (Thửa 110, TBĐ số 83)  

 

3.640.000

Hết ranh giới thửa đất ông Bùi Xuân Trường (Thửa 110, TBĐ số 83) Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Hải (Thửa 2,

TBĐ số 87), đối diện ngã ba Thống Nhất

 

 

1.560.000

Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Hải (Thửa 2, TBĐ số 87), đối diện ngã ba

Thống Nhất

Hội trường thôn Thống Nhất  

 

616.000

Ngã ba Trung tâm xã Hết ranh giới thửa đất ông

Ngô Duy Huẩn (Thửa 167, TBĐ số 78)

 

3.750.000

Hết ranh giới thửa đất ông Ngô Duy Huẩn (Thửa 167,

TBĐ số 78)

Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Ngọ (Thửa 41,

TBĐ số 77)

 

2.850.000

Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Ngọ (Thửa 41,

TBĐ số 77)

Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phan Văn Hiển (Thửa

24, TBĐ số 77)

 

990.000

Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Phan Văn Hiển (Thửa 24, TBĐ số 77)

Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Phạm Văn Trụ (Thửa 9, TBĐ số 81)

 

465.000

Đất nhà ông Nguyễn Văn Đức (Thửa 89, TBĐ số 78) đối diện ngã ba thôn Đoàn

Kết

Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8,

TBĐ số 79), đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc

 

 

3.326.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
trung
Ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Trần Văn Đảm (Thửa 61, TBĐ số 33)

 

1.430.000

Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ

số 79), đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung

Ngã ba Yên khánh, Ea Heo  

 

728.000

Ngã ba Quán Hương Châu Hết ranh giới đất vườn nhà ông Hoàng Thế Thảo

(Thửa 03, TBĐ số 84)

 

1.045.000

Cây xăng Minh Dự Ranh đất nhà ông Đặng Văn Thanh (Thửa 207,

TBĐ số 78)

 

1.080.000

Cây xăng Thắng Thành Ngã ba đối diện nhà bà

Đoàn Thị Dung (Thửa 70, TBĐ số 78)

 

936.000

Ranh đất nhà ông Đặng Văn Thanh (Thửa 207, TBĐ số

78)

Ngã ba đường đi 67  

715.000

Ngã ba cổng chào thôn Đoàn Kết Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Khánh

(Thửa 04, TBĐ số 78)

 

220.000

Bưu điện xã Ngã ba đối diện nhà Phi Bồng (Thửa 350, TBĐ số

78)

 

990.000

2 Phía Đông chợ Đất nhà ông Lê Thanh Tình (Thửa 129, TBĐ số 83) Hết đất ông Trần Đức Cương (Thửa 70, TBĐ số

79)

 

715.000

3 Phía Nam chợ Đất nhà ông Lê Thanh Tình (Thửa 19, TBĐ số 83) Hết đất ông Đỗ Hải Tiến (Thửa 35, TBĐ số 84),

giáp cổng phụ chợ

 

1.430.000

4 Các tuyến đường nội bộ trong chợ 1.430.000
5 Đường

trục thôn

Ngã ba Quyết Tâm Hội trường thôn Quyết

Tâm

693.000
 

 

6

Đường

liên xã đi xã Dliê Yang, huyện Ea Hleo

 

Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phạm Văn Trụ (Thửa 9, TBĐ số 81)

 

hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Liên Kết)

 

 

200.000

 

 

7

Đường huyện đi xã Ea Hiao, huyện Ea Hleo

(đường

 

Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ số 79)

 

Đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung đến hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Ea Heo)

 

 

300.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Ea Hồ –

Ea Hleo)

 

 

8

Đường liên xã đi

xã Ea Tóh, huyện Krông

Năng

Hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ngoan (Thửa

42, TBĐ số 31)

Hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Ea Chiêu) 200.000
 

Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Xuân Hiền

 

Ngã ba Giáo họ Ea Tân

 

200.000

 

9

Đường

liên xã đi xã Dliê Ya

Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Đảm (Thửa 61, TBĐ số 33) Hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Buôn Đét)  

200.000

10 Phần còn lại trên đường liên xã đi Dliêya 220.000
11 Khu dân cư thôn Đoàn Kết, thôn Hải Hà 143.000
12 Khu vực còn lại 121.000
 

13

Phần còn lại đường liên xã đi

Ea Tóh

Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85) Giáp xã Ea Tóh (đường Xình Kè)  

200.000

 

Giá đất ở tại nông thôn (vị trí quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)

ĐVT:

Đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh, bổ sung mới
Từ Đến
I Dự án đất ở KDC thôn Lộc Tân, xã Phú Lộc
 

1

Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 3A) Giáp trụ sở UBND xã Phú Lộc (trụ sở mới) Giáp khu đất tiểu thủ công nghiệp  

1.400.000

 

2

Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 6)  

Giáp đường số 7

 

Giáp đường số 2

 

1.200.000

 

3

Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 1) Nông trường Công ty Cao su (Ea Hồ-Phú Lộc) Hết khu đất tiểu thủ công nghiệp  

2.800.000

III Dự án Đất trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân (cũ)
 

 

1

Tuyến đường phía Đông

trường tiểu Học Nguyễn Viết Xuân (cũ)

 

Đất hộ ông Phạm Văn Hậu ( Thửa đất 100, TBĐ 74)

 

Đất hộ ông Cao Xuân Cảnh ( Thửa đất 31, TBĐ 73)

 

 

5.500.000

III Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

Khu trung tâm xã

Tuyến 3: Từ ngã 3 đường nhựa thôn Giang Đông (từ 16 thửa từ A128 đến A143) Đến hết khu đất phân lô giáp ông Phạm Văn Khánh ( gồm16 thửa từ A128 đến A143)  

1.300.000

Tuyến 4: Từ Trường THCS Chu Văn An (gồm 5 thửa từ thửa A128 đến A143) Đến nhà ông Trương Sinh (gồm 5 thửa từ thửa A128 đến A143)  

1.000.000

Tuyến 6: Từ ngã tư đường vào trường Tiểu học Ea Dăh (gồm 3 thửa từ thửa A150 đến A152) Đến ngã tư đường nhựa liên xã xuống đập Ea Tók (gồm 3 thửa từ thửa A150 đến A152)  

800.000

Tuyến 7: Từ mương nước đối diện Trường Mẫu giáo Hoa Cúc Trắng (gồm 6 thửa  từ  thửa  A144  đến

A149)

Hết tuyến đường gần nhà ông Khánh (gồm 6 thửa từ thửa A144 đến A149)  

600.000

2.  Giá đất ở tại đô thị:   ĐVT: đồng/m2 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Thị trấn Krông Năng
 

1

 

Hùng Vương (Đi xã Phú Lộc)

Nguyễn Tất Thành

(Ngã tư TT)

Ngô Quyền 28.215.000
Ngô Quyền Lê Thánh Tông 8.060.000
Lê Thánh Tông Cầu đập Đông Hồ 5.200.000
 

2

 

Hùng Vương (Tỉnh lộ 3)

Nguyễn Tất Thành

(Ngã tư TT)

Tuệ Tĩnh 17.550.000
Tuệ Tĩnh Phan Bội Châu 8.060.000
Phan Bội Châu Trần Phú (Ngã ba) 5.460.000
 

 

 

3

 

 

 

Tỉnh lộ 3

Trần Phú (Ngã ba) Cây xăng Thu Thời

(Thửa 25, TBĐ số 94)

4.160.000
Cây xăng Thu Thời

(Thửa 25, TBĐ số 94)

Đường vào cổng chào

TDP 7

2.730.000
Đường vào TDP 7 Hết ranh giới đất vườn nhà ông Bốn Minh

(Thửa 33, TBĐ số 122)

2.470.000
 

 

4

 

Khu vực chợ xã Krông Năng cũ

Nhà ông Bốn Minh (Chợ) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tới (Thửa 48,

TBĐ số 123)

2.730.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tới (Thửa 48, TBĐ số

123)

Cầu Phú Xuân (Hết ranh giới Thị Trấn) 1.820.000
 

5

Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) Hùng Vương (Ngã tư TT) Nguyễn Văn Trỗi 17.550.000
Nguyễn Văn Trỗi Cây xăng Hiếu An 11.050.000
Cây xăng Hiếu An Hết Khu dân cư (Hết

vườn ông Y M Rễn Niê

4.550.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
– Thửa 215, TBĐ số

14)

Hết Khu dân cư (Hết vườn ông Y M Rễn Niê – Thửa

215, TBĐ số 14)

Cầu buôn Wiao 3.250.000
Cầu buôn Wiao Cầu Tam Giang (Giáp

xã Tam Giang)

1.560.000
 

 

 

6

 

 

Nguyễn Tất

Thành (Đi TX Buôn Hồ)

Hùng Vương (Ngã tư TT) Lê Duẩn 17.550.000
Lê Duẩn Tôn Đức Thắng 38.430.000
Tôn Đức Thắng Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ

huyện

10.400.000
Ngã ba đường vào nghĩa

trang Liệt sỹ huyện

Hết ranh giới thị trấn

(Giáp xã Ea Hồ)

7.150.000
 

 

7

 

 

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 5.330.000
Ngô Quyền Lê Thánh Tông 3.575.000
Lê Thánh Tông (Nhà ông

Nghĩa Thống Kê)

Võ Thị Sáu 2.210.000
Nguyễn Tất Thành Tuệ Tĩnh 2.990.000
Tuệ Tĩnh Trần Phú 2.210.000
8 Võ Thị Sáu Tôn Đức Thắng Trần Hưng Đạo 1.300.000
9 Trần Phú Tôn Đức Thắng Hùng Vương (Đi Ea

Kar)

1.820.000
 

 

 

 

10

 

 

 

 

Lê Thánh Tông

Hùng Vương Tôn Đức Thắng 3.375.000
Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) Ngã ba đường đi ra hướng Nguyễn Tất

Thành

1.625.000
Ngã ba đường đi ra hướng Nguyễn Tất Thành Giáp vườn nhà ông Lê Xuân Triều (Thửa 01,

TBĐ số 58)

1.300.000
Hùng Vương Nguyễn Văn Trỗi 1.687.500
Nguyễn Văn Trỗi Hết đường 975.000
 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Tất Thành Trần Phú 5.265.000
Trần Phú Ngã ba hết thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Sự

(Thửa 330, TBĐ số 19)

1.625.000
Ngã ba hết thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Sự (Thửa 330,

TBĐ số 19)

Giáp ranh xã Phú Xuân 1.000.000
Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 15.480.000
Ngô Quyền Lê Thánh Tông 4.160.000
Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 2.730.000
Phan Chu Trinh Hết đường 1.820.000
12 Tuệ Tĩnh Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.315.000
Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 2.470.000
13 Đường xung

quanh trường

Hùng Vương Hết thửa đất nhà ông

Phan Hải Đường (Thửa

845.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
dân tộc nội trú 20, TBĐ số 80)
 

14

 

Đường công viên Bàu Sen

Trần Cao Vân Hết thửa đất Cao Văn

Quang (Thửa 18, TBĐ số 80)

845.000
Hùng Vương Giáp đường vào Buôn

Wiao

1.300.000
15 Phan Bội Châu Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.315.000
Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 2.210.000
 

16

Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương Lê Duẩn 13.498.000
Lê Duẩn Tôn Đức Thắng 3.900.000
Hùng Vương Y Jút 4.550.000
 

 

17

 

Phan Đình Phùng

Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.315.000
Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 2.210.000
Tôn Đức Thắng Nhà ông Phan Thanh Chương (Tổ dân phố 1)

– Thửa 08, TBĐ số 59

1.820.000
 

 

 

18

 

 

 

Ngô Quyền

Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.315.000
Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng 1.625.000
Tôn Đức Thắng Giáp đường Lê Thánh

Tông nối dài

1.300.000
Hùng Vương Nguyễn Văn Trỗi 3.315.000
Nguyễn Văn Trỗi Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Minh Lượng

(Thửa 01, TBĐ số 07)

1.625.000
 

 

 

19

 

 

 

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 2.730.000
Ngô Quyền Lê Thánh Tông 2.210.000
Lê Thánh Tông Ngã ba nhà bà Hồ Thị Hường (Thửa 20, TBĐ

số 07)

1.625.000
Ngã ba nhà bà Hồ Thị

Hường (Thửa 20, TBĐ số 07)

Hết đường 1.105.000
20 Y Jút Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 5.200.000
 

 

21

Phía Bắc Chợ

huyện

Đường phía đông chợ Y Jút 15.890.000
Phía Đông Chợ huyện Nguyễn Tất Thành (Ngã ba

nhà ông Phi Linh)

Ngô Quyền 19.000.000
Ngô Quyền Lê Thánh Tông 3.500.000
 

 

22

 

 

Nơ Trang Lơng

Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 4.420.000
Ngô Quyền Lê Thánh Tông 3.120.000
Nguyễn Tất Thành Tuệ Tĩnh 3.250.000
Tuệ Tĩnh (Thửa số 12, TBĐ

số 79)

Phan Bội Châu (Thửa

số 41, TBĐ số 115)

2.990.000
 

23

 

Trần Cao Vân

Nguyễn Tất Thành Ngã ba nhà ông Trần Xuân Mỹ (Thửa 33,

TBĐ số 81)

2.730.000
Ngã ba nhà ông Trần Xuân Hết thửa ông Nguyễn 1.625.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Mỹ (Thửa 33, TBĐ số 81) Cao Cường (Thửa 31,

TBĐ số 81)

Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Cường (Thửa 31, TBĐ

số 81)

Nhà bà H’ HVin 1.250.000
 

24

 

Lê Duẩn

Nguyễn Tất Thành Phan Đình Phùng 3.315.000
Nguyễn Tất Thành Phan Bội Châu 4.160.000
Phan Bội Châu Trần Phú 1.625.000
25 Nguyễn Du Hùng Vương Nơ Trang Lơng 2.210.000
Trần Hưng đạo Tôn Đức Thắng 1.300.000
 

 

26

 

 

Phan Chu Trinh

Hùng Vương (Nhà ông

Hoàng Phương)

Tôn Đức Thắng (Nhà

ông Quyền CTĐ)

2.730.000
Hùng Vương (Nhà ông

Tuân)

Nguyễn Văn Trỗi 2.210.000
Nguyễn Văn Trỗi Hết đường 1.950.000
 

 

 

 

27

 

 

 

 

Phan Đăng Lưu

Hùng Vương (Nhà ông

Thành thuế)

Trần Hưng Đạo 2.565.000
Trần Hưng Đạo Hết đường 2.295.000
Hùng Vương (Nhà ông Thu

lái xe)

Nguyễn Văn Trỗi 2.210.000
Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng TDP1) Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Bản (Thửa 319, tờ

bản đồ 05)

1.500.000
Nguyễn Văn Trỗi Hết đường 1.105.000
 

28

Nguyễn Viết Xuân Phan Đình Phùng Nhà ông Đặng (Tổ dân phố 1) – Thửa 08, TBĐ

số 49

1.105.000
Nguyễn Tất Thành Nghĩa trang liệt sỹ 1.105.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường nội bộ thị trấn

Đường phía sau Ngân hàng Chính sách huyện Giáp thửa đất ông Đặng Văn Thanh

(Thửa 23, TBĐ số 71)

3.315.000
Hội trường tổ dân phố 2 Kho bạc huyện 3.315.000
Nhà Huy Loan (Mẫu giáo) – Thửa 124, TBĐ số 71 Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Phương

(Thửa 112, TBĐ số 71)

3.120.000
Nhà ông Phan Long Anh

(Thửa 106, TBĐ số 71

Hết tường rào văn hóa

thông tin

6.490.000
Nguyễn Tất Thành (Nhà

ông Hoàng Vinh)

Tường rào Phan Bội

Châu

2.730.000
Nguyễn Tất Thành (Nhà

ông Tuấn)

Giáp đường Huỳnh

Thúc Kháng

2.730.000
Nguyễn Tất Thành (Hàng rào Trường Nguyễn Văn

Trỗi)

Nhà bà Dương Thị Len (Thửa 19, TBĐ số 77) 2.720.000
Nguyễn Tất Thành (Nhà

Hiền Hiến)

Tuệ Tĩnh 2.730.000
Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Ngô Quyền 4.160.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
nhà ông Phi Linh)
Ngô Quyền (Đất bà Toàn thửa 13, TBĐ số 65) Lê Thánh Tông (Đất

Trường Quốc Khánh thửa 14, TBĐ số 55)

2.730.000
Thửa đất nhà ông Phan

Khắc Tuế (Thửa 46, TBĐ số 72)

Thửa đất nhà ông

Huỳnh Ngọc Hải (Thửa 13, TBĐ số 80)

6.195.000
Thửa đất nhà ông Bùi Hữu

Cương (Thửa 09, TBĐ số 92)

Thửa đất nhà ông Lê

Hồng Thái (Thửa 14, TBĐ số 100)

1.300.000
Thửa đất nhà ông Bùi Hữu

Cương (Thửa 09, TBĐ số 92)

Ngã tư đường đi Buôn Wiao B 1.300.000
Thửa đất nhà ông Đặng Quang (Thửa 25, TBĐ số

92)

Thửa đất nhà ông Nguyễn Hoàng (Thửa

15, TBĐ số 99)

700.000
Thửa đất nhà bà H Prak Niê

Kdăm (Thửa 359, TBĐ số 14)

Đến hết ranh giới thửa đất số 336, TBĐ số 8 1.100.000
 

30

Đường đi Đập Thanh Niên Tôn Đức Thắng Nguyễn Đức Thuận

(Thửa 28, TBĐ số 18)

1.105.000
Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn

(Thửa 16, TBĐ số 18)

Giáp đường Nguyễn

Viết Xuân

845.000
Thửa đất ông Nguyễn Đức Thuận (Thửa 28, TBĐ số 18) Thửa đất ông Y Thưk Mlô (giáp ranh giứoi xã Phú Xuân)- Thửa

52, TBĐ 18

 

850.000

31 Đường vành đai xung quanh đập

Đông Hồ

Hùng Vương Trần Hưng Đạo 4.160.000
32 Khu dân cư thôn Bình Minh 390.000
 

 

 

 

 

 

 

 

33

Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá
Tỉnh lộ 3 +40m Ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thông (Thửa

15, TBĐ số 110)

Thửa đất hộ ông Đỗ

Giáo (Thửa 12, TBĐ số 115)

936.000
 

Tỉnh lộ 3 +40m

Thửa đất ông Nguyễn Tý (Thửa 21, TBĐ số 114) Thửa đất hộ ông Phạm Ngọc Hoàng (Đường đi đập Đà Lạt – Thửa 03,

TBĐ số 116)

 

936.000

Đoạn đường Thửa đất nhà ông Đặng

Văn Thành (Thửa 25, TBĐ số 114)

Thửa đất ông Phạm

Văn Cường (Thửa 286, TBĐ số 27)

936.000
Đoạn đường Thửa đất ông Bùi Văn

Ngọc (Thửa 30, TBĐ số 115)

Hội trường tổ dân phố 7 (Thửa 05, TBĐ số

121)

936.000
Đoạn đường Thửa đất ông Nguyễn Văn Tỵ (Thửa 106, TBĐ số 116) Thửa đất ông Nguyễn

Văn Đông (Thửa 278, TBĐ số 27)

936.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
 

 

 

34

Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá
Đoạn đường Thửa đất nhà ông Trần Sỹ (Thửa 22, TBĐ số 32) Thửa đất ông Nguyễn

Văn Ruân (Thửa 03, TBĐ số 127)

936.000
Đoạn đường Thửa đất nhà ông Đỗ Văn

Tiến (Thửa 13, TBĐ số 127)

Thửa đất ông Phạm

Hữu Kiện (Thửa 489, TBĐ số 34)

936.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Các tuyến đường khu dân cư Buôn Weo A; Weo B; Buôn Ur đã được

nhựa hoá

 

 

 

 

 

 

Buôn Wiao A

Thửa đất ông Y Blơi Niê K’Đăm (Thửa 01, TBĐ số

94)

Y Rít Mlô (Thửa 29, TBĐ số 82) 1.350.000
Thửa đất ông Y Blơi Niê K’Đăm (Thửa 01, TBĐ số

94)

Hết thửa đất ông Y Khĩa Niê (Thửa 15,

TBĐ số 91)

845.000
Thửa đất ông Y Mip

Niê(Thửa 27, TBĐ số 74)

Thửa đất bà H Lưn Niê

(Thửa 1, TBĐ số 101)

750.000
Thửa đất ông Y Dhin Niê Kdăm (Thửa 31, TBĐ số

75)

Thửa đất ông Y Diên Niê Kdăm (Thửa 31,

TBĐ số 75)

650.000
Thửa đất ông Y Khak Niê Hra (Thửa 82, TBĐ số 83) Thửa đất ông Y Siu Mlô (Thửa 3, TBĐ số

102)

750.000
Buôn Wiao B Thửa đất ông Y Plêc M’Lô (Thửa 07, TBĐ số 105) Hết thửa đất ôngH Bon

Mlô (Thửa 328, TBĐ số 19)

845.000
Buôn Wiao B Hết thửa đất nhà bà H Bon

Mlô (Thửa 328, TBĐ số 19)

Đất nhà bà Huỳnh Thị

Lan (Thửa 350, TBĐ số 19)

650.000
Buôn Ur Thửa đất ông Y Djuan

Buôn Krông (Thửa 18, TBĐ số 101)

Hết thửa đất ôngY

Mion Mlô (Thửa 10, TBĐ số 96)

715.000
36 Các tuyến đường còn lại thuộc buôn Weo A, buôn Weo B, buôn Ur 520.000
37 Khu vực còn lại 390.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÔNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top