(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Xã Tam Giang | |||
|
1 |
Tuyến Quốc lộ 29 |
Ngã 3 đất nhà ông Ngô Thời Thương (Thửa 24,
TBĐ 40) |
Hết ranh giới xã Tam Giang (giáp Ea Dăh) | 400.000 |
| Ngã 3 đất nhà ông Ngô Đình Phú (Thửa 190, TBĐ
40) |
Ngã 3 đường bê tông xã Ea Dăh (hết thửa 197,
TBĐ 40) |
400.000 | ||
|
2 |
Đường trục chính |
Km 0 (Ngã tư nhà ông Vũ)
– Thửa 75, TBĐ số 53 |
Nhà ông Phùng Dự (Thửa
119, TBĐ số 53) |
1.760.000 |
| Nhà ông Phùng Dự (Thửa
119, TBĐ số 53) |
Nguyễn Chí Thanh (Thửa
34, TBĐ số 52) |
1.925.000 | ||
| Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) | Ngã ba Trường tiểu học
Nguyễn Chí Thanh (Thửa 34, TBĐ số 52) |
715.000 | ||
| Trụ sở nông trường cao su (TBĐ số 51) | Cầu Xi măng giáp thị trấn
Krông Năng (Thửa 95, TBĐ số 25) |
495.000 | ||
| Km 0 (Ngã tư nhà ông Vũ)
– Thửa 75, TBĐ số 53 |
Hết ranh giới đất nhà Hoài Sương (Thửa 19, TBĐ số
53) |
1.210.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà Hoài Sương (Thửa 19, TBĐ số 53) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thức (Đi xã Ea
Púk) – Thửa 88, TBĐ số 54 |
935.000 |
||
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thức (Đi xã Ea
Púk) – Thửa 88, TBĐ số 54 |
Suối Ea Đá (Giáp xã Ea Púk) -, TBĐ số 50 | 550.000 | ||
| Km 0 (Ngã tư nhà ông Vũ)
– Thửa 75, TBĐ số 53) |
Hết ranh giới đất nhà Vinh (Đường đi Phú Yên ) –
Thửa 122, TBĐ số bản đồ 56 |
1.760.000 |
||
| Km 0 (Ngã tư nhà ông Vũ)
– Thửa 75, TBĐ số 53 |
Ngã tư nhà ông Muôn
(Thửa 157, TBĐ số 54) |
605.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Muôn (Thửa 157, TBĐ số 54) | Thôn Giang Trung (Nhà
ông Khảm) – Thửa 05, TBĐ số 60 |
550.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Thứ (Thửa 225, TBĐ số 53) | Ngã ba nhà ông Chạy thôn
Giang Nghĩa (Thửa 17, TBĐ số 60) |
605.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Nhà ông Phùng (Thửa 119,
TBĐ số 53) |
Quốc Lộ 29 (Thửa 53,
TBĐ số 56) |
715.000 | ||
| Trụ sở nông trường Cao su (TBĐ số 51) | Đường vào Trường THCS Trần Hưng Đạo (Thửa 52,
TBĐ số 28) |
825.000 | ||
| Đường vào Trường THCS Trần Hưng Đạo (Thửa 52,
TBĐ số 28) |
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đặng (Thửa 16, TBĐ
số 34) |
935.000 | ||
| Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đặng (Thửa 16, TBĐ số 34) | Ngã ba thôn Giang Hà (Nhà ông Ngô Thời Thương) – Thửa 24, TBĐ
số 40 |
605.000 |
||
| Ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (Thửa
34, TBĐ số 52) |
Ngã ba nhà ông Liệu (Thửa 67, TBĐ số 20) | 605.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Liệu (Thửa 67, TBĐ số 20) | Trường tiểu học Nguyễn
Tri Phương (Thửa 75, TBĐ số 15) |
550.000 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn
Tri Phương (Thửa 75, TBĐ số 15) |
Ngã ba nhà ông Duẫn
(Thôn Giang Phú) – Thửa 32, TBĐ số 11 |
440.000 | ||
| Trường THCS Trần Hưng Đạo (Thửa 52, TBĐ số 34) | Hết ranh giới Trường
THPT Tôn Đức Thắng thửa 11 tờ bẳn đồ 34 |
650.000 | ||
| Ngã tư đèn vàng (Thửa 68, TBĐ số 28) | Ngã tư đất ông Nguyễn
Khoa Trình (Thửa 61, TBĐ số 28) |
650.000 | ||
| Ngã tư đất ông Trần Văn Hậu (Thửa 80, TBĐ số 28) | Hết ranh giới đất ông Trần Thanh Nam (Thửa 07,
TBĐ số 34) |
450.000 | ||
| Ngã tư đất ông Trần Văn
Hậu (Thửa 73, TBĐ số 28) |
Ngã 4 đất ông Văn Chín
(Thửa 177, TBĐ số 28) |
650.000 | ||
| Hết ranh giới Trường THPT
Tôn Đức Thắng thửa 11 tờ bẳn đồ 34 |
Hết ranh giới đất ông Trần
Văn Hậu (Thửa 37, TBĐ số 34) |
450.000 | ||
| Ngã tư đất nhà ông Lê Quang Liêm (Thửa 210,
TBĐ số 56) |
Hết ranh giới đất ông Phan Thanh (Thửa 62, TBĐ số
56) |
450.000 | ||
| Ngã Tư nhà ông Lê Văn Minh (Thửa 35, TBĐ số 52) | Hết ranh giới nhà ông Trương Đình Mẫn thửa
303, tờ bản đồ 55 |
550.000 | ||
| Ngã Tư đất ông Nguyễn Đức (Thửa 182, TBĐ số 53) | Hết ranh giới nhà ông
Trương Đình Việt (Thửa 53, tờ bản đồ 56) |
550.000 | ||
| 3 | Tuyến liên xã | Ngã 3 nhà ông Chạy thôn Trung Nghĩa (Thửa17, TBĐ
60) |
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Thu (Thửa 75,
TBĐ 35) |
300.000 |
| 4 | Khu dân thôn Giang Thọ | 165.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 5 | Khu vực còn lại | 143.000 | ||
| II | Xã Phú Xuân | |||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 3 |
Cầu Phú Xuân – Thị Trấn
Krông Năng |
Ngã ba thôn Xuân Thuận
(Thửa 159, TBĐ số 73) |
935.000 |
| Ngã ba thôn Xuân Thuận (Thửa 159, TBĐ 73) | Cổng chào thôn Xuân
Đoàn (Thửa 36, TBĐ số 80) |
1.045.000 | ||
| Cổng chào thôn Xuân Đoàn (Thửa 36, TBĐ số 80) | Cổng chào thôn Xuân
Thành (Giáp Rừng già – Thửa 56, TBĐ số 83) |
1.650.000 | ||
| Cổng chào thôn Xuân Thành (Giáp Rừng già –
Thửa 56, TBĐ số 83) |
Cây xăng Diệu Hóa (Thửa 145, TBĐ số 91) | 1.100.000 | ||
| Cây xăng Diệu Hóa (Thửa
145, TBĐ số 91) |
Cổng chào Thôn 7 (Thửa
10, TBĐ số 104) |
935.000 | ||
| Cầu tràn C6 (Thửa 19, TBĐ số 120) | Ngã tư Thôn 10 (Giáp trường THPT Lý Tự
Trọng, thửa 168, TBĐ số 38) |
1.155.000 |
||
| Ngã tư Thôn 10 (Giáp
trường THPT Lý Tự Trọng, thửa 168, TBĐ số 38) |
Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà
ông Nguyễn Văn Kế, thửa 280, TBĐ số 45) |
1.320.000 |
||
| Hết Ranh giới hồ Ea Kmiên 1 (Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Kế, thửa 280, TBĐ số
45) |
Ngã ba cây xăng Hoa Lánh (Thửa 671, TBĐ số 45) |
1.540.000 |
||
| Ngã ba cây xăng Hoa Lánh
(Thửa 671, TBĐ số 45) |
Cổng chào thôn thôn 9
(Thửa 49, TBĐ số 53) |
1.045.000 | ||
| Cổng chào thôn thôn 9 (Thửa 49, TBĐ 53) | Ngã ba đường đi hồ đập
C14 (Thửa 265, TBĐ số 54) |
935.000 | ||
| Cổng chào thôn 1 (Thửa 15,
TBĐ số 55) |
Hết ranh giới thôn 8 (Giáp
huyện Ea Kar) |
770.000 | ||
| Phần còn lại hai bên trục đường tỉnh lộ 3 | 550.000 | |||
|
2 |
Đường liên thôn Xuân Thủy – Xuân Trường –
Xuân An |
Ngã ba đường liên thôn Xuân Thủy (Giáp nhà ông Huỳnh Viết Đồng, thửa 84, TBĐ số 92) |
Ngã ba vườn nhà ông Lê Văn Sơn (Thửa 18, TBĐ số 94) |
935.000 |
| 3 | Khu vực công ty
49 |
Trụ sở Công ty cà phê 49 (Thửa 169, TBĐ 38) | Trường tiểu học Võ Thị Sáu (Thửa 414, TBĐ 39) | 1.089.000 |
| 4 | Đường liên xã | Ngã ba thôn Xuân Thuận (Thửa 159, TBĐ số 73) | Ngã ba đường đi nghĩa trang thôn Xuân Lộc
(Thửa 87, TBĐ số 72) |
935.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ngã ba đường đi nghĩa
trang thôn Xuân Lộc (Thửa 87, TBĐ số 72) |
Hội trường thôn Xuân Vĩnh (Thửa 11, TBĐ số
67) |
825.000 | ||
| Hội trường thôn Xuân Vĩnh
(Thửa 11, TBĐ số 67) |
Hết ranh giới thôn Xuân
Vĩnh |
715.000 | ||
| Cây xăng Diệu Hóa (Thửa 145, TBĐ số 91) | Ngã ba nhà đường liên thôn Xuân Thủy (Giáp nhà ông Huỳnh Viết Đồng –
Thửa 84, TBĐ số 92) |
935.000 |
||
| Ngã ba nhà đường liên thôn Xuân Thủy (Giáp nhà ông Huỳnh Viết Đồng – Thửa
84, TBĐ số 92) |
Suối (Giáp vườn ông Nguyễn Ngọc Hiền – Thửa 1764, TBĐ số 16) |
825.000 |
||
| Suối (Giáp vườn ông
Nguyễn Ngọc Hiền, thửa 1764, TBĐ 16) |
Sông Krông Năng (Giáp xã Ea Dăh) | 715.000 | ||
| Ngã ba cây xăng ông Lánh trục đường 2C (Thửa 671,
TBĐ số 45) |
Cổng chào thôn 11 (Thửa 92, TBĐ số 44) | 935.000 | ||
| Cổng chào thôn 11 (Thửa 92, TBĐ số 44) | Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần – Thửa 15, TBĐ số 43
(Thôn 12) |
825.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Đỗ Đăng Cần – Thửa 15, TBĐ số 43
(Thôn 12) |
Xã Ea Drông | 715.000 | ||
| Đoạn từ Ngã ba thôn Xuân
Vĩnh (Thửa 1, TBĐ số 65) |
Giáp suối thị trấn Krông
Năng |
650.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại | 176.000 | ||
| III | Xã Ea Dăh | |||
|
1 |
Khu trung tâm xã |
Hết ranh giới đất nhà ông
Kiều Đức Nhã (Thửa 35, TBĐ số 53) |
Hết ranh giới nhà ông Hà
Văn Thiếu (Thửa 83, TBĐ số 11) |
187.000 |
| Từ nhà ông Kiều Đức Nhã
(Thửa 35, TBĐ số 53) |
Giáp chân đập Ea Tốc | 275.000 | ||
| Ngã ba chợ trung tâm xã
(UBND xã) |
Giáp chân đập Ea Tốc | 275.000 | ||
| Ngã tư Trung tâm xã (UBND xã) | Hết ranh giới nhà ông Phạm Văn Khánh thửa 14,
TBĐ số 49 (Đi Tam Giang) |
308.000 |
||
| Trường mẫu giáo Hoa Cúc
Trắng |
Hết tuyến đường dự kiến
khu đấu giá |
187.000 | ||
| Cổng chào thôn Giang Châu | Giáp ranh giới trường
trung học cơ sở Chu Văn An |
154.000 | ||
| 2 | Khu Minh Hà | Nhà ông Ngô Tường Sáng (Thửa 02, TBĐ số 01) | Hết ranh giới đất nhà ông
Lương Văn Hiệp (Thửa 06, TBĐ số 54) |
187.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (Thửa 06,
TBĐ số 54) |
Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Sỹ (Thửa 16,
TBĐ số 58) |
297.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Tiến Sỹ (Thửa 16,
TBĐ số 58) |
Hết ranh giới nhà Đinh Quang Hạ (Thửa 35, TBĐ
số 60) |
407.000 | ||
| Hết ranh giới nhà Đinh Quang Hạ (Thửa 35, TBĐ
số 60) |
Hết ranh giới nhà ông Đinh Huyền (Thửa 19,
TBĐ số 61) |
270.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Đinh Huyền (Thửa 19, TBĐ số
61) |
Hết ranh giới nhà Phan Đình Lãm (Thửa 117,
TBĐ số 33) |
352.000 | ||
| Hết ranh giới nhà Phan Đình Lãm (Thửa 117, TBĐ
số 33) |
Giáp ranh giới Ea Kar | 187.000 | ||
| Từ nhà ông Đinh Quang Cửu (Thửa 47, TBĐ số 59) | Hết ranh giới nhà ông
Quan Ngọc Lương (Thửa 365, TBĐ số 16) |
187.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Quan
Ngọc Lương (Thửa 365, TBĐ số 16) |
Sông Krông Năng | 154.000 | ||
| Đường vào UBND xã (Hết
đất nhà ông Dương Văn Đề thửa 35, TBĐ số 59) |
(Hết ranh giới nhà ông
Đinh Văn Súy – Thửa 82, TBĐ số 17) |
187.000 | ||
|
3 |
Đường liên thôn
Xuân Hà 3 |
Hết ranh giới đất nhà ông Lương Văn Hiệp (Thửa 06, TBĐ số 54) | Hết ranh giới nhà ông Đinh Sỹ Cửu (Thửa 130, TBĐ số 16) |
154.000 |
|
4 |
Đường liên thôn Xuân
Lạng 1 |
Cổng chào Xuân Lạng 1 |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Quý (Thửa 68, TBĐ số 43) |
154.000 |
| 5 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| IV | Xã Ea Tóh | |||
|
1 |
Đường trục chính liên xã đi Xã Ea Hồ |
Ngã ba Trung tâm xã | Cổng chào thôn Tân Hà | 6.050.000 |
| Cổng chào thôn Tân Hà | Ngã ba vào trường tiểu
học Nguyễn Du |
22.77.000 | ||
| Ngã ba vào trường TH
Nguyễn Du |
Ngã ba đường vào thôn
Tân Hiệp |
693.000 | ||
| Ngã ba đường vào thôn Tân
Hiệp |
Giáp ranh giới xã Ea Hồ | 275.000 | ||
| Đất nhà bà Hiền Vượng giáp đường liên xã Ea Tóh – Ea Hồ (Thửa đất 187,
TBĐ34) |
Hết trường Nguyễn Viết Xuân (Thửa đất 135, TBĐ 42) |
700.000 |
||
| 2 | Ngã ba Trung tâm xã | Ngã tư đi Ea Tam, buôn
Kai |
6.050.000 | |
| Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai | Hội trường thôn Tân | 2.365.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Thành | ||||
| Hội trường thôn Tân Thành | Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Luyên |
1.375.000 | ||
| Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Luyên |
Cầu Ea Kanh | 726.000 | ||
|
3 |
Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea
Tóh |
Đất hộ ông Đoàn Bán (Thửa đất 83, TBĐ 73) |
Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (Thửa đất 216, TBĐ 73) |
5.500.000 |
|
4 |
Đường đi xã Phú Lộc | Ngã ba Ea Tóh (Nhà ông
Quỳnh) |
Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Thao (Ngã 3) |
2.255.000 |
| Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Thao (Ngã 3) |
Giáp ranh giới xã Phú Lộc | 1.375.000 | ||
|
5 |
Đường đi xã Ea Tam |
Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai | Ngã ba đường vào thôn
Tân Quảng |
2.277.000 |
| Ngã ba đường vào thôn Tân
Quảng |
Ngã ba đường vào thôn
Tân Trung A |
1.375.000 | ||
| Ngã ba đường vào hội
trường thôn Tân Trung A |
Giáp xã DLiê Ya | 6.060.000 | ||
|
6 |
Đường đi buôn Kai | Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai | Ngã 3 nhà Châu Nga | 2.376.000 |
| Ngã 3 nhà Châu Nga | Ngã ba dốc Miếu vào thôn
Tân Thành |
1.250.000 | ||
|
Đường đi buôn Kai |
Ngã ba dốc Miếu | Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân | 704.000 | |
| Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân | Cầu ông Ký | 693.000 | ||
| Ngã ba đường trường TH
Hà Huy Tập |
Ngã 5 trường TH Ngô
Quyền |
550.000 | ||
| Ngã 5 trường TH Ngô
Quyền |
Hội trường thôn Tân An | 330.000 | ||
| Hội trường thôn Tân An | Giáp xã Cư Né, Krông
Búk |
220.000 | ||
|
7 |
Đường liên thôn | Cặp dọc lô ông Dĩnh thôn
Tân Hà |
Ngã 3 nhà ông Mỹ thôn
Tân Hà |
407.000 |
| Ngã ba nhà ông Hiền (Thôn
Tân Hợp) |
Ngã 3 nhà ông Thao (Thôn
Tân Hợp) |
264.000 | ||
| Cổng chào thôn Tân Hà | Ngã tư nhà ông Hồ Văn
Thái |
671.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Hồ Văn
Thái |
Ngã ba Hiền Cường | 264.000 | ||
| 8 | Trục 2
liên thôn |
Ngã tư nhà ông Hồ Văn
Thái |
Phía Bắc trung tâm chợ | 330.000 |
| Phía Bắc trung tâm chợ (Thửa 136, TBĐ 73) | Ngã 3 đường vào trường THPT Nguyễn Huệ (Thửa
23,TBĐ 69) |
3.000.000 | ||
| 9 | Đường đi
Buôn Kai |
Ngã ba sình Kè đi Ea Tân | Giáp xã Ea Tân | 300.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 10 | Khu dân cư thôn Tân Quảng, thôn Tân Hà, thôn Tân Hợp, thôn Tân
Thành |
143.000 | ||
| 11 | Khu vực còn lại | 121.000 | ||
| V | Xã Ea Tam | |||
|
1 |
Đường trục chính |
Ngã tư Tam thịnh Tam An
(Thửa 85, TBĐ số 82) |
Hồ Ea Tam (Thửa 152,
TBĐ số 73) |
1.045.000 |
| Ngã tư Tam thịnh Tam An
(Thửa 51, TBĐ số 82) |
Giáp xã Ea Puk (Thửa 24,
TBĐ số 86) |
550.000 | ||
| Ngã tư Tam thịnh Tam An
(Thửa 48, TBĐ số 82) |
Ngã ba đường rẽ buôn
Chít (Thửa 26, TBĐ số 70) |
770.000 | ||
| Cổng trường Hoàng Văn
Thụ (Thửa 93, TBĐ số 77) |
Nhà ông La Khánh Sự
(Thửa 375, TBĐ số 72) |
736.000 | ||
| Trường Tiểu học Tam Trung (Thửa 51, TBĐ số
10) |
Ngã ba nhà ông Hà Sỹ Tôn (Thửa 20, TBĐ số 09) | 440.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Hà Sỹ Tôn
(Thửa 20, TBĐ số 09) |
Cầu ngầm Ea Tam – Ea
Tóh (42, TBĐ số 03) |
352.000 | ||
| Từ Trường Tiểu học Tam Trung (Thửa 67, TBĐ số
10) |
Ngã ba Tam Lực – Tam Liên (Thửa 126, TBĐ số
12) |
352.000 | ||
| Ngã ba Tam Lực – Tam Liên (Thửa 163, TBĐ số
12) |
Ngã ba nhà ông Phài đi xã Cư Klông+300m (Thửa
73, TBĐ số 13) |
264.000 | ||
| Nhà ông Thôn (Tam Lập) – Thửa 38, TBĐ số 58) | Ngã ba nhà ông Phài (Tam Lập) – Thửa 72, TBĐ số
22 |
264.000 | ||
| Ngã ba đường rẽ buôn Chít
(Thửa 10, TBĐ số 70) |
Ngã ba nhà ông Lộc (Thửa
72, TBĐ số 29) |
352.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Lộc (Thửa 102, TBĐ số 29) | Ngã ba Tam Lực – Tam Liên (Thửa 06, TBĐ số
21) |
264.000 | ||
| Hồ Ea Tam (TBĐ số 107, TBĐ số 68) | Hết khu đất đấu giá Trung tâm xã (Thửa 89, TBĐ số
69) |
1.760.000 | ||
| Hết khu đất đấu giá Trung tâm xã (Thửa 240, TBĐ số
69) |
Ngã ba Tam Lập (Thửa 139, TBĐ số 64) | 704.000 | ||
| Ngã ba Tam Lập (Thửa 124, TBĐ số 64) | Hết vườn nhà ông Nông Văn Đại (Tam Lập) – Thửa
42, TBĐ số 58 |
352.000 | ||
| 2 | Khu dân cư xung quanh Chợ (Tờ bản đồ số 68) | 704.000 | ||
| 3 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| VI | Xã Ea Puk | |||
|
1 |
Đường trục chính |
Ranh giới đất nhà Nhà ông Đinh Xuân Thanh (Thửa 1065, TBĐ số 09), đi
UBND xã |
Trạm Y tế xã |
770.000 |
| Trạm Y tế xã | Hết vườn nhà ông Đinh | 308.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ngọc Tài (Thửa 102, TBĐ
số 15) |
||||
| Cổng chào thôn Giang Thủy | Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (Thửa 24, TBĐ số 55), hết tuyến
đường nhựa |
198.000 |
||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba (Đường vào thác) | Nhà ông Đinh Xuân Thanh (Thửa 1065, TBĐ số 09) –
Đi UBND xã |
616.000 |
| Ngã ba (Đi xã Ea Tam) | Ranh giới đất nhà ông Hồ Đăng Hùng (Thửa 26,
TBĐ số 46) |
583.000 | ||
| Ngã ba (Đi xã Tam Giang) | Ranh giới đất nhà ông Phan Luật (Thửa 23, TBĐ
số 47) |
693.000 | ||
| Phần còn lại của đường liên xã đi Ea Tam, Tam Giang | 506.000 | |||
| 3 | Các trục đường chính còn lại thuộc Quy hoạch trung tâm xã | 275.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 121.000 | ||
| VIII | Xã Ea Hồ | |||
|
1 |
Đường từ Buôn Hồ đi Krông Năng (Quốc lộ 29) | Ngã ba Giáp ranh với huyện
Krông Búk |
Hết ranh giới Trạm Y tế xã
Ea Hồ |
2.200.000 |
| Hết ranh giới Trạm Y tế xã
Ea Hồ |
Hết ranh giới nhà bà Vĩnh
(Thửa 02, TBĐ số 83) |
3.850.000 | ||
| Hết ranh giới nhà bà Vĩnh
(Thửa 02, TBĐ số 83) |
Hết ranh giới xã Ea Hồ đi
Krông năng |
2.750.000 | ||
|
2 |
Đường
vào nghĩa địa xã Tân Lập |
Ngã ba (Giáp ranh với huyện Krông Búk) |
Giáp ranh Krông Búk |
935.000 |
|
3 |
Đường đi xã Ea Tóh |
Ngã tư xã Ea Hồ | Đường vào nhà văn hóa
Buôn hồ B |
1.870.000 |
| Đường vào nhà văn hóa
Buôn hồ B |
Ngã ba buôn Giêr | 1.430.000 | ||
| Ngã ba đi buôn Giêr | Hết ranh giới Ea Hồ (Giáp
Ea Tóh) |
605.000 | ||
|
4 |
Đường đi xã Ea Drông |
Ngã tư xã Ea Hồ | Ngã tư đi buôn ALê | 1.430.000 |
| Ngã tư đi buôn ALê | Hết vườn nhà H Wiên Niê
(Thửa 91, TBĐ số 49) |
605.000 | ||
| Hết vườn nhà H Wiên Niê
(Thửa 91, TBĐ số 49) |
Giáp xã Ea Drông | 385.000 | ||
| 5 | Đường đi
xã Phú Xuân |
Ngã tư đi buôn ALê | Ngã tư sân bóng Buôn M’Ngoan |
495.000 |
| 6 | Đường
vào rừng thủy tùng |
Ngã ba buôn Giêr | Ngã ba giáp ranh xã Tân Lập |
495.000 |
| 7 | Đường
phía đông |
Giáp Quốc lộ 29 (thửa 52,
tờ bản đồ 76) |
Ngã tư nhà ông Khoa
(thửa 07, tờ bản đồ 84) |
1.100.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Krông
Năng |
||||
|
8 |
Đường đi Nghĩa trang huyện Krông
Năng |
Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84) |
Hết ranh giới thửa đất của ông Phan Lúa (thửa 64, tờ bản đồ 39) |
550.000 |
| 9 | Khu vực còn lại | 150.000 | ||
| VIII | Xã Dliê Ya | |||
|
1 |
Đường trục chính |
Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương – Thửa 174
TBĐ 112) |
Cổng chào Buôn Kmang |
2.750.000 |
| Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương – Thửa 174
TBĐ 112) |
Ngã tư nhà Bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ
số 112) |
3.120.000 |
||
| Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương – Thửa 174
TBĐ 112) |
Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112) |
3.120.000 |
||
| Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương – Thửa 174
TBĐ 112) |
Hội trường thôn Trung Hòa (Thửa 257, TBĐ số
112) |
2.880.000 |
||
| Ngã ba xăng dầu Quý Điều
(Thửa 45 TBĐ 112) |
Cầu suối Mơ | 2.035.000 | ||
|
Cầu suối Mơ |
Ngã ba Trường Ama Trang Lơng (Hết đất đại lý Giang Thanh – Thửa 91,
TBĐ số 84) |
1.375.000 |
||
| Ngã ba Trường Ama Trang
Lơng |
Ngã ba đội 2 (Thửa 7,
TBĐ số 84) |
330.000 | ||
| Cổng chào Buôn Kmang | Nhà văn hoá buôn Kmang
(Thửa 8, TBĐ số 109) |
1.210.000 | ||
| Nhà văn hoá buôn Kmang
(Thửa 8, TBĐ số 109) |
Ngã 3 vào Ea Blông (Thửa
148, TBĐ số 63) |
330.000 | ||
| Ngã 3 vào Ea Blông (Thửa
148, TBĐ số 63) |
Giáp xã Ea Tân | 220.000 | ||
| Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227,
TBĐ số 112) |
Tháp nước sạch (Thửa 46,
TBĐ số 109) |
990.000 | ||
| Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112) | Ngã ba gần cầu Ama Khun (Hết đất nhà H’Djuk Niê
Kđăm) (Thửa 22, TBĐ số 116) |
2.255.000 |
||
| Ngã ba gần cầu Ama Khun
(Thửa 22, TBĐ số 116) |
Cầu Ama Khun (Thửa 42,
TBĐ số 116) |
1.650.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Cầu Ama Khun (Thửa 42,
TBĐ số 116) |
Giáp xã Ea Tóh | 330.000 | ||
| Ngã tư bà Thảo Nguyên
(Thửa 133, TBĐ số 112) |
Ngã tư, hết đất ông Y Duy
(Thửa 115, TBĐ số 113) |
1.200.000 | ||
| Ngã tư bà Thảo Nguyên
(Thửa 133, TBĐ số 112) |
Ngã tư nhà ông Nghĩa
(Thửa 33, TBĐ số 112) |
1.740.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Nghĩa
(Thửa 33, TBĐ số 112) |
Hết đất ông Y Pưt Niê
(Thửa 49, TBĐ số 109) |
1.595.000 | ||
| Ngã tư bà Thảo Nguyên
(Thửa 133, TBĐ số 112) |
Niệm phật đường | 275.000 | ||
| Ngã tư, nhà ông Y Duy
(Thửa 115, TBĐ số 113) |
Ngã ba gần cầu Ama Khun | 275.000 | ||
| Ngã tư nhà Thao Lục (Thửa
285, TBĐ số 112) |
Ngã tư, nhà ông Y Duy
(Thửa 115, TBĐ số 113) |
600.000 | ||
|
2 |
Khu vực thôn Ea Krái |
Ngã tư thôn Ea Krái | Hết nhà ông Phạm Hồng Nghĩa (Thửa 110, TBĐ số
101) |
220.000 |
| Hết nhà ông Phạm Hồng Nghĩa (Thửa 110, TBĐ số
101) |
Giáp xã Phú Lộc |
165.000 |
||
| Ngã tư thôn Ea Krái | Hết nhà ông Lương Minh
Sâm (Thửa 96, TBĐ số 98) |
275.000 |
||
| Hết nhà ông Lương Minh
Sâm (Thửa 96, TBĐ số 98) |
Giáp xã Ea Tam | 143.000 | ||
| Ngã tư thôn Ea Krái | Nhà ông Thê (Thửa 32,
TBĐ số 100) |
330.000 | ||
| Nhà ông Thê (Thửa 32,
TBĐ số 100) |
Giáp xã Ea Tóh | 220.000 | ||
| Ngã tư thôn Ea Krái | Nhà ông Năm (Thửa 28,
TBĐ số 98) |
275.000 | ||
|
3 |
Khu vực thôn Ea Bi |
Ngã 3 Ea Bi (Cổng chào) | Hết nhà ông Võ Văn
Thượng (Thửa 29, TBĐ số 24) |
660.000 |
| Ngã 3 Ea Bi (Cổng chào) | Ngã 3 vào buôn Tleh | 220.000 | ||
| Ngã 3 vào buôn Tleh | Giáp xã Cư Klông | 154.000 | ||
| Ngã 3 đường nhựa thôn Ea
Bi |
Giáp xã Ea Tân | 154.000 | ||
|
4 |
Khu vực thôn Đồng
Tâm |
Nhà ông Nguyễn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 70) | Ngã tư nhà ông Trần Đăng Khoa (Thửa 2, TBĐ số 70) |
154.000 |
|
5 |
Khu vực Buôn
Yóh – Bình An |
Tháp nước sạch |
Cổng chào thôn Bình An |
154.000 |
| 6 | Khu vực
đất |
Ông Nguyễn Công Sửu
(Thửa 52, TBĐ số 110) |
Ông Đào Bôn (Thửa 94,
TBĐ số 110) |
154.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hương Sang, thôn Trung
Hoà |
||||
| 7 | Khu vực thôn Ea
Sim |
Ngã ba Trường Ama Trang Lơng (Đi vào Tân Hiệp) | Ngã ba Đội 4 thôn Ea Sim | 154.000 |
| 8 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| IX | Xã Cư Klông | |||
|
1 |
Đường trục chính |
Ngã ba Trung tâm xã | Hết ranh giới đất nhà bà
Nguyễn Thị Nguyệt (Thửa 17, TBĐ số 62) |
1.320.000 |
| Ngã ba Trung tâm xã | Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tín (Thửa 15,
TBĐ số 58) |
1.320.000 | ||
|
Ngã ba Trung tâm xã |
Hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Tình (Thửa 11, TBĐ số 61), giáp ngã
ba |
1.440.000 |
||
|
2 |
Đường thôn Tam Bình |
Hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Tình (Thửa 11,
TBĐ số 61), giáp ngã ba |
Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa 50,
TBĐ số 61) |
1.020.000 |
| Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa 50,
TBĐ số 61) |
Ngã tư Tam Thuận – Tam Bình | 660.000 | ||
| Ngã tư Tam Thuận – Tam
Bình |
Giáp ranh xã Ea Tam | 300.000 | ||
|
3 |
Đường đi Tam Thuận |
Ngã tư Tam Thuận – Tam Bình | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Nguyễn Văn Khách
xóm 4 |
180.000 |
| Ngã tư Tam Thuận – Tam
Bình |
Ngã ba thôn Tam Khánh | 240.000 | ||
| Ranh giới thửa đất nhà ông
Hoàng Văn Rụi (Thửa 38, TBĐ số 33) |
Cầu 135 thôn Tam Thuận | 180.000 | ||
| Từ ngã ba nhà nguyễn đăng Bốn (Thửa số 75, TBĐ 34) | Đến hết ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát ( Thửa số
110, TBĐ 33) |
150.000 | ||
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh Đình Anh ( Thửa số 67,
TBĐ 33) |
Đến hết ranh giới nhà ông Nông Văn Tuyền ( Thửa
số 77, TBĐ 22) |
150.000 | ||
| Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Hoa( Thửa 06, TBĐ
33) |
Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Khắc Quang(
Thửa số 08, TBĐ 23) |
150.000 | ||
| 4 | Đường đi Tam
Khánh |
Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tín (Thửa 15,
TBĐ số 58) |
Ngã ba thôn Tam Khánh (Hết ranh giới đất nhà ông
Trần Đức Khôi – Thửa |
840.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 125, TBĐ số 34) | ||||
| Ngã ba thôn Tam Khánh (Hết ranh giới đất nhà ông
Trần Đức Khôi – Thửa 125, TBĐ số 34) |
Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Hợp (Thửa 93, TBĐ số 35) |
360.000 |
||
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lân( Thửasố 12, TBĐ
63) |
Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Trang( Thửa số
86, TBĐ 35) |
150.000 | ||
|
5 |
Đường thôn Tam Hà |
Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (Thửa
17, TBĐ số 62) |
Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Lập (Thửa 5,
TBĐ số 353) |
840.000 |
| Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Hợp (Thửa 5,
TBĐ số 353) |
Ngã ba rẽ vào khu rừng phòng hộ | 420.000 | ||
| Ngã ba rẽ vào khu rừng
phòng hộ |
Ngã tư rẽ đi thôn Tam
Hợp |
240.000 | ||
| 6 | Đường
thôn Tam Hợp |
Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp | Đường nhựa đi thôn Cư Klông | 156.000 |
| 7 | Đường
thôn Cư Klông |
Đường nhựa đi thôn Cư Klông | Đường nhựa đi thôn Ea Bir | 156.000 |
| 8 | Đường
thôn Ea Bir |
Đường nhựa đi thôn Ea Bir | Giáp xã Dliêya | 156.000 |
| 9 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| X | Xã Phú Lộc | |||
|
1 |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã |
Giáp lô cao su 19 gần khu
đất đồi thông (Đường đi huyện) |
Nông trường Công ty Cao su (Ea Hồ – Phú Lộc) |
3.080.000 |
| Trạm điện (Biến áp số 1) | Trường Tiểu học Phú Lộc | 2.750.000 | ||
| Ranh giới đất nhà ông Trần Minh Châu (Thửa 231,
TBĐ số 61) |
Hết Ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk |
1.650.000 |
||
| Ranh giới đất nhà ông Hồ Xuân Hải (Thửa 37, TBĐ
số 60) |
Cổng chào thôn Lộc Tài |
880.000 |
||
| Trạm điện (Biến áp số 1) | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đoàn Văn Minh
(Thửa 122, TBĐ số 61) |
660.000 |
||
| Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Đoàn Văn Minh (Thửa 122, TBĐ số 61) |
Cổng chào thôn Lộc Tiến |
495.000 |
||
| Trạm điện (Biến áp số 1) | Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Lê Văn Vũ (Thửa 169, TBĐ số 56) |
495.000 |
||
| Ranh giới đất nhà ông Trần
Minh Châu (Thửa 231, |
Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Đoàn Văn Minh |
715.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TBĐ số 61) | (Thửa 122, TBĐ số 61) | |||
| Ranh giới đất nhà ông Hồ Xuân Quang (Thửa 18,
TBĐ số 63) |
Hết Ranh giới đất nhà ông
Lê Văn Hoàng (Thửa 122, TBĐ số 64) |
880.000 |
||
| Cổng chào thôn Lộc Thịnh | Ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Sim (Giáp lô cao su 25) |
440.000 |
||
| Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc | 275.000 | |||
| Ngã 3 nhà ông Trần Minh
Châu (Thửa 231, TBĐ số 61) |
Ranh giới đất nhà ông Hầu
Cường (Thửa 16, TBĐ số 64) |
770.000 |
||
| Ranh giới đất nhà ông Hầu
Cường (Thửa 16, TBĐ số 64) |
Hết đường liên thôn (Thôn Lộc Tiến) |
660.000 |
||
| Ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Đình Khôi (Thửa 23, TBĐ số 64) |
Cổng chào thôn Lộc Dũng |
385.000 |
||
| Ranh giới đất nhà ông
Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52) |
Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng |
330.000 |
||
| Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số
52) |
Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Ea Tóh) |
330.000 |
||
| Ranh giới đất nhà ông Trần
Trung (Thửa 202, TBĐ số 61) |
Hết Ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Thanh (Thửa 147, TBĐ số 61) |
616.000 |
||
| Ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Duy Tôn (Thửa 184,TBĐ số 61) |
Hết Ranh giới đất nhà bà Trần Thị Cúc (Thửa
386,TBĐ số 61) |
616.000 |
||
| Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) | 880.000 | |||
| Cổng chào thôn Lộc Tài | Giáp ranh xã Ea Tóh
(Thôn Tân Lộc) |
330.000 | ||
| Đường nội bộ điểm dân cư thôn Lộc Tân | 616.000 | |||
| Từ ngã 3 nhà ông Phan Văn Toàn (Thửa 35, TBĐ số 52) | Hết ranh giới đất nhà ông Phùng Đức Vận (Thửa 46,
TBĐ số 06) |
286.000 |
||
| 2 | Khu đấu giá thôn
Lộc Tân |
Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D |
1.540.000 |
|
|
4 |
Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng |
Ngã ba UBND Xã | Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37,
TBĐ số 52) |
1.320.000 |
| Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số
52) |
Hết lô đất nhà ông Trần Châu |
990.000 |
||
| Hết lô đất nhà ông Trần
Châu |
Hết ranh giới xã Phú Lộc
(Đường đi xã Ea Tóh) |
780.000 | ||
| Đập Đông Hồ | Hết Ranh giới đất nhà bà | 3.300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Nguyễn Thị Xê (Thửa
137, TBĐ số 43) |
||||
| Hết Ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Xê (Thửa 137,
TBĐ số 43) |
Hết Ranh giới đất nhà ông Võ Đình Tuấn (Thửa 9,
TBĐ số 42) |
1.980.000 |
||
| Hết ranh giới nhà ông Phùng Đức Vận (Thửa đất
46, TBĐ 6) |
Giáp ranh giới xã Ea Tóh (Thôn Tân Trung B) | 260.000 | ||
|
5 |
Đường vành đai Đông Hồ |
Từ đường liên xã | Hết Ranh giới đất nhà bà Đoàn Thị Liên (Thửa 69,
TBĐ số 42) |
2.750.000 |
| Hết Ranh giới đất nhà bà Đoàn Thị Liên (Thửa 69,
TBĐ số 42) |
Hết Ranh giới đất nhà bà Lê Văn Phố (Thửa 36,
TBĐ số 42) |
1.650.000 |
||
| 6 | Khu vực còn lại | 143.000 | ||
| XI | Xã Ea Tân | |||
|
1 |
Đường trục chính |
Đất nhà ông Vũ Chí Quyến (Thửa 90, TBĐ số 78), đối diện ngã ba thôn Đoàn Kết | Hết ranh giới thửa đất ông Đặng Văn Ba (Thửa 31,
TBĐ số 83), đối diện ngã ba thôn Hải Hà – Ea Blông |
6.240.000 |
| Hết ranh giới thửa đất ông Đặng Văn Ba (Thửa 31,
TBĐ số 83), đối diện ngã ba thôn Hải Hà – Ea Blông |
Hết ranh giới thửa đất ông Bùi Xuân Trường (Thửa 110, TBĐ số 83) |
3.640.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất ông Bùi Xuân Trường (Thửa 110, TBĐ số 83) | Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Hải (Thửa 2,
TBĐ số 87), đối diện ngã ba Thống Nhất |
1.560.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Hải (Thửa 2, TBĐ số 87), đối diện ngã ba
Thống Nhất |
Hội trường thôn Thống Nhất |
616.000 |
||
| Ngã ba Trung tâm xã | Hết ranh giới thửa đất ông
Ngô Duy Huẩn (Thửa 167, TBĐ số 78) |
3.750.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất ông Ngô Duy Huẩn (Thửa 167,
TBĐ số 78) |
Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Ngọ (Thửa 41,
TBĐ số 77) |
2.850.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Ngọ (Thửa 41,
TBĐ số 77) |
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phan Văn Hiển (Thửa
24, TBĐ số 77) |
990.000 |
||
| Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Phan Văn Hiển (Thửa 24, TBĐ số 77) |
Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Phạm Văn Trụ (Thửa 9, TBĐ số 81) |
465.000 |
||
| Đất nhà ông Nguyễn Văn Đức (Thửa 89, TBĐ số 78) đối diện ngã ba thôn Đoàn
Kết |
Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8,
TBĐ số 79), đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc |
3.326.000 |
||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| trung | ||||
| Ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung | Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Trần Văn Đảm (Thửa 61, TBĐ số 33) |
1.430.000 |
||
| Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ
số 79), đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung |
Ngã ba Yên khánh, Ea Heo |
728.000 |
||
| Ngã ba Quán Hương Châu | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Hoàng Thế Thảo
(Thửa 03, TBĐ số 84) |
1.045.000 |
||
| Cây xăng Minh Dự | Ranh đất nhà ông Đặng Văn Thanh (Thửa 207,
TBĐ số 78) |
1.080.000 |
||
| Cây xăng Thắng Thành | Ngã ba đối diện nhà bà
Đoàn Thị Dung (Thửa 70, TBĐ số 78) |
936.000 |
||
| Ranh đất nhà ông Đặng Văn Thanh (Thửa 207, TBĐ số
78) |
Ngã ba đường đi 67 |
715.000 |
||
| Ngã ba cổng chào thôn Đoàn Kết | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Khánh
(Thửa 04, TBĐ số 78) |
220.000 |
||
| Bưu điện xã | Ngã ba đối diện nhà Phi Bồng (Thửa 350, TBĐ số
78) |
990.000 |
||
| 2 | Phía Đông chợ | Đất nhà ông Lê Thanh Tình (Thửa 129, TBĐ số 83) | Hết đất ông Trần Đức Cương (Thửa 70, TBĐ số
79) |
715.000 |
| 3 | Phía Nam chợ | Đất nhà ông Lê Thanh Tình (Thửa 19, TBĐ số 83) | Hết đất ông Đỗ Hải Tiến (Thửa 35, TBĐ số 84),
giáp cổng phụ chợ |
1.430.000 |
| 4 | Các tuyến đường nội bộ trong chợ | 1.430.000 | ||
| 5 | Đường
trục thôn |
Ngã ba Quyết Tâm | Hội trường thôn Quyết
Tâm |
693.000 |
|
6 |
Đường
liên xã đi xã Dliê Yang, huyện Ea Hleo |
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phạm Văn Trụ (Thửa 9, TBĐ số 81) |
hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Liên Kết) |
200.000 |
|
7 |
Đường huyện đi xã Ea Hiao, huyện Ea Hleo
(đường |
Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ số 79) |
Đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung đến hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Ea Heo) |
300.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ea Hồ –
Ea Hleo) |
||||
|
8 |
Đường liên xã đi
xã Ea Tóh, huyện Krông Năng |
Hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ngoan (Thửa
42, TBĐ số 31) |
Hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Ea Chiêu) | 200.000 |
|
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Xuân Hiền |
Ngã ba Giáo họ Ea Tân |
200.000 |
||
|
9 |
Đường
liên xã đi xã Dliê Ya |
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Đảm (Thửa 61, TBĐ số 33) | Hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Buôn Đét) |
200.000 |
| 10 | Phần còn lại trên đường liên xã đi Dliêya | 220.000 | ||
| 11 | Khu dân cư thôn Đoàn Kết, thôn Hải Hà | 143.000 | ||
| 12 | Khu vực còn lại | 121.000 | ||
|
13 |
Phần còn lại đường liên xã đi
Ea Tóh |
Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85) | Giáp xã Ea Tóh (đường Xình Kè) |
200.000 |
Giá đất ở tại nông thôn (vị trí quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng)
ĐVT:
Đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh, bổ sung mới | |
| Từ | Đến | |||
| I | Dự án đất ở KDC thôn Lộc Tân, xã Phú Lộc | |||
|
1 |
Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 3A) | Giáp trụ sở UBND xã Phú Lộc (trụ sở mới) | Giáp khu đất tiểu thủ công nghiệp |
1.400.000 |
|
2 |
Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 6) |
Giáp đường số 7 |
Giáp đường số 2 |
1.200.000 |
|
3 |
Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 1) | Nông trường Công ty Cao su (Ea Hồ-Phú Lộc) | Hết khu đất tiểu thủ công nghiệp |
2.800.000 |
| III | Dự án Đất trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân (cũ) | |||
|
1 |
Tuyến đường phía Đông
trường tiểu Học Nguyễn Viết Xuân (cũ) |
Đất hộ ông Phạm Văn Hậu ( Thửa đất 100, TBĐ 74) |
Đất hộ ông Cao Xuân Cảnh ( Thửa đất 31, TBĐ 73) |
5.500.000 |
| III | Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh | |||
|
1 |
Khu trung tâm xã |
Tuyến 3: Từ ngã 3 đường nhựa thôn Giang Đông (từ 16 thửa từ A128 đến A143) | Đến hết khu đất phân lô giáp ông Phạm Văn Khánh ( gồm16 thửa từ A128 đến A143) |
1.300.000 |
| Tuyến 4: Từ Trường THCS Chu Văn An (gồm 5 thửa từ thửa A128 đến A143) | Đến nhà ông Trương Sinh (gồm 5 thửa từ thửa A128 đến A143) |
1.000.000 |
||
| Tuyến 6: Từ ngã tư đường vào trường Tiểu học Ea Dăh (gồm 3 thửa từ thửa A150 đến A152) | Đến ngã tư đường nhựa liên xã xuống đập Ea Tók (gồm 3 thửa từ thửa A150 đến A152) |
800.000 |
||
| Tuyến 7: Từ mương nước đối diện Trường Mẫu giáo Hoa Cúc Trắng (gồm 6 thửa từ thửa A144 đến
A149) |
Hết tuyến đường gần nhà ông Khánh (gồm 6 thửa từ thửa A144 đến A149) |
600.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Thị trấn Krông Năng | |||
|
1 |
Hùng Vương (Đi xã Phú Lộc) |
Nguyễn Tất Thành
(Ngã tư TT) |
Ngô Quyền | 28.215.000 |
| Ngô Quyền | Lê Thánh Tông | 8.060.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Cầu đập Đông Hồ | 5.200.000 | ||
|
2 |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 3) |
Nguyễn Tất Thành
(Ngã tư TT) |
Tuệ Tĩnh | 17.550.000 |
| Tuệ Tĩnh | Phan Bội Châu | 8.060.000 | ||
| Phan Bội Châu | Trần Phú (Ngã ba) | 5.460.000 | ||
|
3 |
Tỉnh lộ 3 |
Trần Phú (Ngã ba) | Cây xăng Thu Thời
(Thửa 25, TBĐ số 94) |
4.160.000 |
| Cây xăng Thu Thời
(Thửa 25, TBĐ số 94) |
Đường vào cổng chào
TDP 7 |
2.730.000 | ||
| Đường vào TDP 7 | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Bốn Minh
(Thửa 33, TBĐ số 122) |
2.470.000 | ||
|
4 |
Khu vực chợ xã Krông Năng cũ |
Nhà ông Bốn Minh (Chợ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tới (Thửa 48,
TBĐ số 123) |
2.730.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tới (Thửa 48, TBĐ số
123) |
Cầu Phú Xuân (Hết ranh giới Thị Trấn) | 1.820.000 | ||
|
5 |
Nguyễn Tất Thành (Đi xã Tam Giang) | Hùng Vương (Ngã tư TT) | Nguyễn Văn Trỗi | 17.550.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Cây xăng Hiếu An | 11.050.000 | ||
| Cây xăng Hiếu An | Hết Khu dân cư (Hết
vườn ông Y M Rễn Niê |
4.550.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| – Thửa 215, TBĐ số
14) |
||||
| Hết Khu dân cư (Hết vườn ông Y M Rễn Niê – Thửa
215, TBĐ số 14) |
Cầu buôn Wiao | 3.250.000 | ||
| Cầu buôn Wiao | Cầu Tam Giang (Giáp
xã Tam Giang) |
1.560.000 | ||
|
6 |
Nguyễn Tất Thành (Đi TX Buôn Hồ) |
Hùng Vương (Ngã tư TT) | Lê Duẩn | 17.550.000 |
| Lê Duẩn | Tôn Đức Thắng | 38.430.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Ngã ba đường vào nghĩa trang Liệt sỹ
huyện |
10.400.000 | ||
| Ngã ba đường vào nghĩa
trang Liệt sỹ huyện |
Hết ranh giới thị trấn
(Giáp xã Ea Hồ) |
7.150.000 | ||
|
7 |
Tôn Đức Thắng |
Nguyễn Tất Thành | Ngô Quyền | 5.330.000 |
| Ngô Quyền | Lê Thánh Tông | 3.575.000 | ||
| Lê Thánh Tông (Nhà ông
Nghĩa Thống Kê) |
Võ Thị Sáu | 2.210.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Tuệ Tĩnh | 2.990.000 | ||
| Tuệ Tĩnh | Trần Phú | 2.210.000 | ||
| 8 | Võ Thị Sáu | Tôn Đức Thắng | Trần Hưng Đạo | 1.300.000 |
| 9 | Trần Phú | Tôn Đức Thắng | Hùng Vương (Đi Ea
Kar) |
1.820.000 |
|
10 |
Lê Thánh Tông |
Hùng Vương | Tôn Đức Thắng | 3.375.000 |
| Tôn Đức Thắng (Nhà ông Sinh) | Ngã ba đường đi ra hướng Nguyễn Tất
Thành |
1.625.000 | ||
| Ngã ba đường đi ra hướng Nguyễn Tất Thành | Giáp vườn nhà ông Lê Xuân Triều (Thửa 01,
TBĐ số 58) |
1.300.000 | ||
| Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi | 1.687.500 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hết đường | 975.000 | ||
|
11 |
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Tất Thành | Trần Phú | 5.265.000 |
| Trần Phú | Ngã ba hết thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Sự
(Thửa 330, TBĐ số 19) |
1.625.000 | ||
| Ngã ba hết thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Sự (Thửa 330,
TBĐ số 19) |
Giáp ranh xã Phú Xuân | 1.000.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Ngô Quyền | 15.480.000 | ||
| Ngô Quyền | Lê Thánh Tông | 4.160.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Phan Chu Trinh | 2.730.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Hết đường | 1.820.000 | ||
| 12 | Tuệ Tĩnh | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.315.000 |
| Trần Hưng Đạo | Tôn Đức Thắng | 2.470.000 | ||
| 13 | Đường xung
quanh trường |
Hùng Vương | Hết thửa đất nhà ông
Phan Hải Đường (Thửa |
845.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| dân tộc nội trú | 20, TBĐ số 80) | |||
|
14 |
Đường công viên Bàu Sen |
Trần Cao Vân | Hết thửa đất Cao Văn
Quang (Thửa 18, TBĐ số 80) |
845.000 |
| Hùng Vương | Giáp đường vào Buôn
Wiao |
1.300.000 | ||
| 15 | Phan Bội Châu | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.315.000 |
| Trần Hưng Đạo | Tôn Đức Thắng | 2.210.000 | ||
|
16 |
Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Lê Duẩn | 13.498.000 |
| Lê Duẩn | Tôn Đức Thắng | 3.900.000 | ||
| Hùng Vương | Y Jút | 4.550.000 | ||
|
17 |
Phan Đình Phùng |
Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.315.000 |
| Trần Hưng Đạo | Tôn Đức Thắng | 2.210.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Nhà ông Phan Thanh Chương (Tổ dân phố 1)
– Thửa 08, TBĐ số 59 |
1.820.000 | ||
|
18 |
Ngô Quyền |
Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.315.000 |
| Trần Hưng Đạo | Tôn Đức Thắng | 1.625.000 | ||
| Tôn Đức Thắng | Giáp đường Lê Thánh
Tông nối dài |
1.300.000 | ||
| Hùng Vương | Nguyễn Văn Trỗi | 3.315.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hết thửa đất nhà ông Huỳnh Minh Lượng
(Thửa 01, TBĐ số 07) |
1.625.000 | ||
|
19 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Nguyễn Tất Thành | Ngô Quyền | 2.730.000 |
| Ngô Quyền | Lê Thánh Tông | 2.210.000 | ||
| Lê Thánh Tông | Ngã ba nhà bà Hồ Thị Hường (Thửa 20, TBĐ
số 07) |
1.625.000 | ||
| Ngã ba nhà bà Hồ Thị
Hường (Thửa 20, TBĐ số 07) |
Hết đường | 1.105.000 | ||
| 20 | Y Jút | Nguyễn Tất Thành | Ngô Quyền | 5.200.000 |
|
21 |
Phía Bắc Chợ
huyện |
Đường phía đông chợ | Y Jút | 15.890.000 |
| Phía Đông Chợ huyện | Nguyễn Tất Thành (Ngã ba
nhà ông Phi Linh) |
Ngô Quyền | 19.000.000 | |
| Ngô Quyền | Lê Thánh Tông | 3.500.000 | ||
|
22 |
Nơ Trang Lơng |
Nguyễn Tất Thành | Ngô Quyền | 4.420.000 |
| Ngô Quyền | Lê Thánh Tông | 3.120.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Tuệ Tĩnh | 3.250.000 | ||
| Tuệ Tĩnh (Thửa số 12, TBĐ
số 79) |
Phan Bội Châu (Thửa
số 41, TBĐ số 115) |
2.990.000 | ||
|
23 |
Trần Cao Vân |
Nguyễn Tất Thành | Ngã ba nhà ông Trần Xuân Mỹ (Thửa 33,
TBĐ số 81) |
2.730.000 |
| Ngã ba nhà ông Trần Xuân | Hết thửa ông Nguyễn | 1.625.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Mỹ (Thửa 33, TBĐ số 81) | Cao Cường (Thửa 31,
TBĐ số 81) |
|||
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Cường (Thửa 31, TBĐ
số 81) |
Nhà bà H’ HVin | 1.250.000 | ||
|
24 |
Lê Duẩn |
Nguyễn Tất Thành | Phan Đình Phùng | 3.315.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Phan Bội Châu | 4.160.000 | ||
| Phan Bội Châu | Trần Phú | 1.625.000 | ||
| 25 | Nguyễn Du | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 2.210.000 |
| Trần Hưng đạo | Tôn Đức Thắng | 1.300.000 | ||
|
26 |
Phan Chu Trinh |
Hùng Vương (Nhà ông
Hoàng Phương) |
Tôn Đức Thắng (Nhà
ông Quyền CTĐ) |
2.730.000 |
| Hùng Vương (Nhà ông
Tuân) |
Nguyễn Văn Trỗi | 2.210.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hết đường | 1.950.000 | ||
|
27 |
Phan Đăng Lưu |
Hùng Vương (Nhà ông
Thành thuế) |
Trần Hưng Đạo | 2.565.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hết đường | 2.295.000 | ||
| Hùng Vương (Nhà ông Thu
lái xe) |
Nguyễn Văn Trỗi | 2.210.000 | ||
| Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Bằng TDP1) | Giáp nhà ông Nguyễn Hữu Bản (Thửa 319, tờ
bản đồ 05) |
1.500.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi | Hết đường | 1.105.000 | ||
|
28 |
Nguyễn Viết Xuân | Phan Đình Phùng | Nhà ông Đặng (Tổ dân phố 1) – Thửa 08, TBĐ
số 49 |
1.105.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Nghĩa trang liệt sỹ | 1.105.000 | ||
|
29 |
Các đường nội bộ thị trấn |
Đường phía sau Ngân hàng Chính sách huyện | Giáp thửa đất ông Đặng Văn Thanh
(Thửa 23, TBĐ số 71) |
3.315.000 |
| Hội trường tổ dân phố 2 | Kho bạc huyện | 3.315.000 | ||
| Nhà Huy Loan (Mẫu giáo) – Thửa 124, TBĐ số 71 | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đắc Phương
(Thửa 112, TBĐ số 71) |
3.120.000 | ||
| Nhà ông Phan Long Anh
(Thửa 106, TBĐ số 71 |
Hết tường rào văn hóa
thông tin |
6.490.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Nhà
ông Hoàng Vinh) |
Tường rào Phan Bội
Châu |
2.730.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Nhà
ông Tuấn) |
Giáp đường Huỳnh
Thúc Kháng |
2.730.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Hàng rào Trường Nguyễn Văn
Trỗi) |
Nhà bà Dương Thị Len (Thửa 19, TBĐ số 77) | 2.720.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Nhà
Hiền Hiến) |
Tuệ Tĩnh | 2.730.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành (Ngã ba | Ngô Quyền | 4.160.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| nhà ông Phi Linh) | ||||
| Ngô Quyền (Đất bà Toàn thửa 13, TBĐ số 65) | Lê Thánh Tông (Đất
Trường Quốc Khánh thửa 14, TBĐ số 55) |
2.730.000 | ||
| Thửa đất nhà ông Phan
Khắc Tuế (Thửa 46, TBĐ số 72) |
Thửa đất nhà ông
Huỳnh Ngọc Hải (Thửa 13, TBĐ số 80) |
6.195.000 | ||
| Thửa đất nhà ông Bùi Hữu
Cương (Thửa 09, TBĐ số 92) |
Thửa đất nhà ông Lê
Hồng Thái (Thửa 14, TBĐ số 100) |
1.300.000 | ||
| Thửa đất nhà ông Bùi Hữu
Cương (Thửa 09, TBĐ số 92) |
Ngã tư đường đi Buôn Wiao B | 1.300.000 | ||
| Thửa đất nhà ông Đặng Quang (Thửa 25, TBĐ số
92) |
Thửa đất nhà ông Nguyễn Hoàng (Thửa
15, TBĐ số 99) |
700.000 | ||
| Thửa đất nhà bà H Prak Niê
Kdăm (Thửa 359, TBĐ số 14) |
Đến hết ranh giới thửa đất số 336, TBĐ số 8 | 1.100.000 | ||
|
30 |
Đường đi Đập Thanh Niên | Tôn Đức Thắng | Nguyễn Đức Thuận
(Thửa 28, TBĐ số 18) |
1.105.000 |
| Nhà ông Phạm Ngọc Tuấn
(Thửa 16, TBĐ số 18) |
Giáp đường Nguyễn
Viết Xuân |
845.000 | ||
| Thửa đất ông Nguyễn Đức Thuận (Thửa 28, TBĐ số 18) | Thửa đất ông Y Thưk Mlô (giáp ranh giứoi xã Phú Xuân)- Thửa
52, TBĐ 18 |
850.000 |
||
| 31 | Đường vành đai xung quanh đập
Đông Hồ |
Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 4.160.000 |
| 32 | Khu dân cư thôn Bình Minh | 390.000 | ||
|
33 |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 7 đã được nhựa hoá | |||
| Tỉnh lộ 3 +40m | Ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thông (Thửa
15, TBĐ số 110) |
Thửa đất hộ ông Đỗ
Giáo (Thửa 12, TBĐ số 115) |
936.000 | |
|
Tỉnh lộ 3 +40m |
Thửa đất ông Nguyễn Tý (Thửa 21, TBĐ số 114) | Thửa đất hộ ông Phạm Ngọc Hoàng (Đường đi đập Đà Lạt – Thửa 03,
TBĐ số 116) |
936.000 |
|
| Đoạn đường | Thửa đất nhà ông Đặng
Văn Thành (Thửa 25, TBĐ số 114) |
Thửa đất ông Phạm
Văn Cường (Thửa 286, TBĐ số 27) |
936.000 | |
| Đoạn đường | Thửa đất ông Bùi Văn
Ngọc (Thửa 30, TBĐ số 115) |
Hội trường tổ dân phố 7 (Thửa 05, TBĐ số
121) |
936.000 | |
| Đoạn đường | Thửa đất ông Nguyễn Văn Tỵ (Thửa 106, TBĐ số 116) | Thửa đất ông Nguyễn
Văn Đông (Thửa 278, TBĐ số 27) |
936.000 | |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
34 |
Các tuyến đường khu dân cư tổ dân phố 8 đã được nhựa hoá | |||
| Đoạn đường | Thửa đất nhà ông Trần Sỹ (Thửa 22, TBĐ số 32) | Thửa đất ông Nguyễn
Văn Ruân (Thửa 03, TBĐ số 127) |
936.000 | |
| Đoạn đường | Thửa đất nhà ông Đỗ Văn
Tiến (Thửa 13, TBĐ số 127) |
Thửa đất ông Phạm
Hữu Kiện (Thửa 489, TBĐ số 34) |
936.000 | |
|
35 |
Các tuyến đường khu dân cư Buôn Weo A; Weo B; Buôn Ur đã được
nhựa hoá |
|||
|
Buôn Wiao A |
Thửa đất ông Y Blơi Niê K’Đăm (Thửa 01, TBĐ số
94) |
Y Rít Mlô (Thửa 29, TBĐ số 82) | 1.350.000 | |
| Thửa đất ông Y Blơi Niê K’Đăm (Thửa 01, TBĐ số
94) |
Hết thửa đất ông Y Khĩa Niê (Thửa 15,
TBĐ số 91) |
845.000 | ||
| Thửa đất ông Y Mip
Niê(Thửa 27, TBĐ số 74) |
Thửa đất bà H Lưn Niê
(Thửa 1, TBĐ số 101) |
750.000 | ||
| Thửa đất ông Y Dhin Niê Kdăm (Thửa 31, TBĐ số
75) |
Thửa đất ông Y Diên Niê Kdăm (Thửa 31,
TBĐ số 75) |
650.000 | ||
| Thửa đất ông Y Khak Niê Hra (Thửa 82, TBĐ số 83) | Thửa đất ông Y Siu Mlô (Thửa 3, TBĐ số
102) |
750.000 | ||
| Buôn Wiao B | Thửa đất ông Y Plêc M’Lô (Thửa 07, TBĐ số 105) | Hết thửa đất ôngH Bon
Mlô (Thửa 328, TBĐ số 19) |
845.000 | |
| Buôn Wiao B | Hết thửa đất nhà bà H Bon
Mlô (Thửa 328, TBĐ số 19) |
Đất nhà bà Huỳnh Thị
Lan (Thửa 350, TBĐ số 19) |
650.000 | |
| Buôn Ur | Thửa đất ông Y Djuan
Buôn Krông (Thửa 18, TBĐ số 101) |
Hết thửa đất ôngY
Mion Mlô (Thửa 10, TBĐ số 96) |
715.000 | |
| 36 | Các tuyến đường còn lại thuộc buôn Weo A, buôn Weo B, buôn Ur | 520.000 | ||
| 37 | Khu vực còn lại | 390.000 | ||