27-02-2025  

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ (ODT) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT 2025

(Kèm theo Quyết định số/2025/QĐ-UBND ngày…/02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Giá đất ở tại đô thị:                  ĐVT: đồng/m2 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1 10 tháng 3 Nguyễn Chí Thanh Phan Bội Châu 12.000.000
 

 

2

30 tháng 4(trừ khu tái định cư nhà ở

công vụ)

Phan Bội Châu Phan Huy Chú 12.000.000
30 tháng 4 (thuộc

khu tái định cư nhà ở công vụ)

Phan Bội Châu Phan Huy Chú 28.000.000
3 A Dừa Lê Duẩn Săm Brăm 10.200.000
4 A Mí Đoan Đầu đường (Thửa 10; TBĐ

số 9 phường Tự An)

Hết đường (Hết thửa 208, 217;

TBĐ số 82)

9.000.000
5 A Tranh Y Nuê Lê Chân 6.000.000
  Ama Jhao (trừ khu tái  định  cư  Păn

Lăm-Kôsiêr)

Nguyễn Tất Thành Hùng Vương (Nối dài) 18.750.000
6 Ama      Jhao(thuộc

khu tái định cư Păn Lăm-Kôsiêr)

Nguyễn Tất Thành Hùng Vương (Nối dài) 25.000.000
7 Ama Khê Nguyễn Tất Thành Hùng Vương 21.000.000
Hùng Vương Hết đường (Hết thửa 24, 25;

TBĐ số 17)

16.500.000
8 Ama Pui Nguyễn Công Hoan Nguyễn Đình Chiểu 18.750.000
9 Ama Quang Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 9.000.000
10 Ama Sa Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 9.000.000
 

11

 

An Dương Vương

Trương Công Định Phan Đình Phùng 10.500.000
Phan Đình Phùng Hết đường (Hết thửa 1; TBĐ

số 24 và hết thửa 219; TBĐ số 39)

7.500.000
12 Âu Cơ Lê Duẩn Hết đường (Đường Siu Bleh) 6.000.000
13 Bà  Huyện  Thanh

Quan

Lê Duẩn Săm Brăm 9.000.000
14 Bà Triệu Lê Thánh Tông Nguyễn Công Trứ 33.000.000
15 Bạch Đằng Số 91 Giải Phóng Hẻm 53 Giải Phóng 6.300.000
16 Bế Văn Đàn Bùi Hữu Nghĩa Lê Duẩn 6.750.000
17 Bùi Huy Bích Thăng Long Đinh Tiên Hoàng 11.250.000
Đinh Tiên Hoàng Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn

Du)

6.000.000
 

18

 

Bùi Hữu Nghĩa

Mai Hắc Đế Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa

23; TBĐ số 22)

10.500.000
Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa

23; TBĐ số 22)

Hết đường (Đến thửa 30, 42;

TBĐ số 22)

7.500.000
19 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Ama Khê 15.000.000
20 Cao Bá Quát Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 11.250.000
21 Cao Đạt Nguyễn Tất Thành Hết đường (Đường Y Som Êban) 12.750.000
22 Cao Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 18.000.000
Nguyễn Hữu Thọ Đồng Khởi 15.750.000
23 Cao Xuân Huy Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật 13.500.000

 

 

24 Cống Quỳnh Ngô Gia Tự Chu Văn An 12.000.000
25 Chế Lan Viên Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Hoan 16.500.000
26 Chu Huy Mân Ngô Gia Tự Chu Văn An 12.000.000
27 Chu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế Hết đường (Hết thửa 150;

TBĐ số 13)

9.000.000
28 Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh Lý Thái Tổ 16.500.000
Lý Thái Tổ Hà Huy Tập 15.000.000
29 Chu Văn Tấn Võ Văn Kiệt Phan Huy Chú 5.250.000
30 Cù Chính Lan Đinh Tiên Hoàng Hẻm 14 Cù Chính Lan 7.500.000
Hẻm 14 Cù Chính Lan Hết đường (Hẻm 53/15 Lê

Duẩn)

4.500.000
  Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân

An)

Làng văn hóa dân tộc Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh 9.000.000
  Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Hết thửa 68, 87;

TBĐ số 40)

7.500.000
 

31

Dã Tượng (thuộckhu tái định cư tổ dân phố 9,

phường Tân An)

 

Làng văn hóa dân tộc

 

Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh

 

14.000.000

32 Dương Vân Nga Mai Hắc Đế Y Ngông 10.800.000
33 Đào Doãn Dịch Phan Bội Châu Thủ Khoa Huân 16.400.000
 

34

 

Đào Duy Anh

Võ Văn Kiệt Hết thửa 21; TBĐ số 90 5.250.000
Hết thửa 21; TBĐ số 90 Hết đường (Hết thửa 52; TBĐ số 90 và hết thửa 626; TBĐ số

55)

3.750.000
 

35

 

Đào Duy Từ

Phan Bội Châu Trần Phú 23.250.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 14.250.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Hết thửa 41, 56;

TBĐ số 11)

12.750.000
36 Đào Tấn Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 13.500.000
37 Đặng Dung Nguyễn Đình Chiểu Y Út Niê 15.000.000
38 Đặng Nguyên Cẩn Đinh Tiên Hoàng Hết đường 9.000.000
39 Đặng Tất Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Đường Dã Tượng) 7.500.000
40 Đặng Thai Mai Phan Chu Trinh Đặng Dung 16.500.000
41 Đặng Thái Thân Mai Hắc Đế Hẻm 40 Đặng Thái Thân 9.000.000
Hẻm 40 Đặng Thái Thân Giải Phóng 6.000.000
42 Đặng Trần Côn Mai Hắc Đế Hết đường (Đường Đồng Sỹ

Bình)

6.000.000
43 Đặng Văn Ngữ Lê Duẩn Săm Brăm 9.000.000
Săm Brăm Hết đường (Thửa 107; TBĐ số

25)

7.500.000
44 Đặng Vũ Hiệp Trần Khánh Dư Trần Nhật Duật 18.000.000
 

 

45

 

 

Điện Biên Phủ

Nguyễn Công Trứ Hoàng Diệu 75.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 60.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 37.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Hết thửa 146;

TBĐ số 6)

19.500.000
46 Điểu Văn Cải Lê Duẩn Hết    đường    (Đường    Săm

Brăm)

8.250.000
 

47

 

Đinh Công Tráng

Quang Trung Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ số 11) 7.500.000
Hết ranh giới số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa 6, TBĐ

số 11)

Nơ Trang Gưh 6.000.000
48 Đinh Lễ Hà Huy Tập Đường quy hoạch rộng 36m 9.000.000
49 Đinh Núp Ama Khê Y Ni Ksơr 10.500.000
 

50

 

Đinh Tiên Hoàng

Nguyễn Tất Thành Nguyễn Công Trứ 32.250.000
Nguyễn Công Trứ Phạm Hồng Thái 28.600.000
Phạm Hồng Thái Lê Duẩn 19.500.000
51 Đinh Văn Gió Y Ni K’sơr Hết đường (Hết thửa 107, 237; 7.500.000

 

 

      TBĐ 11)  
52 Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh Tôn Đức Thắng 18.000.000
53 Đoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa

102, TBĐ số 8)

7.500.000
54 Đỗ Nhuận Hà Huy Tập Đường quy hoạch rộng 36m 9.000.000
55 Đỗ Xuân Hợp Y Moan Êñuôl Mười Tháng Ba 9.000.000
 

56

 

Đồng Khởi

Nguyễn Chí Thanh Hà Huy Tập 20.250.000
Hà Huy Tập Y Moan Êñuôl 12.000.000
Y Moan Êñuôl 10 tháng 3 9.000.000
57 Đồng Sỹ Bình Giải Phóng Hẻm 40 Dương Vân Nga 7.500.000
58 Giải Phóng Lê Duẩn Y Ngông 12.000.000
59 Giáp Hải Hải Triều Trần Quang Khải 16.500.000
Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 18.000.000
 

 

60

 

 

Hà Huy Tập

Lê Thị Hồng Gấm Đồng Khởi 26.250.000
Đồng Khởi 10 tháng 3 22.500.000
10 tháng 3 Bắt đầu ranh giới đất Cụm

Công nghiệp Tân An

15.000.000
Bắt đầu ranh giới đất Cụm

Công nghiệp Tân An

Hết địa bàn thành phố Buôn

Ma Thuột

9.000.000
 

61

 

Hai Bà Trưng

Nơ Trang Long Phan Bội Châu 60.000.000
Phan Bội Châu Trần Phú 45.000.000
Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 37.500.000
62 Hải  Thượng  Lãn

Ông

Lê Thánh Tông Giáp Hải 19.500.000
63 Hải Triều Lê Thánh Tông Giáp Hải 19.500.000
64 Hàm Nghi Phan Bội Châu Lê Công Kiều 10.500.000
65 Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn Đoàn Khuê 18.000.000
66 Hàn Thuyên Trần Phú Hết đường (Thửa 113; TBĐ số

13)

9.000.000
 

 

67

 

 

Hoàng Diệu

Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 40.500.000
Phan Chu Trinh Xô Viết Nghệ Tĩnh 67.500.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Trãi 37.500.000
Nguyễn Trãi Ngô Mây 27.000.000
Ngô Mây Trương Công Định 21.000.000
68 Hoàng Đình Ái Tô Vĩnh Diện Nguyễn Viết Xuân 6.300.000
69 Hoàng Hoa Thám Phan Bội Châu Y Ngông 15.000.000
70 Hoàng Hữu Nam Võ Văn Kiệt Phan Huy Chú 4.200.000
71 Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng Cao Thắng 15.400.000
72 Hoàng Thế Thiện Y Moan Ênuôl Thửa 142, TBĐ số 19 7.500.000
Thửa 142, TBĐ số 19 Hết đường (Hết thửa 660;

TBĐ số 23)

4.500.000
73 Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ Lý Chính Thắng 19.500.000
74 Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 21.000.000
75 Hoàng Việt Trần Quang Khải Hết đường (Hết thửa 210, 124;

TBĐ số 7)

18.000.000
76 Hồ Giáo 65 Mai Xuân Thưởng Hẻm 169 Nơ Trang Gưh 6.000.000
77 Hồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong Y Ngông 14.250.000
78 Hồ Xuân Hương Phan Bội Châu Quang Trung 12.750.000
 

 

 

 

 

79

 

 

 

 

 

Hùng Vương

Ngã 6 trung tâm Đinh Tiên Hoàng 45.000.000
Đinh Tiên Hoàng Bà Triệu 33.000.000
Bà Triệu Ngã ba Nguyễn Công Trứ 27.000.000
Ngã ba Nguyễn Công Trứ Ama Khê 16.000.000
Ama Khê (trừ đoạn tái định

cư Păn Lăm-KôSiêr)

Ama Jhao 20.000.000
Ama Khê (thuộc đoạn tái

định cư Păn Lăm-KôSiêr)

Ama Jhao 25.000.000
Ama Jhao Hết đường (Trần Quý Cáp) 12.800.000
Từ ngã 3 ra đường Trần Quý

Cáp

Nguyễn Văn Cứ 15.000.000
80 Huy Cận Điện Biên Phủ Lê Hồng Phong 46.500.000

 

 

81 Huỳnh Thúc Kháng Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 15.000.000
82 Huỳnh Văn Bánh Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 8.250.000
83 Khúc Thừa Dụ Lê Duẩn Săm Brăm 11.550.000
84 Kim Đồng Đồng Khởi Văn Tiến Dũng 18.750.000
85 Kpă Nguyên Lý Thái Tổ Lý Chính Thắng 19.500.000
86 Kpă Púi 231 Ngô Quyền Tôn Đức Thắng 20.550.000
87 Lạc Long Quân Lê Duẩn Hết đường (Đường Siu Bleh) 7.050.000
88 Lê Anh Xuân Trần Quang Khải Hết đường (Hết thửa 243;

TBĐ số 7 và hết thửa 227; TBĐ số 6)

18.000.000
89 Lê Cảnh Tuân Thế Lữ Hết đường (Hết thửa 38; 61;

TBĐ số 45)

3.750.000
90 Lê Chân Lê Duẩn Y Nuê 7.500.000
91 Lê Công Kiều Mạc Đĩnh Chi Mai Xuân Thưởng 10.500.000
 

 

 

92

 

 

 

Lê Duẩn

Ngã 6 trung tâm Bên    phải:    Bế    Văn    Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6

phường Tân Thành

45.000.000
Bên phải: Bế Văn Đàn; Bên trái: Thửa 45; TBĐ số 6

phường Tân Thành

Cầu Ea Tam 33.000.000
Cầu Ea Tam Nguyễn An Ninh 30.000.000
Nguyễn An Ninh Phan Huy Chú 19.500.000
93 Lê Đại Cang Số 1A, Bà Triệu Số 9 Trường Chinh 21.000.000
94 Lê Đại Hành Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 22.500.000
95 Lê Đức Thọ Phan Bội Châu Ngô Đức Kế 22.500.000
 

 

 

 

96

 

 

 

 

Lê Hồng Phong

Y Ngông Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng

Phong

42.000.000
Bên phải Nguyễn Công Trứ;

Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong

Phan Bội Châu 75.000.000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 63.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 52.500.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 37.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 24.000.000
97 Lê Lai Trương Công Định Phan Đình Phùng 11.250.000
98 Lê Lợi Trần Khánh Dư Tản Đà 15.000.000
99 Lê Minh Xuân Y Ni K’Sơr Hết    đường    (Đường    Hùng

Vương)

9.000.000
100 Lê Quang Sung Y Bih Aleo Trần Hữu Dực 18.000.000
101 Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh Lý Thái Tổ 25.500.000
102 Lê Thánh Tông Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo 60.000.000
Trần Hưng Đạo Lý Tự Trọng 48.000.000
103 Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 24.000.000
104 Lê Thị Riêng Lê Duẩn Hết đường (Đường Mai Thị

Lựu)

10.500.000
105 Lê Trọng Tấn Đồng Khởi Văn Tiến Dũng 18.000.000
106 Lê Văn Hưu Đặng Văn Ngữ Khúc Thừa Dụ 9.000.000
Khúc Thừa Dụ Phùng Hưng 11.700.000
107 Lê Văn Nhiễu Nguyễn Hồng Ưng Hết đường (Hết thửa 33; TBĐ

số 56 Tân An; Hết thửa 7; TBĐ số 78 phường Tân Lập)

12.000.000
108 Lê Văn Sỹ Lê Duẩn Nguyễn Viết Xuân 10.500.000
109 Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Trương Quang

Tuân)

15.000.000
110 Lương Thế Vinh Y Ngông Mai Xuân Thưởng 9.000.000
111 Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 17.250.000
Nguyễn Hữu Thọ Đồng Khởi 19.500.000
112 Lý Nam Đế Nguyễn Tất Thành Lê Thánh Tông 37.500.000
113 Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng Đồng Khởi 37.500.000

 

 

 

 

 

 

 

114

 

 

 

 

 

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Công Trứ Phan Bội Châu 67.500.000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 60.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 52.500.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 37.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 27.000.000
Nguyễn Văn Trỗi Bên phải: Đoàn Thị Điểm;

Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt

22.500.000
Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý

Thường Kiệt

Hết đường 15.000.000
115 Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 40.500.000
Ngô Quyền Lê Thị Hồng Gấm 35.000.000
116 Má Hai Thế Lữ Tăng Bạt Hổ 5.250.000
117 Mạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu Nơ Trang Gưh 13.500.000
Nơ Trang Gưh Mai Xuân Thưởng 9.000.000
 

 

118

 

 

Mạc Thị Bưởi

Quang Trung Phan Bội Châu 23.250.000
Phan Bội Châu Trần Phú 30.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 20.250.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Hết thửa 124;

TBĐ số 4)

12.750.000
 

119

 

Mai Hắc Đế

Y Ngông Nguyễn Viết Xuân 25.500.000
Nguyễn Viết Xuân Giải Phóng 21.000.000
Giải Phóng Hết đường (Hết thửa 11, 23;

TBĐ số 26)

12.000.000
120 Mai Thị Lựu Y Wang Hết đường (Đường Trần Quý

Cáp)

13.500.000
121 Mai Xuân Thưởng Phan Bội Châu Mạc Đĩnh Chi 21.000.000
Mạc Đĩnh Chi Y Ngông 15.000.000
122 Mậu Thân Phạm Văn Đồng Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 6.000.000
Hết thửa 2, 14; TBĐ số 3 Hết địa bàn phường 3.750.000
123 Nam Quốc Cang Mạc Đĩnh Chi Mai Xuân Thưởng 10.500.000
124 Nay Der Y Ni K’Sơr Hết đường (Hẻm 79 Đinh

Núp)

9.000.000
125 Nay Phao Đồng Khởi Văn Tiến Dũng 18.000.000
126 Nay Thông Lê Duẩn Săm Brăm 7.500.000
Săm Brăm Hết đường (Hết thửa 171, 254;

TBĐ số 118)

6.000.000
 

127

 

Ngô Chí Quốc

Phạm Văn Đồng Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152;

TBĐ số 17)

5.250.000
Nhà thờ Lộ Đức (Thửa 152;

TBĐ số 17)

Hết địa bàn phường 3.750.000
128 Ngô Đức Kế Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 22.500.000
129 Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành Ngô Quyền 26.250.000
Ngô Quyền Hà Huy Tập 19.500.000
130 Ngô Mây Phan Bội Châu Hoàng Diệu 15.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 12.000.000
131 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Ngô Gia Tự 48.000.000
Ngô Gia Tự Lê Quý Đôn 30.000.000
132 Ngô Tất Tố Hùng Vương Nguyễn Công Trứ 10.500.000
133 Ngô Thì Nhậm Lê Quý Đôn Đồng Khởi 18.000.000
134 Ngô Văn Năm Lê Thị Hồng Gấm Hết đường (Thửa 118, TBĐ số

59)

16.500.000
135 Nguyên Hồng Trần Nhật Duật Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây

dựng A.T)

13.500.000
136 Nguyễn An Ninh Lê Duẩn Cổng Trại giam 12.000.000
137 Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 24.000.000
138 Nguyễn Bính Điện Biên Phủ Lê Hồng Phong 46.500.000
139 Nguyễn          Bỉnh Hoàng Diệu Nguyễn Thị Minh Khai 15.000.000

 

 

  Khiêm Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường 13.500.000
140 Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự Chu Văn An 12.000.000
141 Nguyễn Cảnh Dị Võ Văn Kiệt Hết đường (Hết thửa 3; TBĐ

số 157 và hết thửa 24; TBĐ số 156)

4.500.000
142 Nguyễn Chánh Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 25.500.000
 

 

143

 

 

Nguyễn Chí Thanh

Chu Văn An + Nguyễn Văn

Cừ

Trương Quang Giao 30.000.000
Trương Quang Giao Trịnh Văn Cấn 19.500.000
Trịnh Văn Cấn Hết vòng xoay ngã ba Nhà

máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)

15.000.000
144 Nguyễn Công Hoan Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 19.500.000
 

145

 

Nguyễn Công Trứ

Lê Hồng Phong Lê Duẩn 52.500.000
Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 30.750.000
Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương 22.500.000
146 Nguyễn Cơ Thạch Nguyễn Thị Định Hết đường (Hết thửa 450;

TBĐ số 4)

6.000.000
147 Nguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái Hết cầu bê tông 7.500.000
Hết cầu bê tông Hết đường (Đường Nguyễn

Du)

10.500.000
 

 

148

 

 

Nguyễn Du

Lê Duẩn Cầu chui 9.750.000
Cầu chui Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ

số 38)

8.250.000
Đền ông Cảo (Thửa 47; TBĐ

số 38)

Trần Quý Cáp 11.250.000
149 Nguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế Y Ngông 9.000.000
150 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Khuyến 30.000.000
151 Nguyễn Đình Chiểu

nối dài

Ngã  ba  Nguyễn  Khuyến,

Nguyễn Đình Chiểu

Đến hết địa bàn phường Tân

Lợi

18.750.000
152 Nguyễn Đình Thi Trần Kiên Hết thửa 102; TBĐ số 5 4.500.000
153 Nguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu Trần Phú 34.500.000
Trần Phú Nguyễn Văn Trỗi 30.000.000
154 Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh Hết đường (Đường Dã Tượng) 7.500.000
155 Nguyễn Hiền Lê Thánh Tông Hết đường (Hết thửa 180, 190;

TBĐ số 68)

12.000.000
156 Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ Lê Văn Nhiễu 34.000.000
Lê Văn Nhiễu Trường Quang Giao 34.000.000
157 Nguyễn Huy Tự Nguyễn Cư Trinh Hết đường 7.500.000
158 Nguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông Hết đường (Đường Nguyễn

Thi)

12.000.000
159 Nguyễn Hữu Thấu Hà Huy Tập Hết khu dân cư K7 12.000.000
Hết khu dân cư K7 Mười Tháng Ba 7.500.000
160 Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh Lý Thái Tổ 29.250.000
161 Nguyễn Khắc Tính Lê Vụ Lê Văn Nhiễu 12.000.000
 

162

 

Nguyễn Khoa Đăng

Võ Văn Kiệt Hết thửa 52, TBĐ số 74 (Sát

đường hẻm)

4.500.000
Hết thửa 52; TBĐ số 74 (Sát

đường hẻm)

Hết đường (Hết thửa 128;

TBĐ số 74)

3.000.000
163 Nguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu Trần Nhật Duật 22.500.000
Trần Nhật Duật Y Moan Ênuôl 16.500.000
164 Nguyễn Kim Mai Hắc Đế Hết đường (Thửa 56, 210;

TBĐ số 13)

9.000.000
165 Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành 18.000.000
166 Nguyễn Lâm Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 10.500.000
167 Nguyễn        Lương

Bằng

Nguyễn Văn Cừ (Vòng xoay

km5)

Cầu km 5 15.000.000
168 Nguyễn Nhạc Công an Thành phố Ngô Gia Tự 18.000.000
169 Nguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông Nguyễn Thi 12.000.000
170 Nguyễn Phúc Chu Nguyễn Thị Định Hết đường (Hết thửa 933; 6.750.000

 

 

      TBĐ số 4)  
171 Nguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão Hết đường 6.750.000
172 Nguyễn Sinh Sắc Phạm Văn Đồng Lê Cảnh Tuân 5.250.000
Lê Cảnh Tuân Hết đường (Hết thửa 62, 66;

TBĐ số 62)

4.500.000
173 Nguyễn Sơn Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Hoan 21.000.000
174 Nguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm Nguyễn Văn Cừ 67.500.000
175 Nguyễn Thái Học Phan Chu Trinh Văn Cao 21.000.000
Văn Cao Nguyễn Khuyến 16.500.000
176 Nguyễn Thi Tản Đà Phan Văn Khỏe 12.000.000
 

 

 

 

 

 

177

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Định

30 tháng 4 Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết

thửa 752; TBĐ số 8)

19.500.000
 

Chợ Thành Nhất (Bên trái Hết thửa 752; TBĐ số 8)

Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa

90; TBĐ số 37 phường Tân Tiến)

 

13.500.000

Đường trục 1 Buôn Ky (Hết thửa 205; TBĐ 13 phường Thành Nhất; Bên trái hết thửa 90; TBĐ số 37 phường

Tân Tiến)

 

Hết thửa 219 và thửa 1046;

TBĐ số 12

 

9.000.000

Hết thửa 219 và thửa 1046;

TBĐ số 12

Hết địa bàn TP. Buôn Ma Thuột 4.500.000
 

178

Nguyễn Thị Minh Khai Phan Chu Trinh Y Jút 41.250.000
Y Jút Nguyễn Trãi 27.000.000
Nguyễn Trãi Phạm Ngũ Lão 24.000.000
179 Nguyễn Thiếp Nguyễn Cư Trinh Hết đường 7.500.000
180 Nguyễn Thông Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 16.500.000
181 Nguyễn      Thượng

Hiền

Lê Quý Đôn Hoàng Minh Thảo 18.000.000
182 Nguyễn Tiểu La Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 7.500.000
183 Nguyễn Trác Nguyễn Khuyến Hết đường (Thửa 22; TBĐ số

31)

7.500.000
 

184

 

Nguyễn Trãi

Phan Bội Châu Trần Phú 24.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 18.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) 12.000.000
185 Nguyễn Tri Phương Phan Bội Châu Trần Phú 18.000.000
Trần Phú Hết đường (suối) 13.500.000
186 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Tri Phương Trương Công Định 13.500.000
Trương Công Định Hết đường (Hẻm 383 Trần

Phú)

9.750.000
 

187

 

Nguyễn Trường Tộ

Y Wang (Thửa 140; TBĐ số

39 và thửa 1; TBĐ số 40)

Cống thoát nước (Hết thửa

124, 309; TBĐ 116)

8.250.000
Cống thoát nước (Hết thửa 124, 309; TBĐ 116) Y Wang (Trường tiểu học Phan Đăng Lưu) 6.000.000
188 Nguyễn Tuân Lê Duẩn Hết đường (Hết thửa 241;

TBĐ số 34).

7.500.000
189 Nguyễn Văn Bé Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 18.000.000
 

190

 

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn Tất Thành Cầu Ea Nao 30.000.000
 

Cầu Ea Nao

Phạm Văn Đồng (Bên trái Hết thửa 111; TBĐ số 47 P Tân Hòa; Bên phải Nguyễn Lương

Bằng)

 

22.500.000

191 Nguyễn Văn Linh Hết vòng xoay ngã 3 nhà

máy bia Sài Gòn

Ranh giới xã Ea Tu 12.000.000
192 Nguyễn Văn Trỗi Phan Chu Trinh Y Jút 30.000.000
193 Nguyễn Viết Xuân Lê Duẩn Mai Hắc Đế 15.000.000
194 Nguyễn          Xuân

Nguyên

Nguyễn Chí Thanh Đường bao quanh Khu đô thị

sinh thái văn hóa, du lịch dân

12.000.000

 

 

      tộc  
Đường bao quanh Khu đô thị

sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc

Hết địa bàn phường Tân An 8.250.000
195 Nơ Trang Gưh Phan Bội Châu Quang Trung 15.000.000
Quang Trung Mai Xuân Thưởng 9.750.000
196 Nơ Trang Lơng Ngã sáu trung tâm Lê Hồng Phong 97.920.000
197 Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 18.000.000
198 Phạm Hồng Thái Lê Duẩn Đinh Tiên Hoàng 22.500.000
Đinh Tiên Hoàng Hết đường (hết thửa 49 và

190; TBĐ số 24)

12.000.000
199 Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh Hà Huy Tập 18.000.000
200 Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 18.000.000
 

201

 

Phạm Ngũ Lão

Hoàng Diệu Trần Phú 18.750.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 15.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Cầu ranh giới xã Cư Ê Bur 12.000.000
202 Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Đường Dã Tượng) 7.500.000
203 Phạm Văn Bạch Nguyễn Thị Định Hết đường (Hết thửa 642;

TBĐ số 4)

6.000.000
         
 

 

204

 

 

Phạm Văn Đồng

Bên trái: Thửa 74; TBĐ số 47; Bên phải: Nguyễn Lương

Bằng

Hết Quỹ Tín dụng phường Tân Hòa 32.000.000
Hết Quỹ Tín dụng phường

Tân Hòa

Nguyễn Sinh Sắc 32.000.000
Nguyễn Sinh Sắc Giáp ranh xã Ea Tu 8.000.000
 

 

 

 

205

 

 

 

 

Phan Bội Châu

Nguyễn Tất Thành Lê Hồng Phong 82.500.000
Lê Hồng Phong Mạc Thị Bưởi 60.000.000
Mạc Thị Bưởi Nguyễn Tri Phương 42.000.000
Nguyễn Tri Phương (trừ đoạn tái định cư Tổ liên gia

33)

30 tháng 4 24.000.000
Nguyễn Tri Phương (thuộc

đoạn tái định cư Tổ liên gia 33)

30 tháng 4 34.000.000
 

206

 

Phan Chu Trinh

Ngã sáu Trung tâm Trần Hưng Đạo 81.000.000
Trần Hưng Đạo Trần Cao Vân 67.500.000
Trần Cao Vân Lê Thị Hồng Gấm 54.000.000
207 Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 18.000.000
Nguyễn Hữu Thọ Hoàng Minh Thảo 18.000.000
208 Phan Đình Giót Lê Duẩn Lê Hồng Phong 30.000.000
209 Phan Đình Phùng Phan Bội Châu An Dương Vương 12.000.000
An Dương Vương Hết đường (Đường Trần Phú) 10.500.000
210 Phan Huy Chú Lê Duẩn Hoàng Hữu Nam 12.000.000
Hoàng Hữu Nam Hết địa bàn phường Khánh

Xuân

7.500.000
211 Phan Kế Bính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 9.000.000
212 Phan Kiệm Lê Duẩn Hết đường (Thửa 31; TBĐ số

20)

7.500.000
213 Phan Phù Tiên Mai Hắc Đế Hết đường (Hết thửa 153; 155;

TBĐ số 12)

9.000.000
214 Phan Trọng Tuệ 95 Ybih Alêô Tôn Đức Thắng 18.000.000
 

 

 

215

 

 

 

Phan Văn Đạt

Võ Văn Kiệt Ngã 4 giao với đường rộng 8

m (Cách Võ Văn Kiệt 50m)

7.500.000
Ngã 4 giao với đường rộng 8 m (Cách Võ Văn Kiệt 50m) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5;

TBĐ số 98)

5.250.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Bá Thanh (Thửa 5; TBĐ số 98)

Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết thửa 48; TBĐ số 100) 3.750.000

 

 

    Ngã tư hẻm 83 Tố Hữu (Hết

thửa 48; TBĐ số 100)

Hết đường (Thửa 193; TBĐ số

61)

2.250.000
216 Phan Văn Khoẻ Lê Thánh Tông Hết đường (Đường Nguyễn

Thi)

12.000.000
217 Phó Đức Chính Lê Công Kiều Nam Quốc Cang 9.000.000
218 Phù Đổng Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 18.000.000
219 Phùng Chí Kiên Phan Bội Châu Hoàng Diệu 15.000.000
Hoàng Diệu Trần Phú 12.000.000
220 Phùng Hưng Lê Duẩn Săm Brăm 9.000.000
Săm Brăm Hết đường (Hết thửa 26; 28;

TBĐ số 117)

7.500.000
221 Pi Năng Tắc Y Ni K’Sơr Hết đường (Đến thửa 321;

TBĐ số 24)

9.000.000
 

 

222

 

 

Quang Trung

Phan Chu Trinh Lê Hồng Phong 97.920.000
Lê Hồng Phong Xô Viết Nghệ Tĩnh 60.000.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh Trần Bình Trọng 52.500.000
Trần Bình Trọng Nơ Trang Gưh 27.000.000
Nơ Trang Gưh Mạc Đĩnh Chi 21.000.000
223 Rơ Chăm Yơn Mậu Thân Hẻm 723 Phạm Văn Đồng 9.000.000
224 Săm Brăm Đặng Văn Ngữ Hết đường (Lê Duẩn) 7.500.000
225 Siu Bleh Y Nuê Lê Chân 7.500.000
226 Sư Vạn Hạnh Lê Thánh Tông Nguyễn Thi 12.000.000
227 Sương Nguyệt Ánh Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 16.500.000
228 Tạ Quang Bửu Nguyễn Phúc Chu Hết đường (Hết thửa 303, 1108; TBĐ số 3) 6.750.000
229 Tản Đà Phan Chu Trinh Lê Thánh Tông 18.000.000
230 Tán Thuật Đinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái 10.500.000
231 Tăng Bạt Hổ Nguyễn Đình Thi Lê Cảnh Tuân 6.000.000
Lê Cảnh Tuân Hết đường (Đường Má Hai) 5.250.000
232 Tây Sơn Số 53 Giải Phóng Bạch Đằng 7.500.000
Bạch Đằng Hết thửa 455; TBĐ số 29 4.500.000
233 Thái Phiên Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 18.000.000
234 Thăng Long Đinh Tiên Hoàng (Gần Cầu

chui)

Đinh Tiên Hoàng (Gần Cổng

số 1)

12.000.000
235 Thế Lữ Phạm Văn Đồng Hết đường (Hết thửa 26; TBĐ

số 66)

9.000.000
236 Thi Sách Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 9.000.000
237 Thủ Khoa Huân Mai Xuân Thưởng 30 tháng 4 22.700.000
30 tháng 4 Nguyễn Thị Định 11.050.000
238 Tô Hiến Thành Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 13.500.000
 

 

239

 

 

Tô Hiệu

Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm 21.000.000
Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu

dân cư 47 Lý Tự Trọng)

Ngô Gia Tự 16.500.000
Lê Thị Hồng Gấm(thuộc khu

dân cư 47 Lý Tự Trọng)

Ngô Gia Tự 25.000.000
Ngô Gia Tự Chu Văn An 15.000.000
 

 

 

 

240

 

 

 

 

Tố Hữu

 

Ngã ba Duy Hòa, Võ Văn Kiệt

Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh

Xuân

 

12.000.000

Bên phải Hẻm 38 Tố Hữu (hết thửa 37, TBĐ số 144, P. Khánh Xuân); bên trái hết

thửa 238, TBĐ số 97, P Khánh Xuân

 

Hết ranh giới phường Khánh Xuân

 

7.500.000

241 Tô Vĩnh Diện Mai Hắc Đế Hết đường (Đường Lê Văn

Sỹ)

10.500.000
242 Tôn Đức Thắng Tú Xương Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn

Đức Thắng

37.500.000

 

 

    Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) 35.000.000
Kpă Púi (Trước Công ty cấp

nước Đăk Lăk)

Ngô Gia Tự 30.000.000
Lê Quý Đôn Đồng Khởi 33.000.000
243 Tôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng Chợ Tân Phong 7.500.000
244 Tôn Thất Tùng Lê Vụ Trương Quang Giao 21.000.000
245 Tống Duy Tân Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 13.500.000
 

 

246

 

 

Trần Bình Trọng

Quang Trung Phan Bội Châu 22.500.000
Phan Bội Châu Trần Phú 24.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 19.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai Hết đường (Thửa 29; TBĐ số

8)

12.000.000
 

247

 

Trần Cao Vân

Lê Thánh Tông Phan Chu Trinh 16.500.000
Phan Chu Trinh Văn Cao 21.000.000
Văn Cao Nguyễn Khuyến 16.500.000
248 Trần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ Lý Chính Thắng 18.000.000
249 Trần Huy Liệu Mai Hắc Đế Y Ơn 13.500.000
250 Trần Hưng Đạo Phan Chu Trinh Nguyễn Tất Thành 52.500.000
Nguyễn Tất Thành Hùng Vương 37.500.000
251 Trần Hữu Dực Nguyễn Đình Chiểu Trần Khánh Dư 18.000.000
252 Trần Hữu Trang Trần Quang Khải Nguyễn Đình Chiểu 16.500.000
253 Trần Khánh Dư Trường Chinh Phan Chu Trinh 24.000.000
254 Trần Khát Chân Hoàng Diệu Trần Phú 10.500.000
255 Trần Kiên Phạm Văn Đồng Lê Cảnh Tuân 6.000.000
Lê Cảnh Tuân Hết đường (Hết thửa 2, 3;

TBĐ số 66)

5.250.000
256 Trần Nguyên Hãn Thăng Long Đinh Tiên Hoàng 10.500.000
257 Trần Nhân Tông Phan Huy Chú Hết đường (Hết thửa 27; TBĐ

số 84 và hết thửa 103; TBĐ số 68)

7.500.000
 

258

Trần Nhật Duật Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 36.000.000
Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 24.000.000
Trần Nhật Duật nối

dài

Nguyễn Khuyến Trịnh Công Sơn 15.000.000
 

 

 

259

 

 

 

Trần Phú

Phan Chu Trinh Lê Hồng Phong 60.000.000
Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi 33.000.000
Nguyễn Trãi Ngô Mây 22.500.000
Ngô Mây Trương Công Định 12.000.000
Trương Công Định Hẻm 383 Trần Phú 7.500.000
Hẻm 383 Trần Phú Hết đường (Hết cánh đồng rẽ trái ra đường Nguyễn Thị

Định)

6.000.000
260 Trần  Quang  Diệu

(Khu tái định cư Mai Xuân Thưởng)

    14.500.000
261 Trần Quang Khải Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 33.000.000
262 Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn Nguyễn Hữu Thọ 19.500.000
263 Trần Quốc Toản Trần Văn Phụ Trần Nhật Duật 16.500.000
 

 

 

 

264

 

 

 

 

Trần Quý Cáp

Y Nuê Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý

Cáp

10.500.000
Bên phải: Mai Thị Lựu; Bên trái: Hẻm 135 Trần Quý

Cáp

Võ Nguyên Giáp 15.000.000
Võ Nguyên Giáp Ranh giới Khu dân cư tập thể

Công An tỉnh Đắk Lắk

12.800.000
Ranh giới Khu dân cư tập thể

Công An tỉnh Đắk Lắk

Nguyễn Văn Cừ 16.000.000
265 Trần Văn Phụ Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 16.500.000
266 Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Hết thửa 133; 9.000.000

 

 

      TBĐ số 5 và hết thửa 120;

TBĐ số 7)

 
267 Trương Công Định Phan Bội Châu Trần Phú 25.500.000
Trần Phú Hết đường 16.500.000
268 Trương Đăng Quế Trần Văn Phụ (kéo dài) Y Moan Êñuôl 7.500.000
269 Trương Hán Siêu Phan Bội Châu Trương Công Định 9.750.000
270 Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh Hết đường (Hết thửa 91; TBĐ

số 53)

15.000.000
271 Trương        Quang

Tuân

Lê Vụ Trương Quang Giao 10.500.000
272 Trường Chinh Bà Triệu Lê Thị Hồng Gấm 54.000.000
273 Tú Xương Trường Chinh Lê Thánh Tông 22.500.000
274 Tuệ Tĩnh Lê Duẩn Cầu Tuệ Tĩnh 10.500.000
Cầu Tuệ Tĩnh Mai Thị Lựu 9.000.000
275 Vạn Xuân Giải Phóng Hết thửa 190; TBĐ số 29 9.000.000
Thửa 190; TBĐ số 29 30 Tháng 4 3.750.000
276 Văn Cao Trần Nhật Duật Trần Văn Phụ 11.250.000
277 Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh Lý Thái Tổ 18.000.000
278 Võ Duy Thanh Ngô Gia Tự Chu Văn An 12.000.000
279 Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ Hết đường (Giáp Nghĩa trang

liệt sỹ tỉnh Đắk Lắk)

12.000.000
280 Võ Trung Thành Y Ngông Lương Thế Vinh 7.500.000
 

 

 

 

281

 

 

 

 

Võ Văn Kiệt

Phan Huy Chú Cầu Duy Hòa 13.500.000
Cầu Duy Hòa Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường

Tố Hữu

15.000.000
Bên phải: Hết thửa 18; TBĐ số 142; Bên trái: Đến đường

Tố Hữu

Hết ranh giới đất Trường tiểu học Trần Cao Vân 10.500.000
Hết ranh giới đất Trường

Trần Cao Vân

Hết địa bàn phường Khánh

Xuân

6.750.000
 

282

 

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cầu suối Đốc học Quang Trung 10.500.000
Quang Trung Trần Phú 18.000.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 15.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai Cổng bệnh viện Thành phố cũ 12.000.000
283 Xuân Diệu Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Công Hoan 18.000.000
284 Xuân Thủy Phạm Văn Đồng Hết đường (Hẻm 9 Nguyễn

Lương Bằng)

7.500.000
285 Y Bhin Y Ni K’Sơr Hết đường (Hết thửa 323;

TBĐ 11)

8.250.000
286 Y Bih Alêo Trần Hưng Đạo Lê Thị Hồng Gấm 27.000.000
287 Y Đôn Y Nuê Âu Cơ 7.500.000
 

288

 

Y Jỗn Niê

Y Nuê Hết khu dân cư buôn Mduk 6.000.000
Hết khu dân cư buôn Mduk Thửa 22; TBĐ số 124 3.750.000
Thửa 22; TBĐ số 124 Hết địa bàn phường Ea Tam 3.000.000
 

 

 

289

 

 

 

Y Jút

Nguyễn Công Trứ Phan Bội Châu 86.400.000
Phan Bội Châu Hoàng Diệu 70.500.000
Hoàng Diệu Trần Phú 52.500.000
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai 40.500.000
Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Văn Trỗi 30.000.000
Nguyễn Văn Trỗi Hết nhà số 335 Y Jút 22.500.000
Hết nhà số 335 Y Jút Hết đường (Gần suối Ea Nuôl) 15.000.000
290 Y Khu Y Ni K’Sơr Hết đường (Hết thửa 148, 281;

TBĐ 11)

8.250.000
291 Y Linh Niê Kdăm Trường tiểu học Kim Đồng Thế Lữ 9.000.000
 

 

292

 

 

Y Moan Ê’nuôl

Phan Chu Trinh Hội trường Tổ dân phố 6A,

Tân Lợi

21.000.000
Hội trường Tổ dân phố 6A,

Tân Lợi

10 tháng 3 16.500.000
10 tháng 3 Giáp ranh xã Cư Ebur 13.500.000

 

 

293 Y Ngông Lê Duẩn Dương Vân Nga 27.000.000
Dương Vân Nga Mai Xuân Thưởng 15.000.000
294 Y Ngông nối dài Mai Xuân Thưởng Nguyễn Thị Định 10.500.000
295 Y Ni K’Sơr Ama Jhao Hùng Vương 9.000.000
296 Y Nuê Lê Duẩn Hết đường (Hết thửa 216, 462;

TBĐ số 75)

12.000.000
297 Y Ơn Lê Duẩn Hết đường (Hẻm 49 Y Ơn) 12.000.000
298 Y Plô Ê Ban Ama Khê Sang 2 phía đường Ama Khê 9.000.000
299 Y Som Êban Y Ni K’Sơr Hết đường (Đường Cao Đạt) 9.000.000
300 Y Thuyên K’Sơr Y Ni K’Sơr Hết đường (Thửa 56; TBĐ 11) 8.250.000
301 Y Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng Ngô Gia Tự 18.000.000
302 Y Út Niê Phan Chu Trinh Nguyễn Khuyến 18.000.000
 

303

 

Y Wang

Lê Duẩn Bên phải hẻm 112 và bên trái

hẻm 173 đường Y Wang

16.500.000
Bên phải hẻm 112 và bên trái

hẻm 173 đường Y Wang

Cầu Ea Kniêr 11.250.000
304 Yết Kiêu Nguyễn Tri Phương Hết đường (Đường Trương

Công Định)

9.000.000
 

305

Đường giao thông Quốc lô 14 đoạn nối từ Lê Duẩn – Võ

Văn Kiệt

 

Lê Duẩn – Phan Huy Chú

 

Đường 30/4 – Võ Văn Kiệt

 

11.520.000

 

306

Đường nội bộ (Song song đường Ngô  Quyền)  Khu

dân cư Tôn Đức Thắng

 

Lý Tự Trọng

 

Ngô Gia Tự

 

12.750.000

 

307

Đường nối Nguyễn Văn Linh với Hà Huy Tập (Ranh giới phường Tân An với

xã Ea Tu)

 

Nguyễn Văn Linh

 

Hà Huy Tập

 

3.000.000

 

308

Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7,

phường Tân An

 
– Đường giao thông quy hoạch 24m Nguyễn Chí Thanh Hết thửa 147; TBĐ số 48 7.200.000
Hết thửa 147; TBĐ số 48 Nguyễn Xuân Nguyên 4.900.000
 

309

Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân  cư  Tôn  Đức

Thắng

Trần Nhật Duật Lê Thị Hồng Gấm 13.500.000
 

Trần Nhật Duật

 

Phan Trọng Tuệ

 

13.500.000

310 Trịnh Công Sơn Trần Nhật Duật nối dài Khu du lịch Đầu nguồn 7.200.000
311 – Trần Cừ (cũ Đường nối dài với trục chính của buôn (Từ nhà văn hóa cộng đồng đến

Nguyễn Đình Chiểu nối dài)

8.400.000
312 Khu dân cư 560 Lê Duẩn    
– Đường nội bộ khu dân cư (Rộng 10m )   7.000.000
 

 

313

Khu dân cư buôn Mduk P. Ea Tam    
– Đường bao quanh khu dân quy hoạch cư rộng 18 m   4.800.000
– Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14 m   4.900.000
– Các trục ngang giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14

m)

Đến đường bao quy hoạch

rộng 18 m

4.500.000
 

314

Khu dân cư trường Hành chính cũ, phường Ea Tam  
– Trục đường N1 Nguyễn An Ninh Đến hẻm 120/26 Y Wang 15.000.000
– Trục đường D1 Hẻm 120/26 Y Wang Hết ranh giới quy hoạch khu

dân cư trường Hành chính cũ

14.000.000
315 Khu dân cư chợ Duy Hoà cũ  
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 8m 4.950.000
316 Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An  
– Đường ngang nối Tôn Đức Thắng – Tô Hiệu (Rộng 9m) 18.000.000

 

 

 

 

317

Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Công

Thương)

 
– Đường quy hoạch

12m

Song song với đường Nguyễn Kinh Chi 11.200.000
– Đường quy hoạch

10m

Nguyễn Kinh Chi Đường quy hoạch rộng 12m 10.400.000
  Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)  
318 Vũ Lăng Văn Tiến Dũng Hoàng Minh Thảo 14.000.000
319 Nguyễn Bá Ngọc Ngô Thị Nhậm Tôn Đức Thắng 14.000.000
320 Nam Sơn Văn Tiến Dũng Đoàn Khuê 13.000.000
 

321

Khu dân cư đường Lê Vụ  
– Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m 15.000.000
– Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với hẻm 119 Nguyễn Văn

Cừ)

15.000.000
 

322

Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An  
– Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh 12.000.000
– Đường giao với đường Dã Tượng 12.000.000
323 Khu dân cư chợ Tân Hoà Đường giao nhau với đường Phạm Văn Đồng (QH 75m) 8.250.000
  Khu dân cư Tân Phong  
324 Y Blôk Êban 16 Phạm Văn Đồng Ngô Gia Khảm 15.400.000
325 Chính Hữu Y Blôk Êban đường N4 (hết nhà văn hoá 3) 12.000.000
326 Phạm Huy Thông Y Blôk Êban Nguyễn Văn Tố 11.700.000
327 Tế Hanh Xuân Thuỷ Nguyễn Văn Tố 11.700.000
328 Ngô Thi Sĩ Y Blôk Êban Nguyễn Văn Tố 11.700.000
329 Lý Đạo Thành Y Blôk Êban Nguyễn Văn Tố 11.700.000
330 Ngô Gia Khảm Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Tố  
331 Nguyễn Văn Tố Phạm VĂn Đồng Ngô Gia Khảm 15.400.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

332

Khu dân cư tập thể Công An tỉnh Đắk Lắk (Trần Quý Cáp) –
– Các thửa đất ở vị trí  đường  nội bộ

khu dân cư quy hoạch rộng 10m

 

Giao với đường Trần Quý Cáp

 

6.400.000

– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch  rộng  8m,

phía giáp suối Ea Nao

 

 

Nối với đường quy hoạch rộng 10m

 

 

6.080.000

– Các thửa đất ở vị trí  đường  nội bộ

khu dân cư quy hoạch rộng 7m

 

Giao với đường Trần Quý Cáp

 

5.600.000

– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 7m, phía giáp suối Ea

Nao

 

 

Vuông góc với đường Trần Quý Cáp

 

 

4.800.000

– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu  dân  cư quy

hoạch rộng 7m

 

Song song với đường Trần Quý Cáp

 

5.600.000

  Khu dân cư Tổ dân phố 7, Tân Lập –
333 – Ngô Sỹ Liên Trần Quý Cáp thửa 36, tờ 85 11.000.000
334 Vũ Trọng Phụng Ngô Sỹ Liên Lưu Trọng Lư 11.000.000
335 Ngô Văn Sở Ngô Sỹ Liên Lưu Trọng Lư 13.200.000
336 Thạch Lam Ngô Sỹ Liên Võ Thị Sáu 13.200.000
337 Phan Tứ Ngô Sỹ Liên Lưu Trọng Lư 11.000.000
338 Nam Cao Ngô Sỹ Liên Thạc Lam 11.000.000

 

 

339 Lưu Trọng Lư Trần Quý Cáp Giáp với đường Võ Thị Sáu

(thửa 77, tờ 80)

11.000.000
340 – Đường số 7 quy

hoạch rộng 11,5m

Đường hẻm 23A Trần Quý

Cáp

Hết lô LK8-33 7.200.000
341 – Đường số 2′ quy

hoạch rộng 11,5m

Đường số 2, bao quanh lô

LK4

Giao với đường số 2 11.000.000
342 – Đường hẻm số 04

Võ Thị Sáu

Trần Quý Cáp Hết lô BT2-02 11.000.000
  Khu dân cư buôn Păm Lăm – Kôsiêr  
343 Lê Hữu Kiểm Hùng Vương Thửa 73, tờ 24 16.000.000
344 Phùng Khắc Hoan Hùng Vương K Pă Klơng 15.000.000
345 K Pă Klơng Ngô Văn Sở A Ma Jao 16.000.000
346 Hồ Biểu Chánh Hùng Vương K Pă Klơng 15.000.000
347 Khu dân cư Tổ dân phố 10, phường Tân Lợi (Cạnh Thi hành án dân sự tỉnh)  
– Đường ngang nối Hà Huy Tập – Ngô Văn Năm 13.500.000
348 Khu dân cư Hiệp Phúc  
– Các đường nối Ngô Văn Năm với Lý Thái Tổ 14.300.000
 

 

349

Khu dân TDP 7, phường Tân Lợi  
– Đường ngang nội bộ      quy      hoạch

13,5m

Nguyễn Hữu Thấu Đinh Lễ 8.400.000
– Đường nội bộ quy hoạch 13,5m song song với Nguyễn Hữu Thấu 7.700.000
 

 

 

350

Khu dân cư đường Hà Huy Tập, phường Tân Lợi  
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 15,5m giao

với đường Hà Huy Tập

12.600.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 13m và 14m song

song với đường Hà Huy Tập

10.400.000
– Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 36m giao với đường

Hà Huy Tập

15.400.000
 

351

Khu dân cư N1.4 – N1.5, phường Thành Nhất  
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô F 9.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 14 m giáp lô A 9.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư rộng 12 m 8.000.000
  Khu dân cư Tổ liên gia 33, tổ dân phố 4, phường Thành Nhất  
352 Vũ Xuân Thiều 474/11A Phan Bội Châu 32 đường 10/3 23.000.000
353 Huỳnh Văn Nghệ 474/9A Phan Bội Châu 20 đường 10/3 23.000.000
354 Trần Xuân Soạn Vương Thừa Vũ 06 đường 10/3 23.000.000
355 Vương Thừa Vũ 506 Phan Bội Châu Vũ Xuân Thiều 23.000.000
356 Phan Huy Ích 542 Phan Bội Châu Vũ Xuân Thiều 23.000.000
357 – Các thửa đất ở vị trí đường nội bộ khu dân cư rộng

20m giao với đường Phan Bội Châu

  25.000.000
358 Khu tái định cư phường Thành Nhất  
– Đường ngang song song đường Phan Bội Châu 4.900.000
 

359

Các đoạn đường nhựa chưa đặt tên cắt  ngang  đường

Ngô Quyền

 

Nguyễn Đình Chiểu

 

Lê Thị Hồng Gấm

 

15.000.000

 

360

Hẻm số 554 đường Lê Duẩn (Chỉ áp dụng cho các thửa

đất mặt tiền hẻm 554)

 

Lê Duẩn

 

Hết    đường    (Đường    Săm Brăm)

 

9.000.000

 

 

361

Hẻm đường Lê Duẩn (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Đinh Tiên Hoàng

đến Cầu trắng

 
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 4.500.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.750.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.000.000
362 Hẻm  28  Lê  Thị

Hồng Gấm

Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Kinh Chi 9.100.000
363 Hẻm 2 Phan Chu Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 20.800.000

 

 

  Trinh      
364 Hẻm 119 Nguyễn

Văn Cừ

Nguyễn Văn Cừ Lê Vụ 34.300.000
 

 

365

Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ (Về phía bên phải): Trong khoảng từ Bùng binh Km3

đến cầu Ea Nao

 
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 4.500.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.750.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.000.000
 

366

Hẻm 166 Nguyễn Tri Phương (Sơn Khinh cũ)  

Nguyễn Tri Phương

Hết đường (Bên trái: Hết thửa 14, 31; TBĐ số 21; Bên phải

Hết thửa 207; 224; TBĐ số

16)

 

7.500.000

 

 

367

Hẻm đường Lê Hồng Phong (Phía dọc suối Đốc học): Trong khoảng từ đường

Nguyễn Công Trứ đến đường Quang Trung

 
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 6.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 5.250.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.750.000
 

 

 

 

368

Hẻm đường Hồ Tùng Mậu (Về phía bên phải): Trong khoảng từ đường Lê Hồng

Phong đến hết hẻm 52 Hồ Tùng Mậu

 
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 4.500.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.000.000
– Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (đoạn 1) từ đường Hồ Tùng Mậu đến thửa 58, 59, 60; TBĐ

số 16

3.000.000
– Hẻm 52 Hồ Tùng Mậu (Đoạn 2) từ thửa 100; TBĐ số 16 đến bên phải hẻm 105

đường Lê Hồng Phong (Thửa 140; TBĐ số 13).đường Lê Hồng Phong

2.550.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.250.000
 

 

369

Hẻm đường Quang Trung (Về phía bên trái): Trong khoảng từ đường Xô Viết Nghệ

Tĩnh đến đường Đinh Công Tráng

 
– Hẻm lớn hơn 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 3.000.000
– Hẻm từ 3 mét đến 5 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 2.250.000
– Hẻm dưới 3 mét (Trong khoảng 300m tính hết vị trí thửa đất) 1.950.000
 

370

Hẻm đường Đinh Tiên Hoàng (Về phía bên trái)  
– Hẻm 131 Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Du 3.000.000
– Hẻm 185 Đinh Tiên Hoàng Bùi Huy Bích 3.000.000
– Hẻm 203 Đinh Tiên Hoàng Hết đường 3.000.000
371 Hẻm 02 Nguyễn Đình Chiểu (Đối diện Nhà thi đấu tỉnh): Nguyễn Đình Chiểu đến hết

đường (Nhà sách Giáo dục)

16.900.000
  Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An  
 

372

– Trần Văn Giàu (cũ Đường   Tôn    Đức

Thắng nối dài, QH 30m )

 

Phạm Hùng

Lý Nhân Tông (cũ Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)  

30.000.000

373 – Đường 2-D, QH

30m

Hà Huy Tập Quốc lộ 14 30.000.000
374 – Vũ Ngọc Nhạ (cũ Đường    N-1,    QH

24m)

Phạm Hùng Lý Nhân Tông 24.500.000
375 -Trần Quốc Tảng (cũ Đường số 1-D,

QH 16m)

Trần Văn Giàu Vũ Ngọc Nhạ 23.800.000
376 Lê     Văn     Lương

(cũ2-N, QH 16m)

Trần Văn Giàu Lý Nhân Tông 23.800.000
 

377

– Dương Quảng Hàm (cũ Đường số 3-N  và  2-N, QH

16m

 

Trần Văn Giàu

 

Lý Nhân Tông

 

23.800.000

  Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An  
378 – Lý Nhân Tông (cũ

Đường    N4,    quy hoạch 30m )

Hà Huy Tập Quốc lộ 14 25.000.000

 

 

 

379

– Trần Hoàn (cũ Đường N3, quy hoạch 20m (Đường

vành đai cũ)

 

Phan Anh

 

Trần Văn Trà

 

24.000.000

380 – Trần Văn Trà (cũ

Đường    D1,    quy hoạch 20)

Lý Nhân Tông Trần Hoàn 23.000.000
381 -Phan     Anh     (cũ Đường số 3, quy

hoạch 20m)

Lý Nhân Tông Trần Hoàn 23.000.000
382 – Lưu Hữu Phước (cũ  Đường  số 4,

quy hoạch 20m)

Phan Anh Trần Văn Trà 23.000.000
383 – Lương Định Của

(cũ Đường số 2,quy hoạch 16m)

Lý Nhân Tông Trần Hoàn 22.000.000
384 – Trần Nguyên Đán (cũ Đường số 1,quy

hoạch 16m)

Lý Nhân Tông Trần Hoàn 22.000.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

385

Khu dân cư Km7, phường Tân An  
– Đường KV1 Đường KV2 Đường N 10 17.600.000
– Đường KV2 Đường KV1 Đường D6 16.000.000
– Đường KV2 Đường D6 Đường 10/3 16.000.000
– Đường KV3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường KV2 17.600.000
– Đường D1 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường KV2 11.200.000
– Đường D2 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường KV2 9.600.000
– Đường D5 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường KV2 19.200.000
– Đường D6 Đường D5 Đường KV2 9.600.000
– Đường N4 Đường D5 Đường KV3 11.200.000
– Đường N8 Đường D1 Đường D5 11.200.000
– Đường N9 Đường N8 (tại vị trí thửa số

NP2-1.20)

Đường D5 8.000.000
– Đường N11 Đường N12 (Tại vị trí thửa

NP2-1.20)

Giao với đường N12 (Tại vị trí

thửa NP2-1.37)

8.000.000
       
– Đường N12 Đường Tôn Đức Thắng (tại

vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17)

Giao  với  đường  Tôn  Đức

Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)

9.600.000
– Đường Tôn Đức

Thắng nối dài

Đường D5 Đường KV3 19.200.000
Đường N1 Đường D7 (tại vị trí thửa số

DL3.1)

Đường D7 (tại vị trí thửa số

DL4.5)

9.600.000
Đường N2 Đường N1 Đường D6 8.000.000
Đường N2A Đường KV1 Đường N1 9.600.000
Đường N3 Đường N1 Đường N1 8.000.000
(tại vị trí thửa số DL5.6) (tại vị trí thửa số DL5.11)  
Đường N4 Đường D6 Đường KV1 11.200.000
Đường N5 Đường D3 Đường D3 8.000.000
Đường N6 Đường D6 Đường KV1 11.200.000
Đường N7 Đường D6 Đường KV1 11.200.000
Đường D3 Đường KV2 Đường N5 9.600.000
Đường D4 Đường KV2 Đường N5 9.600.000
Đường D7 Đường KV2 Đường N1 9.600.000
Đường ĐB1 Đường N8 Đường KV3 8.000.000
 

 

386

Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An  
* Đường khu vực      
– Đường N1 Đường Hà Huy Tập Đường D7 12.800.000
– Đường N8 Đường D1 Đường D6 12.800.000
– Đường D1 Đường N6 Đường N8 12.800.000
– Đường D6 Đường N1 Đường N8 12.000.000

 

 

  – Đường D7 Đường N1 Đường N9 12.800.000
– Đường N9 Đường D6 Đường D7 12.000.000
* Đường phân khu

vực

     
– Đường N2 Đường D2 Đường D4 9.600.000
– Đường N3 Đường Hà Huy Tập Đường D6 11.200.000
– Đường N4 Đường D2 Đường D4 9.600.000
– Đường N5 Đường D3 Đường D6 9.600.000
– Đường N6 Đường Hà Huy Tập Đường D6 11.200.000
– Đường N7 Đường D2 Đường D5 9.600.000
– Đường D2 Đường N1 Đường N8 9.600.000
– Đường D3 Đường N4 Đường N6 9.600.000
– Đường D4 Đường N1 Đường N5 9.600.000
– Đường D5 Đường N6 Đường N8 9.600.000
 

 

387

Khu dân cư phường Tân Hòa (Công ty 507)  
– Đường quy hoạch rộng 14m (đường N1) giao với đường Trần Kiên 12.000.000
– Đường quy hoạch rộng 14m (đường N2) giao với đường Trần Kiên 11.630.000
– Đường quy hoạch rộng 14m (đường D2) song song với đường Trần Kiên 11.325.000
– Đường quy hoạch rộng 12m (đường D1) song song với đường Trần Kiên 11.325.000
 

 

388

Khu dân cư tổ liên gia 35, phường Thành Nhất  
– Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Mai Xuân Thưởng 20.600.000
– Đường nội bộ quy hoạch rộng 20m giao với đường Thủ Khoa Huân 20.600.000
– Đường nội bộ quy hoạch rộng 18m 20.300.000
– Đường nội bộ quy hoạch rộng 14m 19.200.000
 

 

389

Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập  
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 24m (đường Lê Vụ nối dài) 34.300.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 16,5m (đường Trương Quang Tuân nối dài) 31.600.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 18m (giao với đường Trương Quang Tuân) 31.600.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 11,5m (vuông góc với đường Lê Vụ nối dài) 32.100.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch 8m (giao với hẻm 193 Nguyễn Văn Cừ) 23.000.000
 

 

 

 

 

390

Khu dân cư Tổ dân phố 4, phường Tân Lập  
– Đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn

Văn Cừ)

 

Lê Vụ

 

Nguyễn Văn Cừ

 

34.300.000

– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m vuông góc với đường Nguyễn

Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)

30.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 16,5m song song với đường Nguyễn

Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ)

30.000.000
– Đường nội bộ khu dân cư quy hoạch rộng 18m ((đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài),

vuông góc với đường Nguyễn Hồng Ưng nối dài (hẻm 119 Nguyễn Văn Cừ))

32.000.000
  Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)  
 

391

– Lê Thanh Nghị (cũ Đường nhánh 16: quy hoạch rộng

37m

 

Nguyễn Văn Linh

   

21.000.000

392 Phan Văn Trị Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Chiên 20.000.000
393 Nguyễn Thị Chiên Phan Văn Trị hẻm 35 Nguyễn Văn Linh 20.000.000
394 Nguyễn Cao Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Chiên 20.000.000
395 Bùi Xuân Phái Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Chiên 19.000.000
396 Xuân Quỳnh Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Chiên 19.000.000
397 Huy Du Lê Thanh Nghị Nguyễn Thị Chiên 19.000.000
 

 

398

Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An  
– Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m 9.000.000
– Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m 6.750.000
– Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m 6.000.000
399 Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu  

 

 

  chăn nuôi cũ 6,2 ha)  
– Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m 9.000.000
– Đường N1: quy hoạch rộng 24m 9.000.000
– Đường N2: quy hoạch rộng16m 8.250.000
– Đường nội bộ: quy hoạch 16m 7.500.000
– Đường nội bộ quy hoạch 14m 7.500.000
 

 

 

400

Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk  
– Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân

Nguyên

9.750.000
– Đường nội bộ (đường S 22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn

Xuân Nguyên

8.250.000
– Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường

Nguyễn Xuân Nguyên

8.250.000
 

 

401

Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Đông Tây cũ)    
– Đoạn qua phường Tân Thành 33.000.000
– Đoạn qua phường Tự An 24.000.000
– Đoạn qua phường Tân Lập 19.500.000
– Đoạn qua xã Hoà Thắng 15.000.000
402 Khu đô thị sinh thái cà phê suối xanh, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột  
  Đường chính khu vực  
– Đường số 1 Nguyễn Đình Chiểu nối dài Đường số 4 33.000.000
  Đường khu vực      
– Đường số 3 Đường số 1 Vòng xoay ngã 5 30.000.000
– Đường số 11 Nguyễn Đình Chiểu nối dài Đường số 6 30.000.000
– Đường số 15 Vòng xoay ngã 5 Đường số 13 28.500.000
  Đường phân khu      
– Đường số 4 Đường số 1 Đường số 7 28.500.000
– Đường số 5 Đường số 1 Vòng xoay ngã 5 28.500.000
– Đường số 6 Đường số 1 Vòng xoay ngã 5 28.500.000
– Đường số 7 Nguyễn Đình Chiểu nối dài Đường số 14 27.750.000
– Đường số 8 Đường số 6 Đường số 14 27.000.000
– Đường số 9 Nguyễn Đình Chiểu nối dài Đường số 14 27.750.000
– Đường số 10 Đường số 3 Đường số 14 27.000.000
– Đường số 12 Nguyễn Đình Chiểu nối dài Đường số 14 27.750.000
– Đường số 13 Đường số 14 Hết đường 25.500.000
– Đường số 14 Đường số 7 Đường số 13 25.500.000
Vòng xoay ngã 5 Đường số 13  
403 Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An  
  Đường       Nguyễn

Khắc Tính

Lê Văn Nhiễu Trương Quang Giao 12.000.000
  Đường  Tôn  Thất

Tùng

Lê Văn Nhiễu Trương Quang Giao 12.000.000
  Đường        Trương

Quang Tuân

Lê Văn Nhiễu Trương Quang Giao 10.500.000
 

404

Công chúa Ngọc Hân (cũ Đường D8,hẻm  32  Phạm

Hùngphường Tân An)

 

Phạm Hùng

 

Lý Nhân Tông

 

18.000.000

405 Nguyễn Minh

Châu

Hẻm 08 Phạm Hùng Trịnh Văn Cấn 18.000.000
406 Hoài Thanh 18 Phạm Hùng Trịnh Văn Cấn 18.000.000
407 Tô Hoài 22 Phạm Hùng Trịnh Văn Cấn 18.000.000
Phường Thành Nhất      
408 Triệu Quang Phục Hẻm 113 Nguyễn Cơ

Thạch

Mỏ đá 507 7.000.000
409 Hoàng Sâm 162 Nguyễn Thị Định Nhà thờ tin lành 7.000.000
410 Bùi Thiện Ngộ 212 Nguyễn Thị Định 426 Nguyễn Thị Định 7.000.000

 

 

411 Lê Quang Đạo 220 Nguyễn Thị Định 374 Nguyễn Thị Định 7.000.000
412 Đinh Đức Thiện 242 Nguyễn Thị Định Trục lộ 6, Buôn Ky 7.000.000
413 Hoàng Quốc Việt Mai Hắc Đế đường 30/4 5.000.000
Phường Tân Lập      
414 Trần Quốc Hoàn Nguyễn Văn Cừ Lê Vụ 15.000.000
415 Hoàng Minh Giám Nguyễn Chí Thanh hết thửa 30, tờ 77 15.000.000
Phường Khánh Xuân      
416 Huỳnh Tấn Phát 132 Phan Huy CHú Doanh trại quân đội 7.500.000
417 Lê Văn An 284 Võ Văn Kiệt Hẻm 75 Chu Văn Tấn 5.200.000
Phường Tân Lợi      
418 Duy Tân Hẻm 116 Y Moan Ênuôl Hẻm 126 Y Moan Ênuôl 8.000.000
419 Lương Văn Can 126 Y Moan Ênuôl Đồng Khởi 8.000.000
420 Hà Huy Giáp 142 Y Moan Ênuôl Đồng Khởi 8.000.000
421 Trịnh Tố Tâm Nguyễn Hữu Thấu hẻm 128 Đồng Khởi 8.000.000
422 Nguyễn Đình Hoàng 18 Đồng Khởi Trịnh Tố Tâm 8.000.000
423 Lưu Quang Vũ 30 Đồng Khởi Trịnh Tố Tâm 8.000.000
424 Thích Quảng Đức 515 Hà Huy Tập Nghĩa trang thành phố 10.000.000
Phường EaTam      
425 Nguyễn Xí 30 Trần Quý Cáp Y Jỗn Niê 4.800.000
426 Dương Khuê 72 Y Nuê Tuệ Tĩnh 4.800.000
427 Đặng Thuỳ Trâm 347 Lê Duẩn Lê Thị Riêng 7.500.000
428 Đỗ Văn Cầm 98 Y Wang Hẻm 120 Y Wang 5.000.000
429 Trần Can Hẻm 120 Y Wang Hẻm 121 Nguyễn An Ninh 4.500.000
430 Hồ Đắc Si Hẻm 128 Y Wang Hẻm 121 Nguyễn An Ninh 4.500.000
431 Hoàng Minh Đạo Hẻm 170 Y Wang Hẻm 121 Nguyễn An Ninh 4.500.000
432 Ung Văn Khiêm 200 Y Wang Hẻm 220 Y Wang 4.500.000
433 Trần Thủ Độ 03 Võ Văn Kiệt Đào Duy Anh 5.400.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top