27-02-2025  

Bảng Giá Đất Thổ Cư Huyện Buôn Đôn 2025

(Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày     /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Giá đất ở tại nông thôn:      ĐVT: đồng/m2

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá

điều chỉnh

Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
1 Tỉnh lộ 17 (1

cũ)

Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Ngã tư Viện kiểm sát 4.290.000
Ngã tư Viện kiểm sát Ngã tư Đài truyền 6.600.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
thanh
Ngã tư Đài truyền thanh Chi nhánh điện Buôn

Đôn – Ea súp

4.290.000
ChinhánhđiệnBuônĐôn- Ea

súp

Ngã tư Toà Án 2.574.000
 

 

 

2

 

 

 

Đường số 6

Ngã tư đài truyền thanh Hếttrườngcấp3Buôn

Đôn

1.716.000
Hết trường cấp 3 Buôn Đôn Giápvànhđaiphía Đông 1.358.500
Ngã tư đài truyền thanh Ngã3trườngHồTùng

Mậu

1.716.000
Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu Ngã3đườngvậnhành 1

thủy điện 4

1.567.500
Đường ngang
 

3

Đường số 2 (Cạnh trụsởcôngan huyện) Tỉnh lộ 17 Giápđườngsố4(phía

Đông)

880.000
Tỉnh lộ 17 HếtranhgiớiđấtCông an

huyện

660.000
 

 

 

 

4

 

 

 

 

Đường số 3

Đoạn từ ngã tư bưu điện Giáp đường số 21 1.980.000
Giáp đường số 21 Giáp đường số 4 1.100.000
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 Đoạntừngãtưđường số

3-39

550.000
Đoạn từ ngã tư bưu điện HếtlôA6(ngãba đường

số 3 và đường số 14)

1.650.000
Hết lô A6 (ngã ba đường số

3 và đường số 14)

Ngãtưđườngsố3và

đường số 12

1.100.000
Ngã tư đường số 3 và đường

số 12

Giáp vành đai phía Tây 880.000
 

 

5

 

 

Đường số 4

Tỉnh lộ 17 Đường số 21 1.584.000
Đường số 21 Hết vành đai phía Đông 880.000
Tỉnh lộ 17 Hết lô A7 (ngã 4 đường

13 và đường số 4)

1.584.000
HếtlôA7(ngã 4 đường13 và

đường số 4)

Hết vành đai phía Tây 1.072.500
 

 

6

 

 

Đường số 5

Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn

thông)

Giáp vành đai phía Tây 660.000
Tỉnh lộ 17 (thư viện) Giáp đường số 44 880.000
Giáp đường số 44 Giáp vành đai phía

Đông (đường số 8)

825.000
7 Đường số 7 Từ tỉnh lộ 17 Vành đai phía Đông

(đường số 8)

924.000
Từ tỉnh lộ 17 Vành đai phía Tây 770.000
8 Đườngsố10 (Cạnhtrụsởcông

an huyện)

Từ tỉnh lộ 17 VànhđaiphíaTây (đường số 9) 660.000
9 Đường số 15 Hết thửa đất giao nhau

đường số 14

Hết thửa đất giao nhau

đường số 11

660.000

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
10 Đường số 16 Hết thửa đất giao nhau

đường số 14

Hết thửa đất giao nhau

đường số 12

660.000
11 Đườngsố17(dọc chợ trung tâm

huyện)

Từ tỉnh lô 17 Hết lô A7 1.650.000
Hết lô A7 Hết lô A10 825.000
12 Đường số 18 Hết thửa đất giao nhau

đường số 13

Hết thửa đất giao nhau

đường số 19

924.000
13 Đường số 24 Tỉnh lộ 17 Nghĩa trang liệt sỹ 1.001.000
14 Đường số 25 Hết thửa đất giao nhau

đường số 20

Hết thửa đất giao nhau

đường số 4

550.000
15 Đường số 26 Hết thửa đất giao nhau

đường số 20

Hết thửa đất giao nhau

đường số 4

550.000
16 Đường số 28 Hết thửa đất giao nhau

đường số 27

Hết thửa đất giao nhau

đường số 8

550.000
17 Đường số 29 Hết thửa đất giao nhau

đường số 44

Hết thửa đất giao nhau

đường số 45

550.000
18 Đường số 34 Hết thửa đất giao nhau

đường số 30

Hết thửa đất giao nhau

đường số 31

726.000
19 Đường số 35

(Mặt sau B3)

Hết thửa đất giao nhau

đường số 31

Hết thửa đất giao nhau

đường số 33

1.001.000
20 Đườngsố36

(Đường đấu giá lô B3)

Hết thửa đất giao nhau đường số 30 Hết thửa đất giao nhau đường số 31 1.001.000
21 Đường số 37 Hết thửa đất giao nhau

đường số 32

Vành đai phía Tây

(đường số 9)

715.000
22 Đường số 42 Hết thửa đất giao nhau

đường số 44

Hết thửa đất giao nhau

đường số 45

550.000
23 Đường số 43 Hết thửa đất giao nhau

đường số 8

Hết thửa đất giao nhau

đường số 38

924.000
Đường dọc
24 Đường số 11 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao nhau

đường số 16

660.000
25 Đường số 12 Hết thửa đất giao nhau

đường số 16

Hết thửa đất giao nhau

đường số 18

858.000
26 Đường số 13 (song song Tỉnh

lộ 1)

Hết thửa đất giao nhau đường số 17 Hết thửa đất giao nhau đường số 18 1.584.000
 

27

Đườngsố14mặt saulôA5;A6 (song song Tỉnh

lộ 1)

Hết thửa đất giao nhau đường số 2 Hết thửa đất giao nhau đường số 3  

1.980.000

28 Đường số 19 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao nhau

đường số 5

605.000
 

29

Đườngsố20(mặt sauA12,A1,A4)

(song song Tỉnh lộ 1)

Hết thửa đất giao nhau đường số 2 Hết thửa đất giao nhau đường số 24  

1.848.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
30 Đường số 21 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao nhau

đường số 26

550.000
31 Đường số 22 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao nhau

đường số 24

660.000
32 Đường số 23 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao nhau

đường số 24

660.000
33 Đường số 27 Ngã ba phòng Giáo dục Đường vành đai phía

Đông (đường số 8)

660.000
34 Đườngsố30 (Cạnh bệnh viện

đa khoa huyện)

Hết thửa đất giao nhau đường số 7 Hết thửa đất giao nhau đường số 34 550.000
35 Đường số 31 Hết thửa đất giao nhau

đường số 5

Hết thửa đất giao nhau

đường số 36

605.000
36 Đường số 32 Hết thửa đất giao nhau

đường số 6

Đường vành đai phía

Tây (đường số 9)

660.000
37 Đườngsố33mặt saulô A2 (song

song Tỉnh lộ 1)

Hết thửa đất giao nhau đường số 6 Hết thửa đất giao nhau đường số 9 770.000
 

38

Đường 38 mặt sau lô A3, A8

(song song Tỉnh lộ 1)

Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Hết thửa đất giao nhau đường số 8  

770.000

 

 

 

39

 

 

 

Đường 39

Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 –

hướng ra PCCC)

 

924.000

Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 –

hướng ra đường số 45)

 

792.000

40 Đường số 40 Hết thửa đất giao nhau

đường số 7

Đường vành đai phía

Đông (đường số 8)

605.000
41 Đường số 41 Hết thửa đất giao nhau

đường số 7

Hết thửa đất giao nhau

đường số 43

660.000
42 Đường số 44 Hết thửa đất giao nhau

đường số 39

Hếtđườngquyhoạch

(giáp đường số 43)

660.000
43 Đường số 45 Hết thửa đất giao nhau

đường số 27

Hết thửa đất giao nhau

đường số 43

660.000
44 Đường số 46 Hết thửa đất giao nhau

đường số 7

Hết thửa đất giao nhau

đường số 41

605.000
45 Đường vành đai phía Đông Quán Vân Cương Giápđườngsố6(phía

Đông)

660.000
Giáp đường số 6 Giáp đường số 23 550.000
 

46

 

Đường vành đai phía Tây

Tòa án Bệnh viện 605.000
Bệnh viện Giáp đường số 4 550.000
Giáp đường số 4 Giáp đường số 2 550.000
Giáp đường số 2 NgãtưTL17-đườngsố 605.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
24
47 Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) 660.000
48 Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) 660.000
49 Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) 715.000
50 Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) 715.000
51 Các đường

ngang

Đường giữa lô A10 550.000
52 Các đường

ngang

Các trục đường còn lại Lô A11 550.000
53 Các khu dân cư có trục đường >=3,5m 275.000
54 Khu vực còn lại 220.000
II Xã Krông Na
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Giáp ranh xã Ea Huar Ngãtưxưởngchếbiến gỗ

VinaFor

643.500
Ngãtưxưởngchếbiếngỗ

VinaFor

Hếtranhgiớiđấtcây xăng

Nam Tây Nguyên

858.000
Hếtranhgiớiđấtcâyxăng Nam

Tây Nguyên

Ngã ba đường vào buôn

Trí

1.001.000
Ngã ba đường vào buôn Trí Hồ Ea Rông 572.000
Hồ Ea Rông Ngã tư Bản Đôn 462.000
Ngã tư Bản Đôn Cầu Ea Mar 396.000
Cầu Ea Mar Đập Đăk Minh 330.000
Đập Đăk Minh Giáp ranh huyện Ea

Súp

275.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ngang

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba Khăm Thưng 462.000
Ngã ba Khăm Thưng Cầu buôn Trí 528.000
Cầu buôn Trí Ngã tư Bản Đôn 396.000
Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba nhà văn hóa

cộng đồng Buôn Trí B

330.000
Ngãbanhàvănhóacộng đồng

Buôn Trí B

ĐếnhếtrẫyhộChăn Tha

Vy

330.000
Ngã tư nhà ông Y Nham Hết ranh giới nhà H’Lot 330.000
Ngã tư Bản Đôn Buôn Ea Mar (đường

135)

330.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hạt kiểm lâm Vườn

Quốc Gia Yok Đôn

242.000
NgãbaHạtkiểmlâmVườn

Quốc Gia Yok Đôn

Cầu tràn 275.000
Ngã ba nhà ông Ninh Hếtranhgiớikhudân cư 242.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Khu du lịch hồ Đăk

Minh

385.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Trạm 6 Vườn quốc gia 243.100
Đầu trạm Buôn Drang Phốk Nghĩa địa Đrăng Phốk 187.000
Khu vực buôn Ea Rông B 396.000
3 Đường giao

thông

Tỉnh lộ 1 Văn phòng Tân Phương

cũ

385.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Văn phòng Tân Phương cũ CầuthủyđiệnSrêpôk 4A 308.000
4 Đường sau chợ

TT

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đi thác phật 385.000
5 Đường giao thông Buôn Jang Lành Đi thác Phật (sau

xưởng Vinafor)

308.000
Ngã ba nhà Y Zét Hết rẫy nhà Ma Đao 308.000
6 Các khu vực còn lại 110.000
III Xã Ea Huar
 

1

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Cầu 33 Cầu 34 786.500
Cầu 34 Cầu 35 643.500
Cầu 35 Giáp ranh xã Krông Na 500.500
 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ)

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ngã ba nhà ông

Giới

429.000
Hết ngã ba nhà ông Giới Đi xã Ea Mroh – Cư

M’gar

357.500
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Thác7nhánh(qua Buôn

Rếch A)

357.500
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Thác 7 nhánh 429.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết đường buôn mới

134

242.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngãbacầu34(đường

vòng sau UBND xã)

330.000
Tỉnhlộ17(1cũ)-Vườn quốc

gia Yok Đôn

Hếtranhgiớinhàmáy

điện mặt trời Jang Pông

220.000
3 Các khu dân cư có trục đường >=3,5m 165.000
4 Khu vực còn lại 110.000
IV Xã Ea Wer
 

 

 

1

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Ngã tư Toà Án HếtDốc50(nhàông

Nguyễn Ngọc Thu)

1.540.000
Hết Dốc 50 (nhà ông

Nguyễn Ngọc Thu)

Đầu thôn 4 825.000
Đầu thôn 4 Cống thủy lợi (thôn 7) 929.500
Cống Thủy Lợi (thôn 7) Cầu Ea Tul 693.000
Cầu Ea Tul Cầu 33 646.800
 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Đường ngang

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đầu thôn 8 264.000
Đầu thôn 8 Đập dâng Nà Xô 247.500
Tỉnhlộ17(1cũ-nhàông Mộc) HếtngãbavàoNghĩa địa

thôn 4

264.000
HếtngãbavàoNghĩađịa thôn

4

Hết thôn 9 247.500
Tỉnhlộ17(1cũ-buônTul B) Vào thôn 9 247.500
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ –

ngã ba Nà Wel)

Hết ranh giới rẫy Y Nút

Knul

247.500
Hết ranh giới rẫy Y Nút

Knul

Giáp sông Sêrêpôk 247.500
Sau trạm y tế xã Cầu EaTul (đườnglô 2) 264.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Đầu buôn Tul B Hết đường135(đường

lô 2)

264.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – thôn 6) Buôn Ea Pri 231.000
Ngã 3 đường vận hành 1

thủy điện 4

Ngã 3 đi hội trường

thôn Ea Duất

847.000
Ngã 3 đi hội trường thôn Ea

Duất

Giáp sông Srêpôk 572.000
3 Đường vận hành

Thuỷ điện 4

Ngã ba đường vận hành Giáp đường vành đai

Phía Tây (đường số 9)

528.000
4 Khu trung tâm

huyện

Ngã tư nhà ông Tươi RanhgiớixãEaWer

(Khu đồi cầy)

572.000
5 Các đường buôn Tul A 198.000
6 Các đường buôn Tul B 198.000
7 Các khu dân cư có trục đường >=3,5m 198.000
8 Khu vực còn lại 145.200
V Xã Tân Hòa
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Giáp ranh giới xã EaNuôl

(suối cạn)

Ngã ba đường vào chùa

Pháp Vân

715.000
Ngã ba đường vào chùa

Pháp Vân

Hết thôn 9 1.430.000
Hết thôn 9 Hết thôn 10 1.930.500
Hết thôn 10 Hết ranh giới thôn 12 1.430.000
Hết ranh giới thôn 12 Cây xăng Nam Tây

Nguyên

1.716.000
Cây xăng Nam Tây Nguyên Ngã ba Nghĩa trang liệt

sĩ

1.787.500
 

 

 

2

 

 

Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)

Ngã ba Tân Tiến Hết ranh giới Trường

Hoàng Văn Thụ

1.573.000
Hết ranh giới Trường Hoàng

Văn Thụ

Hết ranh giới thôn 6 1.215.500
Hết ranh giới thôn 6 Hết Trường tiểu học Lê

Lợi

1.430.000
Hết Trường tiểu học Lê Lợi Giáp ranh xã Cuôr Knia 1.287.000
 

 

 

3

 

 

 

Đường ngang

Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba nhà

bà Lợi)

Hết ranh giới chợ 715.000
Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba Bưu

điện VH xã)

Vào lô F 715.000
Ngã ba TL17 (đường vào

sình 3/2)

Suối bà Chí 715.000
Ngã ba ba Tân Đườngnhựagiápthuỷ

điện Srêpôk 3

1.287.000
4 Đường dọc lô E và D trung tâm xã 715.000
5 Khu dân cư còn lại của thôn 14 429.000
6 Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer 440.000
7 Đường lô 2 Ngã ba tỉnh lộ 19 hết thôn 9 550.000
8 Đường liên thôn Ngã ba hội trường thôn 7 Ngã ba hội trường thôn 1.287.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
4
9 Các khu dân cư có trục đường >=3,5m 253.000
10 Khu vực còn lại 165.000
VI Xã Cuôr Knia
 

 

 

 

 

1

 

Tỉnh lộ 5

Giáp ranh giới xã Tân Hòa Ngã ba thôn 3 1.386.000
Ngã ba thôn 3 Ngã ba ông Hạnh 1.540.000
Ngã ba ông Hạnh Giáp ranh giới xã Ea

Bar

1.232.000
 

 

 

Đường liên xã

Ngã ba thôn 3 Đập cây sung 462.000
Đập cây sung Giáp ranh giới xã Ea M’nang (huyện Cư

M’gar)

357.500
Ngã ba thôn 12 Thôn 10 xã Ea Bar 328.900
Ngã ba thôn 6 Giáp ranh giới thôn17

xã Ea Bar

462.000
Ngã ba thôn Ea Kning Giáp đường đi Ea Bar 328.900
2 Khu vực thôn 4 316.800
3 Các khu dân cư có trục đường >=3,5m 217.800
4 Khu vực còn lại 132.000
VII Xã Ea Bar
 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 19A (5 cũ)

Giáp ranh giới xã Cuôr Knia Hết ranh giới đất

Trường Lê Văn Tám

1.430.000
Hết ranh giới đất Trường Lê

Văn Tám

Ngã tư chợ cũ 2.288.000
Ngã tư chợ cũ Hết ranh giới đất trụ sở

UBND xã

4.752.000
Hết ranh giới đất trụ sở

UBND xã

Hết trường mầm non

Hoa Lan

2.640.000
Ngã tư trường mầm non Hoa

Lan

Ngã tư nhà ông Hồ

Xuân Đường

1.716.000
NgãtưnhàôngHồXuân

Đường

Ngã ba giống cây Minh

Phát

1.215.500
Ngã ba giống cây Minh Phát Ngã ba Đài tưởng niệm 1.144.000
Ngã ba Đài tưởng niệm Giáp ranh thành phố

Buôn Ma Thuột

1.430.000
 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Đường liên xã

Ngã tư chợ cũ HếtranhnhàôngTrần

Văn Nhiễn

4.290.000
HếtranhnhàôngTrầnVăn

Nhiễn

NgãbanhàôngTrần Văn

Liên

572.000
Ngã ba nhà bà Trần Văn

Liên

Hếtranhgiớiđấtnhà ông

Lê Quý Hiền

929.500
Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền Giáp ranh xã Ea M’nang

– Cư M’gar

786.500
NgãtưnhàbàTháiThịDư (Cây

xăng Trâm Oanh)

Ngã tư thôn 12 429.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
3 Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar 4.004.000
4 Đườngngangsau chợ NgãbanhàôngTrầnVăn Nhiễn Hếtranhgiớiđấtnhà ông Nguyễn La (đường lô

2)

2.860.000
 

 

 

5

Đườngxung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải

cũ)

Ngã tư chợ cũ NgãbanhàôngTiến (mặt

sau lô F)

2.112.000
Từ ngã ba giáp đường đi Ea

Mnang (gần nông sản Thanh Bình)

Hết mặt sau lô F 924.000
Từngãbađườngliênthôn 16,

16A, 17, 17A

Hết mặt sau lô F 924.000
6 Đường liên thôn 16, 16A, 17,

17A

Ngã ba nhà ông Tiến Giáp đường sang xã Cuôr Knia 1.232.000
7 Đường liên thôn 15, 18, 18A,

18B

Ngã tư cửa hàng Hòa Lan Giápđườngvàonghĩa địa 15/3 1.001.000
8 Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 429.000
9 Các khu dân cư có trục đường >=3,5m 308.000
10 Khu vực còn lại 211.200
VIII Xã Ea Nuôl
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Giáp ranh giới với thành phố

Buôn Ma Thuột

Hết cầu buôn Niêng 2.860.000
Hết cầu buôn Niêng Hếtngãtưđườngvào

buôn Niêng 3

2.145.000
Hếtngãtưđườngvàobuôn

Niêng 3

Đến cầu Ea M’dthar 1.430.000
Đến cầu Ea M’dthar Ngã3đườngvàonhà máy

thủy điện Srêpôk 3

1.573.000
Ngã3đườngvàonhàmáy thủy

điện Srêpôk 3

Giáp ranh xã Tân Hòa 1.001.000
 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

Đường ngang

Tỉnh lộ 1 Khu K68 1.716.000
Ngãbacâyxăng(Khương

Minh Yên)

Ngã ba ba Tân 1.001.000
Ngã ba ba Tân Đườngnhựagiápthuỷ

điện Srêpôk 3

858.000
Ngã ba Hoà An (TL1) Giáp ranh xã Hoà Xuân 1.001.000
Ngã ba UBND xã Hếtkhudâncư(ranh giới

thôn Hòa Phú)

528.000
Ngã ba nhà ông Nhàn (

Buôn Niêng III)

Thôn 8 xã Cư Ebur 643.500
Đầu buôn Mdhar 1A Hếtranhgiớithôn Mdhar

3

528.000
Đầu buôn Mdhar 1A Hết ranh giới thôn Hoà

Thanh

528.000
Đầu buôn Niêng 3 Hếtranhgiớikhudu lịch 643.500

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Troh Bư
Hếtranhgiớikhudulịch Troh

Bư

Hết ranh giới buôn Mới

(132)

429.000
Đầu buôn Niêng 2 Hết mỏ đá Minh Sáng 528.000
 

3

Đường vào Thủy ĐiệnDrayH’Ling

cũ

Ngãbagiápranhgiới Phường Thành Nhất (BMT) Suối Ea Piết (giáp ranh giớithônHòaNamI- Hoa An)  

385.000

4 Đườngtrụcchính

thôn Đại Đồng

Ngã ba nhà ông Khôi Đi sình Cư Bơr 385.000
5 Ngã ba đường

vào cụm công nghiệp

NgãbanhàôngNămTiếu (cuối buôn Kô Đung B) Hếtkhudâncư(cụm công nghiệp Ea Nuôl) 385.000
6 Các khu dân cư có trục đường >=3,5m 220.000
7 Khu vực còn lại 176.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top