(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT: đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | |||
| 1 | Tỉnh lộ 17 (1
cũ) |
Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ | Ngã tư Viện kiểm sát | 4.290.000 |
| Ngã tư Viện kiểm sát | Ngã tư Đài truyền | 6.600.000 | ||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| thanh | ||||
| Ngã tư Đài truyền thanh | Chi nhánh điện Buôn
Đôn – Ea súp |
4.290.000 | ||
| ChinhánhđiệnBuônĐôn- Ea
súp |
Ngã tư Toà Án | 2.574.000 | ||
|
2 |
Đường số 6 |
Ngã tư đài truyền thanh | Hếttrườngcấp3Buôn
Đôn |
1.716.000 |
| Hết trường cấp 3 Buôn Đôn | Giápvànhđaiphía Đông | 1.358.500 | ||
| Ngã tư đài truyền thanh | Ngã3trườngHồTùng
Mậu |
1.716.000 | ||
| Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu | Ngã3đườngvậnhành 1
thủy điện 4 |
1.567.500 | ||
| Đường ngang | ||||
|
3 |
Đường số 2 (Cạnh trụsởcôngan huyện) | Tỉnh lộ 17 | Giápđườngsố4(phía
Đông) |
880.000 |
| Tỉnh lộ 17 | HếtranhgiớiđấtCông an
huyện |
660.000 | ||
|
4 |
Đường số 3 |
Đoạn từ ngã tư bưu điện | Giáp đường số 21 | 1.980.000 |
| Giáp đường số 21 | Giáp đường số 4 | 1.100.000 | ||
| Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 | Đoạntừngãtưđường số
3-39 |
550.000 | ||
| Đoạn từ ngã tư bưu điện | HếtlôA6(ngãba đường
số 3 và đường số 14) |
1.650.000 | ||
| Hết lô A6 (ngã ba đường số
3 và đường số 14) |
Ngãtưđườngsố3và
đường số 12 |
1.100.000 | ||
| Ngã tư đường số 3 và đường
số 12 |
Giáp vành đai phía Tây | 880.000 | ||
|
5 |
Đường số 4 |
Tỉnh lộ 17 | Đường số 21 | 1.584.000 |
| Đường số 21 | Hết vành đai phía Đông | 880.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 | Hết lô A7 (ngã 4 đường
13 và đường số 4) |
1.584.000 | ||
| HếtlôA7(ngã 4 đường13 và
đường số 4) |
Hết vành đai phía Tây | 1.072.500 | ||
|
6 |
Đường số 5 |
Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn
thông) |
Giáp vành đai phía Tây | 660.000 |
| Tỉnh lộ 17 (thư viện) | Giáp đường số 44 | 880.000 | ||
| Giáp đường số 44 | Giáp vành đai phía
Đông (đường số 8) |
825.000 | ||
| 7 | Đường số 7 | Từ tỉnh lộ 17 | Vành đai phía Đông
(đường số 8) |
924.000 |
| Từ tỉnh lộ 17 | Vành đai phía Tây | 770.000 | ||
| 8 | Đườngsố10 (Cạnhtrụsởcông
an huyện) |
Từ tỉnh lộ 17 | VànhđaiphíaTây (đường số 9) | 660.000 |
| 9 | Đường số 15 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 14 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 11 |
660.000 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 10 | Đường số 16 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 14 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 12 |
660.000 |
| 11 | Đườngsố17(dọc chợ trung tâm
huyện) |
Từ tỉnh lô 17 | Hết lô A7 | 1.650.000 |
| Hết lô A7 | Hết lô A10 | 825.000 | ||
| 12 | Đường số 18 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 13 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 19 |
924.000 |
| 13 | Đường số 24 | Tỉnh lộ 17 | Nghĩa trang liệt sỹ | 1.001.000 |
| 14 | Đường số 25 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 20 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 4 |
550.000 |
| 15 | Đường số 26 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 20 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 4 |
550.000 |
| 16 | Đường số 28 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 27 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 8 |
550.000 |
| 17 | Đường số 29 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 44 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 45 |
550.000 |
| 18 | Đường số 34 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 30 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 31 |
726.000 |
| 19 | Đường số 35
(Mặt sau B3) |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 31 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 33 |
1.001.000 |
| 20 | Đườngsố36
(Đường đấu giá lô B3) |
Hết thửa đất giao nhau đường số 30 | Hết thửa đất giao nhau đường số 31 | 1.001.000 |
| 21 | Đường số 37 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 32 |
Vành đai phía Tây
(đường số 9) |
715.000 |
| 22 | Đường số 42 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 44 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 45 |
550.000 |
| 23 | Đường số 43 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 8 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 38 |
924.000 |
| Đường dọc | ||||
| 24 | Đường số 11 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 2 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 16 |
660.000 |
| 25 | Đường số 12 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 16 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 18 |
858.000 |
| 26 | Đường số 13 (song song Tỉnh
lộ 1) |
Hết thửa đất giao nhau đường số 17 | Hết thửa đất giao nhau đường số 18 | 1.584.000 |
|
27 |
Đườngsố14mặt saulôA5;A6 (song song Tỉnh
lộ 1) |
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 3 |
1.980.000 |
| 28 | Đường số 19 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 2 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 5 |
605.000 |
|
29 |
Đườngsố20(mặt sauA12,A1,A4)
(song song Tỉnh lộ 1) |
Hết thửa đất giao nhau đường số 2 | Hết thửa đất giao nhau đường số 24 |
1.848.000 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 30 | Đường số 21 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 2 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 26 |
550.000 |
| 31 | Đường số 22 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 2 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 24 |
660.000 |
| 32 | Đường số 23 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 2 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 24 |
660.000 |
| 33 | Đường số 27 | Ngã ba phòng Giáo dục | Đường vành đai phía
Đông (đường số 8) |
660.000 |
| 34 | Đườngsố30 (Cạnh bệnh viện
đa khoa huyện) |
Hết thửa đất giao nhau đường số 7 | Hết thửa đất giao nhau đường số 34 | 550.000 |
| 35 | Đường số 31 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 5 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 36 |
605.000 |
| 36 | Đường số 32 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 6 |
Đường vành đai phía
Tây (đường số 9) |
660.000 |
| 37 | Đườngsố33mặt saulô A2 (song
song Tỉnh lộ 1) |
Hết thửa đất giao nhau đường số 6 | Hết thửa đất giao nhau đường số 9 | 770.000 |
|
38 |
Đường 38 mặt sau lô A3, A8
(song song Tỉnh lộ 1) |
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Hết thửa đất giao nhau đường số 8 |
770.000 |
|
39 |
Đường 39 |
Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 –
hướng ra PCCC) |
924.000 |
| Hết thửa đất giao nhau đường số 5 | Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 –
hướng ra đường số 45) |
792.000 |
||
| 40 | Đường số 40 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 7 |
Đường vành đai phía
Đông (đường số 8) |
605.000 |
| 41 | Đường số 41 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 7 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 43 |
660.000 |
| 42 | Đường số 44 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 39 |
Hếtđườngquyhoạch
(giáp đường số 43) |
660.000 |
| 43 | Đường số 45 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 27 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 43 |
660.000 |
| 44 | Đường số 46 | Hết thửa đất giao nhau
đường số 7 |
Hết thửa đất giao nhau
đường số 41 |
605.000 |
| 45 | Đường vành đai phía Đông | Quán Vân Cương | Giápđườngsố6(phía
Đông) |
660.000 |
| Giáp đường số 6 | Giáp đường số 23 | 550.000 | ||
|
46 |
Đường vành đai phía Tây |
Tòa án | Bệnh viện | 605.000 |
| Bệnh viện | Giáp đường số 4 | 550.000 | ||
| Giáp đường số 4 | Giáp đường số 2 | 550.000 | ||
| Giáp đường số 2 | NgãtưTL17-đườngsố | 605.000 | ||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 24 | ||||
| 47 | Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) | 660.000 | ||
| 48 | Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) | 660.000 | ||
| 49 | Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) | 715.000 | ||
| 50 | Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) | 715.000 | ||
| 51 | Các đường
ngang |
Đường giữa lô A10 | 550.000 | |
| 52 | Các đường
ngang |
Các trục đường còn lại Lô A11 | 550.000 | |
| 53 | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | 275.000 | ||
| 54 | Khu vực còn lại | 220.000 | ||
| II | Xã Krông Na | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) |
Giáp ranh xã Ea Huar | Ngãtưxưởngchếbiến gỗ
VinaFor |
643.500 |
| Ngãtưxưởngchếbiếngỗ
VinaFor |
Hếtranhgiớiđấtcây xăng
Nam Tây Nguyên |
858.000 | ||
| Hếtranhgiớiđấtcâyxăng Nam
Tây Nguyên |
Ngã ba đường vào buôn
Trí |
1.001.000 | ||
| Ngã ba đường vào buôn Trí | Hồ Ea Rông | 572.000 | ||
| Hồ Ea Rông | Ngã tư Bản Đôn | 462.000 | ||
| Ngã tư Bản Đôn | Cầu Ea Mar | 396.000 | ||
| Cầu Ea Mar | Đập Đăk Minh | 330.000 | ||
| Đập Đăk Minh | Giáp ranh huyện Ea
Súp |
275.000 | ||
|
2 |
Đường ngang |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba Khăm Thưng | 462.000 |
| Ngã ba Khăm Thưng | Cầu buôn Trí | 528.000 | ||
| Cầu buôn Trí | Ngã tư Bản Đôn | 396.000 | ||
| Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba nhà văn hóa
cộng đồng Buôn Trí B |
330.000 | ||
| Ngãbanhàvănhóacộng đồng
Buôn Trí B |
ĐếnhếtrẫyhộChăn Tha
Vy |
330.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Y Nham | Hết ranh giới nhà H’Lot | 330.000 | ||
| Ngã tư Bản Đôn | Buôn Ea Mar (đường
135) |
330.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hạt kiểm lâm Vườn
Quốc Gia Yok Đôn |
242.000 | ||
| NgãbaHạtkiểmlâmVườn
Quốc Gia Yok Đôn |
Cầu tràn | 275.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Ninh | Hếtranhgiớikhudân cư | 242.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Khu du lịch hồ Đăk
Minh |
385.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Trạm 6 Vườn quốc gia | 243.100 | ||
| Đầu trạm Buôn Drang Phốk | Nghĩa địa Đrăng Phốk | 187.000 | ||
| Khu vực buôn Ea Rông B | 396.000 | |||
| 3 | Đường giao
thông |
Tỉnh lộ 1 | Văn phòng Tân Phương
cũ |
385.000 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Văn phòng Tân Phương cũ | CầuthủyđiệnSrêpôk 4A | 308.000 | ||
| 4 | Đường sau chợ
TT |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đi thác phật | 385.000 |
| 5 | Đường giao thông | Buôn Jang Lành | Đi thác Phật (sau
xưởng Vinafor) |
308.000 |
| Ngã ba nhà Y Zét | Hết rẫy nhà Ma Đao | 308.000 | ||
| 6 | Các khu vực còn lại | 110.000 | ||
| III | Xã Ea Huar | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu 33 | Cầu 34 | 786.500 |
| Cầu 34 | Cầu 35 | 643.500 | ||
| Cầu 35 | Giáp ranh xã Krông Na | 500.500 | ||
|
2 |
Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ) |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ngã ba nhà ông
Giới |
429.000 |
| Hết ngã ba nhà ông Giới | Đi xã Ea Mroh – Cư
M’gar |
357.500 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Thác7nhánh(qua Buôn
Rếch A) |
357.500 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Thác 7 nhánh | 429.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết đường buôn mới
134 |
242.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngãbacầu34(đường
vòng sau UBND xã) |
330.000 | ||
| Tỉnhlộ17(1cũ)-Vườn quốc
gia Yok Đôn |
Hếtranhgiớinhàmáy
điện mặt trời Jang Pông |
220.000 | ||
| 3 | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | 165.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 110.000 | ||
| IV | Xã Ea Wer | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) |
Ngã tư Toà Án | HếtDốc50(nhàông
Nguyễn Ngọc Thu) |
1.540.000 |
| Hết Dốc 50 (nhà ông
Nguyễn Ngọc Thu) |
Đầu thôn 4 | 825.000 | ||
| Đầu thôn 4 | Cống thủy lợi (thôn 7) | 929.500 | ||
| Cống Thủy Lợi (thôn 7) | Cầu Ea Tul | 693.000 | ||
| Cầu Ea Tul | Cầu 33 | 646.800 | ||
|
2 |
Đường ngang |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đầu thôn 8 | 264.000 |
| Đầu thôn 8 | Đập dâng Nà Xô | 247.500 | ||
| Tỉnhlộ17(1cũ-nhàông Mộc) | HếtngãbavàoNghĩa địa
thôn 4 |
264.000 | ||
| HếtngãbavàoNghĩađịa thôn
4 |
Hết thôn 9 | 247.500 | ||
| Tỉnhlộ17(1cũ-buônTul B) | Vào thôn 9 | 247.500 | ||
| Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ –
ngã ba Nà Wel) |
Hết ranh giới rẫy Y Nút
Knul |
247.500 | ||
| Hết ranh giới rẫy Y Nút
Knul |
Giáp sông Sêrêpôk | 247.500 | ||
| Sau trạm y tế xã | Cầu EaTul (đườnglô 2) | 264.000 | ||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Đầu buôn Tul B | Hết đường135(đường
lô 2) |
264.000 | ||
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ – thôn 6) | Buôn Ea Pri | 231.000 | ||
| Ngã 3 đường vận hành 1
thủy điện 4 |
Ngã 3 đi hội trường
thôn Ea Duất |
847.000 | ||
| Ngã 3 đi hội trường thôn Ea
Duất |
Giáp sông Srêpôk | 572.000 | ||
| 3 | Đường vận hành
Thuỷ điện 4 |
Ngã ba đường vận hành | Giáp đường vành đai
Phía Tây (đường số 9) |
528.000 |
| 4 | Khu trung tâm
huyện |
Ngã tư nhà ông Tươi | RanhgiớixãEaWer
(Khu đồi cầy) |
572.000 |
| 5 | Các đường buôn Tul A | 198.000 | ||
| 6 | Các đường buôn Tul B | 198.000 | ||
| 7 | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | 198.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại | 145.200 | ||
| V | Xã Tân Hòa | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) |
Giáp ranh giới xã EaNuôl
(suối cạn) |
Ngã ba đường vào chùa
Pháp Vân |
715.000 |
| Ngã ba đường vào chùa
Pháp Vân |
Hết thôn 9 | 1.430.000 | ||
| Hết thôn 9 | Hết thôn 10 | 1.930.500 | ||
| Hết thôn 10 | Hết ranh giới thôn 12 | 1.430.000 | ||
| Hết ranh giới thôn 12 | Cây xăng Nam Tây
Nguyên |
1.716.000 | ||
| Cây xăng Nam Tây Nguyên | Ngã ba Nghĩa trang liệt
sĩ |
1.787.500 | ||
|
2 |
Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ) |
Ngã ba Tân Tiến | Hết ranh giới Trường
Hoàng Văn Thụ |
1.573.000 |
| Hết ranh giới Trường Hoàng
Văn Thụ |
Hết ranh giới thôn 6 | 1.215.500 | ||
| Hết ranh giới thôn 6 | Hết Trường tiểu học Lê
Lợi |
1.430.000 | ||
| Hết Trường tiểu học Lê Lợi | Giáp ranh xã Cuôr Knia | 1.287.000 | ||
|
3 |
Đường ngang |
Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba nhà
bà Lợi) |
Hết ranh giới chợ | 715.000 |
| Tỉnh lộ 17(1 cũ-Ngã ba Bưu
điện VH xã) |
Vào lô F | 715.000 | ||
| Ngã ba TL17 (đường vào
sình 3/2) |
Suối bà Chí | 715.000 | ||
| Ngã ba ba Tân | Đườngnhựagiápthuỷ
điện Srêpôk 3 |
1.287.000 | ||
| 4 | Đường dọc lô E và D trung tâm xã | 715.000 | ||
| 5 | Khu dân cư còn lại của thôn 14 | 429.000 | ||
| 6 | Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer | 440.000 | ||
| 7 | Đường lô 2 | Ngã ba tỉnh lộ 19 | hết thôn 9 | 550.000 |
| 8 | Đường liên thôn | Ngã ba hội trường thôn 7 | Ngã ba hội trường thôn | 1.287.000 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 4 | ||||
| 9 | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | 253.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 165.000 | ||
| VI | Xã Cuôr Knia | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 5 |
Giáp ranh giới xã Tân Hòa | Ngã ba thôn 3 | 1.386.000 |
| Ngã ba thôn 3 | Ngã ba ông Hạnh | 1.540.000 | ||
| Ngã ba ông Hạnh | Giáp ranh giới xã Ea
Bar |
1.232.000 | ||
|
Đường liên xã |
Ngã ba thôn 3 | Đập cây sung | 462.000 | |
| Đập cây sung | Giáp ranh giới xã Ea M’nang (huyện Cư
M’gar) |
357.500 | ||
| Ngã ba thôn 12 | Thôn 10 xã Ea Bar | 328.900 | ||
| Ngã ba thôn 6 | Giáp ranh giới thôn17
xã Ea Bar |
462.000 | ||
| Ngã ba thôn Ea Kning | Giáp đường đi Ea Bar | 328.900 | ||
| 2 | Khu vực thôn 4 | 316.800 | ||
| 3 | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | 217.800 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 132.000 | ||
| VII | Xã Ea Bar | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 19A (5 cũ) |
Giáp ranh giới xã Cuôr Knia | Hết ranh giới đất
Trường Lê Văn Tám |
1.430.000 |
| Hết ranh giới đất Trường Lê
Văn Tám |
Ngã tư chợ cũ | 2.288.000 | ||
| Ngã tư chợ cũ | Hết ranh giới đất trụ sở
UBND xã |
4.752.000 | ||
| Hết ranh giới đất trụ sở
UBND xã |
Hết trường mầm non
Hoa Lan |
2.640.000 | ||
| Ngã tư trường mầm non Hoa
Lan |
Ngã tư nhà ông Hồ
Xuân Đường |
1.716.000 | ||
| NgãtưnhàôngHồXuân
Đường |
Ngã ba giống cây Minh
Phát |
1.215.500 | ||
| Ngã ba giống cây Minh Phát | Ngã ba Đài tưởng niệm | 1.144.000 | ||
| Ngã ba Đài tưởng niệm | Giáp ranh thành phố
Buôn Ma Thuột |
1.430.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã tư chợ cũ | HếtranhnhàôngTrần
Văn Nhiễn |
4.290.000 |
| HếtranhnhàôngTrầnVăn
Nhiễn |
NgãbanhàôngTrần Văn
Liên |
572.000 | ||
| Ngã ba nhà bà Trần Văn
Liên |
Hếtranhgiớiđấtnhà ông
Lê Quý Hiền |
929.500 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền | Giáp ranh xã Ea M’nang
– Cư M’gar |
786.500 | ||
| NgãtưnhàbàTháiThịDư (Cây
xăng Trâm Oanh) |
Ngã tư thôn 12 | 429.000 | ||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 3 | Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar | 4.004.000 | ||
| 4 | Đườngngangsau chợ | NgãbanhàôngTrầnVăn Nhiễn | Hếtranhgiớiđấtnhà ông Nguyễn La (đường lô
2) |
2.860.000 |
|
5 |
Đườngxung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải
cũ) |
Ngã tư chợ cũ | NgãbanhàôngTiến (mặt
sau lô F) |
2.112.000 |
| Từ ngã ba giáp đường đi Ea
Mnang (gần nông sản Thanh Bình) |
Hết mặt sau lô F | 924.000 | ||
| Từngãbađườngliênthôn 16,
16A, 17, 17A |
Hết mặt sau lô F | 924.000 | ||
| 6 | Đường liên thôn 16, 16A, 17,
17A |
Ngã ba nhà ông Tiến | Giáp đường sang xã Cuôr Knia | 1.232.000 |
| 7 | Đường liên thôn 15, 18, 18A,
18B |
Ngã tư cửa hàng Hòa Lan | Giápđườngvàonghĩa địa 15/3 | 1.001.000 |
| 8 | Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | 429.000 | ||
| 9 | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | 308.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 211.200 | ||
| VIII | Xã Ea Nuôl | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) |
Giáp ranh giới với thành phố
Buôn Ma Thuột |
Hết cầu buôn Niêng | 2.860.000 |
| Hết cầu buôn Niêng | Hếtngãtưđườngvào
buôn Niêng 3 |
2.145.000 | ||
| Hếtngãtưđườngvàobuôn
Niêng 3 |
Đến cầu Ea M’dthar | 1.430.000 | ||
| Đến cầu Ea M’dthar | Ngã3đườngvàonhà máy
thủy điện Srêpôk 3 |
1.573.000 | ||
| Ngã3đườngvàonhàmáy thủy
điện Srêpôk 3 |
Giáp ranh xã Tân Hòa | 1.001.000 | ||
|
2 |
Đường ngang |
Tỉnh lộ 1 | Khu K68 | 1.716.000 |
| Ngãbacâyxăng(Khương
Minh Yên) |
Ngã ba ba Tân | 1.001.000 | ||
| Ngã ba ba Tân | Đườngnhựagiápthuỷ
điện Srêpôk 3 |
858.000 | ||
| Ngã ba Hoà An (TL1) | Giáp ranh xã Hoà Xuân | 1.001.000 | ||
| Ngã ba UBND xã | Hếtkhudâncư(ranh giới
thôn Hòa Phú) |
528.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Nhàn (
Buôn Niêng III) |
Thôn 8 xã Cư Ebur | 643.500 | ||
| Đầu buôn Mdhar 1A | Hếtranhgiớithôn Mdhar
3 |
528.000 | ||
| Đầu buôn Mdhar 1A | Hết ranh giới thôn Hoà
Thanh |
528.000 | ||
| Đầu buôn Niêng 3 | Hếtranhgiớikhudu lịch | 643.500 | ||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Troh Bư | ||||
| Hếtranhgiớikhudulịch Troh
Bư |
Hết ranh giới buôn Mới
(132) |
429.000 | ||
| Đầu buôn Niêng 2 | Hết mỏ đá Minh Sáng | 528.000 | ||
|
3 |
Đường vào Thủy ĐiệnDrayH’Ling
cũ |
Ngãbagiápranhgiới Phường Thành Nhất (BMT) | Suối Ea Piết (giáp ranh giớithônHòaNamI- Hoa An) |
385.000 |
| 4 | Đườngtrụcchính
thôn Đại Đồng |
Ngã ba nhà ông Khôi | Đi sình Cư Bơr | 385.000 |
| 5 | Ngã ba đường
vào cụm công nghiệp |
NgãbanhàôngNămTiếu (cuối buôn Kô Đung B) | Hếtkhudâncư(cụm công nghiệp Ea Nuôl) | 385.000 |
| 6 | Các khu dân cư có trục đường >=3,5m | 220.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 176.000 | ||