(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Xã Cư Suê | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 8 |
Giáp ranh phường Tân Lợi | 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ
buôn Sút M’grư) |
10.000.000 |
| 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ buôn
Sút M’grư) |
Cầu Cư Suê | 6.000.000 | ||
| Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) | Giáp ranh giới thị trấn Ea
Pốk |
7.500.000 | ||
|
2 |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã Cư Suê đi xã Ea M’nang) |
Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) | Hết đường | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) | Vào sâu 550m | 2.300.000 | ||
| Vào sâu 550m | Hết đường | 2.100.000 | ||
| Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) | Vào sâu 550m | 2.600.000 | ||
| Vào sâu 550m | Hết đường | 1.800.000 | ||
| Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Vào sâu 550m | 2.000.000 | ||
| Vào sâu 550m | Hết đường | 1.500.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã |
Trung tâm xã (ngã tư cây xăng
Hoàng Quý) |
Trục đường các phía +
300m |
3.200.000 |
| Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các
phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) |
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 | 2.800.000 | ||
| + 600m về phía Tỉnh lộ 8 | Tinh Lộ 8 | 3.000.000 | ||
| Trung tâm xã (ngã tư cây xăng
Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M’nang) |
+ 600m về phía xã Ea M’nang | 1.800.000 | ||
| + 600m về phía xã Ea M’nang | Giáp ranh giới xã Ea | 1.000.000 | ||
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| M’nang | ||||
|
4 |
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy
hoạch 20m) |
Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M’nang | Giáp thành phố Buôn Ma Thuột | 800.000 |
|
5 |
Đường liên thôn |
Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M’nang và đi thôn 2) | + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong | 1.000.000 |
| + 300m về phía Trường THCS
Lê Hồng Phong |
Hết Trường THCS Lê
Hồng Phong |
800.000 | ||
| Hết Trường THCS Lê Hồng
Phong |
Hết Buôn Sút H’luốt
(đường nhựa chính) |
500.000 | ||
|
6 |
Đường liên thôn | Trung tâm xã (ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có | + 200m về phía thôn 3 | 1.000.000 |
| +200m về phía thôn 3 | Hết đường | 700.000 | ||
| 7 | Đường liên thôn | Cây xăng Hoàng Quý | + 200m về phía thôn 2 | 1.000.000 |
| + 200m về phía thôn 2 | + 600m | 700.000 | ||
|
8 |
Khu dân cư còn lại buôn Sút Mgrư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giápđường tỉnh
lộ 8, phía Bắc giáp đường từ ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc) |
1.600.000 | ||
| 9 | Khu dân cư thôn 1, thôn 6, buôn Sút Mgrư (trừ khu vực đã có) | 700.000 | ||
| 10 | Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk) | 1.000.000 | ||
| 11 | Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) | 5.000.000 | ||
| 12 | Khu dân cư thôn 2, thôn 3 | 600.000 | ||
| 13 | Khu vực còn lại | 300.000 | ||
| II | Xã Quảng Tiến | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 8 |
Ranh giới thị trấn Ea Pốk | Cầu Ea Tul | 7.500.000 |
| Cầu Ea Tul | Ngã tư đi xã Ea Drơng | 8.000.000 | ||
| Ngã tư đi xã Ea Drơng | Giáp ranh giới thị trấn
Quảng Phú |
13.000.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Ea Drơng |
Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu
vực đã có) |
Hết cây xăng Ngọc Hải | 1.500.000 |
| Hết cây xăng Ngọc Hải | Cầu 80 mẫu | 1.100.000 | ||
| Cầu 80 mẫu | Giáp ranh giới xã Ea
Drơng |
660.000 | ||
|
3 |
Các đường phía Tây của Tỉnh Lộ 8 |
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Vào sâu 350m | 1.080.000 |
| Vào sâu 350m | Hết đường ngang thứ 2 (thôn Tiến Phú, thôn
Tiến Phát) |
840.000 | ||
| Hết đường ngang thứ 2 (thôn
Tiến Phú. thôn Tiến Phát) |
+ 450m | 360.000 | ||
|
4 |
Các đường phía Đông tiếp giáp với Tỉnh Lộ
8 |
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Vào sâu 500m | 960.000 |
|
5 |
Các đoạn đường phía Đông cách Tỉnh lộ 8
(Trừ khu vực đã có) |
Từ Tỉnh lộ 8 + 500m | Giáp suối Ea Tul | 540.000 |
| 6 | Đường ngang thôn Tiến Thành | Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) | Hướng Tây + 200m | 650.000 |
| Hướng Tây + 200m | Hướng Tây + 500m | 360.000 | ||
|
7 |
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú – xã
Quảng Tiến |
Tỉnh lộ 8 |
Hết đường |
1.800.000 |
| 8 | Đường liên xã Quảng Tiến – Ea M’nang | 700.000 | ||
| 9 | Khu dân cư tổ 8, 9 thôn Tiến Đạt | 360.000 | ||
| 10 | Khu vực còn lại | 300.000 | ||
| III | Xã Ea K’pam | |||
| 1 | Tỉnh Lộ 8 | Ranh giới thị trấn Quảng Phú | Ngã tư vào đường Thôn
2, Thôn 8 |
4.200.000 |
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ngã tư vào đường Thôn 2, Thôn 8 | Hết trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư
M’gar |
6.300.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trụ sở Chi nhánh nông trường cao su Cư
M’gar |
Giáp ranh xã Ea Tul | 1.100.000 | ||
| 2 | Đường liên xã Ea K’pam – Ea H’đing | Ngã ba Tỉnh lộ 8 | Tỉnh lộ 8 + 1500m | 660.000 |
| Tỉnh lộ 8 + 1500m | Giáp ranh xã Ea H’đing | 580.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã Ea K’pam – Cư Dliê
M’nông |
Ngã ba Ea Tul | Hội trường buôn Bling | 530.000 |
| Hội trường buôn Bling | Giáp buôn Đing xã Cư
Dliê M’nông |
400.000 | ||
|
4 |
Đường vào hồ Buôn Jong | Tỉnh lộ 8 | Tỉnh lộ 8 + 1500m | 600.000 |
| Tỉnh lộ 8 + 1500m | Hết đường nhựa buôn
Jong |
480.000 | ||
|
5 |
Đường nối liền với đường liên xã Ea
K’pam – Ea H’đing (thuộc thôn 6) |
Đường liên xã | Vào sâu 200m | 360.000 |
| Đường liên xã vào sâu 200m | mét thứ 500 | 300.000 | ||
|
6 |
Đường nối liền với đường vào hồ buôn Jong | Đường vào hồ buôn Jong | vào sâu 250m | 360.000 |
| Đường vào hồ buôn Jong +
250m |
mét thứ 500 | 300.000 | ||
|
7 |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn 1, 2, 8, Tân Lập (trừ khu vực đã
có) |
Tỉnh lộ 8 | Vào sâu 200m | 920.000 |
| Tỉnh lộ 8 + 200m | Tỉnh lộ 8 + 500m | 660.000 | ||
| Tỉnh lộ 8 + 500m | Tỉnh lộ 8 + 1000m | 480.000 | ||
|
8 |
Đường song song Tỉnh lộ 8 thuộc thôn
1, thôn 2, thôn 8, thôn Tân Lập |
Tỉnh lộ 8 | Vào sâu 200m | 600.000 |
| Tỉnh lộ 8 + 200m | Tỉnh lộ 8 + 500m | 480.000 | ||
| Tỉnh lộ 8 + 500m | Hết đường | 360.000 | ||
| 9 | Khu chợ | Các lô đất trong khu vực chợ | 1.200.000 | |
| 10 | Khu vực còn lại | 240.000 | ||
| IV | Xã Ea Tul | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 8 |
Giáp ranh xã Ea K’pam | Giáp xã Cư Dliê M’nông
(-1000m) |
1.100.000 |
| Giáp xã Cư Dliê M’nông (-
1000m) |
Giáp xã Cư Dliê M’nông | 900.000 | ||
| 2 | Đường liên xã | Ngã ba Nông trường Ea Tul gần
trường cấp 2 Ea Tul |
Giáp phường Thống
Nhất – thị xã Buôn Hồ |
450.000 |
| Ngã ba cổng chào buôn Sah A | Ngã tư chợ | 450.000 | ||
| 3 | Đường vào UBND xã | Ngã ba cổng chào buôn Sah A | Ngã tư chợ (Bưu điện,
thửa 381, TBĐ 90) |
350.000 |
| 4 | Đường liên thôn | Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) | Ngã tư chợ | 300.000 |
| 5 | Khu vực chợ | Các lô đất mặt tiền | 1.100.000 | |
| Các lô đất trong chợ | 500.000 | |||
| 6 | Khu vực còn lại | 250.000 | ||
| V | Xã Cư Dliê M’nông | |||
| 1 | Quốc lộ 29 | Trụ sở Công ty cà phê 15 | Giáp xã Cư Pơng | 900.000 |
| Trụ sở Công ty cà phê 15 | Giáp xã Ea Ngai | 900.000 | ||
|
2 |
Tỉnh lộ 8 |
Giáp xã Ea Tul | Doanh nghiệp tư nhân thương mại Chính
Nguyệt |
900.000 |
| Doanh nghiệp tư nhân thương
mại Chính Nguyệt |
Giáp ranh xã Ea Ngai
(huyện Krông Búk) |
1.000.000 | ||
|
3 |
Khu vực Trung tâm xã | Trụ sở UBND xã | Trụ sở UBND xã các
phía + 300m |
1.200.000 |
| Trụ sở UBND xã các phía + | Trụ sở UBND xã các | 1.100.000 | ||
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 300m | phía + 500m | |||
| 4 | Đường liên xã Cư
Dliê M’nông – Ea Tar |
Trụ sở UBND xã + 500m | Giáp ranh xã Ea Tar | 420.000 |
|
5 |
Đường trục chính
thôn Tân Thành và Thôn 8 |
Trụ sở UBND xã + 500m | Hết khu dân cư thôn 8 | 400.000 |
| 6 | Đường trục chính
thôn 1 |
Ngã ba thôn 2 tỉnh lộ 8 | Hết khu dân cư thôn 1 | 380.000 |
| 7 | Đường trục chính
thôn 2 |
Trường mầm non Cư Dliê
M’nông |
Hết khu dân cư thôn 2 | 380.000 |
| 8 | Trục đường chính buôn Phơng | Ngã 3 buôn Phơng, thôn Tân Thành (Ngã ba thôn 6 cũ) | Hết khu dân cư buôn Phơng | 360.000 |
|
9 |
Trục đường thôn Tân Thành | Trục đường chính thôn Tân Thành | Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Thống Nhất (ngã ba thôn Tân Thành đi
thôn Tân Lập cũ) |
360.000 |
| 10 | Khu dân cư thôn Tân Thành, thôn Thống Nhất, thôn 2, thôn 5 | 350.000 | ||
| 11 | Khu dân cư thôn 1, thôn 3, thôn 8, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây | 320.000 | ||
| 12 | Khu vực còn lại (5 buôn) | 300.000 | ||
|
13 |
Trục đường chính
thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây |
Đầu đội 7 | Trụ sở công ty cà phê 15 | 480.000 |
| 14 | Trục chính buôn Brăh | Ngã ba buôn Brăh | Chân Hồ Đrao I | 420.000 |
| 15 | Đường chính buôn Đrao, thôn 3 | Ngã ba Buôn Đrao | Cổng văn hóa thôn 3 | 600.000 |
| 16 | Đường chính buôn
Hđing |
Ngã ba buôn Hđing | Hết khu dân cư buôn
Hđing |
480.000 |
| VI | Xã Ea M’nang | |||
|
1 |
Đường liên xã |
Cầu đi thị trấn Quảng Phú (Ranh
giới xã Quảng Tiến) |
Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk | 700.000 |
| Ngã tư đi thị trấn Ea Pốk | Cây xăng Phương Sơn
(Nhà ông Trần Văn Thái) |
800.000 | ||
| Cây xăng Phương Sơn (Nhà ông
Trần Văn Thái) |
Ngã tư nhà ông Nguyễn
Thành Khiêm |
900.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Nguyễn Thành
Khiêm |
Ranh giới xã Ea Bar
huyện Buôn Đôn |
700.000 | ||
| Cầu Cư Suê | Trục đường chính xã Ea
M’nang đi xã Ea Bar huyện Buôn Đôn |
600.000 | ||
| Thôn 1A (Ngã ba đi thị trấn
Quảng Phú, đi UBND xã Ea M’nang, đi Quảng Hiệp) |
Cua 90 ranh giới xã Quảng Hiệp | 540.000 | ||
| Đường ranh giới xã Cư M’gar | Cua 90 (Ranh giới xã
Quảng Hiệp) |
800.000 | ||
| Từ ngã 3 (Đi TT Quảng Phú, đi
UBND xã, đi xã Cư M’gar |
Cầu cháy giáp xã Cư
M’ngar |
500.000 | ||
| 2 | Đường đi buôn Pốk
A, B thị trấn Ea Pốk |
Từ Thôn 1B xã Ea M’nang | Giáp ranh thị trấn Ea Pốk | 700.000 |
| 3 | Trục đường Thôn 2A | Từ UBND xã | Giáp ranh giới xã Cuôr
Knia huyện Buôn Đôn |
550.000 |
| 4 | Đường đi thôn 8 | Trường TH-THCS Hùng Vương | Đường Ea M’nang đi Ea
M’dróh |
450.000 |
| 5 | Đường Ea M’nang đi
Ea M’dróh |
Giáp ranh giới xã Cuôr Knia
huyện Buôn Đôn |
Giáp ranh giới xã Quảng
Hiệp |
450.000 |
| 6 | Khu dân cư Thôn 1A, 1B, 2A, 2B, Thôn 3 | 360.000 | ||
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 7 | Khu vực còn lại | 240.000 | ||
| VII | Xã Cư M’gar | |||
|
1 |
Đường liên xã |
Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng
Phú |
Ranh giới TDP 5 thị trấn
Quảng Phú |
6.000.000 |
| Ranh giới TDP 5 thị trấn Quảng
Phú |
Hết ranh giới đất nhà
Làng nghề truyền thống |
4.000.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà Làng nghề
truyền thống |
Hết ranh giới đất Trường
Ama Trang Lơng |
2.500.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường Ama
Trang Lơng |
Cầu số 1 | 1.500.000 | ||
| Cầu số 1 | Hết ranh giới đất Trường
Cao Bá Quát |
1.500.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường Cao Bá
Quát |
Cầu số 2 | 1.000.000 | ||
| Cầu số 2 | Hết ranh giới đất Trường
Nguyễn Thị Minh Khai |
1.200.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường
Nguyễn Thị Minh Khai |
Cầu 3 (ranh giới xã Ea
Mnang, Quảng Hiệp) |
1.400.000 | ||
|
2 |
Đường ranh giới xã Cư M’gar. thị trấn Quảng Phú | Ngã ba Y Ngông – Nơ Trang
Lơng |
Hết đường | 1.500.000 |
| Ngã ba Y Ngông – Mạc Đĩnh Chi | Võ Thị Sáu (TDP 5 thị
trấn Quảng Phú) |
1.500.000 | ||
|
3 |
Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường
Nơ Trang Long) |
Ranh giới TDP 6 thị trấn Quảng Phú (đường Nơ Trang Long) |
Vào sâu 250m |
900.000 |
| 4 | Đường ngã ba Trạm
biến áp 35 |
Ngã ba Trạm biến áp 35 | Ngã tư đường thứ 2 buôn
KaNa |
600.000 |
|
5 |
Đường nhựa song song với đường liên
xã của buôn KaNa |
Ngã ba đường vào nghĩa địa | Hết đường | 600.000 |
|
6 |
Các ngã ba đường liên xã của
buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B |
Vào sâu 100m | 480.000 | |
| Các đường ngang với
đường liên xã |
Ngã ba đường liên xã vào buôn
Bling. buôn Trap, buôn Dhung |
Vào sâu 200m | 360.000 | |
| Ngã ba đường liên xã (đường đối
diện UBND xã) |
Vào sâu 1000m | 480.000 | ||
| Ngã ba đường liên xã đi các
Thôn 4, thôn 5, thôn 6 và thôn 7 |
Vào sâu 500m | 480.000 | ||
| 7 | Khu dân cư còn lại thuộc buôn KaNa A, buôn KaNa B, buôn Huk A, buôn Huk B | 300.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại | 240.000 | ||
| VIII | Xã Quảng Hiệp | |||
|
1 |
Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú (trừ khu đấu giá) |
Ngã 3 trung tâm xã | Đường đi thị trấn Quảng
Phú + 200m |
3.000.000 |
| Đường đi thị trấn Quảng Phú +
200m |
Đường đi thị trấn Quảng
Phú + 1000m |
2.200.000 | ||
| Đường đi thị trấn Quảng Phú +
1000m |
Cua 90 | 2.000.000 | ||
| Cua 90 | Giáp ranh giới xã Cư
M’gar |
800.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã đi xã Ea M’Dróh | Ngã 3 trung tâm xã | Đường đi Ea Mdróh +
300m |
1.100.000 |
| Đường đi Ea M’dróh + 300m | Đường đi Ea M’dróh + | 700.000 | ||
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1500m | ||||
| Đường đi Ea M’dróh + 1500m | Giáp xã Ea M’dróh | 360.000 | ||
|
3 |
Đường liên xã đi xã Ea M’Dróh – xã Ea Kiết |
Ngã 3 trung tâm xã | Đường đi Ea Kiết +
300m |
1.200.000 |
| Đường đi Ea Kiết + 300m | Đường đi Ea Kiết +
1300m |
700.000 | ||
| Đường đi Ea Kiết + 1300m | Giáp xã Ea M’dróh | 360.000 | ||
| 4 | Đường liên xã đi xã
Ea M’nang |
Cua 90 | Ngã ba đi Ea M’nang | 540.000 |
| 5 | Khu vực chợ | Các lô đất trong khu vực chợ | 1.200.000 | |
| 6 | Đường đi Bưu Điện | Đường liên xã đi Ea Kiết | Đường liên xã đi Ea
M’dróh |
700.000 |
| 7 | Đường đi Trạm Y tế | Đường liên xã đi Ea Kiết | Hết Trạm Y tế | 500.000 |
|
8 |
Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn |
Đường đi xã Cư M’gar (Ngã ba vườn tếch) | Đường đi xã Ea Wer (huyện Buôn Đôn)
+1000m |
550.000 |
| Đường đi xã Ea Wer (huyện
Buôn Đôn) +1000m |
Giáp ranh giới xã Ea Wer
(huyện Buôn Đôn) |
360.000 | ||
| 9 | Đường vào Trường Ngô Gia Tự | Ngã ba đường liên xã (Ngã ba cây Phượng) | Trường Ngô Gia Tự | 360.000 |
| 10 | Đường vào thác Drai
Dlong |
Từ đường đi xã Ea M’Dróh | Đường vành đai | 300.000 |
| 11 | Tuyến đường Vành
Đai |
Đoạn nối ranh giới Quảng Hiệp –
Ea M’nang |
Đường vào thác Drai
Dlong |
300.000 |
|
12 |
Khu Dân Cư Khu Trung Tâm xã (Thôn Hiệp Thịnh. Hiệp
Tiến. Hiệp Hưng) |
UBND xã +800m đến các phía |
300.000 |
|
| 13 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| 14 | Đường dân cư thôn
Hiệp Lợi |
Đập buôn Thung | Đường liên xã đi thị trấn
Quảng Phú |
360.000 |
| IX | Xã Ea M’Dróh | |||
|
1 |
Đường liên xã Ea M’Dróh – Quảng Hiệp
– Ea Kiết – Buôn Đôn và Mỏ đá An Nguyên |
Ngã tư UBND xã + 500m về các phía |
750.000 |
|
| 2 | Đường liên xã Ea
M’Dróh – Ea Kiết |
Ngã tư UBND xã + 500m | Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 320.000 |
|
3 |
Đường liên xã Ea M’Dróh – Ea Huar
huyện Buôn Đôn |
Ngã tư UBND xã + 500m | Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn) | 260.000 |
| 4 | Đường liên xã Ea M’Dróh – Quảng Hiệp | Ngã tư UBND xã + 500m | Giáp ranh xã Quảng Hiệp | 320.000 |
| 5 | Đường vào mỏ đá An
Nguyên |
Ngã tư UBND xã + 500m | Hết đường | 260.000 |
|
6 |
Đường liên xã: Ea M’Dróh – Ea Kiết – Quảng Hiệp | Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp | Đầu đường vào Hội
trường thôn Đoàn Kết |
580.000 |
| Đầu đường vào Hội trường thôn
Đoàn Kết |
Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 320.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 160.000 | ||
| X | Xã Ea Kiết | |||
|
1 |
Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) |
Ngã tư UBND xã | + 500m đi xã Ea H’đing,
huyện Krông Búk. huyện Ea Súp |
3.100.000 |
| Ngã tư UBND xã | Ngã Tư (Trường Hoàng
Văn Thụ) |
1.800.000 | ||
| 2 | Quốc lộ 29 (Đi huyện | Ngã tư UBND xã + 500m | Đến Hết ranh giới trường | 800.000 |
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Krông Búk) | Phan Đăng Lưu (huyện
Krông Búk) |
|||
| Đến Hết ranh giới trường Phan
Đăng Lưu (huyện Krông Búk) |
Giáp ranh xã Ea Kuếh | 600.000 | ||
|
3 |
Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) |
Ngã tư UBND xã + 500m | Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) | 1.400.000 |
| Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea
Súp) |
Giáp ranh giới đất trụ sở
lâm trường buôn Ja Wầm |
1.000.000 | ||
| Giáp ranh giới đất trụ sở lâm
trường buôn Ja Wầm |
Ngã ba (Tiểu đoàn 303) | 600.000 | ||
| Ngã ba (Tiểu đoàn 303) | Giáp ranh giới huyện Ea Súp | 480.000 | ||
|
4 |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea
Kiết đi Krông Búk – Ea Súp) |
Trừ khu vực đã có |
Vào sâu 300m |
420.000 |
| 5 | Đường liên xã Ea
H’đing |
Ngã tư UBND xã + 500m | Giáp ranh xã Ea H’đing | 480.000 |
|
6 |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết
– Ea H’đing |
Trừ khu vực đã có |
Vào sâu 300m |
360.000 |
|
7 |
Đường liên xã Ea Kiết – Ea M’Dróh | Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông
Búk; Ea M’Dróh (trừ khu vực đã có) |
+300m | 520.000 |
|
8 |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết
– Ea M’Dróh |
Trừ khu vực đã có |
Vào sâu 300m |
300.000 |
|
9 |
Đường liên thôn | Ngã tư (Trường Hoàng Văn Thụ) | Hội trường thôn 1 (Ngã
ba thôn) |
340.000 |
| Hội trường thôn 1 (Ngã ba thôn) | Giáp ranh xã Ea Kuếh | 300.000 | ||
|
10 |
Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường liên xã Ea Kiết
– Ea Kuếh |
Trừ khu vực đã có |
Vào sâu 200m |
240.000 |
| 11 | Khu vực chợ | Mặt tiền đường khu vực chợ | 1.800.000 | |
| Các lô đất trong khu vực chợ | 1.200.000 | |||
|
12 |
Đường liên thôn | Ngã tư đường đi Ea Súp; Krông Búk; Ea M’dróh (trừ khu vực đã
có) |
Ngã ba thứ nhất | 360.000 |
| 13 | Khu vực còn lại | 220.000 | ||
| 14 | Khu dân cư buôn Ja Wầm A. Ja Wầm B. buôn H’mông | 150.000 | ||
|
14 |
Đường liên thôn |
Ngã tư trường Hoàng Văn Thụ | Hội trường thôn 2 | 340.000 |
| Ngã tư Trường Hoàng Văn Thụ | Ngã tư thôn 10 giáp
Quốc lộ 29 |
300.000 | ||
| Cổng chào thôn 7 vào sâu 300m | Giáp thôn 2 | 240.000 | ||
| Ngã 3 nhà ôngThảo vào sâu
300m |
Ngã 4 Hội trường thôn 6 | 300.000 | ||
| Ngã tư nhà ông Đoàn vào sâu 300m | Ngã tư nhà ông Duyến | 300.000 | ||
| Cổng chào thôn 6 vào sâu 300 m | Giáp đường 600 | 240.000 | ||
| Cổng chào thôn 11 vào sâu
300m |
Giáp đường thôn 9 đi
Quốc lộ 29 |
300.000 | ||
| 15 | Đườngliên xã Ea
Hđing |
Ngã 3 nhà ông Mân vào sâu
300m |
Đi giáp Quốc lộ 29 | 300.000 |
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 16 | Đường liên xã Ea
Mdroh |
Ngã tư thôn 10 vào sâu 300m | Giáp buôn Ja Wâm B | 300.000 |
| XI | Xã Ea Kuếh | |||
|
1 |
Quốc lộ 29 |
Tiếp giáp xã Ea Kiết | Cách 500m đến Ngã 3
Thác Đá |
860.000 |
| Cổng chào thôn Thác Đá | + 500m các phía | 1.200.000 | ||
| + 500m các phía | Giáp ranh giới huyện
Krông Búk |
860.000 | ||
| 2 | Đường liên xã (Ea
Kuếh – Ea Tar) |
Cổng chào thôn Thác Đá +500m | Giáp ranh giới xã Ea Tar | 360.000 |
|
3 |
Đường liên xã |
Cổng chào thôn Thác Đá +500m | Cầu suối đá | 360.000 |
| Giáp ranh xã Ea Kiết | Cầu suối đá | 300.000 | ||
| Cầu suối đá | Cửa xả nước hồ buôn
Wing |
600.000 | ||
| Cửa xả nước hồ buôn Wing | Hết trụ sở UBND xã | 640.000 | ||
| Hết trụ sở UBND xã | Hết thôn Đoàn Kết | 350.000 | ||
| Ngã ba trường Trần Quang Diệu | Ngã ba cổng chào buôn
Ja Jai |
330.000 | ||
| 4 | Các đường ngang tiếp giáp với đường liên xã trừ những khu vực đã có vào sâu 100m | 240.000 | ||
| 5 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| XII | Xã Ea H’đing | |||
| 1 | Trung tâm cụm xã Ea H’đing | Ngã ba buôn Ea Sang | Các phía theo trục đường 500m | 1.700.000 |
| 2 | Khu Đấu giá (buôn Jốk) | Các lô tiếp giáp với đường liên xã | 800.000 | |
| Các lô còn lại của khu đấu giá | 500.000 | |||
|
3 |
Đường liên xã Ea K’pam |
Các phía theo trục đường +
500m |
Ngã ba buôn Jốk | 840.000 |
| Ngã ba buôn Jốk | Cầu Ea H’đing | 600.000 | ||
| Cầu Ea H’đing | Giáp ranh giới xã Ea
K’pam |
500.000 | ||
| 4 | Đường liên xã (Ea H’đing – Ea Kiết) | Ngã ba buôn Ea Sang + 500m | Đến 2 km (đi Ea Kiết) | 600.000 |
| Đến 2 km (đi Ea Kiết) | Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 480.000 | ||
| 5 | Đường liên xã Ea
H’đing – Ea Tar) |
Ngã ba buôn Ea Sang + 500m | Giáp ranh giới xã Ea Tar | 850.000 |
|
6 |
Đường liên thôn |
Từ ngã ba buôn Jốk | Ngã ba thứ I (đường đi
buôn H’ring. Quảng Hiệp) |
360.000 |
| Ngã ba thứ I (đường đi buôn
H’ring. Quảng Hiệp) |
Trung tâm buôn H’ring | 300.000 | ||
|
7 |
Đường song song đường liên xã | Đường thứ nhất giáp đường liên xã | Thuộc buôn Jốk, buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1
vào sau 200m |
260.000 |
| 8 | Đường nối liền đường liên xã với đường song song thứ nhất của buôn Jốk, buôn Ea
Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 |
300.000 | ||
| 9 | Khu vực chợ | Các lô đất trong khu vực chợ | 660.000 | |
| 10 | Khu vực chợ | Khu vực còn lại | 420.000 | |
|
11 |
Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar – Ea
H’đing) |
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H’đing | Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp | 260.000 |
|
12 |
Khu vực Trường Trần Quang Khải | Ngã ba đường liên xã Ea H’đing
– Ea Tar (nhà ông Côi) |
Hết trường học | 660.000 |
| Ngã ba Trường Trần Quang Khải
(hướng Đông) |
Vào sâu 400m | 660.000 | ||
|
13 |
Đường nhựa từ ngã ba Trường Trần
Quang Khải |
Ngã ba Trường Trần Quang Khải | Đường liên xã Ea H’đing
– Ea Kiết |
660.000 |
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 14 | Khu dân cư buôn Jốk. buôn Ea Sang B, buôn Ea Sang, buôn Ea Tar và thôn 1 (trừ khu
vực đã có) |
250.000 | ||
| 15 | Khu vực còn lại | 200.000 | ||
| XIII | Xã Ea Tar | |||
| 1 | Quốc lộ 29 | Giáp ranh xã Ea Kuêh | Giáp ranh huyện Krông
Búk |
860.000 |
| 2 | Đường liên xã Ea Tar
– Ea H’Đing |
Giáp ranh Ea H’Đing (đường
nhựa thôn 1, 2, 3, 4) |
+ 1300m | 850.000 |
|
3 |
Đường liên xã Ea Tar – Ea Kuếh |
+ 1300m | Cổng văn hóa thôn 4 | 1.200.000 |
| Cổng văn hóa thôn 4 | Hết ranh giới đất Trường
Trần Cao Vân |
850.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường Trần
Cao Vân |
+ 750m | 400.000 | ||
| + 750m | + 1200m (đi xã Ea Kuếh) | 500.000 | ||
| + 1200m (đi xã Ea Kuếh) | Giáp ranh giới xã Ea
Kuếh |
330.000 | ||
| 4 | Đường liên xã Ea Tar
– Cư Dliê M’nông |
Cầu Ea Tar | Giáp ranh giới xã Cư
Dliê M’nông |
330.000 |
|
5 |
Đường ranh giới thôn 1 (Ea Tar – Ea
H’đing) |
Ngã ba Trung tâm cao su Ea H’đing | Ngã tư đập Tràng hồ Ea Kắp | 290.000 |
|
6 |
Đường nhựa thôn 2 |
Cây xăng Luyến Điểm | Hết ranh giới đất Trường
Nguyễn Văn Bé |
330.000 |
| Hết ranh giới đất Trường
Nguyễn Văn Bé |
Hết đập Tràng hồ Ea Kắp | 290.000 | ||
| 7 | Đường nhựa thôn 3 | Cây xăng Luyến Điểm | Hết ngã ba thứ 3 | 330.000 |
|
8 |
Đường nhựa thôn 3
(đường nhựa phía sau UBND xã) |
Ngã tư (nhà bà Hoa) | Hết ngã tư thứ nhất –
ranh giới thôn 3, thôn 4 (nhà ông Ngẫu) |
330.000 |
|
9 |
Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía
sau UBND xã) |
Hết ngã tư thứ nhất – Ranh giới thôn 3, 4 (nhà ông Ngẫu) | Hết đường | 330.000 |
| 10 | Đường nhựa ranh giới
thôn 3, thôn 4 |
Ngã tư ranh giới thôn 3. 4 (nhà
ông Ngẫu) |
Giáp cao su | 400.000 |
| 11 | Đường vào Trạm Y tế
(mới) |
Từ cổng UBND xã | Trạm Y tế (mới) | 330.000 |
|
12 |
Đường từ buôn Tơng Liă đi buôn Ea Kiêng | Nhà bà Biên (buôn Tơng Liă) | Nhà Liên Tấn | 330.000 |
| Cổng chào buôn Ea Kiêng | Giáp ranh giới xã Cư
Dliê M’nông |
290.000 | ||
| 13 | Đường trục thôn 2 | Nhà ông Nam Quế (thôn 2) | Cổng chào thôn 2 | 260.000 |
| Nhà ông Dương (thôn 2) | Đường nhựa thôn 3 | 260.000 | ||
| 14 | Khu vực còn lại | 240.000 | ||
| 15 | Đường bê tông ngã tư
chợ thôn 3, thôn 4 |
Từ ngã tư chợ thôn 3, thôn 4 | Ngã tư đường đi thôn 5 | 300.000 |
| 16 | Đườngcổngchàothôn2
(cấp phối) |
Từ cổng chào thôn 2 | Ngã 3 đường nhựa thôn 2 | 300.000 |
| 17 | Đường bê tông thôn 2 | Từ ngã 3 đường nhựa thôn 2 | Hết đường bê tông đoạn
Hội trường thôn 2 |
300.000 |
|
18 |
Đườngcổngchàothôn1 (cấp phối) | Từ cổng chào thôn 1 | Đến ngã 3 giáp ranh
đường bê tông Ea Tar – Ea Hđing |
300.000 |
| 19 | Đường nội thôn. thôn
4 |
Từ trường mẫu giáo Ea Tar mới | Đường nhựa liên xã Ea
Tar –Ea Hđing |
300.000 |
| XIV | Xã Cuôr Đăng | |||
|
1 |
Quốc lộ 14 | Ranh giới thành phố Buôn Ma
Thuột |
Đầu suối Ea Mkang | 12.000.000 |
| Suối Ea Mkang | Ranh giới xã Ea Drơng (- | 10.990.000 | ||
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 600m) | ||||
| Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) | Ranh giới xã Ea Drơng | 23.550.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng) | Hết ranh giới trường
THPT Nguyễn Trãi |
7.500.000 |
| Hết ranh giới trường THPT
Nguyễn Trãi |
Ranh giới xã Ea Drơng | 6.000.000 | ||
| 3 | Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) | 1.500.000 | ||
| 4 | Đường vào Công ty
cà phê Thắng Lợi |
Ngã ba (tiếp giáp đường Tránh
Đông) |
Giáp ranh huyện Krông
Pắc |
3.000.000 |
|
5 |
Đường song song Quốc Lộ 14 |
Đường thứ nhất | Buôn Cuôr Đăng A,
Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C |
1.200.000 |
| Đường thứ nhất | buôn Ko Hneh | 2.400.000 | ||
| Đường thứ hai | buôn Ko Hneh | 800.000 | ||
| Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) | 3.000.000 | |||
|
6 |
Đường ngang Quốc lộ 14 | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) | Vào sâu 200m | 1.800.000 |
| Vào sâu 200m | Vào sâu 400m | 1.500.000 | ||
| Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) | 3.500.000 | |||
| 7 | Khu vực chợ | Các lô đất trong khu vực chợ | 7.000.000 | |
| 8 | Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko
Hneh |
400.000 | ||
| 9 | Khu dân cư buôn Aring | 300.000 | ||
| 10 | Đường vào buôn
Aring |
Ngã ba (đường tránh đông) | Hết đường buôn Aring | 800.000 |
|
11 |
Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột |
Quốc lộ 14 | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ
bản đồ số 65) |
13.340.000 |
| Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số
103, tờ bản đồ số 65) |
7.760.000 | ||
| Đường dãy 1 song song QL14
(hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) |
Ngã ba buôn Aring | 4.950.000 | ||
| Ngã ba buôn Aring | Tiếp giáp ngã ba đi Cty
Cà phê Thắng Lợi |
4.000.000 | ||
| Tiếp giáp ngã ba đi Cty Cà phê
Thắng Lợi |
Giáp huyện Krông Pắc | 3.000.000 | ||
| XV | Xã Ea Drơng | |||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Cuôr Đăng | + 1150m (hết khu công nghiệp Phú Xuân) | 18.000.000 |
| + 1150m (hết khu công nghiệp
Phú Xuân) |
+ 850m (hướng đi thị xã
Buôn Hồ) |
9.500.000 | ||
| + 850m (hướng đi thị xã Buôn
Hồ) |
Giáp ranh giới xã Cư
Bao thị xã Buôn Hồ |
4.800.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã |
Ranh giới xã Cuôr Đăng | Vào sâu Cổng chào Thôn Đoàn Kết | 7.500.000 |
| Cổng chào Thôn Đoàn Kết | Hết Nhà máy chế biến
mủ cao su |
6.000.000 | ||
| Hết Nhà máy chế biến mủ cao su | Ngã ba đường đi buôn
Kroa A |
1.200.000 | ||
| Ngã 3 đường đi buôn Kroa A | Ngã ba đường vào Công ty cà phê 15 (buôn yông
B) |
900.000 | ||
| Ngã 4 thao trường bắn (buôn
Yông) |
Ranh giới xã Quảng Tiến | 850.000 | ||
| 3 | Đường ngang Quốc
lộ 14 (đường rẽ vào |
Từ Quốc lộ 14 | Đường ngang liên thôn
thôn An Phú. thôn Tân |
1.500.000 |
|
STT |
Tên đường | Đoạn đường | Mức giá đề xuất,
điều chỉnh |
|
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| khu dân cư) thôn An Phú, thôn Tân Phú | Phú | |||
| Đường ngang liên thôn thôn An
Phú, thôn Tân Phú |
Vào sâu 200m (trừ khu
vực đã có) |
1.300.000 | ||
|
4 |
Đường ngang Quốc
lộ 14 (đường rẽ vào khu dân cư) |
Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) thôn Phú thành | Vào sâu 200m (trừ khu vực đã có) | 1.870.000 |
|
5 |
Đường trung tâm xã |
Ngã ba nhà ông Tâm (buôn
Yông) |
Hết ngã tư nhà ông Y
Yăk Niê (buôn Tah) |
1.500.000 |
| Cổng chào buôn Tah B | Ngã tư nhà ông Y Jeny
Ayŭn |
1.500.000 | ||
| 6 | Khu dân cư buôn Tar A, B (Khu trung tâm xã) | 540.000 | ||
| 7 | Điểm khu dân cư thôn Nam Kỳ | 480.000 | ||
| 8 | Khu dân cư còn lại thôn Tân Phú, thôn An Phú | 540.000 | ||
| 9 | Khu dân cư còn lại thôn Phú Thành, thôn Đoàn Kết. thôn Phú Phong | 420.000 | ||
| 10 | Khu dân cư còn lại buôn Yông | 360.000 | ||
| 11 | Khu vực còn lại | 260.000 | ||
| 12 | Khu dân cư còn lại buôn Yông B | 360.000 | ||
| 13 | Khu dân cư còn lại thôn Tân Sơn | 360.000 | ||
|
14 |
Đường trung tâm đi xã Hòa Thuận | Ngã ba đường nhà ông Y Yung
Byă (bắt đầu khu dân cư buôn Kroa A) |
Cầu buôn Croa A | 720.000 |
| 15 | Khu dân cư còn lại buôn Kroa A | 540.000 | ||
| 16 | Điểm dân cư mới buôn Gram B | 300.000 | ||
| 17 | Khu dân cư còn lại buôn Tah | 360.000 | ||
ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Thị trấn Ea Pốk | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đấu giá) |
Ranh giới xã Cư Suê | Ngã ba đi buôn Pốk | 7.500.000 |
| Ngã ba đi buôn Pốk | Cầu thôn 1 (cầu TDP
Quyết Tiến) |
9.000.000 | ||
| Cầu thôn 1 (cầu Tổ dân phố
Quyết Tiến) |
Ngã ba đi buôn Mấp | 12.000.000 | ||
| Ngã ba đi buôn Mấp | Giáp ranh giới xã Quảng
Tiến |
7.500.000 | ||
|
2 |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường
liên xã Ea Pốk đi xã Ea M’nang) |
Tỉnh lộ 8 | Vào sâu 500m | 2.200.000 |
| Từ 500m | Giáp Buôn Pốk B | 1.000.000 | ||
| Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn
Pốk B (Hai bên đường nhựa) |
Giáp xã Ea M’nang | 500.000 | ||
|
3 |
Đường vào buônMấp | Tỉnh lộ 8 | Vào sâu 300m | 2.400.000 |
| Vào sâu 300m | Hết buôn Mấp | 1.200.000 | ||
| Hết buôn Mấp | Đường vào buôn Sút | 700.000 | ||
|
4 |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) |
Tỉnh lộ 8: Thuộc Tổ dân phố
Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công) |
Vào sâu 100m | 4.200.000 |
|
Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m |
Vào sâu 300m thuộc Tổ dân phố Quyết Tiến.
Quyết Thắng. Toàn Thắng. Thắng Lợi |
2.100.000 |
||
| 5 | Đường ngang
ranh giới xã |
Tỉnh lộ 8+ 100m thuộc TDP
Thống Nhất; Thôn 8) |
Vào sâu 300m | 960.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Quảng Tiến – Ea
Pôk |
||||
| 6 | Khu vực chợ | Các lô đất quay mặt vào chợ | 1.800.000 | |
| Khu vực còn lại của chợ | 1.500.000 | |||
| 7 | Khu dân cư TDP Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công | 750.000 | ||
| 8 | Khu dân cư TDP Tân Tiến, TDP Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm | 450.000 | ||
| 9 | Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B | 300.000 | ||
| 10 | Khu dân cư buôn Ea Măp | 360.000 | ||
| 11 | Khu dân cư Tân Sơn | 250.000 | ||
| 12 | Khu dân cư còn lại | 250.000 | ||
| II | Thị trấn Quảng Phú | |||
|
1 |
Hùng Vương |
Ranh giới xã Quảng Tiến | Lý Thường Kiệt | 17.000.000 |
| Lý Thường Kiệt | Trần Kiên | 27.000.000 | ||
| Trần Kiên | Lê Quý Đôn | 15.000.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Giáp tổ dân phố 8 | 11.000.000 | ||
| Giáp tổ dân phố 8 | Giáp ranh giới xã Ea
K’pam |
9.000.000 | ||
|
2 |
Lý Nam Đế |
Hùng Vương | Hàm Nghi | 2.100.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.300.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 1.100.000 | ||
|
3 |
Ngô Quyền |
Hùng Vương | Hàm Nghi | 2.800.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.600.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 1.000.000 | ||
|
4 |
Nguyễn Trãi |
Hùng Vương | Hàm Nghi | 2.000.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.300.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 1.000.000 | ||
|
5 |
Lý Thường Kiệt |
Hùng Vương | Phù Đổng | 6.600.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 3.100.000 | ||
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.800.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 1.000.000 | ||
|
6 |
Mai Hắc Đế |
Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.900.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.700.000 | ||
| Lê Lai | Hết đường | 1.000.000 | ||
|
7 |
Quang Trung |
Hùng Vương | Phù Đổng | 6.600.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 3.600.000 | ||
| Hàm Nghi | Lê Lai | 2.200.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 1.300.000 | ||
| Lý Nhân Tông | Hết đường | 1.100.000 | ||
|
8 |
Lê Đại Hành |
Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.300.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.100.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 920.000 | ||
|
9 |
Lê Lợi |
Hùng Vương | Phù Đổng | 5.900.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 3.300.000 | ||
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.800.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 920.000 | ||
|
10 |
Lý Thái Tổ |
Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.500.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.100.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 920.000 | ||
|
11 |
Trần Hưng Đạo |
Hùng Vương | Phù Đổng | 6.000.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 3.600.000 | ||
| Hàm Nghi | Lê Lai | 2.200.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 1.100.000 | ||
|
12 |
Bà Triệu |
Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.600.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.100.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 920.000 | ||
| 13 | Hai Bà Trưng | Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.300.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.100.000 | ||
|
14 |
Đinh Tiên Hoàng |
Phù Đổng | Hàm Nghi | 1.300.000 |
| Hàm Nghi | Lê Lai | 1.100.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 920.000 | ||
|
15 |
Trần Kiên |
Hùng Vương | Phù Đổng | 6.000.000 |
| Phù Đổng | Hàm Nghi | 3.300.000 | ||
| Hàm Nghi | Nguyễn Thị Định | 2.000.000 | ||
| Nguyễn Thị Định | Lê Lai | 1.800.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 1.100.000 | ||
| Lý Nhân Tông | Hết đường | 920.000 | ||
| 16 | Nguyễn Hữu
Thọ |
Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 |
| 17 | Trường Chinh | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 |
| 18 | Lê Duẩn | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 |
| 19 | Đinh Núp | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 |
| 20 | Hoàng Diệu | Hùng Vương | Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 |
| 21 | Lạc Long Quân | Hoàng Diệu | Đinh Núp | 2.400.000 |
| 22 | An Dương
Vương |
Nguyễn Hữu Thọ | Trường Chinh | 3.300.000 |
| 23 | Lê Lai | Ranh giới xã Quảng Tiến | Trần Kiên | 1.600.000 |
| 24 | Nguyễn Thị
Định |
Bà Triệu | Trần Kiên | 1.600.000 |
| 25 | Hàm Nghi | Lý Nam Đế | Trần Kiên | 2.000.000 |
| 26 | Lý Nhân Tông | Quang Trung | Trần Kiên | 1.300.000 |
|
27 |
Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù
Đổng |
Trần Kiên |
Lý Thường Kiệt |
2.800.000 |
| 28 | Nguyễn Đình
Chiểu |
Trần Kiên | Hết đường | 1.600.000 |
| 29 | Phù Đổng | Lý Thường Kiệt | Trần Kiên | 10.000.000 |
| 30 | Nguyễn Thị
Minh Khai |
Trần Kiên | Phan Đình Phùng | 7.200.000 |
| 31 | Trần Quang Khải | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 2.800.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | 1.300.000 | ||
| 32 | Bùi Thị Xuân | Hùng Vương | Nguyễn Du | 2.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | 1.300.000 | ||
| 33 | Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 2.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | 1.300.000 | ||
| 34 | Phan Chu Trinh | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 2.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết đường | 1.300.000 | ||
|
35 |
Phan Bội Châu |
Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 8.200.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Giáp nghĩa địa | 5.100.000 | ||
| Giáp nghĩa địa | Giáp ranh giới xã Quảng
Tiến |
3.300.000 | ||
| 36 | Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Du | Nguyễn Chí Thanh | 8.200.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Tô Hiệu | 1.800.000 | ||
| 37 | Phạm Hồng Thái | Hùng Vương | Nguyễn Du | 10.000.000 |
| 38 | Hồ Xuân Hương | Nguyễn Du | Nguyễn Chí Thanh | 8.000.000 |
|
39 |
Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 21.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Tô Hiệu | 7.500.000 | ||
| Tô Hiệu | Duy Tân | 3.300.000 | ||
| 40 | Nguyễn Văn
Trỗi |
Hùng Vương | Nguyễn Du | 9.900.000 |
| 41 | Điện Biên Phủ | Hùng Vương | Lê Hữu Trác | 21.000.000 |
| Lê Hữu Trác | Nguyễn Chí Thanh | 23.700.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 42 | Hoàng Văn Thụ | Hùng Vương | Lê Hữu Trác | 10.000.000 |
|
43 |
Cách Mạng Tháng 8 | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 23.700.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Công Trứ | 8.200.000 | ||
| Nguyễn Công Trứ | Duy Tân | 1.300.000 | ||
| 44 | Trần Đại Nghĩa | Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Công Trứ | 2.800.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Duy Tân | 1.600.000 | ||
| 45 | Lý Tự Trọng | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 8.000.000 |
| 46 | Lê Thánh Tông | Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ
số 19/2022) |
Y Ngông Niê Kđăm | 2.400.000 |
| 47 | Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Công Trứ | 2.800.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Duy Tân | 1.700.000 | ||
| 48 | Lê Văn Tám | Y Bih Alêô | Nguyễn Chí Thanh | 2.000.000 |
| 49 | Võ Thi Sáu | Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Công Trứ | 2.400.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Duy Tân | 1.300.000 | ||
| 50 | Y Ngông Niê Kđăm | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 16.000.000 |
| Nơ Trang Lơng | Hết ranh giới thị trấn
Quảng Phú |
6.700.000 | ||
| 51 | Trần Phú | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 4.000.000 |
| 52 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | A Ma Jhao | 4.000.000 |
| 53 | Hà Huy Tập | Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 3.300.000 |
| 54 | Phạm Văn Đồng | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 3.300.000 |
| 55 | Nguyễn Văn Cừ | Hùng Vương | Hết đường | 3.300.000 |
| 56 | Tôn Đức Thắng | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 4.700.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Hết đường | 3.300.000 | ||
| 57 | Kim Đồng | Hùng Vương | Hết đường | 4.000.000 |
| 58 | Lê Quý Đôn | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 4.700.000 |
| 59 | YJút | Hùng Vương | Nguyễn Văn Linh | 4.700.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Hết đường | 3.300.000 | ||
| 60 | Nơ Trang Gưh | Hùng Vương | Hết đường | 3.300.000 |
| 61 | Nguyễn Thái
Học |
Hùng Vương | Hết đường | 3.300.000 |
| 62 | Huyền Trân
Công Chúa |
Nguyễn Văn Linh | A Ma Jhao | 1.300.000 |
| 63 | Trần Quốc Toản | Nguyễn Văn Linh | A Ma Jhao | 1.300.000 |
| 64 | Trần Nhật Duật | Nguyễn Văn Linh | A Ma Jhao | 1.300.000 |
| 65 | Lê Hữu Trác | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Y Ngông Niê Kđăm | 10.000.000 |
|
66 |
Nguyễn Du |
Trần Quang Khải | Phan Bội Châu | 2.200.000 |
| Phan Bội Châu | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 13.000.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cách Mạng Tháng 8 | 22.000.000 | ||
| Cách Mạng Tháng 8 | Y Ngông Niê Kđăm | 18.000.000 | ||
| 67 | Y Bih Alêô | Lý Tự Trọng | Y Ngông Niê Kđăm | 1.600.000 |
|
68 |
Nguyễn Chí Thanh |
Trần Quang Khải | Phan Bội Châu | 1.700.000 |
| Phan Bội Châu | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 4.900.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cách Mạng Tháng 8 | 19.800.000 | ||
| Cách Mạng Tháng 8 | Y Ngông Niê Kđăm | 17.800.000 | ||
| 69 | Tô Hiệu | Phan Bội Châu | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1.200.000 |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cách Mạng Tháng 8 | 1.600.000 | ||
| 70 | Nguyễn Công Trứ | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cách Mạng Tháng 8 | 1.300.000 |
| Cách Mạng Tháng 8 | Y Ngông Niê Kđăm | 1.200.000 | ||
| 71 | Mạc Đĩnh Chi | Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh
giới xã Cư M’gar) |
Võ Thị Sáu | 1.700.000 |
| Võ Thị Sáu | Cách Mạng Tháng 8 | 2.000.000 | ||
| 72 | Chu Văn An | Đoàn Thị Điểm | Cách Mạng Tháng 8 | 2.000.000 |
| 73 | Nguyễn Trung
Trực |
Tô Hiệu | Duy Tân | 1.300.000 |
| 74 | Nguyễn Khuyến | Tô Hiệu | Duy Tân | 1.300.000 |
| 75 | Trần Cao Vân | Tô Hiệu | Duy Tân | 1.300.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 76 | Duy Tân | Nguyễn Trung Trực | Võ Thị Sáu | 1.100.000 |
|
77 |
Ngô Gia Tự |
Hàm Nghi | Nguyễn Thị Định | 2.000.000 |
| Nguyễn Thị Định | Lê Lai | 1.300.000 | ||
| Lê Lai | Lý Nhân Tông | 920.000 | ||
| 78 | Y Ơn | Hà Huy Tập | Kim Đồng | 1.700.000 |
| 79 | Nguyễn Văn
Linh |
Y Ngông Niê Kđăm | Y Jút | 2.200.000 |
| 80 | Ama Jhao | Lê Hồng Phong | Hết đường | 1.600.000 |
| 81 | Nơ Trang Lơng | Y Ngông Niê Kđăm | Hà Huy Tập | 1.980.000 |
|
82 |
Đường giữa Hùng Vương và
Nguyễn Thị Minh Khai |
Nguyễn Hữu Thọ |
Hoàng Diệu |
5.940.000 |
| 83 | Hẻm Trường 10-
3 |
Quang Trung | Hết đường | 1.600.000 |
| 84 | Đường ranh giới
TT Quảng Phú – xã Quảng Tiến |
Hùng Vương | Nguyễn Du | 2.400.000 |
| 85 | Lê Anh Xuân | Hùng Vương | Hết đường | 2.000.000 |
| 86 | Phan Đình Giót | Hùng Vương | Hết đường | 1.600.000 |
| 87 | A Ma Khê | Hùng Vương | Hết đường | 1.300.000 |
| 88 | Các lô đất trong khu vực chợ | 14.200.000 | ||
| 89 | Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6 | 800.000 | ||
| 90 | Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7 | 660.000 | ||
| 91 | Khu dân cư tổ dân phố 8 | 530.000 | ||
| 92 | Đường Phan Đình Phùng | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Thị Minh
Khai |
4.800.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Hết đường | 3.000.000 | ||
| Bảng số 8: Giá đất ở tại đô thị và tại nông thôn (vị trí quy hoạch chi tiết 1/500 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng) | ||||
| I | Khu dân cư mới thị trấn Ea Pốk | |||
| 1 |
Khu bán đấu giá đất ở mới (khu vực xã Cư Suê) |
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 | 12.000.000 | |
| 2 | Trục đường N5, quy hoạch 20m | 7.000.000 | ||
| 3 | Trục đường D5, quy hoạch 20m | 8.100.000 | ||
| 4 | Trục đường D2, quy hoạch 18m | 7.300.000 | ||
| 5 | Trục đường D6, quy hoạch 15m | 6.800.000 | ||
| 6 | Trục đường D7, quy hoạch 18m | 7.000.000 | ||
| 7 | Trục đường D8, quy hoạch 15m | 6.800.000 | ||
| 8 | Trục đường D9, quy hoạch 18m | 6.600.000 | ||
| 9 | Trục đường D10, quy hoạch 15m | 6.600.000 | ||
| 10 | Trục đường D11, quy hoạch 18m | 6.600.000 | ||
| 11 | Trục đường N6, quy hoạch 15m | 6.600.000 | ||
| 12 |
Khu dân cư Thị trấn Ea Pốk (Khu đấu giá đất ở mới) |
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 | 12.000.000 | |
| 13 | Trục đường N1, quy hoạch 18m | 6.600.000 | ||
| 14 | Trục đường N2, quy hoạch 15m | 6.800.000 | ||
| 15 | Trục đường N3, quy hoạch 20m | 7.000.000 | ||
| 16 | Trục đường N4, quy hoạch 15m | 7.000.000 | ||
| 17 | Trục đường D1, quy hoạch 18m | 7.000.000 | ||
| 18 | Trục đường D3, quy hoạch 15m | 7.000.000 | ||
| 19 | Trục đường D4, quy hoạch 18m | 8.100.000 | ||
| II | Dự án đất ở KDC tổ dân phố 8, thị trấn Quảng Phú | |||
| 1 |
Khu dân cư bán đấu giá (Tổ dân phố 8) |
Trục đường D2, quy hoạch 15m | 8.500.000 | |
| 2 | Trục đường D3, quy hoạch 15m | 6.800.000 | ||
| 3 | Trục đường D1, quy hoạch 15m | 7.100.000 | ||
| 4 | Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 | 7.100.000 | ||
| 5 | Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 | 5.000.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| III | Khu đấu giá, tái định cư xã Cuôr Đăng | |||
| 1 | Khu đấu giá, tái định cư Cuôr Đăng | Trục đường N4 | 10.500.000 | |
| 2 | Trục đường N3 | 5.500.000 | ||
| 3 | Trục đường N2 | 5.500.000 | ||
| 4 | Trục đường N1 | 5.500.000 | ||
| IV | Dự án điểm dân cư xã Quảng Hiệp | |||
| 1 | Khu đấu giá điểm dân cư
Quảng Hiệp |
Các thửa đất tiếp giáp đường liên xã đi thị trấn Quảng
Phú |
3.500.000 | |
| Các thửa đất trên trục đường quy hoạch 8 mét | 2.500.000 | |||