27-02-2025  

BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN EA H’LEO 2025

(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

  1. Giá đất ở tại nông thôn:        ĐVT: đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Xã Ea H’Leo
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 14

UBND Xã Ea H’leo, hướng đi BMT – Thửa 29; TBĐ số 148 (Phía Tây đường) và thửa 28; TBĐ số 148 (Phía Đông

đường)

Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble – Thửa 17; TBĐ số 159 (Phía Tây đường) và thửa 22; TBĐ số 159 (Phía Đông đường)  

 

1.680.000

Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble – Thửa 17; TBĐ số 159 (Phía Tây đường) và thửa 22;

TBĐ số 159 (Phía Đông đường)

Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, CT UBND xã – Thửa 30; TBĐ số 175 (Phía Đông đường) và thửa 27; TBĐ số 175 (Phía Tây đường)  

 

1.260.000

Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, CT UBND xã – Thửa 30; TBĐ số 175 (Phía Đông đường) và thửa 27; TBĐ

số 175 (Phía Tây đường)

Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 – Thửa 15; TBĐ số 184 (Phía Tây đường) và thửa 19; TBĐ số 184 (Phía Đông đường)  

 

1.575.000

Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 – Thửa 15; TBĐ số 184 (Phía Tây đường) và thửa 19; TBĐ

số 184 (Phía Đông đường)

 

Giáp địa giới xã Ea Ral (Hai bên đường)

 

 

997.500

UBND Xã Ea H’leo (Hướng cầu 110) – Thửa 29; TBĐ số 148 (Phía Tây đường) và thửa 28; TBĐ số 148 (Phía Đông

đường)

Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa 34; TBĐ số 141 (Phía Đông đường)  

 

2.750.000

Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa 34; TBĐ số

141 (Phía Đông đường)

Giáp ngã ba vào buôn Dang – Thửa 25; TBĐ số 134 (Phía Đông đường) và thửa 28; TBĐ

số 134 (Phía Tây đường)

 

3.520.000

Giáp ngã ba vào buôn Dang – Thửa 25; TBĐ số Giáp ngã ba – Thửa 65; TBĐ số 127 (Phía Tây đường) và 1.650.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    134 (Phía Đông đường)

và thửa 28; TBĐ số 134 (Phía Tây đường)

thửa 53; TBĐ số 127 (Phía Đông đường)  
Giáp ngã ba – Thửa 65; TBĐ số 127 (Phía Tây đường) và thửa 53; TBĐ số 127 (Phía Đông

đường)

Hết ranh giới Thửa đất 28; TBĐ số 112 (Phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (Phía Đông đường)  

1.155.000

Hết ranh giới Thửa đất 28; TBĐ số 112 (Phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục

(Phía Đông đường)

Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên – Thửa 17; TBĐ số 3 (Phía Đông đường) và thửa 127; TBĐ số 2 (Phía Tây

đường)

 

605.000

Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên – Thửa 17; TBĐ số 3 (Phía Đông đường)

và thửa 127; TBĐ số 2 (Phía Tây đường)

 

 

Cầu 110 (Hai bên đường)

 

 

693.000

 

2

Đường Trong KDC

thôn 2 A

Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (Thửa 54,TBĐ số 127) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Thửa 90; TBĐ số 23)  

280.000

 

 

 

 

3

 

 

Đường Trong KDC

thôn 2 B

Trường Chu Văn An (Thửa 58; TBĐ số 141) Hết ranh giới thửa đất ở ông

Trần Văn Chí (Thửa 252; TBĐ số 140)

300.000
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (Thửa 54;

TBĐ số 135)

Thửa đất ông Phan Hữu Bi (Thửa 43; TBĐ số 135) 280.000
Thửa đất nhà ở ông

Đoàn (Thửa 25; TBĐ số 134)

Hết ranh giới thửa đất ông

Trịnh Bốn (Thửa 7; TBĐ số 132)

280.000
 

 

4

Đường Trong KDC

thôn 2 C (Đường Pháp)

Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh – Thửa 60;

TBĐ số 129)

Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (Thửa 2;

TBĐ số 132)

280.000
Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) – Thửa

60; TBĐ số 129

Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (Thửa 48;

TBĐ số 16)

280.000
 

5

Đường Trong KDC

thôn 3

Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (Thửa 76; TBĐ số 148) Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (Thửa 118; TBĐ số 154)  

300.000

 

 

6

Đường Trong KDC

thôn 4

Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng

(Thửa 118; TBĐ số 154)

Giáp Quốc lộ 14 (Thửa 171;

TBĐ số 154)

300.000
Thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông

(Thửa 14; TBĐ số 160)

Suối nước Đục (Thửa 32; TBĐ số 158) 320.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Thửa đất nhà ông

Nguyễn Đình Phương (Thửa 202; TBĐ số 154)

Hết ranh giới hội trường thôn 4 (Thửa 97; TBĐ số 154) 300.000
Hết ranh giới hội trường thôn 4 (Thửa 97; TBĐ

số 154)

Hết ranh giới thửa đất ở ông

Nguyễn Đức Cảnh (Thửa 147; TBĐ số 154)

300.000
 

7

Đường Trong KDC

thôn 5

Thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (Thửa 44; TBĐ số 171) Hội trường thôn 5 (Thửa 35;

TBĐ số 171)

 

320.000

 

 

8

Đường Trong KDC

thôn 6

Hội trường thôn 6 (Thửa 16; TBĐ số 179) Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (Thửa 162; TBĐ

số 79)

300.000
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (Thửa 26;

TBĐ số 171)

Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H’leo 1 (Thửa 1; TBĐ số 87) 500.000
 

9

Đường Trong KDC

thôn 7

Hội trường thôn 7 (Thửa 57; TBĐ số 181) Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (Thửa 37; TBĐ số 182)  

320.000

 

 

 

 

10

 

 

Đường Trong KDC

thôn 8

Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (Thửa 9;

TBĐ số 181)

Cầu suối Ea Ooc (Thửa 61; TBĐ số 85) 320.000
Quốc lộ 14 Nhà ông

Nguyễn Xuân Đạm (Thửa 3; TBĐ số 180)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Lê Văn Cấp (Thửa 42; TBĐ số 85)

300.000
Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (Thửa 15; TBĐ

số 184)

Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa

1,TBĐ số 184)

320.000
 

11

Đường Trong KDC

thôn 9

Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 1,TBĐ số 184) Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (Thửa 171; TBĐ số 85)  

280.000

 

12

Đường Trong KDC

buôn Dang

Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) – Thửa 57; TBĐ

số 134

 

Nghĩa địa Buôn Dang (Thửa 9; TBĐ số 120)

 

360.000

 

13

Đường Trong KDC

buôn Săm A+B

Thửa đất nhà ở ông Rmah H’Mương (Thửa 71; TBĐ số 141) Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (Thửa 38; TBĐ số 154)  

360.000

 

14

Đường trong khu dân cư buôn Săm

A

Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (Thửa

13,TBĐ số 153)

Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (Thửa 80;

TBĐ số 153)

280.000
Ranh giới thửa đất ở

Nay H’Hmut (Thửa 10;

Hết ranh giới thửa đất ở Nay

Y H’Nổ (Thửa 43; TBĐ số

360.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    TBĐ số 148) 141)  
 

15

Đường trong khu dân cư buôn

Treng

Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (Thửa 108; TBĐ số 164) Hết ranh giới thửa đất ở ông R Căm Y Kriat (Thửa 7; TBĐ số 160)  

360.000

16 Đường hiện trạng >=3,5m (Bê tông hóa hoặc nhựa hóa) 200.000
17 Đường hiện trạng >=3,5m (đường đất hoặc cấp phối) 170.000
18 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 150.000
19 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 120.000
II Xã Ea Sol
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 15

Trụ sở UBND xã Ea Sol

(Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã)

Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Sol 1.650.000
Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Sol Ngã ba Tý Xuyên (Phía đông đường) và hết ranh giới thửa 42; TBĐ số 232 (Phía Tây

đường)

 

1.980.000

Ngã ba Tý Xuyên (Phía đông đường) và hết ranh giới thửa 42; TBĐ số 232 (Phía Tây đường) Ngã tư, hết ranh giới thửa 76; TBĐ số 227 (Phía Đông đường) và hết ranh giới thửa 83; TBĐ số 227 (Phía Tây

đường)

 

1.210.000

Ngã tư, hết ranh giới thửa 76; TBĐ số 227 (Phía Đông đường) và hết ranh giới thửa 83; TBĐ số 227 (Phía Tây

đường)

Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa 33; TBĐ số 218 (Phía Tây đường) và hết ranh giới thửa 28; TBĐ số 218 (Phía Đông đường)  

 

630.000

Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa 33; TBĐ số 218 (Phía Tây đường) và hết ranh giới thửa 28;

TBĐ số 218 (Phía Đông đường)

 

Hết ranh giới Thửa 1, 2; TBĐ số 216 (Hai bên đường)

 

 

504.000

Trụ sở UBND xã Ea Sol (Bao gồm cả thửa đất

Bưu điện xã)

Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến 1.260.000
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn

Khuyến

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (Thửa 34;

TBĐ số 237)

1.155.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (Thửa 34; TBĐ

số 237)

Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (Thửa 90; TBĐ số 254)  

756.000

Hết ranh giới thửa đất

DNTN thương mại

Giáp địa giới hành chính xã

Dliê Yang

660.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Quang Hợp (Thửa 90;

TBĐ số 254)

   
Tỉnh lộ 15 còn lại 420.000
 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Đường liên xã

Ngã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) Ngã tư (Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa 120;

TBĐ số 232)

620.000
Ngã tư (Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa

120; TBĐ số 232)

Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol 420.000
Hết ranh giới đất Trường

tiểu học Ea Sol

Hết khu dân cư Buôn Kri 300.000
Ngã tư (Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa 120; TBĐ số 232),

hướng buôn Mnút

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (Thửa 92; TBĐ số 240)  

220.000

 

3

Đường Dliê

Yang – Ea Hiao

Cầu (3 xã) về hướng Đông Hết đường (Giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao)  

220.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

Đường liên thôn

Ngã ba cây xăng Ông Danh, thửa 11; TBĐ số 254 (Hướng nông trường

cao su)

Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (Thửa 110; TBĐ số 249)  

400.000

Hết ranh giới đất nhà

ông Hoàng Văn Tiến (Thửa 110; TBĐ số 249)

Nông trường cao su 220.000
Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (Thửa 23;

TBĐ số 238)

Ngã tư (Thửa đất của Thửa 148; TBĐ số 232) 250.000
Ngã ba Trạm xá xã Ea Sol Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Trần Đức Nhuận (Thửa 67; TBĐ số 231), giáp Ngã tư

220.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (Thửa 67; TBĐ

số 231), giáp Ngã tư

Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (Thửa 10; TBĐ số 237)  

220.000

5 Đường hiện trạng >= 3,5m đã bê tông hóa đã nhựa hóa (Gồm Buôn

Hoai, buôn Ea Blong, buôn Chăm) (nhà nước đầu tư)

170.000
6 Đường hiện trạng >3,5m đã bê tông hóa đã nhựa hóa 150.000
7 Đường hiện trạng >3,5m là đường đất, đường cấp phối 120.000
8 Các đường còn lại (Gồm các đường đã nhựa hóa, bê tông hóa) 110.000
9 Các đường còn lại (Gồm các đường cấp phối, đường đất) 100.000
 

 

10

Đường liên xã Ea Sol đi xã Ea H’Leo Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa 34, tờ

bản đồ 218

Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa 22, tờ bản đổ số 123, phía bắc thửa 375, tờ 320  

220.000

Cầu buôn Ta ly phía Giáp ranh giới Công ty TNHH 150.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    nam thửa 19, tờ bản đổ số 123, phía bắc thửa 21,

tờ 123

Đăk Nguyên phía nam thửa 7,

tờ bản đổ số 64, phía bắc thửa 6, tờ 64

 
III Xã Ea Ral
   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 14

UBND xã Ea Ral (Hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (Thửa 233; TBĐ số 98) phía Đông

đường và thửa 230; TBĐ số 98 phía Tây đường

 

1.650.000

Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (Thửa 233; TBĐ số 98) phía Đông đường

và thửa 230; TBĐ số 98 phía Tây đường

Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (Thửa 76; TBĐ số 95) phía Đông đường và thửa 74, TBD số 95 phía Tây đường  

 

2.750.000

Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (Thửa 76; TBĐ số 95) phía Đông đường và thửa 74, TBD số 95 phía

Tây đường

Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (Thửa 93; TBĐ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường  

 

1.540.000

Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (Thửa 93; TBĐ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa

thôn 3, phía Tây đường

Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (Thửa 14; TBĐ số 93) phía Đông đường và thửa 3; TBĐ số 92 phía Tây đường  

 

825.000

Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (Thửa 14; TBĐ số 93) phía Đông đường và thửa 3; TBĐ số 92 phía

Tây đường

 

 

Giáp ranh giới Xã Ea H’leo

 

 

770.000

UBND xã Ea Ral (Hướng BMT) và Hết

ranh giới Trường TH Lê Văn Tám

Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Ral phía Đông đường và

đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường

 

1.760.000

Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Ral phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía

Tây đường

Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường  

1.540.000

Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (Thửa 168; TBĐ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm

CN Ea Ral phía Tây đường

 

1.800.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (Thửa 168; TBĐ số 129)

phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Ral phía Tây đường

 

 

Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường)

 

 

2.750.000

 

 

 

2

 

 

Đường vào xã Cư Mốt – Ea Wy

 

Ngã ba Quốc lộ 14

Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất

nhà ở ông Trần Lắm, thửa 61; TBĐ số 97)

 

715.000

Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa 61; TBĐ

số 97)

 

Giáp địa giới xã Cư Mốt

 

528.000

 

3

Đường vào buôn Tùng

Thăng

Ngã ba Quốc lộ 14 Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê 350.000
Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê Cầu Đá Tràn 160.000
 

 

4

Đường vào Trường THPT

Phan Chu Trinh

 

 

Quốc lộ 14

 

Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh)

 

 

1.600.000

 

 

 

5

Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm

công nghiệp)

 

 

Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (Thửa 100; TBĐ số 129)

 

 

Giáp địa giới hành chính Thị trấn

 

 

 

300.000

 

 

6

Đường thôn 8 đi Núi Ngang Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (Thửa 6;

TBĐ số 33)

Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (Thửa 4; TBĐ

số 93)

450.000
Ranh giới thửa đất ở ông

Trần Việt Tín Nghĩa (Thửa 4; TBĐ số 93)

Núi Ngang (Đầu vườn cao su của CT cao su Ea H’leo) 300.000
 

 

 

7

 

Đường khu dân cư Thôn 1

Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang

Thanh (Thửa 81; TBĐ số 114)

Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (Thửa 38; TBĐ số 106)  

300.000

Ranh giới thửa đất ở ông

Mai Hữu Khoa (Thửa 48; TBĐ số 113)

Hết Ranh giới thửa đất ở Trần

Vĩnh Ninh (Thửa 67; TBĐ số 105)

280.000
Đường Ranh giới thửa đất ở ông Hết Ranh giới thửa đất ở ông 300.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  khu dân cư Thôn 2 Trần Văn Nhất (Thửa

76; TBĐ số 105)

Huỳnh Văn Cảnh (Thửa 55;

TBĐ số 105)

 
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (Thửa 38;

TBĐ số 104)

Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (Thửa 42;

TBĐ số 103)

300.000
Đường khu dân cư Thôn

3

Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (Thửa 76; TBĐ số 95) Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (Thửa 22; TBĐ số 44)  

280.000

    Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (Thửa

93; TBĐ số 94)

Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đổ Đình Luận (Thửa 112;

TBĐ số 33)

280.000
 

 

Đường khu dân cư Thôn 4

Ranh giới thửa đất ở ông

Y Giáp Ksơr (Thửa 95; TBĐ số 129)

Hết Ranh giới thửa đất ở ông

Phạm Mạnh Ân (Thửa 36; TBĐ số 135)

480.000
Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (Thửa

261; TBĐ số 117)

Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (Thửa 109;

TBĐ số 124)

300.000
Ranh giới thửa đất ở ông

Phan Văn Thuận

Hết ranh giới thửa đất ông

Phan Văn Lộc

350.000
 

 

Đường khu dân cư Thôn 5

Ranh giới thửa đất ở ông

Trần Hữu Hồng (Thửa 131; TBĐ số 129)

Hết Ranh giới thửa đất của

ông Hoàng Xuân Miến (Thửa 23; TBĐ số 129)

300.000
Cổng chào thôn 5 Hết ranh giới thửa đất ông

Hoàng Văn Dần (Thửa 2; TBĐ số 129)

300.000
Ranh giới thửa đất ở ông

Nguyễn Thanh Tiến (Thửa 10; TBĐ số 124)

Hết Ranh giới thửa đất ở ông

Phan Trọng Đảng (Thửa 256; TBĐ số 117)

180.000
 

 

Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A

Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương

(Thửa 216; TBĐ số 117)

Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (Thửa 1;

TBĐ số 110)

220.000
Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (Thửa

21; TBĐ số 117)

Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (Thửa 8; TBĐ số

116), giáp ngã ba

220.000
Ranh giới thửa đất ở ông

Trần Như Thúy (Thửa 161; TBĐ số 116)

Hết ranh giới thửa đất ở ông

Nguyễn Phước (Thửa 3; TBĐ số 108)

350.000
Đường khu dân cư Thôn 7 Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (Thửa

74; TBĐ số 115)

Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (Thửa 13;

TBĐ số 115)

220.000
Cổng chào thôn 7 Hết ranh giới thửa đất ở bà

Phạm Thị Mí (Thửa 20; TBĐ số 107)

220.000
8 Đường hiện trạng >=3,5m (Bê tông hóa hoặc nhựa hóa) 200.000
9 Đường hiện trạng >=3,5m (Đường đất hoặc cấp phối) 160.000
10 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 130.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
11 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 110.000
IV Xã Ea Wy
 

 

 

 

 

1

 

 

 

Đường liên huyện Ea H’leo – Ea Súp

Thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) –

Thửa 208; TBĐ số 121

Giáp ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) – Thửa 222;

TBĐ số 123

3.300.000
Ngã ba cây xoài (Thửa 207; TBĐ số 123) Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (Thửa 152; TBĐ

số 124)

2.640.000
Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung

(Thửa 5; TBĐ số 124)

Giáp địa giới xã Cư Mốt 1.320.000
Hết ranh giới đất Cây

xăng ông Cộng – Thửa 208; TBĐ số 121

Cầu Ea Wy 1.760.000
 

 

 

2

 

 

 

Đường liên xã

Ngã ba cây xoài (Thửa

232; TBĐ số 123)

Hết ranh giới thửa đất hộ ông

Hiếu (Thửa 163; TBĐ số 129)

880.000
Hết ranh giới thửa đất hộ

ông Hiếu (Thửa 163; TBĐ số 129)

Cầu Bằng Lăng 550.000
Ngã ba thửa đất hộ ông

Mã Văn Thành (Thửa 40; TBĐ số 118)

Giáp địa giới xã Cư Mốt 500.000
 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Đường liên thôn

Ngã ba chợ Ea Wy (Thửa 238; TBĐ số 121) Hết ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Huy Hướng (Thửa 122; TBĐ số 121)

3.300.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng

(Thửa 122; TBĐ số 121)

Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (Thửa 367; TBĐ số

114)

2.860.000
Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (Thửa

367; TBĐ số 114)

Cầu Sắt (Thửa 380; TBĐ số 114) 1.980.000
Cầu Sắt (Thửa 79; TBĐ

số 114)

Giáp ngã ba Bảy Đạo (Thửa

187; TBĐ số 107)

770.000
Giáp ngã ba Bảy Đạo

(Thửa 187; TBĐ số 107)

Đầu ranh giới đất kho lương

thực cũ (Thửa 22; TBĐ số 47)

550.000
    Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (Thửa 22;

TBĐ số 47)

Đường liên huyện (Thửa 94; TBĐ số 112) 330.000
Đầu thôn 7B (Thửa 50;

TBĐ số 124)

Đầu thôn 1A (Thửa 208; TBĐ

số 108)

440.000
Từ nhà ông Đoàn Ngọc

Sơn

Sân kho lương thực cũ 275.000
Từ thửa đất hộ ông

Nguyễn Thanh Truyền

Ranh giới thửa đất hộ bà Phố

(thôn 2B)

385.000
Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt

(thôn 2B)

275.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Từ thửa đất hộ ông Vũ

Tuấn Khanh (Thửa 182; TBĐ số 121)

Thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11) 1.100.000
Từ thửa đất hộ ông Hà

Văn Thật (Thửa 167; TBĐ số 121)

Thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) – Thửa 251;

TBĐ số 121

900.000
Đầu thôn 2B Hết ranh giới đất vườn nhà

ông Lê Văn Tín

250.000
 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

Đường nội thôn

Đầu ranh giới đất nhà

ông Võ Văn Sâm (Thửa 280; TBĐ số 107)

Nghĩa địa thôn 2A 350.000
Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (Thửa 22;

TBĐ số 47)

Thủy điện Ea Drăng II 350.000
Đầu ranh giới thửa đất

ông Lê Văn Mai (Thửa 83; TBĐ số 104)

Ngã 3 thủy điện Ea Đrăng II (Thửa 1; TBĐ số 105) 350.000
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng

(Thửa 335; TBĐ số 108)

Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (Thửa 83; TBĐ số

104)

350.000
Trường tiểu học Trần

Quốc Toản

Thôn 1B và thôn 8B 275.000
Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (Thửa 22;

TBĐ số 47)

Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46;

Y=1463433.12)

300.000
    Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng

thôn 5B (Thửa 322; TBĐ số 129)

Hội trường thôn 5B (Thửa 271; TBĐ số 129)  

300.000

5 Đường hiện trạng >=3,5m đã nhựa hóa, bê tông hóa còn lại 250.000
6 Đường hiện trạng >=3,5m (Đường đất, đường cấp phối) 200.000
7 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 150.000
8 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 130.000
V Xã Cư A Mung
 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Đường liên huyện Ea H’leo – Ea Súp

Trụ sở UBND xã Hết ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Văn Mông (Thửa 12; TBĐ số 51)

924.000
Hết ranh giới đất đất nhà ông Nguyễn Văn Mông

(Thửa 12; TBĐ số 51)

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lục Văn Tùng (Thửa 19; TBĐ

số 11)

792.000
Đầu ranh giới thửa đất

nhà ông Lục Văn Tùng (Thửa 19; TBĐ số 11)

Cầu Ea Wy 858.000
Hết Trụ sở UBND xã Ranh giới thửa đất Trường TH

Lê Đình Chinh

792.000
Đầu ranh giới đất

Trường TH Lê Đình

Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới

huyện)

407.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Chinh    
 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Đường liên xã

Cầu Bằng Lăng Giáp Phân trường Ea Wy 341.000
Phân trường Ea Wy Giáp địa giới xã Cư Mốt 190.000
Giáp phân trường Ea Wy Ngã ba Tiến Hạ 209.000
Ngã ba Tiến Hạ Ngã ba đường đến trung tâm

xã

231.000
Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (Thửa 4; TBĐ số

49)

Hết xã Cư Amung đường đi thôn 2b, Ea Wy 190.000
Ngã ba Tiến Hạ Ngã ba đường liên huyện Ea

H’leo – Ea Súp

231.000
Từ ngã ba đường liên huyện đường đi xã Ea

Tir

Ngã tư đường trung tâm xã 209.000
Ngã tư đường trung tâm

xã

Đi vào lồ ô 160.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường liên thôn

Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (Thửa 12; TBĐ số 51)

về hướng Bắc

 

Hết đường

 

170.000

Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà

Dưng)

Hết đường 160.000
Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (Thửa 160;

TBĐ số 27)

160.000
Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (Thửa

61; TBĐ số 14)

170.000
Ngã ba đường liên huyện Ea H’leo – Ea Súp (Nhà ông Nông Văn

Phòng thửa 63; TBĐ số 61)

 

Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc

 

170.000

Ngã ba đường liên huyện Ea H’leo – Ea Súp

(Nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa 24; TBĐ số 61)

Cống thôn 5 (Đường vào sình bò)  

160.000

4 Đường hiện trạng >=3,5m (Đã được nhựa hóa, bê tông hóa) 150.000
5 Đường hiện trạng >=3,5m (Đường đất hoặc cấp phối) 120.000
6 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 110.000
7 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 100.000
VI Xã Cư Mốt
 

1

Đường liên huyện Ea Trụ sở UBND xã Cư

Mốt (Hướng 92)

Hết Hội trường thôn 2 735.000
Hết Hội trường thôn 2 Giáp địa giới xã Ea Ral 504.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  H’leo – Ea Súp Ranh giới thửa đất

UBND xã Cư Mốt (Hướng Ea Wy)

Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông

Phan Văn Long thửa 37; TBĐ số 98)

1.155.000
Ngã ba xưởng cưa (Nhà

ông Nguyễn Văn Thông thửa 41; TBĐ số 98)

Giáp địa giới xã Ea Wy 735.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đường liên xã  
Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy-Cư

Mốt- Ea Khal)

Ngã ba xưởng cưa (Nhà

ông Nguyễn Văn Thông thửa 41; TBĐ số 98)

Giáp ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa4; TBĐ số 109) 500.000
Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa

4; TBĐ số 109)

Giáp ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa 19; TBĐ số

118)

350.000
 

Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa 19; TBĐ số 118)

 

Giáp Đường liên xã Ea Wy – Cư Mốt – Ea Khal

 

 

300.000

Đường Ea Wy –

Cư Mốt – Ea Khal

Giáp xã Ea Khal Trường Bùi Thị Xuân 350.000
Trường Bùi Thị Xuân Giáp địa giới xã Ea Wy 250.000
Đường Cư A Mung – Cư Mốt –

Ea Khal

 

Ranh giới xã Cư A Mung

 

Địa giới xã Ea Khal

 

180.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường liên thôn

Ngã ba UBND xã Giáp ngã tư (Thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa 14; TBĐ

số 94)

400.000
Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (Thửa 16; TBĐ số

95)

Cầu Cây Sung 200.000
Ngã ba cây sung Giáp ngã tư (Thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa 55; TBĐ

số 109)

200.000
Ngã tư (Thửa đất hộ ông

Trần Trung Việt thửa 55; TBĐ số 109)

Giáp ngã tư (Hội trường thôn 6A) 200.000
Ngã tư (Thửa đất hộ ông

Mai Xuân Thắng thửa 14; TBĐ số 94)

Giáp ngã tư (Thửa đất hộ ông

Phan Thành Thọ thửa 104; TBĐ số 94)

200.000
Ngã tư (Thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa

104; TBĐ số 94)

Giáp ngã tư Trạm Y tế xã 200.000
Giáp ngã tư Trạm Y tế

xã

Giáp ngã ba (Hết thửa đất ở hộ

ông Đào Văn Hào thửa 12;

300.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
      TBĐ số 99)  
4 Đường hiện trạng >= 3m đã bê tông hóa, nhựa hóa 150.000
5 Đường hiện trạng >= 3m đường đất, đường cấp phối 130.000
6 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 110.000
7 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 100.000
VII Xã Ea Hiao
 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Khu trung tâm chợ

Ngã tư chợ về phía Tây hướng 82 (Thửa 225;

TBĐ số 122)

Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (Thửa 11; TBĐ số 25) 1.650.000
Ngã tư chợ về phía UBND xã (Thửa 225;

TBĐ số 122)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (Thửa 245;

TBĐ số 122)

1.540.000
Ngã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (Thửa 225;

TBĐ số 122)

Cầu 135 (Thửa 220; TBĐ số

122)

1.430.000
Ngã tư chợ về phía Bắc (Thửa 225; TBĐ số 122) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (Thửa 32; TBĐ số

122)

1.320.000
 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Trục đường số 1

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (Thửa 245; TBĐ số

122)

Hết ranh giới thửa đất nhà thế giới di động (Thửa 31; TBĐ số 122)  

1.100.000

Hết ranh giới thửa đất

nhà thế giới di động (Thửa 31; TBĐ số 122)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Phan Thái Lai (Thửa 109; TBĐ số 110)

700.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai

(Thửa 109; TBĐ số 110)

Giáp ngã ba buôn Bir (Đi xã Ea Sol) – Thửa 50; TBĐ số 104 350.000
Giáp ngã ba buôn Bir

(Đi xã Ea Sol) – Thửa 51; TBĐ số 104

Cầu buôn Kra (Thửa 56; TBĐ số 17) 250.000
3 Trục đường số

2

Cầu 135 (Thửa 196;

TBĐ số 122)

Ngã 3 nhà Ông Phạm Xuân Thảo (Thửa 100; TBĐ số 26) 500.000
4 Trục

đường số 3

Nghĩa địa Ea Hiao (Thửa 11; TBĐ số 25) Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (Thửa 95; TBĐ số 120) 500.000
5 Trục đường số

4

Cầu buôn Kra (Thửa 38; TBĐ số 17) Ngã 3 Nông trường Cao su (Thửa 31; TBĐ số 105) 200.000
 

6

Trục đường số 5 Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (Thửa 95; TBĐ số 120) Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường

hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (Thửa 28; TBĐ số 118)

 

450.000

7 Trục

đường số 6

Phía tây đường hết đất

ông Phạm Phú Viễn – Thửa 28; TBĐ số 118

Cầu sắt (Thửa 5; TBĐ số 113) 297.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    (Hướng 82)    
8 Trục đường

thôn 2

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc

(Thửa 32; TBĐ số 122)

Giáp cao su 550.000
9 Đường thôn 4B Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 77;

TBĐ số 123)

Ngã 3 nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) – Thửa 5; TBĐ

số 36

190.000
10 Đường

thôn 7B tuyến 1

Ngã 3 Nông trường Cao

su (Thửa 31; TBĐ số 105)

Trường tiểu học Lê Lai (Thửa 72; TBĐ số 112) 170.000
11 Đường liên thôn

8 đi 9

Ngã 3 đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea

Tân

Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường) 250.000
12 Đường liên thôn

8B đi 9B

Ngã 3 đất nhà ông Thống hướng UBND xã Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên

đường

200.000
13 Đường

liên thôn 9A đi 9B

Ngã 3 nhà Ông Sơn và

Bà Miên (Thửa 106; TBĐ số 79)

Đầu ranh giới nhà Ông Lý

Dũng Kiều (Thửa 3; TBĐ số 88)

200.000
 

14

Đường giao thông

buôn Bir

Ngã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) – (Thửa 37;

TBĐ số 104)

Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (Thửa 8; TBĐ số 101)  

220.000

 

15

Đường giao

thông buôn Krái

Ngã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai)

hai bên đường – Thửa 155; TBĐ số 17

Giáp cao su Nông trường (Đất nhà Nay Y Grang) – Thửa 12; TBĐ số 102  

200.000

16 Đường hiện trạng >= 3,5m đã nhựa hóa, bê tông hóa 160.000
17 Đường hiện trạng >= 3,5m đường đất, đường cấp phối 140.000
18 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 120.000
19 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 90.000
20 Đường

thôn 8A

Cổng văn hóa thôn 8A Cầu buôn Sek Điết xã

DliêYang

220.000
 

21

Đường trong khu dân cư

thôn 9B

Đất của ông Phan Văn Huệ

thôn 9b hướng đi thôn 10

 

Nhà ông Nguyễn Công Nhận

 

160.000

 

22

Đường trong khu

dân cư thôn 10

 

Đất bà Vương Thị Tằng

Cổng văn hóa thôn 10

hết đất ông Hoàng Văn Tịch

 

160.000

VIII Xã Ea Khăl
 

1

 

Quốc lộ 14

Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 119) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông

Tám, phía Đông đường

 

1.540.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ

số 119) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía

Đông đường

 

 

 

Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)

 

 

 

 

1.430.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường liên xã

Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Thửa 2;

TBĐ số 101)

Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 106)  

1.760.000

Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số

105)

 

Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 104)

 

1.045.000

Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số

97)

Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) – thửa 68; TBĐ số 96)  

800.000

Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão)

– Thửa 9; TBĐ số 20)

Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) – Thửa 11; TBĐ số 11  

320.000

Cầu Lò gạch (gần nhà ông Dũng) – thửa

94; TBĐ số 11

Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 18)  

200.000

Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79;

TBĐ số 18)

Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 17) 200.000
Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) – thửa 13; TBĐ

số 20

Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 29)  

420.000

Sân bóng buôn Đung (Thửa 9;

TBĐ số 29)

Hết ranh giới nhà ông Trần

Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 39)

770.000
Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ

số 39)

 

Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 52)

 

605.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa

85; TBĐ số

52)

Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 51)  

440.000

Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa

105; TBĐ số

51)

Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 50)  

500.000

Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82;

TBĐ số 50)

 

Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 34)

 

320.000

Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) – Thửa 11; TBĐ

số 103)

 

Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 109)

 

 

550.000

Hội trường thôn 9 (thửa

54; TBĐ số

80)

Hội trường thôn 12(thửa 50; TBĐ số 88)  

320.000

Hội trường thôn 12 (thửa

64; TBĐ số

88)

Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 94)  

500.000

Đường liên xã về mỗi phía còn lại 400.000
 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực Cư K’tây

Ngã ba Chư Ktây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khal – Thửa 8; TBĐ số 128) Hướng Ea Khal đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91;

TBĐ số 94)

 

950.000

Ngã ba Chư Ktây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khal) – Thửa 6; TBĐ số

128)

Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) – thửa 27; TBĐ số

127

 

950.000

Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số

74)

 

400.000

Ngã ba Chư Ktây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea

Khal) – thửa 28; TBĐ số 128

Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 128)  

950.000

4 Đường liên thôn Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 112) Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực

(Thửa 63; TBĐ số

600.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
      114)  
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 116) Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90;

TBĐ số 41)

 

320.000

Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 116) Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số

41)

 

250.000

Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số

113)

Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65;

TBĐ số 114)

500.000
Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 22) Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số

41)

 

250.000

    Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 85) Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số

91)

 

320.000

Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60;

TBĐ số 84)

Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 71) 250.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn

10

Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 100) Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12;

TBĐ số 99)

 

250.000

Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) – thửa 51 TBĐ số 100 Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) – thửa 60;

TBĐ số 106

 

682.500

Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông – thửa 14; TBĐ số 100) Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc –

thửa 65; TBĐ số 100)

 

682.500

Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 100) Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số

101)

 

550.000

Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 100) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa

97; TBĐ số 100)

 

550.000

Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 100) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn

Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 107)

 

550.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 99) Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị

Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 107)

 

650.000

Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 99) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa

66; TBĐ số 106)

 

500.000

Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 99) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73;

TBĐ số 106)

 

500.000

Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 99) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn

Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 106)

 

550.000

Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 106) Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) – thửa 60;

TBĐ số 106

 

730.000

Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 105) Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39;

TBĐ số 105)

 

700.000

Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 107) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn

Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 106)

 

500.000

    Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 106) Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số

107)

 

600.000

Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa

18; TBĐ số 101)

Ngã 3 thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa

22; TBĐ số 108)

700.000
Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 108) Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Đrăng (Thửa 221;

TBĐ số 101)

 

700.000

Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 108) Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Đrăng (Thửa 17;

TBĐ số 108)

 

700.000

 

6

 

Đường vào Nghĩa địa thị trấn

Đầu đường (Quốc lộ 14) – Thửa 2; TBĐ số 119 Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số

56)

600.000
Nghĩa địa thị trấn (Thửa

15; TBĐ số 56)

Hết đường (Thửa

17; TBĐ số 56

500.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
 

 

7

 

 

Đường vào Thủy điện thị trấn

Đầu đường (Quốc lộ 14) – Thửa 16; TBĐ số 118 Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi

(Thửa 3; TBĐ số 118)

 

350.000

Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số

118)

Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 45) 300.000
8 Đường đi bãi rác

thị trấn

Giáp địa giới hành chính

TT Ea Đrăng

Bãi rác 500.000
9 Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4) 630.000
10 Đường hiện trạng >=3,5m đã bê tông hóa, nhựa hóa 250.000
11 Đường hiện trạng >=3,5m đường đất, cấp phối 200.000
12 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 160.000
13 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 120.000
IX Xã Dliê Yang
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 15

 

 

Giáp địa giới thị trấn Ea Đrăng (Hai bên đường)

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (Thửa 10; TBĐ số 146) phía Bắc đường và Hết ranh giới thửa 34; TBĐ số 46 phía

Nam đường

 

 

 

1.680.000

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (Thửa 10; TBĐ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa 34; TBĐ số 46 phía

Nam đường

 

Nút giao với đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng

 

 

1.210.000

Nút giao với đường Tránh

Trung tâm thị trấn Ea Drăng

Giáp ngã ba đi thôn 1 420.000
 

Ngã ba đi thôn 1

Giáp ngã tư (Hết Thửa đất nhà ông Ksơr Ykít, thửa 3;

TBĐ số 135)

 

620.000

Giáp ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Ykít, thửa 3; TBĐ số 135) Ngã ba Ea Sol – Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa 35; TBĐ

số 126)

 

750.000

Ngã ba Ea Sol – Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa 35; TBĐ

số 126)

Giáp địa giới xã Ea sol  

620.000

2 Đường giao thông

Dliê Yang – Ea

Ngã ba Ea Sol – Ea Hiao

(Vườn nhà ông Hoàng

Ngã ba (Giáp thửa

đất nhà ông Hoàng

420.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  Hiao Thanh Lợi, thửa 35; TBĐ

số 126)

Văn Nghệ – Thửa 9;

TBĐ số 127)

 
Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ –

Thửa 9; TBĐ số 127)

Giáp địa giới xã Ea Hiao 380.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường giao thông nông thôn

Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba – Thửa 26; TBĐ số

139)

 

620.000

Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba – Thửa 26;

TBĐ số 139)

Cầu buôn Sek 480.000
 

Cầu buôn Sek

Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô

(Thửa 43; TBĐ số 130)

 

420.000

Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (Thửa 43; TBĐ số 130) Ngã tư tỉnh lộ 15 (Thửa đất nhà ông Ksơr Ykít, thửa 3;

TBĐ số 135)

 

280.000

Ngã ba tỉnh lộ 15 (Thửa đất nhà ông Đặng Xuân

Vinh, thửa 62; TBĐ số 147)

Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa 63; TBĐ số 150)  

350.000

Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (Thửa 16; TBĐ số 124) Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (Thửa 77; TBĐ số

126)

 

350.000

4 Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh 250.000
 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 14B

Ngã ba trường THCS Y Jut Hết rẫy ông Lưu

Chí Công (Thửa 36; TBĐ số 46)

250.000
Hết rẫy ông Lưu Chí Công (Thửa 36; TBĐ số 46) Ranh giới hành chính thôn 5 (Hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa 41; TBĐ

số 57)

 

200.000

Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (Thửa 15; TBĐ số 107) Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (Thửa 33; TBĐ số

109)

 

220.000

6 Đường hiện trạng >= 3,5m đã được bê tông hoá, nhựa hóa 180.000
7 Đường hiện trạng >=3,5m đường đất, đường cấp phối 150.000
8 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 110.000
9 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 100.000
X Xã Ea Tir
1 Đường liên xã Cầu Cây Sung (Thửa 10; Cầu Cây Đa (Thửa 240.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    TBĐ số 12) 58; TBĐ số 17)  
 

2

 

Đường liên thôn

Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 8) Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số

5)

 

180.000

3 Đường liên xã Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 17) Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43;

Y=1449835.71)

240.000
4 Đường liên xã Ngã Ba ông Lực

(X=458039.42; Y=1449741.55)

Ngã Tư Trung tâm

xã (X=455893.61, Y=1449603.00)

240.000
5 Đường liên thôn Ngã Tư Trung tâm xã

(X=455796.66; Y=1449569.19)

Trạm 18

(X=454207.75; Y=1448804.64)

240.000
6 Đường liên xã Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 17) Cổng Chào thôn 4

(X=455894.27; Y=1449935.34)

240.000
7 Đường liên xã Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27;

Y=1449935.34)

Cầu suối Ea Rốc (Thửa 1; TBĐ số

20)

380.000
8 Đường liên xã Cầu suối Ea Rốc (Thửa 1; TBĐ số 20) Ngã ba trường tiểu

học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)

300.000
 

9

 

Đường liên xã

Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74),

đường về Ea Nam

 

240.000

 

 

 

 

11

 

 

 

Đường Liên Huyện Ea H’leo – Cư M’Gar

Ngã ba dự án (X=459481.28;

Y=1449372.93)

Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số

26)

180.000
Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 26) Ngã ba Bình Sơn

(Thửa 50; TBĐ số 33)

240.000
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 33) Cầu suối Ea Súp (X=453899.62;

Y=1444044.95)

180.000
 

12

 

Đường liên thôn

Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 33) Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số

32)

 

150.000

13 Đường hiện trạng >=3,5m (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 120.000
14 Đường hiện trạng >=3,5m (Đường đất, đường cấp phối) 110.000
15 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 100.000
16 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 90.000
XI Xã Ea Nam
1 Quốc lộ 14 Từ Trụ sở UBND xã Ea

Nam (Hướng đi Thị trấn

Hết ranh giới thửa

đất cây xăng Hải Hà

5.000.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Ea Drăng) (Cây xăng ông

Minh cũ)

 
Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng

ông Minh cũ)

Giáp địa giới xã Ea Khăl 1.500.000
Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam (Hướng đi BMT) Nút giao với đường

tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng

1.500.000
Nút giao với đường tránh

Trung tâm thị trấn Ea Drăng

Giáp địa giới xã Cư Né 1.000.000
 

 

 

2

 

Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)

Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám – thửa 38; TBĐ số 119) Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa

103; TBĐ số 119)

 

2.880.000

Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa

152; TBĐ số 119)

 

2.400.000

 

 

 

3

 

Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)

Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96;

TBĐ số 119)

 

2.880.000

Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa

111; TBĐ số 119)

 

2.400.000

 

4

 

Đường phía sau chợ Ea Nam

Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm – thửa 158; TBĐ số 119) Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn – thửa 66;

TBĐ số 119)

 

2.340.000

5 Đường đi thôn 2 Quốc lộ 14 (Thửa 159;

TBĐ số 119)

Đường đi Buôn

Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)

500.000
6 Đường phía sau

Trụ sở UBND xã

Đầu đường giáp đường đi

thôn 2

Đường đi thôn 2a 399.000
 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

Đường đi thôn 3

Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 –

thửa 42; TBĐ số 125)

Ngã tư đường rẻ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ

số 116)

 

472.500

Ngã tư đường rẻ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số

115)

 

367.500

Ngã tư đường Tránh

Trung tâm thị trấn Ea

Đập tràn 280.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ

số 115)

   
 

 

 

 

8

 

 

 

 

Đường đi buôn B’riêng

Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy

(Thửa 129; TBĐ số 120)

 

1.320.000

Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4;

TBĐ số 112)

 

600.000

Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A

(Thửa 4; TBĐ số 112)

Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa

20; TBĐ số 108)

840.000
    Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số

108)

Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số

11)

390.000
 

 

 

9

 

 

Đường đi thôn Ea Sir

Quốc lộ 14 (Thửa 35;

TBĐ số 57)

Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số

104)

 

350.000

Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh –

Thửa 23; TBĐ số 32)

 

348.000

 

 

10

 

 

Đường đi thôn 7

Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) Giáp thôn 9 xã Ea Khal (Thửa 7; TBĐ

số 15)

350.000
Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) – Thửa 45;

TBĐ số 11

Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khal 330.000
 

11

Đường song song với Quốc lộ 14 Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh – Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn

Druh)

Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm – Thửa 26; TBĐ số

125

 

550.000

 

 

12

Đường Liên huyện Ea H’leo – Cư Mgar Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khal (Ngã 3 nông trường) – Thửa 7; TBĐ số

109

Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số

86)

 

200.000

Đường vào buôn Druh Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) – Thửa

55; TBĐ số 114

280.000
13 Đường song song

với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam

Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà Hết đường 440.000
14 Đường hiện trạng >= 3,5m (Bê tông hóa hoặc nhựa hóa) 234.000
15 Đường hiện trạng >= 3,5m (Đường đất hoặc cấp phối) 150.000
16 Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) 120.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
17 Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) 110.000

 

  1. Giá đất ở tại đô thị:              ĐVT: đồng/m2
 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến  
(1) (2) (3) (4) (5)
I Thị trấn Ea Drăng
 

1

 

Ama Khê

Điện Biên Phủ Trường Chinh 960.000
Trường Chinh Nguyễn Chí Thanh 1.200.000
Nguyễn Chí Thanh Giải Phóng 1.080.000
 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Điện Biên Phủ (TL 15)

Giải Phóng Trần Phú (Ngã tư ngân

hàng)

6.000.000
Trần Phú (Ngã tư ngân

hàng)

Nguyễn Trãi 8.400.000
Bệnh viện Đa khoa Ea H’leo Hết ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42)

4.800.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên

(Thửa 24; TBĐ số 42)

Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80;

TBĐ số 42)

3.600.000
Hết ranh giới đất nhà

ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42)

Giáp địa giới xã Dliê Yang 2.640.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giải Phóng

Ngã ba đường vào nghĩa

địa thị trấn

Ngã ba đường vào thuỷ

điện

1.680.000
 

 

Ngã ba đường vào thuỷ điện

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63;

TBĐ số 26, Phía Tây đường)

 

 

1.680.000

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63;

TBĐ số 26, Phía Tây đường)

Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)  

 

2.640.000

Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và

đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường)

 

Cầu Ea Khăl

 

3.240.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến  
(1) (2) (3) (4) (5)
    Cầu Ea Khăl Nguyễn Văn Trỗi (Phía

Tây đường)

3.960.000
Cầu Ea Khăl Trần Quốc Toản (Phía

Đông đường)

3.960.000
Nguyễn Văn Trỗi (Phía

Tây đường)

Phan Chu Trinh (Phía

Tây đường)

5.760.000
Trần Quốc Toản (Phía Đông đường) Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy

Đạt (Thửa 124; TBĐ số 39, Phía Đông đường)

 

5.760.000

Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (Thửa 124; TBĐ số

39, Phía Đông đường)

Lê Thị Hồng Gấm (Phía Đông đường)  

9.750.000

Phan Chu Trinh (Phía

Tây đường)

Phạm Hồng Thái (Phía

Tây đường)

9.750.000
Lê Thị Hồng Gấm (Phía

Đông đường)

Nguyễn Thị Minh Khai

(Phía Đông đường)

16.250.000
Phạm Hồng Thái (Phía

Tây đường)

Hẻm Bình Tâm (Phía

Tây đường)

16.250.000
Nguyễn Thị Minh Khai

(Phía Đông đường)

Lê Duẩn (Phía Đông

đường)

11.050.000
Hẻm Bình Tâm (Phía

Tây đường)

Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía

Tây đường)

11.050.000
Lê Duẩn (Phía Đông

đường)

Điện Biên Phủ (Phía

Đông đường)

9.360.000
Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía

Tây đường)

Ngô Gia Tự (Phía Tây

đường)

9.360.000
Điện Biên Phủ (Phía Đông đường) Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31,

Phía Đông đường)

 

5.760.000

Ngô Gia Tự (Phía Tây

đường)

Đường vào Nghĩa địa thị

trấn (Phía Tây đường)

5.760.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấn (Phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31,

Phía Đông đường)

 

Ngã ba (Trạm Khí tượng thuỷ văn)

 

 

4.080.000

Ngã ba (Trạm Khí tượng thuỷ văn) Đường Ama Khê (Phía

Đông đường) và đường hẻm (Phía Tây đường)

4.560.000
Đường Ama Khê (Phía Đông đường) và đường

hẻm (Phía Tây đường)

Giáp địa giới xã Ea Răl 4.080.000
4 Lê Duẩn Giải Phóng Quang Trung 3.240.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến  
(1) (2) (3) (4) (5)
5 Lê Thị Hồng

Gấm

Giải Phóng Trần Phú 7.150.000
 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

Lý Tự Trọng

Điện Biên Phủ (Ngã tư

ngân hàng)

Nơ Trang Lơng 4.420.000
Nơ Trang Lơng Nguyễn Chí Thanh 3.510.000
 

Nguyễn Chí Thanh

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Thửa 1; TBĐ số

32)

 

2.860.000

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Thửa 1; TBĐ số

32)

 

Giải Phóng

 

2.600.000

7 Lý Thường

Kiệt

Điện Biên Phủ Quang Trung 5.520.000
8 Mạc Thị Bưởi Giải Phóng Nguyễn Chí Thanh 3.000.000
 

 

 

 

9

 

 

 

 

Ngô Gia Tự

Giải Phóng Y Jút 3.000.000
 

Y Jút

Đường hẻm (Hết ranh giới thửa 128 cũ phía

Nam và thửa 112 phía Bắc; TBĐ số 16 mới)

 

2.160.000

Đường hẻm (Hết ranh giới thửa 128 cũ phía

Nam và thửa 112 phía Bắc; TBĐ số 16 mới)

Hết đường (Giáp đường vành đai phía Tây)  

1.800.000

 

10

Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Minh Khai Nơ Trang Lơng 5.980.000
Nơ Trang Lơng Lý Tự Trọng 4.680.000
Lý Tự Trọng Ama Khê 2.600.000
11 Nguyễn Thị

Minh Khai

Giải Phóng Trần Phú 9.100.000
12 Nguyễn Trãi Điện Biên Phủ Hết đường 3.000.000
13 Nguyễn Văn

Trỗi

Giải Phóng Giáp địa giới xã Ea Khăl 2.080.000
14 Nguyễn Văn Cừ Xô Viết Nghệ Tĩnh Phan Chu Trinh 3.380.000
Phan Chu Trinh Giáp địa giới xã Ea Khăl

(Đường dây 500KV)

2.240.000
15 Nơ Trang Lơng Giải Phóng Trường Chinh 4.800.000
16 Phạm Hồng

Thái

Giải Phóng Nguyễn Văn Cừ 1.200.000
17 Phan Chu

Trinh

Giải Phóng Nguyễn Văn Cừ 2.340.000
 

 

18

 

 

Quang Trung

Nơ Trang Lơng Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (Thửa

đất nhà ông Tuấn)

4.800.000
Ngã ba đường Lê Duẩn

và Quang Trung (Thửa đất nhà ông Tuấn)

Trần Phú 4.160.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến  
(1) (2) (3) (4) (5)
    Trần Phú Trần Quốc Toản 2.400.000
 

 

 

 

19

 

 

 

 

Trần Phú

 

Điện Biên Phủ

Đường Chợ khu A – B (Thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa 21;

TBĐ số 56)

 

10.200.000

Đường Chợ khu A – B (Thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa 21;

TBĐ số 56)

 

Lê Thị Hồng Gấm

 

7.700.000

Lê Thị Hồng Gấm Giải Phóng 3.000.000
 

 

 

 

20

 

 

 

Trần Quốc Toản

 

Điện Biên Phủ

Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (Thửa 59; TBĐ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24,

tờ BĐ 40)

 

4.800.000

Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (Thửa 59; TBĐ số 37 phía Bắc

và hết ranh giới thửa đất 24, tờ BĐ 40)

 

Giải Phóng

 

5.400.000

21 Trường Chinh Điện Biên Phủ Nơ Trang Lơng 5.040.000
Nơ Trang Lơng Ama Khê 2.520.000
Ama Khê Hết đường 1.080.000
22 Xô Viết Nghệ Tĩnh Giải Phóng Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea

H’Leo

4.800.000
23 Y Jút Xô Viết Nghệ Tĩnh Hết đường 2.640.000
24 Đường xuống

đập

Tỉnh lộ 15 Đập Ea Đrăng 3.600.000
25 Đường vào Ea

Khăl

Nguyễn Văn Cừ Giáp Nông trường cao su

Ea Khal

2.600.000
26 Đường chợ thị trấn (Phân khu

A, B)

Giải Phóng Trần Phú 10.800.000
27 Đường đi bãi

rác

Giải Phóng Hết đường 1.440.000
28 Đường vào

Nghĩa địa thị trấn

Giải Phóng Hết đường 600.000
29 Đường vào Thủy điện thị

trấn

Giải Phóng Hết đường 480.000
 

30

Đường vành đai hồ Sinh Thái Giải Phóng (Ngã ba nhà ông Lực) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (Thửa 2, thửa 7; TBĐ số

23)

 

960.000

Hết ranh giới thửa đất Hết ranh giới thửa đất 2.160.000

 

 

 

STT

 

Tên đường

Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến  
(1) (2) (3) (4) (5)
    nhà ông Trần Minh Lợi – Thửa 7; TBĐ số 23 (Phía

Tây đường)

nhà nghỉ Hoàng Long (Phía Nam đường)  
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi – Thửa 2; TBĐ số 23 (Phía

Đông đường)

Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga – Thửa 131; TBĐ số 20

(Phía Đông đường)

 

1.430.000

Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga – Thửa 131; TBĐ số 20

(Phía Đông đường)

Đến đường hẻm (Phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long  

1.800.000

Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (Phía Nam đường) và đường hẻm (Phía Bắc đường), đối diện nhà

nghỉ Hoàng Long

 

Giải Phóng (Ngã ba Trường TH Thuần Mẫn)

 

 

900.000

31 Đường đi Nhà máy nước sạch Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ – Thửa

144; TBĐ số 16)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ

(Thửa 19; TBĐ số 16)

900.000
 

 

32

 

Đường vành đai phía Tây

Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngô Gia Tự 2.080.000
Ngô Gia Tự Đường đi bãi rác 1.300.000
Nút giao đường đi bãi rác huyện (Thửa đất nhà

ông Bùi Văn Luận)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn

Chính

960.000
 

33

Đường vành đai phía Đông (TDP8 đi

TDP9)

 

Lý Tự Trọng

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn  

900.000

34 Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông 864.000
35 Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông (Nhân dân tự đầu tư) 720.000
36 Đường hiện trạng ≥3,5m cấp phối, đất (Tính cho cả tuyến đường, tính

chiều rộng đoạn nhỏ nhất)

576.000
37 Các đường còn lại Đường đã nhựa hoặc bê

tông hóa

  504.000
Đường đất, cấp phối   300.000
44 Nguyễn Chánh Đặng Thái Thân Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn kiểm thửa

32, tờ 34

300.000
45 Hoàng Hoa Thám Thanh Tịnh Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn

Đảo)

360.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top