(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Xã Ea H’Leo | |||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
UBND Xã Ea H’leo, hướng đi BMT – Thửa 29; TBĐ số 148 (Phía Tây đường) và thửa 28; TBĐ số 148 (Phía Đông
đường) |
Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble – Thửa 17; TBĐ số 159 (Phía Tây đường) và thửa 22; TBĐ số 159 (Phía Đông đường) |
1.680.000 |
| Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble – Thửa 17; TBĐ số 159 (Phía Tây đường) và thửa 22;
TBĐ số 159 (Phía Đông đường) |
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, CT UBND xã – Thửa 30; TBĐ số 175 (Phía Đông đường) và thửa 27; TBĐ số 175 (Phía Tây đường) |
1.260.000 |
||
| Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, CT UBND xã – Thửa 30; TBĐ số 175 (Phía Đông đường) và thửa 27; TBĐ
số 175 (Phía Tây đường) |
Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 – Thửa 15; TBĐ số 184 (Phía Tây đường) và thửa 19; TBĐ số 184 (Phía Đông đường) |
1.575.000 |
||
| Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 – Thửa 15; TBĐ số 184 (Phía Tây đường) và thửa 19; TBĐ
số 184 (Phía Đông đường) |
Giáp địa giới xã Ea Ral (Hai bên đường) |
997.500 |
||
| UBND Xã Ea H’leo (Hướng cầu 110) – Thửa 29; TBĐ số 148 (Phía Tây đường) và thửa 28; TBĐ số 148 (Phía Đông
đường) |
Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa 34; TBĐ số 141 (Phía Đông đường) |
2.750.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa 34; TBĐ số
141 (Phía Đông đường) |
Giáp ngã ba vào buôn Dang – Thửa 25; TBĐ số 134 (Phía Đông đường) và thửa 28; TBĐ
số 134 (Phía Tây đường) |
3.520.000 |
||
| Giáp ngã ba vào buôn Dang – Thửa 25; TBĐ số | Giáp ngã ba – Thửa 65; TBĐ số 127 (Phía Tây đường) và | 1.650.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 134 (Phía Đông đường)
và thửa 28; TBĐ số 134 (Phía Tây đường) |
thửa 53; TBĐ số 127 (Phía Đông đường) | |||
| Giáp ngã ba – Thửa 65; TBĐ số 127 (Phía Tây đường) và thửa 53; TBĐ số 127 (Phía Đông
đường) |
Hết ranh giới Thửa đất 28; TBĐ số 112 (Phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (Phía Đông đường) |
1.155.000 |
||
| Hết ranh giới Thửa đất 28; TBĐ số 112 (Phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục
(Phía Đông đường) |
Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên – Thửa 17; TBĐ số 3 (Phía Đông đường) và thửa 127; TBĐ số 2 (Phía Tây
đường) |
605.000 |
||
| Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên – Thửa 17; TBĐ số 3 (Phía Đông đường)
và thửa 127; TBĐ số 2 (Phía Tây đường) |
Cầu 110 (Hai bên đường) |
693.000 |
||
|
2 |
Đường Trong KDC
thôn 2 A |
Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (Thửa 54,TBĐ số 127) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Thửa 90; TBĐ số 23) |
280.000 |
|
3 |
Đường Trong KDC thôn 2 B |
Trường Chu Văn An (Thửa 58; TBĐ số 141) | Hết ranh giới thửa đất ở ông
Trần Văn Chí (Thửa 252; TBĐ số 140) |
300.000 |
| Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (Thửa 54;
TBĐ số 135) |
Thửa đất ông Phan Hữu Bi (Thửa 43; TBĐ số 135) | 280.000 | ||
| Thửa đất nhà ở ông
Đoàn (Thửa 25; TBĐ số 134) |
Hết ranh giới thửa đất ông
Trịnh Bốn (Thửa 7; TBĐ số 132) |
280.000 | ||
|
4 |
Đường Trong KDC
thôn 2 C (Đường Pháp) |
Ngã ba Buôn Dang (Nhà ông Cảnh – Thửa 60;
TBĐ số 129) |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Chúng (Thửa 2;
TBĐ số 132) |
280.000 |
| Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) – Thửa
60; TBĐ số 129 |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (Thửa 48;
TBĐ số 16) |
280.000 | ||
|
5 |
Đường Trong KDC
thôn 3 |
Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (Thửa 76; TBĐ số 148) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (Thửa 118; TBĐ số 154) |
300.000 |
|
6 |
Đường Trong KDC
thôn 4 |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng
(Thửa 118; TBĐ số 154) |
Giáp Quốc lộ 14 (Thửa 171;
TBĐ số 154) |
300.000 |
| Thửa đất nhà ở ông Nguyễn Hữu Thông
(Thửa 14; TBĐ số 160) |
Suối nước Đục (Thửa 32; TBĐ số 158) | 320.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Thửa đất nhà ông
Nguyễn Đình Phương (Thửa 202; TBĐ số 154) |
Hết ranh giới hội trường thôn 4 (Thửa 97; TBĐ số 154) | 300.000 | ||
| Hết ranh giới hội trường thôn 4 (Thửa 97; TBĐ
số 154) |
Hết ranh giới thửa đất ở ông
Nguyễn Đức Cảnh (Thửa 147; TBĐ số 154) |
300.000 | ||
|
7 |
Đường Trong KDC
thôn 5 |
Thửa đất nhà ở ông Đỗ Hữu Tiến (Thửa 44; TBĐ số 171) | Hội trường thôn 5 (Thửa 35;
TBĐ số 171) |
320.000 |
|
8 |
Đường Trong KDC
thôn 6 |
Hội trường thôn 6 (Thửa 16; TBĐ số 179) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Mai Chí Bốn (Thửa 162; TBĐ
số 79) |
300.000 |
| Quốc lộ 14 Nhà ở ông Lê Trọng Lan (Thửa 26;
TBĐ số 171) |
Nhà điều hành Hồ thủy lợi Ea H’leo 1 (Thửa 1; TBĐ số 87) | 500.000 | ||
|
9 |
Đường Trong KDC
thôn 7 |
Hội trường thôn 7 (Thửa 57; TBĐ số 181) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Quyết (Thửa 37; TBĐ số 182) |
320.000 |
|
10 |
Đường Trong KDC thôn 8 |
Quốc lộ 14 Nhà ông Đào Quyết Chiến (Thửa 9;
TBĐ số 181) |
Cầu suối Ea Ooc (Thửa 61; TBĐ số 85) | 320.000 |
| Quốc lộ 14 Nhà ông
Nguyễn Xuân Đạm (Thửa 3; TBĐ số 180) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Lê Văn Cấp (Thửa 42; TBĐ số 85) |
300.000 | ||
| Quốc lộ 14 hội trường thôn 8 (Thửa 15; TBĐ
số 184) |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa
1,TBĐ số 184) |
320.000 | ||
|
11 |
Đường Trong KDC
thôn 9 |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 1,TBĐ số 184) | Hết ranh giới thửa đất ông Phan Tiến Dũng (Thửa 171; TBĐ số 85) |
280.000 |
|
12 |
Đường Trong KDC
buôn Dang |
Ngã ba buôn Dang nhà ông Chiến Thảo (Quốc lộ 14) – Thửa 57; TBĐ
số 134 |
Nghĩa địa Buôn Dang (Thửa 9; TBĐ số 120) |
360.000 |
|
13 |
Đường Trong KDC
buôn Săm A+B |
Thửa đất nhà ở ông Rmah H’Mương (Thửa 71; TBĐ số 141) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Phương (Thửa 38; TBĐ số 154) |
360.000 |
|
14 |
Đường trong khu dân cư buôn Săm
A |
Hết ranh giới thửa đất ở bà Nay Y Bint (Thửa
13,TBĐ số 153) |
Hết ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Xếp (Thửa 80;
TBĐ số 153) |
280.000 |
| Ranh giới thửa đất ở
Nay H’Hmut (Thửa 10; |
Hết ranh giới thửa đất ở Nay
Y H’Nổ (Thửa 43; TBĐ số |
360.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TBĐ số 148) | 141) | |||
|
15 |
Đường trong khu dân cư buôn
Treng |
Ranh giới thửa đất ở bà Nguyễn Thị Luôn (Thửa 108; TBĐ số 164) | Hết ranh giới thửa đất ở ông R Căm Y Kriat (Thửa 7; TBĐ số 160) |
360.000 |
| 16 | Đường hiện trạng >=3,5m (Bê tông hóa hoặc nhựa hóa) | 200.000 | ||
| 17 | Đường hiện trạng >=3,5m (đường đất hoặc cấp phối) | 170.000 | ||
| 18 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 150.000 | ||
| 19 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 120.000 | ||
| II | Xã Ea Sol | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 15 |
Trụ sở UBND xã Ea Sol
(Bao gồm cả thửa đất Bưu điện xã) |
Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Sol | 1.650.000 |
| Hết ranh giới thửa đất Sân bóng xã Ea Sol | Ngã ba Tý Xuyên (Phía đông đường) và hết ranh giới thửa 42; TBĐ số 232 (Phía Tây
đường) |
1.980.000 |
||
| Ngã ba Tý Xuyên (Phía đông đường) và hết ranh giới thửa 42; TBĐ số 232 (Phía Tây đường) | Ngã tư, hết ranh giới thửa 76; TBĐ số 227 (Phía Đông đường) và hết ranh giới thửa 83; TBĐ số 227 (Phía Tây
đường) |
1.210.000 |
||
| Ngã tư, hết ranh giới thửa 76; TBĐ số 227 (Phía Đông đường) và hết ranh giới thửa 83; TBĐ số 227 (Phía Tây
đường) |
Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa 33; TBĐ số 218 (Phía Tây đường) và hết ranh giới thửa 28; TBĐ số 218 (Phía Đông đường) |
630.000 |
||
| Ngã ba buôn Ta Ly, hết ranh giới thửa 33; TBĐ số 218 (Phía Tây đường) và hết ranh giới thửa 28;
TBĐ số 218 (Phía Đông đường) |
Hết ranh giới Thửa 1, 2; TBĐ số 216 (Hai bên đường) |
504.000 |
||
| Trụ sở UBND xã Ea Sol (Bao gồm cả thửa đất
Bưu điện xã) |
Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn Khuyến | 1.260.000 | ||
| Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường Nguyễn
Khuyến |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (Thửa 34;
TBĐ số 237) |
1.155.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Văn Thắng (Thửa 34; TBĐ
số 237) |
Hết ranh giới thửa đất DNTN thương mại Quang Hợp (Thửa 90; TBĐ số 254) |
756.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất
DNTN thương mại |
Giáp địa giới hành chính xã
Dliê Yang |
660.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Quang Hợp (Thửa 90;
TBĐ số 254) |
||||
| Tỉnh lộ 15 còn lại | 420.000 | |||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba Tý Xuyên (Hướng Ea Hiao) | Ngã tư (Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa 120;
TBĐ số 232) |
620.000 |
| Ngã tư (Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa
120; TBĐ số 232) |
Hết ranh giới đất Trường tiểu học Ea Sol | 420.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường
tiểu học Ea Sol |
Hết khu dân cư Buôn Kri | 300.000 | ||
| Ngã tư (Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Huyên thửa 120; TBĐ số 232),
hướng buôn Mnút |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Thế (Thửa 92; TBĐ số 240) |
220.000 |
||
|
3 |
Đường Dliê
Yang – Ea Hiao |
Cầu (3 xã) về hướng Đông | Hết đường (Giáp địa giới hành chính xã Ea Hiao) |
220.000 |
|
4 |
Đường liên thôn |
Ngã ba cây xăng Ông Danh, thửa 11; TBĐ số 254 (Hướng nông trường
cao su) |
Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Tiến (Thửa 110; TBĐ số 249) |
400.000 |
| Hết ranh giới đất nhà
ông Hoàng Văn Tiến (Thửa 110; TBĐ số 249) |
Nông trường cao su | 220.000 | ||
| Nhà ông Lưu Đức Dương thôn 3 (Thửa 23;
TBĐ số 238) |
Ngã tư (Thửa đất của Thửa 148; TBĐ số 232) | 250.000 | ||
| Ngã ba Trạm xá xã Ea Sol | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Trần Đức Nhuận (Thửa 67; TBĐ số 231), giáp Ngã tư |
220.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (Thửa 67; TBĐ
số 231), giáp Ngã tư |
Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (Thửa 10; TBĐ số 237) |
220.000 |
||
| 5 | Đường hiện trạng >= 3,5m đã bê tông hóa đã nhựa hóa (Gồm Buôn
Hoai, buôn Ea Blong, buôn Chăm) (nhà nước đầu tư) |
170.000 | ||
| 6 | Đường hiện trạng >3,5m đã bê tông hóa đã nhựa hóa | 150.000 | ||
| 7 | Đường hiện trạng >3,5m là đường đất, đường cấp phối | 120.000 | ||
| 8 | Các đường còn lại (Gồm các đường đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 110.000 | ||
| 9 | Các đường còn lại (Gồm các đường cấp phối, đường đất) | 100.000 | ||
|
10 |
Đường liên xã Ea Sol đi xã Ea H’Leo | Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa 34, tờ
bản đồ 218 |
Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa 22, tờ bản đổ số 123, phía bắc thửa 375, tờ 320 |
220.000 |
| Cầu buôn Ta ly phía | Giáp ranh giới Công ty TNHH | 150.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| nam thửa 19, tờ bản đổ số 123, phía bắc thửa 21,
tờ 123 |
Đăk Nguyên phía nam thửa 7,
tờ bản đổ số 64, phía bắc thửa 6, tờ 64 |
|||
| III | Xã Ea Ral | |||
|
Quốc lộ 14 |
UBND xã Ea Ral (Hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (Thửa 233; TBĐ số 98) phía Đông
đường và thửa 230; TBĐ số 98 phía Tây đường |
1.650.000 |
|
| Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (Thửa 233; TBĐ số 98) phía Đông đường
và thửa 230; TBĐ số 98 phía Tây đường |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (Thửa 76; TBĐ số 95) phía Đông đường và thửa 74, TBD số 95 phía Tây đường |
2.750.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (Thửa 76; TBĐ số 95) phía Đông đường và thửa 74, TBD số 95 phía
Tây đường |
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (Thửa 93; TBĐ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường |
1.540.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (Thửa 93; TBĐ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa
thôn 3, phía Tây đường |
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (Thửa 14; TBĐ số 93) phía Đông đường và thửa 3; TBĐ số 92 phía Tây đường |
825.000 |
||
| Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (Thửa 14; TBĐ số 93) phía Đông đường và thửa 3; TBĐ số 92 phía
Tây đường |
Giáp ranh giới Xã Ea H’leo |
770.000 |
||
| UBND xã Ea Ral (Hướng BMT) và Hết
ranh giới Trường TH Lê Văn Tám |
Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Ral phía Đông đường và
đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường |
1.760.000 |
||
| Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Ral phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía
Tây đường |
Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường |
1.540.000 |
||
| Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường | Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (Thửa 168; TBĐ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm
CN Ea Ral phía Tây đường |
1.800.000 |
||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (Thửa 168; TBĐ số 129)
phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Ral phía Tây đường |
Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) |
2.750.000 |
||
|
2 |
Đường vào xã Cư Mốt – Ea Wy |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất
nhà ở ông Trần Lắm, thửa 61; TBĐ số 97) |
715.000 |
| Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa 61; TBĐ
số 97) |
Giáp địa giới xã Cư Mốt |
528.000 |
||
|
3 |
Đường vào buôn Tùng
Thăng |
Ngã ba Quốc lộ 14 | Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê | 350.000 |
| Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê | Cầu Đá Tràn | 160.000 | ||
|
4 |
Đường vào Trường THPT
Phan Chu Trinh |
Quốc lộ 14 |
Cuối đường (Cổng trường Phan Chu Trinh) |
1.600.000 |
|
5 |
Đường giao thông nông thôn (Đối diện Cụm
công nghiệp) |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Trọng Lân (Thửa 100; TBĐ số 129) |
Giáp địa giới hành chính Thị trấn |
300.000 |
|
6 |
Đường thôn 8 đi Núi Ngang | Ranh giới đất nhà ông Thân Danh Côi (Thửa 6;
TBĐ số 33) |
Ranh giới thửa đất ở ông Trần Việt Tín Nghĩa (Thửa 4; TBĐ
số 93) |
450.000 |
| Ranh giới thửa đất ở ông
Trần Việt Tín Nghĩa (Thửa 4; TBĐ số 93) |
Núi Ngang (Đầu vườn cao su của CT cao su Ea H’leo) | 300.000 | ||
|
7 |
Đường khu dân cư Thôn 1 |
Từ ranh giới thửa đất ở nhà ông Đoàn Quang
Thanh (Thửa 81; TBĐ số 114) |
Ranh giới thửa đất ở hộ ông Võ Trường Đông (Thửa 38; TBĐ số 106) |
300.000 |
| Ranh giới thửa đất ở ông
Mai Hữu Khoa (Thửa 48; TBĐ số 113) |
Hết Ranh giới thửa đất ở Trần
Vĩnh Ninh (Thửa 67; TBĐ số 105) |
280.000 | ||
| Đường | Ranh giới thửa đất ở ông | Hết Ranh giới thửa đất ở ông | 300.000 | |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| khu dân cư Thôn 2 | Trần Văn Nhất (Thửa
76; TBĐ số 105) |
Huỳnh Văn Cảnh (Thửa 55;
TBĐ số 105) |
||
| Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Luận (Thửa 38;
TBĐ số 104) |
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Phan Văn Hồng (Thửa 42;
TBĐ số 103) |
300.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn
3 |
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (Thửa 76; TBĐ số 95) | Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Đình Đích (Thửa 22; TBĐ số 44) |
280.000 |
|
| Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Tỉnh (Thửa
93; TBĐ số 94) |
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Đổ Đình Luận (Thửa 112;
TBĐ số 33) |
280.000 | ||
|
Đường khu dân cư Thôn 4 |
Ranh giới thửa đất ở ông
Y Giáp Ksơr (Thửa 95; TBĐ số 129) |
Hết Ranh giới thửa đất ở ông
Phạm Mạnh Ân (Thửa 36; TBĐ số 135) |
480.000 | |
| Ranh giới thửa đất ở ông Cao Anh Vĩnh (Thửa
261; TBĐ số 117) |
Hết Ranh giới thửa đất ở ông Lê Quang Hưng (Thửa 109;
TBĐ số 124) |
300.000 | ||
| Ranh giới thửa đất ở ông
Phan Văn Thuận |
Hết ranh giới thửa đất ông
Phan Văn Lộc |
350.000 | ||
|
Đường khu dân cư Thôn 5 |
Ranh giới thửa đất ở ông
Trần Hữu Hồng (Thửa 131; TBĐ số 129) |
Hết Ranh giới thửa đất của
ông Hoàng Xuân Miến (Thửa 23; TBĐ số 129) |
300.000 | |
| Cổng chào thôn 5 | Hết ranh giới thửa đất ông
Hoàng Văn Dần (Thửa 2; TBĐ số 129) |
300.000 | ||
| Ranh giới thửa đất ở ông
Nguyễn Thanh Tiến (Thửa 10; TBĐ số 124) |
Hết Ranh giới thửa đất ở ông
Phan Trọng Đảng (Thửa 256; TBĐ số 117) |
180.000 | ||
|
Đường khu dân cư Thôn 6; 6 A |
Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Phương
(Thửa 216; TBĐ số 117) |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Quang Tá (Thửa 1;
TBĐ số 110) |
220.000 | |
| Ranh giới thửa đất ở ông Hoàng Đình Nhân (Thửa
21; TBĐ số 117) |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Lê Thế Dũng (Thửa 8; TBĐ số
116), giáp ngã ba |
220.000 | ||
| Ranh giới thửa đất ở ông
Trần Như Thúy (Thửa 161; TBĐ số 116) |
Hết ranh giới thửa đất ở ông
Nguyễn Phước (Thửa 3; TBĐ số 108) |
350.000 | ||
| Đường khu dân cư Thôn 7 | Ranh giới thửa đất ở ông Đinh Văn Hiếu (Thửa
74; TBĐ số 115) |
Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Vĩnh Hạnh (Thửa 13;
TBĐ số 115) |
220.000 | |
| Cổng chào thôn 7 | Hết ranh giới thửa đất ở bà
Phạm Thị Mí (Thửa 20; TBĐ số 107) |
220.000 | ||
| 8 | Đường hiện trạng >=3,5m (Bê tông hóa hoặc nhựa hóa) | 200.000 | ||
| 9 | Đường hiện trạng >=3,5m (Đường đất hoặc cấp phối) | 160.000 | ||
| 10 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 130.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 11 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 110.000 | ||
| IV | Xã Ea Wy | |||
|
1 |
Đường liên huyện Ea H’leo – Ea Súp |
Thửa đất Cây xăng ông Cộng (Đi về Cư Mốt) –
Thửa 208; TBĐ số 121 |
Giáp ngã ba cây xoài (Đường vào nhà ông Sơn) – Thửa 222;
TBĐ số 123 |
3.300.000 |
| Ngã ba cây xoài (Thửa 207; TBĐ số 123) | Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung (Thửa 152; TBĐ
số 124) |
2.640.000 | ||
| Ngã ba đường vào sân bóng Quang Trung
(Thửa 5; TBĐ số 124) |
Giáp địa giới xã Cư Mốt | 1.320.000 | ||
| Hết ranh giới đất Cây
xăng ông Cộng – Thửa 208; TBĐ số 121 |
Cầu Ea Wy | 1.760.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba cây xoài (Thửa
232; TBĐ số 123) |
Hết ranh giới thửa đất hộ ông
Hiếu (Thửa 163; TBĐ số 129) |
880.000 |
| Hết ranh giới thửa đất hộ
ông Hiếu (Thửa 163; TBĐ số 129) |
Cầu Bằng Lăng | 550.000 | ||
| Ngã ba thửa đất hộ ông
Mã Văn Thành (Thửa 40; TBĐ số 118) |
Giáp địa giới xã Cư Mốt | 500.000 | ||
|
3 |
Đường liên thôn |
Ngã ba chợ Ea Wy (Thửa 238; TBĐ số 121) | Hết ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Huy Hướng (Thửa 122; TBĐ số 121) |
3.300.000 |
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Huy Hướng
(Thửa 122; TBĐ số 121) |
Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (Thửa 367; TBĐ số
114) |
2.860.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường Trần Quốc Toản (Thửa
367; TBĐ số 114) |
Cầu Sắt (Thửa 380; TBĐ số 114) | 1.980.000 | ||
| Cầu Sắt (Thửa 79; TBĐ
số 114) |
Giáp ngã ba Bảy Đạo (Thửa
187; TBĐ số 107) |
770.000 | ||
| Giáp ngã ba Bảy Đạo
(Thửa 187; TBĐ số 107) |
Đầu ranh giới đất kho lương
thực cũ (Thửa 22; TBĐ số 47) |
550.000 | ||
| Đầu ranh giới đất kho lương thực cũ (Thửa 22;
TBĐ số 47) |
Đường liên huyện (Thửa 94; TBĐ số 112) | 330.000 | ||
| Đầu thôn 7B (Thửa 50;
TBĐ số 124) |
Đầu thôn 1A (Thửa 208; TBĐ
số 108) |
440.000 | ||
| Từ nhà ông Đoàn Ngọc
Sơn |
Sân kho lương thực cũ | 275.000 | ||
| Từ thửa đất hộ ông
Nguyễn Thanh Truyền |
Ranh giới thửa đất hộ bà Phố
(thôn 2B) |
385.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất hộ bà Phố (thôn 2B) | Ngã ba thửa đất hộ ông Nguyễn Hoàng Tuấn Việt
(thôn 2B) |
275.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Từ thửa đất hộ ông Vũ
Tuấn Khanh (Thửa 182; TBĐ số 121) |
Thửa đất hộ bà Mạc Thị Lâm (thôn 11) | 1.100.000 | ||
| Từ thửa đất hộ ông Hà
Văn Thật (Thửa 167; TBĐ số 121) |
Thửa đất hộ ông Trần Văn Toàn (thôn 11) – Thửa 251;
TBĐ số 121 |
900.000 | ||
| Đầu thôn 2B | Hết ranh giới đất vườn nhà
ông Lê Văn Tín |
250.000 | ||
|
4 |
Đường nội thôn |
Đầu ranh giới đất nhà
ông Võ Văn Sâm (Thửa 280; TBĐ số 107) |
Nghĩa địa thôn 2A | 350.000 |
| Hết ranh giới sân kho lương thực cũ (Thửa 22;
TBĐ số 47) |
Thủy điện Ea Drăng II | 350.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất
ông Lê Văn Mai (Thửa 83; TBĐ số 104) |
Ngã 3 thủy điện Ea Đrăng II (Thửa 1; TBĐ số 105) | 350.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Thắng
(Thửa 335; TBĐ số 108) |
Đầu ranh giới thửa đất ông Lê Văn Mai (Thửa 83; TBĐ số
104) |
350.000 | ||
| Trường tiểu học Trần
Quốc Toản |
Thôn 1B và thôn 8B | 275.000 | ||
| Hết ranh giới đất kho lương thực cũ (Thửa 22;
TBĐ số 47) |
Khu vực Bình Sơn Thôn 1C (X=454119.46;
Y=1463433.12) |
300.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nông Văn Tứng
thôn 5B (Thửa 322; TBĐ số 129) |
Hội trường thôn 5B (Thửa 271; TBĐ số 129) |
300.000 |
||
| 5 | Đường hiện trạng >=3,5m đã nhựa hóa, bê tông hóa còn lại | 250.000 | ||
| 6 | Đường hiện trạng >=3,5m (Đường đất, đường cấp phối) | 200.000 | ||
| 7 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 150.000 | ||
| 8 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 130.000 | ||
| V | Xã Cư A Mung | |||
|
1 |
Đường liên huyện Ea H’leo – Ea Súp |
Trụ sở UBND xã | Hết ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Văn Mông (Thửa 12; TBĐ số 51) |
924.000 |
| Hết ranh giới đất đất nhà ông Nguyễn Văn Mông
(Thửa 12; TBĐ số 51) |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lục Văn Tùng (Thửa 19; TBĐ
số 11) |
792.000 | ||
| Đầu ranh giới thửa đất
nhà ông Lục Văn Tùng (Thửa 19; TBĐ số 11) |
Cầu Ea Wy | 858.000 | ||
| Hết Trụ sở UBND xã | Ranh giới thửa đất Trường TH
Lê Đình Chinh |
792.000 | ||
| Đầu ranh giới đất
Trường TH Lê Đình |
Hết buôn Tơ Roa (Hết địa giới
huyện) |
407.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Chinh | ||||
|
2 |
Đường liên xã |
Cầu Bằng Lăng | Giáp Phân trường Ea Wy | 341.000 |
| Phân trường Ea Wy | Giáp địa giới xã Cư Mốt | 190.000 | ||
| Giáp phân trường Ea Wy | Ngã ba Tiến Hạ | 209.000 | ||
| Ngã ba Tiến Hạ | Ngã ba đường đến trung tâm
xã |
231.000 | ||
| Ngã ba thửa đất hộ Toàn Tuyết (Thửa 4; TBĐ số
49) |
Hết xã Cư Amung đường đi thôn 2b, Ea Wy | 190.000 | ||
| Ngã ba Tiến Hạ | Ngã ba đường liên huyện Ea
H’leo – Ea Súp |
231.000 | ||
| Từ ngã ba đường liên huyện đường đi xã Ea
Tir |
Ngã tư đường trung tâm xã | 209.000 | ||
| Ngã tư đường trung tâm
xã |
Đi vào lồ ô | 160.000 | ||
|
3 |
Đường liên thôn |
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Mông (Thửa 12; TBĐ số 51)
về hướng Bắc |
Hết đường |
170.000 |
| Ngã ba Tung Phương (Đi thôn 3 sình Hà
Dưng) |
Hết đường | 160.000 | ||
| Từ phân hiệu Lê Đình Chinh tại thôn 3 | Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Ma Văn Cậy (Thửa 160;
TBĐ số 27) |
160.000 | ||
| Từ điểm trường chính Lê Đình Chinh | Hết ranh giới thửa đất nhà ở ông Lương Văn Trọng (Thửa
61; TBĐ số 14) |
170.000 | ||
| Ngã ba đường liên huyện Ea H’leo – Ea Súp (Nhà ông Nông Văn
Phòng thửa 63; TBĐ số 61) |
Hết ranh giới đất trường mẫu giáo Tuổi Ngọc |
170.000 |
||
| Ngã ba đường liên huyện Ea H’leo – Ea Súp
(Nhà ông Lưỡng Văn Phổ thửa 24; TBĐ số 61) |
Cống thôn 5 (Đường vào sình bò) |
160.000 |
||
| 4 | Đường hiện trạng >=3,5m (Đã được nhựa hóa, bê tông hóa) | 150.000 | ||
| 5 | Đường hiện trạng >=3,5m (Đường đất hoặc cấp phối) | 120.000 | ||
| 6 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 110.000 | ||
| 7 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 100.000 | ||
| VI | Xã Cư Mốt | |||
|
1 |
Đường liên huyện Ea | Trụ sở UBND xã Cư
Mốt (Hướng 92) |
Hết Hội trường thôn 2 | 735.000 |
| Hết Hội trường thôn 2 | Giáp địa giới xã Ea Ral | 504.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| H’leo – Ea Súp | Ranh giới thửa đất
UBND xã Cư Mốt (Hướng Ea Wy) |
Ngã ba xưởng cưa (Nhà ông
Phan Văn Long thửa 37; TBĐ số 98) |
1.155.000 | |
| Ngã ba xưởng cưa (Nhà
ông Nguyễn Văn Thông thửa 41; TBĐ số 98) |
Giáp địa giới xã Ea Wy | 735.000 | ||
|
2 |
Đường liên xã | |||
| Đường Ngã ba xưởng cưa đi sình thông (Giáp đường liên xã Ea Wy-Cư
Mốt- Ea Khal) |
Ngã ba xưởng cưa (Nhà
ông Nguyễn Văn Thông thửa 41; TBĐ số 98) |
Giáp ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa4; TBĐ số 109) | 500.000 | |
| Ngã ba (Nhà ông Nguyễn Văn Minh thửa
4; TBĐ số 109) |
Giáp ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa 19; TBĐ số
118) |
350.000 | ||
|
Ngã ba (Nhà ông Lữ Đình Hoàng thửa 19; TBĐ số 118) |
Giáp Đường liên xã Ea Wy – Cư Mốt – Ea Khal |
300.000 |
||
| Đường Ea Wy –
Cư Mốt – Ea Khal |
Giáp xã Ea Khal | Trường Bùi Thị Xuân | 350.000 | |
| Trường Bùi Thị Xuân | Giáp địa giới xã Ea Wy | 250.000 | ||
| Đường Cư A Mung – Cư Mốt –
Ea Khal |
Ranh giới xã Cư A Mung |
Địa giới xã Ea Khal |
180.000 |
|
|
3 |
Đường liên thôn |
Ngã ba UBND xã | Giáp ngã tư (Thửa đất hộ ông Mai Xuân Thắng thửa 14; TBĐ
số 94) |
400.000 |
| Ngã ba nhà ông Lê Minh Lập (Thửa 16; TBĐ số
95) |
Cầu Cây Sung | 200.000 | ||
| Ngã ba cây sung | Giáp ngã tư (Thửa đất hộ ông Trần Trung Việt thửa 55; TBĐ
số 109) |
200.000 | ||
| Ngã tư (Thửa đất hộ ông
Trần Trung Việt thửa 55; TBĐ số 109) |
Giáp ngã tư (Hội trường thôn 6A) | 200.000 | ||
| Ngã tư (Thửa đất hộ ông
Mai Xuân Thắng thửa 14; TBĐ số 94) |
Giáp ngã tư (Thửa đất hộ ông
Phan Thành Thọ thửa 104; TBĐ số 94) |
200.000 | ||
| Ngã tư (Thửa đất hộ ông Phan Thành Thọ thửa
104; TBĐ số 94) |
Giáp ngã tư Trạm Y tế xã | 200.000 | ||
| Giáp ngã tư Trạm Y tế
xã |
Giáp ngã ba (Hết thửa đất ở hộ
ông Đào Văn Hào thửa 12; |
300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TBĐ số 99) | ||||
| 4 | Đường hiện trạng >= 3m đã bê tông hóa, nhựa hóa | 150.000 | ||
| 5 | Đường hiện trạng >= 3m đường đất, đường cấp phối | 130.000 | ||
| 6 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 110.000 | ||
| 7 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 100.000 | ||
| VII | Xã Ea Hiao | |||
|
1 |
Khu trung tâm chợ |
Ngã tư chợ về phía Tây hướng 82 (Thửa 225;
TBĐ số 122) |
Giáp nghĩa địa Ea Hiao 1 (Thửa 11; TBĐ số 25) | 1.650.000 |
| Ngã tư chợ về phía UBND xã (Thửa 225;
TBĐ số 122) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (Thửa 245;
TBĐ số 122) |
1.540.000 | ||
| Ngã tư chợ về phía Nam đi thôn 4A (Thửa 225;
TBĐ số 122) |
Cầu 135 (Thửa 220; TBĐ số
122) |
1.430.000 | ||
| Ngã tư chợ về phía Bắc (Thửa 225; TBĐ số 122) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc (Thửa 32; TBĐ số
122) |
1.320.000 | ||
|
2 |
Trục đường số 1 |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Cư (Thửa 245; TBĐ số
122) |
Hết ranh giới thửa đất nhà thế giới di động (Thửa 31; TBĐ số 122) |
1.100.000 |
| Hết ranh giới thửa đất
nhà thế giới di động (Thửa 31; TBĐ số 122) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Phan Thái Lai (Thửa 109; TBĐ số 110) |
700.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Thái Lai
(Thửa 109; TBĐ số 110) |
Giáp ngã ba buôn Bir (Đi xã Ea Sol) – Thửa 50; TBĐ số 104 | 350.000 | ||
| Giáp ngã ba buôn Bir
(Đi xã Ea Sol) – Thửa 51; TBĐ số 104 |
Cầu buôn Kra (Thửa 56; TBĐ số 17) | 250.000 | ||
| 3 | Trục đường số
2 |
Cầu 135 (Thửa 196;
TBĐ số 122) |
Ngã 3 nhà Ông Phạm Xuân Thảo (Thửa 100; TBĐ số 26) | 500.000 |
| 4 | Trục
đường số 3 |
Nghĩa địa Ea Hiao (Thửa 11; TBĐ số 25) | Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (Thửa 95; TBĐ số 120) | 500.000 |
| 5 | Trục đường số
4 |
Cầu buôn Kra (Thửa 38; TBĐ số 17) | Ngã 3 Nông trường Cao su (Thửa 31; TBĐ số 105) | 200.000 |
|
6 |
Trục đường số 5 | Hết ranh giới Trường THCS Lê Lợi (Thửa 95; TBĐ số 120) | Giáp ranh giới xã Ea Sol phía Đông đường, phía tây đường
hết đất nhà ông Phạm Phú Viễn (Thửa 28; TBĐ số 118) |
450.000 |
| 7 | Trục
đường số 6 |
Phía tây đường hết đất
ông Phạm Phú Viễn – Thửa 28; TBĐ số 118 |
Cầu sắt (Thửa 5; TBĐ số 113) | 297.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | ||
| Từ | Đến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| (Hướng 82) | |||||
| 8 | Trục đường
thôn 2 |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Bốc
(Thửa 32; TBĐ số 122) |
Giáp cao su | 550.000 | |
| 9 | Đường thôn 4B | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 77;
TBĐ số 123) |
Ngã 3 nhà ông Nguyễn Thanh Chủy (Huyền) – Thửa 5; TBĐ
số 36 |
190.000 | |
| 10 | Đường
thôn 7B tuyến 1 |
Ngã 3 Nông trường Cao
su (Thửa 31; TBĐ số 105) |
Trường tiểu học Lê Lai (Thửa 72; TBĐ số 112) | 170.000 | |
| 11 | Đường liên thôn
8 đi 9 |
Ngã 3 đất nhà ông Thống hướng sang xã Ea
Tân |
Cầu hết ranh giới xã (Hai bên đường) | 250.000 | |
| 12 | Đường liên thôn
8B đi 9B |
Ngã 3 đất nhà ông Thống hướng UBND xã | Hết ranh giới đất bố trí giãn dân thôn 8B và 9B hai bên
đường |
200.000 | |
| 13 | Đường
liên thôn 9A đi 9B |
Ngã 3 nhà Ông Sơn và
Bà Miên (Thửa 106; TBĐ số 79) |
Đầu ranh giới nhà Ông Lý
Dũng Kiều (Thửa 3; TBĐ số 88) |
200.000 | |
|
14 |
Đường giao thông
buôn Bir |
Ngã ba buôn Bir, đất ông Ksơr Y Lúc (Hai bên đường) – (Thửa 37;
TBĐ số 104) |
Giáp cao su Nông trường đến hết đất sân bóng chuyền Buôn Bir (Thửa 8; TBĐ số 101) |
220.000 |
|
|
15 |
Đường giao
thông buôn Krái |
Ngã ba (Nhà ông Ksơr Y Nroi và Ksơr H Mlai)
hai bên đường – Thửa 155; TBĐ số 17 |
Giáp cao su Nông trường (Đất nhà Nay Y Grang) – Thửa 12; TBĐ số 102 |
200.000 |
|
| 16 | Đường hiện trạng >= 3,5m đã nhựa hóa, bê tông hóa | 160.000 | |||
| 17 | Đường hiện trạng >= 3,5m đường đất, đường cấp phối | 140.000 | |||
| 18 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 120.000 | |||
| 19 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 90.000 | |||
| 20 | Đường
thôn 8A |
Cổng văn hóa thôn 8A | Cầu buôn Sek Điết xã
DliêYang |
220.000 | |
|
21 |
Đường trong khu dân cư
thôn 9B |
Đất của ông Phan Văn Huệ
thôn 9b hướng đi thôn 10 |
Nhà ông Nguyễn Công Nhận |
160.000 |
|
|
22 |
Đường trong khu
dân cư thôn 10 |
Đất bà Vương Thị Tằng |
Cổng văn hóa thôn 10
hết đất ông Hoàng Văn Tịch |
160.000 |
|
| VIII | Xã Ea Khăl | ||||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 119) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông
Tám, phía Đông đường |
1.540.000 |
|
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | ||
| Từ | Đến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ
số 119) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường |
Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) |
1.430.000 |
|||
|
2 |
Đường liên xã |
Giáp địa giới thị trấn Ea Drăng (Thửa 2;
TBĐ số 101) |
Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 106) |
1.760.000 |
|
| Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số
105) |
Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 104) |
1.045.000 |
|||
| Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số
97) |
Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) – thửa 68; TBĐ số 96) |
800.000 |
|||
| Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão)
– Thửa 9; TBĐ số 20) |
Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) – Thửa 11; TBĐ số 11 |
320.000 |
|||
| Cầu Lò gạch (gần nhà ông Dũng) – thửa
94; TBĐ số 11 |
Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 18) |
200.000 |
|||
| Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79;
TBĐ số 18) |
Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 17) | 200.000 | |||
| Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) – thửa 13; TBĐ
số 20 |
Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 29) |
420.000 |
|||
| Sân bóng buôn Đung (Thửa 9;
TBĐ số 29) |
Hết ranh giới nhà ông Trần
Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 39) |
770.000 | |||
| Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ
số 39) |
Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 52) |
605.000 |
|||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |||
| Từ | Đến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
| Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa
85; TBĐ số 52) |
Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 51) |
440.000 |
||||
| Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa
105; TBĐ số 51) |
Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 50) |
500.000 |
||||
| Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82;
TBĐ số 50) |
Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 34) |
320.000 |
||||
| Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) – Thửa 11; TBĐ
số 103) |
Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 109) |
550.000 |
||||
| Hội trường thôn 9 (thửa
54; TBĐ số 80) |
Hội trường thôn 12(thửa 50; TBĐ số 88) |
320.000 |
||||
| Hội trường thôn 12 (thửa
64; TBĐ số 88) |
Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 94) |
500.000 |
||||
| Đường liên xã về mỗi phía còn lại | 400.000 | |||||
|
3 |
Khu vực Cư K’tây |
Ngã ba Chư Ktây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khal – Thửa 8; TBĐ số 128) | Hướng Ea Khal đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91;
TBĐ số 94) |
950.000 |
||
| Ngã ba Chư Ktây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khal) – Thửa 6; TBĐ số
128) |
Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) – thửa 27; TBĐ số
127 |
950.000 |
||||
| Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) | Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số
74) |
400.000 |
||||
| Ngã ba Chư Ktây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea
Khal) – thửa 28; TBĐ số 128 |
Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 128) |
950.000 |
||||
| 4 | Đường liên thôn | Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 112) | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực
(Thửa 63; TBĐ số |
600.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |||
| Từ | Đến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
| 114) | ||||||
| Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 116) | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90;
TBĐ số 41) |
320.000 |
||||
| Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 116) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số
41) |
250.000 |
||||
| Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số
113) |
Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65;
TBĐ số 114) |
500.000 | ||||
| Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 22) | Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số
41) |
250.000 |
||||
| Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 85) | Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số
91) |
320.000 |
||||
| Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60;
TBĐ số 84) |
Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 71) | 250.000 | ||||
|
5 |
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 |
Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 100) | Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12;
TBĐ số 99) |
250.000 |
||
| Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) – thửa 51 TBĐ số 100 | Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) – thửa 60;
TBĐ số 106 |
682.500 |
||||
| Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông – thửa 14; TBĐ số 100) | Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc –
thửa 65; TBĐ số 100) |
682.500 |
||||
| Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 100) | Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số
101) |
550.000 |
||||
| Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 100) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa
97; TBĐ số 100) |
550.000 |
||||
| Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 100) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn
Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 107) |
550.000 |
||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |||
| Từ | Đến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
| Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 99) | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị
Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 107) |
650.000 |
||||
| Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 99) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa
66; TBĐ số 106) |
500.000 |
||||
| Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 99) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73;
TBĐ số 106) |
500.000 |
||||
| Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 99) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn
Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 106) |
550.000 |
||||
| Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 106) | Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) – thửa 60;
TBĐ số 106 |
730.000 |
||||
| Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 105) | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39;
TBĐ số 105) |
700.000 |
||||
| Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 107) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn
Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 106) |
500.000 |
||||
| Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 106) | Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số
107) |
600.000 |
||||
| Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa
18; TBĐ số 101) |
Ngã 3 thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa
22; TBĐ số 108) |
700.000 | ||||
| Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 108) | Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Đrăng (Thửa 221;
TBĐ số 101) |
700.000 |
||||
| Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 108) | Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Đrăng (Thửa 17;
TBĐ số 108) |
700.000 |
||||
|
6 |
Đường vào Nghĩa địa thị trấn |
Đầu đường (Quốc lộ 14) – Thửa 2; TBĐ số 119 | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số
56) |
600.000 | ||
| Nghĩa địa thị trấn (Thửa
15; TBĐ số 56) |
Hết đường (Thửa
17; TBĐ số 56 |
500.000 | ||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |||
| Từ | Đến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
|
7 |
Đường vào Thủy điện thị trấn |
Đầu đường (Quốc lộ 14) – Thửa 16; TBĐ số 118 | Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi
(Thửa 3; TBĐ số 118) |
350.000 |
||
| Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số
118) |
Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 45) | 300.000 | ||||
| 8 | Đường đi bãi rác
thị trấn |
Giáp địa giới hành chính
TT Ea Đrăng |
Bãi rác | 500.000 | ||
| 9 | Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4) | 630.000 | ||||
| 10 | Đường hiện trạng >=3,5m đã bê tông hóa, nhựa hóa | 250.000 | ||||
| 11 | Đường hiện trạng >=3,5m đường đất, cấp phối | 200.000 | ||||
| 12 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 160.000 | ||||
| 13 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 120.000 | ||||
| IX | Xã Dliê Yang | |||||
|
1 |
Tỉnh lộ 15 |
Giáp địa giới thị trấn Ea Đrăng (Hai bên đường) |
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (Thửa 10; TBĐ số 146) phía Bắc đường và Hết ranh giới thửa 34; TBĐ số 46 phía
Nam đường |
1.680.000 |
||
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Uy Huân (Thửa 10; TBĐ số 146) phía Bắc đường và hết ranh giới thửa 34; TBĐ số 46 phía
Nam đường |
Nút giao với đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng |
1.210.000 |
||||
| Nút giao với đường Tránh
Trung tâm thị trấn Ea Drăng |
Giáp ngã ba đi thôn 1 | 420.000 | ||||
|
Ngã ba đi thôn 1 |
Giáp ngã tư (Hết Thửa đất nhà ông Ksơr Ykít, thửa 3;
TBĐ số 135) |
620.000 |
||||
| Giáp ngã tư (Hết thửa đất nhà ông Ksơr Ykít, thửa 3; TBĐ số 135) | Ngã ba Ea Sol – Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa 35; TBĐ
số 126) |
750.000 |
||||
| Ngã ba Ea Sol – Ea Hiao (Hết vườn nhà ông Hoàng Thanh Lợi, thửa 35; TBĐ
số 126) |
Giáp địa giới xã Ea sol |
620.000 |
||||
| 2 | Đường giao thông
Dliê Yang – Ea |
Ngã ba Ea Sol – Ea Hiao
(Vườn nhà ông Hoàng |
Ngã ba (Giáp thửa
đất nhà ông Hoàng |
420.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |||
| Từ | Đến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
| Hiao | Thanh Lợi, thửa 35; TBĐ
số 126) |
Văn Nghệ – Thửa 9;
TBĐ số 127) |
||||
| Ngã ba (Giáp thửa đất nhà ông Hoàng Văn Nghệ –
Thửa 9; TBĐ số 127) |
Giáp địa giới xã Ea Hiao | 380.000 | ||||
|
3 |
Đường giao thông nông thôn |
Ngã ba Tỉnh lộ 15 (Hướng buôn Sek) | Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba – Thửa 26; TBĐ số
139) |
620.000 |
||
| Ngã ba (Hết thửa đất nhà ông Lê Ba – Thửa 26;
TBĐ số 139) |
Cầu buôn Sek | 480.000 | ||||
|
Cầu buôn Sek |
Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô
(Thửa 43; TBĐ số 130) |
420.000 |
||||
| Hết đất nhà ông Ađrơng Y Plô (Thửa 43; TBĐ số 130) | Ngã tư tỉnh lộ 15 (Thửa đất nhà ông Ksơr Ykít, thửa 3;
TBĐ số 135) |
280.000 |
||||
| Ngã ba tỉnh lộ 15 (Thửa đất nhà ông Đặng Xuân
Vinh, thửa 62; TBĐ số 147) |
Ngã tư (Vườn nhà ông Tâm, thửa 63; TBĐ số 150) |
350.000 |
||||
| Ngã ba nhà ông Trần Minh Tiến (Thửa 16; TBĐ số 124) | Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Tiến (Thửa 77; TBĐ số
126) |
350.000 |
||||
| 4 | Đường nội bộ trong khu dân cư Trường Chinh | 250.000 | ||||
|
5 |
Tỉnh lộ 14B |
Ngã ba trường THCS Y Jut | Hết rẫy ông Lưu
Chí Công (Thửa 36; TBĐ số 46) |
250.000 | ||
| Hết rẫy ông Lưu Chí Công (Thửa 36; TBĐ số 46) | Ranh giới hành chính thôn 5 (Hết rẫy ông Võ Hồng Sơn, thửa 41; TBĐ
số 57) |
200.000 |
||||
| Từ đất ông Huỳnh Trần Chúng (Thửa 15; TBĐ số 107) | Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thìn (Thửa 33; TBĐ số
109) |
220.000 |
||||
| 6 | Đường hiện trạng >= 3,5m đã được bê tông hoá, nhựa hóa | 180.000 | ||||
| 7 | Đường hiện trạng >=3,5m đường đất, đường cấp phối | 150.000 | ||||
| 8 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 110.000 | ||||
| 9 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 100.000 | ||||
| X | Xã Ea Tir | |||||
| 1 | Đường liên xã | Cầu Cây Sung (Thửa 10; | Cầu Cây Đa (Thửa | 240.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |||
| Từ | Đến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
| TBĐ số 12) | 58; TBĐ số 17) | |||||
|
2 |
Đường liên thôn |
Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 8) | Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số
5) |
180.000 |
||
| 3 | Đường liên xã | Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 17) | Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43;
Y=1449835.71) |
240.000 | ||
| 4 | Đường liên xã | Ngã Ba ông Lực
(X=458039.42; Y=1449741.55) |
Ngã Tư Trung tâm
xã (X=455893.61, Y=1449603.00) |
240.000 | ||
| 5 | Đường liên thôn | Ngã Tư Trung tâm xã
(X=455796.66; Y=1449569.19) |
Trạm 18
(X=454207.75; Y=1448804.64) |
240.000 | ||
| 6 | Đường liên xã | Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 17) | Cổng Chào thôn 4
(X=455894.27; Y=1449935.34) |
240.000 | ||
| 7 | Đường liên xã | Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27;
Y=1449935.34) |
Cầu suối Ea Rốc (Thửa 1; TBĐ số
20) |
380.000 | ||
| 8 | Đường liên xã | Cầu suối Ea Rốc (Thửa 1; TBĐ số 20) | Ngã ba trường tiểu
học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29) |
300.000 | ||
|
9 |
Đường liên xã |
Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) | Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74),
đường về Ea Nam |
240.000 |
||
|
11 |
Đường Liên Huyện Ea H’leo – Cư M’Gar |
Ngã ba dự án (X=459481.28;
Y=1449372.93) |
Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số
26) |
180.000 | ||
| Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 26) | Ngã ba Bình Sơn
(Thửa 50; TBĐ số 33) |
240.000 | ||||
| Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 33) | Cầu suối Ea Súp (X=453899.62;
Y=1444044.95) |
180.000 | ||||
|
12 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 33) | Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số
32) |
150.000 |
||
| 13 | Đường hiện trạng >=3,5m (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 120.000 | ||||
| 14 | Đường hiện trạng >=3,5m (Đường đất, đường cấp phối) | 110.000 | ||||
| 15 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 100.000 | ||||
| 16 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 90.000 | ||||
| XI | Xã Ea Nam | |||||
| 1 | Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea
Nam (Hướng đi Thị trấn |
Hết ranh giới thửa
đất cây xăng Hải Hà |
5.000.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |||
| Từ | Đến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
| Ea Drăng) | (Cây xăng ông
Minh cũ) |
|||||
| Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng
ông Minh cũ) |
Giáp địa giới xã Ea Khăl | 1.500.000 | ||||
| Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam (Hướng đi BMT) | Nút giao với đường
tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng |
1.500.000 | ||||
| Nút giao với đường tránh
Trung tâm thị trấn Ea Drăng |
Giáp địa giới xã Cư Né | 1.000.000 | ||||
|
2 |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) |
Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám – thửa 38; TBĐ số 119) | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa
103; TBĐ số 119) |
2.880.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) | Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa
152; TBĐ số 119) |
2.400.000 |
||||
|
3 |
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) |
Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96;
TBĐ số 119) |
2.880.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa
111; TBĐ số 119) |
2.400.000 |
||||
|
4 |
Đường phía sau chợ Ea Nam |
Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm – thửa 158; TBĐ số 119) | Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn – thửa 66;
TBĐ số 119) |
2.340.000 |
||
| 5 | Đường đi thôn 2 | Quốc lộ 14 (Thửa 159;
TBĐ số 119) |
Đường đi Buôn
Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56) |
500.000 | ||
| 6 | Đường phía sau
Trụ sở UBND xã |
Đầu đường giáp đường đi
thôn 2 |
Đường đi thôn 2a | 399.000 | ||
|
7 |
Đường đi thôn 3 |
Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 –
thửa 42; TBĐ số 125) |
Ngã tư đường rẻ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ
số 116) |
472.500 |
||
| Ngã tư đường rẻ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số
115) |
367.500 |
||||
| Ngã tư đường Tránh
Trung tâm thị trấn Ea |
Đập tràn | 280.000 | ||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |||
| Từ | Đến | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | ||
| Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ
số 115) |
||||||
|
8 |
Đường đi buôn B’riêng |
Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy
(Thửa 129; TBĐ số 120) |
1.320.000 |
||
| Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4;
TBĐ số 112) |
600.000 |
||||
| Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A
(Thửa 4; TBĐ số 112) |
Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa
20; TBĐ số 108) |
840.000 | ||||
| Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số
108) |
Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số
11) |
390.000 | ||||
|
9 |
Đường đi thôn Ea Sir |
Quốc lộ 14 (Thửa 35;
TBĐ số 57) |
Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số
104) |
350.000 |
||
| Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) | Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh –
Thửa 23; TBĐ số 32) |
348.000 |
||||
|
10 |
Đường đi thôn 7 |
Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) | Giáp thôn 9 xã Ea Khal (Thửa 7; TBĐ
số 15) |
350.000 | ||
| Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) – Thửa 45;
TBĐ số 11 |
Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khal | 330.000 | ||||
|
11 |
Đường song song với Quốc lộ 14 | Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh – Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn
Druh) |
Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm – Thửa 26; TBĐ số
125 |
550.000 |
||
|
12 |
Đường Liên huyện Ea H’leo – Cư Mgar | Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khal (Ngã 3 nông trường) – Thửa 7; TBĐ số
109 |
Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số
86) |
200.000 |
||
| Đường vào buôn Druh | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) | Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) – Thửa
55; TBĐ số 114 |
280.000 | |||
| 13 | Đường song song
với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam |
Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà | Hết đường | 440.000 | ||
| 14 | Đường hiện trạng >= 3,5m (Bê tông hóa hoặc nhựa hóa) | 234.000 | ||||
| 15 | Đường hiện trạng >= 3,5m (Đường đất hoặc cấp phối) | 150.000 | ||||
| 16 | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) | 120.000 | ||||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 17 | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) | 110.000 | ||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Thị trấn Ea Drăng | |||
|
1 |
Ama Khê |
Điện Biên Phủ | Trường Chinh | 960.000 |
| Trường Chinh | Nguyễn Chí Thanh | 1.200.000 | ||
| Nguyễn Chí Thanh | Giải Phóng | 1.080.000 | ||
|
2 |
Điện Biên Phủ (TL 15) |
Giải Phóng | Trần Phú (Ngã tư ngân
hàng) |
6.000.000 |
| Trần Phú (Ngã tư ngân
hàng) |
Nguyễn Trãi | 8.400.000 | ||
| Bệnh viện Đa khoa Ea H’leo | Hết ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) |
4.800.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên
(Thửa 24; TBĐ số 42) |
Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80;
TBĐ số 42) |
3.600.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà
ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) |
Giáp địa giới xã Dliê Yang | 2.640.000 | ||
|
3 |
Giải Phóng |
Ngã ba đường vào nghĩa
địa thị trấn |
Ngã ba đường vào thuỷ
điện |
1.680.000 |
|
Ngã ba đường vào thuỷ điện |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63;
TBĐ số 26, Phía Tây đường) |
1.680.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63;
TBĐ số 26, Phía Tây đường) |
Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) |
2.640.000 |
||
| Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và
đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) |
Cầu Ea Khăl |
3.240.000 |
||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Cầu Ea Khăl | Nguyễn Văn Trỗi (Phía
Tây đường) |
3.960.000 | ||
| Cầu Ea Khăl | Trần Quốc Toản (Phía
Đông đường) |
3.960.000 | ||
| Nguyễn Văn Trỗi (Phía
Tây đường) |
Phan Chu Trinh (Phía
Tây đường) |
5.760.000 | ||
| Trần Quốc Toản (Phía Đông đường) | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy
Đạt (Thửa 124; TBĐ số 39, Phía Đông đường) |
5.760.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thúy Đạt (Thửa 124; TBĐ số
39, Phía Đông đường) |
Lê Thị Hồng Gấm (Phía Đông đường) |
9.750.000 |
||
| Phan Chu Trinh (Phía
Tây đường) |
Phạm Hồng Thái (Phía
Tây đường) |
9.750.000 | ||
| Lê Thị Hồng Gấm (Phía
Đông đường) |
Nguyễn Thị Minh Khai
(Phía Đông đường) |
16.250.000 | ||
| Phạm Hồng Thái (Phía
Tây đường) |
Hẻm Bình Tâm (Phía
Tây đường) |
16.250.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai
(Phía Đông đường) |
Lê Duẩn (Phía Đông
đường) |
11.050.000 | ||
| Hẻm Bình Tâm (Phía
Tây đường) |
Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía
Tây đường) |
11.050.000 | ||
| Lê Duẩn (Phía Đông
đường) |
Điện Biên Phủ (Phía
Đông đường) |
9.360.000 | ||
| Xô Viết Nghệ Tĩnh (Phía
Tây đường) |
Ngô Gia Tự (Phía Tây
đường) |
9.360.000 | ||
| Điện Biên Phủ (Phía Đông đường) | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31,
Phía Đông đường) |
5.760.000 |
||
| Ngô Gia Tự (Phía Tây
đường) |
Đường vào Nghĩa địa thị
trấn (Phía Tây đường) |
5.760.000 | ||
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn (Phía Tây đường) và Hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Nhơn (Thửa 45; TBĐ số 31,
Phía Đông đường) |
Ngã ba (Trạm Khí tượng thuỷ văn) |
4.080.000 |
||
| Ngã ba (Trạm Khí tượng thuỷ văn) | Đường Ama Khê (Phía
Đông đường) và đường hẻm (Phía Tây đường) |
4.560.000 | ||
| Đường Ama Khê (Phía Đông đường) và đường
hẻm (Phía Tây đường) |
Giáp địa giới xã Ea Răl | 4.080.000 | ||
| 4 | Lê Duẩn | Giải Phóng | Quang Trung | 3.240.000 |
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 5 | Lê Thị Hồng
Gấm |
Giải Phóng | Trần Phú | 7.150.000 |
|
6 |
Lý Tự Trọng |
Điện Biên Phủ (Ngã tư
ngân hàng) |
Nơ Trang Lơng | 4.420.000 |
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Chí Thanh | 3.510.000 | ||
|
Nguyễn Chí Thanh |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Thửa 1; TBĐ số
32) |
2.860.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Phi Long (Thửa 1; TBĐ số
32) |
Giải Phóng |
2.600.000 |
||
| 7 | Lý Thường
Kiệt |
Điện Biên Phủ | Quang Trung | 5.520.000 |
| 8 | Mạc Thị Bưởi | Giải Phóng | Nguyễn Chí Thanh | 3.000.000 |
|
9 |
Ngô Gia Tự |
Giải Phóng | Y Jút | 3.000.000 |
|
Y Jút |
Đường hẻm (Hết ranh giới thửa 128 cũ phía
Nam và thửa 112 phía Bắc; TBĐ số 16 mới) |
2.160.000 |
||
| Đường hẻm (Hết ranh giới thửa 128 cũ phía
Nam và thửa 112 phía Bắc; TBĐ số 16 mới) |
Hết đường (Giáp đường vành đai phía Tây) |
1.800.000 |
||
|
10 |
Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Thị Minh Khai | Nơ Trang Lơng | 5.980.000 |
| Nơ Trang Lơng | Lý Tự Trọng | 4.680.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Ama Khê | 2.600.000 | ||
| 11 | Nguyễn Thị
Minh Khai |
Giải Phóng | Trần Phú | 9.100.000 |
| 12 | Nguyễn Trãi | Điện Biên Phủ | Hết đường | 3.000.000 |
| 13 | Nguyễn Văn
Trỗi |
Giải Phóng | Giáp địa giới xã Ea Khăl | 2.080.000 |
| 14 | Nguyễn Văn Cừ | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Phan Chu Trinh | 3.380.000 |
| Phan Chu Trinh | Giáp địa giới xã Ea Khăl
(Đường dây 500KV) |
2.240.000 | ||
| 15 | Nơ Trang Lơng | Giải Phóng | Trường Chinh | 4.800.000 |
| 16 | Phạm Hồng
Thái |
Giải Phóng | Nguyễn Văn Cừ | 1.200.000 |
| 17 | Phan Chu
Trinh |
Giải Phóng | Nguyễn Văn Cừ | 2.340.000 |
|
18 |
Quang Trung |
Nơ Trang Lơng | Ngã ba đường Lê Duẩn và Quang Trung (Thửa
đất nhà ông Tuấn) |
4.800.000 |
| Ngã ba đường Lê Duẩn
và Quang Trung (Thửa đất nhà ông Tuấn) |
Trần Phú | 4.160.000 | ||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Trần Phú | Trần Quốc Toản | 2.400.000 | ||
|
19 |
Trần Phú |
Điện Biên Phủ |
Đường Chợ khu A – B (Thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa 21;
TBĐ số 56) |
10.200.000 |
| Đường Chợ khu A – B (Thửa đất nhà ông Đỗ Hồng Thái, thửa 21;
TBĐ số 56) |
Lê Thị Hồng Gấm |
7.700.000 |
||
| Lê Thị Hồng Gấm | Giải Phóng | 3.000.000 | ||
|
20 |
Trần Quốc Toản |
Điện Biên Phủ |
Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (Thửa 59; TBĐ số 37 phía Bắc và hết ranh giới thửa đất 24,
tờ BĐ 40) |
4.800.000 |
| Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Thành (Thửa 59; TBĐ số 37 phía Bắc
và hết ranh giới thửa đất 24, tờ BĐ 40) |
Giải Phóng |
5.400.000 |
||
| 21 | Trường Chinh | Điện Biên Phủ | Nơ Trang Lơng | 5.040.000 |
| Nơ Trang Lơng | Ama Khê | 2.520.000 | ||
| Ama Khê | Hết đường | 1.080.000 | ||
| 22 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Giải Phóng | Hết thửa đất Nhà máy mủ Công ty cao su Ea
H’Leo |
4.800.000 |
| 23 | Y Jút | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hết đường | 2.640.000 |
| 24 | Đường xuống
đập |
Tỉnh lộ 15 | Đập Ea Đrăng | 3.600.000 |
| 25 | Đường vào Ea
Khăl |
Nguyễn Văn Cừ | Giáp Nông trường cao su
Ea Khal |
2.600.000 |
| 26 | Đường chợ thị trấn (Phân khu
A, B) |
Giải Phóng | Trần Phú | 10.800.000 |
| 27 | Đường đi bãi
rác |
Giải Phóng | Hết đường | 1.440.000 |
| 28 | Đường vào
Nghĩa địa thị trấn |
Giải Phóng | Hết đường | 600.000 |
| 29 | Đường vào Thủy điện thị
trấn |
Giải Phóng | Hết đường | 480.000 |
|
30 |
Đường vành đai hồ Sinh Thái | Giải Phóng (Ngã ba nhà ông Lực) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi (Thửa 2, thửa 7; TBĐ số
23) |
960.000 |
| Hết ranh giới thửa đất | Hết ranh giới thửa đất | 2.160.000 | ||
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| nhà ông Trần Minh Lợi – Thửa 7; TBĐ số 23 (Phía
Tây đường) |
nhà nghỉ Hoàng Long (Phía Nam đường) | |||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Minh Lợi – Thửa 2; TBĐ số 23 (Phía
Đông đường) |
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga – Thửa 131; TBĐ số 20
(Phía Đông đường) |
1.430.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất nhà bà Doãn Thị Nga – Thửa 131; TBĐ số 20
(Phía Đông đường) |
Đến đường hẻm (Phía Bắc đường), đối diện nhà nghỉ Hoàng Long |
1.800.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất nhà nghỉ Hoàng Long (Phía Nam đường) và đường hẻm (Phía Bắc đường), đối diện nhà
nghỉ Hoàng Long |
Giải Phóng (Ngã ba Trường TH Thuần Mẫn) |
900.000 |
||
| 31 | Đường đi Nhà máy nước sạch | Ngô Gia Tự (Ngã tư nhà ông Trần Văn Lễ – Thửa
144; TBĐ số 16) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Văn Thọ
(Thửa 19; TBĐ số 16) |
900.000 |
|
32 |
Đường vành đai phía Tây |
Xô Viết Nghệ Tĩnh | Ngô Gia Tự | 2.080.000 |
| Ngô Gia Tự | Đường đi bãi rác | 1.300.000 | ||
| Nút giao đường đi bãi rác huyện (Thửa đất nhà
ông Bùi Văn Luận) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn
Chính |
960.000 | ||
|
33 |
Đường vành đai phía Đông (TDP8 đi
TDP9) |
Lý Tự Trọng |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn |
900.000 |
| 34 | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông | 864.000 | ||
| 35 | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông (Nhân dân tự đầu tư) | 720.000 | ||
| 36 | Đường hiện trạng ≥3,5m cấp phối, đất (Tính cho cả tuyến đường, tính
chiều rộng đoạn nhỏ nhất) |
576.000 | ||
| 37 | Các đường còn lại | Đường đã nhựa hoặc bê
tông hóa |
504.000 | |
| Đường đất, cấp phối | 300.000 | |||
| 44 | Nguyễn Chánh | Đặng Thái Thân | Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn kiểm thửa
32, tờ 34 |
300.000 |
| 45 | Hoàng Hoa Thám | Thanh Tịnh | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn
Đảo) |
360.000 |