28-02-2025  

BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG ANA 2025

(Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Giá đất ở tại nông thôn:              ĐVT: đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Xã Dray Sáp      
1 Tỉnh lộ 2 Giáp thành phố Buôn Ma

Thuột

Giáp xã Ea Na 780.000
 

 

 

2

 

 

Đường đi buôn Kuốp 2

Ngã ba giáp Trụ sở thôn

Đray Sáp

Hết ranh giới trường tiểu

học Hà Huy Tập

420.000
Hết ranh giới trường tiểu

học Hà Huy Tập

Ngã ba An Na 420.000
Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi

Buôn Kuốp)

280.000
3 Đường liên xã Ngã ba thôn An Na Giáp xã Ea Na 360.000
4 Đường thôn Đồng

Tâm

Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp Giáp xã Hòa Phú (Buôn

Ma Thuột)

351.000
 

5

Khu vực chợ Đray Sáp Cầu sắt Đường TL2 (hướng

Buôn Ma Thuột)

780.000
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp) 1.260.000
6 Khu vực còn lại của các Thôn: An Na. Đồng Tâm. Đray Sáp. Đoàn Kết. xóm

4 Ka La

165.000
7 Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (Trừ xóm 4 Ka La). Tuôr A. Tuôr B và

Buôn Kuốp

120.000
II Xã Ea Na  
 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 2

Đèo Ea Na (giáp xã Đray

Sáp)

Đến giáp trường tiểu học

Lê Hồng Phong

1.008.000
Đến giáp trường tiểu học Lê

Hồng Phong

Ngã ba đường vào Hội

trường thôn Tân Lập

1.680.000
Ngã ba đường vào Hội

trường thôn Tân Lập

Ngã ba Nhà thờ Quỳnh

Ngọc

2.760.000
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh

Ngọc

Ngã ba nhà ông Thanh

(Chợ Quỳnh Ngọc)

6.600.000
Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ

Quỳnh Ngọc)

Bưu điện buôn Tor 3.480.000
Bưu điện buôn Tor Ngã ba (Lên đồi 556) 2.160.000
Ngã ba (lên đồi 556) Cổng chào Buôn Cuăh 1.680.000
Cổng chào Buôn Cuăh Giáp xã Ea Bông 1.320.000
2 Đường liên xã Tỉnh lộ 2 Giáp xã Đray Sáp 480.000
 

3

 

Đường liên thôn 1

Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng

niệm)

Hội trường thôn Tân

Thắng

528.000
Hội trường thôn Tân Thắng Ngã ba đường vào buôn

Drai

324.000
 

 

4

 

 

Đường liên thôn 2

Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ

Quỳnh Ngọc)

Hết thôn Quỳnh Ngọc 480.000
Hết thôn Quỳnh Ngọc Hết Trụ sở thôn Quỳnh

Ngọc 1

348.000
Hết Trụ sở thôn Quỳnh Giáp bờ sông Krông 264.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Ngọc 1 Ana  
5 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các

đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m

360.000
6 Khu vực còn lại 180.000
III Xã Ea Bông  
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỉnh lộ 2

Giáp xã Ea Na Đến cổng chào thôn Hoà

Tây

1.320.000
Đến cổng chào thôn Hoà

Tây

Đến cổng chào thôn Hoà

Đông

1.920.000
Đến cổng chào thôn Hoà

Đông

Hết ranh giới đất Trụ sở

UBND xã Ea Bông

1.560.000
Hết ranh giới đất Trụ sở

UBND xã Ea Bông

Ngã ba đường vào Buôn

Xá

960.000
Ngã ba đường vào Buôn Xá Giáp thị trấn Buôn Trấp 960.000
 

2

 

Tỉnh lộ 10

Tỉnh lộ 2 Đầu buôn Riăng 540.000
Đầu buôn Riăng Đầu thôn 10/3 400.000
Đầu thôn 10/3 Giáp huyện Cư Kuin 400.000
3 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn

Hòa Trung. Hòa Tây. Hòa Đông và Buôn Kruế)

418.000
4 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn

M’blớt)

352.000
5 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) 352.000
6 Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét 220.000
7 Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây. Hòa Trung. Hòa Đông 209.000
8 Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế. Mblớt. Nắc. Dhăm. H’Ma và Buôn Kô 176.000
9 Khu vực còn lại thôn. buôn: Riăng. Knul và thôn 10/3. buôn Sáh 130.000
IV Xã Quảng Điền –
1 Tỉnh lộ 2 Giáp ranh xã Bình Hòa Ngã 3 Cây Cóc 490.000
Ngã 3 Cây Cóc Hết tỉnh lộ 2 645.000
 

2

Đường giao thông liên xã Chân đèo Cư Mbao Sân bóng đá mini nhà

ông Lang

330.000
Sân bóng đá mini nhà ông

Lang

Hết chợ Cây Cóc 455.000
3 Đường giao thông

liên xã

Ngã ba Sơn Thọ (Giáp

đường đèo Chư Bao)

Giáp xã Dur Kmăl 297.000
4 Đường liên Thôn 2 Tỉnh lộ 2 Hết đường nhựa Thôn 1 224.000
5 Đường liên Thôn 3 Tỉnh lộ 2 Cầu 1 (Thăng Bình 1) 208.000
6 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m. từ Tỉnh Lộ 2

vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên)

182.000
7 Khu vực còn lại 143.000
V Xã Băng Adrênh     –
 

 

1

 

Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)

Giáp thị trấn Buôn Trấp Hết chợ trung tâm cụm

xã

715.000
Hết chợ trung tâm cụm xã Ngã ba buôn K62 400.000
Ngã ba buôn K62 Giáp ranh huyện Cư

Kuin

300.000
 

 

 

2

 

 

 

Đường giao thông liên xã

Ngã ba Cây Hương Hết đất ông Hòa (Đường

đi về Dur Kmăl)

715.000
Hết đất ông Hòa (Đường đi

về Dur Kmăl)

Giáp ranh xã Dur Kmăl 450.000
Tỉnh lộ 10a nay tỉnh lộ 698b (Nhà ông Nguyễn Văn Quý

thửa đất số 119. Tờ bản đồ số 80)

Giáp ranh xã Dur Kmăl (ra ngã ba trạm Y tế xã Dur Kmăl  

280.000

3 Khu vực còn lại của thôn 1. thôn 2. thôn Ea Tun 1 (thôn 3. thôn 4). thôn Ea 187.000 
STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
  Brinh  
4 Khu vực còn lạibuôn K62. buôn Cuê 110.000
VI Xã Dur Kmăl –
 

 

1

 

Đường giao thông liên xã

Giáp ranh xã Băng Adrênh Hết trụ sở UBND xã

Dur Kmăl

450.000
Hết trụ sở UBND xã Dur

Kmăl

Trạm Y tế xã 390.000
Trạm Y tế xã Chân đèo Buôn Triết 195.000
2 Đường giao thông

liên xã

Ngã ba buôn Dur Giáp ranh xã Quảng

Điền

336.000
3 Đường giao thông liên xã Trạm Y tế xã Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh

tế Đảng)

336.000
4 Đường giao thông

Buôn Triết

Cầu Buôn Dur 1 Cầu Buôn Triết (Nhà

ông Hoạ)

180.000
 

5

Đường Buôn Kmăn – Buôn Krang Ngã ba trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thửa số

305. tờ bản đồ số 58) buôn Kmăn

Trạm Kiểm lâm (thửa số 1133. tờ bản đồ số 41) Buôn Krang  

150.000

6 Khu vực còn lại 120.000
VII Xã Bình Hoà  
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỉnh lộ 2

Giáp thị trấn Buôn Trấp Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao

Mai

825.000
Hết ranh giới đất Phân hiệu

2 Mẫu giáo Sao Mai

Ngã ba đi cầu Ea Chai 504.000
Ngã ba đi cầu Ea Chai Đường vào Niệm phật

đường Thiện Minh

450.000
Đường vào Niệm phật

đường Thiện Minh

Giáp xã Quảng Điền 532.000
2 Đường vào Quảng

Điền

Ngã 3 đường giáp thị trấn

Buôn Trấp

Đèo Chư Bao (Giáp xã

Quảng Điền)

630.000
3 Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m. từ Tỉnh Lộ 2

vào 200m

195.000
4 Khu vực còn lại 143.000

 2. Giá đất ở tại đô thị:           ĐVT: đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bà Triệu Nơ Trang Gưh Hoàng Văn Thụ 15.600.000
 

2

 

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 6.580.000
Hoàng Văn Thụ Nơ Trang Lơng 1.690.000
Nơ Trang Lơng Nguyễn Thái Học 1.040.000
3 Hùng Vương Bà Triệu Lê Lợi. Lý Thường Kiệt 7.280.000
Lê Lợi. Lý Thường Kiệt Nguyễn Chí Thanh 5.880.000
 

 

4

 

 

Nơ Trang Gưh

Bà Triệu Mai Hắc Đế 7.280.000
Mai Hắc Đế Cao Thắng 5.600.000
Cao Thắng Y Bih Alêo 2.800.000
Y Bih Alêo Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.400.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm Bờ sông Krông Ana 910.000
5 Mai Hắc Đế Nơ Trang Gưh Hoàng Văn Thụ 5.850.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
6 Cao Thắng Nơ Trang Gưh Nơ Trang Lơng 1.105.000
7 Nguyễn Tất Thành Hùng Vương Chu Văn An 6.750.000
Chu Văn An Ngã 3 đường vào xã

Bình Hoà

5.250.000
8 Nguyễn Tất Thành

(Nối dài)

Ngã 3 đường vào xã Bình

Hoà

Đầu đèo Cư Mbao 602.000
9 Chu Văn An Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 5.600.000
Chu Văn An nối

dài

Nguyễn Chí Thanh Giáp Hồ Sen 1.190.000
 

10

 

Nguyễn Chí Thanh

Hùng Vương Chu Văn An 4.500.000
Chu Văn An Nguyễn Đình Chiểu 1.500.000
Nguyễn Đình Chiểu Giáp đường Nguyễn Du

nối dài

825.000
 

 

11

 

 

Nguyễn Du

Chu Văn An Lê Duẩn 5.200.000
Lê Duẩn Tôn Thất Tùng 3.900.000
Tôn Thất Tùng Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông

trường 1

1.105.000
Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông

trường 1

Ngã ba buôn ÊCăm 715.000
 

12

 

Lê Duẩn

Nguyễn Tất Thành Ngã tư Nguyễn Du – Lê

Duẩn

4.900.000
Ngã tư Nguyễn Du – Lê Duẩn Đến đường Ngô Quyền 3.500.000
 

13

Hẻm 1. 2 đường Lê Duẩn Đường Lê Duẩn Giáp tường rào Bệnh

Viện huyện

1.300.000
Đường Lê Duẩn Đường đi vào Trung tâm

dạy nghề

1.040.000
 

 

14

Đường số 1. 2. 3. 4 Lê Duẩn Đường số 11 2.325.000
Đường số 5 Đường số 10 Đường số 11 2.175.000
Đường số 6 Đường số 10 Đường số 11 2.025.000
Đường số 7 Lê Duẩn Đường số 11 1.875.000
Đường số 8 Lê Duẩn Đường số 11 1.800.000
15 Đường số 9 Nguyễn Du Đường số 4 2.325.000
Đường số 7 Ngô Quyền 1.800.000
 

 

16

 

 

Đường số 10. 11

Đường Nguyễn Du Đường số 4 2.250.000
Đường số 4 Đường số 5 2.175.000
Đường số 5 Đường số 6 2.025.000
Đường số 6 Đường số 7 1.875.000
Đường số 7 Đường Ngô Quyền 1.800.000
17 Lê Thánh Tông Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 1.690.000
18 Phan Bội Châu Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 1.690.000
19 Nguyễn Huệ Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 1.690.000
20 Nguyễn Trãi Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 1.690.000
21 Lê Lợi Hùng Vương Chu Văn An 1.690.000
22 Trần Phú Hùng Vương Chu Văn An 1.690.000
23 Lê Hồng Phong Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 1.690.000
24 Trần Hưng Đạo Hùng Vương Lê Duẩn 1.690.000
25 Y Jút Hùng Vương Chu Văn An 1.690.000
26 Phan Đình Giót Lê Thánh Tông Chu Văn An 1.690.000
 

27

 

Ngô Quyền

Hùng Vương Chu Văn An 1.400.000
Chu Văn An Lê Duẩn 1.105.000
Lê Duẩn Nguyễn Du 910.000
 

28

 

Hai Bà Trưng

Nguyễn Thi Minh Khai Nguyễn Chánh 1.040.000
Nguyễn Chánh Hẻm Hai Bà Trưng

(Chùa Thiện Đức)

845.000
Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Đến hết đường 715.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
    Thiện Đức)    
29 Võ Thị Sáu Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 1.040.000
30 Nguyễn Thị Minh

Khai

Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 1.040.000
31 Tôn Thất Tùng Nguyễn Tất Thành Nguyễn Du 1.560.000
32 Nguyễn Chánh Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 1.170.000
33 Phạm Sĩ Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 1.040.000
34 Y Ngông Nguyễn Tất Thành Hai Bà Trưng 1.040.000
35 Phan Đăng Lưu Nơ Trang Gưh Hai Bà Trưng 1.040.000
36 Hẻm Võ Thị Sáu Võ Thị Sáu Nguyễn Thị Minh Khai 780.000
37 Nguyễn Trung

Trực

Nguyễn Du Trần Hưng Đạo 1.040.000
38 Nguyễn Đình Chiểu Ngô Quyền Lê Quý Đôn 780.000
39 Lê Quý Đôn Ngô Quyền Trụ sở tổ dân phố 7 980.000
Trụ sở tổ dân phố 7 Nguyễn Du nối dài 585.000
 

40

 

Hoàng Văn Thụ

Hoàng Diệu Lý Thường Kiệt 1.400.000
Lý Thường Kiệt Mai Hắc Đế 5.850.000
Mai Hắc Đế Cao Thắng 1.400.000
41 Nơ Trang Lơng Y Bih Alêô Cao Thắng 520.000
Cao Thắng Nguyễn Khuyến 910.000
42 Huỳnh Thúc

Kháng

Hùng Vương Nơ Trang Lơng 1.300.000
43 Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương Đến hết đường 1.040.000
44 Phạm Ngũ Lão Hùng Vương Đến hết đường 936.000
45 Nguyễn Khuyến Hoàng Văn Thụ Nguyễn Thái Học 936.000
46 Hẻm của đường

Mai Hắc Đế

Đầu đường Mai Hắc Đế Đến hết đường 780.000
47 Hẻm của đường

Nguyễn Chí Thanh

Đầu đường Nguyễn Chí

Thanh

Hết nhà ông Kar Sơ

Vinh

780.000
48 Tỉnh lộ 2 Giáp xã Ea Bông Hết nhà văn hoá Buôn

Rung

1.176.000
Hết nhà văn hoá Buôn Rung Đến cống tràn Hồ Sen 2.800.000
 

 

49

 

Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A)

Tỉnh lộ 2 Hết nhà văn hoá thôn

Quỳnh Tân 3

1.120.000
Hết nhà văn hoá thôn

Quỳnh Tân 3

Hết ranh trường tiểu học

Đinh Tiên Hoàng

770.000
Hết ranh trường tiểu học

Đinh Tiên Hoàng

Ranh giới xã Băng

Adrênh

840.000
50 Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ

10A đi vào 150 m)

390.000
51 Các đường giao với Tỉnh lộ 2. nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn

5m (trừ các đường đã có nêu trên)

559.000
52 Các đường giao với Nơ Trang Gưh. có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các

đường đã có nêu trên)

650.000
53 Hẻm Bà Triệu –

Mai Hắc Đế

Bà Triệu Mai Hắc Đế 3.500.000
54 Hoàng Diệu Hùng Vương Phạm Ngũ Lão 1.050.000
55 Nguyễn Thái Học Nguyễn Khuyến Bùi Thị Xuân 780.000
56 Bùi Thị Xuân Ngã ba Bùi Thị Xuân –

đường Nơ Trang Lơng

Ngã tư Cao Thắng –

đường Nơ Trang Lơng

780.000
57 Phạm Hồng Thái Nơ Trang Gưh Hai Bà Trưng 650.000
58 Hẻm 1. 2 Hùng

Vương

Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 910.000
59 Trần Bình Trọng Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hết đường 325.000
60 Nguyễn Thông Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hết đường 325.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Giá đất điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
61 Ama Khê Hai Bà Trưng Nơ Trang Lơng 520.000
62 Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng Đến hết đường 520.000
63 Y Ơn Nơ Trang Gưr Đến hết đường 520.000
64 Y Bíh Alêô Hai Bà Trưng Đến hết đường 520.000
65 Ôi Ắt Nơ Trang Gưr Ama Jhao 390.000
66 Nguyễn Bỉnh

Khiêm

Nơ Trang Gưr Ama Jhao 390.000
67 Lý Tự Trọng Ama Khê Hết đường 520.000
68 Ama Jhao Ama Khê Hết đường 520.000
69 Đường N2 Đường số 11 Đường D-01 1.950.000
70 Đường N3 Đường số 11 Đường D-01 1.950.000
71 Đường N4 Đường số 11 Đường D-01 1.950.000
72 Đường N5 Đường số 11 Đường D-01 1.950.000
73 Đường N6 Đường số 11 Đường D-01 1.950.000
74 Đường N7 Đường số 11 Đường D-01 1.950.000
75 Đường D-03 Đường N7 Đường Nguyễn Chí

Thanh (nối dài)

1.690.000
76 Đường D-01 Nguyễn Du Đường Nguyễn Chí

Thanh (nối dài)

1.690.000
77 Đường D-04 Ngô Quyền Đường Nguyễn Chí

Thanh (nối dài)

1.690.000
78 Đường D-05 Ngô Quyền Đường Nguyễn Chí

Thanh (nối dài)

1.690.000
79 Các trục đường

khu vực còn lại

    297.000
80 Hẻm 1 đường

Nguyễn Du

Đường Nguyễn Du Hểm đường số 11 600.000
81 Hẻm 1 đường

Nguyễn Du

Đường Nguyễn Du (chi cục

thuế)

Hẻm 1 đường Lê Duẩn 800.000
82 Hẻm đường số 11 Đường số 11 Hết đường 600.000
83 Đường quy hoạch

8m

Đường N7 Hết đường số 11 1.100.000
 

84

 

Đường D4

Đường N7 Đường N5 1.950.000
Đường N5 Đường N4 1.950.000
Đường N4 Đường N3 1.950.000
Đường N3 Đường N2 1.950.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top