(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Xã Dray Sáp | |||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Giáp thành phố Buôn Ma
Thuột |
Giáp xã Ea Na | 780.000 |
|
2 |
Đường đi buôn Kuốp 2 |
Ngã ba giáp Trụ sở thôn
Đray Sáp |
Hết ranh giới trường tiểu
học Hà Huy Tập |
420.000 |
| Hết ranh giới trường tiểu
học Hà Huy Tập |
Ngã ba An Na | 420.000 | ||
| Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) | Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi
Buôn Kuốp) |
280.000 | ||
| 3 | Đường liên xã | Ngã ba thôn An Na | Giáp xã Ea Na | 360.000 |
| 4 | Đường thôn Đồng
Tâm |
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp | Giáp xã Hòa Phú (Buôn
Ma Thuột) |
351.000 |
|
5 |
Khu vực chợ Đray Sáp | Cầu sắt | Đường TL2 (hướng
Buôn Ma Thuột) |
780.000 |
| Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp | Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp) | 1.260.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại của các Thôn: An Na. Đồng Tâm. Đray Sáp. Đoàn Kết. xóm
4 Ka La |
165.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (Trừ xóm 4 Ka La). Tuôr A. Tuôr B và
Buôn Kuốp |
120.000 | ||
| II | Xã Ea Na | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 2 |
Đèo Ea Na (giáp xã Đray
Sáp) |
Đến giáp trường tiểu học
Lê Hồng Phong |
1.008.000 |
| Đến giáp trường tiểu học Lê
Hồng Phong |
Ngã ba đường vào Hội
trường thôn Tân Lập |
1.680.000 | ||
| Ngã ba đường vào Hội
trường thôn Tân Lập |
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh
Ngọc |
2.760.000 | ||
| Ngã ba Nhà thờ Quỳnh
Ngọc |
Ngã ba nhà ông Thanh
(Chợ Quỳnh Ngọc) |
6.600.000 | ||
| Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ
Quỳnh Ngọc) |
Bưu điện buôn Tor | 3.480.000 | ||
| Bưu điện buôn Tor | Ngã ba (Lên đồi 556) | 2.160.000 | ||
| Ngã ba (lên đồi 556) | Cổng chào Buôn Cuăh | 1.680.000 | ||
| Cổng chào Buôn Cuăh | Giáp xã Ea Bông | 1.320.000 | ||
| 2 | Đường liên xã | Tỉnh lộ 2 | Giáp xã Đray Sáp | 480.000 |
|
3 |
Đường liên thôn 1 |
Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng
niệm) |
Hội trường thôn Tân
Thắng |
528.000 |
| Hội trường thôn Tân Thắng | Ngã ba đường vào buôn
Drai |
324.000 | ||
|
4 |
Đường liên thôn 2 |
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ
Quỳnh Ngọc) |
Hết thôn Quỳnh Ngọc | 480.000 |
| Hết thôn Quỳnh Ngọc | Hết Trụ sở thôn Quỳnh
Ngọc 1 |
348.000 | ||
| Hết Trụ sở thôn Quỳnh | Giáp bờ sông Krông | 264.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Ngọc 1 | Ana | |||
| 5 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các
đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m |
360.000 | ||
| 6 | Khu vực còn lại | 180.000 | ||
| III | Xã Ea Bông | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 2 |
Giáp xã Ea Na | Đến cổng chào thôn Hoà
Tây |
1.320.000 |
| Đến cổng chào thôn Hoà
Tây |
Đến cổng chào thôn Hoà
Đông |
1.920.000 | ||
| Đến cổng chào thôn Hoà
Đông |
Hết ranh giới đất Trụ sở
UBND xã Ea Bông |
1.560.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trụ sở
UBND xã Ea Bông |
Ngã ba đường vào Buôn
Xá |
960.000 | ||
| Ngã ba đường vào Buôn Xá | Giáp thị trấn Buôn Trấp | 960.000 | ||
|
2 |
Tỉnh lộ 10 |
Tỉnh lộ 2 | Đầu buôn Riăng | 540.000 |
| Đầu buôn Riăng | Đầu thôn 10/3 | 400.000 | ||
| Đầu thôn 10/3 | Giáp huyện Cư Kuin | 400.000 | ||
| 3 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn
Hòa Trung. Hòa Tây. Hòa Đông và Buôn Kruế) |
418.000 | ||
| 4 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn
M’blớt) |
352.000 | ||
| 5 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) | 352.000 | ||
| 6 | Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét | 220.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây. Hòa Trung. Hòa Đông | 209.000 | ||
| 8 | Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế. Mblớt. Nắc. Dhăm. H’Ma và Buôn Kô | 176.000 | ||
| 9 | Khu vực còn lại thôn. buôn: Riăng. Knul và thôn 10/3. buôn Sáh | 130.000 | ||
| IV | Xã Quảng Điền | – | ||
| 1 | Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh xã Bình Hòa | Ngã 3 Cây Cóc | 490.000 |
| Ngã 3 Cây Cóc | Hết tỉnh lộ 2 | 645.000 | ||
|
2 |
Đường giao thông liên xã | Chân đèo Cư Mbao | Sân bóng đá mini nhà
ông Lang |
330.000 |
| Sân bóng đá mini nhà ông
Lang |
Hết chợ Cây Cóc | 455.000 | ||
| 3 | Đường giao thông
liên xã |
Ngã ba Sơn Thọ (Giáp
đường đèo Chư Bao) |
Giáp xã Dur Kmăl | 297.000 |
| 4 | Đường liên Thôn 2 | Tỉnh lộ 2 | Hết đường nhựa Thôn 1 | 224.000 |
| 5 | Đường liên Thôn 3 | Tỉnh lộ 2 | Cầu 1 (Thăng Bình 1) | 208.000 |
| 6 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m. từ Tỉnh Lộ 2
vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) |
182.000 | ||
| 7 | Khu vực còn lại | 143.000 | ||
| V | Xã Băng Adrênh | – | ||
|
1 |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) |
Giáp thị trấn Buôn Trấp | Hết chợ trung tâm cụm
xã |
715.000 |
| Hết chợ trung tâm cụm xã | Ngã ba buôn K62 | 400.000 | ||
| Ngã ba buôn K62 | Giáp ranh huyện Cư
Kuin |
300.000 | ||
|
2 |
Đường giao thông liên xã |
Ngã ba Cây Hương | Hết đất ông Hòa (Đường
đi về Dur Kmăl) |
715.000 |
| Hết đất ông Hòa (Đường đi
về Dur Kmăl) |
Giáp ranh xã Dur Kmăl | 450.000 | ||
| Tỉnh lộ 10a nay tỉnh lộ 698b (Nhà ông Nguyễn Văn Quý
thửa đất số 119. Tờ bản đồ số 80) |
Giáp ranh xã Dur Kmăl (ra ngã ba trạm Y tế xã Dur Kmăl |
280.000 |
||
| 3 | Khu vực còn lại của thôn 1. thôn 2. thôn Ea Tun 1 (thôn 3. thôn 4). thôn Ea | 187.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Brinh | ||||
| 4 | Khu vực còn lạibuôn K62. buôn Cuê | 110.000 | ||
| VI | Xã Dur Kmăl | – | ||
|
1 |
Đường giao thông liên xã |
Giáp ranh xã Băng Adrênh | Hết trụ sở UBND xã
Dur Kmăl |
450.000 |
| Hết trụ sở UBND xã Dur
Kmăl |
Trạm Y tế xã | 390.000 | ||
| Trạm Y tế xã | Chân đèo Buôn Triết | 195.000 | ||
| 2 | Đường giao thông
liên xã |
Ngã ba buôn Dur | Giáp ranh xã Quảng
Điền |
336.000 |
| 3 | Đường giao thông liên xã | Trạm Y tế xã | Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh
tế Đảng) |
336.000 |
| 4 | Đường giao thông
Buôn Triết |
Cầu Buôn Dur 1 | Cầu Buôn Triết (Nhà
ông Hoạ) |
180.000 |
|
5 |
Đường Buôn Kmăn – Buôn Krang | Ngã ba trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thửa số
305. tờ bản đồ số 58) buôn Kmăn |
Trạm Kiểm lâm (thửa số 1133. tờ bản đồ số 41) Buôn Krang |
150.000 |
| 6 | Khu vực còn lại | 120.000 | ||
| VII | Xã Bình Hoà | |||
|
1 |
Tỉnh lộ 2 |
Giáp thị trấn Buôn Trấp | Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao
Mai |
825.000 |
| Hết ranh giới đất Phân hiệu
2 Mẫu giáo Sao Mai |
Ngã ba đi cầu Ea Chai | 504.000 | ||
| Ngã ba đi cầu Ea Chai | Đường vào Niệm phật
đường Thiện Minh |
450.000 | ||
| Đường vào Niệm phật
đường Thiện Minh |
Giáp xã Quảng Điền | 532.000 | ||
| 2 | Đường vào Quảng
Điền |
Ngã 3 đường giáp thị trấn
Buôn Trấp |
Đèo Chư Bao (Giáp xã
Quảng Điền) |
630.000 |
| 3 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m. từ Tỉnh Lộ 2
vào 200m |
195.000 | ||
| 4 | Khu vực còn lại | 143.000 | ||
2. Giá đất ở tại đô thị: ĐVT: đồng/m2
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Bà Triệu | Nơ Trang Gưh | Hoàng Văn Thụ | 15.600.000 |
|
2 |
Lý Thường Kiệt |
Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 6.580.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Nơ Trang Lơng | 1.690.000 | ||
| Nơ Trang Lơng | Nguyễn Thái Học | 1.040.000 | ||
| 3 | Hùng Vương | Bà Triệu | Lê Lợi. Lý Thường Kiệt | 7.280.000 |
| Lê Lợi. Lý Thường Kiệt | Nguyễn Chí Thanh | 5.880.000 | ||
|
4 |
Nơ Trang Gưh |
Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 7.280.000 |
| Mai Hắc Đế | Cao Thắng | 5.600.000 | ||
| Cao Thắng | Y Bih Alêo | 2.800.000 | ||
| Y Bih Alêo | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.400.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Bờ sông Krông Ana | 910.000 | ||
| 5 | Mai Hắc Đế | Nơ Trang Gưh | Hoàng Văn Thụ | 5.850.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 6 | Cao Thắng | Nơ Trang Gưh | Nơ Trang Lơng | 1.105.000 |
| 7 | Nguyễn Tất Thành | Hùng Vương | Chu Văn An | 6.750.000 |
| Chu Văn An | Ngã 3 đường vào xã
Bình Hoà |
5.250.000 | ||
| 8 | Nguyễn Tất Thành
(Nối dài) |
Ngã 3 đường vào xã Bình
Hoà |
Đầu đèo Cư Mbao | 602.000 |
| 9 | Chu Văn An | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 5.600.000 |
| Chu Văn An nối
dài |
Nguyễn Chí Thanh | Giáp Hồ Sen | 1.190.000 | |
|
10 |
Nguyễn Chí Thanh |
Hùng Vương | Chu Văn An | 4.500.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Đình Chiểu | 1.500.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Giáp đường Nguyễn Du
nối dài |
825.000 | ||
|
11 |
Nguyễn Du |
Chu Văn An | Lê Duẩn | 5.200.000 |
| Lê Duẩn | Tôn Thất Tùng | 3.900.000 | ||
| Tôn Thất Tùng | Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông
trường 1 |
1.105.000 | ||
| Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông
trường 1 |
Ngã ba buôn ÊCăm | 715.000 | ||
|
12 |
Lê Duẩn |
Nguyễn Tất Thành | Ngã tư Nguyễn Du – Lê
Duẩn |
4.900.000 |
| Ngã tư Nguyễn Du – Lê Duẩn | Đến đường Ngô Quyền | 3.500.000 | ||
|
13 |
Hẻm 1. 2 đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn | Giáp tường rào Bệnh
Viện huyện |
1.300.000 |
| Đường Lê Duẩn | Đường đi vào Trung tâm
dạy nghề |
1.040.000 | ||
|
14 |
Đường số 1. 2. 3. 4 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 2.325.000 |
| Đường số 5 | Đường số 10 | Đường số 11 | 2.175.000 | |
| Đường số 6 | Đường số 10 | Đường số 11 | 2.025.000 | |
| Đường số 7 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 1.875.000 | |
| Đường số 8 | Lê Duẩn | Đường số 11 | 1.800.000 | |
| 15 | Đường số 9 | Nguyễn Du | Đường số 4 | 2.325.000 |
| Đường số 7 | Ngô Quyền | 1.800.000 | ||
|
16 |
Đường số 10. 11 |
Đường Nguyễn Du | Đường số 4 | 2.250.000 |
| Đường số 4 | Đường số 5 | 2.175.000 | ||
| Đường số 5 | Đường số 6 | 2.025.000 | ||
| Đường số 6 | Đường số 7 | 1.875.000 | ||
| Đường số 7 | Đường Ngô Quyền | 1.800.000 | ||
| 17 | Lê Thánh Tông | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 1.690.000 |
| 18 | Phan Bội Châu | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 1.690.000 |
| 19 | Nguyễn Huệ | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 1.690.000 |
| 20 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 1.690.000 |
| 21 | Lê Lợi | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.690.000 |
| 22 | Trần Phú | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.690.000 |
| 23 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 1.690.000 |
| 24 | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Lê Duẩn | 1.690.000 |
| 25 | Y Jút | Hùng Vương | Chu Văn An | 1.690.000 |
| 26 | Phan Đình Giót | Lê Thánh Tông | Chu Văn An | 1.690.000 |
|
27 |
Ngô Quyền |
Hùng Vương | Chu Văn An | 1.400.000 |
| Chu Văn An | Lê Duẩn | 1.105.000 | ||
| Lê Duẩn | Nguyễn Du | 910.000 | ||
|
28 |
Hai Bà Trưng |
Nguyễn Thi Minh Khai | Nguyễn Chánh | 1.040.000 |
| Nguyễn Chánh | Hẻm Hai Bà Trưng
(Chùa Thiện Đức) |
845.000 | ||
| Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa | Đến hết đường | 715.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Thiện Đức) | ||||
| 29 | Võ Thị Sáu | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 1.040.000 |
| 30 | Nguyễn Thị Minh
Khai |
Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 1.040.000 |
| 31 | Tôn Thất Tùng | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Du | 1.560.000 |
| 32 | Nguyễn Chánh | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 1.170.000 |
| 33 | Phạm Sĩ | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 1.040.000 |
| 34 | Y Ngông | Nguyễn Tất Thành | Hai Bà Trưng | 1.040.000 |
| 35 | Phan Đăng Lưu | Nơ Trang Gưh | Hai Bà Trưng | 1.040.000 |
| 36 | Hẻm Võ Thị Sáu | Võ Thị Sáu | Nguyễn Thị Minh Khai | 780.000 |
| 37 | Nguyễn Trung
Trực |
Nguyễn Du | Trần Hưng Đạo | 1.040.000 |
| 38 | Nguyễn Đình Chiểu | Ngô Quyền | Lê Quý Đôn | 780.000 |
| 39 | Lê Quý Đôn | Ngô Quyền | Trụ sở tổ dân phố 7 | 980.000 |
| Trụ sở tổ dân phố 7 | Nguyễn Du nối dài | 585.000 | ||
|
40 |
Hoàng Văn Thụ |
Hoàng Diệu | Lý Thường Kiệt | 1.400.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mai Hắc Đế | 5.850.000 | ||
| Mai Hắc Đế | Cao Thắng | 1.400.000 | ||
| 41 | Nơ Trang Lơng | Y Bih Alêô | Cao Thắng | 520.000 |
| Cao Thắng | Nguyễn Khuyến | 910.000 | ||
| 42 | Huỳnh Thúc
Kháng |
Hùng Vương | Nơ Trang Lơng | 1.300.000 |
| 43 | Nguyễn Hữu Thọ | Hùng Vương | Đến hết đường | 1.040.000 |
| 44 | Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương | Đến hết đường | 936.000 |
| 45 | Nguyễn Khuyến | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thái Học | 936.000 |
| 46 | Hẻm của đường
Mai Hắc Đế |
Đầu đường Mai Hắc Đế | Đến hết đường | 780.000 |
| 47 | Hẻm của đường
Nguyễn Chí Thanh |
Đầu đường Nguyễn Chí
Thanh |
Hết nhà ông Kar Sơ
Vinh |
780.000 |
| 48 | Tỉnh lộ 2 | Giáp xã Ea Bông | Hết nhà văn hoá Buôn
Rung |
1.176.000 |
| Hết nhà văn hoá Buôn Rung | Đến cống tràn Hồ Sen | 2.800.000 | ||
|
49 |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) |
Tỉnh lộ 2 | Hết nhà văn hoá thôn
Quỳnh Tân 3 |
1.120.000 |
| Hết nhà văn hoá thôn
Quỳnh Tân 3 |
Hết ranh trường tiểu học
Đinh Tiên Hoàng |
770.000 | ||
| Hết ranh trường tiểu học
Đinh Tiên Hoàng |
Ranh giới xã Băng
Adrênh |
840.000 | ||
| 50 | Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ
10A đi vào 150 m) |
390.000 | ||
| 51 | Các đường giao với Tỉnh lộ 2. nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn
5m (trừ các đường đã có nêu trên) |
559.000 | ||
| 52 | Các đường giao với Nơ Trang Gưh. có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các
đường đã có nêu trên) |
650.000 | ||
| 53 | Hẻm Bà Triệu –
Mai Hắc Đế |
Bà Triệu | Mai Hắc Đế | 3.500.000 |
| 54 | Hoàng Diệu | Hùng Vương | Phạm Ngũ Lão | 1.050.000 |
| 55 | Nguyễn Thái Học | Nguyễn Khuyến | Bùi Thị Xuân | 780.000 |
| 56 | Bùi Thị Xuân | Ngã ba Bùi Thị Xuân –
đường Nơ Trang Lơng |
Ngã tư Cao Thắng –
đường Nơ Trang Lơng |
780.000 |
| 57 | Phạm Hồng Thái | Nơ Trang Gưh | Hai Bà Trưng | 650.000 |
| 58 | Hẻm 1. 2 Hùng
Vương |
Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 910.000 |
| 59 | Trần Bình Trọng | Nguyễn Tất Thành (nối dài) | Hết đường | 325.000 |
| 60 | Nguyễn Thông | Nguyễn Tất Thành (nối dài) | Hết đường | 325.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 61 | Ama Khê | Hai Bà Trưng | Nơ Trang Lơng | 520.000 |
| 62 | Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng | Đến hết đường | 520.000 |
| 63 | Y Ơn | Nơ Trang Gưr | Đến hết đường | 520.000 |
| 64 | Y Bíh Alêô | Hai Bà Trưng | Đến hết đường | 520.000 |
| 65 | Ôi Ắt | Nơ Trang Gưr | Ama Jhao | 390.000 |
| 66 | Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
Nơ Trang Gưr | Ama Jhao | 390.000 |
| 67 | Lý Tự Trọng | Ama Khê | Hết đường | 520.000 |
| 68 | Ama Jhao | Ama Khê | Hết đường | 520.000 |
| 69 | Đường N2 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.950.000 |
| 70 | Đường N3 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.950.000 |
| 71 | Đường N4 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.950.000 |
| 72 | Đường N5 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.950.000 |
| 73 | Đường N6 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.950.000 |
| 74 | Đường N7 | Đường số 11 | Đường D-01 | 1.950.000 |
| 75 | Đường D-03 | Đường N7 | Đường Nguyễn Chí
Thanh (nối dài) |
1.690.000 |
| 76 | Đường D-01 | Nguyễn Du | Đường Nguyễn Chí
Thanh (nối dài) |
1.690.000 |
| 77 | Đường D-04 | Ngô Quyền | Đường Nguyễn Chí
Thanh (nối dài) |
1.690.000 |
| 78 | Đường D-05 | Ngô Quyền | Đường Nguyễn Chí
Thanh (nối dài) |
1.690.000 |
| 79 | Các trục đường
khu vực còn lại |
297.000 | ||
| 80 | Hẻm 1 đường
Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Du | Hểm đường số 11 | 600.000 |
| 81 | Hẻm 1 đường
Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Du (chi cục
thuế) |
Hẻm 1 đường Lê Duẩn | 800.000 |
| 82 | Hẻm đường số 11 | Đường số 11 | Hết đường | 600.000 |
| 83 | Đường quy hoạch
8m |
Đường N7 | Hết đường số 11 | 1.100.000 |
|
84 |
Đường D4 |
Đường N7 | Đường N5 | 1.950.000 |
| Đường N5 | Đường N4 | 1.950.000 | ||
| Đường N4 | Đường N3 | 1.950.000 | ||
| Đường N3 | Đường N2 | 1.950.000 | ||