(Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Xã Bình Thuận | |||
| 1 | Đường vào
Trung tâm xã |
Quốc lộ 14 | Đầu ranh giới đất nhà thờ Mân Côi
(thửa đất 75, TBĐ số 11) |
750.000 |
| Đầu ranh giới đất nhà thờ Mân Côi (thửa đất 75, TBĐ số
11) |
Hết ranh giới đất cây xăng Thịnh Phong (thửa đất 62, TBĐ số 78) | 1.000.000 | ||
| Hết ranh giới đất cây xăng
Thịnh Phong (thửa đất 62, TBĐ số 78) |
Hết ranh giới đất nhà bà Phan Thị Ngành (thửa đất 20, TBĐ số 85) | 600.000 | ||
| 2 | Khu vực ngã tư Bình Thành | Ngã tư Bình Thành (về hướng Bắc) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Phụng (thửa đất 01, TBĐ số 67) | 600.000 |
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Phụng (thửa đất
01, TBĐ số 67) |
Đường vào thôn Bình Thành 1 | 400.000 | ||
| Ngã tư Bình Thành (về hướng | Hết ranh giới đất nhà ông Văn Đức | 500.000 | ||
| Đông) | Nghĩa (thửa đất 89, TBĐ số 67) | |||
| 3 | Khu vực ngã
tư Bình Hòa |
Ngã tư Bình Hòa (về hướng
Đông) |
Hết Sân vận động của xã | 600.000 |
| Hết Sân vận động của xã | Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm
(thửa đất 09, TBĐ số 87) |
500.000 | ||
| Ngã tư Bình Hoà (về phía
Bắc) |
Hết ranh giới đất Phan Thị Ngành
(thửa đất 20, TBĐ số 85) |
750.000 | ||
| Ngã tư Bình Hòa (về hướng
Tây) |
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn
Minh Tấn (thửa đất 79, TBĐ số 85) |
600.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất
79, TBĐ số 85) |
Hết ranh giới nhà ông Y Thanh Niê (thửa đất 47, tờ bản đồ 84) | 500.000 | ||
| Ngã tư Bình Hòa (về hướng
Nam) |
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn
Hữu Chín (thửa đất 88, TBĐ số 91) |
350.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Hữu Chín (thửa đất 88, TBĐ số 91) |
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Sang (thửa đất 14, TBĐ số 42) | 300.000 | ||
| Ngã ba vào đập Ea Phê | Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Văn
Tuấn (thửa đất 27, TBĐ số 42) |
250.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm (thửa đất 09, tờ bản đồ
87) |
Hết ranh giới xã Bình Thuận | 300.000 | ||
| Đầu Buôn Jut (từ ranh giới nhà ông Y thanh Niê (thửa đất
47, tờ bản đồ 84) |
Hết ranh giới xã Bình Thuận | 300.000 | ||
| 4 | Khu vực Bình Thành | Ngã ba vào thôn Bình Thành IV | Hết ranh giới đất nhà ông Trần Hợp (thửa đất 59, TBĐ số 67) | 220.000 |
| Ngã ba vào thôn Bình Thành
III |
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn
Lương An (thửa đất 45, TBĐ số 67) |
220.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Bình Thành III | Hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh
Thanh Minh (thửa đất 25, TBĐ số 27) |
220.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Bình Thành
II |
Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn
Hà (thửa đất 01, TBĐ số 68) |
220.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Bình Thành
II |
Hết ranh giới thửa đất ông Phạm
Văn Phong (thửa đất 66, TBĐ số 62) |
220.000 | ||
| Ngã ba vào thôn Bình Thành I | Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bạo
(thửa đất 22, TBĐ số 62) |
220.000 | ||
| 5 | Khu vực
Bình Minh |
Ngã ba Bình Minh 3 và Bình
Minh 5 |
Hết ranh giới đất nhà ông Mai Văn
Kim (thửa đất 61, TBĐ số 76) |
220.000 |
| Ngã ba Bình Minh 3 | Hết ranh giới đất Chùa Phổ Tế (thửa
đất 62, TBĐ số 70) |
220.000 | ||
| Từ cổng chào thôn Bình Minh
2 |
Hết ranh giới đất nhà bà Trương Thị
Cúc (thửa đất 06, TBĐ số 76) |
220.000 | ||
| 6 | Khu vực còn
lại |
180.000 | ||
| II | Xã Cư Bao | |||
| 1 | Quốc lộ 14 | Đèo Hà Lan (giáp ranh giới
phường Bình Tân) |
Ngã ba nhà ông Điền đường vào đập
Ea Kram (thửa đất 17, TBĐ số 60) |
1.100.000 |
| Ngã ba nhà ông Điền đường
vào đập Ea Kram (thửa đất 17, TBĐ số 60) |
Ngã ba nhà Thờ Công Chính- Cư Bao (thửa đất 22, TBĐ số 74) | 1.350.000 | ||
| Ngã ba nhà Thờ Công Chính- Cư Bao (thửa đất 22, TBĐ số
74) |
Ngã ba nhà ông Thành, ông Tứ (thửa đất 122, TBĐ số 79) | 1.600.000 |
| Ngã ba nhà ông Thành, ông
Tứ (thửa đất 122, TBĐ số 79) |
Giáp ranh giới huyện CưMgar | 1.500.000 | ||
| 2 | Đường vào
buôn Gram |
Quốc lộ 14 | Ngã ba nhà ông Cao Đình Phương
(thửa đất 34, TBĐ số 73) |
450.000 |
|
3 |
Đường vào đập Ea Kram |
Quốc lộ 14 | Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hoà (thửa
đất 29, TBĐ số 61) |
400.000 |
| Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hòa
(thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61) |
Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 68 | 220.000 | ||
| 4 | Đường đi
Bình Hoà |
Ngã ba Quốc lộ 14 | Hết ranh giới đất Trường Nguyễn
Văn Trỗi (thửa đất 38, TBĐ số 80) |
1.000.000 |
| Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Trỗi (thửa đất 38,
TBĐ số 80) |
Ngã tư trước cổng thôn Sơn Lộc 2 (thửa đất 105, TBĐ số 80) | 480.000 | ||
| Ngã tư trước cổng thôn Sơn
Lộc 2 (thửa đất 105, TBĐ số 80) |
Ngã ba cổng chào đường vào thôn 8
nhà ông Lành (thửa đất 37, TBĐ số 88) |
300.000 | ||
| Ngã ba cổng chào đường vào thôn 8 nhà ông Lành (thửa đất 37, TBĐ số 88) | Ngã ba nhà bà Bùi Thị Liên – Thôn 8 (thửa đất 66, TBĐ số 77) | 264.000 | ||
| 5 | Đường vào
chợ Cư Bao |
Quốc lộ 14 | Đến cổng B chợ | 800.000 |
| 6 | Đường vào Chùa Linh
Thứu |
Quốc lộ 14 | Đến hết ranh giới đất trạm Y tế xã | 300.000 |
| Hết ranh giới đất trạm Y tế xã | Nghĩa địa thôn Sơn Lộc 3 | 275.000 | ||
| 7 | Đường song song với
Quốc lộ 14 |
Dãy 1 | 270.000 | |
| 8 | Các đường
giao với Quốc lộ 14 |
Quốc lộ 14 | Dãy 1 | 350.000 |
| Dãy 1 | Dãy 2 | 220.000 | ||
| 9 | Các đường bao quanh chợ xã Cư Bao | 1.000.000 | ||
| 10 | Khu vực còn
lại |
180.000 | ||
|
11 |
Đường liên xã Cư Bao đi xã Ea Tul, huyện Cư
Mga |
Quốc lộ 14 |
Hết ranh giới thửa đất số 236, tờ bản đồ số 24 |
350.000 |
|
12 |
Đường liên xã Cư Bao đi xã Ea Kênh, huyên Krông
Păk |
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số
89 |
Hết ranh giới thửa đất số 236, tờ bản
đồ số 96 |
220.000 |
| từ đất nhà ông Võ Văn Năm thửa đất số 170, tờ bản đồ số
86 |
Hết ranh giới thửa đất số 62, tờ bản đồ số 96 | 220.000 | ||
| III | Xã Ea Drông | |||
|
1 |
Trục đường 2C các tuyến đường Trung
tâm xã |
UBND xã Ea Drông về hướng Nam | Đầu ranh giới đất nhà ông Y Bhum Niê (thửa đất 136, TBĐ số 74) |
480.000 |
| Đầu ranh giới đất nhà ông Y
Bhum Niê (thửa đất 129, TBĐ số 74) |
Ngã ba Trường tiểu học Nơ Trang Lơng (thửa đất 82, TBĐ số 81) | 360.000 | ||
| Hết ranh giới Trường tiểu học
Nơ Trang Lơng (thửa đất 82, TBĐ số 81) |
Hết ranh giới đất nhà ông Y BLơm Niê (thửa đất 82, TBĐ số 36) | 300.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Y BLơm Niê (thửa đất 82, TBĐ
số 36) |
Đầu ranh giới nhà ông Thịnh Đông (thửa đất 943, TBĐ số 38) | 300.000 | ||
| Đầu ranh giới nhà ông Thịnh
Đông (thửa đất 943, TBĐ số 38) |
Nông trường 49 xã Phú Xuân, huyện
Krông Năng (thửa đất 46, TBĐ số 92) |
360.000 | ||
| UBND xã Ea Drông về hướng
Bắc |
Hết ranh giới nhà ông Hoàng Tân
(thửa đất 196, TBĐ số 69) |
480.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Hoàng
Tân (thửa đất 196, TBĐ số 69) |
Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ
số 66) |
480.000 | ||
| Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ số 66) | Hết đất ông Lê Quang Phương thửa đất số 179, tờ bản đồ số 10 (cũ: Giáp xã Ea Blang) | 300.000 | ||
| Ngã ba Ama Luin (thửa đất
59, TBĐ số 66) |
Hết ranh giới đất nhà ông Y Trung
Mlô (thửa đất 61, TBĐ số 63) |
300.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Y Trung Mlô (thửa đất 61, TBĐ
số 63) |
Giáp ranh giới xã Ea Hồ, huyện Krông Năng | 250.000 | ||
| 2 | Khu vực còn
lại |
180.000 | ||
| Khu vực Ea Drông (Cũ: Xã Ea Blang) | ||||
| 3 | Đường trục chính | Đầu cầu buôn Tring | Hết ranh giới đất cây xăng Nhà ông Minh (thửa đất 23, TBĐ số 102 (cũ
08) |
500.000 |
| Hết ranh giới đất cây xăng
nhà ông Minh (thửa đất 23, TBĐ số102 (cũ 08) |
Hết ranh giới thửa đất Y Hao Mlô (thửa 54, TBĐ số 101 (cũ 07) | 1.320.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất Y Hao Mlô (thửa 54, TBĐ số 101 (cũ
07) |
Hết ranh giới đất Trung Tâm dạy nghề TX Buôn Hồ | 1.100.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trung Tâm
dạy nghề TX Buôn Hồ |
Giáp ranh giới xã Ea Siên | 300.000 | ||
| Ngã ba đi xã Ea Blang và Ea
Drông |
Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị
xã Buôn Hồ |
1.100.000 | ||
| Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị xã Buôn Hồ | Hết ranh giới đất bà Dương Thị Hường thửa đất số 80, tờ bản đồ số 8
(cũ: Giáp ranh giới xã Ea Drông) |
400.000 | ||
| 4 | Khu vực chợ | Đường bao quanh chợ | 840.000 | |
| 5 | Đường bao quanh chợ
kéo dài |
Nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa đất 96, TBĐ số 114 (cũ 48) | Kênh cấp I – nhà ông Á (thửa đất 02, TBĐ số 99 (cũ 05) | 360.000 |
| 6 | Trần Hưng
Đạo kéo dài |
Cầu Rôsy | Cầu Rosy + 200m | 2.400.000 |
| Cầu Rosy + 200m | Giáp xã Tân Lập huyện Krông Búk | 2.000.000 | ||
|
7 |
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn
Tân Lập) |
Nhà ông Nguyễn Thanh Hương (thửa đất 47, TBĐ số
96 (cũ 2) |
Hết ranh giới đất nhà ông Đặng Xuân Ngọc (thửa đất 52, TBĐ số 100 (cũ 6) |
300.000 |
| 8 | Trục chính
thôn Tân Hợp (Cũ: Trục |
Nhà ông Trần Đình Thông (thửa đất 47, TBĐ số 97 (cũ 3) | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn
Khắc Nông (thửa đất 31, TBĐ số 97 (cũ 3) |
300.000 |
| chính thôn
Tân Tiến ) |
||||
|
9 |
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục
chính thôn Tân Tiến ) |
Nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 5, TBĐ số 96 (cũ 2) |
Hết ranh giới đất nhà bà Quách Thị Thành (thửa đất 72, TBĐ số 97 (cũ 3) |
300.000 |
|
10 |
Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục
chính thôn Tân Hòa) |
Nhà ông Y Hrah Mlô (thửa đất 20, TBĐ số 96 (cũ 2) |
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều (thửa đất 57, TBĐ số 95 (cũ 1) |
330.000 |
|
11 |
Trục chính buôn Trinh 4 |
Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn (thửa đất 59, TBĐ số 117 (cũ
51) |
Hết ranh giới đất nhà ông Y Liêm Niê (thửa đất 17, TBĐ số 121 (cũ 55) | 330.000 |
| Hết ranh giới nhà ông Hồ
Ngọc Thế (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 51) |
Hết ranh giới đất nhà ông Võ Đức
Nghĩa (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 16) |
300.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Y Liêm Niê (thửa đất số 17, tờ bản đồ
số 55) |
Hết ranh giới nhà ông Y Djuôt Niê (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 12) | 300.000 | ||
| Đất nhà ông Y Djao Mlô Duôn Du (thửa đất số 70, tờ
bản đồ số 12) |
Hết ranh giới nhà bà H Mi Mlô (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 16) | 250.000 | ||
| Giáp đường nhựa thửa đất số
40, tờ bản đồ số 11 |
Giáp điểm trường Buôn Tring 4,
thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53 |
350.000 | ||
| 12 | Trục chính
thôn Đông Xuân |
Nhà ông Trần Phải (thửa đất 34, TBĐ số 117 (cũ 51) | Hết ranh giới đất nhà bà Trần Thị
Thanh (thửa đất 104, TBĐ số 114 (cũ 48) |
300.000 |
| Nhà ông Lâm Tấn Khanh (thửa đất 49, TBĐ số 115 (cũ
49) |
Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Ngọc Thế (thửa đất 92, TBĐ số 117 (cũ 51) | 300.000 | ||
| Nhà ông Phạm Văn Thắng
(thửa đất 116, TBĐ số 117 (cũ 51) |
Nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất 04, TBĐ số 106 (cũ 12) | 330.000 | ||
| Đất nhà bà H Tiu Niê (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 7) | Đất nhà ông Y Bhe Niê (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7) | 330.000 | ||
| (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 7) | Đất nhà bà H Lit Niê (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 7) | 250.000 | ||
|
13 |
Trục chính thôn Quyết
Thắng |
Nhà ông Phạm Mông (thửa đất 06, TBĐ số 118 (cũ 52) | Hết ranh giới đất nhà ông Võ Đình Mẹo (thửa đất 3, TBĐ số 113 (cũ 47) | 300.000 |
| Nhà ông Nguyễn Quang Châu (thửa đất 102, TBĐ số 114 (cũ
48) |
Hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Diễm Như (thửa đất 49, TBĐ số 113
(cũ 47) |
300.000 | ||
| 16 | Khu vực còn
lại |
180.000 | ||
| IV | Xã Ea Siên | |||
| 1 | Tuyến Trung
tâm xã |
Cổng chào thôn 1A (thửa đất
27, TBĐ số 76) |
Ngã tư nhà ông Pai (thửa đất 83,
TBĐ số 79) |
600.000 |
| Ngã 5 Trung tâm xã Ea Siên | Trường tiểu học Tô Hiệu (thửa đất
83, TBĐ số 79) |
500.000 | ||
|
2 |
Tuyến 1A thôn 2A; (Cũ:
tuyến 1A |
Trường tiểu học Tô Hiệu (thửa đất 83, TBĐ số 79) | Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Sim (thôn 2, thửa đất 5, TBĐ số 89) |
240.000 |
| thôn 5, thôn 2A) | ||||
|
3 |
Tuyến đường vào Trung tâm xã | Từ nhà ông Nguyễn Hứa Hiền (thửa đất 21, TBĐ số 76) | Cổng chào thôn 1A (thửa đất 27, TBĐ số 76) |
300.000 |
| Các tuyến đường nhựa và bê tông trung tâm cụm xã Ea siên | 300.000 | |||
| Ngã 5 trung tâm xã | Hết ranh giới đất nhà ông Piểu (thôn1, thửa đất 51, TBĐ số 79) | 250.000 | ||
| 4 | Tuyến thôn 1B | Ngã tư nhà ông Lê Quang Đức (thửa đất 32, TBĐ số 76) | Cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) | 300.000 |
| Cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) | Hết xã Ea siên | 300.000 | ||
|
5 |
Tuyến thôn 2A, 2B; (Cũ:
tuyến thôn 5, thôn 2A, 2B) |
Ngã tư nhà ông Pai (thửa đất 83, TBĐ số 79) |
Hết xã Ea siên |
300.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Ích (thửa đất 14, TBĐ số 84) | Thửa đất 7, TBĐ số 100 | 180.000 | ||
| 6 | Trục chính thôn 3 | Ngã ba nhà ông Đồng (thôn 5, thửa đất 49, TBĐ số 79) | Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn 3, thửa đất 42, TBĐ số 92) | 200.000 |
|
7 |
Tuyến thôn 7 |
Cổng chào thôn 7 (thửa đất 100, TBĐ số 38) | Ngã ba nhà Lợi thôn 8, hết thửa đất 403, TBĐ số 57 (cũ: Hết ranh giới đất nhà ông Xô thôn 7, thửa 776, TBĐ 50) |
240.000 |
|
8 |
Tuyến thôn 8 (cũ: Tuyến thôn 7 đi thôn 8) | Ngã ba nhà Lợi thôn 8, hết thửa đất 403, TBĐ số 57 (Cũ: Hết ranh giới đất nhà ông Xô (thôn 7, thửa đất 776, TBĐ số 50) | Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Đức (thôn 8, thửa đất 64, TBĐ số 62) |
200.000 |
|
9 |
Tuyến thôn 1A; (Cũ:
tuyến buôn Dlung 2) |
Cầu tràn buôn Dlung 1B, giáp phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ |
Nhà ông Y War Ktla (thửa đất 604, TBĐ số 37) |
240.000 |
| Nhà ông Y War Ktla (thửa đất 604, TBĐ số 37) | Thửa đất 5, TBĐ số 75 | 240.000 | ||
|
10 |
Đường đi thôn 6 (Cũ:
đường đi thôn 6A, 6B) |
Ngã ba cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) |
Hết ranh giới đất nhà ông Chu Văn Hiền (thôn 1B, thửa đất 130, TBĐ số 41) |
200.000 |
| 11 | Tuyến 1A, 1B | Ngã tư ông Nông Trung Khợ | Ngã ba đất ông Hứa Văn Phiến (thửa đất 42, TBĐ số 73) | 200.000 |
| 12 | Khu vực còn | 180.000 |
| lại | ||||
|
13 |
Tuyến thôn 6 |
Ngã ba thôn 6 nhà Hứa Thị Xì (thửa đất 437, tờ bản đồ số 42) | Ngã ba đất nhà ông Linh Hữu Nhân (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) |
200.000 |
| 14 | Tuyến thôn 1B đi thôn 6 | Ngã ba nhà ông Lợi (thửa đất số 403, tờ bản đồ số 57) | Ngã ba đất nhà bà Hứa Thị Xì(thửa đất số 437, tờ bản đồ số 42) | 250.000 |
|
15 |
Đường đi xã Ea Drông | Hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Kim thửa đất số 67 tờ bản đồ số 123 | Giáp ranh xã Ea Dr ông thửa đất số 13, tờ bản đồ số 126 |
300.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Phường An Lạc | |||
| 1 | Hùng Vương | Phan Đình Phùng | Nguyễn Văn Cừ | 6.050.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Trần Cao Vân | 9.900.000 | ||
| Trần Cao Vân | Nơ Trang Lơng | 13.200.000 | ||
| Nơ Trang Lơng | Trần Hưng Đạo | 17.600.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Võ Thị Sáu | 24.000.000 | ||
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Đình Chiểu | 17.600.000 | ||
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Du | 9.900.000 | ||
| Nguyễn Du | Giáp phường Đạt Hiếu | 6.600.000 | ||
| 2 | Phan Bội
Châu |
Trần Hưng Đạo | Nguyễn Đình Chiểu | 4.500.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2.200.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh khiêm | Nguyễn Du | 1.500.000 | ||
| 3 | Nguyễn Du | Hùng Vương | Phan Bội Châu | 1.800.000 |
| Phan Bội Châu | Tô Vĩnh Diện | 1.500.000 | ||
| 4 | Nguyễn Bỉnh
Khiêm |
Hùng Vương | Phan Bội Châu | 1.800.000 |
| Phan Bội Châu | Hết đường (Ngô Bá Lân thửa đất
57, TBĐ số 23) |
1.500.000 | ||
| 5 | Trần Đại Nghĩa | Hùng Vương | Phan Bội Châu | 1.800.000 |
| Phan Bội Châu | Bế Văn Đàn | 1.200.000 | ||
| 6 | Nguyễn Viết
Xuân |
Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.800.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Du | 1.500.000 | ||
| Nguyễn Du | Giáp phường Đạt Hiếu | 1.140.000 | ||
| 7 | Nguyễn Văn
Trỗi |
Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.800.000 |
| Nguyễn Bỉnh khiêm | Nguyễn Du | 1.500.000 | ||
| 8 | Nguyễn Đình
Chiểu |
Hùng Vương | Phan Bội Châu | 3.600.000 |
| Phan Bội Châu | Hết chùa An Lạc | 2.600.000 | ||
| Chùa An Lạc | Ngã ba Trần Hưng Đạo | 2.200.000 | ||
| 9 | Kim Đồng | Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn | 4.200.000 |
| 10 | Võ Thị Sáu | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3.000.000 |
| 11 | Trần Hưng
Đạo |
Hùng Vương | Hai Bà Trưng | 24.000.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hai Bà Trưng | Phan Bội Châu | 16.800.000 | ||
| Phan Bội Châu | Hết ranh giới chùa An Lạc | 13.200.000 | ||
| Hết ranh giới chùa An Lạc | Đầu thửa đất bà Cảnh | 12.000.000 | ||
| Đầu thửa đất bà Cảnh | Ngô Đức Kế | 8.650.000 | ||
| Ngô Đức Kế | Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu | 7.800.000 | ||
| Giáp ranh giới phường Đạt
Hiếu |
Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | 4.100.000 | ||
| Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | Cầu RôSy | 3.000.000 | ||
| 12 | Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo | Lê Duẩn | 4.800.000 |
| Lê Duẩn | Nơ Trang Lơng | 3.000.000 | ||
| 13 | Lê Duẩn | Tôn Thất Tùng | Lê Hồng Phong | 2.400.000 |
| Lê Hồng Phong | Hết đường | 3.000.000 | ||
| 14 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | Lê Duẩn | 3.600.000 |
| Đường Lê Duẩn (thửa đất số
111, tờ bản đồ số 38 |
Đường Hai Bà Trưng (thửa đất số
111, tờ bản đồ số 38) |
3.600.000 | ||
| 15 | Phạm Văn
Đồng |
Lê Duẩn | Nơ Trang Lơng | 2.400.000 |
| 16 | Ama Khê | Hùng Vương | Hai Bà Trưng | 3.000.000 |
| 17 | Tôn Thất
Tùng |
Hùng Vương | Hai Bà Trưng | 3.000.000 |
| 18 | Nơ Trang Lơng | Hùng Vương | Lý Tự Trọng | 7.200.000 |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Hữu Cảnh | 5.100.000 | ||
| Nguyễn Hữu Cảnh | Giáp Hải | 2.550.000 | ||
| Giáp Hải | Đinh Núp | 1.600.000 | ||
| Đinh Núp | Đến Cầu Buôn Tring | 750.000 | ||
| 19 | Huỳnh Thúc
Kháng |
Phan Đình Phùng | Trần Cao Vân | 1.200.000 |
| 20 | Đinh Công
Tráng |
Huỳnh Thúc Kháng | Lý Tự Trọng | 950.000 |
| 21 | Lý Tự Trọng | Nơ Trang Lơng | Nguyễn Văn Cừ | 2.200.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Giáp ranh giới phường Thiện An | 1.400.000 | ||
|
22 |
Nguyễn Văn Cừ |
Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 2.200.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Lý Tự Trọng | 1.800.000 | ||
| Lý Tự Trọng | Lê Đại Hành | 1.800.000 | ||
| Lý Tự Trọng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) | Đến hết đường (đến đường Lê
Đại Hành thửa đất số 357, tờ bản đồ số 11) |
1.100.000 | ||
| 23 | Nguyễn Trung Trực | Nguyễn Văn Cừ | Giáp phường Thiện An | 1.800.000 |
| 24 | Trần Cao Vân | Hùng Vương | Huỳnh Thúc Kháng | 1.800.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Lý Tự Trọng | 1.200.000 | ||
| 25 | Phan Đình
Phùng |
Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 1.200.000 |
| 26 | Tô Vĩnh Diện | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Đại Nghĩa | 1.500.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Nguyễn Du | 1.300.000 | ||
| Nguyễn Du | Nguyễn Đình Chiểu (phía đông
Bắc) |
700.000 | ||
| 27 | Bế Văn Đàn | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Đại Nghĩa | 1.500.000 |
| Trần Đại Nghĩa | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.050.000 | ||
| 28 | Ngô Đức Kế | Trần Hưng Đạo | Đường xương cá (Lô A và lô B) | 1.500.000 |
| Đường xương cá (Lô A và lô
B) |
Đường xương cá (Lô C và lô D) | 1.300.000 | ||
| Đường xương cá (Lô C và lô
D) |
Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường
xương cá (Lô F và lô G) |
1.000.000 | ||
| Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường
xương cá (Lô F và lô G) |
Lê Hữu Kiển (Cũ: Đường xương
cá Lô I) |
800.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
29 |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với đường Ngô
Đức Kế phía Tây) |
Trần Hưng Đạo |
Đường xương cá (Lô A và lô B) |
1.000.000 |
| Đường xương cá (Lô A và lô
B) |
Đường xương cá (Lô C và lô D) | 800.000 | ||
| Đường xương cá (Lô C và lô
D) |
Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường
xương cá (Lô F và lô G) |
700.000 | ||
| Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường
xương cá (Lô F và lô G) |
Lê Hữu Kiển (Cũ: Đường xương
cá (Lô I) |
500.000 | ||
| 30 | Đường xương cá (Lô A) | Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường
song song với Ngô Đức Kế phía Tây) |
Hết đất ông Hoa Dư (thửa đất 03, TBĐ số 01), | 550.000 |
| 31 | Đường xương
cá (Lô A và lô B) |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường
song song với Ngô Đức Kế phía Tây) |
Ngô Đức Kế | 750.000 |
| Ngô Đức Kế | Đường song song với Ngô Đức
Kế phía Đông |
750.000 | ||
| 32 | Đường xương cá (Lô B) | Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế
phía Tây) |
Ngô Đức Kế | 550.000 |
| 33 | Đường xương cá (Lô C) | Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế
phía Tây) |
Ngô Đức Kế | 500.000 |
| 34 | Đường xương cá (Lô C và lô
D) |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế
phía Tây) |
Ngô Đức Kế | 550.000 |
| Ngô Đức Kế | Đường song song với Ngô Đức
Kế phía Đông |
700.000 | ||
| 35 | Đường xương
cá Lô D và lô E) |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường
song song với Ngô Đức Kế phía Tây) |
Ngô Đức Kế | 450.000 |
|
36 |
Trần Văn Giàu (Cũ: Đường xương cá Lô E và lô
F) |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây) |
Ngô Đức Kế |
450.000 |
|
37 |
Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường xương cá Lô F và lô
G) |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây) |
Ngô Đức Kế |
450.000 |
|
38 |
Ngô Văn Sở (Cũ: Đường
xương cá Lô G và lô H) |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây) |
Ngô Đức Kế |
350.000 |
|
39 |
Nguyễn Bá Ngọc (Cũ: Đường xương
cá Lô H và lô I) |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây) |
Ngô Đức Kế |
350.000 |
| 40 | Lê Hữu Kiển
(Cũ: Đường xương cá Lô I) |
Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường
song song với Ngô Đức Kế phía Tây) |
Ngô Đức Kế | 350.000 |
| 41 | Trần Quốc | Trần Hưng Đạo | Đường xương cá số 0 | 2.400.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Thảo | ||||
| Đường xương cá số 0 | Đường xương cá số 1 | 2.200.000 | ||
| Đường xương cá số 1 | Đường xương cá số 2 | 1.500.000 | ||
| Đường xương cá số 2 | Đường xương cá số 3 | 1.500.000 | ||
| Đường xương cá số 3 | Đường xương cá số 4 | 1.200.000 | ||
| 42 | Đường xương
cá số 0 |
1.000.000 | ||
| 43 | Đường xương
cá số 1 |
850.000 | ||
| 44 | Đường xương
cá số 2 |
730.000 | ||
| 45 | Đường xương
cá số 3 |
600.000 | ||
| 46 | Đường xương
cá số 4 |
600.000 | ||
|
47 |
Nguyễn Hữu Tiến (Cũ: Nguyễn Hữu
Tiên) |
Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo + 50 m |
1.000.000 |
| Trần Hưng Đạo + 50 m | Trần Hưng Đạo + 150 m | 730.000 | ||
| Trần Hưng Đạo + 150 m | Hết đường (giáp đất Lê Minh
Thuấn thửa đất 50, TBĐ số 02) |
600.000 | ||
|
48 |
Đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và
Nguyễn Hữu Tiến |
Trần Hưng Đạo |
Trần Hưng Đạo + 50 m |
1.000.000 |
| Trần Hưng Đạo + 50 m | Trần Hưng Đạo + 150 m | 850.000 | ||
| Trần Hưng Đạo +150m | Hết đường (theo QH giao Thông) | 680.000 | ||
| 49 | Võ Văn Tần | Trần Hưng Đạo | Hết ranh giới đất ông Trần Ngọc
Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3) |
1.200.000 |
| Hết ranh giới đất ông Trần
Ngọc Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3) |
Hết ranh gới đất ông Dương
Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ số 3) |
730.000 | ||
| Hết ranh gới đất ông Dương Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ
số 3) |
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ số
3) |
500.000 | ||
| Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ
số 3) |
Tô Hiệu | 350.000 | ||
| 50 | Tô Hiệu | Võ Văn Tần | Tiếp giáp với đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo
và Nguyễn Hữu Tiên |
350.000 |
| 51 | Thi Sách | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 600.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 430.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết ranh giới thửa đất ông Bé Văn Minh (thửa đất 86, TBĐ số
10) |
350.000 | ||
| 52 | Nguyễn Hữu
Cảnh |
Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 600.000 |
| Phan Kiệm | Hết đường (hết ranh giới đất nhà
ông Y BLom) |
430.000 | ||
| 53 | Lê Đại Hành | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 600.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 430.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường (hết ranh giới đất nhà
bà A Mí Sa) |
300.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 54 | Y Ngông Niê
Kdăm |
Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 600.000 |
| Phan Kiệm | Phạm Phú Thứ | 430.000 | ||
| Phạm Phú Thứ | Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) | 350.000 | ||
| 55 | Bùi Hữu
Nghĩa |
Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 430.000 |
| Phan Kiệm | Y Ngông Niê Kdăm | 300.000 | ||
| 56 | Giáp Hải | Nơ Trang Lơng | Phan Kiệm | 400.000 |
| Phan Kiệm | Trần Khánh Dư | 330.000 | ||
| 57 | Huỳnh Văn
Bánh |
Nơ Trang Lơng | Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) | 390.000 |
| 58 | Nguyễn Hiền | Nơ Trang Lơng | Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) | 390.000 |
| 59 | Trần Khánh
Dư |
Nơ Trang Lơng | Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) | 390.000 |
| 60 | Đinh Núp | Nơ Trang Lơng | Hết đường | 390.000 |
| 61 | Trần Cảnh | Nơ Trang Lơng | Hết đường | 390.000 |
| 62 | AMǐ Đoan | Y Ngông Niê Kdăm | Nơ Trang Lơng | 390.000 |
| 63 | Phan Kiệm | Lý Tự Trọng | Y Ngông Niê Kdăm | 480.000 |
| Y Ngông Niê Kdăm | Hết đường (hết ranh giới đất nhà
ông Y Ju) |
390.000 | ||
| 64 | Y Đôn | Lý Tự Trọng | Y Ngông Niê Kdăm | 480.000 |
| Y Ngông Niê Kdăm | Hết đường (hết ranh giới nhà ông
Y Dươm) |
390.000 | ||
| 65 | Phạm Phú
Thứ |
Lý Tự Trọng | Y Ngông Niê Kdăm | 480.000 |
| Y Ngông Niê Kdăm | Hết đường (giáp suối Krông Búk) | 390.000 | ||
| 66 | Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo | |||
| Nguyễn Đình Hoàng Cũ:
Đường N1) |
A Ma Pui (Cũ: Đường N6) | Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) | 3.850.000 | |
| Nguyễn Văn
Linh (Cũ: Đường N2) |
Đường N6 | Trần Quốc Thảo | 3.850.000 | |
| Y’ Jỗn Niê
Kdăm (Cũ: Đường N3) |
A Ma Pui (Cũ: Đường N6) | Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) | 3.250.000 | |
| Huỳnh Văn
Cần (Cũ: Đường N4) |
Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) | Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) | 3.600.000 | |
| Võ Nguyên Giáp (Cũ:
Đường N5) |
Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) | Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) | 3.000.000 | |
| A Ma Pui (Cũ:
Đường N6) |
Nguyễn Văn Linh (Cũ:
Đường N2) |
Huỳnh Văn Cần (Cũ: Đường N4) | 4.000.000 | |
| Huỳnh Văn Cần (Cũ: Đường
N4) |
Võ Nguyên Giáp (Cũ: Đường
N5) |
2.800.000 | ||
| Hà Huy Tập
(Cũ: Đường N7) |
Y’ Jỗn Niê Kdăm (Cũ: Đường N3) | Võ Nguyên Giáp (Cũ: Đường N5) | 2.900.000 | |
| Trịnh Công Sơn (Cũ:
Đường N8) |
Đường Trần Hưng Đạo | Huỳnh Văn Cần (Cũ: Đường N4) | 4.350.000 | |
| Huỳnh Văn Cần (Cũ: Đường
N4) |
Võ Nguyên Giáp (Cũ: Đường
N5) |
3.000.000 | ||
| Tô Ngọc Vân (Cũ: Đường
N10) |
Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) | Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) | 3.500.000 | |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Tô Hoài (Cũ:
Đường N12) |
Nguyễn Đình Hoàng (Cũ:
Đường N1) |
Nguyễn Văn Linh (Cũ: Đường
N2) |
3.600.000 | |
| Nguyễn Văn Linh (Cũ:
Đường N2) |
Tô Ngọc Vân (Cũ: Đường N10) | 3.600.000 | ||
| Nguyễn Hữu Thọ (Cũ:
Đường N13 ) |
Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) | Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) | 2.900.000 | |
| Lưu Quang
Vũ (Cũ: Đường N14) |
Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) | Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) | 2.800.000 | |
| Xuân Quỳnh
(Cũ: Đường N15) |
Võ Nguyên Giáp (Cũ: Đường N5) | Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) | 2.800.000 | |
| 67 | Y Blôk Êban
(Cũ: Đường N9) |
Nguyễn Đình Hoàng (Cũ: Đường N2) | Hết Chi cục thuế | 2.400.000 |
| 68 | Nguyễn Xuân
Nguyên |
Nguyễn Đình Chiểu (thửa đất
số 27, tờ bản đồ số 31) |
Hết đường quy hoạch (thửa đất
số 3, tờ bản đồ sô 24) |
800.000 |
| 69 | Ngô Sỹ Liên | Nguyễn Đình Chiểu (thửa đất
số 66, tờ bản đồ số 32) |
Hết đường quy hoạch (thửa đất
số 1, tờ bản đồ sô 24) |
800.000 |
| 70 | Khu vực còn
lại |
300.000 | ||
| II | Phường An Bình | |||
| 1 | Hùng Vương
(Quốc lộ 14) |
An Dương Vương | Nguyễn Hữu Thọ (Cũ) | 6.600.000 |
| Nguyễn Hữu Thọ (Cũ) | Nguyễn Trãi | 11.000.000 | ||
| Nguyễn Trãi | Hoàng Diệu | 17.600.000 | ||
| Hoàng Diệu | Phạm Ngũ Lão | 24.000.000 | ||
| Phạm Ngũ Lão | Hết ranh giới Nhà văn hóa TX,
Buôn Hồ |
24.000.000 | ||
| Hết ranh giới Nhà văn hóa
TX, Buôn Hồ |
Lê Quý Đôn | 17.600.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Thị Minh Khai | 9.900.000 | ||
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Nguyên Hãn | 6.600.000 | ||
| 2 | An Dương
Vương |
Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 1.800.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Âu Cơ | 1.800.000 | ||
| 3 | Nguyễn Đức
Cảnh |
Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 1.200.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hết ranh đất nhà bà Lê Thị Xuân
Mai (thửa đất 98, TBĐ số 13) |
730.000 | ||
| 4 | Nguyễn Hữu Thọ (Cũ) | Hùng Vương | Hết ranh giới đất nhà ông Phan
Hữu Thiện (thửa đất 28, TBĐ số 53) |
1.200.000 |
|
5 |
Đường song song với Nguyễn Tất
Thành |
Nguyễn Đức Cảnh |
Nguyễn Hữu Thọ (Cũ) |
730.000 |
| 6 | Nguyễn Trãi | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 4.200.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 3.000.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Bà Triệu | 2.000.000 | ||
| Bà Triệu | Thánh thất Buôn Hồ | 1.500.000 | ||
| Thánh thất Buôn Hồ | Âu Cơ | 1.200.000 | ||
| 7 | Chu Văn An | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 4.000.000 |
| 8 | Quang Trung | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 5.000.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 3.500.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Phan Chu Trinh | Hết ranh giới đất nhà ông Thái
Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09) |
2.500.000 | ||
| Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175,
TBĐ số 09) |
Hết đường | 2.000.000 | ||
| 9 | Hoàng Diệu | Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 16.800.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành | 13.200.000 | ||
| Nguyễn Tất Thành | Hết ranh giới đất Cty TNHH TM
DV SX Đặng Tiến |
4.500.000 | ||
| Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến | Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ
số 09) |
2.310.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất
129, TBĐ số 09) |
Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Minh Chuyên (thửa đất 112, TBĐ
số 09) |
800.000 | ||
| 10 | Phạm Ngũ
Lão |
Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 12.000.000 |
| 11 | Phạm Ngọc
Thạch |
Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 7.000.000 |
| 12 | Lê Quý Đôn | Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 5.500.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Hết ranh giới nhà ông Lương
Văn Rô (thửa đất 9 TBĐ số 38) |
3.300.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Lương
Văn Rô (thửa đất 9, TBĐ số 38) |
Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32) | 2.200.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Lê
Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32) |
Hết ranh giới nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, TBĐ số 09) | 1.650.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23,
TBĐ số 09) |
Cầu bà Tĩnh | 1.320.000 | ||
| 13 | Nguyễn Tri
Phương |
Hùng Vương | Nguyễn Thị Định | 3.000.000 |
| Nguyễn Thị Định | Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn
Thị Thu (thửa đất 57, TBĐ số 34) |
2.000.000 | ||
| 14 | Nguyễn Thị
Minh Khai |
Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 2.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Hết ranh gới đất ông Đỗ Viết Liên (thửa đất số 65, TBD 4) | 2.000.000 | ||
| Hết ranh gới đất ông Đỗ Viết
Liên (thửa đất số 65, TBD 4) |
Hết đường | 1.500.000 | ||
| 15 | Phan Đăng
Lưu |
Chu Văn An | Quang Trung | 4.000.000 |
| 16 | Trần Phú | Chu Văn An | Quang Trung | 4.500.000 |
| Quang Trung | Hoàng Diệu | 5.000.000 | ||
| Hoàng Diệu | Phạm Ngũ Lão | 6.000.000 | ||
| 17 | Nguyễn Chí
Thanh |
Bùi Thị Xuân | Hoàng Diệu | 8.000.000 |
| Hoàng Diệu | Lê Quý Đôn | 14.400.000 | ||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Tri Phương | 4.800.000 | ||
| Nguyễn Tri Phương | Văn Tiến Dũng | 3.000.000 | ||
| Văn Tiến Dũng | Giáp phường Đạt Hiếu | 2.400.000 | ||
| 18 | Nguyễn Tất
Thành |
An Dương Vương | Nguyễn Trãi | 1.800.000 |
| Nguyễn Trãi | Quang Trung | 4.000.000 | ||
| Quang Trung | Hoàng Diệu | 6.000.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hoàng Diệu | Lê Quý Đôn | 7.000.000 | ||
| 19 | Trần Quốc
Toản |
Nguyễn Trãi | Y Jút | 2.500.000 |
| 20 | Lê Lai | Nguyễn Trãi | Y Jút | 2.500.000 |
| 21 | Y Jut | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 3.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Hết đất nhà ông Trần Anh Tú
(thửa đất 19, TBĐ số 13) |
2.000.000 | ||
| 22 | Bùi Thị Xuân | Nguyễn Tất Thành | Trần Phú | 5.000.000 |
| 23 | Ngô Quyền | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 7.000.000 |
| 24 | Lê Thị Hồng
Gấm |
Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 5.000.000 |
| 25 | Lê Lợi | Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 5.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Tự Trị (thửa đất 140,
TBĐ số 9) |
3.000.000 | ||
| 26 | Đinh Tiên
Hoàng |
Nguyễn Tất Thành | Phan Chu Trinh | 5.000.000 |
| Phan Chu Trinh | Hết đường | 2.000.000 | ||
| 27 | Phan Chu
Trinh |
Nguyễn Trãi | Quang Trung | 4.000.000 |
| Quang Trung | Đinh Tiên Hoàng | 2.500.000 | ||
| 28 | Nguyễn Thị
Định |
Lê Quý Đôn | Nguyễn Tri Phương | 2.500.000 |
| 29 | Âu Cơ | An Vương Dương (ngã ba
ranh giới An Bình – Đoàn Kết) |
Nguyễn Trãi | 1.650.000 |
| Nguyễn Trãi | Hết đất nhà Nguyễn Đình Hiệp
(thửa đất 03, TBĐ số 16) |
1.100.000 | ||
| 30 | Trần Nguyên
Hãn |
Hùng Vương | Đối diện Đặng Thai Mai | 960.000 |
| 31 | Nguyễn
Thuyên |
Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 1.500.000 |
| 32 | Văn Tiến
Dũng |
Hùng Vương | Nguyễn Chí Thanh | 2.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh | Trần Nguyên Hãn | 1.000.000 | ||
| 33 | Lê Văn Sỹ | Nguyễn Thị Minh Khai | Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu | 1.500.000 |
| 34 | Phan Đình
Giót |
Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tất Thành | 5.000.000 |
| 35 | Nguyễn An
Ninh |
Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Trọng Tuyển | 3.000.000 |
| Nguyễn Trọng Tuyển | Hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Châu (thửa đất 141, TBĐ số 9) | 2.000.000 | ||
| 36 | Lê Văn Hưu | Nguyễn Trãi | Ngã ba nhà ông Trần Văn Bình
(thửa đất 98, TBĐ số 19) |
2.000.000 |
| Ngã ba nhà ông Trần Văn
Bình (thửa đất 98, TBĐ số 19) |
An Dương Vương | 1.500.000 | ||
| 37 | Bà Triệu | Nguyễn Trãi | Lê Văn Hưu | 1.000.000 |
|
38 |
Lạc Long Quân (bao gồm phần giao thông phía Bắc đường Nguyễn
Trãi) |
Nguyễn Trãi |
An Dương Vương |
1.000.000 |
| Nguyễn Trãi | Hết đất nhà ông Phạm Thanh Tài
(thửa đất 01 TBĐ số 08) |
1.200.000 | ||
| 39 | Hồ Tùng Mậu | Phan Chu Trinh | Hết đất nhà ông Đinh Văn Ruyên
(thửa đất 01, TBĐ số 13) |
2.000.000 |
| 40 | Đường chưa | Y Jút | Ngã ba Phan Chu Chinh | 1.000.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| đặt tên thuộc
TDP 8 |
||||
| Phan Chu Trinh | Hết đất nhà ông Nguyễn Sâm
(thửa đất 34, TBĐ số 49) |
1.000.000 | ||
| 41 | Đường chưa đặt tên thuộc
TDP 7 và 8 |
Ngã ba Hồ Tùng Mậu | Ngã ba Lê Lợi | 1.000.000 |
| 42 | Nguyễn Trọng
Tuyển |
Hoàng Diệu | Nguyễn An Ninh | 2.000.000 |
| 43 | Khu vực còn
lại |
300.000 | ||
| III | Phường Bình Tân | |||
| 1 | Hùng Vương
(Quốc lộ 14) |
Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh
phường Thống Nhất) |
Trần Khát Chân | 2.640.000 |
| Trần Khát Chân | Trần Quang Khải | 2.310.000 | ||
| Trần Quang Khải | Đặng Thái Thân | 2.000.000 | ||
| Đặng Thái Thân | Hết ranh giới thửa đất ông
Nguyễn Văn Đạo (thửa đất 105, TBĐ số 34) |
1.650.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Đạo (thửa đất
105, TBĐ số 34) |
Hết phường Bình Tân | 1.320.000 | ||
| 2 | Phan Phù Tiên | Hùng Vương | Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn
(thửa đất 68, TBĐ số 23) |
1.500.000 |
| Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn
(thửa đất 68, TBĐ số 23) |
Trần Quý Cáp | 730.000 | ||
| Trần Quý Cáp | Hết đường | 360.000 | ||
| 3 | Trần Quý Cáp | Trần Khát Chân | Ngã ba giao nhau với đường
Phan Phù Tiên |
300.000 |
| 4 | Trần Khắc
Chân |
Hùng Vương | Ngã ba đường vào chợ | 1.000.000 |
| Ngã ba đường vào chợ | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thu Hà (thửa đất 15,
TBĐ số 28) |
800.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thu Hà (thửa đất 15,
TBĐ số 28) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tiến (thửa đất 26,
TBĐ số 28) |
480.000 | ||
| Hết ranh giới nhà Nguyễn
Văn Tiến (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 28) |
Hết nhà ông Phạm Thân thửa 229, tờ bản đồ: 11. | 300.000 | ||
|
5 |
Nguyễn Thị Chiên (Cũ: Trịnh Công
Sơn) |
Hùng Vương |
Trần Khát Chân (Cũ: Hết ranh
giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 106, TBĐ số 22) |
730.000 |
| Trần Khát Chân (Cũ: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê
Đình Mỹ (thửa đất 106, TBĐ số 22) |
Phạm Kính Ân |
480.000 |
||
| 6 | Phạm Kính
Ân |
Hùng Vương | Hết đường (hết ranh giới thửa đất
nhà ông Nguyễn Thanh Hoá) |
730.000 |
| 7 | Trương Hán
Siêu |
Hùng Vương | Lê Văn Thiêm | 500.000 |
| Lê Văn Thiêm | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Đình Khôi (thửa đất 279,
TBĐ số 27) |
300.000 | ||
| 8 | Lê Văn Thiêm | Trần Quang Khải | Hết đường (hết ranh giới thửa đất
nhà ông Nguyễn Thành) |
260.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 9 | Trần Quang
Khải |
Hùng Vương | Lê Văn Thiêm | 730.000 |
| Lê Văn Thiêm | Lê Ngọc Hân | 480.000 | ||
| Lê Ngọc Hân | Trường Lê Quý Đôn | 260.000 | ||
| Trường Lê Quý Đôn | Hùng Vương | 480.000 | ||
| 10 | Lê Ngọc Hân | Trần Quang Khải | Hết đường (hết ranh giới thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Hiệu) |
250.000 |
| 11 | Cao Bá Quát | Hùng Vương | Trần Quang Khải | 360.000 |
| 12 | Đặng Thái
Thân |
Hùng Vương | Trần Quang Khải | 480.000 |
|
13 |
Nguyễn Chánh | Đặng Thái Thân | Hết đường (hết ranh giới thửa đất
nhà ông Nguyễn Hữu Minh) |
300.000 |
| Đặng Thái Thân | Đến hết ranh giới nhà ông
Nguyễn kiểm thửa 32, tờ 34 |
300.000 | ||
| 14 | Tiểu La | Hùng Vương | Hết đường (hết ranh giới thửa đất
nhà ông Nguyễn Thành Trung) |
480.000 |
| 15 | Phan Kế Bính | Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám | 730.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Vượng, thửa
đất 115, TBĐ số 04) |
360.000 | ||
| 16 | Lưu Trọng Lư | Hùng Vương | Hoàng Hoa Thám | 730.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 17 | Đào Duy Từ | Hoàng Hoa Thám | Kỳ Đồng | 260.000 |
| 18 | Ngô Tất Tố | Hùng Vương | Đào Duy Từ | 480.000 |
| 19 | Lê Hữu Phước | Hùng Vương | Đào Duy Từ | 600.000 |
| 20 | Xuân Hồng | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 21 | Tố Hữu | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| Đào Duy Từ | Hết ranh giới thửa đất trường
THCS Đinh Tiên Hoàng |
250.000 | ||
| 22 | Hoàng Văn
Thụ |
Đào Duy Từ | Kỳ Đồng | 360.000 |
| 23 | Nguyễn Văn
Huyên |
Xuân Hồng | Nguyễn Thị Suốt | 260.000 |
| 24 | Nguyễn
Thượng Hiền |
Tố Hữu | Huyền Quang | 260.000 |
| 25 | Thanh Tịnh | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 26 | Nguyễn Quốc
Trị |
Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 27 | Nguyễn Thị
Suốt |
Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
|
28 |
Hoàng Hoa Thám | Phan Kế Bính | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Tiến) |
360.000 |
| Thanh Tịnh | Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) | 360.000 | ||
| 29 | Huyền Quang | Nguyễn Thị Suốt | Hết ranh giới thửa đất hộ ông
Hoàng Thanh Sang (thửa đất 156, TBĐ số 03) |
260.000 |
| 30 | Trịnh Đình
Thảo |
Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 260.000 |
| 31 | Cao Thắng | Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 260.000 |
| 32 | Đào Duy Anh | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 33 | Nguyễn Chí
Diểu |
Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 34 | Nguyễn Văn
Bé |
Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 35 | Kỳ Đồng | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 600.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Đào Duy Từ | 360.000 | ||
| 36 | Nguyễn Thái Học | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà Trần Đức Long (thửa đất 188, TBĐ số
31) |
600.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Trần Đức Long (thửa đất 188, TBĐ số 31) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Kim Lành, thửa đất 214, TBĐ số 31) |
360.000 | ||
| 37 | Nguyễn Lâm | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Đức An, thửa đất 228, TBĐ
số 31) |
480.000 |
| 38 | Vũ Hữu | Nguyễn Lâm | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê
Trị, thửa đất 98, TBĐ số 34) |
260.000 |
| 39 | Hẻm 1 | Hùng Vương | Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa
đất 58, TBĐ số 27) |
480.000 |
| 40 | Hẻm 2 | Hùng Vương | Nhà bà Nguyễn Thị Bích Ngọc (thửa đất 03, TBĐ số 35) | 480.000 |
| 41 | Hẻm 3 | Hùng Vương | Nhà ông Lâm Quốc Việt (thửa
đất 24, TBĐ số 34) |
480.000 |
| 42 | Khu vực còn
lại |
250.000 | ||
| IV | Phường Đạt Hiếu | |||
| 1 | Hùng Vương
(Quốc lộ 14) |
Nguyễn Duy Trinh (giáp ranh
xã Pơng Drang) |
Trần Văn Trà (hết ranh giới đất
chùa Đạt Hiếu) |
4.320.000 |
| Trần Văn Trà (hết ranh giới
đất chùa Đạt Hiếu) |
Giáp ranh giới phường An Lạc,
An Bình |
6.600.000 | ||
| 2 | Trần Hưng
Đạo |
Giáp ranh giới phường An
Lạc |
Trụ sở Công ty cà phê Buôn Hồ | 3.960.000 |
| Trụ sở Công ty cà phê Buôn
Hồ |
Cầu RôSy | 2.750.000 | ||
|
3 |
Nguyễn Duy Trinh (đường vào nghĩa địa
Tân Lập I) |
Hùng Vương |
Thửa đất 15, TBĐ số 28 |
1.000.000 |
| Thửa đất 15, TBĐ số 28 | Đầu ranh giới Nghĩa địa | 600.000 | ||
| 4 | Hoàng Việt (đường đi đập
tràn) |
Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Định (thửa đất
222, TBĐ số 28) |
1.000.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Định (thửa
đất 222, TBĐ số 28) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Tấn (thửa đất 39, TBĐ số
29) |
600.000 | ||
| Hết ranh giới nhà ông Phạm Tấn (thửa đất số 39, tờ bản đồ
số 29) |
Đến hết đường (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 30) | 300.000 | ||
| 5 | Đường vào
khu B |
Hùng Vương | Giáp ranh giới cổng nghĩa địa
khu B |
1.000.000 |
| 6 | Nguyễn
Lương Bằng |
Hùng Vương | Đường vào nghĩa địa khu C | 1.800.000 |
| Đường vào khu C | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35) |
1.200.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35) |
Đến ngã ba Trần Huy Liệu | 750.000 | ||
| Trần Hưng Đạo | Hết Cống cây Đa (thửa đất 131,
TBĐ số 11) |
1.000.000 | ||
| Cống cây Đa (thửa đất 131,
thuộc TBĐ số 11) |
Hết tổ dân phố 2 | 600.000 | ||
| Hết tổ dân phố 2 | Giáp đường Trần Huy Liệu | 600.000 | ||
| 7 | Tôn Thất Thuyết | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn An Ca (thửa đất 4, TBĐ số 41) |
1.000.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn An Ca (thửa đất
4, TBĐ số 41) |
Ngã ba Trần Huy Liệu | 700.000 | ||
|
8 |
Trần Nguyên Hãn (giáp
phường An Bình) |
Hùng Vương |
Ngã ba Đặng Thai Mai |
1.000.000 |
| Ngã ba Đặng Thai Mai | Giáp đường Lương Thế Vinh | 480.000 | ||
| 9 | Lương Thế
Vinh |
Hùng Vương | Ngã tư Văn Tiến Dũng | 2.400.000 |
| Ngã tư Văn Tiến Dũng | Hết ranh giới đất Trường TH Lê
Thị Hồng Gấm |
1.800.000 | ||
| Hết ranh giới đất Trường TH
Lê Thị Hồng Gấm |
Hết ranh giới thửa đất 11,TBĐ số
42 |
1.200.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất 11,
TBĐ số 42 |
Trần Nguyên Hãn | 360.000 | ||
| Trần Nguyên Hãn | Đập giao thủy | 300.000 | ||
| Đập giao thủy | Đến hết đường (giáp ranh
phường An Bình thửa đất số 107, tờ bản đồ số 14) |
300.000 | ||
| 10 | Trần Văn Trà
(đường vào chùa Đạt Hiếu) |
Hùng Vương | Ngô Thì Nhậm | 1.200.000 |
| 11 | Nguyễn Kim (đường vào
thôn Đạt Hiếu 5) |
Hùng Vương | Đặng Thai Mai | 1.000.000 |
| Đặng Thai Mai | Đến hết đường (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 40) | 300.000 | ||
| 12 | Mạc Đỉnh Chi | Hùng Vương | Ngã ba Trịnh Hoài Đức | 1.000.000 |
| Ngã ba Trịnh Hoài Đức | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32, TBĐ
số 39) |
600.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32,
TBĐ số 39) |
Hết ranh giới thửa đất 66, TBĐ số 38 | 360.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất 66,
TBĐ 38 |
Hết đường | 300.000 | ||
|
13 |
Đường vào TDP Đạt Hiếu 7 (ngã ba nhà
ông Lê Xứng) |
Hùng Vương |
Ngã ba Văn Tiến Dũng |
1.000.000 |
|
14 |
Trần Nhật Duật (đường vào trung tâm
TDP Đạt Hiếu 4) |
Hùng Vương |
Ngã tư Văn Tiến Dũng |
1.000.000 |
| Ngã tư Văn Tiến Dũng | Ngã tư Trịnh Hoài Đức | 600.000 | ||
| Ngã tư Trịnh Hoài Đức | Hết ranh giới đất nhà ông Trần | 360.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Văn Phẩm thửa 02, TBĐ số 39) | ||||
| hết ranh giới nhà ông Trần
Văn Phẩm (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 39) |
Đến hết đường (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 32) | 260.000 | ||
| 15 |
Y Yơn Niê (đường vào Cầu Đường) |
Hùng Vương | Trịnh Hoài Đức | 1.500.000 |
| Trịnh Hoài Đức | Ngã tư Y Thuyên KSo’r | 1.200.000 | ||
| Ngã tư Y Thuyên KSo’r | Mạc Đăng Dung | 600.000 | ||
| Mạc Đăng Dung | Đến hết đường (thửa đất số 47, tờ
bản đồ số 26) |
360.000 | ||
| 16 | Y Thuyên
Kso’r (đường vào buôn Klia) |
Hùng Vương | Y Yơn Niê | 1.000.000 |
| Y Yơn Niê | Mai Xuân Thưởng | 576.000 | ||
|
17 |
Hải Triều (đường vào Sân vườn Tính
Nên) |
Trần Hưng Đạo |
Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất 24, TBĐ số 11) |
1.200.000 |
| Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất
24, TBĐ số 11) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tám (thửa đất 11, TBĐ
số 11) |
1.000.000 | ||
| 18 | Nguyễn Viết
Xuân |
Giáp phường An Lạc | Tôn Thất Thuyết | 1.000.000 |
| 19 | Nguyễn Chí
Thanh |
Giáp phường An Bình | Trần Nhật Duật | 1.000.000 |
| Trần Nhật Duật | Y Yơn Niê | 600.000 | ||
| 20 | Văn Tiến
Dũng |
Trần Nguyên Hãn | Trần Nhật Duật | 600.000 |
| Trần Nhật Duật | Y Yơn Niê | 480.000 | ||
| 21 | Ngô Thì
Nhậm |
Trần Văn Trà | Cao Đạt | 360.000 |
| Cao Đạt | Hết thửa đất 18, TBĐ số 44 | 360.000 | ||
| 22 | Đặng Thai
Mai |
Trần Nguyên Hãn | Nguyễn Kim | 360.000 |
| 23 | Trịnh Hoài
Đức |
Ngã ba Mạc Đỉnh Chi | Ngã ba Y Yơn Niê | 600.000 |
| 24 | Cao Đạt (Giáp Đạt Hiếu 2,3) | Hùng Vương | Ngã ba Ngô Thì Nhậm | 1.000.000 |
| Ngã ba Ngô Thì Nhậm | Giáp đường Trần Huy Liệu | 700.000 | ||
| 25 | Trần Huy Liệu | Ngã ba Nguyễn Lương Bằng | Tôn Thất Thuyết | 750.000 |
| Tôn Thất Thuyết | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số
41) |
600.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số 41) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Lại Thanh Đồng (thửa đất 15, TBĐ số 44) |
480.000 | ||
|
26 |
Đường đối diện đường
Lương Thế Vinh |
Hùng Vương |
Trần Huy Liệu |
864.000 |
|
27 |
Đường giáp ranh giới
phường An Lạc |
Hùng Vương |
Giáp đường Nguyễn Viết Xuân |
576.000 |
| 28 | Phan Huy Chú | Y Yơn Niê | Y Thuyên KSo’r | 400.000 |
| 29 | Sư Vạn Hạnh | Thửa đất nhà ông Y Hiat Mlô
(thửa đất 27, TBĐ số 26) |
Hết ranh giới thửa đất 69, TBĐ
số 32 |
480.000 |
| 30 | Vi Thủ An | Y Thuyên Kso’r | Hết ranh giới thửa đất 06, TBĐ | 300.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| số 21 | ||||
| 31 | Huỳnh Văn
Nghệ |
Y Yơn Niê | Hết ranh giới thửa đất 15, TBĐ
số 32 |
400.000 |
| 32 | Y Ni Ksơr (Cũ: Y Ni
Kso’r) |
Mạc Đăng Dung | Hết ranh giới thửa đất 21, TBĐ số 33 | 400.000 |
| 33 | Mai Xuân
Thưởng |
Mạc Đăng Dung | Y Thuyên KSo’r | 480.000 |
| 34 | Mạc Đăng Dung | Đầu ranh giới đất nhà ông Y
Sisat Mlô (thửa đất 41, TBĐ số 26) |
Hết ranh giới thửa đất 05, TBĐ số 38 | 360.000 |
| 35 | Hẻm số 1 | Tôn Thất Thuyết | Giáp đường Nguyễn Lương Bằng | 420.000 |
| 36 | Khu vực còn
lại |
260.000 | ||
| 37 | Nguyễn Công
Trứ |
Tôn Thất Thuyết | Nguyễn Lương Bằng | 300.000 |
| 38 | Trần Xuân
Soạn |
Tôn Thất Thuyết | Hoàng Việt | 300.000 |
| 39 | Phan Huy Ích | Nguyễn Duy Trinh | Hội trường tổ dân phố 1 | 350.000 |
| 40 | Ngô Thì Sĩ | Hoàng Việt | Nguyễn Duy Trinh | 300.000 |
| 41 | Lương Văn
Can |
Hoàng Việt | Nguyễn Duy Trinh | 300.000 |
| V | Phường Đoàn Kết | |||
| 1 | An Dương
Vương |
Giáp phường Thiện An | Hàm Nghi | 1.150.000 |
| Hàm Nghi | Âu Cơ (giáp phường An Bình) | 1.000.000 | ||
| 2 | Hoàng Quốc
Việt |
Đầu cầu 12/3 (giáp phường
Thiện An) |
Nguyễn Thị Thập | 600.000 |
| Nguyễn Thị Thập | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Man Đức Hoà (thửa đất 111, TBĐ số 09 ) |
400.000 | ||
| 3 | Hàm Nghi | An Dương Vương | Âu Cơ | 480.000 |
| 4 | Huỳnh Tấn
Phát |
Âu Cơ | Nguyễn Thị Thập (ngã ba TDP 4) | 300.000 |
| 5 | Âu Cơ | Cầu bà Tiên | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21) |
600.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21) |
Cuối đường Âu Cơ (giáp hường Thiện An) | 600.000 | ||
| 6 | Lê Văn Hưu | An Dương Vương | Âu Cơ | 600.000 |
| 7 | Tăng Bạt Hổ | Trần Quốc Hoàn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Như Xuân (thửa đất 34, TBĐ số 18) |
275.000 |
| 8 | Trần Quốc Hoàn | Đầu ranh giới đất thửa đất ông Hồ Thanh Hải (thửa đất
12, TBĐ số 16) |
Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất 86, TBĐ số
15) |
275.000 |
| 9 | Nguyễn Thị Thập | Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Anh Tuấn (thửa đất
40, TBĐ số 04) |
Hồ Xuân Hương | 270.000 |
| Hồ Xuân Hương | Trần Quốc Hoàn | 250.000 | ||
| 10 | Hồ Xuân Hương | Âu Cơ | Đầu ranh giới thửa đất nhà Trần Văn Nguyên (thửa đất 54, TBĐ số
9) |
275.000 |
| 11 | Lạc Long
Quân (nối dài) |
An Dương Vương | Hàm Nghi | 300.000 |
| 12 | Tán Thuật | Hồ Xuân Hương | Nguyễn Thị Thập | 275.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 13 | Khu vực còn
lại |
250.000 | ||
| VI | Phường Thiện An | |||
| 1 |
Hùng Vương (Quốc lộ 14) |
Giáp ranh phường Thống
Nhất |
Hoàng Quốc Việt | 1.980.000 |
| Hoàng Quốc Việt | Lê Đức Thọ | 2.860.000 | ||
| Lê Đức Thọ | Nguyên Hồng | 3.300.000 | ||
| Nguyên Hồng | Hải Thượng Lãn Ông | 3.960.000 | ||
| Hải Thượng Lãn Ông | Phan Đình Phùng | 5.280.000 | ||
| 2 | Hoàng Quốc
Việt |
Hùng Vương | Giáp ranh giới phường Đoàn Kết | 1.300.000 |
| 3 | An Dương
Vương |
Hùng Vương | Nguyễn Tất Thành | 1.800.000 |
| Nguyễn Tất Thành | Giáp ranh phường Đoàn Kết | 1.000.000 | ||
| 4 | Nguyên Hồng | Hùng Vương | Lý Tự Trọng | 1.200.000 |
| Lý Tự Trọng | Mai Hắc Đế | 600.000 | ||
| 5 | Bùi Xuân Phái | Nguyên Hồng | Mai Hắc Đế | 750.000 |
|
6 |
Mai Hắc Đế (giáp ranh giới phường An
Lạc) |
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trần Kim Lê (thửa đất 6, TBĐ số 17) |
Bùi Xuân Phái |
360.000 |
| 7 | Chu Mạnh
Trinh |
Hùng Vương | Hải Thượng Lãn Ông | 750.000 |
| 8 | Ngô Mây | Hùng Vương | Đến hết ranh giới Trạm Y Tế
phường) |
750.000 |
| 9 | Lê Đức Thọ | Hùng Vương | Đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Như Vĩnh (thửa đất 36,
TBĐ số 5) |
530.000 |
| 10 | Nguyễn Trung
Trực |
Giáp phường An Lạc | Nguyên Hồng (sau đất chùa
Thiện An) |
1.500.000 |
| Nguyên Hồng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Văn Thạnh (thửa đất 101,
TBĐ số 20) |
480.000 | ||
| 11 | Hải Thượng
Lãn Ông |
Hùng Vương | Chu Mạnh Trinh | 576.000 |
| 12 | Nguyễn Tuân | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 330.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Lý Tự Trọng | 286.000 | ||
| 13 | Nguyễn Huy
Tưởng |
Hùng Vương | Hùng Vương + 300 m | 480.000 |
| Hùng Vương + 300 m | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trịnh Bá Lộc (thửa đất 15, TBĐ
số 10) |
300.000 | ||
| 14 | Nguyễn Tất
Thành |
An Dương Vương | Nguyễn Lân | 300.000 |
| 15 | Tống Duy Tân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Trần Văn Bá (thửa đất 104, TBĐ số 09) |
432.000 |
| 16 | Văn Cao | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cầu (thửa đất 160,
TBĐ số 09) |
360.000 |
| 17 | Nguyễn Cư Trinh | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ánh (thửa đất 60, TBĐ
số 09) |
432.000 |
| 18 | Nguyễn Lân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Hoàng Văn Oanh (thửa đất 107, TBĐ số 09) |
360.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 19 | Phạm Hồng Thái | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Văn Ngọc (thửa đất 90, TBĐ số 10) |
432.000 |
| 20 | Trịnh Văn Cấn (Cũ: Trịnh
Văn Cần) |
Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Thuỷ (thửa đất 135,
TBĐ số 09) |
432.000 |
| 21 | Đoàn Khuê | Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 300.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Bùi Xuân Phái | 260.000 | ||
| 22 | Phan Đình
Phùng |
Hùng Vương | Nguyễn Trung Trực | 1.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Mai Hắc Đế | 600.000 | ||
| 23 | Ông Ích
Khiêm |
Hùng Vương | Ngã ba Nguyễn Tất Thành | 360.000 |
| 24 | Lý Tự Trọng | Giáp ranh giới phường An Lạc | Hết ranh giới thửa đất ông Phan Long Thừa (thửa đất 27, TBĐ số
20) |
500.000 |
| 25 | Cao Xuân Huy | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Hoàng Anh Chức (thửa đất 5, TBĐ số 41) |
360.000 |
| 26 | Các đường bê tông | Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân | Nguyễn Tất Thành | 300.000 |
| 27 | Khu vực còn
lại |
260.000 | ||
|
28 |
Mai Hắc Đế |
Giao với đường Bùi Xuân Phái (đất ông Trương Ngọc
Hậu, thửa đất 273, tờ bản đồ số 7) |
Hết ranh giới đất ông Võ Xuân Anh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 7) |
260.000 |
| 29 | Ngô Mây | Trạm Y Tế phường | Hết đường (hết thửa đất số 86, tờ
số 6) |
260.000 |
| VII | Phường Thống Nhất | |||
| 1 | Hùng Vương (Quốc lộ 14) | Giáp phường Bình Tân | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28) |
2.640.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa
đất 3, TBĐ số 28) |
Giáp phường Thiện An | 1.760.000 | ||
| 2 | Cù Chính Lan | Hùng Vương | Ngã tư Nguyễn Huy Tự | 750.000 |
|
Ngã tư Nguyễn Huy Tự |
Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan Thanh, thửa 7, tờ 24
(Cũ: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Văn Hùng (thửa đất 6, TBĐ số 24) |
360.000 |
||
| 3 | Lê Chân | Hùng Vương | Ngã tư Nguyễn Huy Tự | 750.000 |
| Ngã tư Nguyễn Huy Tự | Ngã tư Vũ Trọng Bình – Lê Chân | 600.000 | ||
|
Ngã tư Vũ Trọng Bình – Lê Chân |
Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến thửa 72, tờ 24 (cũ: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thiện Ân (thửa đất 32,
TBĐ số 24) |
360.000 |
||
|
4 |
Vũ Thục Nương |
Hùng Vương |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, thửa đất 105, TBĐ số 28 (cũ: Hết ranh giới thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Đình Khẩn (thửa đất 12, |
360.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 105, TBĐ số 23) | TBĐ số 28) | |||
| 5 | Phùng Thị Chính | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất
139, TBĐ số 28) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Quang (thửa đất
45, TBĐ số 28) |
360.000 | ||
| 6 | Phù Đổng
Thiên Vương |
Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê
Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) |
1.000.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) | Hết ranh giới thửa đất Võ Anh Hưng thửa đất 113, TBĐ số 27 (cũ:Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73,
TBĐ số 27) |
600.000 |
||
| Hết ranh giới thửa đất Võ Anh Hưng,thửa đất 113, TBĐ số 27 (cũ: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số
27) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ôngVũ Tiến Hương (thửa đất 20, TBĐ số 13) |
380.000 |
||
| 7 | Phó Đức Chính | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ
số 38) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất
5, TBĐ số 38) |
Tú Xương | 360.000 | ||
| 8 | Dương Vân Nga | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Minh Dũng (thửa đất 29,
TBĐ số 38) |
750.000 |
| 9 | Hàn Mặc Tử | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong
(thửa đất 54, TBĐ số 38) |
Tú Xương | 360.000 | ||
| 10 | Lý Công Bình | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Lệ (thửa đất 154, TBĐ
số 38) |
750.000 |
| 11 | Lý Chiêu Hoàng | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa
đất 302, TBĐ số 38) |
Hàn Mặc Tử | 360.000 | ||
| Hàn Mặc Tử | Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương | 260.000 | ||
| 12 | Đinh Liễn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101,
TBĐ số 37) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37) |
Trần Văn Ơn | 360.000 | ||
| 13 | Tản Đà | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Lan (thửa đất
52,TBĐ số 44) |
750.000 |
| 14 | Nguyễn Khuyến | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đầu Hán (thửa đất 63, TBĐ số
43) |
750.000 |
| 15 | Trần Hoàn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông | 750.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| (Cũ: Trương
Vĩnh Ký) |
Nguyễn Văn Kính (thửa đất 160,
TBĐ số 44) |
|||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa
đất 160, TBĐ số 44) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Viết Quốc (thửa đất 130,
TBĐ số 43) |
360.000 | ||
| 16 | Nguyễn Bính | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất
206, TBĐ số 44) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lý (thửa đất 169, TBĐ
số 43) |
360.000 | ||
| 17 | Duy Tân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183,
TBĐ số 43) |
850.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ 43) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê
Thế Kỳ (thửa đất 172, TBĐ số 43) |
480.000 | ||
| 18 | Đặng Tất | Hùng Vương | Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương | 750.000 |
| 19 | Phùng Hưng | Hùng Vương | Nguyễn Thiếp | 750.000 |
| 20 | Khúc Thừa
Dụ |
Hùng Vương | Nguyễn Thiếp | 750.000 |
| 21 | Dương Đình
Nghệ |
Hùng Vương | Nguyễn Thiếp | 750.000 |
| 22 | Trần Thủ Độ | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Thế Bộ (thửa đất 19, TBĐ số 29) |
360.000 | ||
| 23 | Đặng Nguyên Cẩn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ số 28) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất
84, TBĐ 28) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Anh Kim (thửa đất 97, TBĐ
số 29) |
360.000 | ||
| 24 | Bùi Huy Bích | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116,
TBĐ số 28) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Văn Lầu (thửa đất 119, TBĐ số 29) |
360.000 | ||
| 25 | Dã Tượng | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến
(thửa đất 7, TBĐ số 32) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thứ (thửa đất 45, TBĐ số
33) |
360.000 | ||
| 26 | Yết Kiêu | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155,
TBĐ số 33) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155,
TBĐ số 33) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn (thửa đất 78, TBĐ số
33) |
360.000 | ||
| 27 | Nguyễn Văn
Siêu |
Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê
Ninh (thửa đất 87, TBĐ số 33) |
750.000 |
| 28 | Bà Huyện
Thanh Quan |
Hùng Vương | Yết Kiêu | 750.000 |
| 29 | Nguyễn Thi | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà bà | 750.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ
số 39) |
||||
| Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41,
TBĐ số 39) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 55, TBĐ số
40) |
360.000 | ||
| 30 | Lê Công Kiều | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70,
TBĐ số 39) |
Ngã 5 Nguyễn Thi | 360.000 | ||
| 31 | Phan Văn Khỏe | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Ngọc Hiếu (thửa đất 84,
TBĐ số 39) |
750.000 |
| 32 | Cống Quỳnh | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Phạm Ngọc Thanh (thửa đất 107, TBĐ số 39) |
750.000 |
| 33 | Mai Thị Lựu | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Phạm Anh Sơn (thửa đất 128, TBĐ số 39) |
750.000 |
| 34 | Lương Đình Của | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137,
TBĐ số 39) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Thế Hùng (thửa đất 168 , TBĐ số 39) |
360.000 | ||
| 35 | Thủ Khoa Huân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa
đất 58, TBĐ số 45) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Hiên (thửa đất 81,
TBĐ số 45) |
360.000 | ||
| 36 | Lê Anh Xuân | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa
đất 73, TBĐ số 45) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Công Hóa (thửa đất 95,
TBĐ số 45) |
360.000 | ||
| 37 | Đào Tấn | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hành (thửa đất 173,
TBĐ số 44) |
750.000 |
| 38 | Lý Chính Thắng | Hùng Vương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44) |
980.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất
290, TBĐ số 44) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96,
TBĐ số 46) |
600.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46) |
480.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất
82, TBĐ số 46) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Sin Niê (thửa đất 11, TBĐ số 50) | 432.000 | ||
| 39 | Nguyễn Huy Tự | Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Quốc Hân (thửa đất 145, TBĐ số 25) |
Cù Chính Lan | 275.000 |
| Cù Chính Lan | Hết ranh giới Chùa Bửu Thắng
(thửa đất 5, TBĐ số 25) |
275.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 40 | Vũ Trọng
Bình |
Ngã ba Phùng Thị Chính | Ngã ba Cù Chính Lan | 275.000 |
| 41 | Tú Xương | Ngã ba Vũ Thục Nương | Nam Cao | 286.000 |
| 42 | Trần Văn Ơn | Duy Tân | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa đất 68,
TBĐ số 37) |
286.000 |
| 43 | Nam Cao | Đầu ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Đình lâm (thửa đất 115, TBĐ số 37) |
Tú Xương | 286.000 |
| Tú Xương | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Linh (thửa đất 240,
TBĐ số 43) |
360.000 | ||
| 44 | Nguyễn Thiếp | Ngã tư Trần Thủ Độ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Duy (thửa đất 7, TBĐ số
26) |
286.000 |
| 45 | Trần Hữu
Trang |
Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn | Ngã ba Yết Kiêu | 286.000 |
| 46 | Lê Hồng Sơn | Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn | Ngã ba Dã Tượng | 286.000 |
| 47 | Nguyễn Thái
Bình |
Ngã tư Trần Văn Phụ | Ngã ba Dã Tượng | 286.000 |
| 48 | Trần Văn Phụ | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đình Kiều (thửa đất
55, TBĐ số 59) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Thân (thửa đất 12, TBĐ số
30) |
286.000 |
| 49 | Võ Trung Thành | Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Trần Văn Nhật (thửa đất 227, TBĐ số 44) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Trần Trung Lâm (thửa đất 119, TBĐ số 52) |
286.000 |
| 50 | Phạm Văn Bạch | Ngã ba Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Văn Châu (thửa đất 18, TBĐ số 54) |
286.000 |
| 51 | Đinh Văn Gió | Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất 10, TBĐ số 39) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Đinh Thị Quang (thửa đất 45, TBĐ số 40) |
286.000 |
| 52 | Đường giao Hùng Vương
(QL 14) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Sá (thửa đất 12,
TBĐ số 25) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Trung (thửa đất 13,
TBĐ số 25) |
750.000 |
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Văn Cho (thửa đất 15,
TBĐ số 25) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Tác (thửa đất 14,
TBĐ số 25) |
750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Trần Mân (thửa đất 163, TBĐ số 32) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Ba (thửa đất 69, TBĐ số 32) | 750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Nguyễn Ngọc Chấn (thửa đất 214, TBĐ số 32) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Đức Thành (thửa đất 217, TBĐ số 32) |
750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phú (thửa
đất 142, TBĐ số 32) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thị Nguyên (thửa đất 134, TBĐ
số 32) |
750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Thạch
(thửa đất 162, TBĐ số 32) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Đạo (thửa đất 178, TBĐ số
32) |
750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Hiến (thửa
đất 219, TBĐ số 44) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Kim Lân (thửa đất 195, TBĐ
số 44) |
750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuy (thửa
đất 63, TBĐ số 52) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Hảo (thửa đất 32,
TBĐ số 51) |
750.000 | ||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Lê Văn Quý (thửa đất 5, |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Nguyễn Quốc Toàn (thửa đất 7, |
750.000 | ||
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| TBĐ số 52) | TBĐ số 52) | |||
| Hết ranh giới thửa đất nhà
ông Bùi Đình Lĩnh (thửa đất 315, TBĐ số 44) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông
Đặng Quốc Quỳnh (thửa đất 320, TBĐ số 44) |
750.000 | ||
| 53 | Y Nuê Bkrông
(Ái Phương) |
Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y
Dai Niê (thửa đất 29, TBĐ số 55) |
286.000 |
| 54 | Y Kơr Ksơr (Cũ: Y Ksơ) | Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y
Lan B’krông (thửa đất 43, TBĐ số 56) |
312.000 |
| 55 | Y Bih Alêô | Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Bach Ktla (thửa đất 44, TBĐ số
56) |
312.000 |
| 56 | A Ma Jhao | Lý Chính Thắng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y
Rai Niê (thửa đất 57, TBĐ số 56) |
312.000 |
|
57 |
Nguyễn Minh Châu |
A Ma Jhao (về 2 phía) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Muk B’Krông (thửa đất 09, TBĐ
số 55, và bà H Sot Ayun (thửa đất số15, TBĐ số 58) |
312.000 |
| 58 | Lê Vụ | A Ma Jhao | Hết ranh giới thửa đất nhà bà H
Lê Ktla (thửa đất 24,TBĐ số 58) |
312.000 |
|
59 |
Y Moan Ênuôl (Cũ: Đường Ơi Ăt) |
Lý Chính Thắng (về 2 phía) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Blô Niê (thửa đất 76, TBĐ số 49)
và Y Mec Niê (thửa đất số15, TBĐ số 57) |
312.000 |
|
60 |
Lê Hy |
Lý Chính Thắng (về 2 phía) |
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Jony Niê (thửa đất 9,TBĐ số 49) và Y Cuc B’Krông (thửa đất 98,
TBĐ số 57) |
312.000 |
| 61 | Lê Quang Đạo | Phùng Chí Kiên | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Ngiô Ktla (thửa đất 72, TBĐ số
57) |
312.000 |
|
62 |
Phùng Chí Kiên | Y Moan Ênuôl (về 2 phía) (Cũ: Ơi Ăt (về 2 phía) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Phơi B’Krông (thửa đất 37, TBĐ
số 49) và bà H’ Blec Niê (thửa đất 28, TBĐ số 48) |
286.000 |
| 63 | Khu vực tổ dân phố Tân Hà 1, 2, 3, 4 và tổ dân phố Hợp Thành 1, 2, 3, 4 | 260.000 | ||
| 64 | Khu vực còn
lại |
250.000 | ||
| 65 | Nguyễn Xí | Thửa đất số 65, TBĐ số 39
Đường Nguyễn Thi |
Thửa đất số 178, TBĐ số 39 (Hết
đường) |
500.000 |
| 66 | Đặng Thùy Trâm | Thửa đất số 124, TBĐ số 39 Đường Nguyễn Thi | Thửa đất số 139, TBĐ số 45
Trường THCS Nguyễn Trường Tộ |
500.000 |
| 67 | Phùng Khắc Khoan | Thửa đất số 117, TBĐ số 45 Đường Lý Chính Thắng | Đường Thủ Khoa Huân | 500.000 |
|
68 |
Bùi Huy Bích |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Lầu (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 32) | Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hải, thửa 38, tờ 14 |
360.000 |
| 69 | Phù Đổng Thiên Vương | Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Tiến Hương (thửa đất số 20,
tờ bản đồ số 13) |
Hết kho phân Vũ Minh Giao (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 13) | 360.000 |
| 70 | Trần Thủ Độ | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thế Bộ (thửa đất số
19, tờ bản đồ số 29) |
Hết ranh giới thửa đất 139, tờ bản đồ số 7 | 360.000 |
| 71 | Thủ Khoa Huân | Hết ranh giới đất nhà ông
Nguyễn Đình Hiến (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 44) |
Hết ranh giới thửa đất 49, tờ bản đồ số 46 | 360.000 |
| STT | Tên đường | Đoạn đường | Mức giá điều chỉnh | |
| Từ | Đến | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 72 | Nguyễn Thiếp | Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ
bản đồ số 26 |
Hết ranh giới thửa đất số 101, tờ
bản đồ số 6 |
260.000 |
| 73 | Nguyễn Thi | Hết ranh giới thửa đất số 55,
tờ bản đồ số 40 |
Hết ranh giới thửa đất số 95, tờ
bản đồ số 47 |
360.000 |