27-02-2025  

Bảng Giá Đất Thổ Cư Thị Xã Buôn Hồ 2025

(Kèm theo Quyết định số      /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

  1. Giá đất ở tại nông thôn:            ĐVT: đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Xã Bình Thuận
1 Đường vào

Trung tâm xã

Quốc lộ 14 Đầu ranh giới đất nhà thờ Mân Côi

(thửa đất 75, TBĐ số 11)

750.000
Đầu ranh giới đất nhà thờ Mân Côi (thửa đất 75, TBĐ số

11)

Hết ranh giới đất cây xăng Thịnh Phong (thửa đất 62, TBĐ số 78) 1.000.000
Hết ranh giới đất cây xăng

Thịnh Phong (thửa đất 62, TBĐ số 78)

Hết ranh giới đất nhà bà Phan Thị Ngành (thửa đất 20, TBĐ số 85) 600.000
2 Khu vực ngã tư Bình Thành Ngã tư Bình Thành (về hướng Bắc) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Phụng (thửa đất 01, TBĐ số 67) 600.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Phụng (thửa đất

01, TBĐ số 67)

Đường vào thôn Bình Thành 1 400.000
Ngã tư Bình Thành (về hướng Hết ranh giới đất nhà ông Văn Đức 500.000

 

Đông) Nghĩa (thửa đất 89, TBĐ số 67)
3 Khu vực ngã

tư Bình Hòa

Ngã tư Bình Hòa (về hướng

Đông)

Hết Sân vận động của xã 600.000
Hết Sân vận động của xã Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm

(thửa đất 09, TBĐ số 87)

500.000
Ngã tư Bình Hoà (về phía

Bắc)

Hết ranh giới đất Phan Thị Ngành

(thửa đất 20, TBĐ số 85)

750.000
Ngã tư Bình Hòa (về hướng

Tây)

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn

Minh Tấn (thửa đất 79, TBĐ số 85)

600.000
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tấn (thửa đất

79, TBĐ số 85)

Hết ranh giới nhà ông Y Thanh Niê (thửa đất 47, tờ bản đồ 84) 500.000
Ngã tư Bình Hòa (về hướng

Nam)

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn

Hữu Chín (thửa đất 88, TBĐ số 91)

350.000
Hết ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Hữu Chín (thửa đất 88, TBĐ số 91)

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Hữu Sang (thửa đất 14, TBĐ số 42) 300.000
Ngã ba vào đập Ea Phê Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Văn

Tuấn (thửa đất 27, TBĐ số 42)

250.000
Hết ranh giới đất nhà bà Khiêm (thửa đất 09, tờ bản đồ

87)

Hết ranh giới xã Bình Thuận 300.000
Đầu Buôn Jut (từ ranh giới nhà ông Y thanh Niê (thửa đất

47, tờ bản đồ 84)

Hết ranh giới xã Bình Thuận 300.000
4 Khu vực Bình Thành Ngã ba vào thôn Bình Thành IV Hết ranh giới đất nhà ông Trần Hợp (thửa đất 59, TBĐ số 67) 220.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành

III

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn

Lương An (thửa đất 45, TBĐ số 67)

220.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành III Hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh

Thanh Minh (thửa đất 25, TBĐ số 27)

220.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành

II

Hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn

Hà (thửa đất 01, TBĐ số 68)

220.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành

II

Hết ranh giới thửa đất ông Phạm

Văn Phong (thửa đất 66, TBĐ số 62)

220.000
Ngã ba vào thôn Bình Thành I Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bạo

(thửa đất 22, TBĐ số 62)

220.000
5 Khu vực

Bình Minh

Ngã ba Bình Minh 3 và Bình

Minh 5

Hết ranh giới đất nhà ông Mai Văn

Kim (thửa đất 61, TBĐ số 76)

220.000
Ngã ba Bình Minh 3 Hết ranh giới đất Chùa Phổ Tế (thửa

đất 62, TBĐ số 70)

220.000
Từ cổng chào thôn Bình Minh

2

Hết ranh giới đất nhà bà Trương Thị

Cúc (thửa đất 06, TBĐ số 76)

220.000
6 Khu vực còn

lại

180.000
II Xã Cư Bao
1 Quốc lộ 14 Đèo Hà Lan (giáp ranh giới

phường Bình Tân)

Ngã ba nhà ông Điền đường vào đập

Ea Kram (thửa đất 17, TBĐ số 60)

1.100.000
Ngã ba nhà ông Điền đường

vào đập Ea Kram (thửa đất 17, TBĐ số 60)

Ngã ba nhà Thờ Công Chính- Cư Bao (thửa đất 22, TBĐ số 74) 1.350.000
Ngã ba nhà Thờ Công Chính- Cư Bao (thửa đất 22, TBĐ số

74)

Ngã ba nhà ông Thành, ông Tứ (thửa đất 122, TBĐ số 79) 1.600.000

 

 

Ngã ba nhà ông Thành, ông

Tứ (thửa đất 122, TBĐ số 79)

Giáp ranh giới huyện CưMgar 1.500.000
2 Đường vào

buôn Gram

Quốc lộ 14 Ngã ba nhà ông Cao Đình Phương

(thửa đất 34, TBĐ số 73)

450.000
 

3

 

Đường vào đập Ea Kram

Quốc lộ 14 Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hoà (thửa

đất 29, TBĐ số 61)

400.000
Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hòa

(thửa đất số 29, tờ bản đồ số 61)

Hết ranh giới thửa đất số 177, tờ bản đồ số 68 220.000
4 Đường đi

Bình Hoà

Ngã ba Quốc lộ 14 Hết ranh giới đất Trường Nguyễn

Văn Trỗi (thửa đất 38, TBĐ số 80)

1.000.000
Hết ranh giới đất Trường Nguyễn Văn Trỗi (thửa đất 38,

TBĐ số 80)

Ngã tư trước cổng thôn Sơn Lộc 2 (thửa đất 105, TBĐ số 80) 480.000
Ngã tư trước cổng thôn Sơn

Lộc 2 (thửa đất 105, TBĐ số 80)

Ngã ba cổng chào đường vào thôn 8

nhà ông Lành (thửa đất 37, TBĐ số 88)

300.000
Ngã ba cổng chào đường vào thôn 8 nhà ông Lành (thửa đất 37, TBĐ số 88) Ngã ba nhà bà Bùi Thị Liên – Thôn 8 (thửa đất 66, TBĐ số 77) 264.000
5 Đường vào

chợ Cư Bao

Quốc lộ 14 Đến cổng B chợ 800.000
6 Đường vào Chùa Linh

Thứu

Quốc lộ 14 Đến hết ranh giới đất trạm Y tế xã 300.000
Hết ranh giới đất trạm Y tế xã Nghĩa địa thôn Sơn Lộc 3 275.000
7 Đường song song với

Quốc lộ 14

Dãy 1 270.000
8 Các đường

giao với Quốc lộ 14

Quốc lộ 14 Dãy 1 350.000
Dãy 1 Dãy 2 220.000
9 Các đường bao quanh chợ xã Cư Bao 1.000.000
10 Khu vực còn

lại

180.000
 

11

Đường liên xã Cư Bao đi xã Ea Tul, huyện Cư

Mga

 

Quốc lộ 14

 

Hết ranh giới thửa đất số 236, tờ bản đồ số 24

 

350.000

 

12

Đường liên xã Cư Bao đi xã Ea Kênh, huyên Krông

Păk

Thửa đất số 01, tờ bản đồ số

89

Hết ranh giới thửa đất số 236, tờ bản

đồ số 96

220.000
từ đất nhà ông Võ Văn Năm thửa đất số 170, tờ bản đồ số

86

Hết ranh giới thửa đất số 62, tờ bản đồ số 96 220.000
III Xã Ea Drông
 

1

Trục đường 2C các tuyến đường Trung

tâm xã

UBND xã Ea Drông về hướng Nam Đầu ranh giới đất nhà ông Y Bhum Niê (thửa đất 136, TBĐ số 74)  

480.000

Đầu ranh giới đất nhà ông Y

Bhum Niê (thửa đất 129, TBĐ số 74)

Ngã ba Trường tiểu học Nơ Trang Lơng (thửa đất 82, TBĐ số 81) 360.000

 

Hết ranh giới Trường tiểu học

Nơ Trang Lơng (thửa đất 82, TBĐ số 81)

Hết ranh giới đất nhà ông Y BLơm Niê (thửa đất 82, TBĐ số 36) 300.000
Hết ranh giới đất nhà ông Y BLơm Niê (thửa đất 82, TBĐ

số 36)

Đầu ranh giới nhà ông Thịnh Đông (thửa đất 943, TBĐ số 38) 300.000
Đầu ranh giới nhà ông Thịnh

Đông (thửa đất 943, TBĐ số 38)

Nông trường 49 xã Phú Xuân, huyện

Krông Năng (thửa đất 46, TBĐ số 92)

360.000
UBND xã Ea Drông về hướng

Bắc

Hết ranh giới nhà ông Hoàng Tân

(thửa đất 196, TBĐ số 69)

480.000
Hết ranh giới nhà ông Hoàng

Tân (thửa đất 196, TBĐ số 69)

Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ

số 66)

480.000
Ngã ba Ama Luin (thửa đất 59, TBĐ số 66) Hết đất ông Lê Quang Phương thửa đất số 179, tờ bản đồ số 10 (cũ: Giáp xã Ea Blang) 300.000
Ngã ba Ama Luin (thửa đất

59, TBĐ số 66)

Hết ranh giới đất nhà ông Y Trung

Mlô (thửa đất 61, TBĐ số 63)

300.000
Hết ranh giới đất nhà ông Y Trung Mlô (thửa đất 61, TBĐ

số 63)

Giáp ranh giới xã Ea Hồ, huyện Krông Năng 250.000
2 Khu vực còn

lại

180.000
Khu vực Ea Drông (Cũ: Xã Ea Blang)
3 Đường trục chính Đầu cầu buôn Tring Hết ranh giới đất cây xăng Nhà ông Minh (thửa đất 23, TBĐ số 102 (cũ

08)

500.000
Hết ranh giới đất cây xăng

nhà ông Minh (thửa đất 23, TBĐ số102 (cũ 08)

Hết ranh giới thửa đất Y Hao Mlô (thửa 54, TBĐ số 101 (cũ 07) 1.320.000
Hết ranh giới thửa đất Y Hao Mlô (thửa 54, TBĐ số 101 (cũ

07)

Hết ranh giới đất Trung Tâm dạy nghề TX Buôn Hồ 1.100.000
Hết ranh giới đất Trung Tâm

dạy nghề TX Buôn Hồ

Giáp ranh giới xã Ea Siên 300.000
Ngã ba đi xã Ea Blang và Ea

Drông

Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị

xã Buôn Hồ

1.100.000
Ngã tư đường đi vào Nghĩa địa Thị xã Buôn Hồ Hết ranh giới đất bà Dương Thị Hường thửa đất số 80, tờ bản đồ số 8

(cũ: Giáp ranh giới xã Ea Drông)

400.000
4 Khu vực chợ Đường bao quanh chợ 840.000
5 Đường bao quanh chợ

kéo dài

Nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa đất 96, TBĐ số 114 (cũ 48) Kênh cấp I – nhà ông Á (thửa đất 02, TBĐ số 99 (cũ 05) 360.000
6 Trần Hưng

Đạo kéo dài

Cầu Rôsy Cầu Rosy + 200m 2.400.000
Cầu Rosy + 200m Giáp xã Tân Lập huyện Krông Búk 2.000.000
 

7

Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục chính thôn

Tân Lập)

Nhà ông Nguyễn Thanh Hương (thửa đất 47, TBĐ số

96 (cũ 2)

Hết ranh giới đất nhà ông Đặng Xuân Ngọc (thửa đất 52, TBĐ số 100 (cũ 6)  

300.000

8 Trục chính

thôn Tân Hợp (Cũ: Trục

Nhà ông Trần Đình Thông (thửa đất 47, TBĐ số 97 (cũ 3) Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn

Khắc Nông (thửa đất 31, TBĐ số 97 (cũ 3)

300.000

 

 

chính thôn

Tân Tiến )

 

9

Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục

chính thôn Tân Tiến )

 

Nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 5, TBĐ số 96 (cũ 2)

 

Hết ranh giới đất nhà bà Quách Thị Thành (thửa đất 72, TBĐ số 97 (cũ 3)

 

300.000

 

10

Trục chính thôn Tân Hợp (Cũ: Trục

chính thôn Tân Hòa)

 

Nhà ông Y Hrah Mlô (thửa đất 20, TBĐ số 96 (cũ 2)

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Kiều (thửa đất 57, TBĐ số 95 (cũ 1)  

330.000

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

Trục chính buôn Trinh 4

Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn (thửa đất 59, TBĐ số 117 (cũ

51)

Hết ranh giới đất nhà ông Y Liêm Niê (thửa đất 17, TBĐ số 121 (cũ 55) 330.000
Hết ranh giới nhà ông Hồ

Ngọc Thế (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 51)

Hết ranh giới đất nhà ông Võ Đức

Nghĩa (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 16)

300.000
Hết ranh giới nhà ông Y Liêm Niê (thửa đất số 17, tờ bản đồ

số 55)

Hết ranh giới nhà ông Y Djuôt Niê (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 12) 300.000
Đất nhà ông Y Djao Mlô Duôn Du (thửa đất số 70, tờ

bản đồ số 12)

Hết ranh giới nhà bà H Mi Mlô (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 16) 250.000
Giáp đường nhựa thửa đất số

40, tờ bản đồ số 11

Giáp điểm trường Buôn Tring 4,

thửa đất số 189, tờ bản đồ số 53

350.000
12 Trục chính

thôn Đông Xuân

Nhà ông Trần Phải (thửa đất 34, TBĐ số 117 (cũ 51) Hết ranh giới đất nhà bà Trần Thị

Thanh (thửa đất 104, TBĐ số 114 (cũ 48)

300.000
Nhà ông Lâm Tấn Khanh (thửa đất 49, TBĐ số 115 (cũ

49)

Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Ngọc Thế (thửa đất 92, TBĐ số 117 (cũ 51) 300.000
Nhà ông Phạm Văn Thắng

(thửa đất 116, TBĐ số 117 (cũ 51)

Nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất 04, TBĐ số 106 (cũ 12) 330.000
Đất nhà bà H Tiu Niê (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 7) Đất nhà ông Y Bhe Niê (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 7) 330.000
(thửa đất số 68, tờ bản đồ số 7) Đất nhà bà H Lit Niê (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 7) 250.000
 

 

13

Trục chính thôn Quyết

Thắng

Nhà ông Phạm Mông (thửa đất 06, TBĐ số 118 (cũ 52) Hết ranh giới đất nhà ông Võ Đình Mẹo (thửa đất 3, TBĐ số 113 (cũ 47) 300.000
Nhà ông Nguyễn Quang Châu (thửa đất 102, TBĐ số 114 (cũ

48)

Hết ranh giới đất nhà bà Lê Thị Diễm Như (thửa đất 49, TBĐ số 113

(cũ 47)

300.000
16 Khu vực còn

lại

180.000
IV Xã Ea Siên
1 Tuyến Trung

tâm xã

Cổng chào thôn 1A (thửa đất

27, TBĐ số 76)

Ngã tư nhà ông Pai (thửa đất 83,

TBĐ số 79)

600.000
Ngã 5 Trung tâm xã Ea Siên Trường tiểu học Tô Hiệu (thửa đất

83, TBĐ số 79)

500.000
 

2

Tuyến 1A thôn 2A; (Cũ:

tuyến 1A

Trường tiểu học Tô Hiệu (thửa đất 83, TBĐ số 79) Ngã ba trường mẫu giáo Hoa Sim (thôn 2, thửa đất 5, TBĐ số 89)  

240.000

 

thôn 5, thôn 2A)
 

3

Tuyến đường vào Trung tâm xã Từ nhà ông Nguyễn Hứa Hiền (thửa đất 21, TBĐ số 76) Cổng chào thôn 1A (thửa đất 27, TBĐ số 76)  

300.000

Các tuyến đường nhựa và bê tông trung tâm cụm xã Ea siên 300.000
Ngã 5 trung tâm xã Hết ranh giới đất nhà ông Piểu (thôn1, thửa đất 51, TBĐ số 79) 250.000
4 Tuyến thôn 1B Ngã tư nhà ông Lê Quang Đức (thửa đất 32, TBĐ số 76) Cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) 300.000
Cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73) Hết xã Ea siên 300.000
 

5

Tuyến thôn 2A, 2B; (Cũ:

tuyến thôn 5, thôn 2A, 2B)

 

Ngã tư nhà ông Pai (thửa đất 83, TBĐ số 79)

 

Hết xã Ea siên

 

300.000

Từ nhà ông Trần Văn Ích (thửa đất 14, TBĐ số 84) Thửa đất 7, TBĐ số 100 180.000
6 Trục chính thôn 3 Ngã ba nhà ông Đồng (thôn 5, thửa đất 49, TBĐ số 79) Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ (thôn 3, thửa đất 42, TBĐ số 92) 200.000
 

7

 

Tuyến thôn 7

Cổng chào thôn 7 (thửa đất 100, TBĐ số 38) Ngã ba nhà Lợi thôn 8, hết thửa đất 403, TBĐ số 57 (cũ: Hết ranh giới đất nhà ông Xô thôn 7, thửa 776, TBĐ 50)  

240.000

 

8

Tuyến thôn 8 (cũ: Tuyến thôn 7 đi thôn 8) Ngã ba nhà Lợi thôn 8, hết thửa đất 403, TBĐ số 57 (Cũ: Hết ranh giới đất nhà ông Xô (thôn 7, thửa đất 776, TBĐ số 50) Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Đức (thôn 8, thửa đất 64, TBĐ số 62)  

200.000

 

9

Tuyến thôn 1A; (Cũ:

tuyến buôn Dlung 2)

Cầu tràn buôn Dlung 1B, giáp phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ  

Nhà ông Y War Ktla (thửa đất 604, TBĐ số 37)

 

240.000

Nhà ông Y War Ktla (thửa đất 604, TBĐ số 37) Thửa đất 5, TBĐ số 75 240.000
 

10

Đường đi thôn 6 (Cũ:

đường đi thôn 6A, 6B)

 

Ngã ba cổng chào thôn 1B (thửa đất 21, TBĐ số 73)

Hết ranh giới đất nhà ông Chu Văn Hiền (thôn 1B, thửa đất 130, TBĐ số 41)  

200.000

11 Tuyến 1A, 1B Ngã tư ông Nông Trung Khợ Ngã ba đất ông Hứa Văn Phiến (thửa đất 42, TBĐ số 73) 200.000
12 Khu vực còn 180.000

 

lại
 

13

 

Tuyến thôn 6

Ngã ba thôn 6 nhà Hứa Thị Xì (thửa đất 437, tờ bản đồ số 42) Ngã ba đất nhà ông Linh Hữu Nhân (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33)  

200.000

14 Tuyến thôn 1B đi thôn 6 Ngã ba nhà ông Lợi (thửa đất số 403, tờ bản đồ số 57) Ngã ba đất nhà bà Hứa Thị Xì(thửa đất số 437, tờ bản đồ số 42) 250.000
 

15

Đường đi xã Ea Drông Hết ranh giới đất nhà ông Lý Văn Kim thửa đất số 67 tờ bản đồ số 123 Giáp ranh xã Ea Dr ông thửa đất số 13, tờ bản đồ số 126  

300.000

 

  1. Giá đất ở tại đô thị:                                        ĐVT: đồng/m2
STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
I Phường An Lạc
1 Hùng Vương Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Cừ 6.050.000
Nguyễn Văn Cừ Trần Cao Vân 9.900.000
Trần Cao Vân Nơ Trang Lơng 13.200.000
Nơ Trang Lơng Trần Hưng Đạo 17.600.000
Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu 24.000.000
Võ Thị Sáu Nguyễn Đình Chiểu 17.600.000
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Du 9.900.000
Nguyễn Du Giáp phường Đạt Hiếu 6.600.000
2 Phan Bội

Châu

Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 4.500.000
Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Bỉnh Khiêm 2.200.000
Nguyễn Bỉnh khiêm Nguyễn Du 1.500.000
3 Nguyễn Du Hùng Vương Phan Bội Châu 1.800.000
Phan Bội Châu Tô Vĩnh Diện 1.500.000
4 Nguyễn Bỉnh

Khiêm

Hùng Vương Phan Bội Châu 1.800.000
Phan Bội Châu Hết đường (Ngô Bá Lân thửa đất

57, TBĐ số 23)

1.500.000
5 Trần Đại Nghĩa Hùng Vương Phan Bội Châu 1.800.000
Phan Bội Châu Bế Văn Đàn 1.200.000
6 Nguyễn Viết

Xuân

Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.800.000
Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Du 1.500.000
Nguyễn Du Giáp phường Đạt Hiếu 1.140.000
7 Nguyễn Văn

Trỗi

Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.800.000
Nguyễn Bỉnh khiêm Nguyễn Du 1.500.000
8 Nguyễn Đình

Chiểu

Hùng Vương Phan Bội Châu 3.600.000
Phan Bội Châu Hết chùa An Lạc 2.600.000
Chùa An Lạc Ngã ba Trần Hưng Đạo 2.200.000
9 Kim Đồng Trần Hưng Đạo Lê Duẩn 4.200.000
10 Võ Thị Sáu Hùng Vương Trần Hưng Đạo 3.000.000
11 Trần Hưng

Đạo

Hùng Vương Hai Bà Trưng 24.000.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Hai Bà Trưng Phan Bội Châu 16.800.000
Phan Bội Châu Hết ranh giới chùa An Lạc 13.200.000
Hết ranh giới chùa An Lạc Đầu thửa đất bà Cảnh 12.000.000
Đầu thửa đất bà Cảnh Ngô Đức Kế 8.650.000
Ngô Đức Kế Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu 7.800.000
Giáp ranh giới phường Đạt

Hiếu

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi 4.100.000
Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Cầu RôSy 3.000.000
12 Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo Lê Duẩn 4.800.000
Lê Duẩn Nơ Trang Lơng 3.000.000
13 Lê Duẩn Tôn Thất Tùng Lê Hồng Phong 2.400.000
Lê Hồng Phong Hết đường 3.000.000
14 Lê Hồng Phong Hùng Vương Lê Duẩn 3.600.000
Đường Lê Duẩn (thửa đất số

111, tờ bản đồ số 38

Đường Hai Bà Trưng (thửa đất số

111, tờ bản đồ số 38)

3.600.000
15 Phạm Văn

Đồng

Lê Duẩn Nơ Trang Lơng 2.400.000
16 Ama Khê Hùng Vương Hai Bà Trưng 3.000.000
17 Tôn Thất

Tùng

Hùng Vương Hai Bà Trưng 3.000.000
18 Nơ Trang Lơng Hùng Vương Lý Tự Trọng 7.200.000
Lý Tự Trọng Nguyễn Hữu Cảnh 5.100.000
Nguyễn Hữu Cảnh Giáp Hải 2.550.000
Giáp Hải Đinh Núp 1.600.000
Đinh Núp Đến Cầu Buôn Tring 750.000
19 Huỳnh Thúc

Kháng

Phan Đình Phùng Trần Cao Vân 1.200.000
20 Đinh Công

Tráng

Huỳnh Thúc Kháng Lý Tự Trọng 950.000
21 Lý Tự Trọng Nơ Trang Lơng Nguyễn Văn Cừ 2.200.000
Nguyễn Văn Cừ Giáp ranh giới phường Thiện An 1.400.000
 

 

22

 

 

Nguyễn Văn Cừ

Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 2.200.000
Nguyễn Trung Trực Lý Tự Trọng 1.800.000
Lý Tự Trọng Lê Đại Hành 1.800.000
Lý Tự Trọng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) Đến hết đường (đến đường Lê

Đại Hành thửa đất số 357, tờ bản đồ số 11)

1.100.000
23 Nguyễn Trung Trực Nguyễn Văn Cừ Giáp phường Thiện An 1.800.000
24 Trần Cao Vân Hùng Vương Huỳnh Thúc Kháng 1.800.000
Huỳnh Thúc Kháng Lý Tự Trọng 1.200.000
25 Phan Đình

Phùng

Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 1.200.000
26 Tô Vĩnh Diện Nguyễn Đình Chiểu Trần Đại Nghĩa 1.500.000
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Du 1.300.000
Nguyễn Du Nguyễn Đình Chiểu (phía đông

Bắc)

700.000
27 Bế Văn Đàn Nguyễn Đình Chiểu Trần Đại Nghĩa 1.500.000
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.050.000
28 Ngô Đức Kế Trần Hưng Đạo Đường xương cá (Lô A và lô B) 1.500.000
Đường xương cá (Lô A và lô

B)

Đường xương cá (Lô C và lô D) 1.300.000
Đường xương cá (Lô C và lô

D)

Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường

xương cá (Lô F và lô G)

1.000.000
Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường

xương cá (Lô F và lô G)

Lê Hữu Kiển (Cũ: Đường xương

cá Lô I)

800.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
 

 

29

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với đường Ngô

Đức Kế phía Tây)

 

 

Trần Hưng Đạo

 

 

Đường xương cá (Lô A và lô B)

 

 

1.000.000

Đường xương cá (Lô A và lô

B)

Đường xương cá (Lô C và lô D) 800.000
Đường xương cá (Lô C và lô

D)

Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường

xương cá (Lô F và lô G)

700.000
Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường

xương cá (Lô F và lô G)

Lê Hữu Kiển (Cũ: Đường xương

cá (Lô I)

500.000
30 Đường xương cá (Lô A) Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường

song song với Ngô Đức Kế phía Tây)

Hết đất ông Hoa Dư (thửa đất 03, TBĐ số 01), 550.000
31 Đường xương

cá (Lô A và lô B)

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường

song song với Ngô Đức Kế phía Tây)

Ngô Đức Kế 750.000
Ngô Đức Kế Đường song song với Ngô Đức

Kế phía Đông

750.000
32 Đường xương cá (Lô B) Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế

phía Tây)

Ngô Đức Kế 550.000
33 Đường xương cá (Lô C) Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế

phía Tây)

Ngô Đức Kế 500.000
34 Đường xương cá (Lô C và lô

D)

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế

phía Tây)

Ngô Đức Kế 550.000
Ngô Đức Kế Đường song song với Ngô Đức

Kế phía Đông

700.000
35 Đường xương

cá Lô D và lô E)

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường

song song với Ngô Đức Kế phía Tây)

Ngô Đức Kế 450.000
 

36

Trần Văn Giàu (Cũ: Đường xương cá Lô E và lô

F)

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây)  

Ngô Đức Kế

 

450.000

 

37

Ngô Gia Khảm (Cũ: Đường xương cá Lô F và lô

G)

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây)  

Ngô Đức Kế

 

450.000

 

38

Ngô Văn Sở (Cũ: Đường

xương cá Lô G và lô H)

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây)  

Ngô Đức Kế

 

350.000

 

39

Nguyễn Bá Ngọc (Cũ: Đường xương

cá Lô H và lô I)

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường song song với Ngô Đức Kế phía Tây)  

Ngô Đức Kế

 

350.000

40 Lê Hữu Kiển

(Cũ: Đường xương cá Lô I)

Vũ Xuân Thiều (Cũ: Đường

song song với Ngô Đức Kế phía Tây)

Ngô Đức Kế 350.000
41 Trần Quốc Trần Hưng Đạo Đường xương cá số 0 2.400.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Thảo
Đường xương cá số 0 Đường xương cá số 1 2.200.000
Đường xương cá số 1 Đường xương cá số 2 1.500.000
Đường xương cá số 2 Đường xương cá số 3 1.500.000
Đường xương cá số 3 Đường xương cá số 4 1.200.000
42 Đường xương

cá số 0

1.000.000
43 Đường xương

cá số 1

850.000
44 Đường xương

cá số 2

730.000
45 Đường xương

cá số 3

600.000
46 Đường xương

cá số 4

600.000
 

47

Nguyễn Hữu Tiến (Cũ: Nguyễn Hữu

Tiên)

 

Trần Hưng Đạo

 

Trần Hưng Đạo + 50 m

 

1.000.000

Trần Hưng Đạo + 50 m Trần Hưng Đạo + 150 m 730.000
Trần Hưng Đạo + 150 m Hết đường (giáp đất Lê Minh

Thuấn thửa đất 50, TBĐ số 02)

600.000
 

 

48

Đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo và

Nguyễn Hữu Tiến

 

 

Trần Hưng Đạo

 

 

Trần Hưng Đạo + 50 m

 

 

1.000.000

Trần Hưng Đạo + 50 m Trần Hưng Đạo + 150 m 850.000
Trần Hưng Đạo +150m Hết đường (theo QH giao Thông) 680.000
49 Võ Văn Tần Trần Hưng Đạo Hết ranh giới đất ông Trần Ngọc

Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3)

1.200.000
Hết ranh giới đất ông Trần

Ngọc Hiếu (thửa đất 19, TBĐ số 3)

Hết ranh gới đất ông Dương

Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ số 3)

730.000
Hết ranh gới đất ông Dương Trung Hiếu (thửa đất 57, TBĐ

số 3)

Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ số

3)

500.000
Hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Trẫn (thửa đất 100, TBĐ

số 3)

Tô Hiệu 350.000
50 Tô Hiệu Võ Văn Tần Tiếp giáp với đường song song nằm giữa đường Trần Quốc Thảo

và Nguyễn Hữu Tiên

350.000
51 Thi Sách Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 600.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 430.000
Phạm Phú Thứ Hết ranh giới thửa đất ông Bé Văn Minh (thửa đất 86, TBĐ số

10)

350.000
52 Nguyễn Hữu

Cảnh

Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 600.000
Phan Kiệm Hết đường (hết ranh giới đất nhà

ông Y BLom)

430.000
53 Lê Đại Hành Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 600.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 430.000
Phạm Phú Thứ Hết đường (hết ranh giới đất nhà

bà A Mí Sa)

300.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
54 Y Ngông Niê

Kdăm

Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 600.000
Phan Kiệm Phạm Phú Thứ 430.000
Phạm Phú Thứ Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 350.000
55 Bùi Hữu

Nghĩa

Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 430.000
Phan Kiệm Y Ngông Niê Kdăm 300.000
56 Giáp Hải Nơ Trang Lơng Phan Kiệm 400.000
Phan Kiệm Trần Khánh Dư 330.000
57 Huỳnh Văn

Bánh

Nơ Trang Lơng Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 390.000
58 Nguyễn Hiền Nơ Trang Lơng Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 390.000
59 Trần Khánh

Dư

Nơ Trang Lơng Hết đường (giáp hồ Ea Hrah) 390.000
60 Đinh Núp Nơ Trang Lơng Hết đường 390.000
61 Trần Cảnh Nơ Trang Lơng Hết đường 390.000
62 AMǐ Đoan Y Ngông Niê Kdăm Nơ Trang Lơng 390.000
63 Phan Kiệm Lý Tự Trọng Y Ngông Niê Kdăm 480.000
Y Ngông Niê Kdăm Hết đường (hết ranh giới đất nhà

ông Y Ju)

390.000
64 Y Đôn Lý Tự Trọng Y Ngông Niê Kdăm 480.000
Y Ngông Niê Kdăm Hết đường (hết ranh giới nhà ông

Y Dươm)

390.000
65 Phạm Phú

Thứ

Lý Tự Trọng Y Ngông Niê Kdăm 480.000
Y Ngông Niê Kdăm Hết đường (giáp suối Krông Búk) 390.000
66 Khu đô thị Đông Nam, đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Hoàng Cũ:

Đường N1)

A Ma Pui (Cũ: Đường N6) Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) 3.850.000
Nguyễn Văn

Linh (Cũ: Đường N2)

Đường N6 Trần Quốc Thảo 3.850.000
Y’ Jỗn Niê

Kdăm (Cũ: Đường N3)

A Ma Pui (Cũ: Đường N6) Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) 3.250.000
Huỳnh Văn

Cần (Cũ: Đường N4)

Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) 3.600.000
Võ Nguyên Giáp (Cũ:

Đường N5)

Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) 3.000.000
A Ma Pui (Cũ:

Đường N6)

Nguyễn Văn Linh (Cũ:

Đường N2)

Huỳnh Văn Cần (Cũ: Đường N4) 4.000.000
Huỳnh Văn Cần (Cũ: Đường

N4)

Võ Nguyên Giáp (Cũ: Đường

N5)

2.800.000
Hà Huy Tập

(Cũ: Đường N7)

Y’ Jỗn Niê Kdăm (Cũ: Đường N3) Võ Nguyên Giáp (Cũ: Đường N5) 2.900.000
Trịnh Công Sơn (Cũ:

Đường N8)

Đường Trần Hưng Đạo Huỳnh Văn Cần (Cũ: Đường N4) 4.350.000
Huỳnh Văn Cần (Cũ: Đường

N4)

Võ Nguyên Giáp (Cũ: Đường

N5)

3.000.000
Tô Ngọc Vân (Cũ: Đường

N10)

Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) 3.500.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Tô Hoài (Cũ:

Đường N12)

Nguyễn Đình Hoàng (Cũ:

Đường N1)

Nguyễn Văn Linh (Cũ: Đường

N2)

3.600.000
Nguyễn Văn Linh (Cũ:

Đường N2)

Tô Ngọc Vân (Cũ: Đường N10) 3.600.000
Nguyễn Hữu Thọ (Cũ:

Đường N13 )

Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) 2.900.000
Lưu Quang

Vũ (Cũ: Đường N14)

Hà Huy Tập (Cũ: Đường N7) Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) 2.800.000
Xuân Quỳnh

(Cũ: Đường N15)

Võ Nguyên Giáp (Cũ: Đường N5) Trịnh Công Sơn (Cũ: Đường N8) 2.800.000
67 Y Blôk Êban

(Cũ: Đường N9)

Nguyễn Đình Hoàng (Cũ: Đường N2) Hết Chi cục thuế 2.400.000
68 Nguyễn Xuân

Nguyên

Nguyễn Đình Chiểu (thửa đất

số 27, tờ bản đồ số 31)

Hết đường quy hoạch (thửa đất

số 3, tờ bản đồ sô 24)

800.000
69 Ngô Sỹ Liên Nguyễn Đình Chiểu (thửa đất

số 66, tờ bản đồ số 32)

Hết đường quy hoạch (thửa đất

số 1, tờ bản đồ sô 24)

800.000
70 Khu vực còn

lại

300.000
II Phường An Bình
1 Hùng Vương

(Quốc lộ 14)

An Dương Vương Nguyễn Hữu Thọ (Cũ) 6.600.000
Nguyễn Hữu Thọ (Cũ) Nguyễn Trãi 11.000.000
Nguyễn Trãi Hoàng Diệu 17.600.000
Hoàng Diệu Phạm Ngũ Lão 24.000.000
Phạm Ngũ Lão Hết ranh giới Nhà văn hóa TX,

Buôn Hồ

24.000.000
Hết ranh giới Nhà văn hóa

TX, Buôn Hồ

Lê Quý Đôn 17.600.000
Lê Quý Đôn Nguyễn Thị Minh Khai 9.900.000
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Nguyên Hãn 6.600.000
2 An Dương

Vương

Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 1.800.000
Nguyễn Tất Thành Âu Cơ 1.800.000
3 Nguyễn Đức

Cảnh

Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 1.200.000
Nguyễn Tất Thành Hết ranh đất nhà bà Lê Thị Xuân

Mai (thửa đất 98, TBĐ số 13)

730.000
4 Nguyễn Hữu Thọ (Cũ) Hùng Vương Hết ranh giới đất nhà ông Phan

Hữu Thiện (thửa đất 28, TBĐ số 53)

1.200.000
 

5

Đường song song với Nguyễn Tất

Thành

 

Nguyễn Đức Cảnh

 

Nguyễn Hữu Thọ (Cũ)

 

730.000

6 Nguyễn Trãi Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 4.200.000
Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 3.000.000
Phan Chu Trinh Bà Triệu 2.000.000
Bà Triệu Thánh thất Buôn Hồ 1.500.000
Thánh thất Buôn Hồ Âu Cơ 1.200.000
7 Chu Văn An Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 4.000.000
8 Quang Trung Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 5.000.000
Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 3.500.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Phan Chu Trinh Hết ranh giới đất nhà ông Thái

Bá Hùng (thửa đất 175, TBĐ số 09)

2.500.000
Hết ranh giới đất nhà ông Thái Bá Hùng (thửa đất 175,

TBĐ số 09)

Hết đường 2.000.000
9 Hoàng Diệu Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 16.800.000
Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tất Thành 13.200.000
Nguyễn Tất Thành Hết ranh giới đất Cty TNHH TM

DV SX Đặng Tiến

4.500.000
Hết ranh giới đất Cty TNHH TM DV SX Đặng Tiến Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất 129, TBĐ

số 09)

2.310.000
Hết ranh giới thửa đất ông Kiều Thanh Thăng (thửa đất

129, TBĐ số 09)

Hết ranh giới thửa đất ông Hoàng Minh Chuyên (thửa đất 112, TBĐ

số 09)

800.000
10 Phạm Ngũ

Lão

Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 12.000.000
11 Phạm Ngọc

Thạch

Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 7.000.000
12 Lê Quý Đôn Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 5.500.000
Nguyễn Tất Thành Hết ranh giới nhà ông Lương

Văn Rô (thửa đất 9 TBĐ số 38)

3.300.000
Hết ranh giới nhà ông Lương

Văn Rô (thửa đất 9, TBĐ số 38)

Hết ranh giới nhà ông Lê Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32) 2.200.000
Hết ranh giới nhà ông Lê

Quốc Hùng (thửa đất 13, TBĐ số 32)

Hết ranh giới nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23, TBĐ số 09) 1.650.000
Hết ranh giới nhà ông Ngô Công Thanh (thửa đất 23,

TBĐ số 09)

Cầu bà Tĩnh 1.320.000
13 Nguyễn Tri

Phương

Hùng Vương Nguyễn Thị Định 3.000.000
Nguyễn Thị Định Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn

Thị Thu (thửa đất 57, TBĐ số 34)

2.000.000
14 Nguyễn Thị

Minh Khai

Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 2.500.000
Nguyễn Chí Thanh Hết ranh gới đất ông Đỗ Viết Liên (thửa đất số 65, TBD 4) 2.000.000
Hết ranh gới đất ông Đỗ Viết

Liên (thửa đất số 65, TBD 4)

Hết đường 1.500.000
15 Phan Đăng

Lưu

Chu Văn An Quang Trung 4.000.000
16 Trần Phú Chu Văn An Quang Trung 4.500.000
Quang Trung Hoàng Diệu 5.000.000
Hoàng Diệu Phạm Ngũ Lão 6.000.000
17 Nguyễn Chí

Thanh

Bùi Thị Xuân Hoàng Diệu 8.000.000
Hoàng Diệu Lê Quý Đôn 14.400.000
Lê Quý Đôn Nguyễn Tri Phương 4.800.000
Nguyễn Tri Phương Văn Tiến Dũng 3.000.000
Văn Tiến Dũng Giáp phường Đạt Hiếu 2.400.000
18 Nguyễn Tất

Thành

An Dương Vương Nguyễn Trãi 1.800.000
Nguyễn Trãi Quang Trung 4.000.000
Quang Trung Hoàng Diệu 6.000.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Hoàng Diệu Lê Quý Đôn 7.000.000
19 Trần Quốc

Toản

Nguyễn Trãi Y Jút 2.500.000
20 Lê Lai Nguyễn Trãi Y Jút 2.500.000
21 Y Jut Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 3.000.000
Phan Chu Trinh Hết đất nhà ông Trần Anh Tú

(thửa đất 19, TBĐ số 13)

2.000.000
22 Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành Trần Phú 5.000.000
23 Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 7.000.000
24 Lê Thị Hồng

Gấm

Nguyễn Tất Thành Nguyễn Chí Thanh 5.000.000
25 Lê Lợi Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 5.000.000
Phan Chu Trinh Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Tự Trị (thửa đất 140,

TBĐ số 9)

3.000.000
26 Đinh Tiên

Hoàng

Nguyễn Tất Thành Phan Chu Trinh 5.000.000
Phan Chu Trinh Hết đường 2.000.000
27 Phan Chu

Trinh

Nguyễn Trãi Quang Trung 4.000.000
Quang Trung Đinh Tiên Hoàng 2.500.000
28 Nguyễn Thị

Định

Lê Quý Đôn Nguyễn Tri Phương 2.500.000
29 Âu Cơ An Vương Dương (ngã ba

ranh giới An Bình – Đoàn Kết)

Nguyễn Trãi 1.650.000
Nguyễn Trãi Hết đất nhà Nguyễn Đình Hiệp

(thửa đất 03, TBĐ số 16)

1.100.000
30 Trần Nguyên

Hãn

Hùng Vương Đối diện Đặng Thai Mai 960.000
31 Nguyễn

Thuyên

Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 1.500.000
32 Văn Tiến

Dũng

Hùng Vương Nguyễn Chí Thanh 2.500.000
Nguyễn Chí Thanh Trần Nguyên Hãn 1.000.000
33 Lê Văn Sỹ Nguyễn Thị Minh Khai Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu 1.500.000
34 Phan Đình

Giót

Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tất Thành 5.000.000
35 Nguyễn An

Ninh

Nguyễn Tất Thành Nguyễn Trọng Tuyển 3.000.000
Nguyễn Trọng Tuyển Hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Châu (thửa đất 141, TBĐ số 9) 2.000.000
36 Lê Văn Hưu Nguyễn Trãi Ngã ba nhà ông Trần Văn Bình

(thửa đất 98, TBĐ số 19)

2.000.000
Ngã ba nhà ông Trần Văn

Bình (thửa đất 98, TBĐ số 19)

An Dương Vương 1.500.000
37 Bà Triệu Nguyễn Trãi Lê Văn Hưu 1.000.000
 

 

38

Lạc Long Quân (bao gồm phần giao thông phía Bắc đường Nguyễn

Trãi)

 

 

Nguyễn Trãi

 

 

An Dương Vương

 

 

1.000.000

Nguyễn Trãi Hết đất nhà ông Phạm Thanh Tài

(thửa đất 01 TBĐ số 08)

1.200.000
39 Hồ Tùng Mậu Phan Chu Trinh Hết đất nhà ông Đinh Văn Ruyên

(thửa đất 01, TBĐ số 13)

2.000.000
40 Đường chưa Y Jút Ngã ba Phan Chu Chinh 1.000.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
đặt tên thuộc

TDP 8

Phan Chu Trinh Hết đất nhà ông Nguyễn Sâm

(thửa đất 34, TBĐ số 49)

1.000.000
41 Đường chưa đặt tên thuộc

TDP 7 và 8

Ngã ba Hồ Tùng Mậu Ngã ba Lê Lợi 1.000.000
42 Nguyễn Trọng

Tuyển

Hoàng Diệu Nguyễn An Ninh 2.000.000
43 Khu vực còn

lại

300.000
III Phường Bình Tân
1 Hùng Vương

(Quốc lộ 14)

Đầu cầu Hà Lan (giáp ranh

phường Thống Nhất)

Trần Khát Chân 2.640.000
Trần Khát Chân Trần Quang Khải 2.310.000
Trần Quang Khải Đặng Thái Thân 2.000.000
Đặng Thái Thân Hết ranh giới thửa đất ông

Nguyễn Văn Đạo (thửa đất 105, TBĐ số 34)

1.650.000
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Đạo (thửa đất

105, TBĐ số 34)

Hết phường Bình Tân 1.320.000
2 Phan Phù Tiên Hùng Vương Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn

(thửa đất 68, TBĐ số 23)

1.500.000
Ngã ba nhà ông Võ Đức Toàn

(thửa đất 68, TBĐ số 23)

Trần Quý Cáp 730.000
Trần Quý Cáp Hết đường 360.000
3 Trần Quý Cáp Trần Khát Chân Ngã ba giao nhau với đường

Phan Phù Tiên

300.000
4 Trần Khắc

Chân

Hùng Vương Ngã ba đường vào chợ 1.000.000
Ngã ba đường vào chợ Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thu Hà (thửa đất 15,

TBĐ số 28)

800.000
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thu Hà (thửa đất 15,

TBĐ số 28)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tiến (thửa đất 26,

TBĐ số 28)

480.000
Hết ranh giới nhà Nguyễn

Văn Tiến (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 28)

Hết nhà ông Phạm Thân thửa 229, tờ bản đồ: 11. 300.000
 

5

Nguyễn Thị Chiên (Cũ: Trịnh Công

Sơn)

 

Hùng Vương

Trần Khát Chân (Cũ: Hết ranh

giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 106, TBĐ số 22)

 

730.000

Trần Khát Chân (Cũ: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê

Đình Mỹ (thửa đất 106, TBĐ số 22)

 

Phạm Kính Ân

 

480.000

6 Phạm Kính

Ân

Hùng Vương Hết đường (hết ranh giới thửa đất

nhà ông Nguyễn Thanh Hoá)

730.000
7 Trương Hán

Siêu

Hùng Vương Lê Văn Thiêm 500.000
Lê Văn Thiêm Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Đình Khôi (thửa đất 279,

TBĐ số 27)

300.000
8 Lê Văn Thiêm Trần Quang Khải Hết đường (hết ranh giới thửa đất

nhà ông Nguyễn Thành)

260.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
9 Trần Quang

Khải

Hùng Vương Lê Văn Thiêm 730.000
Lê Văn Thiêm Lê Ngọc Hân 480.000
Lê Ngọc Hân Trường Lê Quý Đôn 260.000
Trường Lê Quý Đôn Hùng Vương 480.000
10 Lê Ngọc Hân Trần Quang Khải Hết đường (hết ranh giới thửa đất

nhà ông Nguyễn Văn Hiệu)

250.000
11 Cao Bá Quát Hùng Vương Trần Quang Khải 360.000
12 Đặng Thái

Thân

Hùng Vương Trần Quang Khải 480.000
 

13

Nguyễn Chánh Đặng Thái Thân Hết đường (hết ranh giới thửa đất

nhà ông Nguyễn Hữu Minh)

300.000
Đặng Thái Thân Đến hết ranh giới nhà ông

Nguyễn kiểm thửa 32, tờ 34

300.000
14 Tiểu La Hùng Vương Hết đường (hết ranh giới thửa đất

nhà ông Nguyễn Thành Trung)

480.000
15 Phan Kế Bính Hùng Vương Hoàng Hoa Thám 730.000
Hoàng Hoa Thám Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Kim Vượng, thửa

đất 115, TBĐ số 04)

360.000
16 Lưu Trọng Lư Hùng Vương Hoàng Hoa Thám 730.000
Hoàng Hoa Thám Đào Duy Từ 360.000
17 Đào Duy Từ Hoàng Hoa Thám Kỳ Đồng 260.000
18 Ngô Tất Tố Hùng Vương Đào Duy Từ 480.000
19 Lê Hữu Phước Hùng Vương Đào Duy Từ 600.000
20 Xuân Hồng Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
21 Tố Hữu Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
Đào Duy Từ Hết ranh giới thửa đất trường

THCS Đinh Tiên Hoàng

250.000
22 Hoàng Văn

Thụ

Đào Duy Từ Kỳ Đồng 360.000
23 Nguyễn Văn

Huyên

Xuân Hồng Nguyễn Thị Suốt 260.000
24 Nguyễn

Thượng Hiền

Tố Hữu Huyền Quang 260.000
25 Thanh Tịnh Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
26 Nguyễn Quốc

Trị

Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
27 Nguyễn Thị

Suốt

Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
 

28

Hoàng Hoa Thám Phan Kế Bính Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Tiến)

360.000
Thanh Tịnh Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) 360.000
29 Huyền Quang Nguyễn Thị Suốt Hết ranh giới thửa đất hộ ông

Hoàng Thanh Sang (thửa đất 156, TBĐ số 03)

260.000
30 Trịnh Đình

Thảo

Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 260.000
31 Cao Thắng Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 260.000
32 Đào Duy Anh Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
33 Nguyễn Chí

Diểu

Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
34 Nguyễn Văn

Bé

Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
35 Kỳ Đồng Hùng Vương Hoàng Văn Thụ 600.000
Hoàng Văn Thụ Đào Duy Từ 360.000
36 Nguyễn Thái Học Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà Trần Đức Long (thửa đất 188, TBĐ số

31)

600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Trần Đức Long (thửa đất 188, TBĐ số 31)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Kim Lành, thửa đất 214, TBĐ số 31)

360.000
37 Nguyễn Lâm Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Đức An, thửa đất 228, TBĐ

số 31)

480.000
38 Vũ Hữu Nguyễn Lâm Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê

Trị, thửa đất 98, TBĐ số 34)

260.000
39 Hẻm 1 Hùng Vương Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (thửa

đất 58, TBĐ số 27)

480.000
40 Hẻm 2 Hùng Vương Nhà bà Nguyễn Thị Bích Ngọc (thửa đất 03, TBĐ số 35) 480.000
41 Hẻm 3 Hùng Vương Nhà ông Lâm Quốc Việt (thửa

đất 24, TBĐ số 34)

480.000
42 Khu vực còn

lại

250.000
IV Phường Đạt Hiếu
1 Hùng Vương

(Quốc lộ 14)

Nguyễn Duy Trinh (giáp ranh

xã Pơng Drang)

Trần Văn Trà (hết ranh giới đất

chùa Đạt Hiếu)

4.320.000
Trần Văn Trà (hết ranh giới

đất chùa Đạt Hiếu)

Giáp ranh giới phường An Lạc,

An Bình

6.600.000
2 Trần Hưng

Đạo

Giáp ranh giới phường An

Lạc

Trụ sở Công ty cà phê Buôn Hồ 3.960.000
Trụ sở Công ty cà phê Buôn

Hồ

Cầu RôSy 2.750.000
 

3

Nguyễn Duy Trinh (đường vào nghĩa địa

Tân Lập I)

 

Hùng Vương

 

Thửa đất 15, TBĐ số 28

 

1.000.000

Thửa đất 15, TBĐ số 28 Đầu ranh giới Nghĩa địa 600.000
4 Hoàng Việt (đường đi đập

tràn)

Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Định (thửa đất

222, TBĐ số 28)

1.000.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Định (thửa

đất 222, TBĐ số 28)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Tấn (thửa đất 39, TBĐ số

29)

600.000
Hết ranh giới nhà ông Phạm Tấn (thửa đất số 39, tờ bản đồ

số 29)

Đến hết đường (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 30) 300.000
5 Đường vào

khu B

Hùng Vương Giáp ranh giới cổng nghĩa địa

khu B

1.000.000
6 Nguyễn

Lương Bằng

Hùng Vương Đường vào nghĩa địa khu C 1.800.000
Đường vào khu C Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35)

1.200.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Lưu Quang Toản (thửa đất 33, TBĐ số 35)

Đến ngã ba Trần Huy Liệu 750.000
Trần Hưng Đạo Hết Cống cây Đa (thửa đất 131,

TBĐ số 11)

1.000.000
Cống cây Đa (thửa đất 131,

thuộc TBĐ số 11)

Hết tổ dân phố 2 600.000
Hết tổ dân phố 2 Giáp đường Trần Huy Liệu 600.000
7 Tôn Thất Thuyết Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn An Ca (thửa đất 4, TBĐ số 41)

1.000.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn An Ca (thửa đất

4, TBĐ số 41)

Ngã ba Trần Huy Liệu 700.000
 

8

Trần Nguyên Hãn (giáp

phường An Bình)

 

Hùng Vương

 

Ngã ba Đặng Thai Mai

 

1.000.000

Ngã ba Đặng Thai Mai Giáp đường Lương Thế Vinh 480.000
9 Lương Thế

Vinh

Hùng Vương Ngã tư Văn Tiến Dũng 2.400.000
Ngã tư Văn Tiến Dũng Hết ranh giới đất Trường TH Lê

Thị Hồng Gấm

1.800.000
Hết ranh giới đất Trường TH

Lê Thị Hồng Gấm

Hết ranh giới thửa đất 11,TBĐ số

42

1.200.000
Hết ranh giới thửa đất 11,

TBĐ số 42

Trần Nguyên Hãn 360.000
Trần Nguyên Hãn Đập giao thủy 300.000
Đập giao thủy Đến hết đường (giáp ranh

phường An Bình thửa đất số 107, tờ bản đồ số 14)

300.000
10 Trần Văn Trà

(đường vào chùa Đạt Hiếu)

Hùng Vương Ngô Thì Nhậm 1.200.000
11 Nguyễn Kim (đường vào

thôn Đạt Hiếu 5)

Hùng Vương Đặng Thai Mai 1.000.000
Đặng Thai Mai Đến hết đường (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 40) 300.000
12 Mạc Đỉnh Chi Hùng Vương Ngã ba Trịnh Hoài Đức 1.000.000
Ngã ba Trịnh Hoài Đức Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32, TBĐ

số 39)

600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thái (thửa đất 32,

TBĐ số 39)

Hết ranh giới thửa đất 66, TBĐ số 38 360.000
Hết ranh giới thửa đất 66,

TBĐ 38

Hết đường 300.000
 

13

Đường vào TDP Đạt Hiếu 7 (ngã ba nhà

ông Lê Xứng)

 

Hùng Vương

 

Ngã ba Văn Tiến Dũng

 

1.000.000

 

14

Trần Nhật Duật (đường vào trung tâm

TDP Đạt Hiếu 4)

 

Hùng Vương

 

Ngã tư Văn Tiến Dũng

 

1.000.000

Ngã tư Văn Tiến Dũng Ngã tư Trịnh Hoài Đức 600.000
Ngã tư Trịnh Hoài Đức Hết ranh giới đất nhà ông Trần 360.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Văn Phẩm thửa 02, TBĐ số 39)
hết ranh giới nhà ông Trần

Văn Phẩm (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 39)

Đến hết đường (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 32) 260.000
15  

Y Yơn Niê (đường vào Cầu Đường)

Hùng Vương Trịnh Hoài Đức 1.500.000
Trịnh Hoài Đức Ngã tư Y Thuyên KSo’r 1.200.000
Ngã tư Y Thuyên KSo’r Mạc Đăng Dung 600.000
Mạc Đăng Dung Đến hết đường (thửa đất số 47, tờ

bản đồ số 26)

360.000
16 Y Thuyên

Kso’r (đường vào buôn Klia)

Hùng Vương Y Yơn Niê 1.000.000
Y Yơn Niê Mai Xuân Thưởng 576.000
 

17

Hải Triều (đường vào Sân vườn Tính

Nên)

 

Trần Hưng Đạo

Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất 24, TBĐ số 11)  

1.200.000

Hết ranh giới đất Nhà hàng sân vườn Tính Nên (thửa đất

24, TBĐ số 11)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Tám (thửa đất 11, TBĐ

số 11)

1.000.000
18 Nguyễn Viết

Xuân

Giáp phường An Lạc Tôn Thất Thuyết 1.000.000
19 Nguyễn Chí

Thanh

Giáp phường An Bình Trần Nhật Duật 1.000.000
Trần Nhật Duật Y Yơn Niê 600.000
20 Văn Tiến

Dũng

Trần Nguyên Hãn Trần Nhật Duật 600.000
Trần Nhật Duật Y Yơn Niê 480.000
21 Ngô Thì

Nhậm

Trần Văn Trà Cao Đạt 360.000
Cao Đạt Hết thửa đất 18, TBĐ số 44 360.000
22 Đặng Thai

Mai

Trần Nguyên Hãn Nguyễn Kim 360.000
23 Trịnh Hoài

Đức

Ngã ba Mạc Đỉnh Chi Ngã ba Y Yơn Niê 600.000
24 Cao Đạt (Giáp Đạt Hiếu 2,3) Hùng Vương Ngã ba Ngô Thì Nhậm 1.000.000
Ngã ba Ngô Thì Nhậm Giáp đường Trần Huy Liệu 700.000
25 Trần Huy Liệu Ngã ba Nguyễn Lương Bằng Tôn Thất Thuyết 750.000
Tôn Thất Thuyết Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số

41)

600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Võ Văn Lý (thửa đất 32, TBĐ số 41)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Lại Thanh Đồng (thửa đất 15, TBĐ số 44)

480.000
 

26

Đường đối diện đường

Lương Thế Vinh

 

Hùng Vương

 

Trần Huy Liệu

 

864.000

 

27

Đường giáp ranh giới

phường An Lạc

 

Hùng Vương

 

Giáp đường Nguyễn Viết Xuân

 

576.000

28 Phan Huy Chú Y Yơn Niê Y Thuyên KSo’r 400.000
29 Sư Vạn Hạnh Thửa đất nhà ông Y Hiat Mlô

(thửa đất 27, TBĐ số 26)

Hết ranh giới thửa đất 69, TBĐ

số 32

480.000
30 Vi Thủ An Y Thuyên Kso’r Hết ranh giới thửa đất 06, TBĐ 300.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
số 21
31 Huỳnh Văn

Nghệ

Y Yơn Niê Hết ranh giới thửa đất 15, TBĐ

số 32

400.000
32 Y Ni Ksơr (Cũ: Y Ni

Kso’r)

Mạc Đăng Dung Hết ranh giới thửa đất 21, TBĐ số 33 400.000
33 Mai Xuân

Thưởng

Mạc Đăng Dung Y Thuyên KSo’r 480.000
34 Mạc Đăng Dung Đầu ranh giới đất nhà ông Y

Sisat Mlô (thửa đất 41, TBĐ số 26)

Hết ranh giới thửa đất 05, TBĐ số 38 360.000
35 Hẻm số 1 Tôn Thất Thuyết Giáp đường Nguyễn Lương Bằng 420.000
36 Khu vực còn

lại

260.000
37 Nguyễn Công

Trứ

Tôn Thất Thuyết Nguyễn Lương Bằng 300.000
38 Trần Xuân

Soạn

Tôn Thất Thuyết Hoàng Việt 300.000
39 Phan Huy Ích Nguyễn Duy Trinh Hội trường tổ dân phố 1 350.000
40 Ngô Thì Sĩ Hoàng Việt Nguyễn Duy Trinh 300.000
41 Lương Văn

Can

Hoàng Việt Nguyễn Duy Trinh 300.000
V Phường Đoàn Kết
1 An Dương

Vương

Giáp phường Thiện An Hàm Nghi 1.150.000
Hàm Nghi Âu Cơ (giáp phường An Bình) 1.000.000
2 Hoàng Quốc

Việt

Đầu cầu 12/3 (giáp phường

Thiện An)

Nguyễn Thị Thập 600.000
Nguyễn Thị Thập Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Man Đức Hoà (thửa đất 111, TBĐ số 09 )

400.000
3 Hàm Nghi An Dương Vương Âu Cơ 480.000
4 Huỳnh Tấn

Phát

Âu Cơ Nguyễn Thị Thập (ngã ba TDP 4) 300.000
5 Âu Cơ Cầu bà Tiên Hết ranh giới thửa đất nhà ông

ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21)

600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông ông Lắm TDP 2 (thửa đất 40, TBĐ số 21)

Cuối đường Âu Cơ (giáp hường Thiện An) 600.000
6 Lê Văn Hưu An Dương Vương Âu Cơ 600.000
7 Tăng Bạt Hổ Trần Quốc Hoàn Đầu ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Như Xuân (thửa đất 34, TBĐ số 18)

275.000
8 Trần Quốc Hoàn Đầu ranh giới đất thửa đất ông Hồ Thanh Hải (thửa đất

12, TBĐ số 16)

Hết ranh giới thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất 86, TBĐ số

15)

275.000
9 Nguyễn Thị Thập Đầu ranh giới thửa đất ông Nguyễn Anh Tuấn (thửa đất

40, TBĐ số 04)

Hồ Xuân Hương 270.000
Hồ Xuân Hương Trần Quốc Hoàn 250.000
10 Hồ Xuân Hương Âu Cơ Đầu ranh giới thửa đất nhà Trần Văn Nguyên (thửa đất 54, TBĐ số

9)

275.000
11 Lạc Long

Quân (nối dài)

An Dương Vương Hàm Nghi 300.000
12 Tán Thuật Hồ Xuân Hương Nguyễn Thị Thập 275.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
13 Khu vực còn

lại

250.000
VI Phường Thiện An
1  

 

Hùng Vương (Quốc lộ 14)

Giáp ranh phường Thống

Nhất

Hoàng Quốc Việt 1.980.000
Hoàng Quốc Việt Lê Đức Thọ 2.860.000
Lê Đức Thọ Nguyên Hồng 3.300.000
Nguyên Hồng Hải Thượng Lãn Ông 3.960.000
Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng 5.280.000
2 Hoàng Quốc

Việt

Hùng Vương Giáp ranh giới phường Đoàn Kết 1.300.000
3 An Dương

Vương

Hùng Vương Nguyễn Tất Thành 1.800.000
Nguyễn Tất Thành Giáp ranh phường Đoàn Kết 1.000.000
4 Nguyên Hồng Hùng Vương Lý Tự Trọng 1.200.000
Lý Tự Trọng Mai Hắc Đế 600.000
5 Bùi Xuân Phái Nguyên Hồng Mai Hắc Đế 750.000
 

6

Mai Hắc Đế (giáp ranh giới phường An

Lạc)

Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trần Kim Lê (thửa đất 6, TBĐ số 17)  

Bùi Xuân Phái

 

360.000

7 Chu Mạnh

Trinh

Hùng Vương Hải Thượng Lãn Ông 750.000
8 Ngô Mây Hùng Vương Đến hết ranh giới Trạm Y Tế

phường)

750.000
9 Lê Đức Thọ Hùng Vương Đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Như Vĩnh (thửa đất 36,

TBĐ số 5)

530.000
10 Nguyễn Trung

Trực

Giáp phường An Lạc Nguyên Hồng (sau đất chùa

Thiện An)

1.500.000
Nguyên Hồng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Văn Thạnh (thửa đất 101,

TBĐ số 20)

480.000
11 Hải Thượng

Lãn Ông

Hùng Vương Chu Mạnh Trinh 576.000
12 Nguyễn Tuân Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 330.000
Nguyễn Trung Trực Lý Tự Trọng 286.000
13 Nguyễn Huy

Tưởng

Hùng Vương Hùng Vương + 300 m 480.000
Hùng Vương + 300 m Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Trịnh Bá Lộc (thửa đất 15, TBĐ

số 10)

300.000
14 Nguyễn Tất

Thành

An Dương Vương Nguyễn Lân 300.000
15 Tống Duy Tân Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Trần Văn Bá (thửa đất 104, TBĐ số 09)

432.000
16 Văn Cao Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Công Cầu (thửa đất 160,

TBĐ số 09)

360.000
17 Nguyễn Cư Trinh Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ánh (thửa đất 60, TBĐ

số 09)

432.000
18 Nguyễn Lân Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Hoàng Văn Oanh (thửa đất 107, TBĐ số 09)

360.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
19 Phạm Hồng Thái Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Văn Ngọc (thửa đất 90, TBĐ số 10)

432.000
20 Trịnh Văn Cấn (Cũ: Trịnh

Văn Cần)

Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Thuỷ (thửa đất 135,

TBĐ số 09)

432.000
21 Đoàn Khuê Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 300.000
Nguyễn Trung Trực Bùi Xuân Phái 260.000
22 Phan Đình

Phùng

Hùng Vương Nguyễn Trung Trực 1.000.000
Nguyễn Trung Trực Mai Hắc Đế 600.000
23 Ông Ích

Khiêm

Hùng Vương Ngã ba Nguyễn Tất Thành 360.000
24 Lý Tự Trọng Giáp ranh giới phường An Lạc Hết ranh giới thửa đất ông Phan Long Thừa (thửa đất 27, TBĐ số

20)

500.000
25 Cao Xuân Huy Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Hoàng Anh Chức (thửa đất 5, TBĐ số 41)

360.000
26 Các đường bê tông Nhà ông Nguyễn Thanh Xuân Nguyễn Tất Thành 300.000
27 Khu vực còn

lại

260.000
 

28

 

Mai Hắc Đế

Giao với đường Bùi Xuân Phái (đất ông Trương Ngọc

Hậu, thửa đất 273, tờ bản đồ số 7)

Hết ranh giới đất ông Võ Xuân Anh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 7)  

260.000

29 Ngô Mây Trạm Y Tế phường Hết đường (hết thửa đất số 86, tờ

số 6)

260.000
VII Phường Thống Nhất
1 Hùng Vương (Quốc lộ 14) Giáp phường Bình Tân Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Trần Thanh Linh (thửa đất 3, TBĐ số 28)

2.640.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thanh Linh (thửa

đất 3, TBĐ số 28)

Giáp phường Thiện An 1.760.000
2 Cù Chính Lan Hùng Vương Ngã tư Nguyễn Huy Tự 750.000
 

 

Ngã tư Nguyễn Huy Tự

Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan Thanh, thửa 7, tờ 24

(Cũ: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Văn Hùng (thửa đất 6, TBĐ số 24)

 

 

360.000

3 Lê Chân Hùng Vương Ngã tư Nguyễn Huy Tự 750.000
Ngã tư Nguyễn Huy Tự Ngã tư Vũ Trọng Bình – Lê Chân 600.000
 

Ngã tư Vũ Trọng Bình – Lê Chân

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến thửa 72, tờ 24 (cũ: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thiện Ân (thửa đất 32,

TBĐ số 24)

 

360.000

 

4

 

Vũ Thục Nương

 

Hùng Vương

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, thửa đất 105, TBĐ số 28 (cũ: Hết ranh giới thửa

đất nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất 105, TBĐ số 23)

 

750.000

Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Đình Khẩn (thửa đất 12,

360.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
105, TBĐ số 23) TBĐ số 28)
5 Phùng Thị Chính Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Cồ Quốc Bảo (thửa đất 139, TBĐ số 28)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cồ Quốc Bảo (thửa đất

139, TBĐ số 28)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Quang (thửa đất

45, TBĐ số 28)

360.000
6 Phù Đổng

Thiên Vương

Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê

Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32)

1.000.000
Hết ranh giới thửa đất nhà Lê Văn Lộc (thửa đất 77, TBĐ số 32) Hết ranh giới thửa đất Võ Anh Hưng thửa đất 113, TBĐ số 27 (cũ:Hết ranh giới thửa đất nhà Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73,

TBĐ số 27)

 

600.000

Hết ranh giới thửa đất Võ Anh Hưng,thửa đất 113, TBĐ số 27 (cũ: Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phong (thửa đất 73, TBĐ số

27)

 

Hết ranh giới thửa đất nhà ôngVũ Tiến Hương (thửa đất 20, TBĐ số 13)

 

 

380.000

7 Phó Đức Chính Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất 5, TBĐ

số 38)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phan Vũ Vương (thửa đất

5, TBĐ số 38)

Tú Xương 360.000
8 Dương Vân Nga Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Cao Minh Dũng (thửa đất 29,

TBĐ số 38)

750.000
9 Hàn Mặc Tử Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Xuân Phong (thửa đất 54, TBĐ số 38)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Phong

(thửa đất 54, TBĐ số 38)

Tú Xương 360.000
10 Lý Công Bình Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Lệ (thửa đất 154, TBĐ

số 38)

750.000
11 Lý Chiêu Hoàng Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Quốc Hùng (thửa đất 302, TBĐ số 38)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa

đất 302, TBĐ số 38)

Hàn Mặc Tử 360.000
Hàn Mặc Tử Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 260.000
12 Đinh Liễn Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101,

TBĐ số 37)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

Nguyễn Ngọc Long (thửa đất 101, TBĐ số 37)

Trần Văn Ơn 360.000
13 Tản Đà Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Lan (thửa đất

52,TBĐ số 44)

750.000
14 Nguyễn Khuyến Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đầu Hán (thửa đất 63, TBĐ số

43)

750.000
15 Trần Hoàn Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông 750.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
(Cũ: Trương

Vĩnh Ký)

Nguyễn Văn Kính (thửa đất 160,

TBĐ số 44)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tính (thửa

đất 160, TBĐ số 44)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Viết Quốc (thửa đất 130,

TBĐ số 43)

360.000
16 Nguyễn Bính Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Toàn (thửa đất 206, TBĐ số 44)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Toàn (thửa đất

206, TBĐ số 44)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Đình Lý (thửa đất 169, TBĐ

số 43)

360.000
17 Duy Tân Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183,

TBĐ số 43)

850.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Ngọc Quế (thửa đất 183, TBĐ 43)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê

Thế Kỳ (thửa đất 172, TBĐ số 43)

480.000
18 Đặng Tất Hùng Vương Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương 750.000
19 Phùng Hưng Hùng Vương Nguyễn Thiếp 750.000
20 Khúc Thừa

Dụ

Hùng Vương Nguyễn Thiếp 750.000
21 Dương Đình

Nghệ

Hùng Vương Nguyễn Thiếp 750.000
22 Trần Thủ Độ Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Chất (thửa đất 20, TBĐ số 29)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Thế Bộ (thửa đất 19, TBĐ số 29)

360.000
23 Đặng Nguyên Cẩn Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Hoàng Văn Mỳ (thửa đất 84, TBĐ số 28)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Mỳ (thửa đất

84, TBĐ 28)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Anh Kim (thửa đất 97, TBĐ

số 29)

360.000
24 Bùi Huy Bích Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116,

TBĐ số 28)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Bạch Kim Thảo (thửa đất 116, TBĐ số 28)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Văn Lầu (thửa đất 119, TBĐ số 29)

360.000
25 Dã Tượng Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Trọng Luyến (thửa đất 7, TBĐ số 32)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Trọng Luyến

(thửa đất 7, TBĐ số 32)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Thứ (thửa đất 45, TBĐ số

33)

360.000
26 Yết Kiêu Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155,

TBĐ số 33)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Kim Lan (thửa đất 155,

TBĐ số 33)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn (thửa đất 78, TBĐ số

33)

360.000
27 Nguyễn Văn

Siêu

Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê

Ninh (thửa đất 87, TBĐ số 33)

750.000
28 Bà Huyện

Thanh Quan

Hùng Vương Yết Kiêu 750.000
29 Nguyễn Thi Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà bà 750.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41, TBĐ

số 39)

Hết ranh giới thửa đất nhà bà Hoàng Thị Lệ (thửa đất 41,

TBĐ số 39)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Đình Mỹ (thửa đất 55, TBĐ số

40)

360.000
30 Lê Công Kiều Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Trần Tùng (thửa đất 70, TBĐ số 39)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Tùng (thửa đất 70,

TBĐ số 39)

Ngã 5 Nguyễn Thi 360.000
31 Phan Văn Khỏe Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đinh Ngọc Hiếu (thửa đất 84,

TBĐ số 39)

750.000
32 Cống Quỳnh Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Phạm Ngọc Thanh (thửa đất 107, TBĐ số 39)

750.000
33 Mai Thị Lựu Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Phạm Anh Sơn (thửa đất 128, TBĐ số 39)

750.000
34 Lương Đình Của Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137,

TBĐ số 39)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Xuân Hải (thửa đất 137, TBĐ số 39)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Thế Hùng (thửa đất 168 , TBĐ số 39)

360.000
35 Thủ Khoa Huân Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Văn Long (thửa đất 58, TBĐ số 45)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa

đất 58, TBĐ số 45)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Hiên (thửa đất 81,

TBĐ số 45)

360.000
36 Lê Anh Xuân Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Mạnh Thế (thửa đất 73, TBĐ số 45)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thế (thửa

đất 73, TBĐ số 45)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Công Hóa (thửa đất 95,

TBĐ số 45)

360.000
37 Đào Tấn Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hành (thửa đất 173,

TBĐ số 44)

750.000
38 Lý Chính Thắng Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Hà Cửu Long (thửa đất 290, TBĐ số 44)

980.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Cửu Long (thửa đất

290, TBĐ số 44)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Thành (thửa đất 96,

TBĐ số 46)

600.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Trần Văn Thành (thửa đất 96, TBĐ số 46)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Ngô Quang Ánh (thửa đất 82, TBĐ số 46)

480.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Ánh (thửa đất

82, TBĐ số 46)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Sin Niê (thửa đất 11, TBĐ số 50) 432.000
39 Nguyễn Huy Tự Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Quốc Hân (thửa đất 145, TBĐ số 25)

Cù Chính Lan 275.000
Cù Chính Lan Hết ranh giới Chùa Bửu Thắng

(thửa đất 5, TBĐ số 25)

275.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
40 Vũ Trọng

Bình

Ngã ba Phùng Thị Chính Ngã ba Cù Chính Lan 275.000
41 Tú Xương Ngã ba Vũ Thục Nương Nam Cao 286.000
42 Trần Văn Ơn Duy Tân Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Thành (thửa đất 68,

TBĐ số 37)

286.000
43 Nam Cao Đầu ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Đình lâm (thửa đất 115, TBĐ số 37)

Tú Xương 286.000
Tú Xương Hết ranh giới thửa đất nhà ông Phạm Văn Linh (thửa đất 240,

TBĐ số 43)

360.000
44 Nguyễn Thiếp Ngã tư Trần Thủ Độ Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Đức Duy (thửa đất 7, TBĐ số

26)

286.000
45 Trần Hữu

Trang

Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn Ngã ba Yết Kiêu 286.000
46 Lê Hồng Sơn Ngã ba Đặng Nguyên Cẩn Ngã ba Dã Tượng 286.000
47 Nguyễn Thái

Bình

Ngã tư Trần Văn Phụ Ngã ba Dã Tượng 286.000
48 Trần Văn Phụ Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đình Kiều (thửa đất

55, TBĐ số 59)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Thân (thửa đất 12, TBĐ số

30)

286.000
49 Võ Trung Thành Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Trần Văn Nhật (thửa đất 227, TBĐ số 44)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Trần Trung Lâm (thửa đất 119, TBĐ số 52)

286.000
50 Phạm Văn Bạch Ngã ba Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Văn Châu (thửa đất 18, TBĐ số 54)

286.000
51 Đinh Văn Gió Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất 10, TBĐ số 39)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Đinh Thị Quang (thửa đất 45, TBĐ số 40)

286.000
52 Đường giao Hùng Vương

(QL 14)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Sá (thửa đất 12,

TBĐ số 25)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Văn Trung (thửa đất 13,

TBĐ số 25)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hà Văn Cho (thửa đất 15,

TBĐ số 25)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Tác (thửa đất 14,

TBĐ số 25)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Trần Mân (thửa đất 163, TBĐ số 32)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông ông Ba (thửa đất 69, TBĐ số 32) 750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Nguyễn Ngọc Chấn (thửa đất 214, TBĐ số 32)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Đức Thành (thửa đất 217, TBĐ số 32)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Phú (thửa

đất 142, TBĐ số 32)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thị Nguyên (thửa đất 134, TBĐ

số 32)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Thạch

(thửa đất 162, TBĐ số 32)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Thế Đạo (thửa đất 178, TBĐ số

32)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ngô Quang Hiến (thửa

đất 219, TBĐ số 44)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Vũ Kim Lân (thửa đất 195, TBĐ

số 44)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuy (thửa

đất 63, TBĐ số 52)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Hảo (thửa đất 32,

TBĐ số 51)

750.000
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Lê Văn Quý (thửa đất 5,

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Nguyễn Quốc Toàn (thửa đất 7,

750.000

 

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
TBĐ số 52) TBĐ số 52)
Hết ranh giới thửa đất nhà

ông Bùi Đình Lĩnh (thửa đất 315, TBĐ số 44)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông

Đặng Quốc Quỳnh (thửa đất 320, TBĐ số 44)

750.000
53 Y Nuê Bkrông

(Ái Phương)

Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y

Dai Niê (thửa đất 29, TBĐ số 55)

286.000
54 Y Kơr Ksơr (Cũ: Y Ksơ) Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y

Lan B’krông (thửa đất 43, TBĐ số 56)

312.000
55 Y Bih Alêô Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Bach Ktla (thửa đất 44, TBĐ số

56)

312.000
56 A Ma Jhao Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y

Rai Niê (thửa đất 57, TBĐ số 56)

312.000
 

57

Nguyễn Minh Châu  

A Ma Jhao (về 2 phía)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Muk B’Krông (thửa đất 09, TBĐ

số 55, và bà H Sot Ayun (thửa đất số15, TBĐ số 58)

 

312.000

58 Lê Vụ A Ma Jhao Hết ranh giới thửa đất nhà bà H

Lê Ktla (thửa đất 24,TBĐ số 58)

312.000
 

59

Y Moan Ênuôl (Cũ: Đường Ơi Ăt)  

Lý Chính Thắng (về 2 phía)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Blô Niê (thửa đất 76, TBĐ số 49)

và Y Mec Niê (thửa đất số15, TBĐ số 57)

 

312.000

 

60

 

Lê Hy

 

Lý Chính Thắng (về 2 phía)

Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Jony Niê (thửa đất 9,TBĐ số 49) và Y Cuc B’Krông (thửa đất 98,

TBĐ số 57)

 

312.000

61 Lê Quang Đạo Phùng Chí Kiên Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Ngiô Ktla (thửa đất 72, TBĐ số

57)

312.000
 

62

Phùng Chí Kiên Y Moan Ênuôl (về 2 phía) (Cũ: Ơi Ăt (về 2 phía) Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Phơi B’Krông (thửa đất 37, TBĐ

số 49) và bà H’ Blec Niê (thửa đất 28, TBĐ số 48)

 

286.000

63 Khu vực tổ dân phố Tân Hà 1, 2, 3, 4 và tổ dân phố Hợp Thành 1, 2, 3, 4 260.000
64 Khu vực còn

lại

250.000
65 Nguyễn Xí Thửa đất số 65, TBĐ số 39

Đường Nguyễn Thi

Thửa đất số 178, TBĐ số 39 (Hết

đường)

500.000
66 Đặng Thùy Trâm Thửa đất số 124, TBĐ số 39 Đường Nguyễn Thi Thửa đất số 139, TBĐ số 45

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

500.000
67 Phùng Khắc Khoan Thửa đất số 117, TBĐ số 45 Đường Lý Chính Thắng Đường Thủ Khoa Huân 500.000
 

68

 

Bùi Huy Bích

Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Lầu (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 32) Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hải, thửa 38, tờ 14  

360.000

69 Phù Đổng Thiên Vương Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Tiến Hương (thửa đất số 20,

tờ bản đồ số 13)

Hết kho phân Vũ Minh Giao (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 13) 360.000
70 Trần Thủ Độ Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thế Bộ (thửa đất số

19, tờ bản đồ số 29)

Hết ranh giới thửa đất 139, tờ bản đồ số 7 360.000
71 Thủ Khoa Huân Hết ranh giới đất nhà ông

Nguyễn Đình Hiến (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 44)

Hết ranh giới thửa đất 49, tờ bản đồ số 46 360.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá điều chỉnh
Từ Đến
(1) (2) (3) (4) (5)
72 Nguyễn Thiếp Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ

bản đồ số 26

Hết ranh giới thửa đất số 101, tờ

bản đồ số 6

260.000
73 Nguyễn Thi Hết ranh giới thửa đất số 55,

tờ bản đồ số 40

Hết ranh giới thửa đất số 95, tờ

bản đồ số 47

360.000
TIN KHÁC
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN M’ĐRẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn: ĐVT:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN LẮK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG PẮC 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG NĂNG 2025

    (Kèm theo Quyết định số     /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1.  Giá đất ở tại nông thôn:…
  • BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ HUYỆN KRÔNG BÚK 2025

    (Kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày    /02/2025 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Giá đất ở tại nông thôn:   …
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top