25-09-2023  

Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024

Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất tại nơi sinh sống hoặc khu vực lựa chọn đầu tư Bất Động Sản. AMAKING xin chia sẻ đầy đủ thông tin chi tiết về bảng giá đất của toàn tỉnh Đắk Lắk.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK KHOÁ IXIX. KỲ HỌP BẤT THƯỜNG. Thông qua ngày 22 tháng 05 năm 2020. Và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2020

Bảng Giá Đất Huyện Buôn Đôn 2020 – 2024 bên dưới sẽ cập nhật chi tiết các khu vực mà quý khách đang tìm kiếm

Bảng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Krông Na 24.000 17.000  
2 Xã Ea Huar 24.000 17.000  
3 Xã Ea Wer 24.000 17.000  
4 Xã Tân Hòa 31.000    
5 Xã Cuôr Knia 31.000 28.000 21.000
6 Xã Ea Bar 35.000 28.000 24.000
7 Xã Ea Nuôl 35.000 28.000  

* Đối với đất trồng lúa nước 01 vụ, giá đất được tính bằng 70% đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên theo từng vị trí của từng xã.

Bảng Giá đất trồng cây hàng năm khác

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Krông Na 23.000
2 Xã Ea Huar 25.000 20.000
3 Xã Ea Wer 28.000 23.000
4 Xã Tân Hòa 36.000 30.000
5 Xã Cuôr Knia 36.000 30.000
6 Xã Ea Bar 40.000 31.000 27.000
7 Xã Ea Nuôl 45.000 35.000 30.000

Bảng Giá đất trồng cây lâu năm

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Xã Krông Na 26.000
2 Xã Ea Huar 30.000 25.000
3 Xã Ea Wer 38.000 33.000
4 Xã Tân Hòa 45.000 36.000
5 Xã Cuôr Knia 42.000 35.000
6 Xã Ea Bar 50.000 45.000 35.000
7 Xã Ea Nuôl 60.000 45.000 35.000

 

  1. Krông Na: Tính 01 vị trí trong toàn xã

2. Xã Ea Huar

  • Vịtrí 1: Thôn 6, thôn 7, thôn 8
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

3.  Ea Wer

  • Vịtrí 1: Thôn Ea Duất, thôn Ea Kly, thôn Hà Bắc
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

4. Xã Tân Hòa

  • Vịtrí 1: Thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10, thôn 11, thôn 14, thôn 15, thôn 16
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

5.  Cuôr Knia

  • Vịtrí 1: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 , thôn 6
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại

6. Xã Ea Bar

  • Vịtrí 1: Thôn 5, thôn 8, thôn 18b, thôn 15
  • Vịtrí 2: Các khu vực còn lại
  • Vịtrí 3: 4 Buôn knia và thôn 6, thôn 7, thôn 9

7. Xã Ea Nuôl

  • Vịtrí 1: Thôn Hòa Nam 1, thôn Đại Đồng, thôn Hòa Phú, thôn Hòa An, Ea M’Đhar 3
  • Vịtrí 2: Hòa Nam 2, buôn Niêng 3, buôn niêng 2, buôn Niêng 1, Tân thanh, Tân Phú
  • Vịtrí 3: Các khu vực còn lại

 

Bảng Giá đất rừng sản xuất

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Krông Na 15.000
2 Xã Ea Huar 15.000
3 Xã Ea Wer 15.000
4 Xã Tân Hòa 18.000
5 Xã Ea Nuôl 20.000

 

Bảng Giá đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: Đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Mức giá
1 Xã Krông Na 15.000
2 Xã Ea Huar 20.000
3 Xã Ea Wer 20.000
4 Xã Tân Hòa 22.000
5 Xã Cuôr Knia 22.000
6 Xã Ea Bar 22.000
7 Xã Ea Nuôl 25.000

Bảng Giá đất  tại nông thôn

ĐVT: Đồng/m2

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
I Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m)
 

 

1

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ Ngã tư Viện kiểm sát 3.000.000
Ngã tư Viện kiểm sát Ngã tư Đài truyền thanh 4.000.000
Ngã tư Đài truyền thanh Chi nhánh điện Buôn Đôn – Ea súp 3.000.000
Chi nhánh điện Buôn Đôn

– Ea súp

Ngã tư Toà Án 1.800.000
 

 

 

2

 

 

 

Đường số 6

Ngã tư đài truyền thanh Hết trường cấp 3 Buôn Đôn 1.200.000
Hết trường cấp 3 Buôn Đôn Giáp vành đai phía Đông 950.000
Ngã tư đài truyền thanh Ngã 3 trường Hồ

Tùng Mậu

1.200.000
Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 950.000
Đường ngang
 

3

Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) Tỉnh lộ 17 Giáp đường số 4 (phía Đông) 800.000
Tỉnh lộ 17 Hết ranh giới đất Công an huyện 600.000
 

 

 

 

4

 

 

 

 

Đường số 3

Đoạn từ ngã tư bưu điện Giáp đường số 21 1.500.000
Giáp đường số 21 Giáp đường số 4 1.000.000
Đoạn từ ngã tư đường số 3-4 Đoạn từ ngã tư đường số 3-39 500.000
 

Đoạn từ ngã tư bưu điện

Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14)  

1.500.000

Hết lô A6 (ngã ba đường số 3 và đường số 14) Ngã tư đường số 3 và đường số 12 1.000.000
Ngã tư đường số 3 và đường số 12 Giáp vành đai phía Tây 800.000
 

 

 

5

 

 

 

Đường số 4

Tỉnh lộ 17 Đường số 21 1.200.000
Đường số 21 Hết vành đai phía Đông 800.000
Tỉnh lộ 17 Hết lô A7(ngã 4 đường

13 và đường số 4)

1.200.000
Hết lô A7 (ngã 4 đường 13 và đường số 4) Hết vành đai phía Tây  

750.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

 

6

 

 

Đường số 5

Tỉnh lộ 17 (trụ sở viễn

thông)

Giáp vành đai phía

Tây

600.000
Tỉnh lộ 17 (thư viện) Giáp đường số 44 800.000
Giáp đường số 44 Giáp vành đai phía

Đông (đường số 8)

750.000
 

7

 

Đường số 7

Từ tỉnh lộ 17 Vành đai phía Đông

(đường số 8)

700.000
Từ tỉnh lộ 17 Vành đai phía Tây 700.000
 

8

Đường số 10 (Cạnh trụ sở

công an huyện)

 

Từ tỉnh lộ 17

Vành đai phía Tây (đường số 9)  

600.000

9 Đường số 15 Hết thửa đất giao nhau

đường số 14

Hết thửa đất giao

nhau đường số 11

600.000
10 Đường số 16 Hết thửa đất giao nhau

đường số 14

Hết thửa đất giao

nhau đường số 12

600.000
 

11

Đường số 17 (dọc chợ trung

tâm huyện)

Từ tỉnh lô 17 Hết lô A7 1.500.000
Hết lô A7 Hết lô A10 750.000
12 Đường số 18 Hết thửa đất giao nhau

đường số 13

Hết thửa đất giao

nhau đường số 19

600.000
13 Đường số 24 Tỉnh lộ 17 Nghĩa trang liệt sỹ 700.000
14 Đường số 25 Hết thửa đất giao nhau

đường số 20

Hết thửa đất giao

nhau đường số 4

500.000
15 Đường số 26 Hết thửa đất giao nhau

đường số 20

Hết thửa đất giao

nhau đường số 4

500.000
16 Đường số 28 Hết thửa đất giao nhau

đường số 27

Hết thửa đất giao

nhau đường số 8

500.000
17 Đường số 29 Hết thửa đất giao nhau

đường số 44

Hết thửa đất giao

nhau đường số 45

500.000
18 Đường số 34 Hết thửa đất giao nhau

đường số 30

Hết thửa đất giao

nhau đường số 31

550.000
19 Đường số 35

(Mặt sau B3)

Hết thửa đất giao nhau

đường số 31

Hết thửa đất giao

nhau đường số 33

700.000
 

20

Đường số 36 (Đường đấu giá

lô B3)

Hết thửa đất giao nhau đường số 30 Hết thửa đất giao nhau đường số 31  

700.000

21 Đường số 37 Hết thửa đất giao nhau

đường số 32

Vành đai phía Tây

(đường số 9)

650.000
22 Đường số 42 Hết thửa đất giao nhau

đường số 44

Hết thửa đất giao

nhau đường số 45

500.000
23 Đường số 43 Hết thửa đất giao nhau

đường số 8

Hết thửa đất giao

nhau đường số 38

700.000
Đường dọc

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
24 Đường số 11 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao

nhau đường số 16

600.000
25 Đường số 12 Hết thửa đất giao nhau

đường số 16

Hết thửa đất giao

nhau đường số 18

600.000
 

26

Đường số 13

(song song Tỉnh lộ 1)

Hết thửa đất giao nhau đường số 17 Hết thửa đất giao nhau đường số 18  

1.200.000

 

27

 

Đường số 14 mặt sau lô A5;

A6 (song song Tỉnh lộ 1)

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 2

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 3

 

1.200.000

28 Đường số 19 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao

nhau đường số 5

550.000
 

29

 

Đường số 20 (mặt sau A12,

A1, A4) (song song Tỉnh lộ 1)

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 2

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 24

 

1.200.000

30 Đường số 21 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao

nhau đường số 26

500.000
31 Đường số 22 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao

nhau đường số 24

500.000
32 Đường số 23 Hết thửa đất giao nhau

đường số 2

Hết thửa đất giao

nhau đường số 24

500.000
33 Đường số 27 Ngã ba phòng Giáo dục Đường vành đai phía

Đông (đường số 8)

600.000
 

34

Đường số 30 (Cạnh bệnh viện

đa khoa huyện)

Hết thửa đất giao nhau đường số 7 Hết thửa đất giao nhau đường số 34  

500.000

35 Đường số 31 Hết thửa đất giao nhau

đường số 5

Hết thửa đất giao

nhau đường số 36

550.000
36 Đường số 32 Hết thửa đất giao nhau

đường số 6

Đường vành đai phía

Tây (đường số 9)

600.000
 

37

Đường số 33 mặt sau lô A2 (song song Tỉnh

lộ 1)

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 6

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 9

 

700.000

 

38

 

Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh

lộ 1)

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 5

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 8

 

700.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

 

 

39

 

 

 

Đường 39

 

Hết thửa đất giao nhau đường số 5

Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số

8 – hướng ra PCCC)

 

700.000

Hết thửa đất giao nhau đường số 5 Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông   (đường   số   8-

hướng ra đường số 45)

 

600.000

40 Đường số 40 Hết thửa đất giao nhau

đường số 7

Đường vành đai phía

Đông (đường số 8)

550.000
41 Đường số 41 Hết thửa đất giao nhau

đường số 7

Hết thửa đất giao

nhau đường số 43

500.000
 

42

 

Đường số 44

Hết thửa đất giao nhau đường số 39 Hết đường quy

hoạch (giáp đường số 43)

 

600.000

43 Đường số 45 Hết thửa đất giao nhau

đường số 27

Hết thửa đất giao

nhau đường số 43

600.000
44 Đường số 46 Hết thửa đất giao nhau

đường số 7

Hết thửa đất giao

nhau đường số 41

550.000
 

45

Đường vành đai phía Đông Quán Vân Cương Giáp đường số 6

(phía Đông)

500.000
Giáp đường số 6 Giáp đường số 23 500.000
 

 

46

 

Đường vành đai phía Tây

Tòa án Bệnh viện 550.000
Bệnh viện Giáp đường số 4 500.000
Giáp đường số 4 Giáp đường số 2 500.000
Giáp đường số 2 Ngã tư TL17-đường

số 24

550.000
47 Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) 600.000
48 Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) 600.000
49 Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) 650.000
50 Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) 650.000
51 Các đường

ngang

Đường giữa lô A10 500.000
52 Các đường

ngang

Các trục đường còn lại Lô A11 500.000
53 Các khu vực có trục đường >=3,5m 250.000
54 Khu vực còn lại 200.000
II  Krông Na
 

 

 

1

 

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Giáp ranh xã Ea Huar Ngã tư xưởng chế

biến gỗ VinaFor

450.000
 

Ngã tư xưởng chế biến gỗ VinaFor

 

Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây

Nguyên

 

600.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Hết ranh giới đất cây

xăng Nam Tây Nguyên

Ngã ba đường vào

buôn Trí

700.000
Ngã ba đường vào buôn

Trí

Hồ Ea Rông 400.000
Hồ Ea rông Ngã tư Bản Đôn 350.000
Ngã tư Bản Đôn Cầu Ea Mar 300.000
Cầu Ea Mar Đập Đăk Minh 300.000
Đập Đăk Minh Giáp ranh huyện Ea

Súp

250.000
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ngang

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Ngã ba Khăm Thưng 350.000
Ngã ba Khăm Thưng Cầu buôn Trí 400.000
Cầu buôn Trí Ngã tư Bản Đôn 300.000
 

Ngã ba Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí

B

 

300.000

Ngã ba nhà văn hóa cộng

đồng Buôn Trí B

Đến hết rẫy hộ Chăn

Tha Vy

300.000
Ngã tư nhà ông Y Nham Hết ranh giới nhà

H’Lot

300.000
Ngã tư Bản Đôn Buôn Ea Mar (đường

135)

250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hạt kiểm lâm Vườn

Quốc Gia Yok Đôn

220.000
Ngã ba Hạt kiểm lâm

Vườn Quốc Gia Yok Đôn

Cầu tràn 250.000
Ngã ba nhà ông Ninh Hết ranh giới khu

dân cư

220.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Khu du lịch hồ Đăk

Minh

250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Trạm 6 Vườn quốc

gia

170.000
Đầu trạm Buôn Drang

Phốk

Nghĩa địa Đrăng

Phốk

170.000
Khu vực buôn Ea Rông B 300.000
 

3

 

Đường giao thông

Tỉnh lộ 1 Văn phòng Tân

Phương cũ

250.000
Văn phòng Tân Phương

Cầu thủy điện

Srêpôk 4A

200.000
4 Đường sau chợ

Trung tâm

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đi thác phật 250.000
 

5

Đường giao thông Buôn Jang Lành Đi thác Phật (sau

xưởng Vinafor)

200.000
Ngã ba nhà Y Zét Hết rẫy nhà Ma Đao 200.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
6 Các khu vực còn lại 100.000
III  Ea Huar
 

1

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Cầu 33 Cầu 34 550.000
Cầu 34 Cầu 35 450.000
Cầu 35 Giáp ranh xã Krông

Na

350.000
 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Đường nối Tỉnh lộ 17 (cũ)

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Hết ngã ba nhà ông

Giới

300.000
Hết ngã ba nhà ông Giới đi xã Ea Mroh – Cư

M’gar

250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Thác 7 nhánh (qua

Buôn Rếch A)

250.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Thác 7 nhánh 300.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ) hết đường buôn mới

134

200.000
 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Ngã ba cầu 34

(đường vòng sau UBND xã)

 

250.000

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) – Vườn quốc gia Yok Đôn Hết ranh giới nhà

máy điện mặt trời Jang Pông

 

200.000

3 Các khu vực có trục đường >=3,5m 150.000
4 Khu vực còn lại 100.000
IV Xã Ea Wer
 

 

 

1

 

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Ngã tư Toà Án Hết Dốc 50 (nhà ông

Nguyễn Ngọc Thu)

1.000.000
Hết Dốc 50 (nhà ông

Nguyễn Ngọc Thu)

Đầu thôn 4 500.000
Đầu thôn 4 Cống thủy lợi (thôn

7)

650.000
Cống Thủy Lợi (thôn 7) Cầu Ea Tul 450.000
Cầu Ea Tul Cầu 33 420.000
 

 

 

 

2

 

 

 

 

Đường ngang

Tỉnh lộ 17 (1 cũ) Đầu thôn 8 200.000
Đầu thôn 8 Đập dâng Nà Xô 150.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – nhà ông

Mộc)

Hết ngã ba vào

Nghĩa địa thôn 4

200.000
Hết ngã ba vào Nghĩa địa

thôn 4

Hết thôn 9 150.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – buôn

Tul B)

Vào thôn 9 150.000
Đường Tỉnh lộ 17 (1 cũ –

ngã ba Nà Wel)

Hết ranh giới rẫy Y

Nút Knul

150.000
Hết ranh giới rẫy Y Nút Giáp sông Sêrêpôk 150.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
Knul
Sau trạm y tế xã Cầu Ea Tul  (đường lô

2)

200.000
Đầu buôn Tul B Hết đường 135

(đường lô 2)

200.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – thôn 6) Buôn Ea Pri 150.000
Ngã 3 đường vận hành 1

thủy điện 4

Ngã 3 đi hội trường

thôn Ea Duất

550.000
Ngã 3 đi hội trường thôn Ea

Duất

Giáp sông Srêpôk 400.000
3 Đường vận hành

Thuỷ điện 4

Ngã ba đường vận hành Giáp đường vành đai Phía Tây (đường số 9) 400.000
4 Khu trung tâm

huyện

Ngã tư nhà ông Tươi Ranh giới xã Ea Wer

(Khu đồi cầy)

400.000
5 Các đường buôn Tul A 150.000
6 Các đường buôn Tul B 150.000
7 Các khu vực có trục đường >=3,5m 150.000
8 Khu vực còn lại 120.000
V Xã Tân Hòa
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Giáp ranh giới xã Ea

Nuôl (suối cạn)

Ngã ba đường vào

chùa Pháp Vân

500.000
Ngã ba đường vào chùa

Pháp Vân

Hết thôn 9 1.000.000
Hết thôn 9 Hết thôn 10 1.350.000
Hết thôn 10 Hết ranh giới thôn 12 1.000.000
Hết ranh giới thôn 12 Cây xăng   Nam   Tây

Nguyên

1.200.000
Cây xăng Nam Tây Nguyên Ngã ba Nghĩa trang

liệt sĩ

1.250.000
 

 

 

2

 

 

Đường tỉnh lộ 19A (Tỉnh lộ 5 cũ)

Ngã ba Tân Tiến Hết ranh giới Trường

Hoàng Văn Thụ

1.100.000
Hết ranh giới Trường

Hoàng Văn Thụ

Hết ranh giới thôn 6 850.000
Hết ranh giới thôn 6 Hết Trường tiểu học

Lê Lợi

1.000.000
Hết Trường tiểu học Lê Lợi Giáp ranh xã Cuôr

Knia

900.000
 

 

3

 

 

Đường ngang

Tỉnh lộ 17 (1 cũ – Ngã ba

nhà bà Lợi)

Hết ranh giới chợ 500.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ – Ngã ba

Bưu điện VH xã)

Vào lô F 500.000
Ngã ba TL17 (đường vào

sình 3/2)

Suối bà Chí 500.000
Ngã ba ba Tân Đường nhựa giáp 900.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
thuỷ điện Srêpôk 3
4 Đường dọc lô E và D trung tâm xã 500.000
5 Khu dân cư còn lại của thôn 14 300.000
6 Giáp ranh thôn Ea Duốt xã Ea Wer 400.000
7 Đường lô 2 Ngã ba tỉnh lộ 19 hết thôn 9 500.000
8 Đường liên thôn Ngã ba hội trường thôn 7 Ngã ba hội trường

thôn 4

900.000
9 Các khu vực có trục đường >=3,5m 230.000
10 Khu vực còn lại 150.000
VI  Cuôr Knia
 

 

 

 

 

 

1

 

 

Tỉnh lộ 5

Giáp ranh giới xã Tân

Hòa

Ngã ba thôn 3 900.000
Ngã ba thôn 3 Ngã ba ông Hạnh 1.000.000
Ngã ba ông Hạnh Giáp ranh giới xã Ea

Bar

800.000
 

 

 

Đường liên xã

Ngã ba thôn 3 Đập cây sung 300.000
 

Đập cây sung

Giáp ranh giới xã Ea

M’nang (huyện Cư M’gar)

 

250.000

Ngã ba thôn 12 Thôn 10 xã Ea Bar 230.000
Ngã ba thôn 6 Giáp ranh giới thôn

17 xã Ea Bar

300.000
Ngã ba thôn Ea Kning Giáp đường đi Ea

Bar

230.000
2 Khu vực thôn 4 240.000
3 Các khu vực có trục đường >=3,5m 180.000
4 Khu vực còn lại 120.000
VII Xã Ea Bar
 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Tỉnh lộ 19A (5 cũ)

Giáp ranh giới xã Cuôr

Knia

Hết ranh giới đất

Trường Lê Văn Tám

1.000.000
Hết ranh giới đất Trường

Lê Văn Tám

Ngã tư chợ cũ 1.600.000
Ngã tư chợ cũ Hết ranh giới đất trụ sở

UBND xã

3.600.000
Hết ranh giới đất trụ sở

UBND xã

Hết trường mầm non

Hoa Lan

2.000.000
Ngã tư trường mầm non

Hoa Lan

Ngã tư nhà ông Hồ

Xuân Đường

1.200.000
Ngã tư nhà ông Hồ Xuân

Đường

Ngã ba giống cây

Minh Phát

850.000
Ngã ba giống cây Minh

Phát

Ngã ba Đài tưởng

niệm

800.000
Ngã ba Đài tưởng niệm Giáp ranh thành phố

Buôn Ma Thuột

1.000.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

 

 

 

2

 

 

 

 

Đường liên xã

Ngã tư chợ cũ Hết ranh nhà ông

Trần Văn Nhiễn

3.000.000
Hết ranh nhà ông Trần

Văn Nhiễn

Ngã ba nhà ông Trần

Văn Liên

400.000
Ngã ba nhà bà Trần Văn

Liên

Hết ranh giới đất nhà

ông Lê Quý Hiền

650.000
Hết ranh giới đất nhà ông

Lê Quý Hiền

Giáp ranh xã Ea

M’nang – Cư M’gar

550.000
Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm

Oanh)

 

Ngã tư thôn 12

 

300.000

3 Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar 2.800.000
 

4

Đường ngang sau chợ Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La

(đường lô 2)

 

2.000.000

 

 

5

 

Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ)

Ngã tư chợ cũ Ngã ba nhà ông Tiến

(mặt sau lô F)

1.600.000
Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản

Thanh Bình)

 

Hết mặt sau lô F

 

600.000

Từ ngã ba đường liên

thôn 16, 16A, 17, 17A

Hết mặt sau lô F 600.000
 

6

Đường liên thôn 16, 16A, 17,

17A

 

Ngã ba nhà ông Tiến

Giáp đường sang xã Cuôr Knia  

700.000

 

7

Đường liên thôn 15, 18, 18A,

18B

 

Ngã tư cửa hàng Hòa Lan

Giáp đường vào nghĩa địa 15/3  

700.000

8 Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 300.000
9 Các khu vực có trục đường >=3,5m 280.000
10 Khu vực còn lại 160.000
VIII Xã Ea Nuôl
 

 

 

 

1

 

 

 

 

Tỉnh lộ 17 (1 cũ)

Giáp ranh giới với thành

phố Buôn Ma Thuột

Hết cầu buôn Niêng 2.000.000
Hết cầu buôn Niêng Hết ngã tư đường

vào buôn Niêng 3

1.500.000
Hết ngã tư đường vào

buôn Niêng 3

Đến cầu Ea M’dthar 1.000.000
 

Đến cầu Ea M’dthar

Ngã 3 đường vào nhà máy thủy điện

Srêpôk 3

 

1.100.000

Ngã 3 đường vào nhà

máy thủy điện Srêpôk 3

Giáp ranh xã Tân

Hòa

700.000

 

STT Tên đường Đoạn đường Mức giá
Từ Đến
 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ngang

Tỉnh lộ 1 Khu K68 1.200.000
Ngã ba cây xăng

(Khương Minh Yên)

Ngã ba ba Tân 700.000
Ngã ba ba Tân Đường nhựa giáp

thuỷ điện Srêpôk 3

600.000
Ngã ba Hoà An (TL1) Giáp ranh xã Hoà

Xuân

700.000
Ngã ba UBND xã Hết khu dân cư (ranh

giới thôn Hòa Phú)

400.000
Ngã ba nhà ông Nhàn (

Buôn Niêng III)

Thôn 8 xã Cư Ebur 450.000
Đầu buôn Mdhar 1A Hết ranh giới thôn

Mdhar 3

400.000
Đầu buôn Mdhar 1A Hết ranh giới thôn

Hoà Thanh

400.000
Đầu buôn Niêng 3 Hết ranh giới khu du

lịch Troh Bư

450.000
Hết ranh giới khu du lịch

Troh Bư

Hết ranh giới buôn

Mới (132)

300.000
Đầu buôn Niêng 2 Hết mỏ đá Minh

Sáng

400.000
 

3

Đường vào Thủy Điện Dray

H’Ling cũ

Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất

(BMT)

Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa

Nam I – Hoa An)

 

350.000

 

4

Đường trục

chính thôn Đại Đồng

 

Ngã ba nhà ông Khôi

 

Đi sình Cư Bơr

 

350.000

 

5

Ngã ba đường

vào cụm công nghiệp

Ngã ba nhà ông Năm

Tiếu (cuối buôn Kô Đung B)

Hết khu dân cư (cụm

công nghiệp Ea Nuôl)

 

350.000

6 Các khu vực có trục đường >=3,5m 200.000
7 Khu vực còn lại 160.000

 

TIN KHÁC
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông 2020 - 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Bông Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 - 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Ana 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng giá đất huyện Krông Pắc 2020 - 2024

    Bảng giá đất huyện Krông Pắc Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 - 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Krông Búk 2020 – 2024 Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá…
  • Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar 2020 – 2024

    Bảng Giá Đất Huyện Ea Kar Full Để hỗ trợ đến khách hàng dễ dàng tra cứu giá thuế đất…
  • 0
    Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
    Top